Nghị quyết 37/NQ-HĐND năm 2026 thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 37/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Đồng Văn Thanh |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-HĐND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua Đề án tổ chức, sắp xếp lại các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách trên cơ sở hợp nhất các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Hậu Giang và thành phố Cần Thơ;
Xét Tờ trình số 395/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030 (Phụ lục danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
Căn cứ danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay được thông qua tại Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố. Trong quá trình thực hiện, nếu thấy cần thiết điều chỉnh, bổ sung danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết, Ủy ban nhân dân thành phố báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 10 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang hết hiệu lực kể từ ngày nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa XI, Kỳ họp thứ Ba thông qua và có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC LĨNH VỰC
ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
Stt |
Lĩnh vực đầu tư, cho vay |
|
I |
Lĩnh vực giáo dục |
|
1 |
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng các cơ sở giáo dục, đào tạo; mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác giáo dục, giảng dạy |
|
II |
Lĩnh vực y tế |
|
1 |
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng bệnh viện, trung tâm y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; đầu tư mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện phục vụ khám bệnh, chữa bệnh |
|
2 |
Các dự án sản xuất vật tư, thiết bị y tế, kho dược phẩm |
|
III |
Lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, công nghệ cao |
|
1 |
Dự án đầu tư, kinh doanh, khai thác kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
2 |
Các dự án đầu tư trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
3 |
Dự án công nghiệp chế biến nông, thủy sản |
|
4 |
Các dự án sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp sạch, nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp sinh học |
|
5 |
Dự án đầu tư ngư nghiệp, kinh tế biển, hậu cần nghề biển |
|
IV |
Lĩnh vực môi trường |
|
1 |
Đầu tư mới, cải tạo, nâng cấp, đổi mới thiết bị, công nghệ hệ thống cấp nước sạch |
|
2 |
Đầu tư mới, cải tạo, nâng cấp, đổi mới thiết bị, công nghệ hệ thống thoát nước thải; hệ thống thu gom, lưu trữ, vận chuyển, xử lý chất thải (rác thải, khí thải, nước thải); hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải |
|
V |
Lĩnh vực năng lượng |
|
1 |
Các dự án điện (cấp điện, chống quá tải lưới điện, ngầm hóa lưới điện, di dời, tái lập đường dây điện, chiếu sáng đô thị,..) |
|
2 |
Các dự án năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng sạch, năng lượng mới, năng lượng tái tạo |
|
VI |
Lĩnh vực nhà ở |
|
1 |
Dự án xây dựng, khai thác nhà ở xã hội |
|
2 |
Đầu tư khu đô thị, khu đô thị mới, cải tạo chỉnh trang khu đô thị; đầu tư xây dựng khu dân cư; đầu tư khu tái định cư; đầu tư xây dựng nhà; đầu tư xây dựng nhà chung cư |
|
VII |
Lĩnh vực văn hóa, thể thao |
|
1 |
Các dự án thể dục thể thao |
|
2 |
Các dự án văn hóa, khu văn hóa đa năng |
|
VIII |
Lĩnh vực du lịch |
|
1 |
Xây dựng, mở rộng các khu du lịch, khu vui chơi giải trí, cơ sở lưu trú, khu resort, khu nghỉ dưỡng; phát triển kinh tế ban đêm trên địa bàn thành phố |
|
2 |
Điểm đến (khu mua sắm, ăn uống, giải trí), các dự án sản xuất sản phẩm du lịch (các sản phẩm dịch vụ du lịch, sản phẩm lưu niệm) |
|
IX |
Lĩnh vực giao thông |
|
1 |
Phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng |
|
2 |
Các dự án thuộc lĩnh vực giao thông đường bộ: cầu, đường, bến xe, bãi đỗ xe, trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe, trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ, trạm dừng nghỉ); các dự án thuộc lĩnh vực giao thông đường thủy (cầu tàu, cảng, bến thủy nội địa, bến tàu tổng hợp) |
|
X |
Lĩnh vực công nghệ thông tin, viễn thông |
|
1 |
Các dự án đầu tư, kinh doanh, khai thác hạ tầng: viễn thông, internet, khu công nghệ thông tin tập trung, khu công nghệ số, khu công viên phần mềm |
|
2 |
Các dự án trong khu công nghệ thông tin tập trung, khu công nghệ số, khu công viên phần mềm |
|
3 |
Các dự án liên quan lĩnh vực công nghệ thông tin, viễn thông, các dự án phát triển hạ tầng, chuyển đổi số cho doanh nghiệp |
|
XI |
Lĩnh vực thương mại, dịch vụ, logistics |
|
1 |
Các dự án thuộc lĩnh vực logistics |
|
2 |
Trung tâm hội chợ triển lãm, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, khu phức hợp, trung tâm trưng bày sản phẩm |
|
3 |
Trung tâm dưỡng lão, chăm sóc người cao tuổi |
|
XII |
Lĩnh vực khác |
|
1 |
Dự án, nhiệm vụ tạo quỹ đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-HĐND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua Đề án tổ chức, sắp xếp lại các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách trên cơ sở hợp nhất các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Hậu Giang và thành phố Cần Thơ;
Xét Tờ trình số 395/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030 (Phụ lục danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
Căn cứ danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay được thông qua tại Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố. Trong quá trình thực hiện, nếu thấy cần thiết điều chỉnh, bổ sung danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết, Ủy ban nhân dân thành phố báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 10 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang hết hiệu lực kể từ ngày nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa XI, Kỳ họp thứ Ba thông qua và có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC LĨNH VỰC
ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
Stt |
Lĩnh vực đầu tư, cho vay |
|
I |
Lĩnh vực giáo dục |
|
1 |
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng các cơ sở giáo dục, đào tạo; mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác giáo dục, giảng dạy |
|
II |
Lĩnh vực y tế |
|
1 |
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng bệnh viện, trung tâm y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; đầu tư mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện phục vụ khám bệnh, chữa bệnh |
|
2 |
Các dự án sản xuất vật tư, thiết bị y tế, kho dược phẩm |
|
III |
Lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, công nghệ cao |
|
1 |
Dự án đầu tư, kinh doanh, khai thác kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
2 |
Các dự án đầu tư trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
3 |
Dự án công nghiệp chế biến nông, thủy sản |
|
4 |
Các dự án sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp sạch, nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp sinh học |
|
5 |
Dự án đầu tư ngư nghiệp, kinh tế biển, hậu cần nghề biển |
|
IV |
Lĩnh vực môi trường |
|
1 |
Đầu tư mới, cải tạo, nâng cấp, đổi mới thiết bị, công nghệ hệ thống cấp nước sạch |
|
2 |
Đầu tư mới, cải tạo, nâng cấp, đổi mới thiết bị, công nghệ hệ thống thoát nước thải; hệ thống thu gom, lưu trữ, vận chuyển, xử lý chất thải (rác thải, khí thải, nước thải); hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải |
|
V |
Lĩnh vực năng lượng |
|
1 |
Các dự án điện (cấp điện, chống quá tải lưới điện, ngầm hóa lưới điện, di dời, tái lập đường dây điện, chiếu sáng đô thị,..) |
|
2 |
Các dự án năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng sạch, năng lượng mới, năng lượng tái tạo |
|
VI |
Lĩnh vực nhà ở |
|
1 |
Dự án xây dựng, khai thác nhà ở xã hội |
|
2 |
Đầu tư khu đô thị, khu đô thị mới, cải tạo chỉnh trang khu đô thị; đầu tư xây dựng khu dân cư; đầu tư khu tái định cư; đầu tư xây dựng nhà; đầu tư xây dựng nhà chung cư |
|
VII |
Lĩnh vực văn hóa, thể thao |
|
1 |
Các dự án thể dục thể thao |
|
2 |
Các dự án văn hóa, khu văn hóa đa năng |
|
VIII |
Lĩnh vực du lịch |
|
1 |
Xây dựng, mở rộng các khu du lịch, khu vui chơi giải trí, cơ sở lưu trú, khu resort, khu nghỉ dưỡng; phát triển kinh tế ban đêm trên địa bàn thành phố |
|
2 |
Điểm đến (khu mua sắm, ăn uống, giải trí), các dự án sản xuất sản phẩm du lịch (các sản phẩm dịch vụ du lịch, sản phẩm lưu niệm) |
|
IX |
Lĩnh vực giao thông |
|
1 |
Phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng |
|
2 |
Các dự án thuộc lĩnh vực giao thông đường bộ: cầu, đường, bến xe, bãi đỗ xe, trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe, trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ, trạm dừng nghỉ); các dự án thuộc lĩnh vực giao thông đường thủy (cầu tàu, cảng, bến thủy nội địa, bến tàu tổng hợp) |
|
X |
Lĩnh vực công nghệ thông tin, viễn thông |
|
1 |
Các dự án đầu tư, kinh doanh, khai thác hạ tầng: viễn thông, internet, khu công nghệ thông tin tập trung, khu công nghệ số, khu công viên phần mềm |
|
2 |
Các dự án trong khu công nghệ thông tin tập trung, khu công nghệ số, khu công viên phần mềm |
|
3 |
Các dự án liên quan lĩnh vực công nghệ thông tin, viễn thông, các dự án phát triển hạ tầng, chuyển đổi số cho doanh nghiệp |
|
XI |
Lĩnh vực thương mại, dịch vụ, logistics |
|
1 |
Các dự án thuộc lĩnh vực logistics |
|
2 |
Trung tâm hội chợ triển lãm, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, khu phức hợp, trung tâm trưng bày sản phẩm |
|
3 |
Trung tâm dưỡng lão, chăm sóc người cao tuổi |
|
XII |
Lĩnh vực khác |
|
1 |
Dự án, nhiệm vụ tạo quỹ đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh