Nghị quyết 28/NQ-HĐND năm 2026 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 do thành phố Hải Phòng ban hành
| Số hiệu | 28/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 23/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/06/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Lê Văn Hiệu |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 28/NQ-HĐND |
Hải Phòng, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2025 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 sau sắp xếp;
Căn cứ Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2025 về điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 sau sắp xếp;
Xét Tờ trình số 145/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo số 146/BC-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 61/BC-KTNS ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 như sau:
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước: |
242.902.180.170.947 đồng |
|
Trong đó: - Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: |
86.559.440.416.562 đồng |
|
- Thu nội địa: |
104.999.277.540.497 đồng |
|
2. Tổng thu ngân sách địa phương: |
144.325.825.507.706 đồng |
|
Tổng thu ngân sách địa phương loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố: |
144.277.842.492.209 đồng |
|
3. Tổng chi ngân sách địa phương: |
142.374.517.552.746 đồng |
|
4. Trả nợ gốc ngân sách địa phương: |
109.398.278.586 đồng |
|
5. Vay ngân sách địa phương: |
141.776.705.747 đồng |
|
6. Kết dư ngân sách địa phương: |
1.935.703.366.624 đồng |
|
Bao gồm: |
|
|
- Kết dư ngân sách cấp thành phố: |
1.736.565.532.092 đồng |
|
- Kết dư ngân sách cấp xã: |
199.137.834.532 đồng |
Điều 2. Xử lý kết dư ngân sách cấp thành phố
Kết dư ngân sách cấp thành phố được xử lý theo quy định tại Điều 74 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025, cụ thể:
- Chuyển 50% vào quỹ dự trữ tài chính cấp thành phố;
- Chuyển 50% còn lại vào thu ngân sách năm sau.
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng, Khóa XVII, nhiệm kỳ 2021- 2026, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 23 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung (1) |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
68,796,717 |
144,325,826 |
75,529,108 |
209.8 |
|
|
Trong đó: Thu NSĐP loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố |
68,796,717 |
144,277,843 |
75,481,125 |
209.7 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
64,794,276 |
93,286,054 |
28,491,778 |
144.0 |
|
|
Trong đó: Thu NSĐP loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố |
64,794,276 |
93,238,071 |
28,443,795 |
143.9 |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
34,731,972 |
52,442,627 |
17,710,655 |
151.0 |
|
|
Trong đó: Thu NSĐP hưởng 100% loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố |
34,731,972 |
52,394,644 |
17,662,672 |
150.9 |
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
30,062,304 |
40,843,427 |
10,781,123 |
135.9 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
2,193,146 |
4,016,920 |
1,823,774 |
183.2 |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
|
- |
- |
|
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
2,193,146 |
4,016,920 |
1,823,774 |
183.2 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
- |
- |
|
|
IV |
Thu viện trợ |
3,600 |
3,533 |
(67) |
98.1 |
|
V |
Thu kết dư |
248,024 |
658,314 |
410,290 |
265.4 |
|
VI |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1,557,671 |
46,361,005 |
44,803,334 |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
71,624,517 |
142,374,518 |
70,750,000 |
198.8 |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
71,624,517 |
79,635,294 |
8,010,777 |
111.2 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
35,393,204 |
37,590,139 |
2,196,935 |
106.2 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
32,954,689 |
38,791,295 |
5,836,606 |
117.7 |
|
3 |
Chi trả lãi, phí do chính quyền địa phương vay |
51,000 |
50,374 |
(626) |
98.8 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2,930 |
2,930 |
- |
100.0 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
1,698,496 |
1,431,730 |
(266,766) |
84.3 |
|
6 |
Chi từ nguồn huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật |
335,672 |
198,398 |
(137,274) |
59.1 |
|
7 |
Chi từ nguồn viện trợ |
3,600 |
3,533 |
(67) |
|
|
8 |
Chi từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu chi thường xuyên |
1,184,926 |
1,177,464 |
(7,462) |
99.4 |
|
10 |
Chi nộp trả ngân sách cấp trên |
|
389,430 |
389,430 |
|
|
II |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
- |
62,739,223 |
62,739,223 |
|
|
C |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
53,700 |
109,398 |
55,698 |
203.7 |
|
|
Trong đó: Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
53,700 |
49,701 |
(3,999) |
|
|
D |
TỔNG MỨC VAY NSĐP |
2,881,500 |
141,777 |
(2,739,723) |
4.9 |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
2,881,500 |
141,777 |
(2,739,723) |
4.9 |
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
E |
KẾT DƯ NSĐP |
|
1,935,704 |
|
|
|
F |
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP |
|
1,684,383 |
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 28/NQ-HĐND |
Hải Phòng, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2025 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 sau sắp xếp;
Căn cứ Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2025 về điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 sau sắp xếp;
Xét Tờ trình số 145/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo số 146/BC-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 61/BC-KTNS ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 như sau:
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước: |
242.902.180.170.947 đồng |
|
Trong đó: - Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: |
86.559.440.416.562 đồng |
|
- Thu nội địa: |
104.999.277.540.497 đồng |
|
2. Tổng thu ngân sách địa phương: |
144.325.825.507.706 đồng |
|
Tổng thu ngân sách địa phương loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố: |
144.277.842.492.209 đồng |
|
3. Tổng chi ngân sách địa phương: |
142.374.517.552.746 đồng |
|
4. Trả nợ gốc ngân sách địa phương: |
109.398.278.586 đồng |
|
5. Vay ngân sách địa phương: |
141.776.705.747 đồng |
|
6. Kết dư ngân sách địa phương: |
1.935.703.366.624 đồng |
|
Bao gồm: |
|
|
- Kết dư ngân sách cấp thành phố: |
1.736.565.532.092 đồng |
|
- Kết dư ngân sách cấp xã: |
199.137.834.532 đồng |
Điều 2. Xử lý kết dư ngân sách cấp thành phố
Kết dư ngân sách cấp thành phố được xử lý theo quy định tại Điều 74 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025, cụ thể:
- Chuyển 50% vào quỹ dự trữ tài chính cấp thành phố;
- Chuyển 50% còn lại vào thu ngân sách năm sau.
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng, Khóa XVII, nhiệm kỳ 2021- 2026, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 23 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung (1) |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
68,796,717 |
144,325,826 |
75,529,108 |
209.8 |
|
|
Trong đó: Thu NSĐP loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố |
68,796,717 |
144,277,843 |
75,481,125 |
209.7 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
64,794,276 |
93,286,054 |
28,491,778 |
144.0 |
|
|
Trong đó: Thu NSĐP loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố |
64,794,276 |
93,238,071 |
28,443,795 |
143.9 |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
34,731,972 |
52,442,627 |
17,710,655 |
151.0 |
|
|
Trong đó: Thu NSĐP hưởng 100% loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố |
34,731,972 |
52,394,644 |
17,662,672 |
150.9 |
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
30,062,304 |
40,843,427 |
10,781,123 |
135.9 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
2,193,146 |
4,016,920 |
1,823,774 |
183.2 |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
|
- |
- |
|
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
2,193,146 |
4,016,920 |
1,823,774 |
183.2 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
- |
- |
|
|
IV |
Thu viện trợ |
3,600 |
3,533 |
(67) |
98.1 |
|
V |
Thu kết dư |
248,024 |
658,314 |
410,290 |
265.4 |
|
VI |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1,557,671 |
46,361,005 |
44,803,334 |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
71,624,517 |
142,374,518 |
70,750,000 |
198.8 |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
71,624,517 |
79,635,294 |
8,010,777 |
111.2 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
35,393,204 |
37,590,139 |
2,196,935 |
106.2 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
32,954,689 |
38,791,295 |
5,836,606 |
117.7 |
|
3 |
Chi trả lãi, phí do chính quyền địa phương vay |
51,000 |
50,374 |
(626) |
98.8 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2,930 |
2,930 |
- |
100.0 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
1,698,496 |
1,431,730 |
(266,766) |
84.3 |
|
6 |
Chi từ nguồn huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật |
335,672 |
198,398 |
(137,274) |
59.1 |
|
7 |
Chi từ nguồn viện trợ |
3,600 |
3,533 |
(67) |
|
|
8 |
Chi từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu chi thường xuyên |
1,184,926 |
1,177,464 |
(7,462) |
99.4 |
|
10 |
Chi nộp trả ngân sách cấp trên |
|
389,430 |
389,430 |
|
|
II |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
- |
62,739,223 |
62,739,223 |
|
|
C |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
53,700 |
109,398 |
55,698 |
203.7 |
|
|
Trong đó: Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
53,700 |
49,701 |
(3,999) |
|
|
D |
TỔNG MỨC VAY NSĐP |
2,881,500 |
141,777 |
(2,739,723) |
4.9 |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
2,881,500 |
141,777 |
(2,739,723) |
4.9 |
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
E |
KẾT DƯ NSĐP |
|
1,935,704 |
|
|
|
F |
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP |
|
1,684,383 |
|
|
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
|
TỔNG SỐ |
145,618,113 |
68,796,717 |
242,902,180 |
144,325,826 |
166.8 |
209.8 |
|
|
Trong đó: Thu loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố |
145,618,113 |
68,796,717 |
242,854,197 |
144,277,843 |
166.8 |
209.7 |
|
A |
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN |
141,619,272 |
64,797,876 |
191,865,942 |
93,289,587 |
135.5 |
144.0 |
|
|
Trong đó: Thu cân đối loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố |
141,619,272 |
64,797,876 |
191,817,959 |
93,241,604 |
135.4 |
143.9 |
|
I |
Thu nội địa |
74,680,000 |
64,458,604 |
104,999,278 |
92,981,691 |
140.6 |
144.3 |
|
1 |
Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý |
1,946,000 |
1,626,100 |
2,088,316 |
1,790,899 |
107.3 |
110.1 |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
1,028,000 |
835,840 |
1,104,561 |
927,832 |
107.4 |
111.0 |
|
|
Thuế Thu nhập doanh nghiệp |
571,900 |
446,084 |
657,783 |
552,538 |
115.0 |
123.9 |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
95,100 |
93,176 |
96,513 |
81,071 |
101.5 |
87.0 |
|
|
Thuế tài nguyên |
251,000 |
251,000 |
229,459 |
229,459 |
91.4 |
91.4 |
|
2 |
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý |
1,090,000 |
855,800 |
1,331,393 |
1,119,543 |
122.1 |
130.8 |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
425,000 |
338,400 |
401,185 |
336,995 |
94.4 |
99.6 |
|
|
Thuế Thu nhập doanh nghiệp |
239,000 |
192,200 |
391,335 |
328,721 |
163.7 |
171.0 |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
420,000 |
319,200 |
531,369 |
446,321 |
126.5 |
139.8 |
|
|
Thuế tài nguyên |
6,000 |
6,000 |
7,505 |
7,505 |
125.1 |
125.1 |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
13,400,000 |
11,196,380 |
17,527,918 |
13,719,647 |
130.8 |
122.5 |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
2,725,000 |
2,362,500 |
3,379,562 |
2,838,831 |
124.0 |
120.2 |
|
|
Thuế Thu nhập doanh nghiệp |
7,511,000 |
5,914,600 |
9,858,732 |
7,516,077 |
131.3 |
127.1 |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
3,120,000 |
2,875,280 |
4,251,578 |
3,326,692 |
136.3 |
115.7 |
|
|
Thuế tài nguyên |
44,000 |
44,000 |
38,046 |
38,046 |
86.5 |
86.5 |
|
|
Thu khác |
|
|
- |
- |
|
|
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
12,000,000 |
9,903,000 |
19,785,931 |
16,642,398 |
164.9 |
168.1 |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
7,152,000 |
5,908,960 |
11,648,614 |
9,785,011 |
162.9 |
165.6 |
|
|
Thuế Thu nhập doanh nghiệp |
3,750,000 |
3,114,000 |
6,903,290 |
5,796,547 |
184.1 |
186.1 |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
922,000 |
704,040 |
1,066,063 |
892,876 |
115.6 |
126.8 |
|
|
Thuế tài nguyên |
176,000 |
176,000 |
167,964 |
167,964 |
95.4 |
95.4 |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
5,393,000 |
4,367,080 |
7,855,652 |
6,602,793 |
145.7 |
151.2 |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
5,268,000 |
2,569,584 |
2,582,757 |
1,319,015 |
49.0 |
51.3 |
|
- |
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước |
2,107,200 |
|
1,042 |
- |
|
|
|
- |
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
3,160,800 |
2,569,584 |
53,066 |
44,576 |
|
|
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
1,540,000 |
1,540,000 |
2,591,530 |
2,591,530 |
168.3 |
168.3 |
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
2,505,000 |
1,809,000 |
3,084,683 |
2,071,277 |
123.1 |
114.5 |
|
|
Trong đó: Phí sử dụng kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng khu vực các cửa khẩu cảng biển |
1,350,000 |
1,350,000 |
1,502,012 |
1,502,012 |
111.3 |
111.3 |
|
- |
Phí và lệ phí trung ương |
696,000 |
|
1,046,265 |
32,907 |
|
|
|
- |
Phí và lệ phí tỉnh |
|
|
1,639,342 |
1,639,328 |
|
|
|
- |
Phí và lệ phí huyện |
|
|
241,692 |
241,659 |
|
|
|
- |
Phí và lệ phí xã, phường |
|
|
157,384 |
157,384 |
|
|
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
100 |
100 |
84 |
84 |
83.6 |
83.6 |
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
231,900 |
231,900 |
274,429 |
274,429 |
118.3 |
118.3 |
|
11 |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
2,760,000 |
2,760,000 |
1,932,145 |
1,932,145 |
70.0 |
70.0 |
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
26,353,000 |
26,353,000 |
41,435,669 |
41,435,669 |
157.2 |
157.2 |
|
13 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
50,000 |
50,000 |
3,060 |
3,060 |
6.1 |
6.1 |
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
97,000 |
97,000 |
135,573 |
135,573 |
139.8 |
139.8 |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
|
|
50,539 |
50,539 |
|
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
3,795 |
3,795 |
|
|
|
|
Thu từ thu nhập sau thuế |
|
|
10,366 |
10,366 |
|
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
70,657 |
70,657 |
|
|
|
|
Thu khác |
|
|
216 |
3 |
|
|
|
|
Thu từ các quỹ của DN xổ số kiến thiết theo quy định |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
125,000 |
75,160 |
145,077 |
82,257 |
116.1 |
109.4 |
|
16 |
Thu khác ngân sách |
1,692,000 |
802,000 |
3,430,780 |
2,498,034 |
202.8 |
311.5 |
|
17 |
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
73,000 |
73,000 |
167,846 |
167,846 |
229.9 |
229.9 |
|
18 |
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế |
150,000 |
147,000 |
617,673 |
588,376 |
411.8 |
400.3 |
|
19 |
Thu tiển sử dụng khu vực biển |
6,000 |
2,500 |
8,760 |
7,116 |
146.0 |
284.6 |
|
20 |
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thu từ dầu thô |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
66,600,000 |
|
86,559,440 |
2,272 |
130.0 |
|
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
725,000 |
|
395,287 |
|
54.5 |
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
5,749,000 |
|
10,281,691 |
|
178.8 |
|
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
9,730,000 |
|
13,343,672 |
|
137.1 |
|
|
4 |
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
50,300,000 |
|
61,668,628 |
|
122.6 |
|
|
5 |
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam |
|
|
713,244 |
|
|
|
|
6 |
Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
75,000 |
|
75,839 |
|
101.1 |
|
|
8 |
Phí, lệ phí hải quan |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Thu khác |
21,000 |
|
81,079 |
2,272 |
386.1 |
|
|
IV |
Thu viện trợ |
3,600 |
3,600 |
5,133 |
3,533 |
142.6 |
98.1 |
|
V |
Các khoản huy động, đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng |
335,672 |
335,672 |
285,965 |
285,965 |
85.2 |
85.2 |
|
VI |
Thu từ các khoản cho vay của Nhà nước |
|
|
16,126 |
16,126 |
|
|
|
B |
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
C |
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC |
248,024 |
248,024 |
658,314 |
658,314 |
265.4 |
265.4 |
|
D |
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG |
1,557,671 |
1,557,671 |
46,361,005 |
46,361,005 |
2,976.3 |
2,976.3 |
|
E |
THU BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
2,193,146 |
2,193,146 |
4,016,920 |
4,016,920 |
183.2 |
183.2 |
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán HĐNDTP giao |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
71,624,517 |
142,374,518 |
198.8 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
71,624,517 |
79,635,294 |
111.2 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
35,393,204 |
37,590,139 |
106.2 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
35,393,204 |
37,590,139 |
106.2 |
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn vốn vay |
2,881,500 |
164,550 |
5.7 |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn ngân sách trung ương |
1,008,220 |
2,070,045 |
205.3 |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương |
31,503,484 |
35,355,545 |
112.2 |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
32,954,689 |
38,791,295 |
117.7 |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
14,218,015 |
15,448,369 |
108.7 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
263,701 |
177,807 |
67.4 |
|
3 |
Chi quốc phòng |
989,213 |
581,858 |
112.7 |
|
4 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
533,142 |
||
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
2,497,304 |
3,469,363 |
138.9 |
|
6 |
Chi văn hóa thông tin |
582,860 |
671,694 |
115.2 |
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
182,089 |
222,726 |
122.3 |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
239,681 |
188,864 |
78.8 |
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
747,112 |
730,027 |
97.7 |
|
10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
3,063,695 |
3,369,815 |
110.0 |
|
11 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
6,563,873 |
9,386,027 |
143.0 |
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
3,425,555 |
3,886,916 |
113.5 |
|
13 |
Chi thường xuyên khác |
181,591 |
124,686 |
68.7 |
|
III |
Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay |
51,000 |
50,374 |
98.8 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2,930 |
2,930 |
100.0 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
1,698,496 |
1,431,730 |
84.3 |
|
VI |
Chi từ nguồn huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật |
335,672 |
198,398 |
59.1 |
|
VII |
Chi viện trợ |
3,600 |
3,533 |
98.1 |
|
IX |
Chi từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu chi thường xuyên |
1,184,926 |
1,177,464 |
99.4 |
|
XI |
Chi nộp trả ngân sách cấp trên |
|
389,430 |
|
|
B |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
62,739,223 |
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ |
70,460,472 |
137,715,637 |
67,255,165 |
195.5 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
23,384,668 |
29,481,695 |
6,097,027 |
126.1 |
|
|
Chi bổ sung cân đối |
20,996,765 |
20,996,466 |
(299) |
100.0 |
|
|
Chi bổ sung có mục tiêu |
2,387,903 |
8,485,228 |
6,097,325 |
355.3 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC |
47,075,804 |
48,371,977 |
1,296,173 |
102.8 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
33,061,825 |
34,700,663 |
1,638,838 |
105.0 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
33,061,825 |
34,700,663 |
1,638,838 |
105.0 |
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
2,888,118 |
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
- |
|
|
|
- |
Chi quốc phòng |
|
577,039 |
|
|
|
- |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
240,973 |
|
|
|
- |
Chi y tế, dân số và gia đình |
|
494,682 |
|
|
|
- |
Chi văn hóa thông tin |
|
673,952 |
|
|
|
- |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
2,230 |
|
|
|
- |
Chi thể dục thể thao |
|
87,153 |
|
|
|
- |
Chi bảo vệ môi trường |
|
268,520 |
|
|
|
- |
Chi các hoạt động kinh tế |
|
24,767,995 |
|
|
|
- |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
1,887,523 |
|
|
|
- |
Chi bảo đảm xã hội |
|
114,100 |
|
|
|
- |
Chi đầu tư khác |
|
2,698,377 |
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
11,292,090 |
12,086,360 |
794,271 |
107.0 |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
2,387,929 |
2,484,753 |
96,824 |
104.1 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
263,701 |
177,807 |
(85,894) |
67.4 |
|
3 |
Chi quốc phòng |
474,728 |
394,516 |
135,261 |
128.5 |
|
4 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
215,474 |
|||
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
1,817,439 |
2,700,353 |
882,914 |
148.6 |
|
6 |
Chi văn hóa thông tin |
389,867 |
392,198 |
2,331 |
100.6 |
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
133,259 |
175,738 |
42,479 |
131.9 |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
200,653 |
139,947 |
(60,706) |
69.7 |
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
388,315 |
372,646 |
(15,669) |
96.0 |
|
10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
2,159,328 |
2,163,633 |
4,305 |
100.2 |
|
11 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
2,109,882 |
2,197,712 |
87,830 |
104.2 |
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
847,266 |
633,650 |
(213,616) |
74.8 |
|
13 |
Chi thường xuyên khác |
119,722 |
37,934 |
(81,788) |
31.7 |
|
III |
Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay |
51,000 |
50,374 |
(626) |
98.8 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2,930 |
2,930 |
- |
100.0 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
1,143,761 |
661,022 |
(482,739) |
57.8 |
|
VI |
Chi từ nguồn huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật |
335,672 |
198,398 |
(137,274) |
59.1 |
|
VII |
Chi viện trợ |
3,600 |
3,533 |
(67) |
98.1 |
|
VIII |
Chi từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu chi thường xuyên |
1,184,926 |
279,267 |
(905,659) |
23.6 |
|
IX |
Chi nộp trả ngân sách cấp trên |
|
389,430 |
389,430 |
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
59,861,965 |
59,861,965 |
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Bao gồm |
Quyết toán |
Bao gồm |
So sánh (%) |
||||
|
Ngân sách cấp thành phố |
Ngân sách xã |
Ngân sách cấp thành phố |
Ngân sách xã |
Ngân sách địa phương |
Ngân sách cấp thành phố |
Ngân sách xã |
||||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7=4/1 |
8=5/2 |
9=6/3 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
71,624,517 |
47,075,804 |
24,548,713 |
142,374,518 |
108,233,942 |
34,140,575 |
198.8 |
229.9 |
139.1 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
71,624,517 |
47,075,804 |
24,548,713 |
79,635,294 |
48,371,977 |
31,263,317 |
111.2 |
102.8 |
127.4 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
35,393,204 |
33,061,825 |
2,331,379 |
37,590,139 |
34,700,663 |
2,889,476 |
106.2 |
105.0 |
123.9 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
35,393,204 |
33,061,825 |
2,331,379 |
37,590,139 |
34,700,663 |
2,889,476 |
106.2 |
105.0 |
123.9 |
|
1.1 |
Chia theo lĩnh vực. Trong đó: |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
- |
- |
- |
3,783,867 |
2,888,118 |
895,749 |
|
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
- |
- |
- |
- |
|
- |
|
|
|
|
1.2 |
Chia theo nguồn vốn. Trong đó: |
- |
- |
- |
- |
|
- |
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn vốn vay |
2,881,500 |
2,881,500 |
|
164,550 |
164,550 |
- |
5.7 |
5.7 |
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn ngân sách trung ương |
1,008,220 |
1,008,220 |
|
2,070,045 |
2,070,045 |
- |
205.3 |
205.3 |
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương |
31,503,484 |
29,172,105 |
2,331,379 |
35,355,545 |
32,466,069 |
2,889,476 |
112.2 |
111.3 |
123.9 |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
4 |
Hoàn ứng cho Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
32,954,689 |
11,292,090 |
21,662,599 |
38,791,295 |
12,086,360 |
26,704,935 |
117.7 |
107.0 |
123.3 |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
14,218,015 |
2,387,929 |
11,830,086 |
15,448,369 |
2,484,753 |
12,963,616 |
108.7 |
104.1 |
109.6 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
263,701 |
263,701 |
- |
177,807 |
177,807 |
0 |
67.4 |
67.4 |
|
|
3 |
Chi quốc phòng |
989,213 |
474,728 |
514,485 |
581,858 |
394,516 |
187,343 |
112.7 |
128.5 |
98.2 |
|
4 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
533,142 |
215,474 |
317,668 |
||||||
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
2,497,304 |
1,817,439 |
679,865 |
3,469,363 |
2,700,353 |
769,011 |
138.9 |
148.6 |
113.1 |
|
6 |
Chi văn hóa thông tin |
582,860 |
389,867 |
192,993 |
671,694 |
392,198 |
279,496 |
115.2 |
100.6 |
144.8 |
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
182,089 |
133,259 |
48,830 |
222,726 |
175,738 |
46,988 |
122.3 |
131.9 |
96.2 |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
239,681 |
200,653 |
39,028 |
188,864 |
139,947 |
48,917 |
78.8 |
69.7 |
125.3 |
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
747,112 |
388,315 |
358,797 |
730,027 |
372,646 |
357,381 |
97.7 |
96.0 |
99.6 |
|
10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
3,063,695 |
2,159,328 |
904,367 |
3,369,815 |
2,163,633 |
1,206,183 |
110.0 |
100.2 |
133.4 |
|
11 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
6,563,873 |
2,109,882 |
4,453,991 |
9,386,027 |
2,197,712 |
7,188,315 |
143.0 |
104.2 |
161.4 |
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
3,425,555 |
847,266 |
2,578,288 |
3,886,916 |
633,650 |
3,253,266 |
113.5 |
74.8 |
126.2 |
|
13 |
Chi thường xuyên khác |
181,591 |
119,722 |
61,869 |
124,686 |
37,934 |
86,752 |
68.7 |
31.7 |
140.2 |
|
III |
Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay |
51,000 |
51,000 |
|
50,374 |
50,374 |
|
98.8 |
98.8 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2,930 |
2,930 |
|
2,930 |
2,930 |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
1,698,496 |
1,143,761 |
554,735 |
1,431,730 |
661,022 |
770,709 |
84.3 |
57.8 |
138.9 |
|
VI |
Chi từ nguồn huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật |
335,672 |
335,672 |
|
198,398 |
198,398 |
|
59.1 |
59.1 |
|
|
VII |
Chi từ nguồn viện trợ |
3,600 |
3,600 |
|
3,533 |
3,533 |
|
|
|
|
|
VIII |
Chi từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu chi thường xuyên |
1,184,926 |
1,184,926 |
|
1,177,464 |
279,267 |
898,197 |
99.4 |
23.6 |
|
|
IX |
Chi nộp trả ngân sách cấp trên |
- |
|
|
389,430 |
389,430 |
|
|
|
|
|
B |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
|
|
62,739,223 |
59,861,965 |
2,877,258 |
|
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG) |
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG) |
Chi chương trình MTQG |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG) |
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG) |
Chi chương trình MTQG |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi chương trình MTQG |
||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
TỔNG SỐ |
63,236,535 |
43,618,612 |
14,443,236 |
5,174,687 |
5,167,006 |
7,681 |
47,929,242 |
30,225,152 |
13,026,927 |
4,677,163 |
4,673,908 |
3,255 |
75.8 |
69.3 |
90.2 |
90.4 |
|
1 |
Văn phòng Thành ủy và các Ban |
632,815 |
|
632,635 |
180 |
|
180 |
581,125 |
|
580,945 |
180 |
|
180 |
91.8 |
|
91.8 |
100.0 |
|
2 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố |
71,873 |
|
71,873 |
- |
|
|
60,203 |
|
60,203 |
- |
|
|
83.8 |
|
83.8 |
|
|
3 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố |
169,685 |
|
169,685 |
- |
|
- |
163,173 |
|
163,173 |
- |
|
- |
96.2 |
|
96.2 |
|
|
4 |
Sở Nội vụ |
444,241 |
|
444,191 |
50 |
|
50 |
380,502 |
|
380,458 |
44 |
|
44 |
85.7 |
|
85.7 |
88.0 |
|
5 |
Sở Công Thương |
153,966 |
|
153,921 |
45 |
|
45 |
139,780 |
|
139,780 |
- |
|
- |
90.8 |
|
90.8 |
- |
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
312,116 |
|
308,074 |
4,042 |
|
4,042 |
220,219 |
|
220,219 |
- |
|
- |
70.6 |
|
71.5 |
- |
|
7 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2,341,287 |
|
2,341,237 |
50 |
|
50 |
2,104,362 |
|
2,104,312 |
50 |
|
50 |
89.9 |
|
89.9 |
100.0 |
|
8 |
Sở Y tế |
2,586,301 |
|
2,584,461 |
1,840 |
|
1,840 |
2,353,927 |
|
2,352,112 |
1,816 |
|
1,816 |
91.0 |
|
91.0 |
98.7 |
|
9 |
Sở Xây dựng |
1,386,939 |
|
1,386,939 |
- |
|
- |
1,231,056 |
|
1,231,056 |
- |
|
- |
88.8 |
|
88.8 |
|
|
10 |
Sở Tư pháp |
51,911 |
|
51,866 |
45 |
|
45 |
51,197 |
|
51,181 |
16 |
|
16 |
98.6 |
|
98.7 |
35.6 |
|
11 |
Thanh tra Thành phố |
90,633 |
|
90,633 |
- |
|
|
85,661 |
|
85,661 |
- |
|
|
94.5 |
|
94.5 |
|
|
12 |
Sở Tài chính |
165,020 |
|
165,020 |
- |
|
- |
159,939 |
|
159,939 |
- |
|
- |
96.9 |
|
96.9 |
|
|
13 |
Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng |
69,375 |
|
69,375 |
- |
|
- |
58,382 |
|
58,382 |
- |
|
- |
84.2 |
|
84.2 |
|
|
14 |
Sở Ngoại vụ |
37,933 |
|
37,933 |
- |
|
|
35,885 |
|
35,885 |
- |
|
|
94.6 |
|
94.6 |
|
|
15 |
Ban An toàn giao thông thành phố |
24,569 |
|
24,569 |
- |
|
|
20,934 |
|
20,934 |
- |
|
|
85.2 |
|
85.2 |
|
|
16 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,212,452 |
|
1,212,246 |
207 |
|
207 |
1,085,073 |
|
1,085,073 |
- |
|
- |
89.5 |
|
89.5 |
- |
|
17 |
Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch |
1,013,327 |
|
1,013,127 |
200 |
|
200 |
906,329 |
|
906,129 |
200 |
|
200 |
89.4 |
|
89.4 |
100.0 |
|
18 |
Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hải Phòng |
301,677 |
|
300,994 |
683 |
|
683 |
267,148 |
|
266,485 |
663 |
|
663 |
88.6 |
|
88.5 |
97.1 |
|
19 |
Câu lạc bộ Trung Dũng-Quyết Thắng thành phố Hải Phòng |
1,002 |
|
1,002 |
- |
|
|
1,002 |
|
1,002 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
20 |
Câu lạc bộ Bạch Đằng thành phố Hải Phòng |
4,961 |
|
4,961 |
- |
|
|
4,961 |
|
4,961 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
21 |
Hội Chữ thập đỏ thành phố Hải Phòng |
12,414 |
|
12,414 |
- |
|
|
10,742 |
|
10,742 |
- |
|
|
86.5 |
|
86.5 |
|
|
22 |
Hội người mù thành phố Hải Phòng |
8,358 |
|
8,358 |
- |
|
- |
7,307 |
|
7,307 |
- |
|
|
87.4 |
|
87.4 |
|
|
23 |
Hội Bảo trợ Người khuyết tật và trẻ mồ côi thành phố Hải Phòng |
1,955 |
|
1,955 |
- |
|
|
1,675 |
|
1,675 |
- |
|
|
85.7 |
|
85.7 |
|
|
24 |
Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hải Phòng |
15,454 |
|
15,454 |
- |
|
|
14,498 |
|
14,498 |
- |
|
|
93.8 |
|
93.8 |
|
|
25 |
Hội Nhà báo thành phố Hải Phòng |
5,876 |
|
5,876 |
- |
|
|
5,876 |
|
5,876 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
26 |
Hội Luật gia Việt Nam - Thành hội Hải Phòng |
1,914 |
|
1,914 |
- |
|
|
1,445 |
|
1,445 |
- |
|
|
75.5 |
|
75.5 |
|
|
27 |
Hội Đông y thành phố Hải Phòng |
3,338 |
|
3,338 |
- |
|
|
2,352 |
|
2,352 |
- |
|
|
70.5 |
|
70.5 |
|
|
28 |
Hội làm vườn TP. Hải Phòng |
1,279 |
|
1,279 |
- |
|
|
1,279 |
|
1,279 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
29 |
Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam - Thành hội Hải Phòng |
13,493 |
|
13,493 |
- |
|
|
12,347 |
|
12,347 |
- |
|
|
91.5 |
|
91.5 |
|
|
30 |
Hội Cựu Thanh niên xung phong Việt Nam - Thành hội Hải Phòng |
1,508 |
|
1,508 |
- |
|
|
1,508 |
|
1,508 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
31 |
Hội Kế hoạch hóa gia đình thành phố Hải Phòng |
659 |
|
659 |
- |
|
|
659 |
|
659 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
32 |
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin thành phố Hải Phòng |
1,491 |
|
1,491 |
- |
|
|
1,109 |
|
1,109 |
- |
|
|
74.4 |
|
74.4 |
|
|
33 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố |
9,750 |
|
9,750 |
- |
|
|
8,687 |
|
8,687 |
- |
|
|
89.1 |
|
89.1 |
|
|
34 |
Liên minh HTX thành phố Hải Phòng |
18,554 |
|
18,554 |
- |
|
|
17,697 |
|
17,697 |
- |
|
|
95.4 |
|
95.4 |
|
|
35 |
Hội khuyến học thành phố Hải Phòng |
2,371 |
|
2,371 |
- |
|
|
2,131 |
|
2,131 |
- |
|
|
89.9 |
|
89.9 |
|
|
36 |
Hội người cao tuổi thành phố Hải Phòng |
2,929 |
|
2,929 |
- |
|
|
2,899 |
|
2,899 |
- |
|
|
99.0 |
|
99.0 |
|
|
37 |
Trường Chính trị Tô Hiệu |
59,533 |
|
59,533 |
- |
|
|
56,728 |
|
56,728 |
- |
|
|
95.3 |
|
95.3 |
|
|
38 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng |
62,411 |
|
62,411 |
- |
|
|
57,267 |
|
57,267 |
- |
|
|
91.8 |
|
91.8 |
|
|
39 |
Trường Đại học Hải Phòng |
295,753 |
|
295,753 |
- |
|
|
200,164 |
|
200,164 |
- |
|
|
67.7 |
|
67.7 |
|
|
40 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Hải Phòng |
27,754 |
|
27,754 |
- |
|
|
22,263 |
|
22,263 |
- |
|
|
80.2 |
|
80.2 |
|
|
41 |
Trường Đại học Hải Dương |
43,935 |
|
43,935 |
- |
|
|
40,964 |
|
40,964 |
- |
|
|
93.2 |
|
93.2 |
|
|
42 |
Làng trẻ em SOS Hải Phòng |
5,484 |
|
5,484 |
- |
|
|
5,463 |
|
5,463 |
- |
|
|
99.6 |
|
99.6 |
|
|
43 |
Vườn Quốc gia Cát Bà |
18,644 |
|
18,644 |
- |
|
|
16,794 |
|
16,794 |
- |
|
|
90.1 |
|
90.1 |
|
|
44 |
Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng |
51,832 |
|
51,697 |
135 |
|
135 |
40,530 |
|
40,403 |
127 |
|
127 |
78.2 |
|
78.2 |
94.1 |
|
45 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất |
34,662 |
|
34,662 |
- |
|
|
17,341 |
|
17,341 |
- |
|
|
50.0 |
|
50.0 |
|
|
46 |
Trường Cao đẳng nghề Hải Dương |
16,940 |
|
16,940 |
- |
|
|
16,768 |
|
16,768 |
- |
|
|
99.0 |
|
99.0 |
|
|
47 |
Ban bảo vệ sức khỏe cán bộ thành phố (đã chấm dứt hoạt động) |
8,500 |
|
8,500 |
- |
|
|
4,518 |
|
4,518 |
- |
|
|
53.2 |
|
53.2 |
|
|
48 |
Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng |
29,686 |
|
29,686 |
- |
|
|
29,686 |
|
29,686 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
49 |
Công an thành phố |
490,395 |
|
490,350 |
45 |
|
45 |
402,704 |
|
402,704 |
- |
|
- |
82.1 |
|
82.1 |
- |
|
50 |
Các đơn vị khối quốc phòng |
456,010 |
|
455,965 |
45 |
|
45 |
455,235 |
|
455,190 |
45 |
|
45 |
99.8 |
|
99.8 |
100.0 |
|
51 |
Thi hành án dân sự thành phố Hải Phòng |
3,864 |
|
3,864 |
- |
|
|
3,864 |
|
3,864 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
52 |
Viện Kiểm sát nhân dân thành phố |
4,784 |
|
4,784 |
- |
|
|
4,784 |
|
4,784 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
53 |
Tòa án nhân dân thành phố |
5,197 |
|
5,197 |
- |
|
|
4,937 |
|
4,937 |
- |
|
|
95.0 |
|
95.0 |
|
|
54 |
Thống kê thành phố |
6,728 |
|
6,683 |
45 |
|
45 |
6,637 |
|
6,592 |
45 |
|
45 |
98.6 |
|
98.6 |
100.0 |
|
55 |
Đài khí tượng thủy văn thành phố Hải Phòng |
1,350 |
|
1,350 |
- |
|
|
1,350 |
|
1,350 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
56 |
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
5,630 |
|
5,630 |
- |
|
|
5,630 |
|
5,630 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
57 |
Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng |
6,211 |
|
6,211 |
- |
|
|
4,214 |
|
4,214 |
- |
|
|
67.8 |
|
67.8 |
|
|
58 |
Ủy ban nhân dân đặc khu Bạch Long Vĩ |
155,528 |
|
155,458 |
70 |
|
70 |
148,156 |
|
148,086 |
70 |
|
70 |
95.3 |
|
95.3 |
100.0 |
|
59 |
Đảng ủy Đặc khu Bạch Long Vĩ |
13,352 |
|
13,352 |
- |
|
|
13,352 |
|
13,352 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
60 |
Văn phòng KBNN Khu vực III |
3,700 |
|
3,700 |
- |
|
|
3,700 |
|
3,700 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
61 |
Chi cục Hải quan Khu vực III |
25,000 |
|
25,000 |
- |
|
|
24,991 |
|
24,991 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
62 |
Bảo hiểm xã hội thành phố |
807,681 |
|
807,681 |
- |
|
|
807,681 |
|
807,681 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
63 |
Thuế thành phố Hải Phòng |
23,205 |
|
23,205 |
- |
|
|
23,124 |
|
23,124 |
- |
|
|
99.7 |
|
99.7 |
|
|
64 |
Ngân hàng chính sách xã hội |
18 |
|
18 |
- |
|
|
18 |
|
18 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
65 |
Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi An Hải |
16,704 |
|
16,704 |
- |
|
|
16,220 |
|
16,220 |
- |
|
|
97.1 |
|
97.1 |
|
|
66 |
Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Đa Độ |
44,594 |
|
44,594 |
- |
|
|
43,789 |
|
43,789 |
- |
|
|
98.2 |
|
98.2 |
|
|
67 |
Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Thủy Nguyên |
22,971 |
|
22,971 |
- |
|
|
22,864 |
|
22,864 |
- |
|
|
99.5 |
|
99.5 |
|
|
68 |
Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Tiên Lãng |
26,631 |
|
26,631 |
- |
|
|
25,818 |
|
25,818 |
- |
|
|
96.9 |
|
96.9 |
|
|
69 |
Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Vĩnh Bảo |
30,136 |
|
30,136 |
- |
|
|
29,042 |
|
29,042 |
- |
|
|
96.4 |
|
96.4 |
|
|
70 |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Hải Dương |
429,582 |
|
429,582 |
- |
|
|
429,531 |
|
429,531 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
71 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Hải Phòng |
19,174 |
|
19,174 |
- |
|
|
19,174 |
|
19,174 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
72 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng |
3,144 |
|
3,144 |
- |
|
|
2,884 |
|
2,884 |
- |
|
|
91.7 |
|
91.7 |
|
|
73 |
Ban Quản lý dự án khu vực Kiến Thụy |
2,437 |
|
2,437 |
- |
|
|
2,119 |
|
2,119 |
- |
|
|
86.9 |
|
86.9 |
|
|
74 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồ Sơn |
481 |
|
481 |
- |
|
|
92 |
|
92 |
- |
|
|
19.0 |
|
19.0 |
|
|
75 |
Ban Quản lý dự án khu vực Dương Kinh |
2,259 |
|
2,259 |
- |
|
|
1,290 |
|
1,290 |
- |
|
|
57.1 |
|
57.1 |
|
|
76 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Tây Hải Phòng |
12,891 |
|
12,891 |
- |
|
|
12,891 |
|
12,891 |
- |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
77 |
Ban Quản lý dự án khu vực An Lão |
2,701 |
|
2,701 |
- |
|
|
2,534 |
|
2,534 |
- |
|
|
93.8 |
|
93.8 |
|
|
1 |
Ban quản lý di tích Cẩm Giàng |
323 |
323 |
- |
- |
- |
- |
323 |
323 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
2 |
Ban quản lý di tích Côn Sơn - Kiếp Bạc |
12,626 |
12,626 |
- |
- |
- |
- |
12,487 |
12,487 |
- |
- |
- |
- |
98.9 |
98.9 |
|
|
|
3 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Hải Phòng |
12,930,792 |
12,930,792 |
- |
- |
- |
- |
7,936,649 |
7,936,649 |
- |
- |
- |
- |
61.4 |
61.4 |
|
|
|
4 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng |
4,412,805 |
4,412,805 |
- |
- |
- |
- |
2,787,057 |
2,787,057 |
- |
- |
- |
- |
63.2 |
63.2 |
|
|
|
5 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Bình Giang |
321,677 |
321,677 |
- |
- |
- |
- |
304,838 |
304,838 |
- |
- |
- |
- |
94.8 |
94.8 |
|
|
|
6 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Cẩm Giàng |
167,942 |
167,942 |
- |
- |
- |
- |
154,143 |
154,143 |
- |
- |
- |
- |
91.8 |
91.8 |
|
|
|
7 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Chí Linh |
206,399 |
206,399 |
- |
- |
- |
- |
191,736 |
191,736 |
- |
- |
- |
- |
92.9 |
92.9 |
|
|
|
8 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Gia Lộc |
582,110 |
577,110 |
- |
5,000 |
5,000 |
- |
538,905 |
533,905 |
- |
5,000 |
5,000 |
- |
92.6 |
92.5 |
|
100.0 |
|
9 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Hải Dương |
923,592 |
923,592 |
- |
- |
- |
- |
799,318 |
799,318 |
- |
- |
- |
- |
86.5 |
86.5 |
|
|
|
10 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Kim Thành |
632,021 |
632,021 |
- |
- |
- |
- |
455,064 |
455,064 |
- |
- |
- |
- |
72.0 |
72.0 |
|
|
|
11 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Kinh Môn |
402,547 |
402,547 |
- |
- |
- |
- |
360,859 |
360,859 |
- |
- |
- |
- |
89.6 |
89.6 |
|
|
|
12 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Nam Sách |
699,492 |
699,492 |
- |
- |
- |
- |
670,075 |
670,075 |
- |
- |
- |
- |
95.8 |
95.8 |
|
|
|
13 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Ninh Giang |
380,984 |
370,484 |
- |
10,500 |
10,500 |
- |
356,385 |
345,885 |
- |
10,500 |
10,500 |
- |
93.5 |
93.4 |
|
100.0 |
|
14 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thanh Hà |
302,886 |
302,886 |
- |
- |
- |
- |
241,071 |
241,071 |
- |
- |
- |
- |
79.6 |
79.6 |
|
|
|
15 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thanh Miện |
162,368 |
162,368 |
- |
- |
- |
- |
151,023 |
151,023 |
- |
- |
- |
- |
93.0 |
93.0 |
|
|
|
16 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Tứ Kỳ |
203,646 |
203,646 |
- |
- |
- |
- |
173,734 |
173,734 |
- |
- |
- |
- |
85.3 |
85.3 |
|
|
|
17 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Tây Hải Phòng |
8,161,574 |
8,161,574 |
- |
- |
- |
- |
5,227,005 |
5,227,005 |
- |
- |
- |
- |
64.0 |
64.0 |
|
|
|
18 |
Ban quản lý dự án ĐTXD khu vực Thanh Miện |
581 |
581 |
- |
- |
- |
- |
581 |
581 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
19 |
Ban quản lý dự án khu vực An Dương |
1,030,120 |
658,240 |
- |
371,880 |
371,880 |
- |
880,284 |
576,323 |
- |
303,961 |
303,961 |
- |
85.5 |
87.6 |
|
81.7 |
|
20 |
Ban quản lý dự án khu vực An Lão |
899,942 |
202,515 |
- |
697,427 |
697,427 |
- |
808,752 |
142,386 |
- |
666,366 |
666,366 |
- |
89.9 |
70.3 |
|
95.5 |
|
21 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồ Sơn |
526,942 |
526,942 |
- |
- |
- |
- |
287,533 |
287,533 |
- |
- |
- |
- |
54.6 |
54.6 |
|
|
|
22 |
Ban quản lý dự án khu vực Dương Kinh |
476,195 |
476,195 |
- |
- |
- |
- |
392,561 |
392,561 |
- |
- |
- |
- |
82.4 |
82.4 |
|
|
|
23 |
Ban quản lý dự án khu vực Hải An |
728,672 |
728,672 |
- |
- |
- |
- |
351,798 |
351,798 |
- |
- |
- |
- |
48.3 |
48.3 |
|
|
|
24 |
Ban quản lý dự án khu vực Hồng Bàng |
740,548 |
740,548 |
- |
- |
- |
- |
506,676 |
506,676 |
- |
- |
- |
- |
68.4 |
68.4 |
|
|
|
25 |
Ban quản lý dự án khu vực Kiến An |
563,590 |
563,590 |
- |
- |
- |
- |
489,648 |
489,648 |
- |
- |
- |
- |
86.9 |
86.9 |
|
|
|
26 |
Ban quản lý dự án khu vực Kiến Thụy |
1,741,503 |
836,143 |
- |
905,361 |
905,361 |
- |
1,161,708 |
347,402 |
- |
814,306 |
814,306 |
- |
66.7 |
41.5 |
|
89.9 |
|
27 |
Ban quản lý dự án khu vực Lê Chân |
453,194 |
453,194 |
- |
- |
- |
- |
317,661 |
317,661 |
- |
- |
- |
- |
70.1 |
70.1 |
|
|
|
28 |
Ban quản lý dự án khu vực Ngô Quyền |
701,678 |
701,678 |
- |
- |
- |
- |
455,012 |
455,012 |
- |
- |
- |
- |
64.8 |
64.8 |
|
|
|
29 |
Ban quản lý dự án khu vực Thủy Nguyên |
2,991,724 |
1,921,075 |
- |
1,070,648 |
1,070,648 |
- |
2,130,025 |
1,216,397 |
- |
913,628 |
913,628 |
- |
71.2 |
63.3 |
|
85.3 |
|
30 |
Ban Quản lý dự án khu vực Tiên Lãng |
1,187,158 |
227,506 |
- |
959,652 |
959,652 |
- |
1,138,078 |
196,627 |
- |
941,451 |
941,451 |
- |
95.9 |
86.4 |
|
98.1 |
|
31 |
Ban quản lý dự án khu vực Vĩnh Bảo |
1,543,334 |
486,795 |
- |
1,056,539 |
1,056,539 |
- |
1,256,837 |
320,199 |
- |
936,638 |
936,638 |
- |
81.4 |
65.8 |
|
88.7 |
|
32 |
Ban Quản lý khu kinh tế |
12,180 |
12,180 |
- |
- |
- |
- |
10,560 |
10,560 |
- |
- |
- |
- |
86.7 |
86.7 |
|
|
|
33 |
Bệnh viện Nhi Hải Dương |
1,990 |
1,990 |
- |
- |
- |
- |
1,990 |
1,990 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
34 |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
170,939 |
170,939 |
- |
- |
- |
- |
155,914 |
155,914 |
- |
- |
- |
- |
91.2 |
91.2 |
|
|
|
35 |
Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Đông |
193,973 |
193,973 |
- |
- |
- |
- |
193,973 |
193,973 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
36 |
Công ty Cổ phần đầu tư đô thị Việt Hưng |
25,673 |
25,673 |
- |
- |
- |
- |
25,673 |
25,673 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
37 |
Công ty cổ phần đầu tư Thành Đô |
2,261 |
2,261 |
- |
- |
- |
- |
2,261 |
2,261 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
38 |
Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Sao Mai |
930 |
930 |
- |
- |
- |
- |
930 |
930 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
39 |
Công ty cổ phần phát triển Vững Mạnh KTĐ |
32,055 |
32,055 |
- |
- |
- |
- |
32,055 |
32,055 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
40 |
Công ty cổ phần Thái Sơn Bắc Hà |
30,303 |
30,303 |
- |
- |
- |
- |
30,303 |
30,303 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
41 |
Công ty CP Tân Hoàng Minh Hải Dương |
8,256 |
8,256 |
- |
- |
- |
- |
8,256 |
8,256 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
42 |
Công ty CP Tập đoàn Phương Đông |
16,958 |
16,958 |
- |
- |
- |
- |
16,958 |
16,958 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
43 |
Công ty TNHH đầu tư và phát triển bất động sản Vạn Phúc Điền |
16,670 |
16,670 |
- |
- |
- |
- |
16,670 |
16,670 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
44 |
Công ty TNHH Hải Hà |
9,416 |
9,416 |
- |
- |
- |
- |
9,416 |
9,416 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
45 |
Công ty TNHH Minh Hiệp |
35,229 |
35,229 |
- |
- |
- |
- |
35,229 |
35,229 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
46 |
Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng |
15,480 |
15,480 |
- |
- |
- |
- |
4,417 |
4,417 |
- |
- |
- |
- |
28.5 |
28.5 |
|
|
|
47 |
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại đầu tư phát triển đô thị |
36,861 |
36,861 |
- |
- |
- |
- |
34,442 |
34,442 |
- |
- |
- |
- |
93.4 |
93.4 |
|
|
|
48 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xi măng Vicem Hải Phòng |
8,523 |
8,523 |
- |
- |
- |
- |
8,523 |
8,523 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
49 |
Công ty Xi măng Chinfon |
4,015 |
4,015 |
- |
- |
- |
- |
4,015 |
4,015 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
50 |
Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng |
896 |
896 |
- |
- |
- |
- |
727 |
727 |
- |
- |
- |
- |
81.2 |
81.2 |
|
|
|
51 |
Liên danh công ty cổ phần đầu tư Newland và công ty cổ phần đầu tư xây dựng NHS |
179,952 |
179,952 |
- |
- |
- |
- |
179,952 |
179,952 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
52 |
Liên danh Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Hải Dương và Công ty cổ phần xây dựng - du lịch Hà Hải |
30,673 |
30,673 |
- |
- |
- |
- |
30,673 |
30,673 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
53 |
Liên danh Công ty cổ phần tập đoàn bất động sản Hải Hưng - Công ty cổ phần Thanh Bình Hà Nội |
15,056 |
15,056 |
- |
- |
- |
- |
15,056 |
15,056 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
54 |
Liên danh Công ty CP Đông Hải 27-7 và Công ty CP đầu tư - xây dựng hạ tầng và khai thác mỏ Tân Việt Bắc (do Công ty Cổ phần Đông Hải 27-7 làm đại diện) |
35,941 |
35,941 |
- |
- |
- |
- |
35,941 |
35,941 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
55 |
Liên danh Công ty TNHH đầu tư Anh Quang - Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thái Dương - Công ty TNHH Hoàng Thanh (Đại diện Liên danh là Công ty TNHH Hoàng Thanh) |
156,550 |
156,550 |
- |
- |
- |
- |
156,550 |
156,550 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
56 |
Liên danh Công ty TNHH Happyland và Công ty cổ phần tập đoàn Hà Phương |
41,321 |
41,321 |
- |
- |
- |
- |
41,321 |
41,321 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
57 |
Ngân hàng chính sách xã hội (chi nhánh huyện Kim Thành trước sáp nhập) |
1,500 |
1,500 |
- |
- |
- |
- |
1,500 |
1,500 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
58 |
Ngân hàng chính sách xã hội |
1,394,904 |
1,394,904 |
- |
- |
- |
- |
1,394,904 |
1,394,904 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
59 |
Ủy ban nhân dân phường Việt Hòa |
224 |
224 |
- |
- |
- |
- |
224 |
224 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
60 |
Quỹ đầu tư phát triển |
737,907 |
737,907 |
- |
- |
- |
- |
737,907 |
737,907 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
61 |
Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh Hải Dương |
20,000 |
20,000 |
- |
- |
- |
- |
20,000 |
20,000 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
62 |
Quỹ hỗ trợ nông dân trực thuộc Hội nông dân thành phố |
5,000 |
5,000 |
- |
- |
- |
- |
5,000 |
5,000 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
63 |
Quỹ phát triển đất |
530,000 |
530,000 |
- |
- |
- |
- |
530,000 |
530,000 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
64 |
Sở Công thương |
120 |
120 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
65 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
28,602 |
28,602 |
- |
- |
- |
- |
27,598 |
27,598 |
- |
- |
- |
- |
96.5 |
96.5 |
|
|
|
66 |
Sở Nội vụ |
1,209 |
1,209 |
- |
- |
- |
- |
1,171 |
1,171 |
- |
- |
- |
- |
96.8 |
96.8 |
|
|
|
67 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
4,356 |
4,356 |
- |
- |
- |
- |
4,356 |
4,356 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
68 |
Sở Văn Hóa - Thể Thao |
19,618 |
19,618 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
69 |
Sở Xây dựng |
25,270 |
25,270 |
- |
- |
- |
- |
25,083 |
25,083 |
- |
- |
- |
- |
99.3 |
99.3 |
|
|
|
70 |
Sở Y tế |
339,613 |
339,613 |
- |
- |
- |
- |
269,308 |
269,308 |
- |
- |
- |
- |
79.3 |
79.3 |
|
|
|
71 |
Thành đoàn Hải Phòng |
8,667 |
8,667 |
- |
- |
- |
- |
8,667 |
8,667 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
72 |
Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng |
5,337 |
5,337 |
- |
- |
- |
- |
5,337 |
5,337 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
73 |
Tổng đội thanh niên xung phong Hải Phòng |
4,903 |
4,903 |
- |
- |
- |
- |
3,166 |
3,166 |
- |
- |
- |
- |
64.6 |
64.6 |
|
|
|
74 |
Trung tâm y tế Bình Giang |
1,750 |
1,750 |
- |
- |
- |
- |
1,740 |
1,740 |
- |
- |
- |
- |
99.4 |
99.4 |
|
|
|
75 |
Trung tâm y tế Kim Thành |
10,459 |
10,459 |
- |
- |
- |
- |
10,459 |
10,459 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
76 |
Trường Đại học Hải Phòng |
822 |
822 |
- |
- |
- |
- |
822 |
822 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
77 |
Ủy ban nhân dân đặc khu Bạch Long Vĩ |
172,199 |
82,199 |
- |
90,000 |
90,000 |
- |
156,109 |
74,051 |
- |
82,058 |
82,058 |
- |
90.7 |
90.1 |
|
91.2 |
|
78 |
Ủy ban nhân dân đặc khu Cát Hải |
273,248 |
273,248 |
- |
- |
- |
- |
77,514 |
77,514 |
- |
- |
- |
- |
28.4 |
28.4 |
|
|
|
79 |
Văn phòng HĐND và UBND huyện Gia lộc |
35 |
35 |
- |
- |
- |
- |
31 |
31 |
- |
- |
- |
- |
87.2 |
87.2 |
|
|
|
80 |
Văn phòng Thành ủy |
23,230 |
23,230 |
- |
- |
- |
- |
23,230 |
23,230 |
- |
- |
- |
- |
100.0 |
100.0 |
|
|
|
81 |
Viện kiểm sát nhân dân thành phố |
5,577 |
5,577 |
- |
- |
- |
- |
5,305 |
5,305 |
- |
- |
- |
- |
95.1 |
95.1 |
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||||||||||||||||
|
Tổng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi CTMTQG |
Tổng |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi CTMTQG |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
Chi nộp cấp trên |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi CTMTQG |
|||||||||||
|
Tổng |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng |
Trong đó |
Tổng |
Trong đó |
Tổng |
Trong đó |
|||||||||||||||
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ |
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
|
|
TỔNG SỐ |
22,029,395 |
366,796 |
21,662,599 |
11,830,086 |
- |
- |
- |
34,247,880 |
2,822,065 |
871,792 |
- |
28,346,598 |
13,194,151 |
666 |
94,654 |
76,217 |
18,436 |
2,877,258 |
107,305 |
155.46 |
769.38 |
130.86 |
|
|
1 |
Phường Hồng Bàng |
597,940 |
- |
597,940 |
285,239 |
- |
|
- |
780,725 |
- |
- |
- |
735,654 |
324,354 |
- |
- |
- |
- |
40,865 |
4,206 |
130.57 |
- |
123.03 |
- |
|
2 |
Phường Hồng An |
221,009 |
- |
221,009 |
169,643 |
- |
|
- |
312,231 |
- |
- |
- |
291,230 |
199,046 |
- |
- |
- |
- |
20,072 |
929 |
141.28 |
- |
131.77 |
- |
|
3 |
Phường Lê Chân |
585,437 |
- |
585,437 |
335,348 |
- |
|
- |
785,197 |
- |
- |
- |
746,502 |
384,616 |
- |
- |
- |
- |
35,340 |
3,355 |
134.12 |
- |
127.51 |
- |
|
4 |
Phường An Biên |
314,101 |
- |
314,101 |
209,838 |
- |
|
- |
450,559 |
- |
- |
- |
409,248 |
233,621 |
- |
- |
- |
- |
41,090 |
221 |
143.44 |
- |
130.29 |
- |
|
5 |
Phường Ngô Quyền |
386,019 |
- |
386,019 |
182,835 |
- |
|
- |
526,434 |
- |
- |
- |
487,012 |
212,205 |
- |
- |
- |
- |
39,046 |
377 |
136.38 |
- |
126.16 |
- |
|
6 |
Phường Gia Viên |
361,863 |
- |
361,863 |
229,679 |
- |
|
- |
510,339 |
- |
- |
- |
476,244 |
255,635 |
- |
- |
- |
- |
29,554 |
4,540 |
141.03 |
- |
131.61 |
- |
|
7 |
Phường Kiến An |
341,416 |
- |
341,416 |
162,255 |
- |
|
- |
477,631 |
987 |
- |
- |
450,548 |
182,995 |
- |
- |
- |
- |
20,353 |
5,743 |
139.90 |
- |
131.96 |
- |
|
8 |
Phường Phù Liễn |
233,531 |
- |
233,531 |
146,919 |
|
|
|
360,153 |
- |
- |
- |
333,869 |
175,385 |
- |
- |
- |
- |
25,382 |
902 |
154.22 |
- |
142.97 |
- |
|
9 |
Phường Hải An |
370,377 |
- |
370,377 |
214,540 |
|
|
|
557,315 |
- |
- |
- |
503,123 |
241,040 |
- |
- |
- |
- |
50,983 |
3,209 |
150.47 |
- |
135.84 |
- |
|
10 |
Phường Đông Hải |
218,095 |
- |
218,095 |
102,040 |
|
|
|
309,236 |
- |
- |
- |
280,687 |
116,971 |
- |
- |
- |
- |
27,595 |
955 |
141.79 |
- |
128.70 |
- |
|
11 |
Phường Đồ Sơn |
217,493 |
- |
217,493 |
78,736 |
|
|
|
323,365 |
- |
- |
- |
307,363 |
92,116 |
- |
- |
- |
- |
14,031 |
1,971 |
148.68 |
- |
141.32 |
- |
|
12 |
Phường Nam Đồ Sơn |
135,259 |
- |
135,259 |
75,760 |
|
|
|
192,104 |
- |
- |
- |
182,764 |
88,234 |
457 |
- |
- |
- |
8,613 |
727 |
142.03 |
- |
135.12 |
- |
|
13 |
Phường Hưng Đạo |
224,103 |
- |
224,103 |
91,513 |
|
|
|
311,570 |
- |
- |
- |
299,666 |
111,217 |
- |
- |
- |
- |
10,599 |
1,305 |
139.03 |
- |
133.72 |
- |
|
14 |
Phường Dương Kinh |
147,777 |
- |
147,777 |
78,125 |
|
|
|
213,563 |
- |
- |
- |
198,030 |
96,150 |
- |
- |
- |
- |
14,410 |
1,123 |
144.52 |
- |
134.01 |
- |
|
15 |
Phường An Dương |
481,989 |
- |
481,989 |
227,311 |
|
|
|
656,208 |
- |
- |
- |
617,272 |
258,164 |
- |
3,180 |
- |
3,180 |
31,853 |
3,902 |
|
- |
128.07 |
- |
|
16 |
Phường An Hải |
196,882 |
- |
196,882 |
125,436 |
|
|
|
272,762 |
- |
- |
- |
246,696 |
144,818 |
- |
10 |
- |
10 |
25,142 |
914 |
|
- |
125.30 |
- |
|
17 |
Phường An Phong |
167,710 |
- |
167,710 |
101,549 |
|
|
|
245,181 |
- |
- |
- |
233,083 |
118,238 |
- |
- |
- |
- |
11,377 |
720 |
|
- |
138.98 |
- |
|
18 |
Phường Hòa Bình |
216,129 |
- |
216,129 |
131,906 |
|
|
|
293,351 |
96 |
96 |
- |
278,718 |
152,772 |
- |
60 |
- |
60 |
13,947 |
530 |
|
- |
128.96 |
- |
|
19 |
Phường Thủy Nguyên |
620,545 |
- |
620,545 |
189,833 |
|
|
|
833,242 |
- |
- |
- |
790,994 |
215,042 |
- |
114 |
- |
114 |
37,250 |
4,884 |
|
- |
127.47 |
- |
|
20 |
Phường Nam Triệu |
176,163 |
- |
176,163 |
102,979 |
|
|
|
240,570 |
- |
- |
- |
225,774 |
115,415 |
- |
80 |
- |
80 |
14,186 |
530 |
|
- |
128.16 |
- |
|
21 |
Phường Bạch Đằng |
225,361 |
- |
225,361 |
140,071 |
|
|
|
293,779 |
- |
- |
- |
280,153 |
159,285 |
- |
30 |
- |
30 |
13,016 |
580 |
|
- |
124.31 |
- |
|
22 |
Phường Lưu Kiếm |
241,298 |
- |
241,298 |
142,730 |
|
|
|
310,923 |
- |
- |
- |
296,907 |
159,838 |
- |
10 |
- |
10 |
13,441 |
566 |
|
- |
123.05 |
- |
|
23 |
Phường Thiên Hương |
190,886 |
- |
190,886 |
116,546 |
|
|
|
260,929 |
- |
- |
- |
254,992 |
135,192 |
- |
- |
- |
- |
5,405 |
533 |
|
- |
133.58 |
- |
|
24 |
Phường Lê Ích Mộc |
236,376 |
- |
236,376 |
149,088 |
|
|
|
313,632 |
610 |
- |
- |
302,471 |
170,817 |
- |
10 |
- |
10 |
9,953 |
588 |
|
- |
127.96 |
- |
|
25 |
Xã Việt Khê |
174,957 |
- |
174,957 |
100,647 |
|
|
|
230,617 |
- |
- |
- |
225,390 |
116,290 |
- |
10 |
- |
10 |
4,665 |
552 |
|
- |
128.83 |
- |
|
26 |
Xã Kiến Hải |
177,188 |
- |
177,188 |
97,718 |
|
|
|
247,264 |
11,410 |
2,418 |
- |
218,372 |
111,515 |
- |
811 |
- |
811 |
15,969 |
701 |
|
- |
123.24 |
- |
|
27 |
Xã Kiến Hưng |
137,127 |
- |
137,127 |
72,489 |
|
|
|
189,003 |
2,202 |
- |
- |
179,239 |
82,409 |
- |
475 |
- |
475 |
6,518 |
569 |
|
- |
130.71 |
- |
|
28 |
Xã Kiến Thụy |
348,534 |
- |
348,534 |
124,324 |
|
|
|
444,413 |
241 |
95 |
- |
437,568 |
139,196 |
- |
725 |
- |
725 |
1,858 |
4,021 |
|
- |
125.55 |
- |
|
29 |
Xã Kiến Minh |
126,334 |
- |
126,334 |
67,111 |
|
|
|
184,066 |
- |
- |
- |
164,229 |
77,359 |
209 |
692 |
- |
692 |
17,641 |
1,503 |
|
- |
130.00 |
- |
|
30 |
Xã Nghi Dương |
124,822 |
- |
124,822 |
67,909 |
|
|
|
162,762 |
197 |
197 |
- |
155,828 |
75,852 |
- |
179 |
- |
179 |
6,000 |
558 |
|
- |
124.84 |
- |
|
31 |
Xã Quyết Thắng |
108,455 |
- |
108,455 |
66,157 |
|
|
|
153,249 |
- |
- |
- |
141,641 |
76,188 |
- |
40 |
- |
40 |
11,047 |
520 |
|
- |
130.60 |
- |
|
32 |
Xã Tiên Lãng |
416,398 |
- |
416,398 |
136,168 |
|
|
|
566,198 |
873 |
- |
- |
546,293 |
150,973 |
- |
3,512 |
- |
3,512 |
11,181 |
4,339 |
|
- |
131.19 |
- |
|
33 |
Xã Tân Minh |
168,584 |
- |
168,584 |
98,677 |
|
|
|
241,156 |
233 |
- |
- |
229,321 |
112,064 |
- |
20 |
- |
20 |
10,872 |
710 |
|
- |
136.03 |
- |
|
34 |
Xã Tiên Minh |
180,156 |
- |
180,156 |
99,362 |
|
|
|
297,675 |
- |
- |
- |
276,366 |
115,414 |
- |
30 |
- |
30 |
20,395 |
884 |
|
- |
153.40 |
- |
|
35 |
Xã Chấn Hưng |
140,508 |
- |
140,508 |
75,464 |
|
|
|
209,598 |
320 |
320 |
- |
188,514 |
87,078 |
- |
60 |
- |
60 |
20,094 |
609 |
|
- |
134.17 |
- |
|
36 |
Xã Hùng Thắng |
118,621 |
- |
118,621 |
66,437 |
|
|
|
167,105 |
- |
- |
- |
157,229 |
76,384 |
- |
20 |
- |
20 |
9,249 |
608 |
|
- |
132.55 |
- |
|
37 |
Xã An Hưng |
121,525 |
- |
121,525 |
70,001 |
|
|
|
175,245 |
- |
- |
- |
163,336 |
88,610 |
- |
10 |
- |
10 |
11,310 |
588 |
|
- |
134.41 |
- |
|
38 |
Xã An Khánh |
152,596 |
- |
152,596 |
98,440 |
|
|
|
226,055 |
- |
- |
- |
206,450 |
124,236 |
- |
70 |
- |
70 |
18,803 |
732 |
|
- |
135.29 |
- |
|
39 |
Xã An Quang |
125,874 |
- |
125,874 |
75,402 |
|
|
|
182,080 |
- |
- |
- |
172,769 |
95,375 |
- |
40 |
- |
40 |
8,690 |
580 |
|
- |
137.26 |
- |
|
40 |
Xã An Trường |
130,845 |
- |
130,845 |
78,847 |
|
|
|
186,087 |
- |
- |
- |
168,217 |
91,422 |
- |
60 |
- |
60 |
17,154 |
656 |
|
- |
128.56 |
- |
|
41 |
Xã An Lão |
431,512 |
- |
431,512 |
135,882 |
|
|
|
599,819 |
- |
- |
- |
576,204 |
172,471 |
- |
2,808 |
- |
2,808 |
16,526 |
4,280 |
|
- |
133.53 |
- |
|
42 |
Xã Vĩnh Bảo |
392,512 |
- |
392,512 |
142,186 |
|
|
|
580,059 |
164 |
- |
- |
550,489 |
166,213 |
- |
4,210 |
- |
4,210 |
21,530 |
3,665 |
|
- |
140.25 |
- |
|
43 |
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
136,851 |
- |
136,851 |
66,683 |
|
|
|
180,841 |
- |
- |
- |
172,229 |
77,293 |
- |
23 |
- |
23 |
8,213 |
376 |
|
- |
125.85 |
- |
|
44 |
Xã Vĩnh Am |
181,909 |
- |
181,909 |
78,362 |
|
|
|
243,243 |
- |
- |
- |
237,103 |
88,723 |
- |
23 |
- |
23 |
5,616 |
502 |
|
- |
130.34 |
- |
|
45 |
Xã Vĩnh Hải |
226,375 |
- |
226,375 |
96,683 |
|
|
|
309,897 |
- |
- |
- |
303,732 |
107,395 |
- |
235 |
- |
235 |
5,324 |
606 |
|
- |
134.17 |
- |
|
46 |
Xã Vĩnh Hòa |
165,731 |
- |
165,731 |
78,097 |
|
|
|
213,307 |
- |
- |
- |
204,552 |
85,260 |
- |
41 |
- |
41 |
8,279 |
436 |
|
- |
123.42 |
- |
|
47 |
Xã Vĩnh Thịnh |
136,256 |
- |
136,256 |
61,403 |
|
|
|
173,185 |
- |
- |
- |
170,034 |
67,814 |
- |
352 |
- |
352 |
2,433 |
366 |
|
- |
124.79 |
- |
|
48 |
Xã Vĩnh Thuận |
154,200 |
- |
154,200 |
76,399 |
|
|
|
194,089 |
21 |
- |
- |
187,628 |
84,971 |
- |
42 |
- |
42 |
5,998 |
400 |
|
- |
121.68 |
- |
|
49 |
Đặc khu Cát Hải |
429,542 |
- |
429,542 |
161,407 |
|
|
|
1,040,001 |
230,183 |
29,125 |
- |
595,498 |
185,812 |
- |
455 |
- |
455 |
210,568 |
3,297 |
|
- |
138.64 |
- |
|
50 |
Phường Thành Đông |
178,719 |
4,917 |
173,802 |
115,505 |
|
|
|
281,986 |
13,901 |
4,726 |
- |
213,914 |
125,841 |
- |
- |
- |
- |
53,694 |
477 |
|
282.72 |
123.08 |
- |
|
51 |
Phường Hải Dương |
346,871 |
12,084 |
334,787 |
107,015 |
|
|
|
492,255 |
25,404 |
- |
- |
412,286 |
119,563 |
- |
- |
- |
- |
47,264 |
7,300 |
|
210.23 |
123.15 |
- |
|
52 |
Phường Lê Thanh Nghị |
301,410 |
3,902 |
297,508 |
208,410 |
|
|
|
477,986 |
13,635 |
1,325 |
- |
338,424 |
220,888 |
- |
- |
- |
- |
125,373 |
554 |
|
349.44 |
113.75 |
- |
|
53 |
Phường Tân Hưng |
131,541 |
10,020 |
121,521 |
75,637 |
|
|
|
272,767 |
9,973 |
- |
- |
160,699 |
88,947 |
- |
- |
- |
- |
101,765 |
331 |
|
99.53 |
132.24 |
- |
|
54 |
Phường Việt Hòa |
157,519 |
30,772 |
126,747 |
89,530 |
|
|
|
358,452 |
56,582 |
11,028 |
- |
162,829 |
98,454 |
- |
- |
- |
- |
138,894 |
147 |
|
183.88 |
128.47 |
- |
|
55 |
Phường Chí Linh |
115,294 |
3,858 |
111,436 |
73,123 |
|
|
|
171,225 |
24,569 |
4,066 |
- |
136,300 |
76,717 |
- |
- |
- |
- |
9,984 |
372 |
|
636.84 |
122.31 |
- |
|
56 |
Phường Chu Văn An |
290,195 |
10,557 |
279,638 |
129,674 |
|
|
|
431,109 |
56,104 |
12,126 |
- |
348,589 |
141,879 |
- |
- |
- |
- |
25,174 |
1,243 |
|
531.44 |
124.66 |
- |
|
57 |
Phường Nguyễn Trãi |
89,309 |
1,000 |
88,309 |
54,486 |
|
|
|
147,720 |
22,956 |
2,356 |
- |
119,354 |
60,428 |
- |
2,000 |
2,000 |
- |
3,171 |
240 |
|
2,295.60 |
135.15 |
- |
|
58 |
Phường Trần Hưng Đạo |
134,831 |
3,250 |
131,581 |
89,438 |
|
|
|
209,241 |
28,198 |
3,312 |
- |
162,000 |
92,663 |
- |
- |
- |
- |
18,519 |
524 |
|
867.63 |
123.12 |
- |
|
59 |
Phường Trần Nhân Tông |
97,995 |
3,222 |
94,773 |
58,311 |
|
|
|
183,391 |
47,641 |
3,011 |
- |
125,844 |
62,759 |
- |
- |
- |
- |
9,720 |
187 |
|
1,478.60 |
132.78 |
- |
|
60 |
Phường Lê Đại Hành |
96,587 |
2,263 |
94,324 |
56,012 |
|
|
|
181,870 |
47,789 |
5,172 |
- |
123,577 |
61,870 |
- |
- |
- |
- |
10,033 |
472 |
|
2,111.75 |
131.01 |
- |
|
61 |
Xã Nam Sách |
231,629 |
300 |
231,329 |
113,840 |
|
|
|
416,721 |
37,075 |
2,437 |
- |
313,798 |
124,882 |
- |
3,000 |
3,000 |
- |
61,471 |
1,378 |
|
12,358.22 |
135.65 |
- |
|
62 |
Xã Hợp Tiến |
98,923 |
8,550 |
90,373 |
59,932 |
|
|
|
198,160 |
53,957 |
7,596 |
- |
120,485 |
62,823 |
- |
3,794 |
3,794 |
- |
19,656 |
268 |
|
631.08 |
133.32 |
- |
|
63 |
Xã Trần Phú |
158,082 |
10,200 |
147,882 |
101,706 |
|
|
|
271,454 |
56,750 |
23,919 |
- |
181,742 |
106,239 |
- |
2,000 |
2,000 |
- |
30,804 |
158 |
|
556.37 |
122.90 |
- |
|
64 |
Xã Thái Tân |
89,306 |
1,455 |
87,851 |
57,622 |
|
|
|
150,879 |
16,154 |
1,448 |
- |
113,687 |
60,540 |
- |
2,000 |
2,000 |
- |
18,893 |
145 |
|
1,110.23 |
129.41 |
- |
|
65 |
Xã An Phú |
134,144 |
1,995 |
132,149 |
90,403 |
|
|
|
230,836 |
35,223 |
11,953 |
- |
175,670 |
95,707 |
- |
2,000 |
2,000 |
- |
17,688 |
256 |
|
1,765.55 |
132.93 |
- |
|
66 |
Phường Ái Quốc |
97,144 |
8,837 |
88,307 |
54,561 |
|
|
|
142,047 |
11,792 |
845 |
- |
111,624 |
57,775 |
- |
- |
- |
- |
18,315 |
315 |
|
133.44 |
126.40 |
- |
|
67 |
Phường Kinh Môn |
201,682 |
2,625 |
199,057 |
83,637 |
|
|
|
292,395 |
27,725 |
7,621 |
- |
254,248 |
88,900 |
- |
- |
- |
- |
9,470 |
952 |
|
1,056.19 |
127.73 |
- |
|
68 |
Phường Bắc An Phụ |
92,403 |
800 |
91,603 |
61,453 |
|
|
|
150,335 |
15,881 |
6,332 |
- |
125,733 |
66,298 |
- |
- |
- |
- |
8,634 |
87 |
|
1,985.06 |
137.26 |
- |
|
69 |
Xã Nam An Phụ |
125,231 |
6,100 |
119,131 |
75,311 |
|
|
|
180,867 |
15,124 |
10,501 |
- |
156,158 |
81,574 |
- |
- |
- |
- |
9,400 |
185 |
|
247.94 |
131.08 |
- |
|
70 |
Phường Nhị Chiểu |
216,290 |
2,000 |
214,290 |
118,691 |
|
|
|
326,138 |
60,848 |
18,723 |
- |
252,112 |
125,802 |
- |
- |
- |
- |
12,892 |
287 |
|
3,042.38 |
117.65 |
- |
|
71 |
Phường Phạm Sư Mạnh |
106,482 |
3,850 |
102,632 |
70,492 |
|
|
|
170,224 |
16,449 |
5,006 |
- |
147,044 |
74,752 |
- |
- |
- |
- |
6,594 |
138 |
|
427.24 |
143.27 |
- |
|
72 |
Phường Trần Liễu |
116,334 |
8,250 |
108,084 |
75,953 |
|
|
|
174,282 |
19,949 |
7,479 |
- |
133,965 |
81,027 |
- |
- |
- |
- |
20,254 |
113 |
|
241.81 |
123.95 |
- |
|
73 |
Phường Nguyễn Đại Năn |
102,353 |
2,625 |
99,728 |
68,559 |
|
|
|
164,623 |
23,817 |
6,345 |
- |
132,979 |
79,301 |
- |
- |
- |
- |
7,199 |
627 |
|
907.33 |
133.34 |
- |
|
74 |
Xã Phú Thái |
293,373 |
12,750 |
280,623 |
129,992 |
|
|
|
439,673 |
27,048 |
9,416 |
- |
380,551 |
142,583 |
- |
- |
- |
- |
30,965 |
1,109 |
|
212.14 |
135.61 |
- |
|
75 |
Xã Lai Khê |
176,755 |
9,750 |
167,005 |
112,387 |
|
|
|
286,287 |
33,979 |
11,539 |
- |
218,016 |
122,565 |
- |
900 |
900 |
- |
33,187 |
206 |
|
348.50 |
130.55 |
- |
|
76 |
Xã An Thành |
117,415 |
7,500 |
109,915 |
71,656 |
|
|
|
200,919 |
27,417 |
8,616 |
- |
153,120 |
78,318 |
- |
3,000 |
3,000 |
- |
17,196 |
185 |
|
365.57 |
139.31 |
- |
|
77 |
Xã Kim Thành |
180,665 |
12,540 |
168,125 |
108,048 |
|
|
|
283,933 |
37,558 |
13,341 |
- |
221,035 |
119,423 |
- |
3,000 |
3,000 |
- |
22,148 |
193 |
|
299.50 |
131.47 |
- |
|
78 |
Xã Thanh Hà |
232,120 |
1,800 |
230,320 |
102,964 |
|
|
|
423,588 |
76,062 |
46,195 |
- |
278,206 |
110,763 |
- |
- |
- |
- |
68,702 |
617 |
|
4,225.67 |
120.79 |
- |
|
79 |
Xã Hà Bắc |
131,365 |
2,850 |
128,515 |
86,377 |
|
|
|
252,887 |
45,393 |
27,759 |
- |
172,107 |
92,950 |
- |
2,960 |
2,960 |
- |
32,169 |
258 |
|
1,592.73 |
133.92 |
- |
|
80 |
Phường Nam Đồng |
89,561 |
1,243 |
88,318 |
56,527 |
|
|
|
156,990 |
19,747 |
133 |
- |
111,910 |
60,156 |
- |
- |
- |
- |
25,168 |
164 |
|
1,588.66 |
126.71 |
- |
|
81 |
Xã Hà Nam |
110,871 |
600 |
110,271 |
69,167 |
|
|
|
238,326 |
26,802 |
8,753 |
- |
144,116 |
73,921 |
- |
6,000 |
6,000 |
- |
61,137 |
271 |
|
4,467.07 |
130.69 |
- |
|
82 |
Xã Hà Tây |
124,647 |
1,800 |
122,847 |
86,028 |
|
|
|
241,894 |
27,131 |
9,557 |
- |
160,882 |
94,577 |
- |
- |
- |
- |
53,600 |
281 |
|
1,507.29 |
130.96 |
- |
|
83 |
Xã Hà Đông |
130,044 |
450 |
129,594 |
84,880 |
|
|
|
244,252 |
15,305 |
7,320 |
- |
173,269 |
91,361 |
- |
1,996 |
1,996 |
- |
53,160 |
522 |
|
3,401.18 |
133.70 |
- |
|
84 |
Xã Cẩm Giang |
146,963 |
9,075 |
137,888 |
94,148 |
|
|
|
209,917 |
13,892 |
3,487 |
- |
179,504 |
98,683 |
- |
- |
- |
- |
16,435 |
86 |
|
153.07 |
130.18 |
- |
|
85 |
Phường Tứ Minh |
127,368 |
18,458 |
108,910 |
75,481 |
|
|
|
227,255 |
44,989 |
32,055 |
- |
126,266 |
79,466 |
- |
- |
- |
- |
55,779 |
221 |
|
243.73 |
115.94 |
- |
|
86 |
Xã Cẩm Giàng |
124,275 |
10,350 |
113,925 |
77,741 |
|
|
|
198,793 |
16,933 |
4,194 |
- |
152,097 |
83,962 |
- |
8,999 |
8,999 |
- |
20,695 |
69 |
|
163.61 |
133.51 |
- |
|
87 |
Xã Tuệ Tĩnh |
110,199 |
4,725 |
105,474 |
69,532 |
|
|
|
161,434 |
13,527 |
4,936 |
- |
133,168 |
73,688 |
- |
- |
- |
- |
14,674 |
65 |
|
286.28 |
126.26 |
- |
|
88 |
Xã Mao Điền |
231,111 |
375 |
230,736 |
126,124 |
|
|
|
370,440 |
21,603 |
- |
- |
316,434 |
136,003 |
- |
3,000 |
3,000 |
- |
28,903 |
500 |
|
5,760.85 |
137.14 |
- |
|
89 |
Xã Kẻ Sặt |
242,366 |
3,300 |
239,066 |
111,789 |
|
|
|
438,005 |
79,515 |
- |
- |
311,748 |
116,212 |
- |
- |
- |
- |
45,958 |
784 |
|
2,409.55 |
130.40 |
- |
|
90 |
Xã Bình Giang |
128,181 |
3,000 |
125,181 |
85,598 |
|
|
|
238,116 |
46,507 |
- |
- |
172,534 |
89,229 |
- |
- |
- |
- |
18,875 |
199 |
|
1,550.24 |
137.83 |
- |
|
91 |
Xã Đường An |
129,768 |
1,500 |
128,268 |
88,858 |
|
|
|
234,810 |
44,488 |
- |
- |
167,737 |
91,677 |
- |
- |
- |
- |
22,212 |
373 |
|
2,965.89 |
130.77 |
- |
|
92 |
Xã Thượng Hồng |
104,634 |
7,200 |
97,434 |
63,919 |
|
|
|
244,022 |
96,389 |
- |
- |
131,285 |
65,614 |
- |
- |
- |
- |
16,140 |
208 |
|
1,338.73 |
134.74 |
- |
|
93 |
Xã Gia Lộc |
290,373 |
10,500 |
279,873 |
155,318 |
|
|
|
444,429 |
52,946 |
23,033 |
- |
365,106 |
164,206 |
- |
- |
- |
- |
21,285 |
5,091 |
|
504.25 |
130.45 |
- |
|
94 |
Phường Thạch Khôi |
147,331 |
17,742 |
129,589 |
85,933 |
|
|
|
284,728 |
39,867 |
8,196 |
- |
162,919 |
91,141 |
- |
- |
- |
- |
81,684 |
258 |
|
224.70 |
125.72 |
- |
|
95 |
Xã Yết Kiêu |
145,142 |
- |
145,142 |
100,323 |
|
|
|
226,308 |
30,112 |
10,292 |
- |
190,255 |
105,098 |
- |
- |
- |
- |
5,859 |
82 |
|
- |
131.08 |
- |
|
96 |
Xã Gia Phúc |
160,909 |
2,000 |
158,909 |
108,034 |
|
|
|
298,384 |
57,525 |
21,044 |
- |
214,217 |
114,439 |
- |
6,000 |
6,000 |
- |
20,493 |
149 |
|
2,876.26 |
134.80 |
- |
|
97 |
Xã Trường Tân |
145,825 |
7,000 |
138,825 |
94,156 |
|
|
|
303,135 |
80,129 |
29,244 |
- |
184,106 |
95,891 |
- |
- |
- |
- |
38,780 |
120 |
|
1,144.70 |
132.62 |
- |
|
98 |
Xã Tứ Kỳ |
227,975 |
- |
227,975 |
114,125 |
|
|
|
405,002 |
72,592 |
32,813 |
- |
324,002 |
127,225 |
- |
- |
- |
- |
8,015 |
393 |
|
- |
142.12 |
- |
|
99 |
Xã Đại Sơn |
112,664 |
2,000 |
110,664 |
75,809 |
|
|
|
217,065 |
42,130 |
30,517 |
- |
153,035 |
86,651 |
- |
- |
- |
- |
21,845 |
55 |
|
2,106.51 |
138.29 |
- |
|
100 |
Xã Tân Kỳ |
166,213 |
4,000 |
162,213 |
110,574 |
|
|
|
281,458 |
61,365 |
39,575 |
- |
205,332 |
124,371 |
- |
- |
- |
- |
14,707 |
54 |
|
1,534.13 |
126.58 |
- |
|
101 |
Xã Chí Minh |
130,027 |
2,451 |
127,576 |
83,826 |
|
|
|
215,114 |
43,465 |
30,294 |
- |
163,543 |
97,226 |
- |
- |
- |
- |
8,057 |
49 |
|
1,773.34 |
128.19 |
- |
|
102 |
Xã Lạc Phượng |
112,336 |
- |
112,336 |
71,147 |
|
|
|
207,687 |
46,901 |
32,627 |
- |
150,271 |
82,051 |
- |
- |
- |
- |
10,454 |
62 |
|
- |
133.77 |
- |
|
103 |
Xã Nguyên Giáp |
98,643 |
- |
98,643 |
63,857 |
|
|
|
177,313 |
24,410 |
19,082 |
- |
141,832 |
74,172 |
- |
- |
- |
- |
11,013 |
58 |
|
- |
143.78 |
- |
|
104 |
Xã Vĩnh Lại |
150,346 |
6,093 |
144,253 |
101,114 |
|
|
|
242,758 |
46,688 |
16,721 |
- |
185,641 |
107,987 |
- |
1,568 |
1,568 |
- |
8,737 |
122 |
|
766.26 |
128.69 |
- |
|
105 |
Xã Tân An |
120,772 |
9,650 |
111,122 |
72,566 |
|
|
|
222,599 |
63,006 |
26,876 |
- |
151,797 |
77,531 |
- |
- |
- |
- |
7,675 |
122 |
|
652.91 |
136.60 |
- |
|
106 |
Xã Ninh Giang |
254,067 |
6,556 |
247,511 |
117,226 |
|
|
|
417,955 |
30,250 |
8,024 |
- |
360,426 |
123,823 |
- |
3,000 |
3,000 |
- |
23,160 |
1,118 |
|
461.42 |
145.62 |
- |
|
107 |
Xã Hồng Châu |
143,672 |
6,495 |
137,177 |
97,229 |
|
|
|
241,583 |
45,882 |
18,107 |
- |
184,844 |
106,199 |
- |
- |
- |
- |
10,733 |
124 |
|
706.41 |
134.75 |
- |
|
108 |
Xã Khúc Thừa Dụ |
148,351 |
11,706 |
136,645 |
93,921 |
|
|
|
237,585 |
43,788 |
23,812 |
- |
185,095 |
101,671 |
- |
- |
- |
- |
8,504 |
198 |
|
374.07 |
135.46 |
- |
|
109 |
Xã Thanh Miện |
249,630 |
1,200 |
248,430 |
119,786 |
|
|
|
475,649 |
109,759 |
69,792 |
- |
331,708 |
131,660 |
- |
- |
- |
- |
33,754 |
429 |
|
9,146.58 |
133.52 |
- |
|
110 |
Xã Nguyễn Lương Bằng |
133,746 |
5,100 |
128,646 |
87,879 |
|
|
|
274,198 |
69,703 |
9,217 |
- |
169,954 |
92,371 |
- |
7,000 |
7,000 |
- |
27,403 |
138 |
|
1,366.73 |
132.11 |
- |
|
111 |
Xã Bắc Thanh Miện |
108,832 |
13,055 |
95,777 |
61,897 |
|
|
|
208,884 |
60,453 |
8,717 |
- |
129,904 |
63,768 |
- |
7,000 |
7,000 |
- |
11,450 |
77 |
|
463.06 |
135.63 |
- |
|
112 |
Xã Hải Hưng |
102,219 |
5,850 |
96,369 |
62,879 |
|
|
|
194,058 |
29,471 |
17,587 |
- |
140,258 |
68,483 |
- |
- |
- |
- |
24,238 |
91 |
|
503.78 |
145.54 |
- |
|
113 |
Xã Nam Thanh Miện |
123,196 |
2,700 |
120,496 |
79,795 |
|
|
|
275,472 |
72,306 |
19,345 |
- |
168,072 |
81,926 |
- |
7,000 |
7,000 |
- |
28,011 |
82 |
|
2,678.01 |
139.48 |
- |
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Thực hiện |
So sánh (%) |
|||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Bổ sung cân đối ngân sách |
Bổ sung có mục tiêu |
Tổng số |
Bổ sung cân đối ngân sách |
Bổ sung có mục tiêu |
Tổng số |
Bổ sung cân đối ngân sách |
Bổ sung có mục tiêu |
|||||||||||||||||
|
Tổng số |
Gồm |
Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ |
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia |
Tổng số |
Gồm |
Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ |
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia |
Tổng số |
Gồm |
Vốn đầu thực hiện các CTMT, nhiệm vụ |
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia |
|||||||||||
|
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=4+5 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11=12+13 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
|
|
TỔNG SỐ |
29,877,875 |
20,996,765 |
8,881,110 |
- |
8,881,110 |
1,890,134 |
6,896,808 |
94,169 |
29,481,695 |
20,996,466 |
8,485,228 |
- |
8,485,228 |
1,868,393 |
6,526,589 |
90,246 |
99 |
100 |
96 |
|
96 |
99 |
95 |
96 |
|
1 |
Phường Hồng Bàng |
712,818 |
546,507 |
166,311 |
|
166,311 |
- |
166,311 |
- |
708,048 |
546,507 |
161,541 |
|
161,541 |
- |
161,541 |
- |
99 |
100 |
97 |
|
97 |
|
97 |
|
|
2 |
Phường Hồng An |
301,737 |
221,277 |
80,460 |
|
80,460 |
- |
80,460 |
- |
300,238 |
221,277 |
78,961 |
|
78,961 |
- |
78,961 |
- |
100 |
100 |
98 |
|
98 |
|
98 |
|
|
3 |
Phường Lê Chân |
725,275 |
541,553 |
183,722 |
|
183,722 |
- |
183,722 |
- |
719,090 |
541,553 |
177,537 |
|
177,537 |
- |
177,537 |
- |
99 |
100 |
97 |
|
97 |
|
97 |
|
|
4 |
Phường An Biên |
394,317 |
296,761 |
97,556 |
|
97,556 |
- |
97,556 |
- |
386,978 |
296,761 |
90,217 |
|
90,217 |
- |
90,217 |
- |
98 |
100 |
92 |
|
92 |
|
92 |
|
|
5 |
Phường Ngô Quyền |
493,363 |
365,362 |
128,001 |
|
128,001 |
- |
128,001 |
- |
490,056 |
365,362 |
124,694 |
|
124,694 |
- |
124,694 |
- |
99 |
100 |
97 |
|
97 |
|
97 |
|
|
6 |
Phường Gia Viên |
465,659 |
328,165 |
137,494 |
|
137,494 |
- |
137,494 |
- |
461,129 |
328,165 |
132,964 |
|
132,964 |
- |
132,964 |
- |
99 |
100 |
97 |
|
97 |
|
97 |
|
|
7 |
Phường Kiến An |
408,141 |
318,756 |
89,385 |
|
89,385 |
- |
89,385 |
- |
402,693 |
318,756 |
83,937 |
|
83,937 |
- |
83,937 |
- |
99 |
100 |
94 |
|
94 |
|
94 |
|
|
8 |
Phường Phù Liễn |
316,548 |
227,926 |
88,622 |
|
88,622 |
- |
88,622 |
- |
311,802 |
227,926 |
83,876 |
|
83,876 |
- |
83,876 |
- |
99 |
100 |
95 |
|
95 |
|
95 |
|
|
9 |
Phường Hải An |
476,226 |
338,990 |
137,236 |
|
137,236 |
- |
137,236 |
- |
467,706 |
338,990 |
128,716 |
|
128,716 |
- |
128,716 |
- |
98 |
100 |
94 |
|
94 |
|
94 |
|
|
10 |
Phường Đông Hải |
269,752 |
201,418 |
68,334 |
|
68,334 |
- |
68,334 |
- |
262,141 |
201,418 |
60,723 |
|
60,723 |
- |
60,723 |
- |
97 |
100 |
89 |
|
89 |
|
89 |
|
|
11 |
Phường Đồ Sơn |
286,545 |
207,194 |
79,351 |
|
79,351 |
- |
79,351 |
- |
284,054 |
207,194 |
76,860 |
|
76,860 |
- |
76,860 |
- |
99 |
100 |
97 |
|
97 |
|
97 |
|
|
12 |
Phường Nam Đồ Sơn |
178,800 |
130,695 |
48,105 |
|
48,105 |
- |
48,105 |
- |
177,714 |
130,695 |
47,019 |
|
47,019 |
- |
47,019 |
- |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
|
98 |
|
|
13 |
Phường Hưng Đạo |
278,581 |
210,176 |
68,405 |
|
68,405 |
- |
68,405 |
- |
276,997 |
210,176 |
66,821 |
|
66,821 |
- |
66,821 |
- |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
|
98 |
|
|
14 |
Phường Dương Kinh |
194,477 |
146,081 |
48,396 |
|
48,396 |
- |
48,396 |
- |
194,385 |
146,081 |
48,304 |
|
48,304 |
- |
48,304 |
- |
100 |
100 |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
|
15 |
Phường An Dương |
593,868 |
471,959 |
121,909 |
|
121,909 |
- |
118,719 |
3,190 |
585,075 |
471,959 |
113,116 |
|
113,116 |
- |
109,936 |
3,180 |
99 |
100 |
93 |
|
93 |
|
93 |
100 |
|
16 |
Phường An Hải |
241,962 |
185,927 |
56,035 |
|
56,035 |
- |
56,025 |
10 |
231,428 |
185,927 |
45,501 |
|
45,501 |
- |
45,491 |
10 |
96 |
100 |
81 |
|
81 |
|
81 |
100 |
|
17 |
Phường An Phong |
228,065 |
164,224 |
63,841 |
|
63,841 |
- |
63,841 |
- |
222,269 |
164,224 |
58,045 |
|
58,045 |
- |
58,045 |
- |
97 |
100 |
91 |
|
91 |
|
91 |
|
|
18 |
Phường Hòa Bình |
265,254 |
207,267 |
57,987 |
|
57,987 |
- |
57,927 |
60 |
252,847 |
207,267 |
45,580 |
|
45,580 |
- |
45,520 |
60 |
95 |
100 |
79 |
|
79 |
|
79 |
100 |
|
19 |
Phường Thủy Nguyên |
781,734 |
608,684 |
173,050 |
|
173,050 |
- |
172,826 |
224 |
750,428 |
608,684 |
141,744 |
|
141,744 |
- |
141,630 |
114 |
96 |
100 |
82 |
|
82 |
|
82 |
51 |
|
20 |
Phường Nam Triệu |
223,297 |
173,826 |
49,471 |
|
49,471 |
- |
49,391 |
80 |
220,531 |
173,826 |
46,705 |
|
46,705 |
- |
46,625 |
80 |
99 |
100 |
94 |
|
94 |
|
94 |
100 |
|
21 |
Phường Bạch Đằng |
279,022 |
222,573 |
56,449 |
|
56,449 |
- |
56,419 |
30 |
269,305 |
222,573 |
46,732 |
|
46,732 |
- |
46,702 |
30 |
97 |
100 |
83 |
|
83 |
|
83 |
100 |
|
22 |
Phường Lưu Kiếm |
293,067 |
239,519 |
53,548 |
|
53,548 |
- |
53,518 |
30 |
287,444 |
239,519 |
47,925 |
|
47,925 |
- |
47,915 |
10 |
98 |
100 |
89 |
|
89 |
|
90 |
33 |
|
23 |
Phường Thiên Hương |
239,995 |
187,579 |
52,416 |
|
52,416 |
- |
52,416 |
- |
237,209 |
187,579 |
49,630 |
|
49,630 |
- |
49,630 |
- |
99 |
100 |
95 |
|
95 |
|
95 |
|
|
24 |
Phường Lê Ích Mộc |
296,116 |
237,101 |
59,015 |
|
59,015 |
- |
59,005 |
10 |
292,496 |
237,101 |
55,395 |
|
55,395 |
- |
55,385 |
10 |
99 |
100 |
94 |
|
94 |
|
94 |
100 |
|
25 |
Xã Việt Khê |
217,150 |
176,171 |
40,979 |
|
40,979 |
- |
40,969 |
10 |
216,864 |
176,171 |
40,693 |
|
40,693 |
- |
40,683 |
10 |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
|
99 |
100 |
|
26 |
Xã Kiến Hải |
227,874 |
172,964 |
54,910 |
|
54,910 |
- |
54,610 |
300 |
223,604 |
172,964 |
50,640 |
|
50,640 |
- |
50,339 |
300 |
98 |
100 |
92 |
|
92 |
|
92 |
100 |
|
27 |
Xã Kiến Hưng |
173,155 |
132,979 |
40,176 |
|
40,176 |
- |
39,776 |
399 |
169,303 |
132,979 |
36,324 |
|
36,324 |
- |
36,018 |
305 |
98 |
100 |
90 |
|
90 |
|
91 |
76 |
|
28 |
Xã Kiến Thụy |
415,097 |
323,078 |
92,019 |
|
92,019 |
- |
91,283 |
736 |
413,630 |
323,078 |
90,552 |
|
90,552 |
- |
89,980 |
573 |
100 |
100 |
98 |
|
98 |
|
99 |
78 |
|
29 |
Xã Kiến Minh |
173,717 |
122,053 |
51,664 |
|
51,664 |
- |
51,096 |
569 |
171,143 |
122,053 |
49,090 |
|
49,090 |
- |
48,547 |
543 |
99 |
100 |
95 |
|
95 |
|
95 |
95 |
|
30 |
Xã Nghi Dương |
158,773 |
120,423 |
38,350 |
|
38,350 |
- |
38,184 |
166 |
154,147 |
120,423 |
33,724 |
|
33,724 |
- |
33,694 |
30 |
97 |
100 |
88 |
|
88 |
|
88 |
18 |
|
31 |
Xã Quyết Thắng |
149,840 |
108,359 |
41,481 |
|
41,481 |
- |
41,441 |
40 |
147,522 |
108,359 |
39,163 |
|
39,163 |
- |
39,123 |
40 |
98 |
100 |
94 |
|
94 |
|
94 |
100 |
|
32 |
Xã Tiên Lãng |
543,429 |
356,239 |
187,190 |
|
187,190 |
- |
182,881 |
4,309 |
540,410 |
356,239 |
184,171 |
|
184,171 |
- |
180,659 |
3,512 |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
|
99 |
82 |
|
33 |
Xã Tân Minh |
230,121 |
168,529 |
61,592 |
|
61,592 |
- |
61,572 |
20 |
226,347 |
168,529 |
57,818 |
|
57,818 |
- |
57,798 |
20 |
98 |
100 |
94 |
|
94 |
|
94 |
100 |
|
34 |
Xã Tiên Minh |
267,604 |
178,705 |
88,899 |
|
88,899 |
- |
88,869 |
30 |
263,077 |
178,705 |
84,372 |
|
84,372 |
- |
84,342 |
30 |
98 |
100 |
95 |
|
95 |
|
95 |
100 |
|
35 |
Xã Chấn Hưng |
208,648 |
139,859 |
68,789 |
|
68,789 |
- |
68,729 |
60 |
200,637 |
139,859 |
60,778 |
|
60,778 |
- |
60,718 |
60 |
96 |
100 |
88 |
|
88 |
|
88 |
100 |
|
36 |
Xã Hùng Thắng |
164,293 |
117,487 |
46,806 |
|
46,806 |
- |
46,786 |
20 |
159,880 |
117,487 |
42,393 |
|
42,393 |
- |
42,373 |
20 |
97 |
100 |
91 |
|
91 |
|
91 |
100 |
|
37 |
Xã An Hưng |
163,375 |
121,897 |
41,478 |
|
41,478 |
- |
41,468 |
10 |
155,923 |
121,897 |
34,026 |
|
34,026 |
- |
34,016 |
10 |
95 |
100 |
82 |
|
82 |
|
82 |
100 |
|
38 |
Xã An Khánh |
203,474 |
152,493 |
50,981 |
|
50,981 |
- |
50,911 |
70 |
203,203 |
152,493 |
50,710 |
|
50,710 |
- |
50,640 |
70 |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
|
99 |
100 |
|
39 |
Xã An Quang |
171,246 |
125,983 |
45,263 |
|
45,263 |
- |
45,223 |
40 |
167,054 |
125,983 |
41,071 |
|
41,071 |
- |
41,031 |
40 |
98 |
100 |
91 |
|
91 |
|
91 |
100 |
|
40 |
Xã An Trường |
180,909 |
130,560 |
50,349 |
|
50,349 |
- |
50,299 |
50 |
173,090 |
130,560 |
42,530 |
|
42,530 |
- |
42,480 |
50 |
96 |
100 |
84 |
|
84 |
|
84 |
100 |
|
41 |
Xã An Lão |
564,744 |
387,045 |
177,699 |
|
177,699 |
- |
173,992 |
3,707 |
558,907 |
387,045 |
171,862 |
|
171,862 |
- |
169,054 |
2,808 |
99 |
100 |
97 |
|
97 |
|
97 |
76 |
|
42 |
Xã Vĩnh Bảo |
529,031 |
371,412 |
157,619 |
|
157,619 |
- |
153,479 |
4,141 |
525,122 |
371,412 |
153,710 |
|
153,710 |
- |
149,646 |
4,064 |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
|
98 |
98 |
|
43 |
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
180,510 |
126,865 |
53,645 |
|
53,645 |
- |
53,622 |
23 |
172,575 |
126,865 |
45,710 |
|
45,710 |
- |
45,687 |
23 |
96 |
100 |
85 |
|
85 |
|
85 |
100 |
|
44 |
Xã Vĩnh Am |
237,715 |
169,765 |
67,950 |
|
67,950 |
- |
67,526 |
424 |
233,063 |
169,765 |
63,298 |
|
63,298 |
- |
63,276 |
23 |
98 |
100 |
93 |
|
93 |
|
94 |
5 |
|
45 |
Xã Vĩnh Hải |
294,035 |
215,408 |
78,627 |
|
78,627 |
- |
78,304 |
323 |
289,782 |
215,408 |
74,374 |
|
74,374 |
- |
74,296 |
78 |
99 |
100 |
95 |
|
95 |
|
95 |
24 |
|
46 |
Xã Vĩnh Hòa |
211,784 |
157,361 |
54,423 |
|
54,423 |
- |
54,186 |
237 |
208,352 |
157,361 |
50,991 |
|
50,991 |
- |
50,950 |
41 |
98 |
100 |
94 |
|
94 |
|
94 |
17 |
|
47 |
Xã Vĩnh Thịnh |
177,968 |
127,036 |
50,932 |
|
50,932 |
- |
50,779 |
154 |
170,702 |
127,036 |
43,666 |
|
43,666 |
- |
43,624 |
42 |
96 |
100 |
86 |
|
86 |
|
86 |
27 |
|
48 |
Xã Vĩnh Thuận |
197,392 |
145,303 |
52,089 |
|
52,089 |
- |
51,937 |
152 |
193,572 |
145,303 |
48,269 |
|
48,269 |
- |
48,227 |
42 |
98 |
100 |
93 |
|
93 |
|
93 |
28 |
|
49 |
Đặc khu Cát Hải |
633,465 |
218,963 |
414,502 |
|
414,502 |
259,918 |
154,036 |
547 |
630,303 |
218,963 |
411,340 |
|
411,340 |
259,918 |
150,967 |
455 |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
100 |
98 |
83 |
|
50 |
Phường Hải Dương |
409,075 |
343,371 |
65,704 |
|
65,704 |
- |
65,704 |
- |
406,181 |
343,073 |
63,107 |
|
63,107 |
- |
63,107 |
- |
99 |
100 |
96 |
|
96 |
|
96 |
|
|
51 |
Phường Lê Thanh Nghị |
333,257 |
294,399 |
38,858 |
|
38,858 |
- |
38,858 |
- |
331,927 |
294,399 |
37,528 |
|
37,528 |
- |
37,528 |
- |
100 |
100 |
97 |
|
97 |
|
97 |
|
|
52 |
Phường Việt Hòa |
185,365 |
128,839 |
56,526 |
|
56,526 |
21,167 |
35,360 |
- |
185,365 |
128,839 |
56,526 |
|
56,526 |
21,167 |
35,360 |
- |
100 |
100 |
100 |
|
100 |
100 |
100 |
|
|
53 |
Phường Thành Đông |
222,317 |
175,034 |
47,283 |
|
47,283 |
- |
47,283 |
- |
221,191 |
175,034 |
46,157 |
|
46,157 |
- |
46,157 |
- |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
|
98 |
|
|
54 |
Phường Nam Đồng |
121,801 |
90,955 |
30,846 |
|
30,846 |
- |
30,846 |
- |
116,946 |
90,955 |
25,991 |
|
25,991 |
- |
25,991 |
- |
96 |
100 |
84 |
|
84 |
|
84 |
|
|
55 |
Phường Tân Hưng |
164,255 |
126,773 |
37,482 |
|
37,482 |
- |
37,482 |
- |
159,478 |
126,773 |
32,705 |
|
32,705 |
- |
32,705 |
- |
97 |
100 |
87 |
|
87 |
|
87 |
|
|
56 |
Phường Thạch Khôi |
169,954 |
131,281 |
38,673 |
|
38,673 |
- |
38,673 |
- |
165,440 |
131,281 |
34,159 |
|
34,159 |
- |
34,159 |
- |
97 |
100 |
88 |
|
88 |
|
88 |
|
|
57 |
Phường Tứ Minh |
133,906 |
111,758 |
22,148 |
|
22,148 |
437 |
21,711 |
- |
130,242 |
111,758 |
18,484 |
|
18,484 |
437 |
18,047 |
- |
97 |
100 |
83 |
|
83 |
100 |
83 |
|
|
58 |
Phường Ái Quốc |
124,454 |
91,245 |
33,209 |
|
33,209 |
- |
33,209 |
- |
120,148 |
91,245 |
28,903 |
|
28,903 |
- |
28,903 |
- |
97 |
100 |
87 |
|
87 |
|
87 |
|
|
59 |
Phường Chu Văn An |
391,120 |
282,645 |
108,475 |
|
108,475 |
49,070 |
59,405 |
- |
388,507 |
282,645 |
105,862 |
|
105,862 |
47,761 |
58,100 |
- |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
97 |
98 |
|
|
60 |
Phường Chí Linh |
166,410 |
114,494 |
51,916 |
|
51,916 |
20,669 |
31,248 |
- |
162,665 |
114,494 |
48,171 |
|
48,171 |
20,660 |
27,510 |
- |
98 |
100 |
93 |
|
93 |
100 |
88 |
|
|
61 |
Phường Trần Hưng Đạo |
192,147 |
134,750 |
57,397 |
|
57,397 |
19,747 |
37,651 |
- |
189,833 |
134,750 |
55,083 |
|
55,083 |
19,747 |
35,337 |
- |
99 |
100 |
96 |
|
96 |
100 |
94 |
|
|
62 |
Phường Nguyễn Trãi |
141,824 |
91,071 |
50,753 |
|
50,753 |
15,502 |
33,251 |
2,000 |
137,991 |
91,071 |
46,920 |
|
46,920 |
15,502 |
29,418 |
2,000 |
97 |
100 |
92 |
|
92 |
100 |
88 |
100 |
|
63 |
Phường Trần Nhân Tông |
174,395 |
97,514 |
76,881 |
|
76,881 |
45,618 |
31,263 |
- |
173,664 |
97,514 |
76,150 |
|
76,150 |
45,436 |
30,713 |
- |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
100 |
98 |
|
|
64 |
Phường Lê Đại Hành |
175,208 |
96,996 |
78,212 |
|
78,212 |
44,537 |
33,674 |
- |
174,000 |
96,996 |
77,004 |
|
77,004 |
44,185 |
32,819 |
- |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
99 |
97 |
|
|
65 |
Phường Kinh Môn |
258,088 |
206,808 |
51,280 |
|
51,280 |
18,822 |
32,458 |
- |
257,304 |
206,808 |
50,496 |
|
50,496 |
18,655 |
31,841 |
- |
100 |
100 |
98 |
|
98 |
99 |
98 |
|
|
66 |
Phường Nguyễn Đại Năn |
154,429 |
101,102 |
53,327 |
|
53,327 |
19,878 |
33,449 |
- |
151,182 |
101,102 |
50,080 |
|
50,080 |
19,878 |
30,202 |
- |
98 |
100 |
94 |
|
94 |
100 |
90 |
|
|
67 |
Phường Trần Liễu |
150,194 |
109,309 |
40,885 |
|
40,885 |
9,196 |
31,688 |
- |
147,282 |
109,309 |
37,973 |
|
37,973 |
9,196 |
28,776 |
- |
98 |
100 |
93 |
|
93 |
100 |
91 |
|
|
68 |
Phường Bắc An Phụ |
144,366 |
93,111 |
51,255 |
|
51,255 |
12,817 |
38,438 |
- |
142,760 |
93,111 |
49,649 |
|
49,649 |
12,770 |
36,879 |
- |
99 |
100 |
97 |
|
97 |
100 |
96 |
|
|
69 |
Phường Phạm Sư Mạnh |
166,432 |
104,187 |
62,245 |
|
62,245 |
15,128 |
47,117 |
- |
163,909 |
104,187 |
59,722 |
|
59,722 |
15,128 |
44,594 |
- |
98 |
100 |
96 |
|
96 |
100 |
95 |
|
|
70 |
Phường Nhị Chiểu |
315,334 |
216,782 |
98,552 |
|
98,552 |
54,818 |
43,734 |
- |
312,922 |
216,782 |
96,140 |
|
96,140 |
54,818 |
41,322 |
- |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
100 |
94 |
|
|
71 |
Xã Nam An Phụ |
167,950 |
118,388 |
49,562 |
|
49,562 |
13,336 |
36,226 |
- |
165,812 |
118,388 |
47,424 |
|
47,424 |
13,284 |
34,140 |
- |
99 |
100 |
96 |
|
96 |
100 |
94 |
|
|
72 |
Xã Nam Sách |
312,227 |
230,702 |
81,525 |
|
81,525 |
5,885 |
72,641 |
3,000 |
312,096 |
230,702 |
81,394 |
|
81,394 |
5,885 |
72,510 |
3,000 |
100 |
100 |
100 |
|
100 |
100 |
100 |
100 |
|
73 |
Xã Thái Tân |
116,076 |
84,296 |
31,780 |
|
31,780 |
2,236 |
27,544 |
2,000 |
111,874 |
84,296 |
27,578 |
|
27,578 |
2,236 |
23,342 |
2,000 |
96 |
100 |
87 |
|
87 |
100 |
85 |
100 |
|
74 |
Xã Hợp Tiến |
142,992 |
91,124 |
51,868 |
|
51,868 |
25,491 |
24,377 |
2,000 |
142,798 |
91,124 |
51,674 |
|
51,674 |
25,491 |
24,183 |
2,000 |
100 |
100 |
100 |
|
100 |
100 |
99 |
100 |
|
75 |
Xã Trần Phú |
208,960 |
146,603 |
62,357 |
|
62,357 |
20,123 |
40,234 |
2,000 |
208,370 |
146,603 |
61,767 |
|
61,767 |
19,662 |
40,105 |
2,000 |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
98 |
100 |
100 |
|
76 |
Xã An Phú |
188,157 |
133,084 |
55,073 |
|
55,073 |
8,430 |
44,644 |
2,000 |
178,954 |
133,084 |
45,870 |
|
45,870 |
8,425 |
35,445 |
2,000 |
95 |
100 |
83 |
|
83 |
100 |
79 |
100 |
|
77 |
Xã Thanh Hà |
358,524 |
229,999 |
128,525 |
|
128,525 |
67,414 |
61,111 |
- |
357,760 |
229,999 |
127,761 |
|
127,761 |
67,414 |
60,347 |
- |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
100 |
99 |
|
|
78 |
Xã Hà Tây |
178,319 |
124,589 |
53,730 |
|
53,730 |
13,725 |
40,005 |
- |
176,923 |
124,589 |
52,334 |
|
52,334 |
13,725 |
38,609 |
- |
99 |
100 |
97 |
|
97 |
100 |
97 |
|
|
79 |
Xã Hà Bắc |
181,583 |
128,766 |
52,817 |
|
52,817 |
9,818 |
39,999 |
3,000 |
180,591 |
128,766 |
51,825 |
|
51,825 |
9,814 |
39,012 |
3,000 |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
100 |
98 |
100 |
|
80 |
Xã Hà Nam |
177,703 |
112,543 |
65,160 |
|
65,160 |
22,324 |
36,836 |
6,000 |
177,212 |
112,543 |
64,669 |
|
64,669 |
22,324 |
36,345 |
6,000 |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
100 |
99 |
100 |
|
81 |
Xã Hà Đông |
188,259 |
131,254 |
57,005 |
|
57,005 |
9,548 |
45,457 |
2,000 |
185,593 |
131,254 |
54,339 |
|
54,339 |
9,548 |
42,796 |
1,996 |
99 |
100 |
95 |
|
95 |
100 |
94 |
100 |
|
82 |
Xã Cẩm Giang |
188,588 |
137,814 |
50,774 |
|
50,774 |
4,400 |
46,374 |
- |
188,441 |
137,814 |
50,627 |
|
50,627 |
4,400 |
46,227 |
- |
100 |
100 |
100 |
|
100 |
100 |
100 |
|
|
83 |
Xã Tuệ Tĩnh |
140,321 |
105,263 |
35,058 |
|
35,058 |
1,633 |
33,424 |
- |
139,943 |
105,263 |
34,680 |
|
34,680 |
1,633 |
33,047 |
- |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
100 |
99 |
|
|
84 |
Xã Mao Điền |
324,335 |
239,496 |
84,839 |
|
84,839 |
9,167 |
72,673 |
3,000 |
321,082 |
239,496 |
81,586 |
|
81,586 |
9,167 |
69,420 |
3,000 |
99 |
100 |
96 |
|
96 |
100 |
96 |
100 |
|
85 |
Xã Cẩm Giàng |
167,888 |
114,334 |
53,554 |
|
53,554 |
5,498 |
39,056 |
9,000 |
167,434 |
114,334 |
53,100 |
|
53,100 |
5,498 |
38,602 |
9,000 |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
100 |
99 |
100 |
|
86 |
Xã Kẻ Sặt |
345,830 |
237,579 |
108,251 |
|
108,251 |
45,544 |
62,707 |
- |
344,400 |
237,579 |
106,821 |
|
106,821 |
45,378 |
61,443 |
- |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
100 |
98 |
|
|
87 |
Xã Bình Giang |
204,769 |
126,413 |
78,356 |
|
78,356 |
33,057 |
45,299 |
- |
204,388 |
126,413 |
77,975 |
|
77,975 |
32,886 |
45,090 |
- |
100 |
100 |
100 |
|
100 |
99 |
100 |
|
|
88 |
Xã Đường An |
206,272 |
129,601 |
76,671 |
|
76,671 |
37,520 |
39,151 |
- |
205,954 |
129,601 |
76,353 |
|
76,353 |
37,302 |
39,051 |
- |
100 |
100 |
100 |
|
100 |
99 |
100 |
|
|
89 |
Xã Thượng Hồng |
194,376 |
97,101 |
97,275 |
|
97,275 |
59,512 |
37,762 |
- |
190,091 |
97,101 |
92,990 |
|
92,990 |
59,512 |
33,478 |
- |
98 |
100 |
96 |
|
96 |
100 |
89 |
|
|
90 |
Xã Gia Lộc |
394,971 |
282,532 |
112,439 |
|
112,439 |
38,480 |
73,959 |
- |
393,689 |
282,532 |
111,157 |
|
111,157 |
38,272 |
72,885 |
- |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
99 |
99 |
|
|
91 |
Xã Yết Kiêu |
213,555 |
146,552 |
67,003 |
|
67,003 |
24,614 |
42,389 |
- |
211,512 |
146,552 |
64,960 |
|
64,960 |
24,599 |
40,361 |
- |
99 |
100 |
97 |
|
97 |
100 |
95 |
|
|
92 |
Xã Gia Phúc |
270,262 |
159,438 |
110,824 |
|
110,824 |
46,115 |
58,709 |
6,000 |
270,147 |
159,438 |
110,709 |
|
110,709 |
46,080 |
58,629 |
6,000 |
100 |
100 |
100 |
|
100 |
100 |
100 |
100 |
|
93 |
Xã Trường Tân |
248,330 |
129,079 |
119,251 |
|
119,251 |
73,480 |
45,771 |
- |
248,083 |
129,079 |
119,004 |
|
119,004 |
73,286 |
45,718 |
- |
100 |
100 |
100 |
|
100 |
100 |
100 |
|
|
94 |
Xã Tứ Kỳ |
360,093 |
226,593 |
133,500 |
|
133,500 |
61,399 |
72,101 |
- |
357,850 |
226,593 |
131,257 |
|
131,257 |
59,247 |
72,010 |
- |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
96 |
100 |
|
|
95 |
Xã Tân Kỳ |
268,854 |
162,750 |
106,104 |
|
106,104 |
58,117 |
47,988 |
- |
267,305 |
162,750 |
104,555 |
|
104,555 |
56,702 |
47,852 |
- |
99 |
100 |
99 |
|
99 |
98 |
100 |
|
|
96 |
Xã Đại Sơn |
200,363 |
110,458 |
89,905 |
|
89,905 |
40,432 |
49,473 |
- |
198,099 |
110,458 |
87,641 |
|
87,641 |
38,429 |
49,212 |
- |
99 |
100 |
97 |
|
97 |
95 |
99 |
|
|
97 |
Xã Chí Minh |
202,011 |
130,445 |
71,566 |
|
71,566 |
34,956 |
36,610 |
- |
201,096 |
130,445 |
70,651 |
|
70,651 |
34,668 |
35,983 |
- |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
99 |
98 |
|
|
98 |
Xã Lạc Phượng |
196,946 |
115,203 |
81,743 |
|
81,743 |
46,889 |
34,854 |
- |
194,210 |
115,203 |
79,007 |
|
79,007 |
44,368 |
34,639 |
- |
99 |
100 |
97 |
|
97 |
95 |
99 |
|
|
99 |
Xã Nguyên Giáp |
164,566 |
100,107 |
64,459 |
|
64,459 |
23,776 |
40,682 |
- |
163,105 |
100,107 |
62,998 |
|
62,998 |
22,419 |
40,579 |
- |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
94 |
100 |
|
|
100 |
Xã Ninh Giang |
357,252 |
256,452 |
100,800 |
|
100,800 |
16,965 |
80,835 |
3,000 |
354,305 |
256,452 |
97,853 |
|
97,853 |
16,840 |
78,014 |
3,000 |
99 |
100 |
97 |
|
97 |
99 |
97 |
100 |
|
101 |
Xã Vĩnh Lại |
218,055 |
145,262 |
72,793 |
|
72,793 |
32,405 |
38,389 |
2,000 |
217,020 |
145,262 |
71,758 |
|
71,758 |
32,190 |
37,999 |
1,568 |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
99 |
99 |
78 |
|
102 |
Xã Khúc Thừa Dụ |
219,804 |
140,300 |
79,504 |
|
79,504 |
37,200 |
42,304 |
- |
216,398 |
140,300 |
76,098 |
|
76,098 |
33,972 |
42,126 |
- |
98 |
100 |
96 |
|
96 |
91 |
100 |
|
|
103 |
Xã Tân An |
204,190 |
113,324 |
90,866 |
|
90,866 |
53,843 |
37,023 |
- |
202,670 |
113,324 |
89,346 |
|
89,346 |
52,389 |
36,957 |
- |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
97 |
100 |
|
|
104 |
Xã Hồng Châu |
226,470 |
141,131 |
85,339 |
|
85,339 |
41,411 |
43,927 |
- |
226,211 |
141,130 |
85,081 |
|
85,081 |
41,283 |
43,798 |
- |
100 |
100 |
100 |
|
100 |
100 |
100 |
|
|
105 |
Xã Thanh Miện |
393,312 |
251,607 |
141,705 |
|
141,705 |
72,069 |
69,636 |
- |
390,030 |
251,607 |
138,423 |
|
138,423 |
71,516 |
66,907 |
- |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
99 |
96 |
|
|
106 |
Xã Bắc Thanh Miện |
177,385 |
97,069 |
80,316 |
|
80,316 |
37,070 |
36,246 |
7,000 |
172,493 |
97,069 |
75,424 |
|
75,424 |
36,097 |
32,327 |
7,000 |
97 |
100 |
94 |
|
94 |
97 |
89 |
100 |
|
107 |
Xã Hải Hưng |
182,855 |
97,861 |
84,994 |
|
84,994 |
26,898 |
58,097 |
- |
178,952 |
97,861 |
81,091 |
|
81,091 |
26,620 |
54,471 |
- |
98 |
100 |
95 |
|
95 |
99 |
94 |
|
|
108 |
Xã Nguyễn Lương Bằng |
214,409 |
128,437 |
85,972 |
|
85,972 |
29,431 |
49,541 |
7,000 |
208,104 |
128,437 |
79,667 |
|
79,667 |
29,358 |
43,309 |
7,000 |
97 |
100 |
93 |
|
93 |
100 |
87 |
100 |
|
109 |
Xã Nam Thanh Miện |
238,360 |
122,304 |
116,056 |
|
116,056 |
45,201 |
63,855 |
7,000 |
235,776 |
122,304 |
113,472 |
|
113,472 |
44,863 |
61,609 |
7,000 |
99 |
100 |
98 |
|
98 |
99 |
96 |
100 |
|
110 |
Xã Phú Thái |
379,341 |
284,856 |
94,485 |
|
94,485 |
11,031 |
83,454 |
- |
378,602 |
284,856 |
93,746 |
|
93,746 |
10,843 |
82,903 |
- |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
98 |
99 |
|
|
111 |
Xã Lai Khê |
232,820 |
167,619 |
65,201 |
|
65,201 |
4,149 |
61,052 |
- |
232,533 |
167,619 |
64,914 |
|
64,914 |
4,059 |
60,855 |
- |
100 |
100 |
100 |
|
100 |
98 |
100 |
|
|
112 |
Xã An Thành |
167,597 |
111,254 |
56,343 |
|
56,343 |
14,961 |
38,382 |
3,000 |
167,096 |
111,254 |
55,842 |
|
55,842 |
14,886 |
37,956 |
3,000 |
100 |
100 |
99 |
|
99 |
99 |
99 |
100 |
|
113 |
Xã Kim Thành |
238,644 |
168,302 |
70,342 |
|
70,342 |
17,257 |
50,085 |
3,000 |
237,480 |
168,302 |
69,178 |
|
69,178 |
16,563 |
49,615 |
3,000 |
100 |
100 |
98 |
|
98 |
96 |
99 |
100 |
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Khác |
Tổng số |
Trong đó |
Chương trình mục tiêu quốc gia |
Khác |
Tổng số |
Trong đó |
Khác |
|||||||||||
|
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||||||||
|
Tổng số |
Chia ra |
Tổng số |
Chia ra |
|||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
|||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16=5/1 |
17=6/2 |
18=7/3 |
19 |
|
TỔNG CỘNG |
5,273,317 |
5,243,701 |
29,616 |
0 |
4,771,817 |
4,750,125 |
21,692 |
4,771,817 |
4,750,125 |
4,750,125 |
0 |
21,692 |
21,692 |
0 |
0 |
90.5 |
90.6 |
73.2 |
|
|
|
A |
Chương trình MTQG xây dựng NTM |
5,271,161 |
5,243,701 |
27,460 |
0 |
4,769,868 |
4,750,125 |
19,743 |
4,769,868 |
4,750,125 |
4,750,125 |
0 |
19,743 |
19,743 |
0 |
0 |
90.5 |
90.6 |
71.9 |
|
|
I |
Khối thành phố |
5,172,531 |
5,167,006 |
5,525 |
0 |
4,675,215 |
4,673,908 |
1,306 |
4,675,215 |
4,673,908 |
4,673,908 |
0 |
1,306 |
1,306 |
0 |
0 |
90.4 |
90.5 |
23.6 |
|
|
1 |
Ban QLDA khu vực An Dương |
371,880 |
371,880 |
|
|
303,961 |
303,961 |
|
303,961 |
303,961 |
303,961 |
|
0 |
|
|
|
81.7 |
81.7 |
|
|
|
2 |
Ban QLDA khu vực Thủy Nguyên |
1,070,648 |
1,070,648 |
|
|
913,628 |
913,628 |
|
913,628 |
913,628 |
913,628 |
|
0 |
|
|
|
85.3 |
85.3 |
|
|
|
3 |
Ban QLDA khu vực Kiến Thụy |
905,361 |
905,361 |
|
|
814,306 |
814,306 |
|
814,306 |
814,306 |
814,306 |
|
0 |
|
|
|
89.9 |
89.9 |
|
|
|
4 |
Ban QLDA khu vực Tiên Lãng |
959,652 |
959,652 |
|
|
941,451 |
941,451 |
|
941,451 |
941,451 |
941,451 |
|
0 |
|
|
|
98.1 |
98.1 |
|
|
|
5 |
Ban QLDA khu vực An Lão |
697,427 |
697,427 |
|
|
666,366 |
666,366 |
|
666,366 |
666,366 |
666,366 |
|
0 |
|
|
|
95.5 |
95.5 |
|
|
|
6 |
Ban QLDA khu vực Vĩnh Bảo |
1,056,539 |
1,056,539 |
|
|
936,638 |
936,638 |
|
936,638 |
936,638 |
936,638 |
|
0 |
|
|
|
88.7 |
88.7 |
|
|
|
7 |
Ban QLDA đặc khu Bạch Long Vĩ |
90,000 |
90,000 |
|
|
82,058 |
82,058 |
|
82,058 |
82,058 |
82,058 |
|
0 |
|
|
|
91.2 |
91.2 |
|
|
|
8 |
Ban QLDA khu vực Gia Lộc |
5,000 |
5,000 |
|
|
5,000 |
5,000 |
|
5,000 |
5,000 |
5,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
9 |
Ban QLDA khu vực Ninh Giang |
10,500 |
10,500 |
|
|
10,500 |
10,500 |
|
10,500 |
10,500 |
10,500 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
10 |
Sở Công thương |
45 |
|
45 |
|
0 |
|
0 |
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
- |
|
- |
|
|
11 |
Sở Giáo dục và đào tạo |
50 |
|
50 |
|
50 |
|
50 |
50 |
0 |
|
|
50 |
50 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
12 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
50 |
|
50 |
|
50 |
|
50 |
50 |
0 |
|
|
50 |
50 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
4,042 |
|
4,042 |
|
0 |
|
0 |
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
- |
|
- |
|
|
14 |
Sở Y tế |
40 |
|
40 |
|
16 |
|
16 |
16 |
0 |
|
|
16 |
16 |
|
|
40.0 |
|
40.0 |
|
|
15 |
Sở Nội Vụ |
50 |
|
50 |
|
44 |
|
44 |
44 |
0 |
|
|
44 |
44 |
|
|
88.1 |
|
88.1 |
|
|
16 |
Sở Tư pháp |
45 |
|
45 |
|
16 |
|
16 |
16 |
0 |
|
|
16 |
16 |
|
|
35.6 |
|
35.6 |
|
|
17 |
Cục Thống kê thành phố |
45 |
|
45 |
|
45 |
|
45 |
45 |
0 |
|
|
45 |
45 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
18 |
Bộ Chỉ huy quân sự thành phố |
45 |
|
45 |
|
45 |
|
45 |
45 |
0 |
|
|
45 |
45 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
19 |
Công an thành phố |
45 |
|
45 |
|
0 |
|
0 |
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
- |
|
- |
|
|
20 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố |
278 |
|
278 |
|
258 |
|
258 |
258 |
0 |
|
|
258 |
258 |
|
|
92.9 |
|
92.9 |
|
|
21 |
Văn phòng Thành ủy và các Ban |
180 |
|
180 |
|
180 |
|
180 |
180 |
0 |
|
|
180 |
180 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
22 |
Báo và Phát thanh truyền hình Hải Phòng |
135 |
|
135 |
|
127 |
|
127 |
127 |
0 |
|
|
127 |
127 |
|
|
94.2 |
|
94.2 |
|
|
23 |
Hội Nông dân thành phố |
90 |
|
90 |
|
90 |
|
90 |
90 |
0 |
|
|
90 |
90 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
24 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố |
90 |
|
90 |
|
90 |
|
90 |
90 |
0 |
|
|
90 |
90 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
25 |
Hội Cựu chiến binh thành phố |
90 |
|
90 |
|
90 |
|
90 |
90 |
0 |
|
|
90 |
90 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
26 |
Liên đoàn Lao động thành phố |
45 |
|
45 |
|
45 |
|
45 |
45 |
0 |
|
|
45 |
45 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
27 |
Thành đoàn Hải Phòng |
90 |
|
90 |
|
90 |
|
90 |
90 |
0 |
|
|
90 |
90 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
28 |
Đặc khu Bạch Long Vĩ |
70 |
|
70 |
|
70 |
|
70 |
70 |
0 |
0 |
|
70 |
70 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
II |
Khối xã |
98,629 |
76,694 |
21,935 |
0 |
94,654 |
76,217 |
18,436 |
94,654 |
76,217 |
76,217 |
0 |
18,436 |
18,436 |
0 |
0 |
96.0 |
99.4 |
84.1 |
|
|
1 |
Phường Nguyễn Trãi |
2,000 |
2,000 |
|
|
2,000 |
2,000 |
|
2,000 |
2,000 |
2,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
2 |
Xã Nam Sách |
3,000 |
3,000 |
|
|
3,000 |
3,000 |
|
3,000 |
3,000 |
3,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
3 |
Xã Hợp Tiến |
3,794 |
3,794 |
|
|
3,794 |
3,794 |
|
3,794 |
3,794 |
3,794 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
4 |
Xã An Phú |
2,000 |
2,000 |
|
|
2,000 |
2,000 |
|
2,000 |
2,000 |
2,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
5 |
Xã Thái Tân |
2,000 |
2,000 |
|
|
2,000 |
2,000 |
|
2,000 |
2,000 |
2,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
6 |
Xã Trần Phú |
2,000 |
2,000 |
|
|
2,000 |
2,000 |
|
2,000 |
2,000 |
2,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
7 |
Xã Kim Thành |
3,000 |
3,000 |
|
|
3,000 |
3,000 |
|
3,000 |
3,000 |
3,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
|
|
|
|
8 |
Xã An Thành |
3,000 |
3,000 |
|
|
3,000 |
3,000 |
|
3,000 |
3,000 |
3,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
9 |
Xã Hà Nam |
6,000 |
6,000 |
|
|
6,000 |
6,000 |
|
6,000 |
6,000 |
6,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
10 |
Xã Hà Bắc |
3,000 |
3,000 |
|
|
2,960 |
2,960 |
|
2,960 |
2,960 |
2,960 |
|
0 |
|
|
|
98.7 |
98.7 |
|
|
|
11 |
Xã Hà Đông |
2,000 |
2,000 |
|
|
1,996 |
1,996 |
|
1,996 |
1,996 |
1,996 |
|
0 |
|
|
|
99.8 |
99.8 |
|
|
|
12 |
Xã Gia Phúc |
6,000 |
6,000 |
|
|
6,000 |
6,000 |
|
6,000 |
6,000 |
6,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
13 |
Xã Nam Thanh Miện |
7,000 |
7,000 |
|
|
7,000 |
7,000 |
|
7,000 |
7,000 |
7,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
|
|
|
|
14 |
Xã Bắc Thanh Miện |
7,000 |
7,000 |
|
|
7,000 |
7,000 |
|
7,000 |
7,000 |
7,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
15 |
Xã Nguyễn Lương Bằng |
7,000 |
7,000 |
|
|
7,000 |
7,000 |
|
7,000 |
7,000 |
7,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
16 |
Xã Ninh Giang |
3,000 |
3,000 |
|
|
3,000 |
3,000 |
|
3,000 |
3,000 |
3,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
17 |
Xã Vĩnh Lại |
2,000 |
2,000 |
|
|
1,568 |
1,568 |
|
1,568 |
1,568 |
1,568 |
|
0 |
|
|
|
78.4 |
78.4 |
|
|
|
18 |
Xã Cẩm Giàng |
9,000 |
9,000 |
|
|
8,999 |
8,999 |
|
8,999 |
8,999 |
8,999 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
100.0 |
|
|
|
19 |
Xã Mao Điền |
3,000 |
3,000 |
|
|
3,000 |
3,000 |
|
3,000 |
3,000 |
3,000 |
|
0 |
|
|
|
100.0 |
|
|
|
|
20 |
Xã Lai Khê |
900 |
900 |
|
|
900 |
900 |
|
900 |
900 |
900 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Phường An Dương |
3,190 |
|
3,190 |
|
3,180 |
|
3,180 |
3,180 |
0 |
0 |
|
3,180 |
3,180 |
|
|
99.7 |
|
99.7 |
|
|
22 |
Phường Thủy Nguyên |
224 |
|
224 |
|
114 |
|
114 |
114 |
0 |
0 |
|
114 |
114 |
|
|
50.9 |
|
50.9 |
|
|
23 |
Xã Kiến Thụy |
888 |
|
888 |
|
725 |
|
725 |
725 |
0 |
0 |
|
725 |
725 |
|
|
81.6 |
|
81.6 |
|
|
24 |
Xã Tiên Lãng |
4,309 |
|
4,309 |
|
3,512 |
|
3,512 |
3,512 |
0 |
0 |
|
3,512 |
3,512 |
|
|
81.5 |
|
81.5 |
|
|
25 |
Xã An Lão |
3,707 |
|
3,707 |
|
2,808 |
|
2,808 |
2,808 |
0 |
0 |
|
2,808 |
2,808 |
|
|
75.8 |
|
75.8 |
|
|
26 |
Xã Vĩnh Bảo |
4,287 |
|
4,287 |
|
4,210 |
|
4,210 |
4,210 |
0 |
0 |
|
4,210 |
4,210 |
|
|
98.2 |
|
98.2 |
|
|
27 |
Đặc khu Cát Hải |
547 |
|
547 |
|
455 |
|
455 |
455 |
0 |
0 |
|
455 |
455 |
|
|
83.0 |
|
83.0 |
|
|
28 |
Phường An Hải |
10 |
|
10 |
|
10 |
|
10 |
10 |
0 |
0 |
|
10 |
10 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
29 |
Xã Việt Khê |
10 |
|
10 |
|
10 |
|
10 |
10 |
0 |
0 |
|
10 |
10 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
30 |
Phường Hòa Bình |
60 |
|
60 |
|
60 |
|
60 |
60 |
0 |
0 |
|
60 |
60 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
31 |
Phường Nam Triệu |
80 |
|
80 |
|
80 |
|
80 |
80 |
0 |
0 |
|
80 |
80 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
32 |
Phường Bạch Đằng |
30 |
|
30 |
|
30 |
|
30 |
30 |
0 |
0 |
|
30 |
30 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
33 |
Phường Lưu Kiếm |
30 |
|
30 |
|
10 |
|
10 |
10 |
0 |
0 |
|
10 |
10 |
|
|
33.3 |
|
33.3 |
|
|
34 |
Phường Lê Ích Mộc |
10 |
|
10 |
|
10 |
|
10 |
10 |
0 |
0 |
|
10 |
10 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
35 |
Xã Kiến Minh |
717 |
|
717 |
|
692 |
|
692 |
692 |
0 |
0 |
|
692 |
692 |
|
|
96.4 |
|
96.4 |
|
|
36 |
Xã Kiến Hưng |
569 |
|
569 |
|
475 |
|
475 |
475 |
0 |
0 |
|
475 |
475 |
|
|
83.5 |
|
83.5 |
|
|
37 |
Xã Nghi Dương |
315 |
|
315 |
|
179 |
|
179 |
179 |
0 |
0 |
|
179 |
179 |
|
|
56.8 |
|
56.8 |
|
|
38 |
Xã Kiến Hải |
811 |
|
811 |
|
811 |
|
811 |
811 |
0 |
0 |
|
811 |
811 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
39 |
Xã Quyết Thắng |
40 |
|
40 |
|
40 |
|
40 |
40 |
0 |
0 |
|
40 |
40 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
40 |
Xã Tân Minh |
20 |
|
20 |
|
20 |
|
20 |
20 |
0 |
0 |
|
20 |
20 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
41 |
Xã Tiên Minh |
30 |
|
30 |
|
30 |
|
30 |
30 |
0 |
0 |
|
30 |
30 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
42 |
Xã Chấn Hưng |
60 |
|
60 |
|
60 |
|
60 |
60 |
0 |
0 |
|
60 |
60 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
43 |
Xã Hùng Thắng |
20 |
|
20 |
|
20 |
|
20 |
20 |
0 |
0 |
|
20 |
20 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
44 |
Xã An Trường |
60 |
|
60 |
|
60 |
|
60 |
60 |
0 |
0 |
|
60 |
60 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
45 |
Xã An Quang |
40 |
|
40 |
|
40 |
|
40 |
40 |
0 |
0 |
|
40 |
40 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
46 |
Xã An Khánh |
70 |
|
70 |
|
70 |
|
70 |
70 |
0 |
0 |
|
70 |
70 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
47 |
Xã An Hưng |
10 |
|
10 |
|
10 |
|
10 |
10 |
0 |
0 |
|
10 |
10 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
48 |
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
23 |
|
23 |
|
23 |
|
23 |
23 |
0 |
0 |
|
23 |
23 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
49 |
Xã Vĩnh Am |
424 |
|
424 |
|
23 |
|
23 |
23 |
0 |
0 |
|
23 |
23 |
|
|
5.4 |
|
5.4 |
|
|
50 |
Xã Vĩnh Hải |
492 |
|
492 |
|
235 |
|
235 |
235 |
0 |
0 |
|
235 |
235 |
|
|
47.8 |
|
47.8 |
|
|
51 |
Xã Vĩnh Hoà |
237 |
|
237 |
|
41 |
|
41 |
41 |
0 |
0 |
|
41 |
41 |
|
|
17.2 |
|
17.2 |
|
|
52 |
Vĩnh Thịnh |
464 |
|
464 |
|
352 |
|
352 |
352 |
0 |
0 |
|
352 |
352 |
|
|
75.9 |
|
75.9 |
|
|
53 |
Vĩnh Thuận |
152 |
|
152 |
|
42 |
|
42 |
42 |
0 |
0 |
|
42 |
42 |
|
|
27.7 |
|
27.7 |
|
|
B |
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
2,157 |
0 |
2,157 |
0 |
1,949 |
0 |
1,949 |
1,949 |
0 |
0 |
0 |
1,949 |
1,949 |
0 |
0 |
90.4 |
|
90.4 |
|
|
I |
Khối thành phố |
2,157 |
0 |
2,157 |
0 |
1,949 |
0 |
1,949 |
1,949 |
0 |
0 |
0 |
1,949 |
1,949 |
|
|
90.4 |
|
90.4 |
|
|
1 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
207 |
|
207 |
|
0 |
|
- |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
- |
|
- |
|
|
2 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
150 |
|
150 |
|
150 |
|
150 |
150 |
|
|
|
150 |
150 |
|
|
100.0 |
|
100.0 |
|
|
3 |
Sở Y tế |
1,800 |
|
1,800 |
|
1,799 |
|
1,799 |
1,799 |
|
|
|
1,799 |
1,799 |
|
|
99.9 |
|
99.9 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh