Nghị quyết 26/NQ-HĐND năm 2026 phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2025 do tỉnh Sơn La ban hành
| Số hiệu | 26/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 22/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/06/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lò Minh Hùng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 26/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 22 tháng 6 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN TỈNH SƠN LA KHÓA XVI
KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 438/TTr-UBND ngày 16/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 78/BC-KTNS ngày 22/6/2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025, như sau:
|
I. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn |
: |
5.874.988.109.263 đồng |
|
1. Thu nội địa |
: |
5.673.035.445.113 đồng |
|
- Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
: |
1.785.410.001.077 đồng |
|
- Thu từ DNNN do địa phương quản lý |
: |
66.388.238.665 đồng |
|
- Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
: |
5.987.416.159 đồng |
|
- Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
: |
1.337.285.336.981 đồng |
|
- Lệ phí trước bạ |
: |
252.431.011.490 đồng |
|
- Các khoản thu về nhà đất |
: |
1.321.789.879.472 đồng |
|
Trong đó: Thu tiền sử dụng đất |
: |
1.243.878.297.721 đồng |
|
- Thuế thu nhập cá nhân |
: |
249.301.179.939 đồng |
|
- Thuế bảo vệ môi trường |
: |
174.301.818.438 đồng |
|
- Phí, lệ phí |
: |
69.293.090.734 đồng |
|
- Thu khác ngân sách |
: |
146.853.097.707 đồng |
|
- Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước |
: |
197.059.581.712 đồng |
|
- Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
: |
1.241.878.500 đồng |
|
- Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế |
: |
1.999.997.600 đồng |
|
- Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
: |
63.692.916.639 đồng |
|
2. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
: |
25.007.213.813 đồng |
|
3. Thu viện trợ, đóng góp |
: |
176.945.450.337 đồng |
|
II. Thu, chi ngân sách địa phương |
|
|
|
1. Thu ngân sách địa phương được hưởng |
: |
33.057.292.388.517 đồng |
|
- Thu ngân sách trên địa bàn |
: |
5.519.241.211.621 đồng |
|
Trong đó: Thu viện trợ, đóng góp |
: |
156.221.012.982 đồng |
|
- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương |
: |
22.751.768.485.634 đồng |
|
- Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước |
: |
4.722.489.951.571 đồng |
|
- Thu kết dư ngân sách năm trước |
: |
61.076.015.691 đồng |
|
- Thu vốn vay địa phương vay lại |
: |
2.716.724.000 đồng |
|
2. Chi ngân sách địa phương |
: |
32.949.731.364.330 đồng |
|
- Chi đầu tư phát triển |
: |
1.927.080.454.097 đồng |
|
- Chi thường xuyên |
: |
17.821.139.527.830 đồng |
|
- Chi trả lãi, phí các khoản vay |
: |
1.469.840.896 đồng |
|
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
: |
11.200.000.000 đồng |
|
- Chi các chương trình mục tiêu |
: |
3.739.317.004.861 đồng |
|
- Chi nộp ngân sách Trung ương |
: |
669.653.537.457 đồng |
|
- Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau |
: |
8.750.261.275.189 đồng |
|
III. Kết dư ngân sách địa phương |
: |
107.561.024.187 đồng |
|
1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh |
: |
13.580.356.735 đồng |
|
2. Kết dư ngân sách cấp xã |
: |
93.980.667.452 đồng |
|
IV. Xử lý kết dư ngân sách địa phương |
||
|
1. Bổ sung vào quỹ dự trữ tài chính |
: |
6.790.178.367 đồng |
|
2. Chuyển vào thu NSĐP năm 2026 |
: |
100.770.845.820 đồng |
|
Trong đó: - Thu ngân sách tỉnh |
: |
6.790.178.368 đồng |
|
- Thu Ngân sách xã, phường |
: |
93.980.667.452 đồng |
(có các phụ lục chi tiết kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp chuyên đề thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 26/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 22 tháng 6 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN TỈNH SƠN LA KHÓA XVI
KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 438/TTr-UBND ngày 16/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 78/BC-KTNS ngày 22/6/2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025, như sau:
|
I. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn |
: |
5.874.988.109.263 đồng |
|
1. Thu nội địa |
: |
5.673.035.445.113 đồng |
|
- Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
: |
1.785.410.001.077 đồng |
|
- Thu từ DNNN do địa phương quản lý |
: |
66.388.238.665 đồng |
|
- Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
: |
5.987.416.159 đồng |
|
- Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
: |
1.337.285.336.981 đồng |
|
- Lệ phí trước bạ |
: |
252.431.011.490 đồng |
|
- Các khoản thu về nhà đất |
: |
1.321.789.879.472 đồng |
|
Trong đó: Thu tiền sử dụng đất |
: |
1.243.878.297.721 đồng |
|
- Thuế thu nhập cá nhân |
: |
249.301.179.939 đồng |
|
- Thuế bảo vệ môi trường |
: |
174.301.818.438 đồng |
|
- Phí, lệ phí |
: |
69.293.090.734 đồng |
|
- Thu khác ngân sách |
: |
146.853.097.707 đồng |
|
- Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước |
: |
197.059.581.712 đồng |
|
- Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
: |
1.241.878.500 đồng |
|
- Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế |
: |
1.999.997.600 đồng |
|
- Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
: |
63.692.916.639 đồng |
|
2. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
: |
25.007.213.813 đồng |
|
3. Thu viện trợ, đóng góp |
: |
176.945.450.337 đồng |
|
II. Thu, chi ngân sách địa phương |
|
|
|
1. Thu ngân sách địa phương được hưởng |
: |
33.057.292.388.517 đồng |
|
- Thu ngân sách trên địa bàn |
: |
5.519.241.211.621 đồng |
|
Trong đó: Thu viện trợ, đóng góp |
: |
156.221.012.982 đồng |
|
- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương |
: |
22.751.768.485.634 đồng |
|
- Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước |
: |
4.722.489.951.571 đồng |
|
- Thu kết dư ngân sách năm trước |
: |
61.076.015.691 đồng |
|
- Thu vốn vay địa phương vay lại |
: |
2.716.724.000 đồng |
|
2. Chi ngân sách địa phương |
: |
32.949.731.364.330 đồng |
|
- Chi đầu tư phát triển |
: |
1.927.080.454.097 đồng |
|
- Chi thường xuyên |
: |
17.821.139.527.830 đồng |
|
- Chi trả lãi, phí các khoản vay |
: |
1.469.840.896 đồng |
|
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
: |
11.200.000.000 đồng |
|
- Chi các chương trình mục tiêu |
: |
3.739.317.004.861 đồng |
|
- Chi nộp ngân sách Trung ương |
: |
669.653.537.457 đồng |
|
- Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau |
: |
8.750.261.275.189 đồng |
|
III. Kết dư ngân sách địa phương |
: |
107.561.024.187 đồng |
|
1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh |
: |
13.580.356.735 đồng |
|
2. Kết dư ngân sách cấp xã |
: |
93.980.667.452 đồng |
|
IV. Xử lý kết dư ngân sách địa phương |
||
|
1. Bổ sung vào quỹ dự trữ tài chính |
: |
6.790.178.367 đồng |
|
2. Chuyển vào thu NSĐP năm 2026 |
: |
100.770.845.820 đồng |
|
Trong đó: - Thu ngân sách tỉnh |
: |
6.790.178.368 đồng |
|
- Thu Ngân sách xã, phường |
: |
93.980.667.452 đồng |
(có các phụ lục chi tiết kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp chuyên đề thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
