Nghị quyết 37/NQ-HĐND năm 2025 về Tổng biên chế cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026
| Số hiệu | 37/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Trịnh Việt Hùng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
VỀ TỔNG BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI KHÓA XVI - KỲ HỌP LẦN THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1673/2025/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lào Cai năm 2025;
Thực hiện Công văn số 03/CV-BCĐ ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp về việc định hướng một số nhiệm vụ sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp; về tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, viên chức khi thực hiện sắp xếp; Công văn số 09/CV-BCĐ ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp của Chính phủ về việc định hướng tạm thời bố trí biên chế khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Thực hiện Kết luận số 47-KL/TU ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Lào Cai về nội dung trình Kỳ họp thứ 6 (kỳ họp cuối năm) Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Xét Tờ trình số 431/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết về tổng biên chế cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 211/BC-BPC ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tổng biên chế cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026 là 5.973 biên chế, trong đó 4.659 biên chế chính thức giao cho các xã, phường; 1.314 biên chế dự phòng.
(Biên chế cụ thể của từng đơn vị có Phụ lục kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Trường hợp cấp có thẩm quyền giao biên chế năm 2026 cho tỉnh Lào Cai khác với số lượng biên chế đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định tại Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh để điều chỉnh cho phù hợp.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Khóa XVI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TỔNG BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÀO CAI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
BIÊN CHẾ NĂM 2026 |
|
TỔNG SỐ |
5.973 |
|
|
I |
BIÊN CHẾ CHÍNH THỨC |
4.659 |
|
1 |
Xã A Mú Sung |
38 |
|
2 |
Phường Âu Lâu |
57 |
|
3 |
Xã Bắc Hà |
52 |
|
4 |
Xã Bản Hồ |
35 |
|
5 |
Xã Bản Lầu |
43 |
|
6 |
Xã Bản Liền |
37 |
|
7 |
Xã Bản Xèo |
38 |
|
8 |
Xã Bảo Ái |
60 |
|
9 |
Xã Bảo Hà |
49 |
|
10 |
Xã Bảo Nhai |
41 |
|
11 |
Xã Bảo Thắng |
62 |
|
12 |
Xã Bảo Yên |
43 |
|
13 |
Xã Bát Xát |
57 |
|
14 |
Phường Cam Đường |
109 |
|
15 |
Xã Cảm Nhân |
50 |
|
16 |
Xã Cao Sơn |
44 |
|
17 |
Xã Cát Thịnh |
37 |
|
18 |
Phường Cầu Thia |
54 |
|
19 |
Xã Chấn Thịnh |
40 |
|
20 |
Xã Châu Quế |
36 |
|
21 |
Xã Chế Tạo |
29 |
|
22 |
Xã Chiềng Ken |
35 |
|
23 |
Xã Cốc Lầu |
39 |
|
24 |
Xã Cốc San |
64 |
|
25 |
Xã Dền Sáng |
36 |
|
26 |
Xã Đông Cuông |
46 |
|
27 |
Xã Dương Quỳ |
39 |
|
28 |
Xã Gia Hội |
39 |
|
29 |
Xã Gia Phú |
49 |
|
30 |
Xã Hạnh Phúc |
47 |
|
31 |
Xã Hợp Thành |
46 |
|
32 |
Xã Hưng Khánh |
40 |
|
33 |
Xã Khánh Hòa |
49 |
|
34 |
Xã Khánh Yên |
38 |
|
35 |
Xã Khao Mang |
34 |
|
36 |
Xã Lâm Giang |
39 |
|
37 |
Xã Lâm Thượng |
61 |
|
38 |
Phường Lào Cai |
104 |
|
39 |
Xã Lao Chải |
42 |
|
40 |
Xã Liên Sơn |
42 |
|
41 |
Xã Lục Yên |
59 |
|
42 |
Xã Lùng Phình |
45 |
|
43 |
Xã Lương Thịnh |
39 |
|
44 |
Xã Mậu A |
58 |
|
45 |
Xã Minh Lương |
35 |
|
46 |
Xã Mỏ Vàng |
38 |
|
47 |
Xã Mù Cang Chải |
39 |
|
48 |
Xã Mường Bo |
36 |
|
49 |
Xã Mường Hum |
35 |
|
50 |
Xã Mường Khương |
83 |
|
51 |
Xã Mường Lai |
60 |
|
52 |
Xã Nậm Chày |
35 |
|
53 |
Xã Nậm Có |
37 |
|
54 |
Phường Nam Cường |
53 |
|
55 |
Xã Nậm Xé |
28 |
|
56 |
Xã Nghĩa Đô |
40 |
|
57 |
Phường Nghĩa Lộ |
48 |
|
58 |
Xã Nghĩa Tâm |
38 |
|
59 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
31 |
|
60 |
Xã Pha Long |
46 |
|
61 |
Xã Phình Hồ |
42 |
|
62 |
Xã Phong Dụ Hạ |
35 |
|
63 |
Xã Phong Dụ Thượng |
30 |
|
64 |
Xã Phong Hải |
43 |
|
65 |
Xã Phúc Khánh |
42 |
|
66 |
Xã Phúc Lợi |
38 |
|
67 |
Xã Púng Luông |
43 |
|
68 |
Xã Quy Mông |
51 |
|
69 |
Phường Sa Pa |
62 |
|
70 |
Xã Si Ma Cai |
90 |
|
71 |
Xã Sín Chéng |
62 |
|
72 |
Xã Sơn Lương |
42 |
|
73 |
Xã Tả Củ Tỷ |
37 |
|
74 |
Xã Tả Phìn |
45 |
|
75 |
Xã Tả Van |
48 |
|
76 |
Xã Tà Xi Láng |
30 |
|
77 |
Xã Tân Hợp |
38 |
|
78 |
Xã Tân Lĩnh |
56 |
|
79 |
Xã Tằng Loỏng |
46 |
|
80 |
Xã Thác Bà |
71 |
|
81 |
Xã Thượng Bằng La |
35 |
|
82 |
Xã Thượng Hà |
40 |
|
83 |
Xã Trạm Tấu |
48 |
|
84 |
Xã Trấn Yên |
65 |
|
85 |
Xã Trịnh Tường |
40 |
|
86 |
Phường Trung Tâm |
53 |
|
87 |
Xã Tú Lệ |
36 |
|
88 |
Xã Văn Bàn |
45 |
|
89 |
Xã Văn Chấn |
43 |
|
90 |
Phường Văn Phú |
61 |
|
91 |
Xã Việt Hồng |
46 |
|
92 |
Xã Võ Lao |
38 |
|
93 |
Xã Xuân Ái |
47 |
|
94 |
Xã Xuân Hòa |
38 |
|
95 |
Xã Xuân Quang |
53 |
|
96 |
Xã Y Tý |
37 |
|
97 |
Phường Yên Bái |
81 |
|
98 |
Xã Yên Bình |
67 |
|
99 |
Xã Yên Thành |
52 |
|
II |
BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG |
1.314 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
VỀ TỔNG BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI KHÓA XVI - KỲ HỌP LẦN THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1673/2025/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lào Cai năm 2025;
Thực hiện Công văn số 03/CV-BCĐ ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp về việc định hướng một số nhiệm vụ sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp; về tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, viên chức khi thực hiện sắp xếp; Công văn số 09/CV-BCĐ ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp của Chính phủ về việc định hướng tạm thời bố trí biên chế khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Thực hiện Kết luận số 47-KL/TU ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Lào Cai về nội dung trình Kỳ họp thứ 6 (kỳ họp cuối năm) Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Xét Tờ trình số 431/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết về tổng biên chế cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 211/BC-BPC ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tổng biên chế cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026 là 5.973 biên chế, trong đó 4.659 biên chế chính thức giao cho các xã, phường; 1.314 biên chế dự phòng.
(Biên chế cụ thể của từng đơn vị có Phụ lục kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Trường hợp cấp có thẩm quyền giao biên chế năm 2026 cho tỉnh Lào Cai khác với số lượng biên chế đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định tại Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh để điều chỉnh cho phù hợp.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Khóa XVI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TỔNG BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÀO CAI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
BIÊN CHẾ NĂM 2026 |
|
TỔNG SỐ |
5.973 |
|
|
I |
BIÊN CHẾ CHÍNH THỨC |
4.659 |
|
1 |
Xã A Mú Sung |
38 |
|
2 |
Phường Âu Lâu |
57 |
|
3 |
Xã Bắc Hà |
52 |
|
4 |
Xã Bản Hồ |
35 |
|
5 |
Xã Bản Lầu |
43 |
|
6 |
Xã Bản Liền |
37 |
|
7 |
Xã Bản Xèo |
38 |
|
8 |
Xã Bảo Ái |
60 |
|
9 |
Xã Bảo Hà |
49 |
|
10 |
Xã Bảo Nhai |
41 |
|
11 |
Xã Bảo Thắng |
62 |
|
12 |
Xã Bảo Yên |
43 |
|
13 |
Xã Bát Xát |
57 |
|
14 |
Phường Cam Đường |
109 |
|
15 |
Xã Cảm Nhân |
50 |
|
16 |
Xã Cao Sơn |
44 |
|
17 |
Xã Cát Thịnh |
37 |
|
18 |
Phường Cầu Thia |
54 |
|
19 |
Xã Chấn Thịnh |
40 |
|
20 |
Xã Châu Quế |
36 |
|
21 |
Xã Chế Tạo |
29 |
|
22 |
Xã Chiềng Ken |
35 |
|
23 |
Xã Cốc Lầu |
39 |
|
24 |
Xã Cốc San |
64 |
|
25 |
Xã Dền Sáng |
36 |
|
26 |
Xã Đông Cuông |
46 |
|
27 |
Xã Dương Quỳ |
39 |
|
28 |
Xã Gia Hội |
39 |
|
29 |
Xã Gia Phú |
49 |
|
30 |
Xã Hạnh Phúc |
47 |
|
31 |
Xã Hợp Thành |
46 |
|
32 |
Xã Hưng Khánh |
40 |
|
33 |
Xã Khánh Hòa |
49 |
|
34 |
Xã Khánh Yên |
38 |
|
35 |
Xã Khao Mang |
34 |
|
36 |
Xã Lâm Giang |
39 |
|
37 |
Xã Lâm Thượng |
61 |
|
38 |
Phường Lào Cai |
104 |
|
39 |
Xã Lao Chải |
42 |
|
40 |
Xã Liên Sơn |
42 |
|
41 |
Xã Lục Yên |
59 |
|
42 |
Xã Lùng Phình |
45 |
|
43 |
Xã Lương Thịnh |
39 |
|
44 |
Xã Mậu A |
58 |
|
45 |
Xã Minh Lương |
35 |
|
46 |
Xã Mỏ Vàng |
38 |
|
47 |
Xã Mù Cang Chải |
39 |
|
48 |
Xã Mường Bo |
36 |
|
49 |
Xã Mường Hum |
35 |
|
50 |
Xã Mường Khương |
83 |
|
51 |
Xã Mường Lai |
60 |
|
52 |
Xã Nậm Chày |
35 |
|
53 |
Xã Nậm Có |
37 |
|
54 |
Phường Nam Cường |
53 |
|
55 |
Xã Nậm Xé |
28 |
|
56 |
Xã Nghĩa Đô |
40 |
|
57 |
Phường Nghĩa Lộ |
48 |
|
58 |
Xã Nghĩa Tâm |
38 |
|
59 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
31 |
|
60 |
Xã Pha Long |
46 |
|
61 |
Xã Phình Hồ |
42 |
|
62 |
Xã Phong Dụ Hạ |
35 |
|
63 |
Xã Phong Dụ Thượng |
30 |
|
64 |
Xã Phong Hải |
43 |
|
65 |
Xã Phúc Khánh |
42 |
|
66 |
Xã Phúc Lợi |
38 |
|
67 |
Xã Púng Luông |
43 |
|
68 |
Xã Quy Mông |
51 |
|
69 |
Phường Sa Pa |
62 |
|
70 |
Xã Si Ma Cai |
90 |
|
71 |
Xã Sín Chéng |
62 |
|
72 |
Xã Sơn Lương |
42 |
|
73 |
Xã Tả Củ Tỷ |
37 |
|
74 |
Xã Tả Phìn |
45 |
|
75 |
Xã Tả Van |
48 |
|
76 |
Xã Tà Xi Láng |
30 |
|
77 |
Xã Tân Hợp |
38 |
|
78 |
Xã Tân Lĩnh |
56 |
|
79 |
Xã Tằng Loỏng |
46 |
|
80 |
Xã Thác Bà |
71 |
|
81 |
Xã Thượng Bằng La |
35 |
|
82 |
Xã Thượng Hà |
40 |
|
83 |
Xã Trạm Tấu |
48 |
|
84 |
Xã Trấn Yên |
65 |
|
85 |
Xã Trịnh Tường |
40 |
|
86 |
Phường Trung Tâm |
53 |
|
87 |
Xã Tú Lệ |
36 |
|
88 |
Xã Văn Bàn |
45 |
|
89 |
Xã Văn Chấn |
43 |
|
90 |
Phường Văn Phú |
61 |
|
91 |
Xã Việt Hồng |
46 |
|
92 |
Xã Võ Lao |
38 |
|
93 |
Xã Xuân Ái |
47 |
|
94 |
Xã Xuân Hòa |
38 |
|
95 |
Xã Xuân Quang |
53 |
|
96 |
Xã Y Tý |
37 |
|
97 |
Phường Yên Bái |
81 |
|
98 |
Xã Yên Bình |
67 |
|
99 |
Xã Yên Thành |
52 |
|
II |
BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG |
1.314 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh