Nghị quyết 73/NQ-HĐND năm 2025 về quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh Cao Bằng ban hành
| Số hiệu | 73/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 11/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Bế Thanh Tịnh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 73/NQ-HĐND |
Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 38
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng từ năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 3815/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 687/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 tỉnh Cao Bằng như sau:
I. Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước
a. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.530.000 triệu đồng.
- Thu nội địa: 1.710.000 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 1.820.000 triệu đồng.
b. Thu ngân sách địa phương: 17.239.162 triệu đồng.
- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: 1.539.240 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 15.490.385 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 209.537 triệu đồng.
2. Dự toán chi ngân sách địa phương
Tổng chi ngân sách địa phương: 17.220.562 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách địa phương: 11.412.085 triệu đồng.
- Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu: 5.782.527 triệu đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 73/NQ-HĐND |
Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 38
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng từ năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 3815/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 687/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 tỉnh Cao Bằng như sau:
I. Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước
a. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.530.000 triệu đồng.
- Thu nội địa: 1.710.000 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 1.820.000 triệu đồng.
b. Thu ngân sách địa phương: 17.239.162 triệu đồng.
- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: 1.539.240 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 15.490.385 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 209.537 triệu đồng.
2. Dự toán chi ngân sách địa phương
Tổng chi ngân sách địa phương: 17.220.562 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách địa phương: 11.412.085 triệu đồng.
- Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu: 5.782.527 triệu đồng.
- Chi từ nguồn tăng thu: 25.950 triệu đồng.
3. Dự toán thu từ các khoản cho vay của nhà nước (phần các chủ dự án phải trả): 10.279 triệu đồng.
II. Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026 bảo đảm các nội dung sau
- Phân cấp các nguồn thu giữa các cấp ngân sách được xây dựng trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng từ năm 2026;
- Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết được tính trong dự thu cân đối, sử dụng cho chi đầu tư phát triển ưu tiên để đầu tư cho lĩnh vực y tế.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai được quản lý sử dụng cho chi đầu tư phát triển thuộc đối tượng đầu tư của ngân sách địa phương.
- Dự toán chi năm 2026 giao theo mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng, được xây dựng trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Trong đó: dự toán giao cho các đơn vị hành chính, sự nghiệp và các xã, phường đã tính giảm trừ làm nguồn thực hiện cải cách tiền lương: tiết kiệm 10% chi thường xuyên năm 2026 (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ), một phần nguồn thu các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có thu thực hiện theo chế độ quy định. Chi đảm bảo chế độ, chính sách cho các đối tượng theo quy định hiện hành, ngoài ra căn cứ khả năng ngân sách bố trí kinh phí hỗ trợ thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án, dự án đã được cấp có thẩm quyền cho chủ trương, phê duyệt và các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Chi thường xuyên đối với các cơ quan nhà nước thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 và Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013 của Chính phủ; đối với các đơn vị sự nghiệp công lập được giao thực hiện cơ chế tự chủ theo quy định tại Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 và Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ.
- Đối với chi đầu tư phát triển, chương trình mục tiêu, phân bổ căn cứ vào các quy định của Luật đầu tư công và các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước; quyết định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản, quy định của Trung ương và địa phương.
(Có biểu số: 15, 16, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 46 kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp thứ 38 (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
14.995.460 |
15.519.224 |
17.239.162 |
1.719.938 |
111% |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
1.265.948 |
1.707.901 |
1.539.240 |
(168.661) |
90% |
|
|
Thu NSĐP hưởng 100% |
653.456 |
935.626 |
612.100 |
(323.526) |
65% |
|
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
612.492 |
772.275 |
927.140 |
154.865 |
120% |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
13.729.512 |
13.811.323 |
15.490.385 |
1.679.062 |
112% |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
9.802.882 |
9.802.882 |
9.707.858 |
(95.024) |
99% |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
3.926.630 |
4.008.441 |
5.782.527 |
1.774.086 |
144% |
|
III |
Thu chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
209.537 |
|
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
15.005.824 |
21.713.863 |
17.220.562 |
2.214.738 |
115% |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
10.967.706 |
12.172.695 |
11.412.085 |
444.379 |
104% |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
1.028.940 |
1.028.940 |
1.083.300 |
54.360 |
105% |
|
2 |
Chi thường xuyên |
9.713.008 |
10.918.000 |
10.094.771 |
381.763 |
104% |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
4.700 |
4.697 |
4.100 |
|
|
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.300 |
1.300 |
1.300 |
|
100% |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
219.758 |
219.758 |
228.614 |
8.856 |
104% |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
3.926.630 |
9.541.168 |
5.782.527 |
1.855.897 |
147% |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
954.644 |
2.318.426 |
|
(954.644) |
0% |
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.971.986 |
7.222.742 |
5.782.527 |
2.810.541 |
195% |
|
III |
Chi từ nguồn tăng thu (bao gồm tăng thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất 22,950 tỷ; xổ số 3 tỷ) |
111.488 |
|
25.950 |
(85.538) |
23% |
|
C |
BỘI THU NSĐP |
20.200 |
20.200 |
18.600 |
|
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
23.019 |
23.019 |
35.096 |
12.077 |
152% |
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
2.600 |
2.266 |
6.800 |
4.200 |
262% |
|
II |
Từ nguồn bội thu NSĐP, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
20.419 |
20.753 |
28.296 |
7.877 |
139% |
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
2.600 |
2.266 |
6.800 |
4.200 |
|
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
14.995.460 |
15.519.224 |
17.239.162 |
1.719.938 |
111% |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
|
|
|
|
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
2.600 |
2.266 |
6.800 |
4.200 |
262% |
|
G |
THU TỪ CÁC KHOẢN CHO VAY CỦA NHÀ NƯỚC (nguồn các chủ DA phải trả) |
12.212 |
12.105 |
10.279 |
(1.933) |
84% |
|
H |
GHI THU, GHI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
7.859 |
7.825 |
|
(7.859) |
|
|
I |
Thu, chi viện trợ |
|
|
|
|
|
|
II |
Thu, chi từ nguồn hạch toán tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với số tiền nhà đầu tư đã ứng trước đối trừ vào tiền thuê đất |
7.859 |
7.825 |
|
(7.859) |
|
|
I |
THU, CHI TỪ NGUỒN THU HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP |
23.258 |
23.258 |
|
|
|
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh (%) |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
|
TỔNG THU NSNN |
3.982.945 |
1.707.901 |
3.530.000 |
1.539.240 |
89 |
90 |
|
I |
Thu nội địa |
1.873.910 |
1.707.901 |
1.710.000 |
1.539.240 |
91 |
90 |
|
1 |
Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý |
91.000 |
91.000 |
95.000 |
95.000 |
104 |
104 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
9.894 |
9.894 |
9.000 |
9.000 |
91 |
91 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
8.072 |
8.072 |
9.000 |
9.000 |
111 |
111 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
73.034 |
73.034 |
77.000 |
77.000 |
105 |
105 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế môn bài |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý |
72.634 |
72.634 |
75.000 |
75.000 |
103 |
103 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
18.266 |
18.266 |
17.000 |
17.000 |
93 |
93 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
18.712 |
18.712 |
20.000 |
20.000 |
107 |
107 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
35.656 |
35.656 |
38.000 |
38.000 |
107 |
107 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế môn bài |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
30.093 |
30.093 |
1.100 |
1.100 |
4 |
4 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
1.641 |
1.641 |
600 |
600 |
37 |
37 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế về khí thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
28.452 |
28.452 |
500 |
500 |
2 |
2 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế môn bài |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
779.341 |
779.341 |
686.000 |
686.000 |
88 |
88 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
122.729 |
122.729 |
123.000 |
123.000 |
100 |
100 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
325.461 |
325.461 |
254.960 |
254.960 |
78 |
78 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
328.666 |
328.666 |
305.790 |
305.790 |
93 |
93 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
2.485 |
2.485 |
2.250 |
2.250 |
91 |
91 |
|
|
- Thuế môn bài |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
98.460 |
98.460 |
75.000 |
75.000 |
76 |
76 |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
88.320 |
52.992 |
91.000 |
54.600 |
103 |
103 |
|
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước |
52.992 |
52.992 |
54.600 |
54.600 |
103 |
103 |
|
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
35.328 |
|
36.400 |
|
103 |
|
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
121.131 |
121.131 |
121.000 |
121.000 |
100 |
100 |
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
129.791 |
123.791 |
125.000 |
117.000 |
96 |
95 |
|
|
- Phí và lệ phí trung ương |
6.000 |
|
8.000 |
|
133 |
|
|
|
- Phí và lệ phí địa phương |
123.791 |
123.791 |
117.000 |
117.000 |
95 |
95 |
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
2.145 |
2.145 |
2.200 |
2.200 |
103 |
103 |
|
11 |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
43.518 |
43.518 |
37.000 |
31.450 |
85 |
72 |
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
207.339 |
207.339 |
227.000 |
192.950 |
109 |
93 |
|
13 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
895 |
895 |
500 |
500 |
56 |
56 |
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
22.200 |
22.200 |
21.000 |
21.000 |
95 |
95 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
8.938 |
8.938 |
9.090 |
9.090 |
102 |
102 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
273 |
273 |
200 |
200 |
73 |
73 |
|
|
- Thu từ thu nhập sau thuế |
971 |
971 |
510 |
510 |
53 |
53 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
12.018 |
12.018 |
11.200 |
11.200 |
93 |
93 |
|
|
- Thuế môn bài |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
57.700 |
35.370 |
28.000 |
16.240 |
49 |
46 |
|
16 |
Thu khác ngân sách |
127.351 |
25.000 |
120.000 |
45.000 |
94 |
180 |
|
17 |
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
200 |
200 |
200 |
200 |
100 |
100 |
|
18 |
Thu hồi vốn, thu cổ tức |
1.792 |
1.792 |
3.000 |
3.000 |
167 |
167 |
|
19 |
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
20 |
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
2.109.035 |
|
1.820.000 |
|
86 |
|
|
1 |
Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
694.625 |
|
640.640 |
|
92 |
|
|
2 |
Thuế xuất khẩu |
404.807 |
|
244.588 |
|
60 |
|
|
3 |
Thuế nhập khẩu |
1.005.606 |
|
931.233 |
|
93 |
|
|
4 |
Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu |
2.014 |
|
1.719 |
|
85 |
|
|
5 |
Thu khác |
1.983 |
|
1.820 |
|
92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP (A+B+C+D) |
15.005.824 |
17.220.562 |
2.214.738 |
115% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
10.967.706 |
11.412.085 |
444.379 |
104% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
1.028.940 |
1.083.300 |
54.360 |
105% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
1.015.941 |
1.024.861 |
8.920 |
101% |
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
500 |
|
(500) |
0% |
|
|
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
14.700 |
30.000 |
15.300 |
204% |
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
172.000 |
170.000 |
(2.000) |
99% |
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
15.000 |
18.000 |
3.000 |
120% |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
1.000 |
|
(1.000) |
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
11.999 |
58.439 |
46.440 |
487% |
|
II |
Chi thường xuyên |
9.713.008 |
10.094.771 |
381.763 |
104% |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
4.352.795 |
4.691.096 |
338.301 |
108% |
|
2 |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
25.660 |
99.195 |
73.535 |
387% |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
4.700 |
4.100 |
(600) |
87% |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.300 |
1.300 |
|
100% |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
219.758 |
228.614 |
8.856 |
104% |
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
3.926.630 |
5.782.527 |
1.855.897 |
147% |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
954.644 |
|
(954.644) |
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.971.986 |
5.782.527 |
2.810.541 |
195% |
|
C |
CHI TỪ NGUỒN TĂNG THU |
111.488 |
25.950 |
(85.538) |
23% |
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
|
A |
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH |
230.892 |
302.658 |
71.766 |
|
B |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP |
20.200 |
18.600 |
-1.600 |
|
C |
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC |
|
|
|
|
I |
Tổng dư nợ đầu năm |
198.150 |
177.397 |
-20.753 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
86% |
59% |
|
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
198.150 |
177.397 |
-20.753 |
|
3 |
Vay trong nước khác |
|
|
|
|
II |
Trả nợ gốc vay trong năm |
23.019,26 |
35.096 |
12.077 |
|
1 |
Theo nguồn vốn vay |
23.019 |
35.096 |
12.077 |
|
- |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
- |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
23.019 |
35.096 |
12.077 |
|
- |
Vốn khác |
|
|
|
|
2 |
Theo nguồn trả nợ |
23.019 |
35.096 |
12.077 |
|
- |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
2.266 |
6.800 |
4.534 |
|
- |
Bội thu NSĐP |
20.200 |
18.600 |
-1.600 |
|
- |
Tăng thu, tiết kiệm chi |
553 |
9.696 |
9.143 |
|
- |
Kết dư ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
|
III |
Tổng mức vay trong năm |
2.266 |
6.800 |
4.534 |
|
1 |
Theo mục đích vay |
2.266 |
6.800 |
4.534 |
|
- |
Vay để bù đắp bội chi |
|
|
|
|
- |
Vay để trả nợ gốc |
2.266 |
6.800 |
4.534 |
|
2 |
Theo nguồn vay |
2.266 |
6.800 |
4.534 |
|
- |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
- |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
2.266 |
6.800 |
4.534 |
|
- |
Vốn trong nước khác |
|
|
|
|
IV |
Tổng dư nợ cuối năm |
177.397 |
149.101 |
-28.296 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
77% |
49% |
|
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
177.397 |
149.101 |
-28.296 |
|
3 |
Vốn khác |
|
|
|
|
D |
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ |
4.697 |
4.722 |
25 |
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=3-2 |
5=3/2 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
14.984.793,000 |
17.877.214,000 |
16.602.131,500 |
(1.275.082) |
93% |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
1.224.717,000 |
1.640.517,000 |
902.209,500 |
(738.308) |
55% |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
13.729.512,000 |
13.811.323,000 |
15.490.385,000 |
1.679.062 |
112% |
|
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách |
9.802.882,000 |
9.802.882,000 |
9.707.858,000 |
(95.024) |
99% |
|
|
- Thu bổ sung có mục tiêu |
3.926.630,000 |
4.008.441,000 |
5.782.527,000 |
1.774.086 |
144% |
|
3 |
Thu chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương |
30.564,000 |
30.564,000 |
209.537,000 |
|
|
|
4 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
|
5 |
Thu kết dư |
|
66.259,000 |
|
|
|
|
6 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
2.328.551,000 |
|
|
|
|
II |
Chi ngân sách |
14.964.593,000 |
17.857.014,000 |
16.583.531,500 |
(1.273.482) |
93% |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
6.520.494,000 |
7.359.095,000 |
10.132.618,500 |
2.773.523 |
138% |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
8.444.099,000 |
10.497.919,000 |
6.450.913,000 |
(4.047.006) |
61% |
|
|
- Chi bổ sung cân đối ngân sách |
6.874.173,000 |
6.874.173,000 |
5.933.525,000 |
(940.648) |
86% |
|
|
- Chi bổ sung có mục tiêu |
1.569.926,000 |
3.623.745,000 |
517.388,000 |
(3.106.357) |
14% |
|
3 |
Chi chuyển nguồn năm sau |
|
|
|
|
|
|
III |
Bội thu NSĐP |
20.200,000 |
20.200,000 |
18.600,000 |
(1.600) |
92% |
|
B |
NGÂN SÁCH XÃ |
|
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
8.485.330,000 |
12.694.014,000 |
7.051.623,000 |
(5.642.391) |
56% |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp (1) |
41.231,000 |
67.384,000 |
600.710,000 |
533.326 |
891% |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
8.444.099,000 |
10.497.919,000 |
6.450.913,000 |
(4.047.006) |
61% |
|
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách |
6.874.173,000 |
6.874.173,000 |
5.933.525,000 |
(940.648) |
86% |
|
|
- Thu bổ sung có mục tiêu |
1.569.926,000 |
3.623.745,000 |
517.388,000 |
(3.106.357) |
14% |
|
3 |
Thu kết dư |
|
25.119,000 |
|
|
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
2.103.592,000 |
|
|
|
|
II |
Chi ngân sách |
8.485.330,000 |
12.694.014,000 |
7.051.623,000 |
(5.642.391) |
56% |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã |
8.485.330,000 |
12.694.014,000 |
7.051.623,000 |
(5.642.391) |
56% |
(1) Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp chưa bao gồm số thu xã hưởng từ nguồn thu tiền sử dụng đất 36.320,5 triệu đồng
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG XÃ THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
I- Thu nội địa |
Bao gồm |
II- Thu từ dầu thô |
III- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
Bao gồm |
||||||||||||||
|
1. Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý |
2. Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Địa phương quản lý |
3. Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
4. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
5. Thuế thu nhập cá nhân |
6. Lệ phí trước bạ |
7. Thu phí, lệ phí |
8. Thu tiền sử dụng đất |
9. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
10. Thu tiền cho thuê, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
11. Thu khác ngân sách và thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
1. Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
2. Thuế xuất khẩu |
3. Thuế nhập khẩu |
4. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
6. Thu khác |
||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
|
TỔNG SỐ |
2.628.698 |
808.698 |
6.430 |
11.648 |
100 |
393.844 |
50.217 |
121.000 |
29.459 |
181.400 |
2.200 |
500 |
11.900 |
|
1.820.000 |
640.640 |
244.588 |
931.233 |
1.719 |
1.820 |
|
1 |
Thục Phán |
278.151 |
278.151 |
900 |
8.839 |
|
117.300 |
28.140 |
34.369 |
7.683 |
77.400 |
1.070 |
|
2.450 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nùng Trí Cao |
68.158 |
68.158 |
|
95 |
|
29.727 |
4.520 |
11.920 |
900 |
19.500 |
406 |
|
1.090 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tân Giang |
70.770 |
70.770 |
|
806 |
|
28.870 |
3.645 |
6.464 |
9.880 |
20.000 |
330 |
|
775 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hoà An |
33.711 |
33.711 |
930 |
352 |
|
9.929 |
1.270 |
8.900 |
254 |
11.586 |
50 |
|
440 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Bạch Đằng |
4.039 |
4.039 |
|
68 |
|
2.115 |
35 |
850 |
90 |
800 |
1 |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nguyễn Huệ |
1.739 |
1.739 |
|
|
|
380 |
35 |
810 |
90 |
350 |
4 |
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Nam Tuấn |
2.887 |
2.887 |
|
|
|
189 |
30 |
2.008 |
90 |
500 |
|
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phục Hoà |
21.653 |
21.653 |
397 |
12 |
100 |
15.552 |
897 |
3.020 |
680 |
700 |
70 |
|
225 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Bế Văn Đàn |
1.658 |
1.658 |
|
10 |
|
600 |
140 |
745 |
50 |
50 |
3 |
|
60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Độc Lập |
9.883 |
9.883 |
|
8 |
|
8.550 |
65 |
910 |
280 |
50 |
|
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Quảng Uyên |
17.020 |
17.020 |
302 |
12 |
|
6.770 |
1.216 |
4.150 |
195 |
4.000 |
30 |
|
345 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Hạnh Phúc |
8.350 |
8.350 |
|
10 |
|
6.190 |
150 |
1.070 |
850 |
50 |
20 |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Trùng Khánh |
27.147 |
27.147 |
300 |
12 |
|
12.180 |
1.250 |
5.700 |
880 |
6.450 |
20 |
15 |
340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Trà Lĩnh |
8.594 |
8.594 |
200 |
12 |
|
2.100 |
872 |
3.970 |
100 |
700 |
50 |
475 |
115 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Đình Phong |
3.015 |
3.015 |
|
8 |
|
357 |
180 |
1.420 |
70 |
260 |
10 |
|
710 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Đàm Thuỷ |
5.909 |
5.909 |
1 |
10 |
|
4.498 |
260 |
670 |
170 |
200 |
5 |
|
95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Đoài Dương |
3.243 |
3.243 |
|
10 |
|
1.185 |
160 |
1.530 |
40 |
200 |
8 |
|
110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Quang Hán |
1.553 |
1.553 |
|
10 |
|
35 |
75 |
1.340 |
20 |
50 |
3 |
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Quang Trung |
1.358 |
1.358 |
|
8 |
|
170 |
210 |
555 |
130 |
200 |
5 |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Đông Khê |
12.118 |
12.118 |
220 |
|
|
9.054 |
650 |
1.096 |
300 |
314 |
29 |
|
455 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Minh Khai |
371 |
371 |
|
|
|
50 |
57 |
192 |
12 |
|
|
|
60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Canh Tân |
549 |
549 |
|
|
|
30 |
38 |
391 |
|
|
|
|
90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Đức Long |
157 |
157 |
|
|
|
5 |
60 |
72 |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Thạch An |
15.286 |
15.286 |
|
60 |
|
13.694 |
40 |
112 |
1.150 |
200 |
|
|
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Kim Đồng |
544 |
544 |
|
|
|
20 |
100 |
384 |
20 |
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Nguyên Bình |
15.198 |
15.198 |
400 |
435 |
|
8.137 |
820 |
3.418 |
1.444 |
500 |
4 |
|
40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Tĩnh Túc |
1.334 |
1.334 |
|
20 |
|
720 |
130 |
224 |
150 |
|
|
|
90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Minh Tâm |
6.376 |
6.376 |
|
4 |
|
4.898 |
346 |
1.073 |
40 |
|
|
|
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Tam Kim |
902 |
902 |
|
|
|
300 |
|
552 |
20 |
|
|
|
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Phan Thanh |
160 |
160 |
|
|
|
30 |
|
100 |
10 |
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Thành Công |
311 |
311 |
|
8 |
|
118 |
|
150 |
10 |
|
|
|
25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Ca Thành |
309 |
309 |
|
|
|
184 |
|
100 |
10 |
|
|
|
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Bảo Lạc |
30.972 |
30.972 |
990 |
321 |
|
22.955 |
1.373 |
3.856 |
748 |
620 |
19 |
10 |
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Hưng Đạo |
500 |
500 |
|
3 |
|
91 |
66 |
250 |
50 |
|
|
|
40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Sơn Lộ |
335 |
335 |
|
4 |
|
153 |
17 |
110 |
50 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Cốc Pàng |
726 |
726 |
|
|
|
457 |
26 |
150 |
45 |
3 |
|
|
45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Cô Ba |
1.424 |
1.424 |
|
|
|
619 |
35 |
350 |
410 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Khánh Xuân |
310 |
310 |
|
|
|
44 |
27 |
129 |
45 |
65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Xuân Trường |
322 |
322 |
|
12 |
|
88 |
52 |
120 |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Huy Giáp |
926 |
926 |
|
2 |
|
429 |
85 |
350 |
60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Bảo Lâm |
20.708 |
20.708 |
540 |
159 |
|
15.722 |
815 |
1.900 |
730 |
412 |
10 |
|
420 |
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Quảng Lâm |
540 |
540 |
|
|
|
110 |
52 |
338 |
40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Nam Quang |
360 |
360 |
|
|
|
50 |
20 |
250 |
40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Lý Bôn |
48.010 |
48.010 |
|
|
|
46.128 |
178 |
1.317 |
377 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Yên Thổ |
602 |
602 |
|
|
|
186 |
50 |
300 |
46 |
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
46 |
Trường Hà |
14.006 |
14.006 |
856 |
300 |
|
7.015 |
600 |
3.900 |
330 |
900 |
15 |
|
90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
47 |
Thông Nông |
8.573 |
8.573 |
194 |
|
|
4.565 |
290 |
2.700 |
100 |
400 |
4 |
|
320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
Hà Quảng |
2.659 |
2.659 |
|
|
|
584 |
140 |
1.333 |
100 |
400 |
2 |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Lũng Nặm |
350 |
350 |
|
|
|
100 |
|
230 |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
Tổng Cọt |
300 |
300 |
|
|
|
60 |
|
220 |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
51 |
Cần Yên |
472 |
472 |
|
|
|
50 |
|
402 |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Thanh Long |
415 |
415 |
|
|
|
200 |
|
130 |
10 |
|
|
|
75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
Hạ Lang |
43.596 |
43.596 |
200 |
12 |
|
4.980 |
730 |
2.060 |
130 |
34.500 |
14 |
|
970 |
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Lý Quốc |
1.989 |
1.989 |
|
8 |
|
410 |
120 |
755 |
50 |
20 |
6 |
|
620 |
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
Vinh Quý |
4.571 |
4.571 |
|
10 |
|
3.233 |
75 |
780 |
50 |
10 |
8 |
|
405 |
|
|
|
|
|
|
|
|
56 |
Quang Long |
3.579 |
3.579 |
|
8 |
|
1.678 |
75 |
805 |
340 |
10 |
3 |
|
660 |
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Ngân sách địa phương |
Bao gồm |
|
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách xã |
|||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP (A+B+C+D) |
17.220.562 |
10.168.939 |
7.051.623 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
11.412.085 |
4.877.850 |
6.534.235 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
1.083.300 |
1.083.200 |
100 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
1.024.861 |
1.024.761 |
100 |
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
30.000 |
30.000 |
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
170.000 |
170.000 |
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
18.000 |
18.000 |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
58.439 |
58.439 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
10.094.771 |
3.691.343 |
6.403.428 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
4.691.096 |
753.045 |
3.938.051 |
|
2 |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
99.195 |
99.195 |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
4.100 |
4.100 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.300 |
1.300 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
228.614 |
97.907 |
130.707 |
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ |
5.782.527 |
5.265.139 |
517.388 |
|
C |
CHI TỪ NGUỒN TĂNG THU |
25.950 |
25.950 |
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
|
A |
B |
1 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP (A+B) |
16.102.464 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
5.933.525 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
10.142.989 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
6.348.339 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
6.289.900 |
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
30.000 |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế |
- |
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
58.439 |
|
II |
Chi thường xuyên |
3.691.343 |
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
753.045 |
|
|
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
99.195 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
4.100 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.300 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
97.907 |
|
C |
CHI TỪ NGUỒN TĂNG THU |
25.950 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Nghìn đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG) |
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG) |
Chi trả nợ do chính quyền địa phương vay |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
Chi dự phòng ngân sách |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
Chi chương trình MTQG |
||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
|||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
TỔNG CHI CÂN ĐỐI VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
9.842.529.000 |
5.626.187.000 |
4.077.317.000 |
39.818.000 |
1.300.000 |
97.907.000 |
|
|
|
|
|
I |
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
9.221.212.000 |
5.530.036.000 |
3.656.080.000 |
35.096.000 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tỉnh ủy Cao Bằng |
96.522.000 |
|
96.522.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
27.897.000 |
|
27.897.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Văn phòng UBND tỉnh |
47.911.000 |
|
47.911.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
7.790.000 |
|
7.790.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Tài chính |
73.481.000 |
10.343.000 |
28.042.000 |
35.096.000 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Sở Ngoại vụ |
23.244.000 |
|
23.244.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Sở Nội vụ |
256.405.000 |
|
256.405.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Thanh tra nhà nước |
25.370.000 |
|
25.370.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
167.968.000 |
100.000 |
167.868.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Sở Tư pháp |
22.109.000 |
|
22.109.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Sở Công thương |
36.068.000 |
|
36.068.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
68.473.000 |
|
68.473.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Sở Xây dựng |
4.717.342.000 |
4.406.197.000 |
311.145.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Sở Giáo dục & Đào tạo |
745.760.000 |
|
745.760.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Sở Y tế |
721.277.000 |
|
721.277.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Trường Chính trị Hoàng Đình Giong |
14.185.000 |
|
14.185.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
110.418.000 |
|
110.418.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
79.613.000 |
40.100.000 |
39.513.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh Cao Bằng |
65.583.000 |
2.000.000 |
63.583.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Báo Cao Bằng |
39.548.000 |
|
39.548.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Quỹ Phát triển đất |
30.000.000 |
30.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ |
11.754.000 |
|
11.754.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
2.792.000 |
|
2.792.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Công an tỉnh |
54.935.000 |
1.000.000 |
53.935.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Bộ chỉ huy quân sự |
106.518.000 |
|
106.518.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng |
22.774.000 |
|
22.774.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Thi hành án |
600.000 |
|
600.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Tòa án |
500.000 |
|
500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Thống kê tỉnh Cao Bằng |
500.000 |
|
500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng |
551.961.000 |
|
551.961.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
149.700.000 |
147.700.000 |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh |
892.596.000 |
892.596.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Công ty TNHH Kolia Cao Bằng |
94.000 |
|
94.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Cao Bằng |
122.000 |
|
122.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Công ty cổ phần chăn nuôi Ánh Dương |
191.000 |
|
191.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Hợp tác xã Xuân Nguyên |
64.000 |
|
64.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Công ty TNHH MTV Thuỷ nông Cao Bằng |
48.490.000 |
|
48.490.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Bưu điện tỉnh |
657.000 |
|
657.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
4.722.000 |
|
|
4.722.000 |
|
|
|
|
|
|
|
III |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
1.300.000 |
|
|
|
1.300.000 |
|
|
|
|
|
|
IV |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
97.907.000 |
|
|
|
|
97.907.000 |
|
|
|
|
|
V |
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
517.388.000 |
96.151.000 |
421.237.000 |
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Nghìn đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ |
Chi quốc phòng |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
Chi y tế, dân số và gia đình |
Chi văn hóa thông tin |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
Chi thể dục thể thao |
Chi bảo vệ môi trường |
Chi các hoạt động kinh tế |
Trong đó |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
Chi bảo đảm xã hội |
Chi đầu tư khác |
|
|
Chi giao thông |
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản |
||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
TỔNG SỐ |
5.565.132.000 |
|
|
|
1.000.000 |
17.100.000 |
|
|
200.000 |
100.000 |
5.488.793.000 |
892.596.000 |
|
500.000 |
|
57.439.000 |
|
1 |
Sở Tài chính |
45.439.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.000.000 |
|
|
|
|
25.439.000 |
|
2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Sở Xây dựng |
4.406.197.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.406.197.000 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Công an tỉnh |
1.000.000 |
|
|
|
1.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
147.700.000 |
|
|
|
|
17.100.000 |
|
|
200.000 |
|
129.900.000 |
|
|
500.000 |
|
|
|
6 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh |
892.596.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
892.596.000 |
892.596.000 |
|
|
|
|
|
7 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
40.100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.100.000 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh Cao Bằng |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000.000 |
|
9 |
Quỹ Phát triển đất |
30.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000.000 |
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Nghìn đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng cộng |
Dự toán 2026 |
||||||||||||||||
|
Cộng |
Chi thường xuyên |
Bổ sung có mục tiêu, |
Tổng cộng các khoản giảm trừ |
Số thực cấp cho đơn vị |
|||||||||||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề |
Chi sự nghiệp y tế, dân số, gia đình |
Chi sự nghiệp khoa học |
Chi quốc phòng |
Chi an ninh trật tự an toàn xã hội |
Trợ giá trợ cước |
Sự nghiệp văn hóa thể thao và du lịch |
Sự nghiệp phát thanh truyền hình |
Sự nghiệp đảm bảo xã hội |
Sự nghiệp kinh tế |
Sự nghiệp môi trường |
Chi thường xuyên khác |
Chi quản lý hành chính NN, Đảng, đoàn thể |
|||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
1 |
Tỉnh ủy Cao Bằng |
97.165.000 |
97.165.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97.165.000 |
|
643.000 |
96.522.000 |
|
2 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
28.041.000 |
28.041.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.041.000 |
|
144.000 |
27.897.000 |
|
3 |
Văn phòng UBND tỉnh |
48.239.000 |
48.239.000 |
|
|
3.817.000 |
|
|
|
|
|
|
|
1.240.000 |
5.889.000 |
37.293.000 |
|
328.000 |
47.911.000 |
|
4 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
7.892.000 |
7.892.000 |
84.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.808.000 |
|
102.000 |
7.790.000 |
|
5 |
Sở Tài chính |
28.339.000 |
28.339.000 |
1.112.000 |
|
2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.227.000 |
|
297.000 |
28.042.000 |
|
6 |
Sở Ngoại vụ |
23.405.000 |
23.405.000 |
185.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.220.000 |
|
161.000 |
23.244.000 |
|
7 |
Sở Nội vụ |
257.139.000 |
257.139.000 |
3.905.000 |
11.013.000 |
5.360.000 |
|
|
|
|
|
3.267.000 |
|
|
4.291.000 |
229.303.000 |
|
734.000 |
256.405.000 |
|
8 |
Thanh tra nhà nước |
25.684.000 |
25.684.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.684.000 |
|
314.000 |
25.370.000 |
|
9 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
174.350.000 |
174.350.000 |
704.000 |
|
3.000.000 |
|
|
|
|
|
|
60.587.000 |
5.470.000 |
|
104.589.000 |
|
6.482.000 |
167.868.000 |
|
10 |
Sở Tư pháp |
23.037.000 |
23.037.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.873.000 |
|
|
13.164.000 |
|
928.000 |
22.109.000 |
|
11 |
Sở Công thương |
36.477.000 |
36.477.000 |
750.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.544.000 |
|
|
29.183.000 |
|
409.000 |
36.068.000 |
|
12 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
68.946.000 |
68.946.000 |
425.000 |
|
50.366.000 |
|
|
|
|
|
|
4.909.000 |
|
|
13.246.000 |
|
473.000 |
68.473.000 |
|
13 |
Sở Xây dựng |
311.695.000 |
311.695.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
291.963.000 |
|
|
19.732.000 |
|
550.000 |
311.145.000 |
|
14 |
Sở Giáo dục & Đào tạo |
775.147.000 |
775.147.000 |
759.199.000 |
|
3.211.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.737.000 |
|
29.387.000 |
745.760.000 |
|
15 |
Sở Y tế |
836.757.000 |
836.757.000 |
496.000 |
737.275.000 |
15.142.000 |
|
|
|
|
|
63.866.000 |
|
|
|
19.978.000 |
|
115.480.000 |
721.277.000 |
|
16 |
Trường Chính trị Hoàng Đình Giong |
14.477.000 |
14.477.000 |
14.477.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
292.000 |
14.185.000 |
|
17 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
112.874.000 |
112.874.000 |
1.210.000 |
150.000 |
4.200.000 |
|
|
|
84.655.000 |
|
|
9.033.000 |
|
|
13.626.000 |
|
2.456.000 |
110.418.000 |
|
18 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
39.677.000 |
39.677.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.547.000 |
6.000.000 |
|
27.130.000 |
|
164.000 |
39.513.000 |
|
19 |
Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh Cao Bằng |
64.780.000 |
64.780.000 |
|
|
441.000 |
|
|
823.000 |
|
|
|
|
|
|
63.516.000 |
|
1.197.000 |
63.583.000 |
|
20 |
Báo Cao Bằng |
44.227.000 |
44.227.000 |
|
|
|
|
|
4.059.000 |
|
|
|
|
|
|
40.168.000 |
|
4.679.000 |
39.548.000 |
|
21 |
Quỹ Phát triển đất |
878.000 |
878.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
878.000 |
|
|
|
|
878.000 |
|
|
22 |
Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ |
12.188.000 |
12.188.000 |
|
|
12.188.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
434.000 |
11.754.000 |
|
23 |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
2.857.000 |
2.857.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.857.000 |
|
|
|
|
65.000 |
2.792.000 |
|
24 |
Công an tỉnh |
53.935.000 |
53.935.000 |
|
|
|
|
53.935.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.935.000 |
|
25 |
Bộ chỉ huy quân sự |
106.518.000 |
106.518.000 |
|
|
|
106.518.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106.518.000 |
|
26 |
Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng |
22.774.000 |
22.774.000 |
|
|
|
22.774.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.774.000 |
|
27 |
Thi hành án |
600.000 |
600.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
600.000 |
|
|
|
600.000 |
|
28 |
Tòa án |
500.000 |
500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500.000 |
|
|
|
500.000 |
|
29 |
Thống kê tỉnh Cao Bằng |
500.000 |
500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500.000 |
|
|
|
500.000 |
|
30 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng |
551.961.000 |
551.961.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
551.961.000 |
|
|
|
551.961.000 |
|
31 |
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000.000 |
|
|
- |
|
|
2.000.000 |
|
32 |
Công ty TNHH Kolia Cao Bằng |
94.000 |
94.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94.000 |
|
|
|
94.000 |
|
33 |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Cao Bằng |
122.000 |
122.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122.000 |
|
|
|
122.000 |
|
34 |
Công ty cổ phần chăn nuôi Ánh Dương |
191.000 |
191.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
191.000 |
|
|
|
191.000 |
|
35 |
Hợp tác xã Xuân Nguyên |
64.000 |
64.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64.000 |
|
|
|
64.000 |
|
36 |
Công ty TNHH MTV Thuỷ nông Cao Bằng |
48.490.000 |
48.490.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48.490.000 |
|
|
|
|
|
48.490.000 |
|
37 |
Bưu điện tỉnh |
657.000 |
657.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
657.000 |
|
|
|
657.000 |
|
|
TỔNG CỘNG |
3.822.677.000 |
3.822.677.000 |
782.547.000 |
748.438.000 |
99.725.000 |
129.292.000 |
53.935.000 |
4.882.000 |
84.655.000 |
|
67.133.000 |
443.681.000 |
12.710.000 |
564.869.000 |
830.810.000 |
|
166.597.000 |
3.656.080.000 |
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp (1) |
Chia ra |
Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên |
Tổng chi cân đối NSĐP |
||
|
Thu NSĐP hưởng 100% |
Thu phân chia |
|||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Phần NSĐP được hưởng |
|||||||
|
A |
B |
1 |
2=3+5 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=2+6 |
|
|
TỔNG SỐ |
808.698 |
600.710 |
|
808.698 |
600.710 |
5.933.525 |
6.534.235 |
|
1 |
Phường Thục Phán |
278.151 |
188.002 |
|
278.151 |
188.002 |
122.494 |
310.496 |
|
2 |
Phường Nùng Chí Cao |
68.158 |
48.323 |
|
68.158 |
48.323 |
89.545 |
137.868 |
|
3 |
Phường Tân Giang |
70.770 |
48.429 |
|
70.770 |
48.429 |
116.118 |
164.547 |
|
4 |
Xã Hòa An |
33.711 |
20.652 |
|
33.711 |
20.652 |
151.676 |
172.328 |
|
5 |
Xã Bạch Đằng |
4.039 |
3.110 |
|
4.039 |
3.110 |
71.178 |
74.288 |
|
6 |
Xã Nguyễn Huệ |
1.739 |
1.378 |
|
1.739 |
1.378 |
117.562 |
118.940 |
|
7 |
Xã Nam Tuấn |
2.887 |
2.297 |
|
2.887 |
2.297 |
123.173 |
125.470 |
|
8 |
Xã Phục Hòa |
21.653 |
20.089 |
|
21.653 |
20.089 |
129.148 |
149.237 |
|
9 |
Xã Bế Văn Đàn |
1.658 |
1.587 |
|
1.658 |
1.587 |
111.654 |
113.241 |
|
10 |
Xã Độc Lập |
9.883 |
9.825 |
|
9.883 |
9.825 |
96.235 |
106.060 |
|
11 |
Xã Quảng Uyên |
17.020 |
12.391 |
|
17.020 |
12.391 |
171.053 |
183.444 |
|
12 |
Xã Hạnh Phúc |
8.350 |
8.270 |
|
8.350 |
8.270 |
128.012 |
136.282 |
|
13 |
Xã Trùng Khánh |
27.147 |
19.955 |
|
27.147 |
19.955 |
163.622 |
183.577 |
|
14 |
Xã Trà Lĩnh |
8.594 |
7.582 |
|
8.594 |
7.582 |
124.832 |
132.414 |
|
15 |
Xã Đình Phong |
3.015 |
2.716 |
|
3.015 |
2.716 |
128.548 |
131.264 |
|
16 |
Xã Đàm Thuỷ |
5.909 |
5.638 |
|
5.909 |
5.638 |
114.881 |
120.519 |
|
17 |
Xã Đoài Dương |
3.243 |
2.993 |
|
3.243 |
2.993 |
118.048 |
121.041 |
|
18 |
Xã Quang Hán |
1.553 |
1.492 |
|
1.553 |
1.492 |
98.682 |
100.174 |
|
19 |
Xã Quang Trung |
1.358 |
1.145 |
|
1.358 |
1.145 |
82.734 |
83.879 |
|
20 |
Xã Đông Khê |
12.118 |
11.399 |
|
12.118 |
11.399 |
119.788 |
131.187 |
|
21 |
Xã Minh Khai |
371 |
321 |
|
371 |
321 |
58.499 |
58.820 |
|
22 |
Xã Canh Tân |
549 |
549 |
|
549 |
549 |
63.129 |
63.678 |
|
23 |
Xã Đức Long |
157 |
156 |
|
157 |
156 |
77.234 |
77.390 |
|
24 |
Xã Thạch An |
15.286 |
15.001 |
|
15.286 |
15.001 |
76.829 |
91.830 |
|
25 |
Xã Kim Đồng |
544 |
534 |
|
544 |
534 |
74.119 |
74.653 |
|
26 |
Xã Nguyên Bình |
15.198 |
13.623 |
|
15.198 |
13.623 |
94.039 |
107.662 |
|
27 |
Xã Tĩnh Túc |
1.334 |
1.243 |
|
1.334 |
1.243 |
76.154 |
77.397 |
|
28 |
Xã Minh Tâm |
6.376 |
6.362 |
|
6.376 |
6.362 |
91.586 |
97.948 |
|
29 |
Xã Tam Kim |
902 |
882 |
|
902 |
882 |
85.834 |
86.716 |
|
30 |
Xã Phan Thanh |
160 |
160 |
|
160 |
160 |
84.809 |
84.969 |
|
31 |
Xã Thành Công |
311 |
298 |
|
311 |
298 |
76.720 |
77.018 |
|
32 |
Xã Ca Thành |
309 |
303 |
|
309 |
303 |
70.990 |
71.293 |
|
33 |
Xã Bảo Lạc |
30.972 |
28.671 |
|
30.972 |
28.671 |
111.409 |
140.080 |
|
34 |
Xã Hưng Đạo |
500 |
487 |
|
500 |
487 |
111.692 |
112.179 |
|
35 |
Xã Sơn Lộ |
335 |
331 |
|
335 |
331 |
74.762 |
75.093 |
|
36 |
Xã Cốc Pàng |
726 |
717 |
|
726 |
717 |
105.133 |
105.850 |
|
37 |
Xã Cô Ba |
1.424 |
1.414 |
|
1.424 |
1.414 |
100.844 |
102.258 |
|
38 |
Xã Khánh Xuân |
310 |
245 |
|
310 |
245 |
93.697 |
93.942 |
|
39 |
Xã Xuân Trường |
322 |
310 |
|
322 |
310 |
75.590 |
75.900 |
|
40 |
Xã Huy Giáp |
926 |
924 |
|
926 |
924 |
79.659 |
80.583 |
|
41 |
Xã Bảo Lâm |
20.708 |
19.177 |
|
20.708 |
19.177 |
158.699 |
177.876 |
|
42 |
Xã Quảng Lâm |
540 |
540 |
|
540 |
540 |
134.003 |
134.543 |
|
43 |
Xã Nam Quang |
360 |
360 |
|
360 |
360 |
108.795 |
109.155 |
|
44 |
Xã Lý Bôn |
48.010 |
48.000 |
|
48.010 |
48.000 |
76.258 |
124.258 |
|
45 |
Xã Yên Thổ |
602 |
597 |
|
602 |
597 |
129.876 |
130.473 |
|
46 |
Xã Trường Hà |
14.006 |
11.870 |
|
14.006 |
11.870 |
147.900 |
159.770 |
|
47 |
Xã Thông Nông |
8.573 |
7.689 |
|
8.573 |
7.689 |
123.780 |
131.469 |
|
48 |
Xã Hà Quảng |
2.659 |
2.259 |
|
2.659 |
2.259 |
131.585 |
133.844 |
|
49 |
Xã Lũng Nặm |
350 |
350 |
|
350 |
350 |
122.199 |
122.549 |
|
50 |
Xã Tổng Cọt |
300 |
300 |
|
300 |
300 |
110.965 |
111.265 |
|
51 |
Xã Cần Yên |
472 |
472 |
|
472 |
472 |
134.768 |
135.240 |
|
52 |
Xã Thanh Long |
415 |
390 |
|
415 |
390 |
114.952 |
115.342 |
|
53 |
Xã Hạ Lang |
43.596 |
8.864 |
|
43.596 |
8.864 |
121.671 |
130.535 |
|
54 |
Xã Lý Quốc |
1.989 |
1.941 |
|
1.989 |
1.941 |
76.338 |
78.279 |
|
55 |
Xã Vinh Quý |
4.571 |
4.546 |
|
4.571 |
4.546 |
92.726 |
97.272 |
|
56 |
Xã Quang Long |
3.579 |
3.551 |
|
3.579 |
3.551 |
87.299 |
90.850 |
Ghi chú:
(1): Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp chưa bao gồm số thu xã hưởng từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 36.320,5 triệu đồng
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng chi ngân sách địa phương |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
Chi chương trình mục tiêu |
||||||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Dự phòng ngân sách |
Tổng số |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (nguồn vốn trung ương) |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước |
Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||||
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và CN |
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và CN |
|||||||||||||
|
A |
B |
1=2+14 |
2=3+9+ 13 |
3=6+7+8 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13=14+15+16 |
14 |
15 |
|
|
TỔNG SỐ |
7.051.623 |
6.534.235 |
100 |
|
|
100 |
- |
- |
6.403.428 |
3.938.051 |
|
130.707 |
517.388 |
96.151 |
421.237 |
|
1 |
Phường Thục Phán |
313.904 |
310.496 |
100 |
|
|
100 |
|
|
304.186 |
171.138 |
|
6.210 |
3.408 |
|
3.408 |
|
2 |
Phường Nùng Chí Cao |
140.293 |
137.868 |
|
|
|
|
|
|
135.110 |
67.806 |
|
2.758 |
2.425 |
|
2.425 |
|
3 |
Phường Tân Giang |
165.545 |
164.547 |
|
|
|
|
|
|
161.256 |
83.995 |
|
3.291 |
998 |
|
998 |
|
4 |
Xã Hòa An |
273.789 |
172.328 |
|
|
|
|
|
|
168.881 |
111.168 |
|
3.447 |
101.461 |
96.151 |
5.310 |
|
5 |
Xã Bạch Đằng |
78.122 |
74.288 |
|
|
|
|
|
|
72.802 |
38.921 |
|
1.486 |
3.834 |
|
3.834 |
|
6 |
Xã Nguyễn Huệ |
126.910 |
118.940 |
|
|
|
|
|
|
116.561 |
68.134 |
|
2.379 |
7.970 |
|
7.970 |
|
7 |
Xã Nam Tuấn |
130.023 |
125.470 |
|
|
|
|
|
|
122.960 |
72.686 |
|
2.510 |
4.553 |
|
4.553 |
|
8 |
Xã Phục Hòa |
151.112 |
149.237 |
|
|
|
|
|
|
146.252 |
82.523 |
|
2.985 |
1.875 |
|
1.875 |
|
9 |
Xã Bế Văn Đàn |
117.959 |
113.241 |
|
|
|
|
|
|
110.976 |
64.715 |
|
2.265 |
4.718 |
|
4.718 |
|
10 |
Xã Độc Lập |
109.455 |
106.060 |
|
|
|
|
|
|
103.938 |
54.506 |
|
2.122 |
3.395 |
|
3.395 |
|
11 |
Xã Quảng Uyên |
190.045 |
183.444 |
|
|
|
|
|
|
179.775 |
123.010 |
|
3.669 |
6.601 |
|
6.601 |
|
12 |
Xã Hạnh Phúc |
139.748 |
136.282 |
|
|
|
|
|
|
133.556 |
77.152 |
|
2.726 |
3.466 |
|
3.466 |
|
13 |
Xã Trùng Khánh |
190.848 |
183.577 |
|
|
|
|
|
|
179.905 |
109.892 |
|
3.672 |
7.271 |
|
7.271 |
|
14 |
Xã Trà Lĩnh |
136.959 |
132.414 |
|
|
|
|
|
|
129.765 |
80.615 |
|
2.649 |
4.545 |
|
4.545 |
|
15 |
Xã Đình Phong |
134.289 |
131.264 |
|
|
|
|
|
|
128.638 |
67.390 |
|
2.626 |
3.025 |
|
3.025 |
|
16 |
Xã Đàm Thuỷ |
124.323 |
120.519 |
|
|
|
|
|
|
118.108 |
61.859 |
|
2.411 |
3.804 |
|
3.804 |
|
17 |
Xã Đoài Dương |
126.819 |
121.041 |
|
|
|
|
|
|
118.620 |
68.837 |
|
2.421 |
5.778 |
|
5.778 |
|
18 |
Xã Quang Hán |
106.109 |
100.174 |
|
|
|
|
|
|
98.170 |
62.578 |
|
2.004 |
5.935 |
|
5.935 |
|
19 |
Xã Quang Trung |
88.154 |
83.879 |
|
|
|
|
|
|
82.201 |
45.594 |
|
1.678 |
4.275 |
|
4.275 |
|
20 |
Xã Đông Khê |
136.105 |
131.187 |
|
|
|
|
|
|
128.563 |
81.014 |
|
2.624 |
4.918 |
|
4.918 |
|
21 |
Xã Minh Khai |
63.551 |
58.820 |
|
|
|
|
|
|
57.643 |
30.643 |
|
1.177 |
4.731 |
|
4.731 |
|
22 |
Xã Canh Tân |
67.235 |
63.678 |
|
|
|
|
|
|
62.404 |
32.567 |
|
1.274 |
3.557 |
|
3.557 |
|
23 |
Xã Đức Long |
79.949 |
77.390 |
|
|
|
|
|
|
75.842 |
39.211 |
|
1.548 |
2.559 |
|
2.559 |
|
24 |
Xã Thạch An |
94.423 |
91.830 |
|
|
|
|
|
|
89.993 |
41.451 |
|
1.837 |
2.593 |
|
2.593 |
|
25 |
Xã Kim Đồng |
80.540 |
74.653 |
|
|
|
|
|
|
73.159 |
41.413 |
|
1.494 |
5.887 |
|
5.887 |
|
26 |
Xã Nguyên Bình |
117.297 |
107.662 |
|
|
|
|
|
|
105.508 |
72.463 |
|
2.154 |
9.635 |
|
9.635 |
|
27 |
Xã Tĩnh Túc |
81.656 |
77.397 |
|
|
|
|
|
|
75.849 |
40.489 |
|
1.548 |
4.259 |
|
4.259 |
|
28 |
Xã Minh Tâm |
108.201 |
97.948 |
|
|
|
|
|
|
95.989 |
62.983 |
|
1.959 |
10.253 |
|
10.253 |
|
29 |
Xã Tam Kim |
91.514 |
86.716 |
|
|
|
|
|
|
84.981 |
48.182 |
|
1.735 |
4.798 |
|
4.798 |
|
30 |
Xã Phan Thanh |
92.661 |
84.969 |
|
|
|
|
|
|
83.269 |
51.937 |
|
1.700 |
7.692 |
|
7.692 |
|
31 |
Xã Thành Công |
84.298 |
77.018 |
|
|
|
|
|
|
75.477 |
46.713 |
|
1.541 |
7.280 |
|
7.280 |
|
32 |
Xã Ca Thành |
77.642 |
71.293 |
|
|
|
|
|
|
69.867 |
44.245 |
|
1.426 |
6.349 |
|
6.349 |
|
33 |
Xã Bảo Lạc |
148.870 |
140.080 |
|
|
|
|
|
|
137.278 |
96.398 |
|
2.802 |
8.790 |
|
8.790 |
|
34 |
Xã Hưng Đạo |
123.341 |
112.179 |
|
|
|
|
|
|
109.935 |
72.935 |
|
2.244 |
11.162 |
|
11.162 |
|
35 |
Xã Sơn Lộ |
84.584 |
75.093 |
|
|
|
|
|
|
73.591 |
47.760 |
|
1.502 |
9.491 |
|
9.491 |
|
36 |
Xã Cốc Pàng |
118.767 |
105.850 |
|
|
|
|
|
|
103.733 |
72.003 |
|
2.117 |
12.917 |
|
12.917 |
|
37 |
Xã Cô Ba |
114.696 |
102.258 |
|
|
|
|
|
|
100.212 |
70.209 |
|
2.046 |
12.438 |
|
12.438 |
|
38 |
Xã Khánh Xuân |
105.170 |
93.942 |
|
|
|
|
|
|
92.063 |
59.650 |
|
1.879 |
11.228 |
|
11.228 |
|
39 |
Xã Xuân Trường |
84.001 |
75.900 |
|
|
|
|
|
|
74.382 |
46.926 |
|
1.518 |
8.101 |
|
8.101 |
|
40 |
Xã Huy Giáp |
89.937 |
80.583 |
|
|
|
|
|
|
78.971 |
52.073 |
|
1.612 |
9.354 |
|
9.354 |
|
41 |
Xã Bảo Lâm |
200.401 |
177.876 |
|
|
|
|
|
|
174.318 |
134.869 |
|
3.558 |
22.525 |
|
22.525 |
|
42 |
Xã Quảng Lâm |
157.455 |
134.543 |
|
|
|
|
|
|
131.852 |
105.467 |
|
2.691 |
22.912 |
|
22.912 |
|
43 |
Xã Nam Quang |
124.505 |
109.155 |
|
|
|
|
|
|
106.971 |
75.185 |
|
2.184 |
15.350 |
|
15.350 |
|
44 |
Xã Lý Bôn |
137.143 |
124.258 |
|
|
|
|
|
|
121.772 |
78.955 |
|
2.486 |
12.885 |
|
12.885 |
|
45 |
Xã Yên Thổ |
147.966 |
130.473 |
|
|
|
|
|
|
127.863 |
83.927 |
|
2.610 |
17.493 |
|
17.493 |
|
46 |
Xã Trường Hà |
167.132 |
159.770 |
|
|
|
|
|
|
156.574 |
105.598 |
|
3.196 |
7.362 |
|
7.362 |
|
47 |
Xã Thông Nông |
142.457 |
131.469 |
|
|
|
|
|
|
128.839 |
89.338 |
|
2.630 |
10.988 |
|
10.988 |
|
48 |
Xã Hà Quảng |
143.647 |
133.844 |
|
|
|
|
|
|
131.167 |
85.742 |
|
2.677 |
9.803 |
|
9.803 |
|
49 |
Xã Lũng Nặm |
133.010 |
122.549 |
|
|
|
|
|
|
120.098 |
73.020 |
|
2.451 |
10.461 |
|
10.461 |
|
50 |
Xã Tổng Cọt |
120.144 |
111.265 |
|
|
|
|
|
|
109.039 |
69.799 |
|
2.226 |
8.879 |
|
8.879 |
|
51 |
Xã Cần Yên |
149.393 |
135.240 |
|
|
|
|
|
|
132.535 |
96.700 |
|
2.705 |
14.153 |
|
14.153 |
|
52 |
Xã Thanh Long |
126.756 |
115.342 |
|
|
|
|
|
|
113.035 |
75.699 |
|
2.307 |
11.414 |
|
11.414 |
|
53 |
Xã Hạ Lang |
135.151 |
130.535 |
|
|
|
|
|
|
127.924 |
75.258 |
|
2.611 |
4.616 |
|
4.616 |
|
54 |
Xã Lý Quốc |
81.104 |
78.279 |
|
|
|
|
|
|
76.713 |
31.554 |
|
1.566 |
2.825 |
|
2.825 |
|
55 |
Xã Vinh Quý |
102.833 |
97.272 |
|
|
|
|
|
|
95.326 |
51.735 |
|
1.946 |
5.561 |
|
5.561 |
|
56 |
Xã Quang Long |
93.682 |
90.850 |
|
|
|
|
|
|
89.033 |
41.421 |
|
1.817 |
2.832 |
|
2.832 |
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (nguồn vốn trung ương) |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG SỐ |
517.388 |
96.151 |
421.237 |
|
1 |
Phường Thục Phán |
3.408 |
|
3.408 |
|
2 |
Phường Nùng Chí Cao |
2.425 |
|
2.425 |
|
3 |
Phường Tân Giang |
998 |
|
998 |
|
4 |
Xã Hòa An |
101.461 |
96.151 |
5.310 |
|
5 |
Xã Bạch Đằng |
3.834 |
|
3.834 |
|
6 |
Xã Nguyễn Huệ |
7.970 |
|
7.970 |
|
7 |
Xã Nam Tuấn |
4.553 |
|
4.553 |
|
8 |
Xã Phục Hòa |
1.875 |
|
1.875 |
|
9 |
Xã Bế Văn Đàn |
4.718 |
|
4.718 |
|
10 |
Xã Độc Lập |
3.395 |
|
3.395 |
|
11 |
Xã Quảng Uyên |
6.601 |
|
6.601 |
|
12 |
Xã Hạnh Phúc |
3.466 |
|
3.466 |
|
13 |
Xã Trùng Khánh |
7.271 |
|
7.271 |
|
14 |
Xã Trà Lĩnh |
4.545 |
|
4.545 |
|
15 |
Xã Đình Phong |
3.025 |
|
3.025 |
|
16 |
Xã Đàm Thuỷ |
3.804 |
|
3.804 |
|
17 |
Xã Đoài Dương |
5.778 |
|
5.778 |
|
18 |
Xã Quang Hán |
5.935 |
|
5.935 |
|
19 |
Xã Quang Trung |
4.275 |
|
4.275 |
|
20 |
Xã Đông Khê |
4.918 |
|
4.918 |
|
21 |
Xã Minh Khai |
4.731 |
|
4.731 |
|
22 |
Xã Canh Tân |
3.557 |
|
3.557 |
|
23 |
Xã Đức Long |
2.559 |
|
2.559 |
|
24 |
Xã Thạch An |
2.593 |
|
2.593 |
|
25 |
Xã Kim Đồng |
5.887 |
|
5.887 |
|
26 |
Xã Nguyên Bình |
9.635 |
|
9.635 |
|
27 |
Xã Tĩnh Túc |
4.259 |
|
4.259 |
|
28 |
Xã Minh Tâm |
10.253 |
|
10.253 |
|
29 |
Xã Tam Kim |
4.798 |
|
4.798 |
|
30 |
Xã Phan Thanh |
7.692 |
|
7.692 |
|
31 |
Xã Thành Công |
7.280 |
|
7.280 |
|
32 |
Xã Ca Thành |
6.349 |
|
6.349 |
|
33 |
Xã Bảo Lạc |
8.790 |
|
8.790 |
|
34 |
Xã Hưng Đạo |
11.162 |
|
11.162 |
|
35 |
Xã Sơn Lộ |
9.491 |
|
9.491 |
|
36 |
Xã Cốc Pàng |
12.917 |
|
12.917 |
|
37 |
Xã Cô Ba |
12.438 |
|
12.438 |
|
38 |
Xã Khánh Xuân |
11.228 |
|
11.228 |
|
39 |
Xã Xuân Trường |
8.101 |
|
8.101 |
|
40 |
Xã Huy Giáp |
9.354 |
|
9.354 |
|
41 |
Xã Bảo Lâm |
22.525 |
|
22.525 |
|
42 |
Xã Quảng Lâm |
22.912 |
|
22.912 |
|
43 |
Xã Nam Quang |
15.350 |
|
15.350 |
|
44 |
Xã Lý Bôn |
12.885 |
|
12.885 |
|
45 |
Xã Yên Thổ |
17.493 |
|
17.493 |
|
46 |
Xã Trường Hà |
7.362 |
|
7.362 |
|
47 |
Xã Thông Nông |
10.988 |
|
10.988 |
|
48 |
Xã Hà Quảng |
9.803 |
|
9.803 |
|
49 |
Xã Lũng Nặm |
10.461 |
|
10.461 |
|
50 |
Xã Tổng Cọt |
8.879 |
|
8.879 |
|
51 |
Xã Cần Yên |
14.153 |
|
14.153 |
|
52 |
Xã Thanh Long |
11.414 |
|
11.414 |
|
53 |
Xã Hạ Lang |
4.616 |
|
4.616 |
|
54 |
Xã Lý Quốc |
2.825 |
|
2.825 |
|
55 |
Xã Vinh Quý |
5.561 |
|
5.561 |
|
56 |
Xã Quang Long |
2.832 |
|
2.832 |
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Thời gian khởi công - hoàn thành |
Quyết định đầu tư |
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2025 |
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2025 |
Kế hoạch vốn năm 2026 |
|||||||||||||
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
|
|||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Chia theo nguồn vốn |
Tổng số |
Chia theo nguồn vốn |
Tổng số |
Chia theo nguồn vốn |
Tổng số |
Chia theo nguồn vốn |
|||||||||||||||
|
Ngoài nước |
Ngân sách trung ương |
Ngân sách địa phương |
Ngoài nước |
Ngân sách trung ương |
Ngân sách địa phương |
Ngoài nước |
Ngân sách trung ương |
Ngân sách địa phương |
Ngoài nước |
Ngân sách trung ương |
Ngân sách địa phương |
|||||||||||
|
A |
B |
1 |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
61.369.251 |
- |
28.371.745 |
32.997.506 |
15.079.653 |
- |
13.143.792 |
1.935.861 |
15.079.653 |
- |
13.143.792 |
1.935.861 |
5.715.548 |
- |
4.632.248 |
1.083.300 |
|
A |
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
16.572.280 |
- |
15.890.451 |
681.829 |
15.845.158 |
- |
13.575.249 |
2.219.910 |
15.845.158 |
- |
13.575.249 |
2.219.910 |
1.083.300 |
- |
- |
1.083.300 |
|
I |
Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
|
|
|
|
|
2.240.661 |
- |
1.920.479 |
320.182 |
8.491.807 |
- |
6.422.144 |
2.019.663 |
8.491.807 |
- |
6.422.144 |
2.019.663 |
895.300 |
- |
- |
895.300 |
|
I.1 |
Tiết kiệm 5% |
x |
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
44.765 |
|
|
44.765 |
|
I.2 |
Tỉnh bố trí |
|
|
|
|
|
2.240.661 |
- |
1.920.479 |
320.182 |
8.491.807 |
- |
6.422.144 |
2.019.663 |
8.491.807 |
- |
6.422.144 |
2.019.663 |
850.535 |
- |
- |
850.535 |
|
a |
Thể dục, thể thao |
|
|
|
|
|
510.000 |
- |
510.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
200 |
- |
- |
200 |
|
(1) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu liên hợp thể thao tỉnh Cao Bằng |
Ban Xây dựng tỉnh |
|
|
|
|
510.000 |
|
510.000 |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
200 |
|
|
200 |
|
b |
Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
1.600.479 |
- |
1.410.479 |
190.000 |
8.491.807 |
- |
6.422.144 |
2.019.663 |
8.491.807 |
- |
6.422.144 |
2.019.663 |
821.396 |
- |
- |
821.396 |
|
b.1 |
Giao thông |
|
|
|
|
|
940.479 |
- |
940.479 |
- |
8.441.807 |
- |
6.422.144 |
2.019.663 |
8.441.807 |
- |
6.422.144 |
2.019.663 |
761.196 |
- |
- |
761.196 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư |
Ban Giao thông |
Tỉnh Cao Bằng, tỉnh Lạng Sơn |
Giao thông, đường cao tốc, dài 93,35km, mặt bê tông nhựa |
2020-2026 |
QĐ 1212/QĐ-TTg ngày 10/8/2020; QĐ 20/QĐ- TTg ngày 16/01/2023; QĐ 1436/QĐ-TTg ngày 20/11/2023; NQ 36/NQ- HĐND ngày 19/6/2025 |
|
|
|
|
8.441.807 |
|
6.422.144 |
2.019.663 |
8.441.807 |
|
6.422.144 |
2.019.663 |
760.696 |
|
|
760.696 |
|
(2) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường giao thông thị trấn Nước Hai (Hòa An) - Nà Bao (Nguyên Bình) - Giai đoạn 2 |
Ban Giao thông |
|
|
|
|
120.479 |
|
120.479 |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
100 |
|
|
100 |
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp đường tránh thác Bản Giốc đến cửa khẩu Lý Vạn |
Ban Giao thông |
|
|
|
|
520.000 |
|
520.000 |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
200 |
|
|
200 |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 4A đoạn nối cửa khẩu Trà Lĩnh - cửa khẩu Sóc Giang |
Ban Giao thông |
|
|
|
|
300.000 |
|
300.000 |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
200 |
|
|
200 |
|
b.2 |
Khu công nghiệp và khu kinh tế |
|
|
|
|
|
440.000 |
- |
350.000 |
90.000 |
50.000 |
- |
- |
|
50.000 |
- |
- |
|
40.100 |
- |
- |
40.100 |
|
(1) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng công trình Trung tâm điều hành, cổng và giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Chu Trinh |
Ban QL Khu kinh tế |
Tỉnh Cao Bằng |
|
2023-2026 |
07/NQ-HĐND ngày 25/5/2022; 5169/QĐ- SXD ngày 25/11/2025 |
90.000 |
|
|
90.000 |
50.000 |
|
|
50.000 |
50.000 |
|
|
50.000 |
40.000 |
|
|
40.000 |
|
(2) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh |
Ban QL Khu kinh tế |
|
|
|
|
350.000 |
|
350.000 |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
100 |
|
|
100 |
|
b.3 |
Thương mại |
|
|
|
|
|
120.000 |
- |
120.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
- |
- |
100 |
|
(1) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư, nâng cấp chợ xanh tỉnh Cao Bằng ứng phó với biến đổi khí hậu |
UBND phường Thục Phán |
|
|
|
|
120.000 |
|
120.000 |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
100 |
|
|
100 |
|
b.4 |
Quy hoạch |
|
|
|
|
|
100.000 |
- |
- |
100.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20.000 |
- |
- |
20.000 |
|
1 |
Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Cao Bằng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
Sở Tài chính |
|
|
2026-2029 |
|
100.000 |
|
- |
100.000 |
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
20.000 |
|
|
20.000 |
|
c |
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị xã hội |
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
500 |
|
|
500 |
|
(1) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất cho 56 xã phường |
Ban Xây dựng tỉnh |
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
500 |
|
|
500 |
|
d |
Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã |
|
|
|
|
|
16.000 |
- |
- |
16.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3.000 |
- |
- |
3.000 |
|
1 |
Quỹ Hỗ trợ Nông dân tỉnh Cao Bằng |
Uỷ ban mặt trận tổ quốc |
|
|
|
|
5.000 |
|
- |
5.000 |
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
1.000 |
|
|
1.000 |
|
2 |
Cấp vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Cao Bằng |
Liên minh HTX |
|
|
|
|
10.000 |
|
- |
10.000 |
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
1.000 |
|
|
1.000 |
|
3 |
Cấp vốn điều lệ Quỹ phòng chống tội phạm |
Công an tỉnh |
|
|
|
|
1.000 |
|
- |
1.000 |
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
1.000 |
|
|
1.000 |
|
e |
Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
114.182 |
- |
- |
114.182 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
25.439 |
- |
- |
25.439 |
|
1 |
Trả nợ gốc các dự án ODA |
Sở Tài chính |
|
|
|
|
114.182 |
|
- |
114.182 |
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
25.439 |
|
|
25.439 |
|
II |
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất |
|
|
|
|
|
14.331.619 |
- |
13.969.972 |
361.647 |
7.353.351 |
- |
7.153.105 |
200.247 |
7.353.351 |
- |
7.153.105 |
200.247 |
170.000 |
- |
- |
170.000 |
|
II.1 |
Tiết kiệm 5% |
x |
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
8.500 |
|
|
8.500 |
|
II.2 |
Thực hiện các dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
14.331.619 |
- |
13.969.972 |
361.647 |
7.353.351 |
- |
7.153.105 |
200.247 |
7.353.351 |
- |
7.153.105 |
200.247 |
161.500 |
- |
- |
161.500 |
|
a |
Bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
- |
- |
100 |
|
(1) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
- |
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chỉnh lý và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
100 |
|
|
100 |
|
b |
Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
14.331.619 |
- |
13.969.972 |
361.647 |
7.353.351 |
- |
7.153.105 |
200.247 |
7.353.351 |
- |
7.153.105 |
200.247 |
131.400 |
- |
- |
131.400 |
|
b.1 |
Giao thông |
|
|
|
|
|
14.331.619 |
- |
13.969.972 |
361.647 |
7.353.351 |
- |
7.153.105 |
200.247 |
7.353.351 |
- |
7.153.105 |
200.247 |
131.400 |
- |
- |
131.400 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư |
Ban Giao thông |
Tỉnh Cao Bằng, tỉnh Lạng Sơn |
Giao thông, đường cao tốc, dài 215 km, mặt bê tông nhựa |
2023-2028 |
QĐ 1212/QĐ-TTg ngày 10/8/2020; QĐ 20/QĐ- TTg ngày 16/01/2023; QĐ 1436/QĐ-TTg ngày 20/11/2023; NQ 36/NQ- HĐND ngày 19/6/2025; 1199/QĐ-UBND ngày 15/9/2023; 324/QĐ-UBND ngày 14/3/2025; 451/QĐ-UBND, 15/4/2025; 1304/QĐ-UBND, 05/8/2025; 1092/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
14.331.619 |
|
13.969.972 |
361.647 |
7.353.351 |
|
7.153.105 |
200.247 |
7.353.351 |
|
7.153.105 |
200.247 |
131.400 |
|
|
131.400 |
|
c |
Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã |
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30.000 |
- |
- |
30.000 |
|
1 |
Cấp vốn điều lệ cho Quỹ phát triển đất |
Quỹ phát triển đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000 |
|
|
30.000 |
|
III |
Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
18.000 |
- |
- |
18.000 |
|
III.1 |
Tiết kiệm 5% |
x |
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
900 |
|
|
900 |
|
III.2 |
Thực hiện các dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
17.100 |
- |
- |
17.100 |
|
a |
Y tế |
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
17.100 |
- |
- |
17.100 |
|
(1) |
Các dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mới Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng |
Ban Xây dựng tỉnh |
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
17.000 |
|
|
17.000 |
|
2 |
Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2) |
Ban Xây dựng tỉnh |
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
- |
|
100 |
|
|
100 |
|
B |
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) |
|
|
|
|
|
30.440.498 |
|
1.749.745 |
28.690.753 |
322.951 |
|
2.159 |
320.792 |
322.951 |
|
2.159 |
320.792 |
4.632.248 |
- |
4.632.248 |
- |
|
* |
Phân bổ chi tiết |
|
|
|
|
|
30.440.498 |
|
1.749.745 |
28.690.753 |
322.951 |
|
2.159 |
320.792 |
322.951 |
|
2.159 |
320.792 |
4.632.248 |
|
4.632.248 |
|
|
I |
Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
30.440.498 |
|
1.749.745 |
28.690.753 |
322.951 |
|
2.159 |
320.792 |
322.951 |
|
2.159 |
320.792 |
4.632.248 |
|
4.632.248 |
|
|
I.1 |
Giao thông |
|
|
|
|
|
30.090.498 |
- |
1.749.645 |
28.340.853 |
102.851 |
- |
2.059 |
100.792 |
102.851 |
- |
2.059 |
100.792 |
4.502.348 |
- |
4.502.348 |
- |
|
(1) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tránh thị trấn nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
UBND xã Hoà An |
Xã Hòa An |
|
2023-2026 |
1234/QĐ-UBND, 15/7/2021; 21/NQ- HĐND, 25/5/2022; 1667/QĐ-UBND, 15/11/2022 |
196.943 |
|
- |
196.943 |
100.792 |
|
- |
100.792 |
100.792 |
|
- |
100.792 |
96.151 |
|
96.151 |
|
|
(2) |
Các dự án khởi công mới năm 2026 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Bắc Kạn - Cao Bằng |
Sở Xây dựng |
Tỉnh Cao Bằng, tỉnh Bắc Kạn |
|
2026-2030 |
|
29.893.555 |
|
1.749.645 |
28.143.910 |
2.059 |
|
2.059 |
|
2.059 |
|
2.059 |
|
4.406.197 |
|
4.406.197 |
|
|
I.2 |
Du lịch |
|
|
|
|
|
350.000 |
- |
100 |
349.900 |
220.100 |
- |
100 |
220.000 |
220.100 |
- |
100 |
220.000 |
129.900 |
- |
129.900 |
- |
|
(1) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan khu du lịch thác Bản Giốc, xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
Ban Xây dựng tỉnh |
Xã Đàm Thủy |
|
2024-2027 |
|
350.000 |
|
100 |
349.900 |
220.100 |
|
100 |
220.000 |
220.100 |
|
100 |
220.000 |
129.900 |
|
129.900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh