Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2026 thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 24/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lưu Văn Trung |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 24/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH LÂM ĐỒNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 4 (KỲ HỌP THƯỜNG LỆ GIỮA NĂM)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP, ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Xét Tờ trình số 9215/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Lâm Đồng như sau:
|
STT |
Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay |
|
1 |
Giáo dục |
|
|
Các dự án xây dựng trung tâm đào tạo, dạy nghề (bao gồm xây dựng mới, nâng cấp mở rộng, sửa chữa, mua sắm máy móc thiết bị) |
|
2 |
Y tế |
|
|
Các dự án xây dựng cơ sở khám chữa bệnh, điều dưỡng và chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng (bao gồm xây dựng mới, nâng cấp mở rộng, sửa chữa, mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận chuyển bệnh nhân). |
|
3 |
Công nghiệp |
|
a |
Các dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng nhà máy sản xuất, chế biến trong khu, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. |
|
b |
Các dự án chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản; các dự án xây dựng nhà máy chế biến gia súc, gia cầm gắn với các vùng nguyên liệu tại địa phương. |
|
c |
Các dự án sản xuất vật liệu xây dựng phục vụ nhu cầu địa phương và thị trường. |
|
d |
Các dự án đầu tư trong lĩnh vực điện tử; công nghiệp công nghệ số, công nghiệp phụ trợ. |
|
đ |
Các dự án công nghiệp gắn với thế mạnh của vùng nguyên liệu tại địa phương như (dệt lụa, may mặc, chế biến dược liệu, dược phẩm, thực phẩm chức năng, sản xuất phân bón, khoáng sản). |
|
e |
Các dự án phát triển tiểu thủ công nghiệp, các làng nghề truyền thống và làng nghề mới gắn với phát triển văn hóa du lịch. |
|
4 |
Nông, lâm, ngư nghiệp |
|
a |
Các dự án ứng dụng công nghệ cao, công nghệ thông minh trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp; các dự án áp dụng công nghệ sinh học để sản xuất giống cây trồng, vật nuôi chất lượng cao. Các dự án áp dụng các tiêu chuẩn sản xuất nông nghiệp (VietGAP, GlobalGAP, hữu cơ; các sản phẩm OCOP). |
|
b |
Các dự án bảo quản nông, lâm, thủy sản, hải sản sau thu hoạch. |
|
c |
Các dự án đầu tư trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung. |
|
5 |
Cấp nước và môi trường |
|
a |
Các dự án đầu tư hệ thống cấp nước sạch, sản xuất nước uống tinh khiết đóng chai, nước uống đóng chai sử dụng các nguyên liệu tại địa phương. |
|
b |
Các dự án xử lý rác thải, khí thải, nước thải; đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường; đầu tư phương tiện thu gom, vận chuyển rác thải. |
|
6 |
Nhà ở |
|
|
Các dự án xây dựng các khu chung cư, khu tái định cư; các dự án xây dựng nhà ở cho công nhân tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao; các dự án nhà ở xã hội. |
|
7 |
Văn hóa, thương mại, du lịch và thể dục thể thao |
|
a |
Các dự án xây dựng cơ sở lưu trú, khách sạn, du lịch chăm sóc sức khỏe, du lịch nông nghiệp công nghệ cao, du lịch di sản văn hóa bản địa gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương. |
|
b |
Các dự án xây dựng các trung tâm thương mại, các chợ đầu mối, trung tâm giao dịch nông sản, thủy sản, hải sản. |
|
c |
Các dự án đầu tư nhà thi đấu thể thao. |
|
8 |
Giao thông |
|
|
Các dự án đầu tư đầu tư các phương tiện vận tải công cộng; hệ thống kho bãi trung chuyển hàng hóa, cảng cạn, các trung tâm logistics; trạm sạc điện. |
|
9 |
Các lĩnh vực khác |
|
a |
Các dự án đầu tư trong lĩnh vực khoa học công nghệ, chuyển đổi số. |
|
b |
Các dự án thuộc danh mục thu hút đầu tư của tỉnh Lâm Đồng. |
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về phương án bổ sung vốn điều lệ và danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Lâm Đồng và Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội Đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về chấp thuận danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Đắk Nông để Quỹ đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2020 - 2021.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa XI, Kỳ họp thứ 4 (Kỳ họp thường lệ giữa năm) thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 24/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH LÂM ĐỒNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 4 (KỲ HỌP THƯỜNG LỆ GIỮA NĂM)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP, ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Xét Tờ trình số 9215/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Lâm Đồng như sau:
|
STT |
Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay |
|
1 |
Giáo dục |
|
|
Các dự án xây dựng trung tâm đào tạo, dạy nghề (bao gồm xây dựng mới, nâng cấp mở rộng, sửa chữa, mua sắm máy móc thiết bị) |
|
2 |
Y tế |
|
|
Các dự án xây dựng cơ sở khám chữa bệnh, điều dưỡng và chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng (bao gồm xây dựng mới, nâng cấp mở rộng, sửa chữa, mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận chuyển bệnh nhân). |
|
3 |
Công nghiệp |
|
a |
Các dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng nhà máy sản xuất, chế biến trong khu, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. |
|
b |
Các dự án chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản; các dự án xây dựng nhà máy chế biến gia súc, gia cầm gắn với các vùng nguyên liệu tại địa phương. |
|
c |
Các dự án sản xuất vật liệu xây dựng phục vụ nhu cầu địa phương và thị trường. |
|
d |
Các dự án đầu tư trong lĩnh vực điện tử; công nghiệp công nghệ số, công nghiệp phụ trợ. |
|
đ |
Các dự án công nghiệp gắn với thế mạnh của vùng nguyên liệu tại địa phương như (dệt lụa, may mặc, chế biến dược liệu, dược phẩm, thực phẩm chức năng, sản xuất phân bón, khoáng sản). |
|
e |
Các dự án phát triển tiểu thủ công nghiệp, các làng nghề truyền thống và làng nghề mới gắn với phát triển văn hóa du lịch. |
|
4 |
Nông, lâm, ngư nghiệp |
|
a |
Các dự án ứng dụng công nghệ cao, công nghệ thông minh trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp; các dự án áp dụng công nghệ sinh học để sản xuất giống cây trồng, vật nuôi chất lượng cao. Các dự án áp dụng các tiêu chuẩn sản xuất nông nghiệp (VietGAP, GlobalGAP, hữu cơ; các sản phẩm OCOP). |
|
b |
Các dự án bảo quản nông, lâm, thủy sản, hải sản sau thu hoạch. |
|
c |
Các dự án đầu tư trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung. |
|
5 |
Cấp nước và môi trường |
|
a |
Các dự án đầu tư hệ thống cấp nước sạch, sản xuất nước uống tinh khiết đóng chai, nước uống đóng chai sử dụng các nguyên liệu tại địa phương. |
|
b |
Các dự án xử lý rác thải, khí thải, nước thải; đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường; đầu tư phương tiện thu gom, vận chuyển rác thải. |
|
6 |
Nhà ở |
|
|
Các dự án xây dựng các khu chung cư, khu tái định cư; các dự án xây dựng nhà ở cho công nhân tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao; các dự án nhà ở xã hội. |
|
7 |
Văn hóa, thương mại, du lịch và thể dục thể thao |
|
a |
Các dự án xây dựng cơ sở lưu trú, khách sạn, du lịch chăm sóc sức khỏe, du lịch nông nghiệp công nghệ cao, du lịch di sản văn hóa bản địa gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương. |
|
b |
Các dự án xây dựng các trung tâm thương mại, các chợ đầu mối, trung tâm giao dịch nông sản, thủy sản, hải sản. |
|
c |
Các dự án đầu tư nhà thi đấu thể thao. |
|
8 |
Giao thông |
|
|
Các dự án đầu tư đầu tư các phương tiện vận tải công cộng; hệ thống kho bãi trung chuyển hàng hóa, cảng cạn, các trung tâm logistics; trạm sạc điện. |
|
9 |
Các lĩnh vực khác |
|
a |
Các dự án đầu tư trong lĩnh vực khoa học công nghệ, chuyển đổi số. |
|
b |
Các dự án thuộc danh mục thu hút đầu tư của tỉnh Lâm Đồng. |
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về phương án bổ sung vốn điều lệ và danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Lâm Đồng và Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội Đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về chấp thuận danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Đắk Nông để Quỹ đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2020 - 2021.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa XI, Kỳ họp thứ 4 (Kỳ họp thường lệ giữa năm) thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh