Quyết định 523/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 523/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 523/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
VỀ DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 202 5;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc chuyển Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Kon Tum thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (cũ) về thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và đặt tên thành Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh tại Tờ trình số 18/TTr-HĐQL ngày 04 tháng 7 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH
QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số: 523/QĐ-UBND ngày 21/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ngãi)
|
I |
Lĩnh vực giáo dục |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, mở rộng cơ sở giáo dục, đào tạo nghề, trung tâm nghiên cứu. |
|
2 |
Đầu tư mua sắm thiết bị, phương tiện phục vụ công tác giáo dục và đào tạo nghề. |
|
II |
Lĩnh vực y tế |
|
1 |
Đầu tư trung tâm chăm sóc người cao tuổi. |
|
2 |
Đầu tư Bệnh viện lão khoa. |
|
3 |
Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất chăm sóc sức khỏe tâm thần. |
|
4 |
Đầu tư phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực y tế. |
|
5 |
Đầu tư xây dựng, mở rộng cơ sở khám, chữa bệnh. |
|
6 |
Đầu tư mua sắm thiết bị, phương tiện phục vụ c ông tác khám, chữa bệnh. |
|
III |
Lĩnh vực công nghiệp |
|
1 |
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, khu kinh tế. |
|
2 |
Đầu tư nhà xưởng, nhà xưởng cho thuê tại các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và các cụm công nghiệp, làng nghề theo quy hoạch. |
|
3 |
Đầu tư cơ sở sản xuất, chế biến, trung tâm phân phối các sản phẩm dược liệu tập trung của tỉnh. |
|
IV |
Lĩnh vực nông nghiệp, ngư nghiệp |
|
1 |
Đầu tư phát triển vùng nguyên liệu tập trung phục vụ công nghiệp chế biến. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo hạ tầng khu sản xuất nông nghiệp tập trung gắn với công nghệ cao, công nghệ sinh học, nông nghiệp hữu cơ, các dự án thuộc chương trình OCOP. |
|
3 |
Đầu tư xây dựng, nâng cấp, mở rộng cảng cá, hiện đại hóa các dịch vụ hậu cần nghề cá. |
|
4 |
Đầu tư nuôi trồng thủy sản an toàn sinh học trên cát. |
|
V |
Lĩnh vực môi trường |
|
1 |
Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải. |
|
2 |
Đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải. |
|
3 |
Đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường. |
|
4 |
Đầu tư mua sắm phương tiện, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường. |
|
5 |
Đầu tư xây dựng công viên nghĩa trang, di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang. |
|
VI |
Lĩnh vực năng lượng |
|
1 |
Đầu tư phát triển mạng lưới điện, năng lượng tái tạo. |
|
2 |
Đầu tư trạm sạc điện. |
|
3 |
Đầu tư phương tiện, thiết bị phục vụ chiếu sáng công cộng. |
|
VII |
Lĩnh vực nhà ở |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở công nhân, ký túc xá sinh viên…). |
|
VIII |
Lĩnh vực văn hóa, thể thao |
|
1 |
Đầu tư xây dựng trung tâm, khu tập luyện thể thao. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng khu vui chơi giải trí, công trình văn hóa đa năng. |
|
IX |
Lĩnh vực du lịch |
|
1 |
Đầu tư điểm du lịch, khu du lịch. |
|
2 |
Đầu tư cơ sở lưu trú phục vụ du lịch. |
|
3 |
Đầu tư phát triển kinh tế ban đêm. |
|
X |
Lĩnh vực giao thông |
|
1 |
Đầu tư phát triển đường bộ gồm: Bến xe, bãi đổ xe, trạm trung chuyển hàng hóa, trạm cân, trạm dừng nghỉ, trung tâm đăng kiểm, trung tâm sát hạch cấp giấy phép lái xe. |
|
2 |
Đầu tư phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng. |
|
XI |
Các lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa và các lĩnh vực ưu tiên khác |
|
1 |
Đầu tư trung tâm hội chợ triển lãm hàng hóa, trung tâm thương mại, trung tâm trưng bày sản phẩm, siêu thị, chợ, trạm xăng dầu. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng công nghệ thông tin, viễn thông. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 523/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
VỀ DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 202 5;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc chuyển Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Kon Tum thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (cũ) về thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và đặt tên thành Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh tại Tờ trình số 18/TTr-HĐQL ngày 04 tháng 7 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH
QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số: 523/QĐ-UBND ngày 21/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ngãi)
|
I |
Lĩnh vực giáo dục |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, mở rộng cơ sở giáo dục, đào tạo nghề, trung tâm nghiên cứu. |
|
2 |
Đầu tư mua sắm thiết bị, phương tiện phục vụ công tác giáo dục và đào tạo nghề. |
|
II |
Lĩnh vực y tế |
|
1 |
Đầu tư trung tâm chăm sóc người cao tuổi. |
|
2 |
Đầu tư Bệnh viện lão khoa. |
|
3 |
Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất chăm sóc sức khỏe tâm thần. |
|
4 |
Đầu tư phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực y tế. |
|
5 |
Đầu tư xây dựng, mở rộng cơ sở khám, chữa bệnh. |
|
6 |
Đầu tư mua sắm thiết bị, phương tiện phục vụ c ông tác khám, chữa bệnh. |
|
III |
Lĩnh vực công nghiệp |
|
1 |
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, khu kinh tế. |
|
2 |
Đầu tư nhà xưởng, nhà xưởng cho thuê tại các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và các cụm công nghiệp, làng nghề theo quy hoạch. |
|
3 |
Đầu tư cơ sở sản xuất, chế biến, trung tâm phân phối các sản phẩm dược liệu tập trung của tỉnh. |
|
IV |
Lĩnh vực nông nghiệp, ngư nghiệp |
|
1 |
Đầu tư phát triển vùng nguyên liệu tập trung phục vụ công nghiệp chế biến. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo hạ tầng khu sản xuất nông nghiệp tập trung gắn với công nghệ cao, công nghệ sinh học, nông nghiệp hữu cơ, các dự án thuộc chương trình OCOP. |
|
3 |
Đầu tư xây dựng, nâng cấp, mở rộng cảng cá, hiện đại hóa các dịch vụ hậu cần nghề cá. |
|
4 |
Đầu tư nuôi trồng thủy sản an toàn sinh học trên cát. |
|
V |
Lĩnh vực môi trường |
|
1 |
Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải. |
|
2 |
Đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải. |
|
3 |
Đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường. |
|
4 |
Đầu tư mua sắm phương tiện, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường. |
|
5 |
Đầu tư xây dựng công viên nghĩa trang, di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang. |
|
VI |
Lĩnh vực năng lượng |
|
1 |
Đầu tư phát triển mạng lưới điện, năng lượng tái tạo. |
|
2 |
Đầu tư trạm sạc điện. |
|
3 |
Đầu tư phương tiện, thiết bị phục vụ chiếu sáng công cộng. |
|
VII |
Lĩnh vực nhà ở |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở công nhân, ký túc xá sinh viên…). |
|
VIII |
Lĩnh vực văn hóa, thể thao |
|
1 |
Đầu tư xây dựng trung tâm, khu tập luyện thể thao. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng khu vui chơi giải trí, công trình văn hóa đa năng. |
|
IX |
Lĩnh vực du lịch |
|
1 |
Đầu tư điểm du lịch, khu du lịch. |
|
2 |
Đầu tư cơ sở lưu trú phục vụ du lịch. |
|
3 |
Đầu tư phát triển kinh tế ban đêm. |
|
X |
Lĩnh vực giao thông |
|
1 |
Đầu tư phát triển đường bộ gồm: Bến xe, bãi đổ xe, trạm trung chuyển hàng hóa, trạm cân, trạm dừng nghỉ, trung tâm đăng kiểm, trung tâm sát hạch cấp giấy phép lái xe. |
|
2 |
Đầu tư phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng. |
|
XI |
Các lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa và các lĩnh vực ưu tiên khác |
|
1 |
Đầu tư trung tâm hội chợ triển lãm hàng hóa, trung tâm thương mại, trung tâm trưng bày sản phẩm, siêu thị, chợ, trạm xăng dầu. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng công nghệ thông tin, viễn thông. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh