Nghị quyết 93/NQ-HĐND năm 2025 quyết định tổng biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP hưởng lương từ Ngân sách Nhà nước cho các cơ quan, đơn vị, địa phương của tỉnh Lai Châu năm 2026
| Số hiệu | 93/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Giàng Páo Mỹ |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 93/NQ-HĐND |
Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ BA MƯƠI TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức 80/2025/QH15;
Căn cứ Luật Viên chức 58/2010/QH12;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức số 52/2019/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 về vị trí việc làm và biên chế công chức; số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 27-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Lai Châu giai đoạn 2022-2026;
Căn cứ Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châu năm 2025;
Xét Tờ trình số 7409/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP hưởng lương từ ngân sách nhà nước cho các cơ quan, đơn vị, địa phương năm 2026; tờ trình số 7742/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị bổ sung hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 845/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định tổng biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ hưởng lương từ ngân sách nhà nước cho các cơ quan, đơn vị, địa phương của tỉnh Lai Châu năm 2026 như sau:
1. Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh
a) Cán bộ, công chức cấp tỉnh: 1.107 biên chế.
b) Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước: 3.990 người.
- Đơn vị do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: 1.436 người.
- Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên: 2.554 người.
c) Hợp đồng lao động: 307 hợp đồng lao động.
- Trong các cơ quan hành chính: 89 hợp đồng lao động.
- Trong các đơn vị sự nghiệp công lập: 218 hợp đồng lao động, trong đó:
+ Đơn vị do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: 187 hợp đồng lao động.
+ Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên: 31 hợp đồng lao động.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Cán bộ, công chức cấp xã: 1.447 biên chế.
b) Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước: 10.337 người.
- Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm học 2026 - 2027: 10.033 người.
- Sự nghiệp khác: 304 người.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 93/NQ-HĐND |
Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ BA MƯƠI TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức 80/2025/QH15;
Căn cứ Luật Viên chức 58/2010/QH12;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức số 52/2019/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 về vị trí việc làm và biên chế công chức; số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 27-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Lai Châu giai đoạn 2022-2026;
Căn cứ Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châu năm 2025;
Xét Tờ trình số 7409/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP hưởng lương từ ngân sách nhà nước cho các cơ quan, đơn vị, địa phương năm 2026; tờ trình số 7742/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị bổ sung hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 845/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định tổng biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ hưởng lương từ ngân sách nhà nước cho các cơ quan, đơn vị, địa phương của tỉnh Lai Châu năm 2026 như sau:
1. Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh
a) Cán bộ, công chức cấp tỉnh: 1.107 biên chế.
b) Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước: 3.990 người.
- Đơn vị do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: 1.436 người.
- Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên: 2.554 người.
c) Hợp đồng lao động: 307 hợp đồng lao động.
- Trong các cơ quan hành chính: 89 hợp đồng lao động.
- Trong các đơn vị sự nghiệp công lập: 218 hợp đồng lao động, trong đó:
+ Đơn vị do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: 187 hợp đồng lao động.
+ Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên: 31 hợp đồng lao động.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Cán bộ, công chức cấp xã: 1.447 biên chế.
b) Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước: 10.337 người.
- Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm học 2026 - 2027: 10.033 người.
- Sự nghiệp khác: 304 người.
c) Hợp đồng lao động: 958 hợp đồng lao động.
- Trong các cơ quan hành chính: 138 hợp đồng lao động.
- Trong đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: 820 hợp đồng lao động.
+ Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm học 2026 - 2027: 782 hợp đồng lao động.
+ Sự nghiệp khác: 38 hợp đồng lao động.
(Có biểu Phụ lục chi tiết kèm theo)
3. Biên chế chưa sử dụng giao Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý theo quy định là 802 biên chế, cụ thể:
a) Biên chế cán bộ, công chức: 704 biên chế, trong đó số biên chế chưa sử dụng tại Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2025 và Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 494 biên chế; số biên chế thu hồi về của các xã, phường chưa sử dụng năm 2025 là 210 biên chế.
b) Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước: 98 người, trong đó số người làm việc chưa sử dụng tại Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 65 người; số người làm việc chưa sử dụng năm 2025 của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh là 33 người.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, kỳ họp thứ ba mươi tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC,
HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Cơ quan, đơn vị |
Biên chế công chức |
Số lượng người làm việc |
Hành chính |
Hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Đơn vị SNCL do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên |
Đơn vị SNCL tự bảo đảm 1 phần chi thường xuyên |
Đơn vị SNCL do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên |
Đơn vị SNCL tự bảo đảm 1 phần chi thường xuyên |
||||||
|
|
CẤP TỈNH |
1.107 |
3.990 |
1.436 |
2.554 |
89 |
218 |
187 |
31 |
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
37 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
1.1 |
Thường trực HĐND tỉnh và các Ban HĐND tỉnh |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
27 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
55 |
9 |
9 |
|
9 |
|
|
|
|
3 |
Sở Nội vụ |
65 |
39 |
39 |
|
4 |
6 |
6 |
|
|
4 |
Sở Ngoại vụ |
21 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
5 |
Sở Tài chính |
88 |
19 |
19 |
|
4 |
|
|
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
78 |
|
|
|
5 |
|
|
|
|
7 |
Sở Giáo dục và Đào tạo (năm học 2026-2027) |
46 |
997 |
975 |
22 |
3 |
130 |
127 |
3 |
|
8 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
331 |
44 |
44 |
|
17 |
2 |
2 |
|
|
9 |
Sở Y tế |
63 |
2505 |
66 |
2439 |
7 |
24 |
6 |
18 |
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
41 |
151 |
151 |
|
3 |
11 |
11 |
|
|
11 |
Sở Công Thương |
75 |
10 |
10 |
|
9 |
|
|
|
|
12 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
42 |
35 |
35 |
|
3 |
2 |
2 |
|
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
24 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
14 |
Sở Tư pháp |
27 |
9 |
9 |
|
3 |
|
|
|
|
15 |
Thanh Tra tỉnh |
88 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
16 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
21 |
15 |
15 |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
17 |
Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh |
5 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
18 |
Trường Cao đẳng Lai Châu |
|
93 |
|
93 |
|
10 |
|
10 |
|
19 |
Ban Quản lý Trung tâm HC-CT tỉnh |
|
12 |
12 |
|
|
28 |
28 |
|
|
20 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
|
52 |
52 |
|
|
4 |
4 |
|
|
21 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
VÀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Cơ quan, đơn vị |
Biên chế công chức |
Biên chế viên chức |
Hợp đồng lao động thực hiện công việc hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP |
|||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Hành chính |
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Sự nghiệp giáo dục (năm học 2026 - 2027) |
Sự nghiệp khác |
Sự nghiệp giáo dục |
Sự nghiệp khác |
||||||
|
Tổng |
1.447 |
10.337 |
10.033 |
304 |
138 |
820 |
782 |
38 |
|
|
1 |
UBND phường Đoàn Kết |
54 |
519 |
509 |
10 |
3 |
63 |
62 |
1 |
|
2 |
UBND phường Tân Phong |
64 |
608 |
598 |
10 |
4 |
66 |
65 |
1 |
|
3 |
UBND xã Than Uyên |
39 |
469 |
460 |
9 |
4 |
41 |
40 |
1 |
|
4 |
UBND xã Mường Than |
35 |
264 |
256 |
8 |
3 |
17 |
16 |
1 |
|
5 |
UBND xã Mường Kim |
40 |
427 |
418 |
9 |
3 |
26 |
25 |
1 |
|
6 |
UBND xã Khoen On |
35 |
239 |
231 |
8 |
4 |
17 |
16 |
1 |
|
7 |
UBND xã Tân Uyên |
50 |
549 |
540 |
9 |
4 |
44 |
43 |
1 |
|
8 |
UBND xã Mường Khoa |
35 |
243 |
235 |
8 |
4 |
18 |
17 |
1 |
|
9 |
UBND xã Pắc Ta |
35 |
212 |
204 |
8 |
4 |
16 |
15 |
1 |
|
10 |
UBND xã Nậm Sỏ |
35 |
196 |
188 |
8 |
3 |
17 |
16 |
1 |
|
11 |
UBND xã Bình Lư |
36 |
340 |
331 |
9 |
4 |
30 |
29 |
1 |
|
12 |
UBND xã Tả Lèng |
35 |
276 |
268 |
8 |
4 |
25 |
24 |
1 |
|
13 |
UBND xã Bản Bo |
35 |
188 |
181 |
7 |
4 |
14 |
13 |
1 |
|
14 |
UBND xã Khun Há |
35 |
213 |
206 |
7 |
4 |
15 |
14 |
1 |
|
15 |
UBND xã Phong Thổ |
49 |
423 |
414 |
9 |
4 |
25 |
24 |
1 |
|
16 |
UBND xã Khổng Lào |
41 |
316 |
307 |
9 |
4 |
18 |
17 |
1 |
|
17 |
UBND xã Sin Suối Hồ |
36 |
343 |
334 |
9 |
3 |
19 |
18 |
1 |
|
18 |
UBND xã Dào San |
36 |
299 |
290 |
9 |
4 |
13 |
12 |
1 |
|
19 |
UBND xã Sì Lở Lầu |
36 |
284 |
276 |
8 |
4 |
13 |
12 |
1 |
|
20 |
UBND xã Nậm Hàng |
42 |
282 |
274 |
8 |
3 |
19 |
18 |
1 |
|
21 |
UBND xã Lê Lợi |
41 |
223 |
216 |
7 |
3 |
16 |
15 |
1 |
|
22 |
UBND xã Mường Mô |
35 |
177 |
170 |
7 |
3 |
14 |
13 |
1 |
|
23 |
UBND xã Hua Bum |
35 |
143 |
136 |
7 |
3 |
10 |
9 |
1 |
|
24 |
UBND xã Pa Tần |
37 |
235 |
228 |
7 |
4 |
15 |
14 |
1 |
|
25 |
UBND xã Sìn Hồ |
36 |
288 |
280 |
8 |
4 |
30 |
29 |
1 |
|
26 |
UBND xã Tủa Sín Chải |
35 |
321 |
312 |
9 |
4 |
23 |
22 |
1 |
|
27 |
UBND xã Hồng Thu |
35 |
268 |
260 |
8 |
4 |
20 |
19 |
1 |
|
28 |
UBND xã Nậm Tăm |
35 |
226 |
218 |
8 |
4 |
20 |
19 |
1 |
|
29 |
UBND xã Pu Sam Cáp |
35 |
233 |
225 |
8 |
4 |
16 |
15 |
1 |
|
30 |
UBND xã Nậm Mạ |
35 |
120 |
113 |
7 |
4 |
11 |
10 |
1 |
|
31 |
UBND xã Nậm Cuối |
35 |
195 |
187 |
8 |
4 |
13 |
12 |
1 |
|
32 |
UBND xã Bum Tở |
37 |
276 |
268 |
8 |
4 |
30 |
29 |
1 |
|
33 |
UBND xã Bum Nưa |
37 |
178 |
171 |
7 |
4 |
16 |
15 |
1 |
|
34 |
UBND xã Mường Tè |
35 |
158 |
151 |
7 |
3 |
16 |
15 |
1 |
|
35 |
UBND xã Thu Lũm |
36 |
141 |
134 |
7 |
3 |
19 |
18 |
1 |
|
36 |
UBND xã Pa Ủ |
35 |
180 |
173 |
7 |
3 |
18 |
17 |
1 |
|
37 |
UBND xã Tà Tổng |
35 |
201 |
194 |
7 |
3 |
10 |
9 |
1 |
|
38 |
UBND xã Mù Cả |
35 |
84 |
77 |
7 |
3 |
7 |
6 |
1 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh