Nghị quyết 48/NQ-HĐND năm 2026 phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2025
| Số hiệu | 48/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 19/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/06/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Nguyễn Hồng Phong |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 48/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 73/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 31/2017/NĐ-CP về việc ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 89/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xem xét, phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 990/BC-KTNS ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2025, với các nội dung sau:
|
1. Thu ngân sách nhà nước: |
168.414.679 triệu đồng |
|
|
a) Thu ngân sách trung ương: |
24.848.542 triệu đồng |
|
|
b) Thu ngân sách địa phương: |
143.566.138 triệu đồng |
|
|
- Thu ngân sách cấp tỉnh: |
89.205.470 triệu đồng |
|
|
Trong đó: |
+ Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: |
32.750.145 triệu đồng |
|
|
+ Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: |
62.413 triệu đồng |
|
|
+ Thu kết dư năm trước: |
1.175.596 triệu đồng |
|
|
+ Vay của ngân sách cấp tỉnh: |
81.751 triệu đồng |
|
- Thu ngân sách xã: |
54.360.668 triệu đồng |
|
|
Trong đó, Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
47.468.332 triệu đồng |
|
|
2. Chi ngân sách địa phương: |
143.200.870 triệu đồng |
|
|
a) Chi ngân sách cấp tỉnh: |
88.862.503 |
|
|
Trong đó: |
+ Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: |
47.468.332 triệu đồng |
|
|
+ Chi nộp ngân sách cấp trên: |
2.710.921 triệu đồng |
|
|
+ Chi trả nợ gốc từ nguồn NSĐP: |
53.137 triệu đồng |
|
b) Chi ngân sách xã: |
54.338.367 triệu đồng |
|
|
Trong đó, chi nộp ngân sách cấp trên: |
69.429 triệu đồng |
|
|
3. Kết dư ngân sách địa phương: |
365.268 triệu đồng |
|
|
a) Ngân sách cấp tỉnh: |
342.967 triệu đồng |
|
|
b) Ngân sách xã: |
22.301 triệu đồng |
|
(Chi tiết có các Phụ lục kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Theo mẫu biểu số 59-TT26
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Phần thu |
Tổng số |
Thu NS cấp tỉnh |
Thu NS xã |
Phần chi |
Tổng số |
Chi NS cấp tỉnh |
Chi NS xã |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Tổng số thu |
143.566.138 |
89.205.470 |
54.360.668 |
Tổng số chi |
143.200.870 |
88.862.503 |
54.338.367 |
|
A. Tổng số thu cân đối ngân sách |
143.484.387 |
89.123.719 |
54.360.668 |
A. Tổng số chi cân đối ngân sách |
143.147.733 |
88.809.367 |
54.338.367 |
|
1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
19.705.120 |
15.090.125 |
4.614.996 |
1. Chi đầu tư phát triển |
23.915.246 |
8.729.274 |
15.185.973 |
|
2. Các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP |
15.187.809 |
14.725.115 |
462.695 |
2. Chi trả nợ lãi, phí tiền vay |
31.479 |
31.479 |
- |
|
3. Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
- |
- |
3. Chi thường xuyên |
36.584.314 |
8.471.623 |
28.112.691 |
|
4. Thu kết dư năm trước |
1.189.929 |
1.175.596 |
14.333 |
4. Chi viện trợ |
70.784 |
70.784 |
- |
|
5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang |
27.109.730 |
25.309.417 |
1.800.312 |
5. Chi cho vay theo quy định của Chính phủ |
233.700 |
233.700 |
- |
|
6. Thu viện trợ |
10.909 |
10.909 |
- |
6. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
- |
|
7. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
80.218.477 |
32.750.145 |
47.468.332 |
7. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
47.468.332 |
47.468.332 |
- |
|
Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách |
43.685.418 |
18.306.661 |
25.378.757 |
8. Chi chuyển nguồn sang năm sau |
32.060.299 |
21.090.025 |
10.970.274 |
|
- Bổ sung có mục tiêu |
36.533.059 |
14.443.484 |
22.089.575 |
9. Chi nộp ngân sách cấp trên |
2.780.349 |
2.710.921 |
69.429 |
|
8. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên |
62.413 |
62.413 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu - chi) |
365.268 |
342.967 |
22.301 |
|
|
|
|
|
B. Vay của ngân sách cấp tỉnh |
81.751 |
81.751 |
- |
B. Chi trả nợ gốc |
53.137 |
53.137 |
- |
|
1. Vay bù đắp bội chi (Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước) |
81.751 |
81.751 |
|
1. Thu NSNN bố trí trong dự toán |
53.137 |
53.137 |
- |
Theo mẫu biểu số 60-TT26
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 48/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 73/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 31/2017/NĐ-CP về việc ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 89/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xem xét, phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 990/BC-KTNS ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2025, với các nội dung sau:
|
1. Thu ngân sách nhà nước: |
168.414.679 triệu đồng |
|
|
a) Thu ngân sách trung ương: |
24.848.542 triệu đồng |
|
|
b) Thu ngân sách địa phương: |
143.566.138 triệu đồng |
|
|
- Thu ngân sách cấp tỉnh: |
89.205.470 triệu đồng |
|
|
Trong đó: |
+ Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: |
32.750.145 triệu đồng |
|
|
+ Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: |
62.413 triệu đồng |
|
|
+ Thu kết dư năm trước: |
1.175.596 triệu đồng |
|
|
+ Vay của ngân sách cấp tỉnh: |
81.751 triệu đồng |
|
- Thu ngân sách xã: |
54.360.668 triệu đồng |
|
|
Trong đó, Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
47.468.332 triệu đồng |
|
|
2. Chi ngân sách địa phương: |
143.200.870 triệu đồng |
|
|
a) Chi ngân sách cấp tỉnh: |
88.862.503 |
|
|
Trong đó: |
+ Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: |
47.468.332 triệu đồng |
|
|
+ Chi nộp ngân sách cấp trên: |
2.710.921 triệu đồng |
|
|
+ Chi trả nợ gốc từ nguồn NSĐP: |
53.137 triệu đồng |
|
b) Chi ngân sách xã: |
54.338.367 triệu đồng |
|
|
Trong đó, chi nộp ngân sách cấp trên: |
69.429 triệu đồng |
|
|
3. Kết dư ngân sách địa phương: |
365.268 triệu đồng |
|
|
a) Ngân sách cấp tỉnh: |
342.967 triệu đồng |
|
|
b) Ngân sách xã: |
22.301 triệu đồng |
|
(Chi tiết có các Phụ lục kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Theo mẫu biểu số 59-TT26
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Phần thu |
Tổng số |
Thu NS cấp tỉnh |
Thu NS xã |
Phần chi |
Tổng số |
Chi NS cấp tỉnh |
Chi NS xã |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Tổng số thu |
143.566.138 |
89.205.470 |
54.360.668 |
Tổng số chi |
143.200.870 |
88.862.503 |
54.338.367 |
|
A. Tổng số thu cân đối ngân sách |
143.484.387 |
89.123.719 |
54.360.668 |
A. Tổng số chi cân đối ngân sách |
143.147.733 |
88.809.367 |
54.338.367 |
|
1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
19.705.120 |
15.090.125 |
4.614.996 |
1. Chi đầu tư phát triển |
23.915.246 |
8.729.274 |
15.185.973 |
|
2. Các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP |
15.187.809 |
14.725.115 |
462.695 |
2. Chi trả nợ lãi, phí tiền vay |
31.479 |
31.479 |
- |
|
3. Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
- |
- |
3. Chi thường xuyên |
36.584.314 |
8.471.623 |
28.112.691 |
|
4. Thu kết dư năm trước |
1.189.929 |
1.175.596 |
14.333 |
4. Chi viện trợ |
70.784 |
70.784 |
- |
|
5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang |
27.109.730 |
25.309.417 |
1.800.312 |
5. Chi cho vay theo quy định của Chính phủ |
233.700 |
233.700 |
- |
|
6. Thu viện trợ |
10.909 |
10.909 |
- |
6. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
- |
|
7. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
80.218.477 |
32.750.145 |
47.468.332 |
7. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
47.468.332 |
47.468.332 |
- |
|
Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách |
43.685.418 |
18.306.661 |
25.378.757 |
8. Chi chuyển nguồn sang năm sau |
32.060.299 |
21.090.025 |
10.970.274 |
|
- Bổ sung có mục tiêu |
36.533.059 |
14.443.484 |
22.089.575 |
9. Chi nộp ngân sách cấp trên |
2.780.349 |
2.710.921 |
69.429 |
|
8. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên |
62.413 |
62.413 |
- |
|
- |
- |
- |
|
- Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu - chi) |
365.268 |
342.967 |
22.301 |
|
|
|
|
|
B. Vay của ngân sách cấp tỉnh |
81.751 |
81.751 |
- |
B. Chi trả nợ gốc |
53.137 |
53.137 |
- |
|
1. Vay bù đắp bội chi (Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước) |
81.751 |
81.751 |
|
1. Thu NSNN bố trí trong dự toán |
53.137 |
53.137 |
- |
Theo mẫu biểu số 60-TT26
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
|
Nội dung |
Dự toán năm |
Quyết toán năm |
Phân chia theo từng cấp ngân sách |
So sánh QT/DT (%) |
|||||
|
Cấp trên giao |
HĐND quyết định |
Thu NSTW |
Thu NSĐP |
Gồm: |
Cấp trên giao |
HĐND quyết định |
||||
|
Thu NS cấp tỉnh |
Thu NS cấp xã |
|||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=4+5 |
4 |
5=6+7 |
6 |
7 |
8=3:1 |
9=3:2 |
|
|
TỔNG SỐ (A+B +C+D+E) |
70.005.607 |
73.687.445 |
168.414.679 |
24.848.542 |
143.566.138 |
89.205.470 |
54.360.668 |
241% |
229% |
|
A |
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
44.268.000 |
45.504.205 |
57.059.056 |
22.155.218 |
34.903.838 |
29.826.148 |
5.077.690 |
129% |
125% |
|
I |
THU NỘI ĐỊA |
26.268.000 |
27.491.629 |
36.247.590 |
1.540.993 |
34.706.597 |
29.681.431 |
5.025.166 |
138% |
132% |
|
1 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý |
1.430.000 |
1.430.000 |
1.559.915 |
- |
1.559.915 |
1.559.915 |
- |
109% |
109% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
420.000 |
420.000 |
669.760 |
|
669.760 |
669.760 |
|
159% |
159% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
65.000 |
65.000 |
55.591 |
|
55.591 |
55.591 |
|
86% |
86% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
820.000 |
820.000 |
705.673 |
|
705.673 |
705.673 |
|
86% |
86% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
125.000 |
125.000 |
128.891 |
|
128.891 |
128.891 |
|
103% |
103% |
|
2 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
145.000 |
145.000 |
209.771 |
- |
209.771 |
209.766 |
5 |
145% |
145% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
85.000 |
85.000 |
99.104 |
|
99.104 |
99.104 |
0 |
117% |
117% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
45.000 |
45.000 |
44.814 |
|
44.814 |
44.809 |
5 |
100% |
100% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
200 |
200 |
52.177 |
|
52.177 |
52.177 |
|
26088% |
26088% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
14.800 |
14.800 |
13.676 |
|
13.676 |
13.676 |
|
92% |
92% |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
5.800.000 |
5.800.000 |
7.068.376 |
- |
7.068.376 |
7.068.376 |
- |
122% |
122% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
180.000 |
180.000 |
539.471 |
|
539.471 |
539.471 |
|
300% |
300% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
580.000 |
580.000 |
875.667 |
|
875.667 |
875.667 |
|
151% |
151% |
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
5.035.000 |
5.035.000 |
5.646.973 |
|
5.646.973 |
5.646.973 |
|
112% |
112% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
5.000 |
5.000 |
6.264 |
|
6.264 |
6.264 |
|
125% |
125% |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
3.100.000 |
3.100.000 |
5.432.855 |
6 |
5.432.849 |
5.291.067 |
141.783 |
175% |
175% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
2.141.000 |
2.141.000 |
3.552.607 |
|
3.552.607 |
3.440.368 |
112.239 |
166% |
166% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
544.000 |
544.000 |
1.216.120 |
5 |
1.216.115 |
1.206.245 |
9.869 |
224% |
224% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
15.000 |
15.000 |
17.452 |
1 |
17.451 |
16.025 |
1.426 |
116% |
116% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
400.000 |
400.000 |
646.676 |
|
646.676 |
628.428 |
18.248 |
162% |
162% |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
920.000 |
920.000 |
1.424.687 |
|
1.424.687 |
1.261.959 |
162.729 |
155% |
155% |
|
6 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
220 |
|
220 |
- |
220 |
|
|
|
7 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
92.000 |
92.000 |
118.623 |
|
118.623 |
50.502 |
68.120 |
129% |
129% |
|
8 |
Thuế thu nhập cá nhân |
1.050.000 |
1.050.000 |
1.693.455 |
|
1.693.455 |
1.354.300 |
339.155 |
161% |
161% |
|
9 |
Thuế bảo vệ môi trường |
3.290.000 |
3.290.000 |
1.764.139 |
698.075 |
1.066.063 |
1.066.063 |
|
54% |
54% |
|
10 |
Các loại phí, lệ phí |
460.000 |
460.000 |
621.123 |
227.654 |
393.469 |
290.281 |
103.189 |
135% |
135% |
|
|
Phí, lệ phí Trung ương |
150.000 |
150.000 |
247.665 |
227.654 |
20.012 |
14.289 |
5.723 |
165% |
165% |
|
|
Phí, lệ phí tỉnh |
310.000 |
310.000 |
294.322 |
|
294.322 |
230.034 |
64.288 |
95% |
95% |
|
|
Phí, lệ phí xã |
79.136 |
|
79.136 |
45.958 |
33.178 |
|
|
||
|
11 |
Tiền sử dụng đất |
8.500.000 |
9.723.629 |
14.137.249 |
- |
14.137.249 |
10.254.252 |
3.882.998 |
166% |
145% |
|
|
Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
|
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý |
8.500.000 |
9.723.629 |
14.137.249 |
|
14.137.249 |
10.254.252 |
3.882.998 |
166% |
145% |
|
12 |
Thu tiền thuê đất |
470.000 |
470.000 |
499.862 |
|
499.862 |
457.073 |
42.790 |
106% |
106% |
|
13 |
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
5.000 |
5.000 |
6.969 |
|
6.969 |
- |
6.969 |
139% |
139% |
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số |
28.000 |
28.000 |
52.084 |
|
52.084 |
52.084 |
- |
186% |
186% |
|
15 |
Thu khác ngân sách |
642.000 |
642.000 |
1.236.239 |
533.188 |
703.052 |
560.747 |
142.305 |
193% |
193% |
|
|
Trong đó: - Thu phạt vi phạm an toàn giao thông |
|
|
177.309 |
176.232 |
1.077 |
982 |
95 |
|
|
|
|
- Thu phạt vi phạm hành chính do cơ quan Thuế thực hiện |
|
|
133.000 |
133.000 |
- |
- |
- |
|
|
|
|
- Tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
105.000 |
105.000 |
65.745 |
|
65.745 |
65.745 |
- |
63% |
63% |
|
16 |
Thu tiền sử dụng khu vực biển |
6.000 |
6.000 |
16.649 |
6.483 |
10.166 |
7.117 |
3.050 |
277% |
277% |
|
|
Trong đó: - Thuộc thẩm quyền giao của trung ương |
5.880 |
5.880 |
6.483 |
6.483 |
- |
|
|
110% |
110% |
|
|
- Thuộc thẩm quyền giao của địa phương |
120 |
120 |
10.166 |
|
10.166 |
7.117 |
3.050 |
8472% |
8472% |
|
17 |
Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện |
200.000 |
200.000 |
263.870 |
75.587 |
188.282 |
164.008 |
24.275 |
132% |
132% |
|
|
- Cơ quan Trung ương cấp phép |
50.000 |
50.000 |
107.982 |
75.587 |
32.395 |
24.588 |
7.807 |
216% |
216% |
|
|
Trong đó: + Tài nguyên khoáng sản |
|
|
78.068 |
54.647 |
23.420 |
15.614 |
7.807 |
|
|
|
|
- Cơ quan địa phương cấp phép |
150.000 |
150.000 |
155.888 |
|
155.888 |
139.420 |
16.468 |
104% |
104% |
|
18 |
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
110.000 |
110.000 |
109.293 |
|
109.293 |
1.713 |
107.580 |
99% |
99% |
|
19 |
Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận sau thuế |
20.000 |
20.000 |
32.210 |
- |
32.210 |
32.210 |
- |
161% |
161% |
|
|
- Thu từ doanh nghiệp do Trung ương quản lý |
|
|
- |
|
- |
- |
- |
|
|
|
|
- Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý |
|
|
32.210 |
|
32.210 |
32.210 |
- |
|
|
|
II |
THU TỪ DẦU THÔ |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
III |
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU |
18.000.000 |
18.000.000 |
20.610.712 |
20.610.712 |
- |
- |
- |
115% |
115% |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
610.000 |
610.000 |
538.505 |
538.505 |
- |
|
|
88% |
88% |
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
285.000 |
285.000 |
154.322 |
154.322 |
- |
|
|
54% |
54% |
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu |
10.000 |
10.000 |
35 |
35 |
- |
|
|
0% |
0% |
|
4 |
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu |
17.000.000 |
17.000.000 |
19.857.494 |
19.857.494 |
- |
|
|
117% |
117% |
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu |
85.000 |
85.000 |
59.089 |
59.089 |
- |
|
|
70% |
70% |
|
6 |
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu |
|
|
245 |
245 |
- |
|
|
|
|
|
7 |
Thu khác |
10.000 |
10.000 |
1.022 |
1.022 |
- |
|
|
10% |
10% |
|
IV |
THU VIỆN TRỢ |
|
12.576 |
14.422 |
3.513 |
10.909 |
10.909 |
- |
|
115% |
|
V |
CÁC KHOẢN HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP |
- |
- |
142.679 |
- |
142.679 |
90.155 |
52.524 |
|
|
|
1 |
Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng |
|
|
66.545 |
|
66.545 |
27.318 |
39.226 |
|
|
|
2 |
Các khoản huy động đóng góp khác |
|
|
76.134 |
|
76.134 |
62.836 |
13.298 |
|
|
|
VI |
THU HỒI VỐN CỦA NHÀ NƯỚC VÀ THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
- |
- |
43.654 |
- |
43.654 |
43.654 |
- |
|
|
|
1 |
Thu từ bán cổ phần, vốn góp của Nhà nước nộp ngân sách |
|
|
43.654 |
|
43.654 |
43.654 |
|
|
|
|
2 |
Thu từ các khoản cho vay của ngân sách |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
2.1 |
Thu nợ gốc cho vay |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
2.2 |
Thu lãi cho vay |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
3 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
B |
VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
346.600 |
346.600 |
81.751 |
- |
81.751 |
81.751 |
- |
24% |
24% |
|
I |
Vay bù đắp bội chi NSĐP |
300.400 |
300.400 |
81.751 |
- |
81.751 |
81.751 |
- |
27% |
27% |
|
1 |
Vay trong nước |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
|
|
81.751 |
|
81.751 |
81.751 |
- |
|
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc vay |
46.200 |
46.200 |
- |
- |
- |
- |
- |
0% |
0% |
|
1 |
Vay trong nước |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
C |
THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH |
22.671.754 |
22.671.754 |
82.974.214 |
2.693.324 |
80.280.889 |
32.812.557 |
47.468.332 |
|
|
|
I |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
22.671.754 |
22.671.754 |
80.218.477 |
- |
80.218.477 |
32.750.145 |
47.468.332 |
|
|
|
1. |
Bổ sung cân đối |
18.306.661 |
18.306.661 |
43.685.418 |
|
43.685.418 |
18.306.661 |
25.378.757 |
|
|
|
2. |
Bổ sung có mục tiêu |
4.365.093 |
4.365.093 |
36.533.059 |
- |
36.533.059 |
14.443.484 |
22.089.575 |
|
|
|
2.1 |
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước |
4.012.088 |
4.012.088 |
36.362.523 |
|
36.362.523 |
14.272.948 |
22.089.575 |
|
|
|
2.2 |
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước |
353.005 |
353.005 |
170.536 |
|
170.536 |
170.536 |
- |
|
|
|
II |
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên |
|
|
2.755.737 |
2.693.324 |
62.413 |
62.413 |
- |
|
|
|
D |
THU CHUYỂN NGUỒN |
2.719.253 |
5.164.886 |
27.109.730 |
|
27.109.730 |
25.309.417 |
1.800.312 |
|
|
|
E |
THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH |
|
|
1.189.929 |
|
1.189.929 |
1.175.596 |
14.333 |
|
|
Theo mẫu biểu số 61-TT26
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung chi |
Dự toán năm |
Quyết toán năm |
So sánh QT/DT(%) |
||||
|
Cấp trên giao |
HĐND quyết định |
Tổng số chi NSĐP |
Chi NS cấp tỉnh |
Chi NS xã |
Cấp trên giao |
HĐND quyết định |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=4+5 |
4 |
5 |
6=3:1 |
7=3:2 |
|
|
TỔNG SỐ (A+B+C) |
50.052.527 |
53.734.365 |
143.200.870 |
88.862.503 |
54.338.367 |
|
|
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH |
50.052.527 |
53.734.365 |
92.899.052 |
38.630.114 |
54.268.938 |
186% |
173% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
13.308.805 |
15.832.876 |
23.915.246 |
8.729.274 |
15.185.973 |
180% |
151% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do địa phương quản lý theo quy định của Luật Đầu tư công và thực hiện nhiệm vụ chi quy định tại điểm d khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước, chi tiết theo từng lĩnh vực |
- |
- |
23.878.458 |
8.692.627 |
15.185.831 |
|
|
|
1.1 |
Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW |
|
|
121.607 |
104.884 |
16.723 |
|
|
|
1.2 |
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW |
|
|
66.633 |
28.555 |
38.078 |
|
|
|
1.3 |
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
3.576.788 |
471.125 |
3.105.663 |
|
|
|
1.4 |
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
46.867 |
46.867 |
- |
|
|
|
1.5 |
Chi Y tế, dân số và gia đình |
|
|
399.643 |
311.141 |
88.502 |
|
|
|
1.6 |
Chi Văn hóa thông tin |
|
|
862.577 |
127.464 |
735.113 |
|
|
|
1.7 |
Chi Phát thanh, truyền hình |
|
|
13.400 |
2.911 |
10.489 |
|
|
|
1.8 |
Chi Thể dục thể thao |
|
|
128.381 |
37.080 |
91.300 |
|
|
|
1.9 |
Chi Bảo vệ môi trường |
|
|
217.898 |
145.534 |
72.363 |
|
|
|
1.10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
|
|
16.221.177 |
6.216.428 |
10.004.750 |
|
|
|
1.11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
1.096.045 |
140.017 |
956.029 |
|
|
|
1.12 |
Chi Bảo đảm xã hội |
|
|
125.874 |
59.053 |
66.821 |
|
|
|
1.13 |
Chi ngành, lĩnh vực khác |
|
|
1.001.568 |
1.001.568 |
- |
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thiết yếu cho xã hội do Nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
- |
|
|
|
|
|
3 |
Cấp bù chênh lệch lãi suất, phí quản lý và ủy thác cho vay qua ngân hàng chính sách để thực hiện các chính sách phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương |
|
|
- |
|
|
|
|
|
4 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
36.788 |
36.646 |
142 |
|
|
|
II |
Chi trả nợ lãi vay theo quy định |
53.700 |
53.700 |
31.479 |
31.479 |
- |
59% |
59% |
|
III |
Chi thường xuyên |
36.686.792 |
37.831.983 |
36.584.314 |
8.471.623 |
28.112.691 |
100% |
97% |
|
2.1 |
Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW |
|
828.551 |
535.819 |
442.413 |
93.406 |
|
136% |
|
2.2 |
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW |
|
591.819 |
328.915 |
262.904 |
|
||
|
2.3 |
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
16.122.659 |
17.334.191 |
15.519.748 |
2.950.898 |
12.568.851 |
96% |
90% |
|
2.4 |
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
65.189 |
266.331 |
99.870 |
99.870 |
- |
153% |
37% |
|
2.5 |
Chi Y tế, dân số và gia đình |
|
2.832.327 |
2.744.526 |
1.051.102 |
1.693.424 |
|
97% |
|
2.6 |
Chi Văn hóa thông tin |
|
568.346 |
456.268 |
248.070 |
208.199 |
|
115% |
|
2.7 |
Chi Phát thanh, truyền hình |
|
102.192 |
85.251 |
16.941 |
|
||
|
2.8 |
Chi Thể dục thể thao |
|
94.696 |
79.854 |
14.842 |
|
||
|
2.9 |
Chi Bảo vệ môi trường |
|
700.288 |
461.423 |
21.113 |
440.310 |
|
66% |
|
2.10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
|
5.966.396 |
2.696.677 |
1.514.381 |
1.182.296 |
|
45% |
|
2.11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
6.246.088 |
9.764.525 |
1.380.579 |
8.383.946 |
|
156% |
|
2.12 |
Chi Bảo đảm xã hội |
|
2.819.265 |
3.450.383 |
221.906 |
3.228.477 |
|
122% |
|
2.13 |
Chi khác |
|
270.200 |
66.368 |
47.272 |
19.096 |
|
25% |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
3.230 |
3.230 |
- |
100% |
100% |
|
V |
Chi viện trợ |
|
12.576 |
70.784 |
70.784 |
- |
|
563% |
|
VI |
Chi cho vay theo quy định của Chính phủ |
|
|
233.700 |
233.700 |
- |
|
|
|
VII |
Chi chuyển nguồn |
|
|
32.060.299 |
21.090.025 |
10.970.274 |
|
|
|
B |
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
|
|
47.468.332 |
47.468.332 |
- |
|
|
|
1 |
Bổ sung cân đối |
|
|
25.378.757 |
25.378.757 |
- |
|
|
|
2 |
Bổ sung có mục tiêu |
|
|
22.089.575 |
22.089.575 |
- |
|
|
|
|
Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước |
|
|
22.089.575 |
22.089.575 |
- |
|
|
|
|
- Bằng nguồn vốn ngoài nước |
|
|
- |
|
|
|
|
|
C |
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
|
|
2.780.349 |
2.710.921 |
69.429 |
|
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC |
|
|
53.137 |
53.137 |
|
|
|
Theo mẫu biểu số 48-NĐ31
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP (Đã loại trừ thu chuyển giao giữa các cấp NS) |
53.433.965 |
95.953.642 |
42.519.677 |
180% |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
25.597.325 |
34.903.838 |
9.306.513 |
136% |
|
- |
Thu NSĐP hưởng 100% |
12.643.125 |
19.716.029 |
7.072.904 |
156% |
|
- |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
12.954.200 |
15.187.809 |
2.233.609 |
117% |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
22.671.754 |
32.750.145 |
10.078.391 |
144% |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
18.306.661 |
18.306.661 |
- |
100% |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
4.365.093 |
14.443.484 |
10.078.391 |
331% |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
- |
- |
|
|
IV |
Thu kết dư |
|
1.189.929 |
1.189.929 |
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
5.164.886 |
27.109.730 |
21.944.844 |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP (Đã loại trừ chi chuyển giao giữa các cấp NS) |
53.734.365 |
95.616.989 |
41.882.624 |
178% |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
53.536.484 |
61.845.914 |
|
|
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
15.832.876 |
23.288.470 |
|
|
|
2 |
Chi thường xuyên |
36.738.937 |
38.522.735 |
|
|
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
53.700 |
31.479 |
|
|
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
|
|
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
907.741 |
|
|
|
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
197.881 |
1.710.776 |
|
|
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
114.411 |
1.644.217 |
|
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
83.470 |
66.559 |
|
|
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
- |
32.060.299 |
|
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP |
300.400 |
81.751 |
(218.649) |
27% |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
101.503 |
53.137 |
(48.366) |
|
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
46.200 |
|
|
|
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
55.303 |
53.137 |
|
|
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
346.600 |
81.751 |
(264.849) |
24% |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
300.400 |
81.751 |
|
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
46.200 |
- |
|
|
|
G |
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP |
928.775 |
619.868 |
(308.907) |
67% |
Theo mẫu biểu số 50-NĐ31
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM
2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
|
TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D) |
50.669.091 |
30.762.211 |
85.358.715 |
63.203.497 |
168% |
205% |
|
A |
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN |
45.504.205 |
25.597.325 |
57.015.402 |
34.860.185 |
125% |
136% |
|
I |
Thu nội địa |
27.491.629 |
25.584.749 |
36.247.590 |
34.706.597 |
132% |
136% |
|
1 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý |
1.430.000 |
1.430.000 |
1.559.915 |
1.559.915 |
109% |
109% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
420.000 |
420.000 |
669.760 |
669.760 |
159% |
159% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
65.000 |
65.000 |
55.591 |
55.591 |
86% |
86% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
820.000 |
820.000 |
705.673 |
705.673 |
86% |
86% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
125.000 |
125.000 |
128.891 |
128.891 |
103% |
103% |
|
2 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
145.000 |
145.000 |
209.771 |
209.771 |
145% |
145% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
85.000 |
85.000 |
99.104 |
99.104 |
117% |
117% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
45.000 |
45.000 |
44.814 |
44.814 |
100% |
100% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
200 |
200 |
52.177 |
52.177 |
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
14.800 |
14.800 |
13.676 |
13.676 |
92% |
92% |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
5.800.000 |
5.800.000 |
7.068.376 |
7.068.376 |
122% |
122% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
180.000 |
180.000 |
539.471 |
539.471 |
300% |
300% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
580.000 |
580.000 |
875.667 |
875.667 |
151% |
151% |
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
5.035.000 |
5.035.000 |
5.646.973 |
5.646.973 |
112% |
112% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
5.000 |
5.000 |
6.264 |
6.264 |
125% |
125% |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
3.100.000 |
3.100.000 |
5.432.855 |
5.432.849 |
175% |
175% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
2.141.000 |
2.141.000 |
3.552.607 |
3.552.607 |
166% |
166% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
544.000 |
544.000 |
1.216.120 |
1.216.115 |
224% |
224% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
15.000 |
15.000 |
17.452 |
17.451 |
116% |
116% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
400.000 |
400.000 |
646.676 |
646.676 |
162% |
162% |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
1.050.000 |
1.050.000 |
1.693.455 |
1.693.455 |
161% |
161% |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
3.290.000 |
1.974.000 |
1.764.139 |
1.066.063 |
54% |
54% |
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
920.000 |
920.000 |
1.424.687 |
1.424.687 |
155% |
155% |
|
8 |
Phí, lệ phí |
460.000 |
310.000 |
621.123 |
393.469 |
135% |
127% |
|
- |
Phí và lệ phí trung ương |
150.000 |
- |
247.665 |
20.012 |
165% |
|
|
- |
Phí và lệ phí tỉnh |
310.000 |
310.000 |
294.322 |
294.322 |
120% |
120% |
|
- |
Phí và lệ phí xã, phường |
79.136 |
79.136 |
||||
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
- |
- |
220 |
220 |
|
|
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
92.000 |
92.000 |
118.623 |
118.623 |
129% |
129% |
|
11 |
Thu tiền thuê đất, mặt nước |
470.000 |
470.000 |
499.862 |
499.862 |
106% |
106% |
|
12 |
Tiền sử dụng đất |
9.723.629 |
9.723.629 |
14.137.249 |
14.137.249 |
145% |
145% |
|
13 |
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
5.000 |
5.000 |
6.969 |
6.969 |
139% |
139% |
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán) |
28.000 |
28.000 |
52.084 |
52.084 |
186% |
186% |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
|
|
18.669 |
18.669 |
|
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
1.708 |
1.708 |
|
|
|
|
Thu từ thu nhập sau thuế |
|
|
5.418 |
5.418 |
|
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
26.269 |
26.269 |
|
|
|
|
Thu khác |
|
|
21 |
21 |
|
|
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển, sử dụng khu vực biển, tài nguyên |
206.000 |
165.120 |
280.519 |
198.449 |
136% |
120% |
|
16 |
Thu khác ngân sách |
642.000 |
242.000 |
1.236.239 |
703.052 |
193% |
291% |
|
17 |
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
110.000 |
110.000 |
109.293 |
109.293 |
99% |
99% |
|
18 |
Thu hồi vốn, thu cổ tức |
20.000 |
20.000 |
32.210 |
32.210 |
161% |
161% |
|
19 |
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước |
||||||
|
II |
Thu từ dầu thô |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
18.000.000 |
- |
20.610.712 |
- |
115% |
|
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
610.000 |
|
538.505 |
|
88% |
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
285.000 |
|
154.322 |
|
54% |
|
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
10.000 |
|
35 |
|
|
|
|
4 |
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
85.000 |
|
59.089 |
|
70% |
|
|
5 |
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
17.000.000 |
|
19.857.494 |
|
117% |
|
|
6 |
Thu khác |
10.000 |
|
1.266 |
|
13% |
|
|
IV |
Thu viện trợ, thu huy động, đóng góp |
12.576 |
12.576 |
157.100 |
153.587 |
|
|
|
B |
THU HỒI VỐN NHÀ NƯỚC VÀ THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
- |
- |
43.654 |
43.654 |
|
|
|
C |
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC |
- |
- |
1.189.929 |
1.189.929 |
|
|
|
D |
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG |
5.164.886 |
5.164.886 |
27.109.730 |
27.109.730 |
|
|
Theo mẫu biểu số 51-NĐ31
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số
48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
53.734.365 |
95.616.989 |
178% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
53.536.484 |
61.845.914 |
116% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
15.832.876 |
23.288.470 |
|
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
- |
23.017.982 |
|
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
3.576.788 |
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
46.867 |
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
9.723.629 |
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
28.000 |
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
- |
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
- |
270.488 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
36.738.937 |
38.522.735 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
17.334.191 |
15.519.748 |
|
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
266.331 |
99.870 |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
53.700 |
31.479 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
907.741 |
- |
|
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
- |
- |
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
197.881 |
1.710.776 |
865% |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
114.411 |
1.644.217 |
1437% |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
83.470 |
66.559 |
80% |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
32.060.299 |
|
Theo mẫu biểu số 52-NĐ31
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
51.666.068 |
66.719.792 |
|
|
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
25.432.809 |
25.378.757 |
(54.052) |
100% |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
26.233.259 |
20.251.010 |
|
|
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
14.386.038 |
8.962.974 |
|
|
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
|
8.692.627 |
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
471.125 |
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
46.867 |
|
|
|
- |
Chi quốc phòng |
|
104.884 |
|
|
|
- |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
28.555 |
|
|
|
- |
Chi y tế, dân số và gia đình |
|
311.141 |
|
|
|
- |
Chi văn hóa thông tin |
|
127.464 |
|
|
|
- |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
2.911 |
|
|
|
- |
Chi thể dục thể thao |
|
37.080 |
|
|
|
- |
Chi bảo vệ môi trường |
|
145.534 |
|
|
|
- |
Chi các hoạt động kinh tế |
|
6.216.428 |
|
|
|
- |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
140.017 |
|
|
|
- |
Chi bảo đảm xã hội |
|
59.053 |
|
|
|
- |
Chi đầu tư khác |
|
1.001.568 |
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
- |
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
270.346 |
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
11.334.222 |
11.253.327 |
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
3.308.219 |
2.950.898 |
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
266.331 |
99.870 |
|
|
|
- |
Chi quốc phòng |
508.960 |
442.413 |
|
|
|
- |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
328.915 |
|
||
|
- |
Chi y tế, dân số và gia đình |
1.095.294 |
1.051.102 |
|
|
|
- |
Chi văn hóa thông tin |
414.336 |
248.070 |
|
|
|
- |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
85.251 |
|||
|
- |
Chi thể dục thể thao |
79.854 |
|||
|
- |
Chi bảo vệ môi trường |
174.787 |
21.113 |
|
|
|
- |
Chi các hoạt động kinh tế |
2.866.718 |
1.514.381 |
|
|
|
- |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
1.600.129 |
1.380.579 |
|
|
|
- |
Chi bảo đảm xã hội |
966.872 |
221.906 |
|
|
|
- |
Chi thường xuyên khác |
132.576 |
2.828.976 |
|
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
53.700 |
31.479 |
|
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
|
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
456.069 |
|
|
|
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
21.090.025 |
|
|
Theo mẫu biểu số 53-NĐ31
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN
SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Bao gồm |
Quyết toán |
Bao gồm |
So sánh (%) |
||||
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách xã |
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách xã |
Ngân sách địa phương |
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách xã |
||||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7=4/1 |
8=5/2 |
9=6/3 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
53.734.365 |
26.233.259 |
27.501.106 |
95.616.989 |
41.341.035 |
54.275.954 |
178% |
158% |
197% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
53.536.484 |
26.035.378 |
27.501.106 |
61.845.914 |
20.096.316 |
41.749.598 |
116% |
77% |
152% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
15.832.876 |
14.386.038 |
1.446.838 |
23.288.470 |
8.962.974 |
14.325.497 |
147% |
62% |
990% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
- |
- |
- |
23.017.982 |
8.692.627 |
14.325.355 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
- |
3.576.788 |
471.125 |
3.105.663 |
|
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
|
- |
46.867 |
46.867 |
- |
|
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
9.723.629 |
8.276.791 |
1.446.838 |
|
|
- |
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
28.000 |
28.000 |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
- |
- |
- |
270.488 |
270.346 |
142 |
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
36.738.937 |
11.136.341 |
25.602.596 |
38.522.735 |
11.098.633 |
27.424.102 |
105% |
100% |
107% |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo, dạy nghề |
17.334.191 |
3.308.219 |
14.025.972 |
15.519.748 |
2.950.898 |
12.568.851 |
|
|
|
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
266.331 |
266.331 |
- |
99.870 |
99.870 |
- |
|
|
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
53.700 |
53.700 |
- |
31.479 |
31.479 |
- |
59% |
59% |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
- |
3.230 |
3.230 |
- |
100% |
100% |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
907.741 |
456.069 |
451.672 |
- |
- |
- |
|
|
|
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
197.881 |
197.881 |
- |
1.710.776 |
154.694 |
1.556.082 |
865% |
|
|
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
114.411 |
114.411 |
- |
1.644.217 |
116.258 |
1.527.959 |
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
83.470 |
83.470 |
- |
66.559 |
38.436 |
28.123 |
80% |
|
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
- |
- |
32.060.299 |
21.090.025 |
10.970.274 |
|
|
|
Theo mẫu biểu số 54-NĐ31
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC
NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||||||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG) |
Chi thường xuyên (không kể CT MTQG) |
Chi chương trình MTQG |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển (không kể chương trình MTQG) |
Chi thường xuyên (không kể chương trình MTQG) |
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
Chi chương trình MTQG |
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi chương trình MTQG |
||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
|||||||||||||||
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
4.1 |
4.2 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
10.1 |
10.2 |
11 |
12=5/1 |
13=6/2 |
14=7/3 |
15=10/4 |
|
I |
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
21.286.529 |
14.386.038 |
6.884.392 |
23.050 |
- |
23.050 |
20.216.301 |
8.962.974 |
11.137.069 |
- |
- |
116.258 |
- |
116.258 |
546.373 |
|
|
|
|
|
1 |
Tỉnh ủy |
351.117 |
- |
350.817 |
300 |
- |
300 |
402.582 |
- |
401.950 |
- |
- |
632 |
- |
632 |
2.574 |
115% |
|
115% |
211% |
|
1 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
287.151 |
|
286.851 |
300 |
|
300 |
313.443 |
|
312.811 |
|
|
632 |
|
632 |
2.118 |
109% |
|
109% |
211% |
|
2 |
Trường Chính trị tỉnh |
25.514 |
|
25.514 |
- |
|
|
28.510 |
|
28.510 |
|
|
- |
|
|
456 |
112% |
|
112% |
|
|
3 |
Báo và Phát thanh truyền hình Thanh Hóa |
38.452 |
|
38.452 |
- |
|
|
60.630 |
|
60.630 |
|
|
- |
|
|
|
158% |
|
158% |
|
|
2 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Thanh Hóa |
29.696 |
|
29.646 |
50 |
|
50 |
29.923 |
|
29.923 |
|
|
- |
|
|
3.947 |
101% |
|
101% |
|
|
3 |
Văn phòng UBND tỉnh |
70.456 |
- |
70.406 |
50 |
- |
50 |
71.557 |
- |
71.407 |
- |
- |
150 |
- |
150 |
11.900 |
102% |
|
101% |
300% |
|
3.1 |
Văn phòng UBND tỉnh |
56.913 |
|
56.863 |
50 |
|
50 |
58.247 |
|
58.097 |
|
|
150 |
|
150 |
8.596 |
102% |
|
102% |
300% |
|
3.2 |
Đảng ủy UBND tỉnh |
7.834 |
|
7.834 |
- |
|
|
7.463 |
|
7.463 |
|
|
- |
|
|
|
95% |
|
95% |
|
|
3.3 |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
5.709 |
|
5.709 |
- |
|
|
5.848 |
|
5.848 |
|
|
- |
|
|
3.304 |
102% |
|
102% |
|
|
4 |
Ban quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN |
120.287 |
|
120.287 |
- |
- |
- |
132.017 |
- |
132.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
675 |
110% |
|
110% |
|
|
4.1 |
Văn phòng Ban quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN |
116.983 |
|
116.983 |
- |
|
|
128.729 |
|
128.729 |
|
|
- |
|
|
675 |
110% |
|
110% |
|
|
4.2 |
Trung tâm quản lý hạ tầng, môi trường và QL đầu tư |
3.304 |
|
3.304 |
- |
|
|
3.288 |
|
3.288 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
5 |
Viện Nông nghiệp |
19.862 |
|
19.862 |
- |
|
|
22.394 |
|
20.759 |
|
|
1.635 |
|
1.635 |
1.520 |
113% |
|
105% |
|
|
6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
546.399 |
- |
531.379 |
15.020 |
- |
15.020 |
625.098 |
- |
602.682 |
- |
- |
22.415 |
- |
22.415 |
14.415 |
114% |
|
113% |
149% |
|
6.1 |
Cơ quan Sở Nông nghiệp và Môi trường |
77.111 |
|
75.937 |
1.174 |
|
1.174 |
79.341 |
|
78.282 |
|
|
1.059 |
|
1.059 |
1.086 |
103% |
|
103% |
90% |
|
6.2 |
Chi cục Kiểm lâm |
107.609 |
|
103.909 |
3.700 |
|
3.700 |
127.819 |
|
124.573 |
|
|
3.246 |
|
3.246 |
2.888 |
119% |
|
120% |
88% |
|
6.3 |
Chi cục Thủy lợi Thanh Hóa |
31.063 |
|
31.063 |
- |
|
|
35.236 |
|
35.236 |
|
|
- |
|
|
- |
113% |
|
113% |
|
|
6.4 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y Thanh Hóa |
26.433 |
|
26.433 |
- |
|
|
35.666 |
|
35.666 |
|
|
- |
|
|
589 |
135% |
|
135% |
|
|
6.5 |
Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa |
16.148 |
|
16.098 |
50 |
|
50 |
20.730 |
|
18.585 |
|
|
2.145 |
|
2.145 |
3.490 |
128% |
|
115% |
4290% |
|
6.6 |
Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường Thanh Hóa |
10.286 |
|
10.286 |
- |
|
|
16.168 |
|
16.168 |
|
|
- |
|
|
10 |
157% |
|
157% |
|
|
6.7 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
16.668 |
|
16.668 |
- |
|
|
19.234 |
|
19.234 |
|
|
- |
|
|
501 |
115% |
|
115% |
|
|
6.8 |
Chi cục Biển đảo và Thủy sản Thanh Hóa |
24.773 |
|
24.773 |
- |
|
|
25.720 |
|
25.720 |
|
|
- |
|
|
680 |
104% |
|
104% |
|
|
6.9 |
Văn phòng điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới |
13.671 |
|
4.575 |
9.096 |
|
9.096 |
12.374 |
|
4.423 |
|
|
7.952 |
|
7.952 |
- |
91% |
|
97% |
87% |
|
6.10 |
Ban quản lý Vườn quốc gia Xuân Liên |
19.825 |
|
19.825 |
- |
|
|
22.011 |
|
22.011 |
|
|
- |
|
|
204 |
111% |
|
111% |
|
|
6.11 |
Ban quản lý Vườn quốc gia Bến En |
23.179 |
|
23.179 |
- |
|
|
27.079 |
|
27.079 |
|
|
- |
|
|
- |
117% |
|
117% |
|
|
6.12 |
Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông |
15.433 |
|
15.433 |
- |
|
|
14.546 |
|
14.546 |
|
|
- |
|
|
5 |
94% |
|
94% |
|
|
6.13 |
Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu |
18.747 |
|
18.747 |
- |
|
|
19.427 |
|
17.994 |
|
|
1.432 |
|
1.432 |
- |
104% |
|
96% |
|
|
6.14 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Nghi Sơn |
5.506 |
|
5.506 |
- |
|
|
6.264 |
|
6.264 |
|
|
- |
|
|
- |
114% |
|
114% |
|
|
6.15 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Như Thanh |
10.524 |
|
10.524 |
- |
|
|
12.141 |
|
12.141 |
|
|
- |
|
|
- |
115% |
|
115% |
|
|
6.16 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Thành |
6.577 |
|
6.577 |
- |
|
|
6.607 |
|
6.607 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
6.17 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn |
10.410 |
|
10.410 |
- |
|
|
12.388 |
|
10.052 |
|
|
2.336 |
|
2.336 |
212 |
119% |
|
97% |
|
|
6.18 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Chàng |
5.839 |
|
5.839 |
- |
|
|
5.425 |
|
5.425 |
|
|
- |
|
|
- |
93% |
|
93% |
|
|
6.19 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh |
6.270 |
|
6.270 |
- |
|
|
7.265 |
|
7.265 |
|
|
- |
|
|
- |
116% |
|
116% |
|
|
6.20 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát |
4.140 |
|
4.140 |
- |
|
|
5.560 |
|
3.884 |
|
|
1.676 |
|
1.676 |
- |
134% |
|
94% |
|
|
6.21 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân |
8.437 |
|
8.437 |
- |
|
|
8.590 |
|
7.920 |
|
|
670 |
|
670 |
- |
102% |
|
94% |
|
|
6.22 |
Trung tâm Khuyến nông Thanh Hóa |
14.728 |
|
14.728 |
- |
|
|
16.421 |
|
16.421 |
|
|
- |
|
|
- |
111% |
|
111% |
|
|
6.23 |
Trung tâm nước sạch và VSMT Thanh Hóa |
2.066 |
|
1.066 |
1.000 |
|
1.000 |
2.891 |
|
991 |
|
|
1.900 |
|
1.900 |
- |
140% |
|
93% |
190% |
|
6.24 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa |
6.833 |
|
6.833 |
- |
|
|
14.987 |
|
14.987 |
|
|
- |
|
|
1.544 |
219% |
|
219% |
|
|
6.25 |
Trung tâm dữ liệu thông tin Nông nghiệp và Môi trường |
3.486 |
|
3.486 |
- |
|
|
2.996 |
|
2.996 |
|
|
- |
|
|
- |
86% |
|
86% |
|
|
6.26 |
Ban quản lý Cảng cá Thanh Hóa |
5.777 |
|
5.777 |
- |
|
|
6.290 |
|
6.290 |
|
|
- |
|
|
- |
109% |
|
109% |
|
|
6.27 |
Trung tâm Đăng kiểm tàu cá |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
6.28 |
Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhân chất lượng nông lâm thủy sản |
4.914 |
|
4.914 |
- |
|
|
4.775 |
|
4.775 |
|
|
- |
|
|
- |
97% |
|
97% |
|
|
6.29 |
Trung tâm Quan trắc môi trường, địa chất |
1.453 |
|
1.453 |
- |
|
|
333 |
|
333 |
|
|
- |
|
|
- |
23% |
|
23% |
|
|
6.30 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
- |
|
|
3.205 |
|
|
|
|
|
6.31 |
TTDVNN Đông Sơn |
3.274 |
|
3.274 |
- |
|
|
3.095 |
|
3.095 |
|
|
- |
|
|
- |
95% |
|
95% |
|
|
6.32 |
TTDVNN Sầm Sơn |
1.404 |
|
1.404 |
- |
|
|
1.418 |
|
1.418 |
|
|
- |
|
|
- |
101% |
|
101% |
|
|
6.33 |
TTDVNN Bỉm Sơn |
1.279 |
|
1.279 |
- |
|
|
1.625 |
|
1.625 |
|
|
- |
|
|
- |
127% |
|
127% |
|
|
6.34 |
TTDVNN Nghi Sơn |
2.348 |
|
2.348 |
- |
|
|
2.406 |
|
2.406 |
|
|
- |
|
|
- |
102% |
|
102% |
|
|
6.35 |
TTDVNN Hà Trung |
1.838 |
|
1.838 |
- |
|
|
2.013 |
|
2.013 |
|
|
- |
|
|
- |
110% |
|
110% |
|
|
6.36 |
TTDVNN Nga Sơn |
1.573 |
|
1.573 |
- |
|
|
1.992 |
|
1.992 |
|
|
- |
|
|
- |
127% |
|
127% |
|
|
6.37 |
TTDVNN Hậu Lộc |
1.999 |
|
1.999 |
- |
|
|
2.105 |
|
2.105 |
|
|
- |
|
|
- |
105% |
|
105% |
|
|
6.38 |
TTDVNN Hoằng Hóa |
2.430 |
|
2.430 |
- |
|
|
2.405 |
|
2.405 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
6.39 |
TTDVNN Quảng Xương |
2.012 |
|
2.012 |
- |
|
|
2.455 |
|
2.455 |
|
|
- |
|
|
- |
122% |
|
122% |
|
|
6.40 |
TTDVNN Nông Cống |
1.764 |
|
1.764 |
- |
|
|
2.750 |
|
2.750 |
|
|
- |
|
|
- |
156% |
|
156% |
|
|
6.41 |
TTDVNN Triệu Sơn |
2.121 |
|
2.121 |
- |
|
|
2.480 |
|
2.480 |
|
|
- |
|
|
- |
117% |
|
117% |
|
|
6.42 |
TTDVNN Thọ Xuân |
2.234 |
|
2.234 |
- |
|
|
2.389 |
|
2.389 |
|
|
- |
|
|
- |
107% |
|
107% |
|
|
6.43 |
TTDVNN Yên Định |
1.957 |
|
1.957 |
- |
|
|
2.268 |
|
2.268 |
|
|
- |
|
|
- |
116% |
|
116% |
|
|
6.44 |
TTDVNN Thiệu Hóa |
2.060 |
|
2.060 |
- |
|
|
3.570 |
|
3.570 |
|
|
- |
|
|
- |
173% |
|
173% |
|
|
6.45 |
TTDVNN Vĩnh Lộc |
2.265 |
|
2.265 |
- |
|
|
2.352 |
|
2.352 |
|
|
- |
|
|
- |
104% |
|
104% |
|
|
6.46 |
TTDVNN Thạch Thành |
2.139 |
|
2.139 |
- |
|
|
2.464 |
|
2.464 |
|
|
- |
|
|
- |
115% |
|
115% |
|
|
6.47 |
TTDVNN Cẩm Thủy |
1.752 |
|
1.752 |
- |
|
|
1.800 |
|
1.800 |
|
|
- |
|
|
- |
103% |
|
103% |
|
|
6.48 |
TTDVNN Ngọc Lặc |
930 |
|
930 |
- |
|
|
1.483 |
|
1.483 |
|
|
- |
|
|
- |
159% |
|
159% |
|
|
6.49 |
TTDVNN Như Thanh |
2.044 |
|
2.044 |
- |
|
|
2.507 |
|
2.507 |
|
|
- |
|
|
- |
123% |
|
123% |
|
|
6.50 |
TTDVNN Lang Chánh |
1.371 |
|
1.371 |
- |
|
|
1.406 |
|
1.406 |
|
|
- |
|
|
- |
103% |
|
103% |
|
|
6.51 |
TTDVNN Bá Thước |
1.391 |
|
1.391 |
- |
|
|
2.544 |
|
2.544 |
|
|
- |
|
|
- |
183% |
|
183% |
|
|
6.52 |
TTDVNN Quan Hóa |
1.507 |
|
1.507 |
- |
|
|
2.523 |
|
2.523 |
|
|
- |
|
|
- |
167% |
|
167% |
|
|
6.53 |
TTDVNN Thường Xuân |
1.911 |
|
1.911 |
- |
|
|
1.917 |
|
1.917 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
6.54 |
TTDVNN Như Xuân |
1.660 |
|
1.660 |
- |
|
|
1.723 |
|
1.723 |
|
|
- |
|
|
- |
104% |
|
104% |
|
|
6.55 |
TTDVNN Mường Lát |
1.764 |
|
1.764 |
- |
|
|
1.556 |
|
1.556 |
|
|
- |
|
|
- |
88% |
|
88% |
|
|
6.56 |
TTDVNN Quan Sơn |
1.465 |
|
1.465 |
- |
|
|
1.572 |
|
1.572 |
|
|
- |
|
|
- |
107% |
|
107% |
|
|
7 |
Sở Xây dựng |
427.322 |
- |
427.222 |
100 |
- |
100 |
524.441 |
- |
521.204 |
- |
- |
3.237 |
- |
3.237 |
131.526 |
123% |
|
122% |
3237% |
|
7.1 |
Văn phòng Sở Xây dựng |
52.071 |
|
51.971 |
100 |
|
100 |
111.349 |
|
111.349 |
|
|
- |
|
|
78.622 |
214% |
|
214% |
0% |
|
7.2 |
Ban QL bảo trì CTGT và điều hành HĐVT HKCC |
375.251 |
|
375.251 |
- |
|
|
409.855 |
|
409.855 |
|
|
- |
|
|
49.549 |
109% |
|
109% |
|
|
7.3 |
Trường Trung cấp nghề GTVT |
- |
|
|
- |
|
|
3.237 |
|
|
|
|
3.237 |
|
3.237 |
3.356 |
|
|
|
|
|
8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
406.332 |
- |
406.282 |
50 |
- |
50 |
496.641 |
- |
495.537 |
- |
- |
1.104 |
- |
1.104 |
168 |
122% |
|
122% |
2208% |
|
8.1 |
Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
115.465 |
|
115.415 |
50 |
|
50 |
175.711 |
|
174.607 |
|
|
1.104 |
|
1.104 |
168 |
152% |
|
151% |
2208% |
|
8.2 |
Trung tâm Bảo tồn di sản Thành Nhà Hồ |
9.166 |
|
9.166 |
- |
|
|
9.513 |
|
9.513 |
|
|
- |
|
|
|
104% |
|
104% |
|
|
8.3 |
Bảo tàng Tỉnh |
10.341 |
|
10.341 |
- |
|
|
9.715 |
|
9.715 |
|
|
- |
|
|
|
94% |
|
94% |
|
|
8.4 |
Nhà hát Nghệ thuật Lam Sơn Thanh Hóa |
41.631 |
|
41.631 |
- |
|
|
60.439 |
|
60.439 |
|
|
- |
|
|
|
145% |
|
145% |
|
|
8.5 |
Trung tâm Nghiên cứu lịch sử và Bảo tồn Di sản Thanh Hóa |
18.242 |
|
18.242 |
- |
|
|
16.385 |
|
16.385 |
|
|
- |
|
|
|
90% |
|
90% |
|
|
8.6 |
Trung tâm Xúc tiến Du lịch và Văn hóa, Điện ảnh Thanh Hóa |
27.788 |
|
27.788 |
- |
|
|
33.126 |
|
33.126 |
|
|
- |
|
|
|
119% |
|
119% |
|
|
8.7 |
Thư viện Tỉnh |
12.066 |
|
12.066 |
- |
|
|
12.138 |
|
12.138 |
|
|
- |
|
|
|
101% |
|
101% |
|
|
8.8 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Thanh Hóa |
168.124 |
|
168.124 |
- |
|
|
168.878 |
|
168.878 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
8.9 |
Trung tâm Triển lãm - Hội chợ - Quảng cáo Thanh Hóa |
3.509 |
|
3.509 |
- |
|
|
10.734 |
|
10.734 |
|
|
- |
|
|
|
306% |
|
306% |
|
|
9 |
Liên đoàn bóng đá Thanh Hóa |
11.609 |
|
11.609 |
- |
|
|
10.588 |
|
10.588 |
|
|
- |
|
|
|
91% |
|
91% |
|
|
10 |
Sở Tài chính |
56.186 |
|
55.886 |
300 |
|
300 |
52.516 |
|
52.158 |
|
|
358 |
|
358 |
450 |
93% |
|
93% |
119% |
|
11 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
20.677 |
|
20.627 |
50 |
|
50 |
32.324 |
|
18.749 |
|
|
13.575 |
|
13.575 |
16.936 |
156% |
|
91% |
27149% |
|
12 |
Sở Nội vụ |
174.134 |
- |
174.084 |
50 |
- |
50 |
171.160 |
- |
169.781 |
- |
- |
1.379 |
- |
1.379 |
22.537 |
98% |
|
98% |
2757% |
|
12.1 |
TT Chăm sóc, nuôi dưỡng người có công |
24.930 |
|
24.930 |
- |
|
|
25.460 |
|
25.460 |
|
|
- |
|
|
- |
102% |
|
102% |
|
|
12.2 |
TT Điều dưỡng người có công |
8.878 |
|
8.878 |
- |
|
|
11.263 |
|
11.263 |
|
|
- |
|
|
- |
127% |
|
127% |
|
|
12.3 |
TT Dịch vụ việc làm |
3.540 |
|
3.540 |
- |
|
|
6.502 |
|
5.281 |
|
|
1.221 |
|
1.221 |
1.116 |
184% |
|
149% |
|
|
12.4 |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh |
5.352 |
|
5.352 |
- |
|
|
5.341 |
|
5.341 |
|
|
- |
|
|
6.497 |
100% |
|
100% |
|
|
12.5 |
Văn phòng Sở Nội vụ |
79.005 |
|
78.955 |
50 |
|
50 |
112.998 |
|
112.840 |
|
|
158 |
|
158 |
14.924 |
143% |
|
143% |
315% |
|
12.6 |
Cơ sở cai nghiện ma tuý số 1 Thanh Hóa |
39.090 |
|
39.090 |
|
|
|
7.463 |
|
7.463 |
|
|
|
|
|
|
19% |
|
19% |
|
|
12.7 |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 Thanh Hóa |
13.339 |
|
13.339 |
|
|
|
2.133 |
|
2.133 |
|
|
|
|
|
|
16% |
|
16% |
|
|
13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
40.328 |
- |
40.228 |
100 |
- |
100 |
127.890 |
- |
125.919 |
- |
- |
1.971 |
- |
1.971 |
3.813 |
317% |
|
313% |
1971% |
|
13.1 |
Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ |
22.708 |
|
22.608 |
100 |
|
100 |
108.060 |
|
106.089 |
|
|
1.971 |
|
1.971 |
3.813 |
476% |
|
469% |
1971% |
|
13.2 |
Trung tâm CNTT&TT |
12.119 |
|
12.119 |
- |
|
|
14.390 |
|
14.390 |
|
|
- |
|
|
|
119% |
|
119% |
|
|
13.3 |
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và ứng dụng, Chuyển giao KHCN Thanh Hóa |
5.501 |
|
5.501 |
- |
|
|
5.440 |
|
5.440 |
|
|
- |
|
|
|
99% |
|
99% |
|
|
14 |
Sở Công Thương |
82.637 |
- |
82.587 |
50 |
- |
50 |
103.714 |
- |
101.755 |
- |
- |
1.959 |
- |
1.959 |
3.672 |
126% |
|
123% |
3919% |
|
14.1 |
Văn phòng Sở Công Thương |
20.940 |
|
20.890 |
50 |
|
50 |
19.948 |
|
19.889 |
|
|
59 |
|
59 |
167 |
95% |
|
95% |
118% |
|
14.2 |
Chi cục Quản lý thị trường |
43.519 |
|
43.519 |
- |
|
|
54.508 |
|
54.508 |
|
|
- |
|
|
|
125% |
|
125% |
|
|
14.3 |
Trung tâm Xúc tiến Công Thương |
8.694 |
|
8.694 |
- |
|
- |
11.268 |
|
11.268 |
|
|
- |
|
- |
131 |
130% |
|
130% |
|
|
14.4 |
Trường Trung cấp Thương mại du lịch |
9.484 |
|
9.484 |
- |
|
- |
17.990 |
|
16.090 |
|
|
1.900 |
|
1.900 |
3.374 |
190% |
|
170% |
|
|
15 |
Sở Ngoại vụ |
9.970 |
|
16.921 |
|
|
|
15.862 |
|
15.862 |
|
|
- |
|
|
|
159% |
|
94% |
|
|
16 |
Sở Y tế |
1.169.864 |
- |
1.169.814 |
50 |
- |
50 |
1.169.916 |
- |
1.167.719 |
- |
- |
2.197 |
- |
2.197 |
45.161 |
100% |
|
100% |
4395% |
|
16.1 |
Cơ quan Sở Y tế |
35.774 |
|
35.724 |
50 |
|
50 |
52.693 |
|
51.854 |
|
|
839 |
|
839 |
2.233 |
147% |
|
145% |
1678% |
|
16.2 |
Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm |
17.854 |
|
17.854 |
- |
|
|
14.215 |
|
14.215 |
|
|
- |
|
|
- |
80% |
|
80% |
|
|
16.3 |
Chi cục Dân số |
19.194 |
|
19.194 |
- |
|
|
17.510 |
|
17.173 |
|
|
336 |
|
336 |
- |
91% |
|
89% |
|
|
16.4 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
3.920 |
|
3.920 |
- |
|
|
3.818 |
|
3.818 |
|
|
- |
|
|
2.233 |
97% |
|
97% |
|
|
16.5 |
Bệnh viện Phụ Sản |
250 |
|
250 |
- |
|
|
641 |
|
641 |
|
|
- |
|
|
- |
256% |
|
256% |
|
|
16.6 |
Bệnh viện Nhi |
3.300 |
|
3.300 |
- |
|
|
3.300 |
|
3.300 |
|
|
- |
|
|
25 |
100% |
|
100% |
|
|
16.7 |
Bệnh viện Ung Bướu |
2.000 |
|
2.000 |
- |
|
|
583 |
|
583 |
|
|
- |
|
|
- |
29% |
|
29% |
|
|
16.8 |
Bệnh viện Y dược Cổ truyền |
300 |
|
300 |
- |
|
|
72 |
|
72 |
|
|
- |
|
|
- |
24% |
|
24% |
|
|
16.9 |
Bệnh viện Mắt |
300 |
|
300 |
- |
|
|
272 |
|
272 |
|
|
- |
|
|
- |
91% |
|
91% |
|
|
16.10 |
Bệnh viện Da Liễu |
5.644 |
|
5.644 |
- |
|
|
5.644 |
|
5.644 |
|
|
- |
|
|
1.250 |
100% |
|
100% |
|
|
16.11 |
Bệnh viện Nội Tiết |
2.866 |
|
2.866 |
- |
|
|
2.833 |
|
2.833 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
16.12 |
Bệnh viện Phổi |
5.998 |
|
5.998 |
- |
|
|
5.510 |
|
5.510 |
|
|
- |
|
|
- |
92% |
|
92% |
|
|
16.13 |
Bệnh viện Tâm Thần |
11.529 |
|
11.529 |
- |
|
|
10.907 |
|
10.907 |
|
|
- |
|
|
- |
95% |
|
95% |
|
|
16.14 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng |
1.362 |
|
1.362 |
- |
|
|
1.336 |
|
1.336 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
16.15 |
BVĐK Hạc Thành |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
16.16 |
BVĐK Sầm Sơn |
1.326 |
|
1.326 |
- |
|
|
1.326 |
|
1.326 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.17 |
BVĐK Bỉm Sơn |
1.492 |
|
1.492 |
- |
|
|
1.492 |
|
1.492 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.18 |
BVĐK Ngọc Lặc |
3.120 |
|
3.120 |
- |
|
|
3.120 |
|
3.120 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.19 |
BVĐK Nghi Sơn |
3.315 |
|
3.315 |
- |
|
|
3.315 |
|
3.315 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.20 |
BVĐK Nga Sơn |
2.486 |
|
2.486 |
- |
|
|
2.486 |
|
2.486 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.21 |
BVĐK Hà Trung |
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
16.22 |
BVĐK Hậu Lộc |
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
16.23 |
BVĐK Hoằng Hoá |
2.983 |
|
2.983 |
- |
|
|
2.983 |
|
2.983 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.24 |
BVĐK Quảng Xương |
2.983 |
|
2.983 |
- |
|
|
2.983 |
|
2.983 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.25 |
BVĐK Nông Cống |
2.320 |
|
2.320 |
- |
|
|
2.320 |
|
2.320 |
|
|
- |
|
|
24.236 |
100% |
|
100% |
|
|
16.26 |
BVĐK Đông Sơn |
1.657 |
|
1.657 |
- |
|
|
1.657 |
|
1.657 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.27 |
BVĐK Triệu Sơn |
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
16.28 |
BVĐK Thọ Xuân |
2.983 |
|
2.983 |
- |
|
|
2.983 |
|
2.983 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.29 |
BVĐK Thiệu Hoá |
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
16.30 |
BVĐK Yên Định |
2.320 |
|
2.320 |
- |
|
|
2.320 |
|
2.320 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.31 |
BVĐK Vĩnh Lộc |
1.657 |
|
1.657 |
- |
|
|
1.657 |
|
1.657 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.32 |
BVĐK Thạch Thành |
7.250 |
|
7.250 |
- |
|
|
6.800 |
|
6.800 |
|
|
- |
|
|
- |
94% |
|
94% |
|
|
16.33 |
BVĐK Cẩm Thủy |
3.250 |
|
3.250 |
- |
|
|
3.250 |
|
3.250 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.34 |
BVĐK Như Thanh |
4.250 |
|
4.250 |
- |
|
|
4.701 |
|
4.701 |
|
|
- |
|
|
- |
111% |
|
111% |
|
|
16.35 |
BVĐK Như Xuân |
7.000 |
|
7.000 |
- |
|
|
7.430 |
|
7.430 |
|
|
- |
|
|
- |
106% |
|
106% |
|
|
16.36 |
BVĐK Thường Xuân |
8.400 |
|
8.400 |
- |
|
|
8.400 |
|
8.400 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.37 |
BVĐK Lang Chánh |
5.600 |
|
5.600 |
- |
|
|
5.600 |
|
5.600 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.38 |
BVĐK Bá Thước |
9.100 |
|
9.100 |
- |
|
|
9.100 |
|
9.100 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.39 |
BVĐK Quan Hóa |
5.380 |
|
5.380 |
- |
|
|
5.380 |
|
5.380 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.40 |
BVĐK Quan Sơn |
4.977 |
|
4.977 |
- |
|
|
5.213 |
|
5.213 |
|
|
- |
|
|
- |
105% |
|
105% |
|
|
16.41 |
BVĐK Mường Lát |
15.771 |
|
15.771 |
- |
|
|
15.771 |
|
15.771 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.42 |
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa |
56.559 |
|
56.559 |
- |
|
|
51.347 |
|
50.325 |
|
|
1.022 |
|
1.022 |
2.297 |
91% |
|
89% |
|
|
16.43 |
Trung tâm kiểm nghiệm |
9.658 |
|
9.658 |
- |
|
|
9.658 |
|
9.658 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.44 |
Trung tâm pháp y và giám định y khoa |
4.867 |
|
4.867 |
- |
|
|
4.867 |
|
4.867 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.45 |
TTYT Hạc Thành |
57.443 |
|
57.443 |
- |
|
|
62.352 |
|
62.352 |
|
|
- |
|
|
45 |
109% |
|
109% |
|
|
16.46 |
TTYT Sầm Sơn |
17.173 |
|
17.173 |
- |
|
|
17.154 |
|
17.154 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.47 |
TTYT Bỉm Sơn |
13.907 |
|
13.907 |
- |
|
|
13.592 |
|
13.592 |
|
|
- |
|
|
321 |
98% |
|
98% |
|
|
16.48 |
TTYT Nga Sơn |
27.996 |
|
27.996 |
- |
|
|
26.707 |
|
26.707 |
|
|
- |
|
|
24 |
95% |
|
95% |
|
|
16.49 |
TTYT Hà Trung |
25.401 |
|
25.401 |
- |
|
|
25.401 |
|
25.401 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.50 |
TTYT Hậu Lộc |
33.360 |
|
33.360 |
- |
|
|
33.121 |
|
33.121 |
|
|
- |
|
|
243 |
99% |
|
99% |
|
|
16.51 |
TTYT Hoằng Hoá |
47.661 |
|
47.661 |
- |
|
|
47.417 |
|
47.417 |
|
|
- |
|
|
375 |
99% |
|
99% |
|
|
16.52 |
TTYT Quảng Xương |
36.697 |
|
36.697 |
- |
|
|
36.768 |
|
36.768 |
|
|
- |
|
|
215 |
100% |
|
100% |
|
|
16.53 |
TTYT Nghi Sơn |
39.382 |
|
39.382 |
- |
|
|
39.549 |
|
39.549 |
|
|
- |
|
|
309 |
100% |
|
100% |
|
|
16.54 |
TTYT Nông Cống |
36.114 |
|
36.114 |
- |
|
|
34.868 |
|
34.868 |
|
|
- |
|
|
1.806 |
97% |
|
97% |
|
|
16.55 |
TTYT Triệu Sơn |
40.017 |
|
40.017 |
- |
|
|
39.293 |
|
39.293 |
|
|
- |
|
|
717 |
98% |
|
98% |
|
|
16.56 |
TTYT Thọ Xuân |
40.166 |
|
40.166 |
- |
|
|
40.575 |
|
40.575 |
|
|
- |
|
|
67 |
101% |
|
101% |
|
|
16.57 |
TTYT Thiệu Hoá |
30.028 |
|
30.028 |
- |
|
|
29.300 |
|
29.300 |
|
|
- |
|
|
1.389 |
98% |
|
98% |
|
|
16.58 |
TTYT Yên Định |
33.949 |
|
33.949 |
- |
|
|
33.782 |
|
33.782 |
|
|
- |
|
|
160 |
100% |
|
100% |
|
|
16.59 |
TTYT Vĩnh Lộc |
20.196 |
|
20.196 |
- |
|
|
20.220 |
|
20.220 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.60 |
TTYT Thạch Thành |
40.929 |
|
40.929 |
- |
|
|
40.909 |
|
40.909 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.61 |
TTYT Cẩm Thuỷ |
25.555 |
|
25.555 |
- |
|
|
25.620 |
|
25.620 |
|
|
- |
|
|
251 |
100% |
|
100% |
|
|
16.62 |
TTYT Ngọc Lặc |
29.389 |
|
29.389 |
- |
|
|
29.368 |
|
29.368 |
|
|
- |
|
|
4.774 |
100% |
|
100% |
|
|
16.63 |
TTYT Như Thanh |
24.620 |
|
24.620 |
- |
|
|
24.474 |
|
24.474 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
16.64 |
TTYT Như Xuân |
26.425 |
|
26.425 |
- |
|
|
25.963 |
|
25.963 |
|
|
- |
|
|
50 |
98% |
|
98% |
|
|
16.65 |
TTYT Thường Xuân |
28.070 |
|
28.070 |
- |
|
|
27.995 |
|
27.995 |
|
|
- |
|
|
115 |
100% |
|
100% |
|
|
16.66 |
TTYT Lang Chánh |
19.915 |
|
19.915 |
- |
|
|
19.609 |
|
19.609 |
|
|
- |
|
|
233 |
98% |
|
98% |
|
|
16.67 |
TTYT Bá Thước |
31.727 |
|
31.727 |
- |
|
|
31.088 |
|
31.088 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
16.68 |
TTYT Quan Hoá |
24.677 |
|
24.677 |
- |
|
|
24.434 |
|
24.434 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
16.69 |
TTYT Quan Sơn |
20.640 |
|
20.640 |
- |
|
|
19.822 |
|
19.822 |
|
|
- |
|
|
1.793 |
96% |
|
96% |
|
|
16.70 |
TTYT Mường Lát |
22.402 |
|
22.402 |
- |
|
|
22.382 |
|
22.382 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.71 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
50.262 |
|
50.262 |
- |
|
|
48.490 |
|
48.490 |
|
|
- |
|
|
- |
96% |
|
96% |
|
|
16.72 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội số 2 |
18.668 |
|
18.668 |
- |
|
|
17.788 |
|
17.788 |
|
|
- |
|
|
- |
95% |
|
95% |
|
|
16.73 |
Trung tâm Công tác xã hội - Quỹ bảo trợ trẻ em |
11.227 |
|
11.227 |
- |
|
|
11.182 |
|
11.182 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
16.74 |
Trung tâm Chăm sóc, phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi |
11.659 |
|
11.659 |
- |
|
|
11.115 |
|
11.115 |
|
|
- |
|
|
- |
95% |
|
95% |
|
|
16.75 |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
3.214 |
|
3.214 |
- |
|
|
4.085 |
|
4.085 |
|
|
- |
|
|
- |
127% |
|
127% |
|
|
17 |
Thanh tra tỉnh |
36.954 |
|
36.954 |
- |
|
|
51.683 |
|
51.683 |
|
|
- |
|
|
|
140% |
|
140% |
|
|
18 |
Sở Tư pháp |
29.119 |
- |
28.569 |
550 |
- |
550 |
34.011 |
- |
32.675 |
- |
- |
1.336 |
- |
1.336 |
834 |
117% |
|
114% |
243% |
|
18.1 |
Cơ quan Sở Tư pháp |
16.764 |
|
16.214 |
550 |
|
550 |
19.678 |
|
18.342 |
|
|
1.336 |
|
1.336 |
834 |
117% |
|
113% |
243% |
|
18.2 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
9.258 |
|
9.258 |
- |
|
|
9.179 |
|
9.179 |
|
|
- |
|
|
|
99% |
|
99% |
|
|
18.3 |
Phòng Công chứng số 1 |
1.418 |
|
1.418 |
- |
|
|
2.619 |
|
2.619 |
|
|
- |
|
|
|
185% |
|
185% |
|
|
18.4 |
Phòng Công chứng số 2 |
813 |
|
813 |
- |
|
|
813 |
|
813 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
18.5 |
Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản |
866 |
|
866 |
- |
|
|
1.722 |
|
1.722 |
|
|
- |
|
|
|
199% |
|
199% |
|
|
19 |
Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh |
147.314 |
- |
145.119 |
2.195 |
- |
2.195 |
191.226 |
- |
177.436 |
- |
- |
13.790 |
- |
13.790 |
4.420 |
130% |
|
122% |
628% |
|
19.1 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Thanh Hóa |
21.801 |
|
21.056 |
745 |
|
745 |
40.245 |
|
39.243 |
|
|
1.002 |
|
1.002 |
|
185% |
|
186% |
135% |
|
19.2 |
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh |
17.351 |
|
17.301 |
50 |
|
50 |
28.273 |
|
22.664 |
|
|
5.609 |
|
5.609 |
1.168 |
163% |
|
131% |
11218% |
|
19.3 |
Hội Nông dân tỉnh |
12.588 |
|
12.038 |
550 |
|
550 |
18.208 |
|
17.535 |
|
|
672 |
|
672 |
47 |
145% |
|
146% |
122% |
|
19.4 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
6.265 |
|
6.215 |
50 |
|
50 |
11.496 |
|
11.376 |
|
|
120 |
|
120 |
|
183% |
|
183% |
240% |
|
19.5 |
Tỉnh Đoàn Thanh niên |
23.076 |
- |
22.326 |
750 |
- |
750 |
25.060 |
- |
22.121 |
- |
- |
2.939 |
- |
2.939 |
- |
109% |
|
99% |
392% |
|
- |
Văn phòng Tỉnh đoàn Thanh Hóa |
20.239 |
|
19.489 |
750 |
|
750 |
22.192 |
|
19.253 |
|
|
2.939 |
|
2.939 |
- |
110% |
|
99% |
392% |
|
- |
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh UBND tỉnh |
2.837 |
|
2.837 |
- |
|
|
2.868 |
|
2.868 |
|
|
- |
|
|
|
101% |
|
101% |
|
|
19.6 |
Hội Chữ thập đỏ |
5.495 |
|
5.495 |
- |
|
|
5.817 |
|
5.817 |
|
|
- |
|
|
|
106% |
|
106% |
|
|
19.7 |
Hội Nhà báo |
4.251 |
|
4.251 |
- |
|
|
4.020 |
|
4.020 |
|
|
- |
|
|
200 |
95% |
|
95% |
|
|
19.8 |
Hội Văn học nghệ thuật |
4.752 |
|
4.752 |
- |
|
|
4.676 |
|
4.676 |
|
|
- |
|
|
500 |
98% |
|
98% |
|
|
19.9 |
Hội Đông y |
2.532 |
|
2.532 |
- |
|
|
2.348 |
|
2.348 |
|
|
- |
|
|
|
93% |
|
93% |
|
|
19.10 |
Hội Làm vườn và trang trại |
2.263 |
|
2.263 |
- |
|
|
2.309 |
|
2.309 |
|
|
- |
|
|
|
102% |
|
102% |
|
|
19.11 |
Hội Luật gia Thanh Hóa |
1.634 |
|
1.634 |
- |
|
|
1.511 |
|
1.511 |
|
|
- |
|
|
|
92% |
|
92% |
|
|
19.12 |
Hội Khuyến học |
2.243 |
|
2.243 |
- |
|
|
2.192 |
|
2.192 |
|
|
- |
|
|
|
98% |
|
98% |
|
|
19.13 |
Hội bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi |
1.215 |
|
1.215 |
- |
|
|
785 |
|
785 |
|
|
- |
|
|
|
65% |
|
65% |
|
|
19.14 |
Hội Cựu thanh niên xung phong |
1.775 |
|
1.775 |
- |
|
|
1.743 |
|
1.743 |
|
|
- |
|
|
|
98% |
|
98% |
|
|
19.15 |
Hội nạn nhân chất độc da cam/Dioxin |
1.169 |
|
1.169 |
- |
|
|
984 |
|
984 |
|
|
- |
|
|
|
84% |
|
84% |
|
|
19.16 |
Hội người cao tuổi |
2.085 |
|
2.085 |
- |
|
|
2.085 |
|
2.085 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
19.17 |
Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật |
10.525 |
|
10.525 |
- |
|
|
9.153 |
|
9.153 |
|
|
- |
|
|
|
87% |
|
87% |
|
|
19.18 |
Tạp chí Văn nghệ Xứ Thanh |
2.226 |
|
2.226 |
- |
|
|
2.221 |
|
2.221 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
19.19 |
Hội Người mù tỉnh |
6.251 |
- |
6.251 |
- |
- |
- |
5.814 |
- |
5.814 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
93% |
|
93% |
|
|
- |
Văn phòng Hội người mù |
4.233 |
|
4.233 |
- |
|
|
4.071 |
|
4.071 |
|
|
- |
|
|
|
96% |
|
96% |
|
|
- |
Trung tâm giáo dục dạy nghề cho người mù |
2.018 |
|
2.018 |
- |
|
|
1.744 |
|
1.744 |
|
|
- |
|
|
|
86% |
|
86% |
|
|
19.20 |
Liên minh các hợp tác xã |
9.411 |
- |
9.361 |
50 |
- |
50 |
14.607 |
- |
11.160 |
- |
- |
3.447 |
- |
3.447 |
2.505 |
155% |
|
119% |
6894% |
|
- |
Văn phòng Liên minh hợp tác xã |
5.131 |
|
5.081 |
50 |
|
50 |
6.674 |
|
5.396 |
|
|
1.278 |
|
1.278 |
31 |
130% |
|
106% |
2557% |
|
- |
Trường Trung cấp nghề Kỹ nghệ |
4.280 |
|
4.280 |
- |
|
|
7.932 |
|
5.764 |
|
|
2.169 |
|
2.169 |
2.474 |
185% |
|
135% |
|
|
19.21 |
Liên đoàn lao động tỉnh |
950 |
|
950 |
|
|
|
950 |
|
950 |
|
|
|
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
19.22 |
Trung tâm Thanh thiếu nhi tỉnh |
7.456 |
|
7.456 |
- |
|
|
6.731 |
|
6.731 |
|
|
- |
|
|
|
90% |
|
90% |
|
|
20 |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Thanh Hóa |
27.858 |
|
27.858 |
- |
|
|
51.254 |
|
44.123 |
|
|
7.131 |
|
7.131 |
|
184% |
|
158% |
|
|
21 |
Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn |
7.167 |
|
7.167 |
- |
|
|
23.469 |
|
18.210 |
|
|
5.260 |
|
5.260 |
- |
327% |
|
254% |
|
|
22 |
Trường Cao đẳng Nông nghiệp Thanh Hóa |
28.129 |
|
28.129 |
- |
|
|
39.600 |
|
32.423 |
|
|
7.178 |
|
7.178 |
122 |
141% |
|
115% |
|
|
23 |
Trường Đại học Hồng Đức |
147.939 |
|
147.939 |
- |
|
|
214.300 |
|
214.300 |
|
|
- |
|
|
1.240 |
145% |
|
145% |
|
|
24 |
Trung tâm giáo dục quốc tế |
1.612 |
|
1.612 |
- |
|
|
1.507 |
|
1.507 |
|
|
- |
|
|
|
93% |
|
93% |
|
|
25 |
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
38.872 |
|
38.872 |
- |
|
|
56.232 |
|
56.232 |
|
|
- |
|
|
1.270 |
145% |
|
145% |
|
|
26 |
Trường Cao đẳng y tế |
31.906 |
|
31.906 |
- |
|
|
60.007 |
|
54.547 |
|
|
5.460 |
|
5.460 |
3.089 |
188% |
|
171% |
|
|
27 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
1.970.110 |
- |
1.970.060 |
50 |
- |
50 |
2.313.510 |
- |
2.297.548 |
- |
- |
15.963 |
- |
15.963 |
36.775 |
117% |
|
117% |
31926% |
|
27.1 |
Văn phòng sở Sở Giáo dục và Đào tạo |
43.316 |
|
43.266 |
50 |
|
50 |
200.156 |
|
200.116 |
|
|
40 |
|
40 |
10.358 |
462% |
|
463% |
79% |
|
27.2 |
Các trường THPT và TTGDTX, TTGDNN |
1.926.794 |
- |
1.926.794 |
- |
- |
- |
2.113.355 |
- |
2.097.432 |
- |
- |
15.923 |
- |
15.923 |
26.417 |
110% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THPT Hàm Rồng |
27.360 |
|
27.360 |
- |
|
|
29.457 |
|
29.457 |
|
|
- |
|
|
183 |
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Đào Duy Từ |
27.110 |
|
27.110 |
- |
|
|
28.998 |
|
28.998 |
|
|
- |
|
|
|
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
19.419 |
|
19.419 |
- |
|
|
21.260 |
|
21.260 |
|
|
- |
|
|
- |
109% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THPT Tô Hiến Thành |
18.823 |
|
18.823 |
- |
|
|
20.618 |
|
20.618 |
|
|
- |
|
|
|
110% |
|
110% |
|
|
- |
Trường THPT Chu Văn An |
26.492 |
|
26.492 |
- |
|
|
28.641 |
|
28.641 |
|
|
- |
|
|
- |
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Sầm Sơn |
18.520 |
|
18.520 |
- |
|
|
20.031 |
|
20.031 |
|
|
- |
|
|
75 |
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Nguyễn Thị Lợi |
15.590 |
|
15.590 |
- |
|
|
16.920 |
|
16.920 |
|
|
- |
|
|
165 |
109% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THPT Bỉm Sơn |
17.525 |
|
17.525 |
- |
|
|
19.003 |
|
19.003 |
|
|
- |
|
|
193 |
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
14.423 |
|
14.423 |
- |
|
|
15.471 |
|
15.471 |
|
|
- |
|
|
- |
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Hà Trung |
24.721 |
|
24.721 |
- |
|
|
26.311 |
|
26.311 |
|
|
- |
|
|
|
106% |
|
106% |
|
|
- |
Trường THPT Hoàng Lệ Kha |
19.200 |
|
19.200 |
- |
|
|
20.666 |
|
20.666 |
|
|
- |
|
|
|
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Ba Đình |
23.739 |
|
23.739 |
- |
|
|
24.740 |
|
24.740 |
|
|
- |
|
|
- |
104% |
|
104% |
|
|
- |
Trường THPT Mai Anh Tuấn |
21.387 |
|
21.387 |
- |
|
|
22.312 |
|
22.312 |
|
|
- |
|
|
- |
104% |
|
104% |
|
|
- |
Trường THPT Nga Sơn |
17.720 |
|
17.720 |
- |
|
|
18.300 |
|
18.300 |
|
|
- |
|
|
|
103% |
|
103% |
|
|
- |
Trường THPT Hậu Lộc 1 |
20.318 |
|
20.318 |
- |
|
|
21.898 |
|
21.898 |
|
|
- |
|
|
|
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Hậu Lộc 2 |
19.519 |
|
19.519 |
- |
|
|
20.517 |
|
20.517 |
|
|
- |
|
|
|
105% |
|
105% |
|
|
- |
Trường THPT Hậu Lộc 3 |
14.498 |
|
14.498 |
- |
|
|
15.508 |
|
15.508 |
|
|
- |
|
|
|
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Hậu Lộc 4 |
20.807 |
|
20.807 |
- |
|
|
21.723 |
|
21.723 |
|
|
- |
|
|
|
104% |
|
104% |
|
|
- |
Trường THPT Lương Đắc Bằng |
27.711 |
|
27.711 |
- |
|
|
29.208 |
|
29.208 |
|
|
- |
|
|
153 |
105% |
|
105% |
|
|
- |
Trường THPT Hoằng Hoá 2 |
24.143 |
|
24.143 |
- |
|
|
25.188 |
|
25.188 |
|
|
- |
|
|
442 |
104% |
|
104% |
|
|
- |
Trường THPT Hoằng Hoá 3 |
20.757 |
|
20.757 |
- |
|
|
21.848 |
|
21.848 |
|
|
- |
|
|
198 |
105% |
|
105% |
|
|
- |
Trường THPT Hoằng Hoá 4 |
23.929 |
|
23.929 |
- |
|
|
25.386 |
|
25.386 |
|
|
- |
|
|
419 |
106% |
|
106% |
|
|
- |
Trường THPT Quảng Xương 1 |
26.224 |
|
26.224 |
- |
|
|
28.048 |
|
28.048 |
|
|
- |
|
|
94 |
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Quảng Xương 2 |
18.271 |
|
18.271 |
- |
|
|
19.963 |
|
19.963 |
|
|
- |
|
|
- |
109% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THPT Quảng Xương 4 |
18.780 |
|
18.780 |
- |
|
|
20.879 |
|
20.879 |
|
|
- |
|
|
|
111% |
|
111% |
|
|
- |
Trường THPT Đặng Thai Mai |
19.004 |
|
19.004 |
- |
|
|
21.054 |
|
21.054 |
|
|
- |
|
|
- |
111% |
|
111% |
|
|
- |
Trường THPT Tĩnh Gia 1 |
26.764 |
|
26.764 |
- |
|
|
29.331 |
|
29.331 |
|
|
- |
|
|
|
110% |
|
110% |
|
|
- |
Trường THPT Tĩnh Gia 2 |
19.085 |
|
19.085 |
- |
|
|
20.599 |
|
20.599 |
|
|
- |
|
|
184 |
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Tĩnh Gia 3 |
22.356 |
|
22.356 |
- |
|
|
24.554 |
|
24.554 |
|
|
- |
|
|
93 |
110% |
|
110% |
|
|
- |
Trường THPT Tĩnh Gia 4 |
16.723 |
|
16.723 |
- |
|
|
18.824 |
|
18.824 |
|
|
- |
|
|
110 |
113% |
|
113% |
|
|
- |
Trường THCS&THPT Nghi Sơn |
20.562 |
|
20.562 |
- |
|
|
22.721 |
|
22.721 |
|
|
- |
|
|
|
111% |
|
111% |
|
|
- |
Trường THPT Nông Cống 1 |
22.493 |
|
22.493 |
- |
|
|
24.488 |
|
24.488 |
|
|
- |
|
|
|
109% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THPT Nông Cống 2 |
13.655 |
|
13.655 |
- |
|
|
14.776 |
|
14.776 |
|
|
- |
|
|
|
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Nông Cống 3 |
15.682 |
|
15.682 |
- |
|
|
17.203 |
|
17.203 |
|
|
- |
|
|
- |
110% |
|
110% |
|
|
- |
Trường THPT Nông Cống 4 |
15.621 |
|
15.621 |
- |
|
|
17.329 |
|
17.329 |
|
|
- |
|
|
1 |
111% |
|
111% |
|
|
- |
Trường THPT Đông Sơn 1 |
19.445 |
|
19.445 |
- |
|
|
20.681 |
|
20.681 |
|
|
- |
|
|
233 |
106% |
|
106% |
|
|
- |
Trường THPT Đông Sơn 2 |
15.697 |
|
15.697 |
- |
|
|
16.903 |
|
16.903 |
|
|
- |
|
|
- |
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường PT Nguyễn Mộng Tuân |
19.227 |
|
19.227 |
- |
|
|
20.830 |
|
20.830 |
|
|
- |
|
|
87 |
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Triệu Sơn 1 |
19.252 |
|
19.252 |
- |
|
|
20.528 |
|
20.528 |
|
|
- |
|
|
|
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Triệu Sơn 2 |
16.061 |
|
16.061 |
- |
|
|
17.365 |
|
17.365 |
|
|
- |
|
|
- |
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Triệu Sơn 3 |
15.659 |
|
15.659 |
- |
|
|
17.095 |
|
17.095 |
|
|
- |
|
|
22 |
109% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THPT Triệu Sơn 4 |
15.965 |
|
15.965 |
- |
|
|
17.032 |
|
17.032 |
|
|
- |
|
|
- |
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Triệu Sơn 5 |
13.415 |
|
13.415 |
- |
|
|
14.415 |
|
14.415 |
|
|
- |
|
|
64 |
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Lê Lợi |
27.284 |
|
27.284 |
- |
|
|
29.162 |
|
29.162 |
|
|
- |
|
|
4 |
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Lê Hoàn |
19.461 |
|
19.461 |
- |
|
|
20.496 |
|
20.496 |
|
|
- |
|
|
26 |
105% |
|
105% |
|
|
- |
Trường THPT Lam Kinh |
16.689 |
|
16.689 |
- |
|
|
18.042 |
|
18.042 |
|
|
- |
|
|
42 |
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Thọ Xuân 4 |
11.757 |
|
11.757 |
- |
|
|
12.656 |
|
12.656 |
|
|
- |
|
|
|
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Thọ Xuân 5 |
14.207 |
|
14.207 |
- |
|
|
15.154 |
|
15.154 |
|
|
- |
|
|
18 |
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Thiệu Hoá |
25.950 |
|
25.950 |
- |
|
|
27.374 |
|
27.374 |
|
|
- |
|
|
317 |
105% |
|
105% |
|
|
- |
Trường THPT Lê Văn Hưu |
23.693 |
|
23.693 |
- |
|
|
24.905 |
|
24.905 |
|
|
- |
|
|
342 |
105% |
|
105% |
|
|
- |
Trường THPT Nguyễn Quán Nho |
14.349 |
|
14.349 |
- |
|
|
15.666 |
|
15.666 |
|
|
- |
|
|
92 |
109% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THPT Yên Định 1 |
30.245 |
|
30.245 |
- |
|
|
32.184 |
|
32.184 |
|
|
- |
|
|
233 |
106% |
|
106% |
|
|
- |
Trường THPT Yên Định 2 |
18.758 |
|
18.758 |
- |
|
|
20.126 |
|
20.126 |
|
|
- |
|
|
11 |
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Yên Định 3 |
14.805 |
|
14.805 |
- |
|
|
15.816 |
|
15.816 |
|
|
- |
|
|
94 |
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THCS&THPT Thống Nhất |
13.539 |
|
13.539 |
- |
|
|
14.360 |
|
14.360 |
|
|
- |
|
|
26 |
106% |
|
106% |
|
|
- |
Trường THPT Tống Duy Tân |
11.946 |
|
11.946 |
- |
|
|
12.972 |
|
12.972 |
|
|
- |
|
|
- |
109% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THPT Vĩnh Lộc |
25.315 |
|
25.315 |
- |
|
|
26.805 |
|
26.805 |
|
|
- |
|
|
167 |
106% |
|
106% |
|
|
- |
Trường THPT Thạch Thành 1 |
20.887 |
|
20.887 |
- |
|
|
22.384 |
|
22.384 |
|
|
- |
|
|
|
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Thạch Thành 2 |
15.621 |
|
15.621 |
- |
|
|
16.989 |
|
16.989 |
|
|
- |
|
|
|
109% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THPT Cẩm Thuỷ 1 |
23.701 |
|
23.701 |
- |
|
|
25.455 |
|
25.455 |
|
|
- |
|
|
80 |
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Cẩm Thuỷ 2 |
13.465 |
|
13.465 |
- |
|
|
14.964 |
|
14.964 |
|
|
- |
|
|
15 |
111% |
|
111% |
|
|
- |
Trường THPT Ngọc Lặc |
23.881 |
|
23.881 |
- |
|
|
26.149 |
|
26.149 |
|
|
- |
|
|
400 |
109% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THPT Lê Lai |
18.999 |
|
18.999 |
- |
|
|
21.252 |
|
21.252 |
|
|
- |
|
|
- |
112% |
|
112% |
|
|
- |
Trường THPT Như Thanh |
16.680 |
|
16.680 |
- |
|
|
21.122 |
|
21.122 |
|
|
- |
|
|
- |
127% |
|
127% |
|
|
- |
Trường THPT Thạch Thành 3 |
16.968 |
|
16.968 |
- |
|
|
18.044 |
|
18.044 |
|
|
- |
|
|
15 |
106% |
|
106% |
|
|
- |
Trường THPT Thạch Thành 4 |
13.365 |
|
13.365 |
- |
|
|
13.820 |
|
13.820 |
|
|
- |
|
|
7 |
103% |
|
103% |
|
|
- |
Trường THPT Cẩm Thuỷ 3 |
11.444 |
|
11.444 |
- |
|
|
12.605 |
|
12.605 |
|
|
- |
|
|
4 |
110% |
|
110% |
|
|
- |
Trường THPT Lang Chánh |
15.744 |
|
15.744 |
- |
|
|
17.929 |
|
17.929 |
|
|
- |
|
|
- |
114% |
|
114% |
|
|
- |
Trường THPT Bá Thước |
21.290 |
|
21.290 |
- |
|
|
21.381 |
|
21.381 |
|
|
- |
|
|
1.704 |
100% |
|
100% |
|
|
- |
Trường THCS & THPT Bá Thước |
15.039 |
|
15.039 |
- |
|
|
16.393 |
|
16.393 |
|
|
- |
|
|
|
109% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THPT Hà Văn Mao |
17.017 |
|
17.017 |
- |
|
|
18.054 |
|
18.054 |
|
|
- |
|
|
97 |
106% |
|
106% |
|
|
- |
Trường THPT Bắc Sơn |
12.370 |
|
12.370 |
- |
|
|
13.548 |
|
13.548 |
|
|
- |
|
|
22 |
110% |
|
110% |
|
|
- |
Trường THPT Quan Hoá |
13.063 |
|
13.063 |
- |
|
|
15.060 |
|
15.060 |
|
|
- |
|
|
17 |
115% |
|
115% |
|
|
- |
Trường THCS & THPT Quan Hóa |
13.289 |
|
13.289 |
- |
|
|
14.260 |
|
14.260 |
|
|
- |
|
|
51 |
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trường THPT Quan Sơn |
12.498 |
|
12.498 |
- |
|
|
13.684 |
|
13.684 |
|
|
- |
|
|
|
109% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THCS & THPT Quan Sơn |
11.355 |
|
11.355 |
- |
|
|
11.599 |
|
11.599 |
|
|
- |
|
|
226 |
102% |
|
102% |
|
|
- |
Trường THPT Mường Lát |
33.124 |
|
33.124 |
- |
|
|
34.519 |
|
34.519 |
|
|
- |
|
|
|
104% |
|
104% |
|
|
- |
Trường THPT Cầm Bá Thước |
21.258 |
|
21.258 |
- |
|
|
23.621 |
|
23.621 |
|
|
- |
|
|
112 |
111% |
|
111% |
|
|
- |
Trường THPT Thường Xuân 2 |
16.112 |
|
16.112 |
- |
|
|
17.785 |
|
17.785 |
|
|
- |
|
|
- |
110% |
|
110% |
|
|
- |
Trường THPT Thường Xuân 3 |
9.793 |
|
9.793 |
- |
|
|
10.818 |
|
10.818 |
|
|
- |
|
|
155 |
110% |
|
110% |
|
|
- |
Trường THPT Như Thanh 2 |
11.984 |
|
11.984 |
- |
|
|
13.698 |
|
13.698 |
|
|
- |
|
|
- |
114% |
|
114% |
|
|
- |
Trường THCS&THPT Như Thanh |
13.577 |
|
13.577 |
- |
|
|
14.831 |
|
14.831 |
|
|
- |
|
|
|
109% |
|
109% |
|
|
- |
Trường THPT Như Xuân 2 |
8.853 |
|
8.853 |
- |
|
|
9.583 |
|
9.583 |
|
|
- |
|
|
67 |
108% |
|
108% |
|
|
- |
Trường THPT Như Xuân |
13.752 |
|
13.752 |
- |
|
|
15.203 |
|
15.203 |
|
|
- |
|
|
59 |
111% |
|
111% |
|
|
- |
Trường THCS&THPT Như Xuân |
24.041 |
|
24.041 |
- |
|
|
26.743 |
|
26.743 |
|
|
- |
|
|
- |
111% |
|
111% |
|
|
- |
Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh |
40.185 |
|
40.185 |
- |
|
|
37.491 |
|
37.491 |
|
|
- |
|
|
|
93% |
|
93% |
|
|
- |
Trường THPT Dân tộc nội trú Ngọc Lặc |
35.941 |
|
35.941 |
- |
|
|
35.128 |
|
35.128 |
|
|
- |
|
|
3 |
98% |
|
98% |
|
|
- |
Trường THPT chuyên Lam Sơn |
76.002 |
|
76.002 |
- |
|
|
74.750 |
|
74.750 |
|
|
- |
|
|
|
98% |
|
98% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Mường Lát |
3.084 |
|
3.084 |
- |
|
|
4.650 |
|
4.650 |
|
|
- |
|
|
- |
151% |
|
151% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Quan Hóa |
2.940 |
|
2.940 |
- |
|
|
3.335 |
|
3.335 |
|
|
- |
|
|
|
113% |
|
113% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Quan Sơn |
1.037 |
|
1.037 |
- |
|
|
1.834 |
|
1.834 |
|
|
- |
|
|
|
177% |
|
177% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Bá Thước |
3.287 |
|
3.287 |
- |
|
|
4.535 |
|
4.535 |
|
|
- |
|
|
|
138% |
|
138% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Lang Chánh |
2.643 |
|
2.643 |
- |
|
|
3.430 |
|
3.430 |
|
|
- |
|
|
|
130% |
|
130% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Ngọc Lặc |
8.088 |
|
8.088 |
- |
|
|
9.552 |
|
9.552 |
|
|
- |
|
|
134 |
118% |
|
118% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Cẩm Thủy |
5.074 |
|
5.074 |
- |
|
|
7.990 |
|
7.990 |
|
|
- |
|
|
|
157% |
|
157% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Thường Xuân |
6.439 |
|
6.439 |
- |
|
|
6.766 |
|
6.766 |
|
|
- |
|
|
- |
105% |
|
105% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Như Thanh |
6.399 |
|
6.399 |
- |
|
|
7.248 |
|
7.248 |
|
|
- |
|
|
|
113% |
|
113% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Như Xuân |
2.821 |
|
2.821 |
- |
|
|
3.971 |
|
3.971 |
|
|
- |
|
|
|
141% |
|
141% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Vĩnh Lộc |
4.086 |
|
4.086 |
- |
|
|
4.389 |
|
4.389 |
|
|
- |
|
|
|
107% |
|
107% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Yên Định |
6.053 |
|
6.053 |
- |
|
|
7.413 |
|
7.413 |
|
|
- |
|
|
|
122% |
|
122% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Thiệu Hóa |
5.180 |
|
5.180 |
- |
|
|
5.812 |
|
5.812 |
|
|
- |
|
|
|
112% |
|
112% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Thọ Xuân |
6.789 |
|
6.789 |
- |
|
|
8.267 |
|
8.267 |
|
|
- |
|
|
15 |
122% |
|
122% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Triệu Sơn |
7.876 |
|
7.876 |
- |
|
|
9.228 |
|
9.228 |
|
|
- |
|
|
|
117% |
|
117% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Nông Cống |
5.210 |
|
5.210 |
- |
|
|
6.027 |
|
6.027 |
|
|
- |
|
|
|
116% |
|
116% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Nghi Sơn |
5.710 |
|
5.710 |
- |
|
|
6.895 |
|
6.895 |
|
|
- |
|
|
- |
121% |
|
121% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Quảng Xương |
4.968 |
|
4.968 |
- |
|
|
5.854 |
|
5.854 |
|
|
- |
|
|
- |
118% |
|
118% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Sầm Sơn |
2.298 |
|
2.298 |
- |
|
|
2.631 |
|
2.631 |
|
|
- |
|
|
- |
115% |
|
115% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Hoằng Hóa |
7.038 |
|
7.038 |
- |
|
|
9.419 |
|
9.419 |
|
|
- |
|
|
2 |
134% |
|
134% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Hậu Lộc |
5.086 |
|
5.086 |
- |
|
|
5.927 |
|
5.927 |
|
|
- |
|
|
- |
117% |
|
117% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Hà Trung |
5.040 |
|
5.040 |
- |
|
|
5.953 |
|
5.953 |
|
|
- |
|
|
|
118% |
|
118% |
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Số 1 |
11.504 |
|
11.504 |
- |
|
|
22.133 |
|
22.133 |
|
|
- |
|
|
- |
192% |
|
192% |
|
|
- |
Trường Trung cấp nghề Thạch Thành |
4.188 |
|
4.188 |
- |
|
|
6.206 |
|
6.206 |
|
|
- |
|
|
65 |
148% |
|
148% |
|
|
- |
Trường Trung cấp nghề Nga Sơn |
11.153 |
|
11.153 |
- |
|
|
16.962 |
|
14.114 |
|
|
2.848 |
|
2.848 |
3.119 |
152% |
|
127% |
|
|
- |
Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn |
5.273 |
|
5.273 |
- |
|
|
12.312 |
|
9.748 |
|
|
2.564 |
|
2.564 |
2.755 |
234% |
|
185% |
|
|
- |
Trường Trung cấp nghề Miền núi |
26.566 |
|
26.566 |
- |
|
|
40.547 |
|
33.192 |
|
|
7.355 |
|
7.355 |
10.687 |
153% |
|
125% |
|
|
- |
Trường Trung cấp nghề thanh thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn |
7.579 |
|
7.579 |
- |
|
|
9.828 |
|
6.672 |
|
|
3.156 |
|
3.156 |
2.520 |
130% |
|
88% |
|
|
- |
Trung tâm Gíáo dục thường xuyên - Kỹ thuật tổng hợp |
20.437 |
|
20.437 |
- |
|
|
21.033 |
|
21.033 |
|
|
- |
|
|
|
103% |
|
103% |
|
|
28 |
Ban an toàn giao thông tỉnh |
4.950 |
|
4.950 |
|
|
|
1.198 |
|
1.198 |
|
|
- |
|
|
|
24% |
|
24% |
|
|
29 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
- |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
- |
|
|
220.500 |
#DIV/0! |
|
#DIV/0! |
|
|
30 |
Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ - Trường Đại học Hồng Đức |
160 |
|
160 |
|
|
|
160 |
|
160 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
31 |
Câu lạc bộ Hàm Rồng |
1.375 |
|
1.375 |
- |
|
|
1.375 |
|
1.375 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
32 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Thanh Hóa |
1.065 |
|
1.065 |
- |
|
|
943 |
|
943 |
|
|
- |
|
|
|
89% |
|
89% |
|
|
34 |
Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông |
- |
|
|
- |
|
|
550 |
|
550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Hạt Kiểm lâm Thạch Thành |
- |
|
|
- |
|
|
840 |
|
840 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Các cơ quan trung ương |
454.417 |
- |
450.332 |
4.085 |
- |
4.085 |
759.041 |
- |
749.591 |
- |
- |
9.450 |
- |
9.450 |
18.827 |
167% |
|
166% |
231% |
|
- |
Đồn biên phòng Hiền Kiệt |
448 |
|
448 |
- |
|
|
448 |
|
448 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Đồn biên phòng Mường Mìn |
997 |
|
997 |
- |
|
|
997 |
|
997 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Đồn biên phòng Na Mèo |
1.863 |
|
1.863 |
- |
|
|
1.863 |
|
1.863 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Đồn biên phòng Tam Thanh |
1.925 |
|
1.925 |
- |
|
|
1.925 |
|
1.925 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Đồn biên phòng Bát Mọt |
854 |
|
854 |
- |
|
|
854 |
|
854 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Đồn biên phòng Yên Khương |
699 |
|
699 |
- |
|
|
699 |
|
699 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Đồn biên phòng Trung Lý |
450 |
|
450 |
- |
|
|
450 |
|
450 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Đồn biên phòng Pù Nhi |
1.168 |
|
1.168 |
- |
|
|
1.168 |
|
1.168 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Đồn biên phòng Tam Chung |
491 |
|
491 |
- |
|
|
491 |
|
491 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Đồn biên phòng Tén Tằn |
1.777 |
|
1.777 |
- |
|
|
1.777 |
|
1.777 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Đồn biên phòng Quang Chiểu |
2.617 |
|
2.617 |
- |
|
|
2.617 |
|
2.617 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Trung đoàn 923 |
272 |
|
272 |
- |
|
|
512 |
|
512 |
|
|
- |
|
|
|
188% |
|
188% |
|
|
- |
Trung đoàn 3 |
- |
|
|
- |
|
|
240 |
|
240 |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
50 |
|
|
50 |
|
50 |
76 |
|
|
|
|
76 |
|
76 |
|
152% |
|
|
152% |
|
- |
Ngân hàng Nhà nước tỉnh Thanh Hóa |
50 |
|
|
50 |
|
50 |
- |
|
|
|
|
- |
|
|
|
0% |
|
|
0% |
|
- |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
- |
|
|
- |
|
|
29.461 |
|
29.461 |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi cục dự trữ nhà nước khu vực VII |
- |
|
|
- |
|
|
372 |
|
372 |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tòa án tỉnh |
860 |
|
860 |
- |
|
|
860 |
|
860 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Thi hành án dân sự tỉnh |
820 |
|
820 |
- |
|
|
820 |
|
820 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Liên đoàn thương mại và công nghiệp Việt Nam Chi nhánh Thanh Hóa - Ninh Bình |
3.133 |
|
3.133 |
- |
|
|
4.066 |
|
4.066 |
|
|
- |
|
|
|
130% |
|
130% |
|
|
- |
Thuế tỉnh Thanh Hóa |
1.946 |
|
1.946 |
- |
|
|
1.946 |
|
1.946 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Thống kê tỉnh Thanh Hóa |
2.631 |
|
2.631 |
- |
|
|
2.681 |
|
2.631 |
|
|
50 |
|
50 |
|
102% |
|
100% |
|
|
- |
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh |
3.360 |
|
3.360 |
- |
|
|
4.868 |
|
4.868 |
|
|
- |
|
|
142 |
145% |
|
145% |
|
|
- |
Kho bạc nhà nước khu vực XI |
1.650 |
|
1.500 |
150 |
|
150 |
1.650 |
|
1.500 |
|
|
150 |
|
150 |
|
100% |
|
100% |
100% |
|
- |
Chi cục hải quan khu vực X |
1.100 |
|
1.100 |
- |
|
|
1.100 |
|
1.100 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Công an tỉnh |
96.636 |
|
94.351 |
2.285 |
|
2.285 |
378.471 |
|
372.607 |
|
|
5.864 |
|
5.864 |
608 |
392% |
|
395% |
257% |
|
- |
Ban chỉ huy Bộ đội biên phòng |
49.762 |
|
49.762 |
|
|
|
50.462 |
|
49.762 |
|
|
700 |
|
700 |
|
101% |
|
100% |
|
|
- |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
278.858 |
|
277.308 |
1.550 |
|
1.550 |
268.168 |
|
265.558 |
|
|
2.610 |
|
2.610 |
18.076 |
96% |
|
96% |
168% |
|
37 |
Đơn vị khác |
375.986 |
- |
375.986 |
- |
- |
- |
410.495 |
- |
410.495 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
109% |
|
109% |
|
|
- |
Điện lực Thanh Hóa |
- |
|
|
- |
|
|
209 |
|
209 |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Thanh Hóa |
231 |
|
231 |
- |
|
|
2.277 |
|
2.277 |
|
|
- |
|
|
|
986% |
|
986% |
|
|
- |
Hội chiến sỹ cách mạng bị tù đày |
- |
|
|
|
|
|
48 |
|
48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hiệp hội doanh nhân nữ |
850 |
|
850 |
- |
|
|
850 |
|
850 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
HV Dân tộc |
- |
|
|
- |
|
|
582 |
|
582 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trung tâm Nghiên cứu Phát triển Vùng |
- |
|
|
- |
|
|
575 |
|
575 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Công ty TNHH Phát triển Nông nghiệp Hồng Đức |
- |
|
|
- |
|
|
736 |
|
736 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Viện Nghiên cứu Rau quả |
- |
|
|
- |
|
|
686 |
|
686 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Công ty TNHH chế biến hải sản Ba Làng |
- |
|
|
- |
|
|
716 |
|
716 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Công ty CP Nông nghiệp công nghệ cao và Dịch vụ (Công ty CP Kỹ thuật - Công nghệ nông nghiệp Anh Phát_CV46) |
- |
|
|
- |
|
|
592 |
|
592 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông |
- |
|
|
- |
|
|
580 |
|
580 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Công ty TNHH Ứng dụng công nghệ sản xuất nông nghiệp Hoàng Vân |
- |
|
|
- |
|
|
212 |
|
212 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Công ty Cổ phần Dạ Lan |
- |
|
|
- |
|
|
660 |
|
660 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Công ty CP Phát triển nông nghiệp và khuyến nông Việt Nam |
- |
|
|
- |
|
|
1.040 |
|
1.040 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Công ty Cổ phần chế biến nông sản Trung Thành |
- |
|
|
- |
|
|
827 |
|
827 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Công ty cổ phần Phát triển nông nghiệp và Khuyến nông Việt Nam. |
- |
|
|
- |
|
|
1.259 |
|
1.259 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Công ty TNHH TM-DV nông nghiệp CNC Rich Farm |
- |
|
|
- |
|
|
828 |
|
828 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Công ty TNHH Hiếu Đạt |
- |
|
|
- |
|
|
404 |
|
404 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Công ty TNHH Hồng Phượng |
- |
|
|
- |
|
|
3.342 |
|
3.342 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hiệp hội du lịch |
- |
|
|
|
|
|
298 |
|
298 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Công ty lâm nghiệp Lang Chánh |
214 |
|
214 |
- |
|
|
214 |
|
214 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Công ty lâm nghiệp Cẩm Ngọc |
359 |
|
359 |
- |
|
|
359 |
|
359 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Công ty cổ phần đường sắt thanh hoá |
500 |
|
500 |
|
|
|
500 |
|
500 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
- |
Công ty TNHH MTV Sông Chu |
165.120 |
|
165.120 |
|
|
|
174.070 |
|
174.070 |
|
|
|
|
|
|
105% |
|
105% |
|
|
- |
Công ty TNHH MTV thuỷ lợi Bắc Sông Mã |
121.382 |
|
121.382 |
|
|
|
124.582 |
|
124.582 |
|
|
|
|
|
|
103% |
|
103% |
|
|
- |
Công ty TNHH MTV thuỷ lợi Nam Sông Mã |
87.330 |
|
87.330 |
|
|
|
94.050 |
|
94.050 |
|
|
|
|
|
|
108% |
|
108% |
|
|
38 |
Hoàn trả nguồn tiết kiệm 5% |
|
|
|
|
|
|
24.980 |
|
24.980 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Chuyển đổi dữ liệu từ cấp huyện |
58.681 |
|
58.681 |
|
|
|
246.618 |
|
246.538 |
|
|
80 |
|
80 |
|
420% |
|
420% |
|
|
40 |
Chi đầu tư phát triển và các nội dung khác |
14.386.038 |
14.386.038 |
|
|
|
|
11.744.679 |
8.962.974 |
2.781.705 |
|
|
|
|
|
|
82% |
|
|
|
|
II |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
53.700 |
|
|
|
|
|
31.479 |
|
|
31.479 |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
3.230 |
|
|
|
|
|
3.230 |
|
|
|
3.230 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
456.069 |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
|
|
|
|
|
|
22.089.575 |
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU |
|
|
|
|
|
|
20.543.652 |
|
|
|
|
|
|
|
20.543.652 |
|
|
|
|
Theo mẫu biểu số 58-NĐ31
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số
48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi dự phòng |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi CTMTQG |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||||
|
Chi giáo dục đào tạo dạy nghề |
Chi giáo dục đào tạo dạy nghề |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
|||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15=5/1 |
16=6/2 |
17=8/3 |
|
|
TỔNG SỐ |
27.501.106 |
1.446.838 |
25.602.596 |
451.672 |
54.338.367 |
14.325.497 |
3.105.663 |
27.445.208 |
12.568.851 |
1.527.959 |
860.476 |
667.483 |
10.970.274 |
69.429 |
198% |
990% |
107% |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
1.172.176 |
32.983 |
1.117.550 |
21.643 |
2.111.945 |
506.754 |
126.820 |
1.168.804 |
448.408 |
41 |
- |
41 |
434.695 |
1.651 |
180% |
1536% |
105% |
|
2 |
Phường Quảng Phú |
282.715 |
30.385 |
247.341 |
4.989 |
640.872 |
207.447 |
4.296 |
307.134 |
149.736 |
35 |
- |
35 |
126.085 |
172 |
227% |
683% |
124% |
|
3 |
Phường Đông Quang |
282.098 |
49.179 |
228.490 |
4.429 |
804.061 |
271.435 |
32.167 |
266.037 |
118.015 |
1.516 |
1.516 |
- |
264.420 |
653 |
285% |
552% |
116% |
|
4 |
Phường Hàm Rồng |
195.222 |
8.699 |
182.121 |
4.402 |
530.922 |
183.083 |
21.868 |
224.812 |
102.074 |
34 |
- |
34 |
117.676 |
5.318 |
272% |
2105% |
123% |
|
5 |
Phường Nguyệt Viên |
160.452 |
19.848 |
137.827 |
2.777 |
383.841 |
129.536 |
15.888 |
196.906 |
80.781 |
- |
- |
- |
57.301 |
98 |
239% |
653% |
143% |
|
6 |
Phường Đông Sơn |
361.835 |
97.343 |
259.255 |
5.237 |
991.370 |
398.908 |
43.253 |
311.726 |
142.038 |
1.623 |
1.516 |
107 |
278.571 |
541 |
274% |
410% |
120% |
|
7 |
Phường Đông Tiến |
241.875 |
14.530 |
222.976 |
4.369 |
556.722 |
176.793 |
17.309 |
250.193 |
110.687 |
2.658 |
2.658 |
- |
126.633 |
445 |
230% |
1217% |
112% |
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
631.069 |
151.753 |
470.273 |
9.043 |
1.269.731 |
495.351 |
80.715 |
548.326 |
226.078 |
- |
- |
- |
224.385 |
1.669 |
201% |
326% |
117% |
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
181.079 |
8.727 |
168.932 |
3.420 |
349.369 |
90.735 |
17.127 |
198.539 |
99.892 |
1.177 |
745 |
432 |
58.362 |
556 |
193% |
1040% |
118% |
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
391.238 |
3.398 |
381.343 |
6.497 |
560.486 |
129.729 |
47.313 |
353.416 |
125.181 |
2.854 |
720 |
2.134 |
74.096 |
391 |
143% |
3818% |
93% |
|
11 |
Phường Quang Trung |
177.888 |
3.138 |
171.918 |
2.832 |
355.048 |
108.960 |
33.129 |
160.527 |
67.457 |
431 |
216 |
215 |
84.879 |
252 |
200% |
3472% |
93% |
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
211.117 |
4.561 |
202.903 |
3.653 |
358.665 |
104.754 |
19.550 |
214.815 |
109.708 |
1.534 |
1.516 |
18 |
37.464 |
99 |
170% |
2297% |
106% |
|
13 |
Phường Tân Dân |
100.626 |
- |
98.782 |
1.844 |
196.847 |
43.225 |
13.147 |
114.795 |
55.377 |
2.452 |
1.994 |
458 |
36.183 |
193 |
196% |
|
116% |
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
90.087 |
32 |
88.364 |
1.691 |
171.792 |
49.245 |
7.311 |
107.085 |
51.139 |
3.975 |
3.918 |
57 |
11.435 |
52 |
191% |
153891% |
121% |
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
408.826 |
71.599 |
331.271 |
5.956 |
731.405 |
237.987 |
34.239 |
380.262 |
150.206 |
133 |
- |
133 |
112.925 |
98 |
179% |
332% |
115% |
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
108.545 |
18.239 |
88.607 |
1.699 |
355.542 |
125.310 |
16.496 |
109.217 |
56.811 |
231 |
- |
231 |
120.717 |
67 |
328% |
687% |
123% |
|
17 |
Phường Hải Bình |
113.762 |
677 |
110.854 |
2.231 |
216.870 |
35.650 |
7.685 |
135.672 |
75.140 |
90 |
- |
90 |
45.399 |
59 |
191% |
5266% |
122% |
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
108.541 |
32 |
106.419 |
2.090 |
196.009 |
42.220 |
7.630 |
125.228 |
63.614 |
3.022 |
3.007 |
15 |
24.933 |
605 |
181% |
131937% |
118% |
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
123.397 |
23 |
120.941 |
2.433 |
168.929 |
4.984 |
391 |
139.928 |
66.677 |
2.358 |
1.352 |
1.007 |
21.397 |
261 |
137% |
21671% |
116% |
|
20 |
Xã Các Sơn |
90.615 |
17 |
89.051 |
1.547 |
228.304 |
44.834 |
8.268 |
93.111 |
51.128 |
756 |
734 |
22 |
89.557 |
46 |
252% |
263727% |
105% |
|
21 |
Xã Trường Lâm |
117.804 |
- |
115.488 |
2.316 |
226.183 |
35.331 |
11.053 |
123.143 |
52.755 |
1.719 |
521 |
1.198 |
65.949 |
41 |
192% |
|
107% |
|
22 |
Xã Hà Trung |
195.384 |
226 |
191.550 |
3.608 |
425.357 |
53.064 |
17.681 |
229.677 |
89.811 |
1.184 |
745 |
439 |
140.878 |
554 |
218% |
23480% |
120% |
|
23 |
Xã Lĩnh Toại |
147.967 |
363 |
145.210 |
2.394 |
301.921 |
66.347 |
42.739 |
156.530 |
62.112 |
3.625 |
3.315 |
310 |
74.892 |
527 |
204% |
18277% |
108% |
|
24 |
Xã Hoạt Giang |
133.926 |
1.410 |
130.362 |
2.154 |
250.319 |
51.591 |
17.608 |
135.823 |
62.596 |
2.756 |
2.685 |
71 |
59.979 |
170 |
187% |
3659% |
104% |
|
25 |
Xã Hà Long |
154.721 |
20.939 |
131.719 |
2.063 |
245.756 |
56.239 |
14.907 |
135.256 |
58.987 |
3.739 |
3.570 |
169 |
50.195 |
327 |
159% |
269% |
103% |
|
26 |
Xã Tống Sơn |
157.194 |
- |
154.585 |
2.609 |
308.116 |
75.591 |
19.829 |
161.536 |
65.204 |
882 |
750 |
132 |
69.948 |
160 |
196% |
|
104% |
|
27 |
Xã Nga Sơn |
316.272 |
21.404 |
289.821 |
5.047 |
520.473 |
121.665 |
29.262 |
317.406 |
137.879 |
6.453 |
6.152 |
300 |
73.694 |
1.255 |
165% |
568% |
110% |
|
28 |
Xã Hồ Vương |
160.822 |
3.277 |
155.000 |
2.545 |
248.867 |
58.012 |
20.953 |
153.240 |
70.405 |
570 |
550 |
20 |
36.733 |
312 |
155% |
1770% |
99% |
|
29 |
Xã Ba Đình |
122.585 |
223 |
120.069 |
2.293 |
232.779 |
60.213 |
18.910 |
129.801 |
59.237 |
4.826 |
4.740 |
86 |
37.631 |
309 |
190% |
27001% |
108% |
|
30 |
Xã Nga An |
118.893 |
604 |
116.244 |
2.045 |
238.074 |
57.246 |
3.988 |
122.424 |
52.912 |
1.610 |
1.420 |
190 |
56.557 |
238 |
200% |
9478% |
105% |
|
31 |
Xã Nga Thắng |
133.992 |
504 |
130.968 |
2.520 |
210.517 |
35.572 |
7.726 |
154.248 |
69.705 |
4.346 |
4.226 |
120 |
15.971 |
380 |
157% |
7058% |
118% |
|
32 |
Xã Tân Tiến |
105.016 |
1.828 |
101.276 |
1.912 |
174.625 |
24.797 |
10.651 |
125.652 |
51.323 |
5.656 |
5.558 |
98 |
18.275 |
244 |
166% |
1357% |
124% |
|
33 |
Xã Hậu Lộc |
232.412 |
8.695 |
219.489 |
4.228 |
464.549 |
142.285 |
41.453 |
305.494 |
109.632 |
2.981 |
758 |
2.223 |
13.128 |
661 |
200% |
1636% |
139% |
|
34 |
Xã Triệu Lộc |
126.219 |
634 |
123.178 |
2.407 |
197.053 |
24.597 |
9.632 |
150.344 |
63.334 |
4.948 |
4.718 |
229 |
16.779 |
385 |
156% |
3880% |
122% |
|
35 |
Xã Đông Thành |
181.204 |
147 |
178.229 |
2.828 |
308.583 |
52.958 |
17.353 |
192.347 |
75.599 |
2.688 |
2.297 |
391 |
59.977 |
614 |
170% |
36026% |
108% |
|
36 |
Xã Hoa Lộc |
269.856 |
31.268 |
234.734 |
3.854 |
545.114 |
244.150 |
32.076 |
241.845 |
103.781 |
1.605 |
1.478 |
127 |
56.691 |
823 |
202% |
781% |
103% |
|
37 |
Xã Vạn Lộc |
346.963 |
48.616 |
292.728 |
5.619 |
537.901 |
113.641 |
25.552 |
331.454 |
168.786 |
6.790 |
6.623 |
167 |
84.949 |
1.066 |
155% |
234% |
113% |
|
38 |
Xã Hoằng Hóa |
317.362 |
26.241 |
285.498 |
5.623 |
782.812 |
343.321 |
62.262 |
350.512 |
141.139 |
16.774 |
16.408 |
366 |
71.664 |
540 |
247% |
1308% |
123% |
|
39 |
Xã Hoằng Lộc |
237.462 |
55.229 |
178.849 |
3.384 |
442.030 |
181.173 |
53.553 |
220.440 |
100.632 |
1.709 |
1.508 |
201 |
38.596 |
112 |
186% |
328% |
123% |
|
40 |
Xã Hoằng Thanh |
149.641 |
6.165 |
140.752 |
2.724 |
395.053 |
172.189 |
27.370 |
174.471 |
83.726 |
2.519 |
2.247 |
271 |
45.735 |
139 |
264% |
2793% |
124% |
|
41 |
Xã Hoằng Sơn |
173.033 |
16.661 |
153.619 |
2.753 |
346.588 |
109.959 |
34.404 |
171.852 |
81.647 |
3.543 |
3.416 |
127 |
61.156 |
79 |
200% |
660% |
112% |
|
42 |
Xã Hoằng Châu |
182.417 |
25.962 |
153.546 |
2.909 |
308.698 |
113.303 |
39.404 |
168.560 |
82.863 |
1.560 |
1.470 |
90 |
24.991 |
284 |
169% |
436% |
110% |
|
43 |
Xã Hoằng Giang |
181.876 |
8.044 |
170.933 |
2.899 |
366.303 |
144.988 |
16.230 |
177.020 |
87.652 |
914 |
758 |
156 |
43.282 |
99 |
201% |
1802% |
104% |
|
44 |
Xã Hoằng Tiến |
165.714 |
30.143 |
133.296 |
2.275 |
690.271 |
461.553 |
16.946 |
157.014 |
69.885 |
2.951 |
758 |
2.193 |
66.639 |
2.114 |
417% |
1531% |
118% |
|
45 |
Xã Hoằng Phú |
223.137 |
101.692 |
119.203 |
2.242 |
385.269 |
169.912 |
47.928 |
137.900 |
67.993 |
1.566 |
1.484 |
82 |
75.763 |
128 |
173% |
167% |
116% |
|
46 |
Xã Lưu Vệ |
240.268 |
30.431 |
205.750 |
4.087 |
527.581 |
210.450 |
42.114 |
247.261 |
110.928 |
419 |
- |
419 |
69.225 |
225 |
220% |
692% |
120% |
|
47 |
Xã Quảng Ninh |
132.995 |
148 |
130.451 |
2.396 |
239.560 |
78.573 |
4.861 |
119.264 |
59.055 |
3.156 |
1.141 |
2.015 |
38.435 |
131 |
180% |
53090% |
91% |
|
48 |
Xã Quảng Bình |
158.503 |
12.857 |
142.971 |
2.675 |
279.736 |
68.236 |
12.274 |
165.004 |
80.701 |
557 |
445 |
112 |
45.732 |
207 |
176% |
531% |
115% |
|
49 |
Xã Quảng Chính |
150.414 |
120 |
147.966 |
2.328 |
237.242 |
50.912 |
1.503 |
141.718 |
65.137 |
765 |
745 |
20 |
43.684 |
164 |
158% |
42426% |
96% |
|
50 |
Xã Quảng Ngọc |
168.380 |
5.742 |
160.141 |
2.497 |
313.626 |
89.283 |
19.610 |
166.976 |
71.524 |
6.172 |
6.115 |
57 |
51.012 |
184 |
186% |
1555% |
104% |
|
51 |
Xã Tiên Trang |
143.712 |
446 |
140.757 |
2.509 |
222.705 |
24.807 |
15.754 |
151.831 |
77.076 |
855 |
745 |
110 |
45.057 |
155 |
155% |
5562% |
108% |
|
52 |
Xã Quảng Yên |
171.661 |
47.444 |
121.805 |
2.412 |
317.974 |
122.509 |
39.251 |
143.466 |
66.393 |
1.265 |
1.245 |
20 |
50.554 |
181 |
185% |
258% |
118% |
|
53 |
Xã Nông Cống |
313.930 |
13.553 |
295.141 |
5.236 |
648.644 |
202.110 |
58.825 |
335.700 |
138.925 |
3.771 |
3.350 |
421 |
106.551 |
513 |
207% |
1491% |
114% |
|
54 |
Xã Thăng Bình |
145.366 |
5.580 |
137.488 |
2.298 |
263.863 |
53.300 |
14.273 |
140.297 |
62.325 |
765 |
750 |
15 |
69.412 |
89 |
182% |
955% |
102% |
|
55 |
Xã Thắng Lợi |
162.227 |
6.396 |
153.157 |
2.674 |
291.442 |
107.163 |
16.393 |
160.184 |
71.270 |
2.566 |
2.440 |
126 |
20.361 |
1.168 |
180% |
1675% |
105% |
|
56 |
Xã Tượng Lĩnh |
97.436 |
1.177 |
94.527 |
1.732 |
212.473 |
60.623 |
10.390 |
102.377 |
43.448 |
1.332 |
1.307 |
25 |
48.068 |
73 |
218% |
5151% |
108% |
|
57 |
Xã Trường Văn |
118.438 |
3.453 |
112.839 |
2.146 |
240.541 |
77.453 |
21.463 |
137.254 |
56.714 |
4.197 |
2.150 |
2.047 |
21.537 |
100 |
203% |
2243% |
122% |
|
58 |
Xã Trung Chính |
217.873 |
8.026 |
206.375 |
3.472 |
356.780 |
88.282 |
27.179 |
205.466 |
92.615 |
4.768 |
4.553 |
215 |
57.796 |
469 |
164% |
1100% |
100% |
|
59 |
Xã Công Chính |
131.498 |
1.289 |
128.137 |
2.072 |
201.579 |
30.967 |
14.786 |
137.539 |
61.993 |
4.102 |
3.972 |
130 |
28.842 |
129 |
153% |
2402% |
107% |
|
60 |
Xã Triệu Sơn |
293.008 |
9.469 |
278.604 |
4.935 |
626.178 |
164.072 |
44.750 |
294.785 |
124.410 |
822 |
720 |
102 |
166.184 |
315 |
214% |
1733% |
106% |
|
61 |
Xã Tân Ninh |
134.507 |
14.482 |
117.948 |
2.077 |
284.946 |
91.526 |
14.342 |
126.559 |
51.039 |
768 |
758 |
10 |
65.566 |
528 |
212% |
632% |
107% |
|
62 |
Xã An Nông |
147.630 |
15.120 |
130.043 |
2.467 |
238.227 |
52.613 |
10.218 |
150.622 |
64.161 |
160 |
- |
160 |
34.291 |
541 |
161% |
348% |
116% |
|
63 |
Xã Đồng Tiến |
114.256 |
2.908 |
109.351 |
1.997 |
176.454 |
43.069 |
11.185 |
119.288 |
53.626 |
841 |
758 |
83 |
13.123 |
132 |
154% |
1481% |
109% |
|
64 |
Xã Hợp Tiến |
175.557 |
2.002 |
170.655 |
2.900 |
258.947 |
59.803 |
19.548 |
177.534 |
77.856 |
2.105 |
1.816 |
289 |
19.297 |
208 |
148% |
2987% |
104% |
|
65 |
Xã Thọ Bình |
112.444 |
2.261 |
108.187 |
1.996 |
173.726 |
35.426 |
10.836 |
104.991 |
56.250 |
15.673 |
7.465 |
8.208 |
17.026 |
611 |
155% |
1567% |
97% |
|
66 |
Xã Thọ Ngọc |
154.801 |
8.924 |
143.617 |
2.260 |
249.911 |
81.249 |
21.720 |
131.055 |
57.100 |
4.046 |
1.937 |
2.109 |
33.252 |
310 |
161% |
910% |
91% |
|
67 |
Xã Thọ Phú |
192.595 |
3.944 |
185.277 |
3.374 |
307.328 |
63.905 |
20.567 |
213.476 |
96.925 |
2.758 |
2.319 |
439 |
26.107 |
1.082 |
160% |
1620% |
115% |
|
68 |
Xã Thọ Xuân |
234.831 |
5.269 |
224.093 |
5.469 |
538.584 |
173.290 |
24.360 |
269.236 |
107.915 |
250 |
- |
250 |
95.765 |
43 |
229% |
3289% |
120% |
|
69 |
Xã Sao Vàng |
292.231 |
16.049 |
270.264 |
5.918 |
488.876 |
157.940 |
40.821 |
256.897 |
116.910 |
2.111 |
1.708 |
403 |
71.693 |
235 |
167% |
984% |
95% |
|
70 |
Xã Lam Sơn |
178.432 |
815 |
175.101 |
2.516 |
357.725 |
93.025 |
27.144 |
157.781 |
77.656 |
- |
- |
- |
106.840 |
79 |
200% |
11414% |
90% |
|
71 |
Xã Thọ Long |
176.319 |
418 |
172.727 |
3.174 |
421.109 |
152.183 |
30.867 |
182.919 |
85.636 |
1.316 |
1.276 |
41 |
84.649 |
41 |
239% |
36408% |
106% |
|
72 |
Xã Thọ Lập |
136.834 |
1.920 |
132.638 |
2.276 |
293.276 |
75.293 |
19.159 |
151.579 |
56.639 |
4.579 |
2.366 |
2.213 |
61.791 |
33 |
214% |
3922% |
114% |
|
73 |
Xã Xuân Tín |
114.628 |
4.242 |
108.220 |
2.166 |
297.531 |
101.386 |
11.736 |
131.554 |
55.214 |
1.034 |
880 |
154 |
63.420 |
136 |
260% |
2390% |
122% |
|
74 |
Xã Xuân Lập |
201.213 |
10.100 |
188.767 |
2.346 |
876.905 |
255.276 |
28.146 |
195.550 |
90.266 |
3.772 |
3.748 |
24 |
422.189 |
118 |
436% |
2527% |
104% |
|
75 |
Xã Xuân Hòa |
145.773 |
2.349 |
140.785 |
2.639 |
283.150 |
83.017 |
20.898 |
146.299 |
63.281 |
3.224 |
3.224 |
- |
50.574 |
36 |
194% |
3534% |
104% |
|
76 |
Xã Yên Định |
297.510 |
52.259 |
240.752 |
4.499 |
627.737 |
233.598 |
22.392 |
286.656 |
125.198 |
1.679 |
1.478 |
201 |
105.530 |
274 |
211% |
447% |
119% |
|
77 |
Xã Yên Trường |
154.351 |
7.602 |
144.149 |
2.600 |
260.705 |
67.572 |
22.489 |
166.288 |
74.987 |
1.606 |
1.500 |
106 |
25.046 |
193 |
169% |
889% |
115% |
|
78 |
Xã Yên Phú |
104.244 |
4.276 |
98.277 |
1.691 |
222.616 |
94.330 |
13.687 |
116.170 |
46.041 |
773 |
758 |
15 |
11.175 |
166 |
214% |
2206% |
118% |
|
79 |
Xã Quý Lộc |
144.806 |
1.871 |
140.673 |
2.262 |
275.730 |
108.094 |
33.307 |
144.870 |
58.761 |
886 |
758 |
128 |
21.711 |
169 |
190% |
5777% |
103% |
|
80 |
Xã Yên Ninh |
115.741 |
4.844 |
108.891 |
2.006 |
234.029 |
58.989 |
6.872 |
138.925 |
56.110 |
2.307 |
2.236 |
71 |
33.632 |
176 |
202% |
1218% |
128% |
|
81 |
Xã Định Hòa |
186.156 |
12.400 |
171.342 |
2.414 |
296.605 |
101.662 |
18.064 |
152.841 |
65.483 |
3.441 |
1.516 |
1.925 |
38.402 |
258 |
159% |
820% |
89% |
|
82 |
Xã Định Tân |
147.591 |
9.853 |
135.211 |
2.527 |
242.548 |
54.348 |
11.100 |
167.547 |
71.624 |
1.569 |
1.516 |
53 |
18.319 |
765 |
164% |
552% |
124% |
|
83 |
Xã Thiệu Hóa |
297.968 |
24.875 |
268.210 |
4.883 |
691.169 |
299.566 |
48.713 |
326.624 |
125.660 |
2.790 |
745 |
2.045 |
61.920 |
269 |
232% |
1204% |
122% |
|
84 |
Xã Thiệu Trung |
169.991 |
11.643 |
155.531 |
2.817 |
409.911 |
171.013 |
28.668 |
176.577 |
83.773 |
2.793 |
2.722 |
72 |
59.351 |
177 |
241% |
1469% |
114% |
|
85 |
Xã Thiệu Quang |
160.152 |
3.857 |
153.506 |
2.789 |
333.742 |
105.940 |
29.735 |
181.515 |
72.756 |
3.948 |
3.910 |
38 |
42.040 |
299 |
208% |
2747% |
118% |
|
86 |
Xã Thiệu Tiến |
184.205 |
1.989 |
179.901 |
2.315 |
288.263 |
98.489 |
30.925 |
137.197 |
57.531 |
5.299 |
2.235 |
3.064 |
47.063 |
215 |
156% |
4952% |
76% |
|
87 |
Xã Thiệu Toán |
144.063 |
10.622 |
131.102 |
2.339 |
288.675 |
100.994 |
15.334 |
146.366 |
59.859 |
3.272 |
3.178 |
94 |
37.675 |
368 |
200% |
951% |
112% |
|
88 |
Xã Vĩnh Lộc |
299.533 |
1.289 |
293.543 |
4.701 |
543.442 |
175.078 |
70.394 |
301.181 |
118.542 |
2.538 |
2.196 |
342 |
64.367 |
279 |
181% |
13582% |
103% |
|
89 |
Xã Tây Đô |
170.356 |
605 |
166.987 |
2.764 |
262.987 |
52.992 |
21.435 |
164.030 |
73.767 |
824 |
758 |
66 |
44.997 |
144 |
154% |
8759% |
98% |
|
90 |
Xã Biện Thượng |
221.369 |
14.835 |
203.341 |
3.193 |
364.604 |
97.248 |
10.267 |
192.211 |
89.738 |
4.348 |
2.258 |
2.090 |
70.619 |
178 |
165% |
656% |
95% |
|
91 |
Xã Kim Tân |
277.511 |
1.287 |
271.393 |
4.831 |
626.882 |
214.357 |
17.616 |
310.401 |
136.353 |
8.185 |
6.250 |
1.935 |
93.382 |
557 |
226% |
16656% |
114% |
|
92 |
Xã Vân Du |
158.325 |
5.108 |
150.730 |
2.487 |
240.431 |
36.189 |
16.576 |
152.002 |
77.638 |
9.650 |
4.192 |
5.459 |
41.659 |
930 |
152% |
708% |
101% |
|
93 |
Xã Ngọc Trạo |
132.542 |
6.080 |
124.095 |
2.367 |
205.116 |
31.787 |
11.846 |
151.815 |
67.959 |
7.511 |
5.279 |
2.232 |
13.768 |
235 |
155% |
523% |
122% |
|
94 |
Xã Thạch Bình |
180.995 |
1.038 |
176.484 |
3.473 |
284.335 |
20.090 |
8.440 |
214.599 |
106.102 |
13.986 |
11.575 |
2.412 |
35.395 |
264 |
157% |
1935% |
122% |
|
95 |
Xã Thạch Quảng |
138.587 |
10.422 |
126.202 |
1.963 |
248.067 |
26.554 |
19.853 |
111.181 |
61.521 |
33.624 |
20.110 |
13.513 |
76.310 |
400 |
179% |
255% |
88% |
|
96 |
Xã Thành Vinh |
202.646 |
6.448 |
192.936 |
3.262 |
312.960 |
67.318 |
43.525 |
161.716 |
88.161 |
35.007 |
19.195 |
15.812 |
47.200 |
1.719 |
154% |
1044% |
84% |
|
97 |
Xã Cẩm Thủy |
280.998 |
6.722 |
270.664 |
3.612 |
594.388 |
154.155 |
36.504 |
244.751 |
100.833 |
10.730 |
10.043 |
687 |
184.559 |
193 |
212% |
2293% |
90% |
|
98 |
Xã Cẩm Thạch |
176.507 |
286 |
173.163 |
3.058 |
331.283 |
69.345 |
33.063 |
174.545 |
81.184 |
6.885 |
5.870 |
1.015 |
80.330 |
179 |
188% |
24246% |
101% |
|
99 |
Xã Cẩm Tân |
132.633 |
652 |
129.680 |
2.301 |
210.181 |
46.161 |
14.444 |
127.108 |
58.469 |
7.386 |
6.373 |
1.014 |
29.360 |
165 |
158% |
7080% |
98% |
|
100 |
Xã Cẩm Vân |
183.977 |
1.523 |
180.152 |
2.302 |
346.896 |
96.979 |
27.323 |
140.090 |
58.847 |
4.717 |
4.331 |
386 |
104.979 |
131 |
189% |
6368% |
78% |
|
101 |
Xã Cẩm Tú |
154.004 |
4.937 |
146.409 |
2.658 |
343.100 |
90.073 |
7.072 |
151.668 |
67.513 |
11.736 |
5.982 |
5.754 |
89.473 |
150 |
223% |
1824% |
104% |
|
102 |
Xã Ngọc Lặc |
295.883 |
54 |
291.415 |
4.414 |
443.877 |
95.263 |
25.872 |
238.347 |
120.474 |
3.970 |
1.529 |
2.441 |
106.190 |
107 |
150% |
176414% |
82% |
|
103 |
Xã Thạch Lập |
137.499 |
- |
134.962 |
2.537 |
226.704 |
42.116 |
30.929 |
135.032 |
68.777 |
5.029 |
2.844 |
2.184 |
44.387 |
140 |
165% |
|
100% |
|
104 |
Xã Kiên Thọ |
124.371 |
11 |
122.156 |
2.204 |
175.931 |
25.333 |
18.605 |
127.816 |
63.869 |
3.426 |
2.324 |
1.103 |
19.310 |
45 |
141% |
230302% |
105% |
|
105 |
Xã Minh Sơn |
219.671 |
227 |
215.770 |
3.674 |
332.683 |
81.170 |
45.433 |
172.428 |
104.038 |
7.185 |
4.554 |
2.631 |
71.880 |
20 |
151% |
35758% |
80% |
|
106 |
Xã Ngọc Liên |
227.591 |
- |
224.109 |
3.482 |
307.268 |
88.078 |
35.264 |
168.861 |
86.873 |
7.053 |
2.604 |
4.449 |
43.103 |
173 |
135% |
|
75% |
|
107 |
Xã Nguyệt Ấn |
154.486 |
50 |
151.992 |
2.444 |
317.874 |
72.394 |
14.728 |
139.122 |
74.858 |
16.322 |
13.735 |
2.588 |
89.948 |
87 |
206% |
144788% |
92% |
|
108 |
Xã Như Thanh |
296.477 |
31.687 |
260.847 |
3.943 |
449.586 |
90.068 |
20.436 |
259.294 |
132.174 |
29.898 |
25.151 |
4.747 |
70.252 |
73 |
152% |
284% |
99% |
|
109 |
Xã Xuân Du |
138.090 |
732 |
134.855 |
2.503 |
224.309 |
29.157 |
4.318 |
144.966 |
79.904 |
17.543 |
9.730 |
7.812 |
32.624 |
20 |
162% |
3983% |
107% |
|
110 |
Xã Mậu Lâm |
120.556 |
6.851 |
111.754 |
1.951 |
208.110 |
42.003 |
1.711 |
120.773 |
64.792 |
7.798 |
6.624 |
1.173 |
37.212 |
324 |
173% |
613% |
108% |
|
111 |
Xã Thanh Kỳ |
103.275 |
292 |
101.042 |
1.941 |
167.119 |
14.368 |
3.709 |
115.726 |
71.139 |
21.700 |
12.394 |
9.306 |
15.139 |
185 |
162% |
4921% |
115% |
|
112 |
Xã Yên Thọ |
178.336 |
4.316 |
171.392 |
2.628 |
308.146 |
56.752 |
1.036 |
166.612 |
96.251 |
3.580 |
180 |
3.400 |
81.136 |
66 |
173% |
1315% |
97% |
|
113 |
Xã Xuân Thái |
42.509 |
- |
41.676 |
833 |
81.769 |
8.173 |
2.200 |
46.039 |
24.020 |
15.308 |
8.270 |
7.038 |
12.234 |
15 |
192% |
|
110% |
|
114 |
Xã Linh Sơn |
169.847 |
355 |
166.707 |
2.785 |
392.207 |
39.998 |
3.585 |
152.778 |
66.135 |
7.847 |
1.246 |
6.601 |
191.034 |
549 |
231% |
11267% |
92% |
|
115 |
Xã Đồng Lương |
89.187 |
209 |
87.287 |
1.691 |
176.727 |
28.325 |
5.074 |
99.212 |
50.433 |
13.031 |
2.931 |
10.100 |
35.551 |
608 |
198% |
13553% |
114% |
|
116 |
Xã Văn Phú |
126.125 |
- |
124.757 |
1.368 |
284.717 |
36.427 |
17.717 |
81.046 |
36.592 |
17.483 |
8.312 |
9.172 |
149.365 |
395 |
226% |
|
65% |
|
117 |
Xã Giao An |
99.966 |
- |
98.653 |
1.313 |
289.298 |
53.418 |
19.783 |
78.397 |
34.512 |
14.708 |
4.530 |
10.178 |
142.305 |
469 |
289% |
|
79% |
|
118 |
Xã Yên Khương |
68.476 |
- |
67.329 |
1.147 |
138.308 |
21.896 |
8.144 |
61.712 |
35.247 |
16.396 |
3.385 |
13.011 |
38.304 |
- |
202% |
|
92% |
|
119 |
Xã Yên Thắng |
56.803 |
- |
55.776 |
1.027 |
156.431 |
24.084 |
2.198 |
61.270 |
29.517 |
12.221 |
673 |
11.548 |
58.643 |
213 |
275% |
|
110% |
|
120 |
Xã Bá Thước |
226.518 |
617 |
222.156 |
3.745 |
458.448 |
51.590 |
4.114 |
244.453 |
107.912 |
16.318 |
8.933 |
7.385 |
145.331 |
756 |
202% |
8361% |
110% |
|
121 |
Xã Thiết Ống |
85.683 |
36 |
84.127 |
1.520 |
145.881 |
8.001 |
3.200 |
92.318 |
41.899 |
16.988 |
9.707 |
7.281 |
28.364 |
210 |
170% |
22226% |
110% |
|
122 |
Xã Văn Nho |
92.971 |
18 |
91.495 |
1.458 |
164.223 |
13.956 |
4.605 |
93.578 |
38.002 |
28.065 |
15.758 |
12.308 |
28.541 |
82 |
177% |
77536% |
102% |
|
123 |
Xã Cổ Lũng |
88.820 |
103 |
87.177 |
1.540 |
197.172 |
38.327 |
11.825 |
99.382 |
44.945 |
23.839 |
13.794 |
10.045 |
35.297 |
327 |
222% |
37211% |
114% |
|
124 |
Xã Pù Luông |
94.126 |
154 |
92.189 |
1.783 |
240.655 |
26.356 |
17.427 |
112.053 |
49.211 |
21.148 |
6.539 |
14.609 |
80.230 |
869 |
256% |
17114% |
122% |
|
125 |
Xã Điền Lư |
157.236 |
5.384 |
149.516 |
2.336 |
311.530 |
33.262 |
17.419 |
151.109 |
74.678 |
25.083 |
14.896 |
10.187 |
101.378 |
698 |
198% |
618% |
101% |
|
126 |
Xã Điền Quang |
150.250 |
- |
147.891 |
2.359 |
305.797 |
40.944 |
21.258 |
152.743 |
69.757 |
34.294 |
18.977 |
15.317 |
77.159 |
658 |
204% |
|
103% |
|
127 |
Xã Quý Lương |
122.094 |
90 |
119.869 |
2.135 |
266.907 |
57.771 |
16.722 |
149.893 |
60.792 |
20.600 |
8.270 |
12.330 |
38.109 |
533 |
219% |
64190% |
125% |
|
128 |
Xã Hồi Xuân |
140.613 |
- |
137.856 |
2.757 |
346.629 |
42.343 |
- |
216.551 |
86.193 |
7.207 |
798 |
6.409 |
80.436 |
91 |
247% |
|
157% |
|
129 |
Xã Hiền Kiệt |
89.001 |
- |
87.716 |
1.285 |
173.522 |
5.526 |
2 |
104.301 |
38.786 |
16.255 |
2.391 |
13.864 |
47.322 |
117 |
195% |
|
119% |
|
130 |
Xã Nam Xuân |
91.795 |
- |
90.667 |
1.128 |
151.851 |
3.473 |
415 |
89.572 |
47.827 |
14.957 |
7.609 |
7.348 |
42.784 |
1.065 |
165% |
|
99% |
|
131 |
Xã Phú Lệ |
97.793 |
- |
96.424 |
1.369 |
162.229 |
2.196 |
94 |
99.527 |
46.731 |
13.733 |
8.658 |
5.075 |
46.662 |
111 |
166% |
|
103% |
|
132 |
Xã Phú Xuân |
52.218 |
- |
51.202 |
1.016 |
103.403 |
2.371 |
4.450 |
67.968 |
35.346 |
9.676 |
6.721 |
2.954 |
23.029 |
360 |
198% |
|
133% |
|
133 |
Xã Thiên Phủ |
70.343 |
- |
69.196 |
1.147 |
187.710 |
9.179 |
293 |
86.052 |
44.520 |
23.054 |
5.880 |
17.174 |
69.180 |
244 |
267% |
|
124% |
|
134 |
Xã Trung Sơn |
37.783 |
- |
37.138 |
645 |
62.628 |
- |
- |
45.204 |
22.520 |
9.454 |
854 |
8.601 |
7.665 |
304 |
166% |
|
122% |
|
135 |
Xã Trung Thành |
84.173 |
- |
83.077 |
1.096 |
151.434 |
25.324 |
2.847 |
82.217 |
38.546 |
15.216 |
2.708 |
12.508 |
28.475 |
204 |
180% |
|
99% |
|
136 |
Xã Thường Xuân |
320.723 |
6.391 |
309.112 |
5.220 |
598.936 |
163.582 |
26.559 |
313.768 |
174.458 |
12.529 |
2.309 |
10.220 |
108.178 |
878 |
187% |
2560% |
102% |
|
137 |
Xã Luận Thành |
117.999 |
1.522 |
114.576 |
1.901 |
178.142 |
29.870 |
1.622 |
111.867 |
58.378 |
9.833 |
4.647 |
5.187 |
26.504 |
68 |
151% |
1963% |
98% |
|
138 |
Xã Tân Thành |
137.444 |
- |
135.077 |
2.367 |
355.604 |
61.641 |
484 |
130.708 |
77.058 |
81.425 |
57.526 |
23.899 |
80.694 |
1.136 |
259% |
|
97% |
|
139 |
Xã Xuân Chinh |
99.029 |
- |
97.441 |
1.588 |
238.113 |
36.246 |
5.117 |
88.297 |
49.902 |
39.442 |
24.021 |
15.422 |
73.959 |
167 |
240% |
|
91% |
|
140 |
Xã Thắng Lộc |
83.559 |
5.595 |
76.434 |
1.530 |
169.436 |
26.459 |
7.383 |
86.580 |
44.899 |
25.454 |
18.127 |
7.327 |
30.131 |
811 |
203% |
473% |
113% |
|
141 |
Xã Yên Nhân |
47.966 |
98 |
46.943 |
925 |
155.233 |
17.855 |
16 |
55.570 |
30.859 |
8.010 |
5.261 |
2.749 |
72.962 |
836 |
324% |
18219% |
118% |
|
142 |
Xã Vạn Xuân |
51.288 |
17 |
50.384 |
887 |
139.776 |
24.507 |
- |
51.717 |
25.684 |
7.164 |
3.061 |
4.104 |
56.355 |
33 |
273% |
144160% |
103% |
|
143 |
Xã Bát Mọt |
52.366 |
- |
51.397 |
969 |
197.028 |
19.802 |
5.481 |
57.430 |
31.027 |
33.255 |
30.395 |
2.860 |
86.502 |
38 |
376% |
|
112% |
|
144 |
Xã Lương Sơn |
104.087 |
2.039 |
100.842 |
1.206 |
141.854 |
30.133 |
11.522 |
67.241 |
38.805 |
4.300 |
2.408 |
1.892 |
39.917 |
264 |
136% |
1478% |
67% |
|
145 |
Xã Như Xuân |
175.001 |
86 |
171.937 |
2.978 |
378.447 |
88.764 |
24.860 |
185.815 |
76.565 |
11.196 |
4.554 |
6.642 |
92.672 |
- |
216% |
103214% |
108% |
|
146 |
Xã Thanh Phong |
133.212 |
12 |
131.172 |
2.028 |
310.949 |
67.530 |
30.920 |
125.235 |
65.821 |
30.110 |
14.929 |
15.181 |
88.056 |
17 |
233% |
562750% |
95% |
|
147 |
Xã Hóa Quỳ |
109.358 |
6.632 |
101.162 |
1.564 |
165.996 |
35.857 |
9.583 |
87.063 |
54.492 |
8.447 |
1.835 |
6.612 |
34.629 |
- |
152% |
541% |
86% |
|
148 |
Xã Thanh Quân |
132.135 |
1.791 |
128.126 |
2.218 |
284.161 |
83.041 |
37.316 |
105.425 |
63.781 |
25.584 |
10.146 |
15.437 |
70.104 |
8 |
215% |
4637% |
82% |
|
149 |
Xã Thượng Ninh |
100.152 |
14 |
98.385 |
1.753 |
206.077 |
61.786 |
16.111 |
94.739 |
56.735 |
17.833 |
6.880 |
10.953 |
31.668 |
51 |
206% |
441329% |
96% |
|
150 |
Xã Xuân Bình |
135.296 |
1.384 |
131.812 |
2.100 |
221.598 |
75.373 |
20.615 |
118.207 |
69.834 |
17.309 |
6.027 |
11.282 |
10.701 |
8 |
164% |
5446% |
90% |
|
151 |
Xã Mường Lát |
170.465 |
- |
167.797 |
2.668 |
293.690 |
23.696 |
- |
187.361 |
91.771 |
16.856 |
6.177 |
10.679 |
64.812 |
965 |
172% |
|
112% |
|
152 |
Xã Mường Chanh |
68.234 |
- |
67.109 |
1.125 |
155.798 |
13.149 |
8.803 |
54.452 |
24.584 |
35.165 |
25.734 |
9.431 |
50.763 |
2.269 |
228% |
|
81% |
|
153 |
Xã Mường Lý |
61.231 |
- |
60.046 |
1.185 |
185.740 |
(40) |
269 |
117.021 |
80.234 |
27.293 |
12.023 |
15.271 |
41.266 |
200 |
303% |
|
195% |
|
154 |
Xã Nhi Sơn |
46.601 |
- |
45.705 |
896 |
101.154 |
4.573 |
2.037 |
59.841 |
32.802 |
12.253 |
6.538 |
5.715 |
23.688 |
799 |
217% |
|
131% |
|
155 |
Xã Pù Nhi |
65.887 |
- |
64.614 |
1.273 |
173.713 |
774 |
- |
117.319 |
76.154 |
12.373 |
5.300 |
7.072 |
42.352 |
895 |
264% |
|
182% |
|
156 |
Xã Quang Chiểu |
65.380 |
- |
64.204 |
1.176 |
146.434 |
(367) |
- |
95.744 |
54.129 |
23.570 |
10.985 |
12.585 |
27.065 |
422 |
224% |
|
149% |
|
157 |
Xã Tam Chung |
81.593 |
- |
80.320 |
1.273 |
152.077 |
186 |
2.331 |
95.924 |
55.896 |
22.070 |
9.332 |
12.737 |
33.837 |
61 |
186% |
|
119% |
|
158 |
Xã Trung Lý |
81.197 |
- |
79.620 |
1.577 |
209.128 |
- |
12.259 |
97.753 |
55.989 |
27.980 |
14.524 |
13.457 |
83.341 |
53 |
258% |
|
123% |
|
159 |
Xã Quan Sơn |
144.644 |
257 |
141.566 |
2.821 |
270.406 |
21.572 |
4.361 |
160.159 |
77.264 |
23.010 |
7.464 |
15.545 |
64.679 |
987 |
187% |
8394% |
113% |
|
160 |
Xã Mường Mìn |
48.366 |
- |
47.431 |
935 |
94.994 |
3.238 |
869 |
41.134 |
12.483 |
8.447 |
7.990 |
457 |
42.114 |
61 |
196% |
|
87% |
|
161 |
Xã Na Mèo |
77.140 |
- |
75.953 |
1.187 |
196.911 |
57.628 |
8.877 |
71.728 |
35.398 |
21.465 |
13.570 |
7.896 |
45.588 |
502 |
255% |
|
94% |
|
162 |
Xã Sơn Điện |
66.259 |
- |
65.235 |
1.024 |
208.166 |
33.198 |
15.557 |
67.727 |
31.354 |
15.423 |
7.638 |
7.786 |
89.237 |
2.581 |
314% |
|
104% |
|
163 |
Xã Tam Thanh |
41.136 |
- |
40.347 |
789 |
113.684 |
19.804 |
2.442 |
54.036 |
20.793 |
15.107 |
6.953 |
8.154 |
24.629 |
108 |
276% |
|
134% |
|
164 |
Xã Tam Lư |
112.113 |
- |
110.976 |
1.137 |
198.713 |
59.355 |
1.398 |
82.605 |
32.395 |
6.213 |
341 |
5.872 |
48.608 |
1.932 |
177% |
|
74% |
|
165 |
Xã Trung Hạ |
124.356 |
85 |
122.404 |
1.867 |
237.046 |
71.045 |
14.493 |
108.753 |
48.375 |
16.063 |
4.074 |
11.989 |
40.178 |
1.007 |
191% |
83582% |
89% |
|
166 |
Xã Sơn Thủy |
56.767 |
34 |
55.623 |
1.110 |
103.320 |
8.300 |
271 |
63.774 |
36.523 |
17.921 |
3.254 |
14.667 |
13.047 |
278 |
182% |
24411% |
115% |
Theo mẫu biểu số 59-NĐ31
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN
SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số
48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||
|
Tổng số |
Bổ sung cân đối ngân sách |
Tổng số |
Bổ sung cân đối ngân sách |
Bổ sung có mục tiêu |
Tổng số |
Trong đó: Bổ sung cân đối ngân sách |
||||
|
Tổng số |
Gồm |
|||||||||
|
Vốn thực hiện các CTMT, nhiệm vụ và chế độ chính sách khác |
Vốn thực hiện các CTMTQG |
|||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=4+5 |
4 |
5=6+7 |
6 |
7 |
8=3/1 |
9=4/2 |
|
|
TỔNG SỐ |
25.432.809 |
25.432.809 |
47.468.332 |
25.378.757 |
22.089.575 |
20.561.616 |
1.527.959 |
187% |
100% |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
1.101.879 |
1.101.879 |
1.848.085 |
1.101.879 |
746.206 |
746.165 |
41 |
168% |
100% |
|
2 |
Phường Quảng Phú |
242.845 |
242.845 |
522.994 |
242.845 |
280.149 |
280.114 |
35 |
215% |
100% |
|
3 |
Phường Đông Quang |
215.916 |
215.916 |
477.403 |
215.916 |
261.487 |
259.971 |
1.516 |
221% |
100% |
|
4 |
Phường Hàm Rồng |
178.224 |
178.224 |
417.791 |
178.224 |
239.567 |
239.533 |
34 |
234% |
100% |
|
5 |
Phường Nguyệt Viên |
138.288 |
138.288 |
328.835 |
138.288 |
190.547 |
190.547 |
- |
238% |
100% |
|
6 |
Phường Đông Sơn |
243.738 |
243.738 |
639.761 |
243.738 |
396.023 |
394.400 |
1.623 |
262% |
100% |
|
7 |
Phường Đông Tiến |
219.499 |
219.499 |
390.117 |
219.499 |
170.618 |
167.960 |
2.658 |
178% |
100% |
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
466.624 |
466.624 |
1.070.956 |
466.624 |
604.332 |
604.332 |
- |
230% |
100% |
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
162.836 |
162.836 |
312.176 |
162.836 |
149.340 |
148.163 |
1.177 |
192% |
100% |
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
362.044 |
362.044 |
501.879 |
362.044 |
139.835 |
136.981 |
2.854 |
139% |
100% |
|
11 |
Phường Quang Trung |
168.970 |
168.970 |
319.248 |
168.970 |
150.278 |
149.847 |
431 |
189% |
100% |
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
201.441 |
201.441 |
320.990 |
195.485 |
125.505 |
123.971 |
1.534 |
159% |
97% |
|
13 |
Phường Tân Dân |
99.665 |
99.665 |
187.118 |
99.492 |
87.626 |
85.174 |
2.452 |
188% |
100% |
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
89.317 |
89.317 |
170.122 |
88.638 |
81.484 |
77.509 |
3.975 |
190% |
99% |
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
327.590 |
327.590 |
589.356 |
327.157 |
262.199 |
262.066 |
133 |
180% |
100% |
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
85.954 |
85.954 |
188.402 |
85.837 |
102.564 |
102.333 |
231 |
219% |
100% |
|
17 |
Phường Hải Bình |
111.142 |
111.142 |
177.914 |
111.091 |
66.823 |
66.733 |
90 |
160% |
100% |
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
106.455 |
106.455 |
188.361 |
106.049 |
82.311 |
79.289 |
3.022 |
177% |
100% |
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
116.355 |
116.355 |
148.007 |
116.307 |
31.699 |
29.341 |
2.358 |
127% |
100% |
|
20 |
Xã Các Sơn |
89.822 |
89.822 |
226.229 |
89.725 |
136.504 |
135.747 |
756 |
252% |
100% |
|
21 |
Xã Trường Lâm |
97.538 |
97.538 |
166.247 |
97.507 |
68.740 |
67.021 |
1.719 |
170% |
100% |
|
22 |
Xã Hà Trung |
188.930 |
188.930 |
396.961 |
188.930 |
208.031 |
206.847 |
1.184 |
210% |
100% |
|
23 |
Xã Lĩnh Toại |
145.170 |
145.170 |
290.563 |
144.777 |
145.785 |
142.160 |
3.625 |
200% |
100% |
|
24 |
Xã Hoạt Giang |
127.982 |
127.982 |
215.149 |
126.490 |
88.659 |
85.903 |
2.756 |
168% |
99% |
|
25 |
Xã Hà Long |
130.923 |
130.923 |
228.013 |
130.923 |
97.090 |
93.351 |
3.739 |
174% |
100% |
|
26 |
Xã Tống Sơn |
147.234 |
147.234 |
273.618 |
146.702 |
126.916 |
126.034 |
882 |
186% |
100% |
|
27 |
Xã Nga Sơn |
285.760 |
285.760 |
458.847 |
284.949 |
173.898 |
167.445 |
6.453 |
161% |
100% |
|
28 |
Xã Hồ Vương |
154.220 |
154.220 |
237.241 |
153.921 |
83.321 |
82.750 |
570 |
154% |
100% |
|
29 |
Xã Ba Đình |
119.843 |
119.843 |
213.236 |
119.843 |
93.393 |
88.567 |
4.826 |
178% |
100% |
|
30 |
Xã Nga An |
115.551 |
115.551 |
231.007 |
115.551 |
115.456 |
113.846 |
1.610 |
200% |
100% |
|
31 |
Xã Nga Thắng |
130.116 |
130.116 |
198.885 |
129.505 |
69.380 |
65.034 |
4.346 |
153% |
100% |
|
32 |
Xã Tân Tiến |
101.354 |
101.354 |
167.799 |
100.503 |
67.296 |
61.640 |
5.656 |
166% |
99% |
|
33 |
Xã Hậu Lộc |
218.716 |
218.716 |
418.867 |
218.191 |
200.676 |
197.695 |
2.981 |
192% |
100% |
|
34 |
Xã Triệu Lộc |
123.353 |
123.353 |
189.959 |
122.645 |
67.314 |
62.367 |
4.948 |
154% |
99% |
|
35 |
Xã Đông Thành |
179.277 |
179.277 |
301.578 |
178.414 |
123.163 |
120.475 |
2.688 |
168% |
100% |
|
36 |
Xã Hoa Lộc |
234.017 |
234.017 |
402.895 |
233.485 |
169.410 |
167.805 |
1.605 |
172% |
100% |
|
37 |
Xã Vạn Lộc |
292.069 |
292.069 |
441.427 |
290.637 |
150.790 |
143.999 |
6.790 |
151% |
100% |
|
38 |
Xã Hoằng Hóa |
281.585 |
281.585 |
625.501 |
281.585 |
343.916 |
327.141 |
16.774 |
222% |
100% |
|
39 |
Xã Hoằng Lộc |
176.815 |
176.815 |
319.959 |
176.815 |
143.144 |
141.435 |
1.709 |
181% |
100% |
|
40 |
Xã Hoằng Thanh |
137.106 |
137.106 |
274.584 |
137.106 |
137.478 |
134.960 |
2.519 |
200% |
100% |
|
41 |
Xã Hoằng Sơn |
152.979 |
152.979 |
262.572 |
152.979 |
109.593 |
106.050 |
3.543 |
172% |
100% |
|
42 |
Xã Hoằng Châu |
149.710 |
149.710 |
241.414 |
149.710 |
91.704 |
90.144 |
1.560 |
161% |
100% |
|
43 |
Xã Hoằng Giang |
169.518 |
169.518 |
308.414 |
169.518 |
138.896 |
137.982 |
914 |
182% |
100% |
|
44 |
Xã Hoằng Tiến |
127.644 |
127.644 |
529.523 |
127.644 |
401.879 |
398.928 |
2.951 |
415% |
100% |
|
45 |
Xã Hoằng Phú |
116.077 |
116.077 |
196.906 |
116.077 |
80.829 |
79.263 |
1.566 |
170% |
100% |
|
46 |
Xã Lưu Vệ |
201.039 |
201.039 |
336.572 |
201.039 |
135.533 |
135.114 |
419 |
167% |
100% |
|
47 |
Xã Quảng Ninh |
129.410 |
129.410 |
197.132 |
129.410 |
67.722 |
64.566 |
3.156 |
152% |
100% |
|
48 |
Xã Quảng Bình |
139.267 |
139.267 |
232.447 |
139.008 |
93.439 |
92.882 |
557 |
167% |
100% |
|
49 |
Xã Quảng Chính |
146.495 |
146.495 |
227.374 |
146.495 |
80.879 |
80.114 |
765 |
155% |
100% |
|
50 |
Xã Quảng Ngọc |
158.832 |
158.832 |
257.471 |
158.832 |
98.640 |
92.468 |
6.172 |
162% |
100% |
|
51 |
Xã Tiên Trang |
138.273 |
138.273 |
210.446 |
138.273 |
72.173 |
71.319 |
855 |
152% |
100% |
|
52 |
Xã Quảng Yên |
119.177 |
119.177 |
218.486 |
119.177 |
99.309 |
98.044 |
1.265 |
183% |
100% |
|
53 |
Xã Nông Cống |
288.237 |
288.237 |
576.785 |
288.237 |
288.548 |
284.777 |
3.771 |
200% |
100% |
|
54 |
Xã Thăng Bình |
138.048 |
138.048 |
235.941 |
138.048 |
97.893 |
97.128 |
765 |
171% |
100% |
|
55 |
Xã Thắng Lợi |
153.531 |
153.531 |
261.677 |
153.531 |
108.146 |
105.580 |
2.566 |
170% |
100% |
|
56 |
Xã Tượng Lĩnh |
93.966 |
93.966 |
185.730 |
93.966 |
91.764 |
90.432 |
1.332 |
198% |
100% |
|
57 |
Xã Trường Văn |
113.011 |
113.011 |
202.944 |
113.011 |
89.933 |
85.736 |
4.197 |
180% |
100% |
|
58 |
Xã Trung Chính |
205.866 |
205.866 |
321.069 |
205.866 |
115.203 |
110.435 |
4.768 |
156% |
100% |
|
59 |
Xã Công Chính |
128.723 |
128.723 |
193.314 |
128.723 |
64.591 |
60.489 |
4.102 |
150% |
100% |
|
60 |
Xã Triệu Sơn |
272.749 |
272.749 |
424.236 |
272.749 |
151.487 |
150.665 |
822 |
156% |
100% |
|
61 |
Xã Tân Ninh |
116.709 |
116.709 |
255.298 |
116.681 |
138.617 |
137.849 |
768 |
219% |
100% |
|
62 |
Xã An Nông |
130.324 |
130.324 |
199.887 |
130.324 |
69.563 |
69.403 |
160 |
153% |
100% |
|
63 |
Xã Đồng Tiến |
108.650 |
108.650 |
156.987 |
108.650 |
48.337 |
47.496 |
841 |
144% |
100% |
|
64 |
Xã Hợp Tiến |
170.615 |
170.615 |
247.111 |
170.615 |
76.496 |
74.391 |
2.105 |
145% |
100% |
|
65 |
Xã Thọ Bình |
108.783 |
108.783 |
166.745 |
108.783 |
57.962 |
42.289 |
15.673 |
153% |
100% |
|
66 |
Xã Thọ Ngọc |
143.927 |
143.927 |
226.328 |
143.927 |
82.401 |
78.355 |
4.046 |
157% |
100% |
|
67 |
Xã Thọ Phú |
182.566 |
182.566 |
269.228 |
182.566 |
86.662 |
83.904 |
2.758 |
147% |
100% |
|
68 |
Xã Thọ Xuân |
220.648 |
220.648 |
446.413 |
220.648 |
225.765 |
225.515 |
250 |
202% |
100% |
|
69 |
Xã Sao Vàng |
271.735 |
271.735 |
407.574 |
271.735 |
135.839 |
133.728 |
2.111 |
150% |
100% |
|
70 |
Xã Lam Sơn |
171.310 |
171.310 |
336.404 |
171.310 |
165.094 |
165.094 |
- |
196% |
100% |
|
71 |
Xã Thọ Long |
171.787 |
171.787 |
345.080 |
171.787 |
173.293 |
171.977 |
1.316 |
201% |
100% |
|
72 |
Xã Thọ Lập |
132.062 |
132.062 |
278.008 |
132.062 |
145.946 |
141.367 |
4.579 |
211% |
100% |
|
73 |
Xã Xuân Tín |
106.396 |
106.396 |
221.739 |
106.396 |
115.343 |
114.309 |
1.034 |
208% |
100% |
|
74 |
Xã Xuân Lập |
185.736 |
185.736 |
718.215 |
185.736 |
532.479 |
528.707 |
3.772 |
387% |
100% |
|
75 |
Xã Xuân Hòa |
138.812 |
138.812 |
257.752 |
138.812 |
118.940 |
115.715 |
3.224 |
186% |
100% |
|
76 |
Xã Yên Định |
236.124 |
236.124 |
418.061 |
235.882 |
182.179 |
180.501 |
1.679 |
177% |
100% |
|
77 |
Xã Yên Trường |
141.168 |
141.168 |
237.675 |
141.168 |
96.507 |
94.901 |
1.606 |
168% |
100% |
|
78 |
Xã Yên Phú |
95.608 |
95.608 |
206.542 |
95.608 |
110.934 |
110.161 |
773 |
216% |
100% |
|
79 |
Xã Quý Lộc |
136.909 |
136.909 |
250.882 |
136.909 |
113.973 |
113.087 |
886 |
183% |
100% |
|
80 |
Xã Yên Ninh |
108.006 |
108.006 |
206.762 |
108.006 |
98.756 |
96.449 |
2.307 |
191% |
100% |
|
81 |
Xã Định Hòa |
169.862 |
169.862 |
260.221 |
169.862 |
90.359 |
86.918 |
3.441 |
153% |
100% |
|
82 |
Xã Định Tân |
134.755 |
134.755 |
215.781 |
134.755 |
81.026 |
79.457 |
1.569 |
160% |
100% |
|
83 |
Xã Thiệu Hóa |
259.102 |
259.102 |
583.837 |
259.102 |
324.735 |
321.945 |
2.790 |
225% |
100% |
|
84 |
Xã Thiệu Trung |
155.236 |
155.236 |
323.257 |
155.236 |
168.021 |
165.228 |
2.793 |
208% |
100% |
|
85 |
Xã Thiệu Quang |
151.876 |
151.876 |
286.737 |
151.876 |
134.861 |
130.913 |
3.948 |
189% |
100% |
|
86 |
Xã Thiệu Tiến |
179.891 |
179.891 |
266.936 |
179.891 |
87.045 |
81.746 |
5.299 |
148% |
100% |
|
87 |
Xã Thiệu Toán |
130.696 |
130.696 |
223.752 |
130.696 |
93.056 |
89.784 |
3.272 |
171% |
100% |
|
88 |
Xã Vĩnh Lộc |
293.901 |
293.901 |
529.232 |
293.901 |
235.331 |
232.793 |
2.538 |
180% |
100% |
|
89 |
Xã Tây Đô |
167.456 |
167.456 |
254.189 |
167.456 |
86.733 |
85.909 |
824 |
152% |
100% |
|
90 |
Xã Biện Thượng |
202.235 |
202.235 |
300.153 |
198.923 |
101.230 |
96.882 |
4.348 |
148% |
98% |
|
91 |
Xã Kim Tân |
270.727 |
270.727 |
609.872 |
266.864 |
343.008 |
334.823 |
8.185 |
225% |
99% |
|
92 |
Xã Vân Du |
150.228 |
150.228 |
219.567 |
149.448 |
70.120 |
60.469 |
9.650 |
146% |
99% |
|
93 |
Xã Ngọc Trạo |
124.443 |
124.443 |
187.923 |
124.400 |
63.523 |
56.013 |
7.511 |
151% |
100% |
|
94 |
Xã Thạch Bình |
176.273 |
176.273 |
260.464 |
175.583 |
84.882 |
70.895 |
13.986 |
148% |
100% |
|
95 |
Xã Thạch Quảng |
125.840 |
125.840 |
197.125 |
125.840 |
71.285 |
37.661 |
33.624 |
157% |
100% |
|
96 |
Xã Thành Vinh |
194.495 |
194.495 |
287.443 |
190.671 |
96.772 |
61.765 |
35.007 |
148% |
98% |
|
97 |
Xã Cẩm Thủy |
267.397 |
267.397 |
557.386 |
267.397 |
289.989 |
279.259 |
10.730 |
208% |
100% |
|
98 |
Xã Cẩm Thạch |
173.457 |
173.457 |
321.316 |
173.457 |
147.859 |
140.974 |
6.885 |
185% |
100% |
|
99 |
Xã Cẩm Tân |
130.371 |
130.371 |
197.526 |
129.181 |
68.345 |
60.958 |
7.386 |
152% |
99% |
|
100 |
Xã Cẩm Vân |
180.639 |
180.639 |
335.064 |
180.639 |
154.425 |
149.709 |
4.717 |
185% |
100% |
|
101 |
Xã Cẩm Tú |
146.053 |
146.053 |
324.999 |
146.053 |
178.946 |
167.211 |
11.736 |
223% |
100% |
|
102 |
Xã Ngọc Lặc |
289.795 |
289.795 |
423.641 |
284.139 |
139.502 |
135.532 |
3.970 |
146% |
98% |
|
103 |
Xã Thạch Lập |
136.263 |
136.263 |
224.000 |
136.263 |
87.737 |
82.709 |
5.029 |
164% |
100% |
|
104 |
Xã Kiên Thọ |
122.793 |
122.793 |
169.894 |
122.793 |
47.101 |
43.675 |
3.426 |
138% |
100% |
|
105 |
Xã Minh Sơn |
217.179 |
217.179 |
321.984 |
217.179 |
104.805 |
97.621 |
7.185 |
148% |
100% |
|
106 |
Xã Ngọc Liên |
224.934 |
224.934 |
295.797 |
224.934 |
70.863 |
63.810 |
7.053 |
132% |
100% |
|
107 |
Xã Nguyệt Ấn |
152.976 |
152.976 |
311.638 |
152.976 |
158.662 |
142.340 |
16.322 |
204% |
100% |
|
108 |
Xã Như Thanh |
261.834 |
261.834 |
430.803 |
261.834 |
168.969 |
139.071 |
29.898 |
165% |
100% |
|
109 |
Xã Xuân Du |
136.580 |
136.580 |
214.080 |
136.580 |
77.500 |
59.957 |
17.543 |
157% |
100% |
|
110 |
Xã Mậu Lâm |
112.971 |
112.971 |
201.147 |
112.971 |
88.176 |
80.379 |
7.798 |
178% |
100% |
|
111 |
Xã Thanh Kỳ |
101.092 |
101.092 |
162.910 |
101.092 |
61.818 |
40.118 |
21.700 |
161% |
100% |
|
112 |
Xã Yên Thọ |
172.577 |
172.577 |
295.521 |
172.577 |
122.944 |
119.365 |
3.580 |
171% |
100% |
|
113 |
Xã Xuân Thái |
42.450 |
42.450 |
77.786 |
42.450 |
35.336 |
20.028 |
15.308 |
183% |
100% |
|
114 |
Xã Linh Sơn |
167.918 |
167.918 |
384.875 |
167.918 |
216.957 |
209.110 |
7.847 |
229% |
100% |
|
115 |
Xã Đồng Lương |
88.684 |
88.684 |
167.446 |
88.684 |
78.762 |
65.730 |
13.031 |
189% |
100% |
|
116 |
Xã Văn Phú |
126.044 |
126.044 |
271.851 |
126.044 |
145.807 |
128.324 |
17.483 |
216% |
100% |
|
117 |
Xã Giao An |
99.808 |
99.808 |
280.865 |
99.808 |
181.057 |
166.348 |
14.708 |
281% |
100% |
|
118 |
Xã Yên Khương |
68.423 |
68.423 |
129.517 |
68.423 |
61.094 |
44.698 |
16.396 |
189% |
100% |
|
119 |
Xã Yên Thắng |
56.649 |
56.649 |
152.089 |
56.649 |
95.440 |
83.219 |
12.221 |
268% |
100% |
|
120 |
Xã Bá Thước |
224.475 |
224.475 |
447.262 |
224.475 |
222.787 |
206.468 |
16.318 |
199% |
100% |
|
121 |
Xã Thiết Ống |
85.002 |
85.002 |
140.113 |
85.002 |
55.111 |
38.123 |
16.988 |
165% |
100% |
|
122 |
Xã Văn Nho |
92.885 |
92.885 |
157.605 |
92.885 |
64.720 |
36.655 |
28.065 |
170% |
100% |
|
123 |
Xã Cổ Lũng |
88.610 |
88.610 |
189.933 |
88.610 |
101.323 |
77.484 |
23.839 |
214% |
100% |
|
124 |
Xã Pù Luông |
93.533 |
93.533 |
227.889 |
93.533 |
134.356 |
113.208 |
21.148 |
244% |
100% |
|
125 |
Xã Điền Lư |
150.893 |
150.893 |
284.767 |
150.893 |
133.874 |
108.791 |
25.083 |
189% |
100% |
|
126 |
Xã Điền Quang |
150.014 |
150.014 |
297.311 |
150.014 |
147.297 |
113.003 |
34.294 |
198% |
100% |
|
127 |
Xã Quý Lương |
121.695 |
121.695 |
260.557 |
120.340 |
140.217 |
119.616 |
20.600 |
214% |
99% |
|
128 |
Xã Hồi Xuân |
132.019 |
132.019 |
325.660 |
132.019 |
193.641 |
186.434 |
7.207 |
247% |
100% |
|
129 |
Xã Hiền Kiệt |
88.941 |
88.941 |
170.797 |
88.941 |
81.856 |
65.601 |
16.255 |
192% |
100% |
|
130 |
Xã Nam Xuân |
91.740 |
91.740 |
146.534 |
91.740 |
54.794 |
39.837 |
14.957 |
160% |
100% |
|
131 |
Xã Phú Lệ |
97.715 |
97.715 |
160.295 |
97.715 |
62.580 |
48.847 |
13.733 |
164% |
100% |
|
132 |
Xã Phú Xuân |
52.188 |
52.188 |
102.249 |
52.188 |
50.061 |
40.385 |
9.676 |
196% |
100% |
|
133 |
Xã Thiên Phủ |
70.283 |
70.283 |
185.949 |
70.283 |
115.666 |
92.612 |
23.054 |
265% |
100% |
|
134 |
Xã Trung Sơn |
37.488 |
37.488 |
61.226 |
37.488 |
23.738 |
14.284 |
9.454 |
163% |
100% |
|
135 |
Xã Trung Thành |
84.134 |
84.134 |
147.092 |
84.134 |
62.958 |
47.743 |
15.216 |
175% |
100% |
|
136 |
Xã Thường Xuân |
311.411 |
311.411 |
540.059 |
306.108 |
233.951 |
221.421 |
12.529 |
173% |
98% |
|
137 |
Xã Luận Thành |
115.799 |
115.799 |
171.643 |
112.418 |
59.225 |
49.392 |
9.833 |
148% |
97% |
|
138 |
Xã Tân Thành |
137.231 |
137.231 |
350.984 |
137.231 |
213.753 |
132.328 |
81.425 |
256% |
100% |
|
139 |
Xã Xuân Chinh |
98.890 |
98.890 |
230.776 |
98.890 |
131.886 |
92.444 |
39.442 |
233% |
100% |
|
140 |
Xã Thắng Lộc |
77.765 |
77.765 |
155.550 |
77.765 |
77.785 |
52.331 |
25.454 |
200% |
100% |
|
141 |
Xã Yên Nhân |
47.801 |
47.801 |
152.250 |
47.801 |
104.449 |
96.439 |
8.010 |
319% |
100% |
|
142 |
Xã Vạn Xuân |
50.991 |
50.991 |
136.684 |
50.492 |
86.191 |
79.027 |
7.164 |
268% |
99% |
|
143 |
Xã Bát Mọt |
52.323 |
52.323 |
188.073 |
52.323 |
135.750 |
102.495 |
33.255 |
359% |
100% |
|
144 |
Xã Lương Sơn |
101.549 |
101.549 |
130.359 |
101.549 |
28.810 |
24.510 |
4.300 |
128% |
100% |
|
145 |
Xã Như Xuân |
172.426 |
172.426 |
369.005 |
172.426 |
196.579 |
185.384 |
11.196 |
214% |
100% |
|
146 |
Xã Thanh Phong |
132.821 |
132.821 |
309.651 |
132.821 |
176.830 |
146.720 |
30.110 |
233% |
100% |
|
147 |
Xã Hóa Quỳ |
102.298 |
102.298 |
161.118 |
102.298 |
58.820 |
50.373 |
8.447 |
157% |
100% |
|
148 |
Xã Thanh Quân |
129.849 |
129.849 |
279.422 |
129.849 |
149.573 |
123.990 |
25.584 |
215% |
100% |
|
149 |
Xã Thượng Ninh |
99.665 |
99.665 |
203.734 |
99.665 |
104.069 |
86.236 |
17.833 |
204% |
100% |
|
150 |
Xã Xuân Bình |
132.896 |
132.896 |
219.069 |
132.896 |
86.173 |
68.864 |
17.309 |
165% |
100% |
|
151 |
Xã Mường Lát |
169.995 |
169.995 |
286.832 |
169.995 |
116.837 |
99.981 |
16.856 |
169% |
100% |
|
152 |
Xã Mường Chanh |
68.195 |
68.195 |
147.828 |
68.195 |
79.633 |
44.468 |
35.165 |
217% |
100% |
|
153 |
Xã Mường Lý |
61.179 |
61.179 |
179.491 |
61.179 |
118.312 |
91.019 |
27.293 |
293% |
100% |
|
154 |
Xã Nhi Sơn |
46.567 |
46.567 |
99.667 |
46.567 |
53.100 |
40.846 |
12.253 |
214% |
100% |
|
155 |
Xã Pù Nhi |
65.828 |
65.828 |
169.829 |
65.828 |
104.001 |
91.629 |
12.373 |
258% |
100% |
|
156 |
Xã Quang Chiểu |
65.282 |
65.282 |
141.499 |
65.282 |
76.217 |
52.647 |
23.570 |
217% |
100% |
|
157 |
Xã Tam Chung |
81.526 |
81.526 |
148.613 |
81.526 |
67.087 |
45.017 |
22.070 |
182% |
100% |
|
158 |
Xã Trung Lý |
81.158 |
81.158 |
202.205 |
81.158 |
121.047 |
93.066 |
27.980 |
249% |
100% |
|
159 |
Xã Quan Sơn |
143.211 |
143.211 |
261.283 |
142.224 |
119.059 |
96.050 |
23.010 |
182% |
99% |
|
160 |
Xã Mường Mìn |
48.266 |
48.266 |
93.774 |
48.266 |
45.508 |
37.061 |
8.447 |
194% |
100% |
|
161 |
Xã Na Mèo |
77.006 |
77.006 |
192.990 |
76.768 |
116.221 |
94.756 |
21.465 |
251% |
100% |
|
162 |
Xã Sơn Điện |
65.869 |
65.869 |
195.142 |
63.776 |
131.366 |
115.943 |
15.423 |
296% |
97% |
|
163 |
Xã Tam Thanh |
40.744 |
40.744 |
108.943 |
39.301 |
69.643 |
54.536 |
15.107 |
267% |
96% |
|
164 |
Xã Tam Lư |
111.518 |
111.518 |
194.966 |
111.390 |
83.576 |
77.363 |
6.213 |
175% |
100% |
|
165 |
Xã Trung Hạ |
124.043 |
124.043 |
233.319 |
122.347 |
110.972 |
94.909 |
16.063 |
188% |
99% |
|
166 |
Xã Sơn Thủy |
56.597 |
56.597 |
98.486 |
56.597 |
41.889 |
23.968 |
17.921 |
174% |
100% |
Theo mẫu biểu số 61-NĐ31
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số
48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán và bổ sung |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Chương trình mục tiêu quốc gia |
Tổng số |
Trong đó |
Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||||||||||
|
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
|||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Tổng số |
Tổng số |
Tổng số |
Tổng số |
Tổng số |
|||||||||||||||||
|
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
|||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
4.1 |
4.2 |
5 |
5.1 |
5.2 |
6 |
6.1 |
6.2 |
7 |
8 |
9 |
10 |
10.1 |
10.2 |
11 |
11.1 |
11.2 |
12 |
12.1 |
12.2 |
13=7/1 |
14=8/2 |
15=9/3 |
|
|
TỔNG SỐ |
2.380.519 |
1.034.302 |
1.346.217 |
732.187 |
584.570 |
147.618 |
665.828 |
111.156 |
554.671 |
982.504 |
338.576 |
643.928 |
1.644.217 |
860.476 |
783.741 |
627.608 |
518.232 |
109.376 |
306.201 |
84.830 |
221.371 |
710.408 |
257.414 |
452.994 |
26% |
50% |
38% |
|
I |
Ngân sách cấp tỉnh |
195 143 |
|
195 143 |
23 890 |
|
23 890 |
91 567 |
|
91 567 |
79 687 |
|
79 687 |
116 258 |
|
116 258 |
20 339 |
|
20 339 |
53 458 |
|
53 458 |
42 461 |
|
42 461 |
|
|
58% |
|
1 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
970 |
|
970 |
300 |
|
300 |
670 |
|
670 |
- |
|
|
632 |
- |
632 |
206 |
|
206 |
426 |
|
426 |
- |
|
- |
|
|
65% |
|
2 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Thanh Hóa |
50 |
|
50 |
50 |
|
50 |
- |
|
|
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
|
|
0% |
|
3 |
Văn phòng UBND tỉnh |
150 |
|
150 |
50 |
|
50 |
100 |
|
100 |
- |
|
|
150 |
- |
150 |
50 |
- |
50 |
100 |
- |
100 |
- |
- |
- |
|
|
100% |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
150 |
|
150 |
50 |
|
50 |
100 |
|
100 |
- |
|
|
150 |
- |
150 |
50 |
|
50 |
100 |
|
100 |
- |
|
|
|
|
100% |
|
4 |
Viện Nông nghiệp |
3 000 |
|
3 000 |
|
|
|
3.000 |
|
3.000 |
- |
|
|
1.635 |
- |
1.635 |
- |
|
|
1.635 |
|
1.635 |
- |
|
- |
|
|
54% |
|
5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
28 359 |
|
28 359 |
15 569 |
|
15.569 |
6.485 |
|
6.485 |
6.305 |
- |
6.305 |
22.415 |
- |
22.415 |
13.252 |
- |
13.252 |
3.045 |
- |
3.045 |
6.118 |
- |
6.118 |
|
|
79% |
|
- |
Cơ quan Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 389 |
|
1 389 |
1 200 |
|
1.200 |
- |
|
|
189 |
|
189 |
1.059 |
- |
1.059 |
1.055 |
|
1.055 |
- |
|
|
4 |
|
4 |
|
|
76% |
|
- |
VP điều phối chương trình nông thôn mới |
9 619 |
|
9 619 |
9 619 |
|
9.619 |
- |
|
|
- |
|
|
7.952 |
- |
7.952 |
7.952 |
|
7.952 |
- |
|
- |
- |
|
- |
|
|
83% |
|
- |
Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa |
5 635 |
|
5 635 |
50 |
|
50 |
5.585 |
|
5.585 |
- |
|
|
2.145 |
- |
2.145 |
- |
|
- |
2.145 |
|
2.145 |
- |
|
- |
|
|
38% |
|
- |
Chi cục Kiểm lâm |
3 700 |
|
3 700 |
3 700 |
|
3.700 |
- |
|
|
- |
|
|
3.246 |
- |
3.246 |
3.246 |
|
3.246 |
- |
|
- |
- |
|
- |
|
|
88% |
|
- |
Trung tâm Nước sạch và VSMT Thanh Hóa |
1 900 |
|
1 900 |
1 000 |
|
1.000 |
900 |
|
900 |
- |
|
|
1.900 |
- |
1.900 |
1.000 |
|
1.000 |
900 |
|
900 |
- |
|
- |
|
|
100% |
|
- |
Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu |
1 433 |
|
1 433 |
|
|
|
- |
|
|
1.433 |
|
1.433 |
1.432 |
- |
1.432 |
- |
|
- |
- |
|
- |
1.432 |
|
1.432 |
|
|
100% |
|
- |
Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân |
670 |
|
670 |
|
|
|
- |
|
|
670 |
|
670 |
670 |
- |
670 |
- |
|
- |
- |
|
- |
670 |
|
670 |
|
|
100% |
|
- |
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn |
2 336 |
|
2 336 |
|
|
|
- |
|
|
2.336 |
|
2.336 |
2.336 |
- |
2.336 |
- |
|
- |
- |
|
- |
2.336 |
|
2.336 |
|
|
100% |
|
- |
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát |
1 677 |
|
1 677 |
|
|
|
- |
|
|
1.677 |
|
1.677 |
1.676 |
- |
1.676 |
- |
|
- |
- |
|
- |
1.676 |
|
1.676 |
|
|
100% |
|
6 |
Sở Xây dựng |
6 793 |
|
6 793 |
100 |
|
100 |
6.693 |
|
6.693 |
- |
- |
|
3.237 |
- |
3.237 |
- |
- |
- |
3.237 |
- |
3.237 |
- |
- |
- |
|
|
48% |
|
- |
Văn phòng Sở Xây dựng |
200 |
|
200 |
100 |
|
100 |
100 |
|
100 |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
- |
|
|
0% |
|
- |
Trường Trung cấp nghề GTVT Thanh Hoá |
6 593 |
|
6 593 |
|
|
|
6.593 |
|
6.593 |
- |
|
|
3.237 |
- |
3.237 |
- |
|
- |
3.237 |
|
3.237 |
- |
|
|
|
|
49% |
|
7 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
4 641 |
|
4 641 |
50 |
|
50 |
3.007 |
|
3.007 |
1.583 |
- |
1.583 |
1.104 |
- |
1.104 |
2 |
- |
2 |
321 |
- |
321 |
781 |
- |
781 |
|
|
24% |
|
- |
Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
4 641 |
|
4 641 |
50 |
|
50 |
3.007 |
|
3.007 |
1.583 |
|
1.583 |
1.104 |
- |
1.104 |
2 |
|
2 |
321 |
|
321 |
781 |
|
781 |
|
|
24% |
|
8 |
Sở Tài chính |
1 016 |
|
1 016 |
300 |
|
300 |
640 |
|
640 |
76 |
|
76 |
358 |
- |
358 |
142 |
|
142 |
140 |
|
140 |
76 |
|
76 |
|
|
35% |
|
9 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
30 692 |
|
30 692 |
100 |
|
100 |
170 |
|
170 |
30.422 |
|
30.422 |
13.575 |
- |
13.575 |
100 |
|
100 |
168 |
|
168 |
13.307 |
|
13.307 |
|
|
44% |
|
10 |
Sở Nội vụ |
5 096 |
|
5 096 |
50 |
|
50 |
4.421 |
|
4.421 |
625 |
- |
625 |
1.379 |
- |
1.379 |
- |
- |
- |
1.378 |
- |
1.378 |
1 |
- |
1 |
|
|
27% |
|
- |
Văn phòng Sở Nội vụ |
2 759 |
|
2 759 |
50 |
|
50 |
2.084 |
|
2.084 |
625 |
|
625 |
158 |
- |
158 |
- |
|
- |
157 |
|
157 |
1 |
|
1 |
|
|
6% |
|
- |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
2 337 |
|
2 337 |
|
|
|
2.337 |
|
2.337 |
- |
|
|
1.221 |
- |
1.221 |
- |
|
|
1.221 |
|
1.221 |
- |
|
|
|
|
52% |
|
11 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
4 400 |
|
4 400 |
101 |
|
101 |
99 |
|
99 |
4.200 |
- |
4.200 |
1.971 |
- |
1.971 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.971 |
- |
1.971 |
|
|
45% |
|
- |
Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ |
4 400 |
|
4 400 |
101 |
|
101 |
99 |
|
99 |
4.200 |
|
4.200 |
1.971 |
- |
1.971 |
- |
|
- |
- |
|
- |
1.971 |
|
1.971 |
|
|
45% |
|
12 |
Sở Công Thương |
5 510 |
|
5 510 |
50 |
|
50 |
5.384 |
|
5.384 |
76 |
- |
76 |
1.959 |
- |
1.959 |
- |
- |
- |
1.950 |
- |
1.950 |
10 |
- |
10 |
|
|
36% |
|
- |
Văn phòng Sở Công Thương |
226 |
|
226 |
50 |
|
50 |
100 |
|
100 |
76 |
|
76 |
59 |
- |
59 |
- |
|
|
49 |
|
49 |
10 |
|
10 |
|
|
26% |
|
- |
Trường Trung cấp Thương mại du lịch |
5 284 |
|
5 284 |
|
|
|
5.284 |
|
5.284 |
- |
|
|
1.900 |
- |
1.900 |
- |
|
|
1.900 |
|
1.900 |
- |
|
|
|
|
36% |
|
13 |
Sở Y tế |
5 861 |
|
5 861 |
94 |
|
94 |
4.372 |
|
4.372 |
1.395 |
- |
1.395 |
2.197 |
- |
2.197 |
- |
- |
- |
1.742 |
- |
1.742 |
456 |
- |
456 |
|
|
37% |
|
- |
Cơ quan Sở Y tế |
2 192 |
|
2 192 |
94 |
|
94 |
1.689 |
|
1.689 |
409 |
|
409 |
839 |
- |
839 |
- |
|
|
839 |
|
839 |
- |
|
|
|
|
38% |
|
- |
Chi cục Dân số |
350 |
|
350 |
|
|
|
- |
|
|
350 |
|
350 |
336 |
- |
336 |
- |
|
|
- |
|
|
336 |
|
336 |
|
|
96% |
|
- |
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa |
3 319 |
|
3 319 |
|
|
|
2.683 |
|
2.683 |
637 |
|
637 |
1.022 |
- |
1.022 |
- |
|
|
903 |
|
903 |
119 |
|
119 |
|
|
31% |
|
14 |
Sở Tư pháp |
1 443 |
|
1 443 |
550 |
|
550 |
656 |
|
656 |
237 |
- |
237 |
1.336 |
- |
1.336 |
500 |
- |
500 |
631 |
- |
631 |
205 |
- |
205 |
|
|
93% |
|
- |
Văn phòng Sở Tư pháp |
1 443 |
|
1 443 |
550 |
|
550 |
656 |
|
656 |
237 |
|
237 |
1.336 |
- |
1.336 |
500 |
|
500 |
631 |
|
631 |
205 |
|
205 |
|
|
93% |
|
15 |
Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh |
18 778 |
|
18 778 |
2 259 |
|
2.259 |
7.925 |
|
7.925 |
8.595 |
- |
8.595 |
13.790 |
- |
13.790 |
2.021 |
- |
2.021 |
4.423 |
- |
4.423 |
7.345 |
- |
7.345 |
|
|
73% |
|
- |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Thanh Hóa |
1 630 |
|
1 630 |
750 |
|
750 |
130 |
|
130 |
750 |
|
750 |
1.002 |
- |
1.002 |
669 |
|
669 |
30 |
|
30 |
303 |
|
303 |
|
|
61% |
|
- |
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh |
6 467 |
|
6 467 |
60 |
|
60 |
80 |
|
80 |
6.327 |
|
6.327 |
5.609 |
- |
5.609 |
- |
|
|
- |
|
|
5.609 |
|
5.609 |
|
|
87% |
|
- |
Hội Nông dân tỉnh |
726 |
|
726 |
550 |
|
550 |
100 |
|
100 |
76 |
|
76 |
672 |
- |
672 |
503 |
|
503 |
93 |
|
93 |
76 |
|
76 |
|
|
93% |
|
- |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
120 |
|
120 |
50 |
|
50 |
70 |
|
70 |
- |
|
|
120 |
- |
120 |
50 |
|
50 |
70 |
|
70 |
- |
|
- |
|
|
100% |
|
- |
Tỉnh Đoàn Thanh niên |
3 246 |
|
3 246 |
750 |
|
750 |
2.120 |
|
2.120 |
376 |
|
376 |
2.939 |
- |
2.939 |
700 |
- |
700 |
1.863 |
- |
1.863 |
376 |
- |
376 |
|
|
91% |
|
|
Văn phòng Tỉnh đoàn Thanh Hóa |
3 246 |
|
3 246 |
750 |
|
750 |
2.120 |
|
2.120 |
376 |
|
376 |
2.939 |
- |
2.939 |
700 |
|
700 |
1.863 |
|
1.863 |
376 |
|
376 |
|
|
91% |
|
- |
Liên minh các hợp tác xã |
6 589 |
|
6 589 |
99 |
|
99 |
5.425 |
|
5.425 |
1.066 |
|
1.066 |
3.447 |
- |
3.447 |
99 |
- |
99 |
2.367 |
- |
2.367 |
981 |
- |
981 |
|
|
52% |
|
|
Văn phòng Liên minh hợp tác xã |
1 924 |
|
1 924 |
99 |
|
99 |
759 |
|
759 |
1.066 |
|
1.066 |
1.278 |
- |
1.278 |
99 |
|
99 |
198 |
|
198 |
981 |
|
981 |
|
|
66% |
|
|
Trường Trung cấp nghề Kỹ nghệ |
4 665 |
|
4 665 |
|
|
|
4.665 |
|
4.665 |
- |
|
|
2.169 |
- |
2.169 |
- |
|
|
2.169 |
|
2.169 |
- |
|
|
|
|
46% |
|
16 |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Thanh Hóa |
7 413 |
|
7 413 |
|
|
|
7.413 |
|
7.413 |
- |
|
|
7.131 |
- |
7.131 |
- |
|
|
7.131 |
|
7.131 |
- |
|
|
|
|
96% |
|
17 |
Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn |
6 183 |
|
6 183 |
|
|
|
6.183 |
|
6.183 |
- |
|
|
5.260 |
- |
5.260 |
- |
|
|
5.260 |
|
5.260 |
- |
|
|
|
|
85% |
|
18 |
Trường Cao đẳng Nông nghiệp Thanh Hóa |
7 387 |
|
7 387 |
|
|
|
7.387 |
|
7.387 |
- |
|
|
7.178 |
- |
7.178 |
- |
|
|
7.178 |
|
7.178 |
- |
|
|
|
|
97% |
|
19 |
Trường Cao đẳng y tế |
8 922 |
|
8 922 |
|
|
|
8.922 |
|
8.922 |
- |
|
|
5.460 |
- |
5.460 |
- |
|
|
5.460 |
|
5.460 |
- |
|
|
|
|
61% |
|
20 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
38 797 |
|
38 797 |
50 |
|
50 |
17.412 |
|
17.412 |
21.336 |
- |
21.336 |
15.963 |
- |
15.963 |
- |
- |
- |
8.608 |
- |
8.608 |
7.355 |
- |
7.355 |
|
|
41% |
|
- |
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo |
3 413 |
|
3 413 |
50 |
|
50 |
356 |
|
356 |
3.007 |
|
3.007 |
40 |
- |
40 |
- |
|
|
40 |
|
40 |
- |
|
|
|
|
1% |
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Ngọc Lặc |
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Như Thanh |
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
- |
Trung tâm GDNN - GDTX Yên Định |
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
- |
Trường Trung cấp nghề Nga Sơn |
5 967 |
|
5 967 |
|
|
|
5.967 |
|
5.967 |
- |
|
|
2.848 |
- |
2.848 |
- |
|
|
2.848 |
|
2.848 |
- |
|
|
|
|
48% |
|
- |
Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn |
5 394 |
|
5 394 |
|
|
|
5.394 |
|
5.394 |
- |
|
|
2.564 |
- |
2.564 |
- |
|
|
2.564 |
|
2.564 |
- |
|
|
|
|
48% |
|
- |
Trường Trung cấp nghề Miền núi |
18 328 |
|
18 328 |
|
|
|
- |
|
|
18.328 |
|
18.328 |
7.355 |
- |
7.355 |
- |
|
|
- |
|
- |
7.355 |
|
7.355 |
|
|
40% |
|
- |
Trường Trung cấp nghề thanh thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn |
5 694 |
|
5 694 |
|
|
|
5.694 |
|
5.694 |
- |
|
|
3.156 |
- |
3.156 |
- |
|
|
3.156 |
|
3.156 |
- |
|
|
|
|
55% |
|
- |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Kỹ thuật tổng hợp |
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
21 |
Công an tỉnh |
5 916 |
|
5 916 |
2 337 |
|
2.337 |
498 |
|
498 |
3.081 |
|
3.081 |
5.864 |
- |
5.864 |
2.285 |
|
2.285 |
498 |
|
498 |
3.081 |
|
3.081 |
|
|
55% |
|
22 |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
2 610 |
|
2 610 |
1 550 |
|
1.550 |
80 |
|
80 |
980 |
|
980 |
2.610 |
- |
2.610 |
1.550 |
|
1.550 |
80 |
|
80 |
980 |
|
980 |
|
|
100% |
|
23 |
Ngân hàng Nhà nước khu vực 7 |
50 |
|
50 |
50 |
|
50 |
- |
|
|
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
|
|
0% |
|
24 |
Ngân hàng chính sách xã hội chi nhánh Thanh Hóa |
126 |
|
126 |
50 |
|
50 |
- |
|
|
76 |
|
76 |
76 |
- |
76 |
- |
|
|
- |
|
|
76 |
|
76 |
|
|
60% |
|
25 |
Kho bạc nhà nước khu vực XI |
150 |
|
150 |
150 |
|
150 |
- |
|
|
- |
|
|
150 |
- |
150 |
150 |
|
150 |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
100% |
|
26 |
Thống kê tỉnh Thanh Hóa |
50 |
|
50 |
|
|
|
50 |
|
50 |
- |
|
|
50 |
- |
50 |
- |
|
|
50 |
|
50 |
- |
|
|
|
|
100% |
|
27 |
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh |
700 |
|
700 |
|
|
|
- |
|
|
700 |
|
700 |
700 |
- |
700 |
- |
|
|
- |
|
|
700 |
|
700 |
|
|
|
|
28 |
Chuyển đổi dữ liệu từ cấp huyện |
80 |
|
80 |
80 |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
80 |
- |
80 |
80 |
|
80 |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
II |
Ngân sách cấp xã |
2.185.376 |
1.034.302 |
1.151.074 |
708.298 |
584.570 |
123.728 |
574.261 |
111.156 |
463.105 |
902.817 |
338.576 |
564.242 |
1.527.959 |
860.476 |
667.483 |
607.269 |
518.232 |
89.038 |
252.743 |
84.830 |
167.913 |
667.947 |
257.414 |
410.533 |
70% |
83% |
58% |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
1.683 |
- |
1.683 |
- |
- |
- |
1.683 |
- |
1.683 |
- |
|
|
41 |
- |
41 |
- |
- |
- |
41 |
- |
41 |
- |
- |
- |
2% |
|
2% |
|
2 |
Phường Quảng Phú |
1.434 |
- |
1.434 |
- |
- |
- |
1.434 |
- |
1.434 |
- |
|
|
35 |
- |
35 |
- |
- |
- |
35 |
- |
35 |
- |
- |
- |
2% |
|
2% |
|
3 |
Phường Đông Quang |
3.281 |
1.652 |
1.629 |
1.894 |
1.652 |
242 |
1.387 |
- |
1.387 |
- |
|
|
1.516 |
1.516 |
- |
1.516 |
1.516 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
46% |
92% |
0% |
|
4 |
Phường Hàm Rồng |
1.372 |
- |
1.372 |
- |
- |
- |
1.372 |
- |
1.372 |
- |
|
|
34 |
- |
34 |
- |
- |
- |
34 |
- |
34 |
- |
- |
- |
2% |
|
2% |
|
5 |
Phường Nguyệt Viên |
1.303 |
- |
1.303 |
- |
- |
- |
1.303 |
- |
1.303 |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0% |
|
0% |
|
6 |
Phường Đông Sơn |
3.022 |
1.516 |
1.506 |
1.581 |
1.516 |
65 |
1.441 |
- |
1.441 |
- |
- |
- |
1.623 |
1.516 |
107 |
1.527 |
1.516 |
11 |
96 |
- |
96 |
- |
- |
- |
54% |
100% |
7% |
|
7 |
Phường Đông Tiến |
4.110 |
2.658 |
1.452 |
2.693 |
2.658 |
35 |
1.417 |
- |
1.417 |
- |
- |
- |
2.658 |
2.658 |
- |
2.658 |
2.658 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
65% |
100% |
0% |
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
1.659 |
- |
1.659 |
130 |
- |
130 |
1.529 |
- |
1.529 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0% |
|
0% |
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
2.133 |
745 |
1.388 |
790 |
745 |
45 |
1.343 |
- |
1.343 |
- |
- |
- |
1.177 |
745 |
432 |
750 |
745 |
5 |
427 |
- |
427 |
- |
- |
- |
55% |
100% |
31% |
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
4.354 |
720 |
3.634 |
2.793 |
720 |
2.073 |
1.561 |
- |
1.561 |
- |
- |
- |
2.854 |
720 |
2.134 |
2.720 |
720 |
2.000 |
134 |
- |
134 |
- |
- |
- |
66% |
100% |
59% |
|
11 |
Phường Quang Trung |
1.755 |
216 |
1.539 |
251 |
216 |
35 |
1.504 |
- |
1.504 |
- |
- |
- |
431 |
216 |
215 |
216 |
216 |
- |
215 |
- |
215 |
- |
- |
- |
25% |
100% |
14% |
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
3.348 |
1.516 |
1.832 |
1.526 |
1.516 |
10 |
1.822 |
- |
1.822 |
- |
|
|
1.534 |
1.516 |
18 |
1.526 |
1.516 |
10 |
8 |
- |
8 |
- |
- |
- |
46% |
100% |
1% |
|
13 |
Phường Tân Dân |
4.567 |
2.500 |
2.067 |
2.505 |
2.500 |
5 |
2.062 |
- |
2.062 |
- |
|
|
2.452 |
1.994 |
458 |
1.999 |
1.994 |
5 |
453 |
- |
453 |
- |
- |
- |
54% |
80% |
22% |
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
5.172 |
3.918 |
1.254 |
3.923 |
3.918 |
5 |
1.249 |
- |
1.249 |
- |
|
|
3.975 |
3.918 |
57 |
3.923 |
3.918 |
5 |
52 |
- |
52 |
- |
- |
- |
77% |
100% |
5% |
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
1.998 |
- |
1.998 |
88 |
- |
88 |
1.910 |
- |
1.910 |
- |
|
|
133 |
- |
133 |
88 |
- |
88 |
45 |
- |
45 |
- |
- |
- |
7% |
|
7% |
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
1.355 |
- |
1.355 |
- |
- |
- |
1.355 |
- |
1.355 |
- |
|
|
231 |
- |
231 |
- |
- |
- |
231 |
- |
231 |
- |
- |
- |
17% |
|
17% |
|
17 |
Phường Hải Bình |
1.762 |
- |
1.762 |
- |
- |
- |
1.762 |
- |
1.762 |
- |
|
|
90 |
- |
90 |
- |
- |
- |
90 |
- |
90 |
- |
- |
- |
5% |
|
5% |
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
4.499 |
3.073 |
1.426 |
3.094 |
3.073 |
21 |
1.405 |
- |
1.405 |
- |
|
|
3.022 |
3.007 |
15 |
3.022 |
3.007 |
15 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
67% |
98% |
1% |
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
4.248 |
2.664 |
1.583 |
85 |
78 |
7 |
4.163 |
2.587 |
1.576 |
- |
|
|
2.358 |
1.352 |
1.007 |
5 |
- |
5 |
2.353 |
1.352 |
1.002 |
- |
- |
- |
56% |
51% |
64% |
|
20 |
Xã Các Sơn |
2.034 |
734 |
1.300 |
744 |
734 |
10 |
1.290 |
- |
1.290 |
- |
|
|
756 |
734 |
22 |
744 |
734 |
10 |
12 |
- |
12 |
- |
- |
- |
37% |
100% |
2% |
|
21 |
Xã Trường Lâm |
3.085 |
521 |
2.564 |
10 |
- |
10 |
1.350 |
- |
1.350 |
1.725 |
521 |
1.204 |
1.719 |
521 |
1.198 |
10 |
- |
10 |
- |
- |
- |
1.709 |
521 |
1.188 |
56% |
100% |
47% |
|
22 |
Xã Hà Trung |
2.819 |
745 |
2.074 |
1.368 |
745 |
623 |
1.451 |
- |
1.451 |
- |
- |
- |
1.184 |
745 |
439 |
1.009 |
745 |
264 |
175 |
- |
175 |
- |
- |
- |
42% |
100% |
21% |
|
23 |
Xã Lĩnh Toại |
7.891 |
5.790 |
2.101 |
5.991 |
5.790 |
201 |
1.900 |
- |
1.900 |
- |
- |
- |
3.625 |
3.315 |
310 |
3.335 |
3.315 |
20 |
290 |
- |
290 |
- |
- |
- |
46% |
57% |
15% |
|
24 |
Xã Hoạt Giang |
4.067 |
2.685 |
1.382 |
2.726 |
2.685 |
41 |
1.341 |
- |
1.341 |
- |
- |
- |
2.756 |
2.685 |
71 |
2.700 |
2.685 |
15 |
56 |
- |
56 |
- |
- |
- |
68% |
100% |
5% |
|
25 |
Xã Hà Long |
5.925 |
3.570 |
2.355 |
3.656 |
3.570 |
86 |
2.139 |
- |
2.139 |
130 |
- |
130 |
3.739 |
3.570 |
169 |
3.580 |
3.570 |
10 |
159 |
- |
159 |
- |
- |
- |
63% |
100% |
7% |
|
26 |
Xã Tống Sơn |
2.400 |
750 |
1.650 |
828 |
750 |
78 |
1.572 |
- |
1.572 |
- |
- |
- |
882 |
750 |
132 |
765 |
750 |
15 |
117 |
- |
117 |
- |
- |
- |
37% |
100% |
8% |
|
27 |
Xã Nga Sơn |
8.172 |
6.326 |
1.846 |
6.426 |
6.326 |
100 |
1.746 |
- |
1.746 |
- |
- |
- |
6.453 |
6.152 |
300 |
6.252 |
6.152 |
100 |
200 |
- |
200 |
- |
- |
- |
79% |
97% |
16% |
|
28 |
Xã Hồ Vương |
3.956 |
618 |
3.338 |
2.638 |
618 |
2.020 |
1.318 |
- |
1.318 |
- |
- |
- |
570 |
550 |
20 |
570 |
550 |
20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
14% |
89% |
1% |
|
29 |
Xã Ba Đình |
6.019 |
4.741 |
1.278 |
4.761 |
4.741 |
20 |
1.258 |
- |
1.258 |
- |
- |
- |
4.826 |
4.740 |
86 |
4.755 |
4.740 |
15 |
71 |
- |
71 |
- |
- |
- |
80% |
100% |
7% |
|
30 |
Xã Nga An |
2.899 |
1.440 |
1.459 |
1.455 |
1.440 |
15 |
1.444 |
- |
1.444 |
- |
- |
- |
1.610 |
1.420 |
190 |
1.430 |
1.420 |
10 |
180 |
- |
180 |
- |
- |
- |
56% |
99% |
13% |
|
31 |
Xã Nga Thắng |
5.608 |
4.232 |
1.376 |
4.252 |
4.232 |
20 |
1.356 |
- |
1.356 |
- |
- |
- |
4.346 |
4.226 |
120 |
4.246 |
4.226 |
20 |
100 |
- |
100 |
- |
- |
- |
77% |
100% |
9% |
|
32 |
Xã Tân Tiến |
6.811 |
5.558 |
1.253 |
5.573 |
5.558 |
15 |
1.238 |
- |
1.238 |
- |
- |
- |
5.656 |
5.558 |
98 |
5.573 |
5.558 |
15 |
83 |
- |
83 |
- |
- |
- |
83% |
100% |
8% |
|
33 |
Xã Hậu Lộc |
4.470 |
758 |
3.712 |
2.879 |
758 |
2.121 |
1.591 |
- |
1.591 |
- |
- |
- |
2.981 |
758 |
2.223 |
2.857 |
758 |
2.099 |
123 |
- |
123 |
- |
- |
- |
67% |
100% |
60% |
|
34 |
Xã Triệu Lộc |
6.074 |
4.718 |
1.356 |
4.738 |
4.718 |
20 |
1.336 |
- |
1.336 |
- |
- |
- |
4.948 |
4.718 |
229 |
4.728 |
4.718 |
10 |
219 |
- |
219 |
- |
- |
- |
81% |
100% |
17% |
|
35 |
Xã Đông Thành |
3.880 |
2.297 |
1.583 |
2.317 |
2.297 |
20 |
1.563 |
- |
1.563 |
- |
- |
- |
2.688 |
2.297 |
391 |
2.312 |
2.297 |
15 |
376 |
- |
376 |
- |
- |
- |
69% |
100% |
25% |
|
36 |
Xã Hoa Lộc |
3.065 |
1.478 |
1.587 |
1.508 |
1.478 |
30 |
1.557 |
- |
1.557 |
- |
- |
- |
1.605 |
1.478 |
127 |
1.508 |
1.478 |
30 |
97 |
- |
97 |
- |
- |
- |
52% |
100% |
8% |
|
37 |
Xã Vạn Lộc |
8.764 |
6.906 |
1.858 |
3.303 |
3.278 |
25 |
5.461 |
3.628 |
1.833 |
- |
- |
- |
6.790 |
6.623 |
167 |
3.303 |
3.278 |
25 |
3.487 |
3.345 |
142 |
- |
- |
- |
77% |
96% |
9% |
|
38 |
Xã Hoằng Hóa |
18.083 |
16.419 |
1.664 |
16.524 |
16.419 |
105 |
1.559 |
- |
1.559 |
- |
- |
- |
16.774 |
16.408 |
366 |
16.513 |
16.408 |
105 |
261 |
- |
261 |
- |
- |
- |
93% |
100% |
22% |
|
39 |
Xã Hoằng Lộc |
2.999 |
1.508 |
1.491 |
1.588 |
1.508 |
80 |
1.411 |
- |
1.411 |
- |
- |
- |
1.709 |
1.508 |
201 |
1.588 |
1.508 |
80 |
121 |
- |
121 |
- |
- |
- |
57% |
100% |
13% |
|
40 |
Xã Hoằng Thanh |
3.634 |
2.258 |
1.376 |
2.278 |
2.258 |
20 |
1.356 |
- |
1.356 |
- |
- |
- |
2.519 |
2.247 |
271 |
2.262 |
2.247 |
15 |
256 |
- |
256 |
- |
- |
- |
69% |
100% |
20% |
|
41 |
Xã Hoằng Sơn |
4.769 |
3.416 |
1.353 |
3.446 |
3.416 |
30 |
1.323 |
- |
1.323 |
- |
- |
- |
3.543 |
3.416 |
127 |
3.431 |
3.416 |
15 |
112 |
- |
112 |
- |
- |
- |
74% |
100% |
9% |
|
42 |
Xã Hoằng Châu |
2.901 |
1.470 |
1.431 |
1.490 |
1.470 |
20 |
1.411 |
- |
1.411 |
- |
- |
- |
1.560 |
1.470 |
90 |
1.490 |
1.470 |
20 |
70 |
- |
70 |
- |
- |
- |
54% |
100% |
6% |
|
43 |
Xã Hoằng Giang |
2.067 |
758 |
1.309 |
778 |
758 |
20 |
1.289 |
- |
1.289 |
- |
- |
- |
914 |
758 |
156 |
778 |
758 |
20 |
136 |
- |
136 |
- |
- |
- |
44% |
100% |
12% |
|
44 |
Xã Hoằng Tiến |
4.171 |
795 |
3.376 |
2.815 |
795 |
2.020 |
1.356 |
- |
1.356 |
- |
- |
- |
2.951 |
758 |
2.193 |
2.778 |
758 |
2.020 |
173 |
- |
173 |
- |
- |
- |
71% |
95% |
65% |
|
45 |
Xã Hoằng Phú |
2.575 |
1.489 |
1.086 |
1.509 |
1.489 |
20 |
1.066 |
- |
1.066 |
- |
- |
- |
1.566 |
1.484 |
82 |
1.499 |
1.484 |
15 |
67 |
- |
67 |
- |
- |
- |
61% |
100% |
8% |
|
46 |
Xã Lưu Vệ |
3.317 |
- |
3.317 |
447 |
- |
447 |
2.870 |
- |
2.870 |
- |
- |
- |
419 |
- |
419 |
273 |
- |
273 |
147 |
- |
147 |
- |
- |
- |
13% |
|
13% |
|
47 |
Xã Quảng Ninh |
5.902 |
1.141 |
4.762 |
3.156 |
1.141 |
2.015 |
2.747 |
- |
2.747 |
- |
- |
- |
3.156 |
1.141 |
2.015 |
3.156 |
1.141 |
2.015 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
53% |
100% |
42% |
|
48 |
Xã Quảng Bình |
4.126 |
445 |
3.681 |
465 |
445 |
20 |
3.661 |
- |
3.661 |
- |
- |
- |
557 |
445 |
112 |
465 |
445 |
20 |
92 |
- |
92 |
- |
- |
- |
14% |
100% |
3% |
|
49 |
Xã Quảng Chính |
4.425 |
745 |
3.680 |
765 |
745 |
20 |
3.660 |
- |
3.660 |
- |
- |
- |
765 |
745 |
20 |
765 |
745 |
20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
17% |
100% |
1% |
|
50 |
Xã Quảng Ngọc |
9.795 |
6.115 |
3.680 |
6.135 |
6.115 |
20 |
3.660 |
- |
3.660 |
- |
- |
- |
6.172 |
6.115 |
57 |
6.135 |
6.115 |
20 |
37 |
- |
37 |
- |
- |
- |
63% |
100% |
2% |
|
51 |
Xã Tiên Trang |
3.505 |
745 |
2.760 |
760 |
745 |
15 |
2.745 |
- |
2.745 |
- |
- |
- |
855 |
745 |
110 |
760 |
745 |
15 |
95 |
- |
95 |
- |
- |
- |
24% |
100% |
4% |
|
52 |
Xã Quảng Yên |
4.926 |
1.245 |
3.681 |
1.265 |
1.245 |
20 |
3.661 |
- |
3.661 |
- |
- |
- |
1.265 |
1.245 |
20 |
1.265 |
1.245 |
20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
26% |
100% |
1% |
|
53 |
Xã Nông Cống |
5.837 |
3.856 |
1.981 |
3.961 |
3.856 |
105 |
1.876 |
- |
1.876 |
- |
- |
- |
3.771 |
3.350 |
421 |
3.455 |
3.350 |
105 |
316 |
- |
316 |
- |
- |
- |
65% |
87% |
21% |
|
54 |
Xã Thăng Bình |
1.979 |
750 |
1.229 |
765 |
750 |
15 |
1.214 |
- |
1.214 |
- |
- |
- |
765 |
750 |
15 |
765 |
750 |
15 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
39% |
100% |
1% |
|
55 |
Xã Thắng Lợi |
4.104 |
2.440 |
1.664 |
2.460 |
2.440 |
20 |
1.644 |
- |
1.644 |
- |
- |
- |
2.566 |
2.440 |
126 |
2.460 |
2.440 |
20 |
106 |
- |
106 |
- |
- |
- |
63% |
100% |
8% |
|
56 |
Xã Tượng Lĩnh |
2.802 |
1.503 |
1.299 |
1.668 |
1.503 |
165 |
1.134 |
- |
1.134 |
- |
- |
- |
1.332 |
1.307 |
25 |
1.332 |
1.307 |
25 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
48% |
87% |
2% |
|
57 |
Xã Trường Văn |
5.533 |
2.150 |
3.383 |
4.170 |
2.150 |
2.020 |
1.363 |
- |
1.363 |
- |
- |
- |
4.197 |
2.150 |
2.047 |
4.165 |
2.150 |
2.015 |
32 |
- |
32 |
- |
- |
- |
76% |
100% |
61% |
|
58 |
Xã Trung Chính |
6.257 |
4.590 |
1.667 |
4.620 |
4.590 |
30 |
1.637 |
- |
1.637 |
- |
- |
- |
4.768 |
4.553 |
215 |
4.583 |
4.553 |
30 |
185 |
- |
185 |
- |
- |
- |
76% |
99% |
13% |
|
59 |
Xã Công Chính |
5.680 |
4.000 |
1.680 |
4.015 |
4.000 |
15 |
1.665 |
- |
1.665 |
- |
- |
- |
4.102 |
3.972 |
130 |
3.987 |
3.972 |
15 |
115 |
- |
115 |
- |
- |
- |
72% |
99% |
8% |
|
60 |
Xã Triệu Sơn |
2.593 |
721 |
1.873 |
821 |
721 |
100 |
1.773 |
- |
1.773 |
- |
- |
- |
822 |
720 |
102 |
820 |
720 |
100 |
2 |
- |
2 |
- |
- |
- |
32% |
100% |
5% |
|
61 |
Xã Tân Ninh |
1.996 |
758 |
1.238 |
768 |
758 |
10 |
1.228 |
- |
1.228 |
- |
- |
- |
768 |
758 |
10 |
768 |
758 |
10 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
38% |
100% |
1% |
|
62 |
Xã An Nông |
1.329 |
- |
1.329 |
20 |
- |
20 |
1.309 |
- |
1.309 |
- |
- |
- |
160 |
- |
160 |
15 |
- |
15 |
145 |
- |
145 |
- |
- |
- |
12% |
|
12% |
|
63 |
Xã Đồng Tiến |
1.953 |
758 |
1.195 |
773 |
758 |
15 |
1.180 |
- |
1.180 |
- |
- |
- |
841 |
758 |
83 |
773 |
758 |
15 |
68 |
- |
68 |
- |
- |
- |
43% |
100% |
7% |
|
64 |
Xã Hợp Tiến |
3.358 |
1.816 |
1.542 |
1.841 |
1.816 |
25 |
1.517 |
- |
1.517 |
- |
- |
- |
2.105 |
1.816 |
289 |
1.841 |
1.816 |
25 |
264 |
- |
264 |
- |
- |
- |
63% |
100% |
19% |
|
65 |
Xã Thọ Bình |
15.730 |
7.466 |
8.264 |
5.690 |
5.675 |
15 |
1.198 |
- |
1.198 |
8.843 |
1.791 |
7.051 |
15.673 |
7.465 |
8.208 |
5.689 |
5.674 |
15 |
1.168 |
- |
1.168 |
8.816 |
1.791 |
7.025 |
100% |
100% |
99% |
|
66 |
Xã Thọ Ngọc |
5.266 |
1.937 |
3.329 |
3.957 |
1.937 |
2.020 |
1.309 |
- |
1.309 |
- |
- |
- |
4.046 |
1.937 |
2.109 |
3.957 |
1.937 |
2.020 |
89 |
- |
89 |
- |
- |
- |
77% |
100% |
63% |
|
67 |
Xã Thọ Phú |
3.955 |
2.319 |
1.635 |
2.344 |
2.319 |
25 |
1.610 |
- |
1.610 |
- |
- |
- |
2.758 |
2.319 |
439 |
2.344 |
2.319 |
25 |
414 |
- |
414 |
- |
- |
- |
70% |
100% |
27% |
|
68 |
Xã Thọ Xuân |
1.868 |
48 |
1.820 |
306 |
48 |
258 |
1.562 |
- |
1.562 |
- |
- |
- |
250 |
- |
250 |
210 |
- |
210 |
40 |
- |
40 |
- |
- |
- |
13% |
0% |
14% |
|
69 |
Xã Sao Vàng |
3.672 |
1.708 |
1.964 |
1.713 |
1.708 |
5 |
1.561 |
- |
1.561 |
398 |
- |
398 |
2.111 |
1.708 |
403 |
1.713 |
1.708 |
5 |
- |
- |
- |
398 |
- |
398 |
57% |
100% |
21% |
|
70 |
Xã Lam Sơn |
1.347 |
- |
1.347 |
- |
- |
- |
1.347 |
- |
1.347 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0% |
|
0% |
|
71 |
Xã Thọ Long |
2.622 |
1.276 |
1.346 |
1.276 |
1.276 |
- |
1.346 |
- |
1.346 |
- |
- |
- |
1.316 |
1.276 |
41 |
1.276 |
1.276 |
- |
41 |
- |
41 |
- |
- |
- |
50% |
100% |
3% |
|
72 |
Xã Thọ Lập |
6.085 |
2.466 |
3.619 |
4.510 |
2.466 |
2.044 |
1.442 |
- |
1.442 |
133 |
- |
133 |
4.579 |
2.366 |
2.213 |
4.393 |
2.366 |
2.027 |
156 |
- |
156 |
30 |
- |
30 |
75% |
96% |
61% |
|
73 |
Xã Xuân Tín |
5.040 |
3.238 |
1.802 |
3.238 |
3.238 |
- |
1.666 |
- |
1.666 |
136 |
- |
136 |
1.034 |
880 |
154 |
880 |
880 |
- |
148 |
- |
148 |
6 |
- |
6 |
21% |
27% |
9% |
|
74 |
Xã Xuân Lập |
5.447 |
3.756 |
1.691 |
3.756 |
3.756 |
- |
1.691 |
- |
1.691 |
- |
- |
- |
3.772 |
3.748 |
24 |
3.748 |
3.748 |
- |
24 |
- |
24 |
- |
- |
- |
69% |
100% |
1% |
|
75 |
Xã Xuân Hòa |
4.583 |
3.236 |
1.347 |
3.236 |
3.236 |
- |
1.347 |
- |
1.347 |
- |
- |
- |
3.224 |
3.224 |
- |
3.224 |
3.224 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
70% |
100% |
0% |
|
76 |
Xã Yên Định |
2.749 |
1.478 |
1.271 |
1.627 |
1.478 |
149 |
1.122 |
- |
1.122 |
- |
- |
- |
1.679 |
1.478 |
201 |
1.543 |
1.478 |
65 |
136 |
- |
136 |
- |
- |
- |
61% |
100% |
16% |
|
77 |
Xã Yên Trường |
2.649 |
1.500 |
1.149 |
1.525 |
1.500 |
25 |
1.124 |
- |
1.124 |
- |
- |
- |
1.606 |
1.500 |
106 |
1.510 |
1.500 |
10 |
96 |
- |
96 |
- |
- |
- |
61% |
100% |
9% |
|
78 |
Xã Yên Phú |
1.976 |
758 |
1.218 |
773 |
758 |
15 |
1.203 |
- |
1.203 |
- |
- |
- |
773 |
758 |
15 |
773 |
758 |
15 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
39% |
100% |
1% |
|
79 |
Xã Quý Lộc |
2.254 |
758 |
1.496 |
768 |
758 |
10 |
1.356 |
- |
1.356 |
130 |
- |
130 |
886 |
758 |
128 |
768 |
758 |
10 |
39 |
- |
39 |
79 |
- |
79 |
39% |
100% |
9% |
|
80 |
Xã Yên Ninh |
3.517 |
2.236 |
1.281 |
2.256 |
2.236 |
20 |
1.261 |
- |
1.261 |
- |
- |
- |
2.307 |
2.236 |
71 |
2.244 |
2.236 |
8 |
63 |
- |
63 |
- |
- |
- |
66% |
100% |
6% |
|
81 |
Xã Định Hòa |
4.766 |
1.516 |
3.250 |
3.541 |
1.516 |
2.025 |
1.225 |
- |
1.225 |
- |
- |
- |
3.441 |
1.516 |
1.925 |
3.441 |
1.516 |
1.925 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
72% |
100% |
59% |
|
82 |
Xã Định Tân |
2.672 |
1.516 |
1.156 |
1.541 |
1.516 |
25 |
1.131 |
- |
1.131 |
- |
- |
- |
1.569 |
1.516 |
53 |
1.541 |
1.516 |
25 |
28 |
- |
28 |
- |
- |
- |
59% |
100% |
5% |
|
83 |
Xã Thiệu Hóa |
4.624 |
745 |
3.879 |
2.888 |
745 |
2.143 |
1.736 |
- |
1.736 |
- |
- |
- |
2.790 |
745 |
2.045 |
2.745 |
745 |
2.000 |
45 |
- |
45 |
- |
- |
- |
60% |
100% |
53% |
|
84 |
Xã Thiệu Trung |
4.755 |
3.467 |
1.288 |
3.505 |
3.467 |
38 |
1.250 |
- |
1.250 |
- |
- |
- |
2.793 |
2.722 |
72 |
2.722 |
2.722 |
- |
72 |
- |
72 |
- |
- |
- |
59% |
79% |
6% |
|
85 |
Xã Thiệu Quang |
5.163 |
3.910 |
1.253 |
3.948 |
3.910 |
38 |
1.215 |
- |
1.215 |
- |
- |
- |
3.948 |
3.910 |
38 |
3.948 |
3.910 |
38 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
76% |
100% |
3% |
|
86 |
Xã Thiệu Tiến |
6.341 |
2.235 |
4.106 |
5.273 |
2.235 |
3.038 |
1.068 |
- |
1.068 |
- |
- |
- |
5.299 |
2.235 |
3.064 |
5.273 |
2.235 |
3.038 |
26 |
- |
26 |
- |
- |
- |
84% |
100% |
75% |
|
87 |
Xã Thiệu Toán |
4.384 |
3.178 |
1.206 |
3.216 |
3.178 |
38 |
1.168 |
- |
1.168 |
- |
- |
- |
3.272 |
3.178 |
94 |
3.216 |
3.178 |
38 |
56 |
- |
56 |
- |
- |
- |
75% |
100% |
8% |
|
88 |
Xã Vĩnh Lộc |
4.144 |
2.236 |
1.908 |
2.416 |
2.236 |
180 |
1.728 |
- |
1.728 |
- |
- |
- |
2.538 |
2.196 |
342 |
2.276 |
2.196 |
80 |
262 |
- |
262 |
- |
- |
- |
61% |
98% |
18% |
|
89 |
Xã Tây Đô |
2.209 |
758 |
1.451 |
778 |
758 |
20 |
1.431 |
- |
1.431 |
- |
- |
- |
824 |
758 |
66 |
778 |
758 |
20 |
46 |
- |
46 |
- |
- |
- |
37% |
100% |
5% |
|
90 |
Xã Biện Thượng |
6.084 |
2.258 |
3.826 |
4.278 |
2.258 |
2.020 |
1.806 |
- |
1.806 |
- |
- |
- |
4.348 |
2.258 |
2.090 |
4.273 |
2.258 |
2.015 |
75 |
- |
75 |
- |
- |
- |
71% |
100% |
55% |
|
91 |
Xã Kim Tân |
10.062 |
6.251 |
3.811 |
6.983 |
6.251 |
732 |
2.293 |
- |
2.293 |
786 |
- |
786 |
8.185 |
6.250 |
1.935 |
6.967 |
6.250 |
717 |
491 |
- |
491 |
727 |
- |
727 |
81% |
100% |
51% |
|
92 |
Xã Vân Du |
11.858 |
4.611 |
7.247 |
6.560 |
4.550 |
2.010 |
1.315 |
- |
1.315 |
3.983 |
61 |
3.922 |
9.650 |
4.192 |
5.459 |
5.945 |
4.145 |
1.801 |
12 |
- |
12 |
3.693 |
47 |
3.646 |
81% |
91% |
75% |
|
93 |
Xã Ngọc Trạo |
8.657 |
5.918 |
2.739 |
6.176 |
5.664 |
512 |
1.350 |
- |
1.350 |
1.131 |
254 |
877 |
7.511 |
5.279 |
2.232 |
5.483 |
5.025 |
458 |
1.154 |
- |
1.154 |
874 |
254 |
620 |
87% |
89% |
82% |
|
94 |
Xã Thạch Bình |
16.338 |
11.965 |
4.373 |
10.025 |
8.005 |
2.020 |
1.607 |
- |
1.607 |
4.706 |
3.960 |
746 |
13.986 |
11.575 |
2.412 |
9.665 |
7.762 |
1.903 |
- |
- |
- |
4.321 |
3.813 |
509 |
86% |
97% |
55% |
|
95 |
Xã Thạch Quảng |
38.405 |
21.196 |
17.209 |
18.229 |
18.006 |
223 |
1.467 |
- |
1.467 |
18.709 |
3.190 |
15.519 |
33.624 |
20.110 |
13.513 |
17.463 |
17.331 |
132 |
177 |
- |
177 |
15.984 |
2.780 |
13.204 |
88% |
95% |
79% |
|
96 |
Xã Thành Vinh |
42.606 |
23.105 |
19.501 |
20.344 |
19.791 |
553 |
1.652 |
- |
1.652 |
20.610 |
3.313 |
17.296 |
35.007 |
19.195 |
15.812 |
17.970 |
17.445 |
525 |
279 |
- |
279 |
16.758 |
1.751 |
15.008 |
82% |
83% |
81% |
|
97 |
Xã Cẩm Thủy |
16.800 |
13.974 |
2.827 |
14.792 |
13.913 |
879 |
1.445 |
- |
1.445 |
563 |
61 |
502 |
10.730 |
10.043 |
687 |
9.998 |
9.992 |
6 |
289 |
- |
289 |
442 |
51 |
391 |
64% |
72% |
24% |
|
98 |
Xã Cẩm Thạch |
9.718 |
6.641 |
3.077 |
7.181 |
6.595 |
586 |
1.740 |
- |
1.740 |
797 |
46 |
752 |
6.885 |
5.870 |
1.015 |
6.357 |
5.830 |
527 |
1 |
- |
1 |
527 |
40 |
487 |
71% |
88% |
33% |
|
99 |
Xã Cẩm Tân |
9.150 |
6.526 |
2.625 |
7.053 |
6.526 |
527 |
1.622 |
- |
1.622 |
476 |
- |
476 |
7.386 |
6.373 |
1.014 |
6.882 |
6.373 |
509 |
90 |
- |
90 |
415 |
- |
415 |
81% |
98% |
39% |
|
100 |
Xã Cẩm Vân |
7.323 |
4.991 |
2.332 |
5.041 |
4.951 |
90 |
1.295 |
- |
1.295 |
987 |
40 |
947 |
4.717 |
4.331 |
386 |
4.306 |
4.291 |
15 |
31 |
- |
31 |
380 |
40 |
340 |
64% |
87% |
17% |
|
101 |
Xã Cẩm Tú |
20.965 |
13.210 |
7.754 |
18.283 |
13.201 |
5.082 |
1.547 |
- |
1.547 |
1.135 |
9 |
1.126 |
11.736 |
5.982 |
5.754 |
10.650 |
5.982 |
4.668 |
198 |
- |
198 |
887 |
- |
887 |
56% |
45% |
74% |
|
102 |
Xã Ngọc Lặc |
7.000 |
1.772 |
5.229 |
2.023 |
1.212 |
811 |
3.549 |
- |
3.549 |
1.428 |
560 |
868 |
3.970 |
1.529 |
2.441 |
1.604 |
1.009 |
594 |
1.142 |
- |
1.142 |
1.225 |
520 |
705 |
57% |
86% |
47% |
|
103 |
Xã Thạch Lập |
6.955 |
2.928 |
4.028 |
2.501 |
2.274 |
227 |
1.616 |
- |
1.616 |
2.839 |
654 |
2.185 |
5.029 |
2.844 |
2.184 |
2.451 |
2.249 |
202 |
- |
- |
- |
2.577 |
595 |
1.982 |
72% |
97% |
54% |
|
104 |
Xã Kiên Thọ |
7.364 |
2.582 |
4.782 |
4.682 |
2.406 |
2.277 |
1.956 |
- |
1.956 |
725 |
176 |
549 |
3.426 |
2.324 |
1.103 |
2.408 |
2.176 |
232 |
547 |
- |
547 |
471 |
147 |
323 |
47% |
90% |
23% |
|
105 |
Xã Minh Sơn |
10.315 |
5.190 |
5.124 |
5.258 |
4.681 |
577 |
2.046 |
- |
2.046 |
3.011 |
510 |
2.501 |
7.185 |
4.554 |
2.631 |
4.453 |
4.302 |
151 |
396 |
- |
396 |
2.336 |
252 |
2.084 |
70% |
88% |
51% |
|
106 |
Xã Ngọc Liên |
9.671 |
2.812 |
6.859 |
2.852 |
2.732 |
120 |
2.919 |
- |
2.919 |
3.900 |
80 |
3.820 |
7.053 |
2.604 |
4.449 |
2.586 |
2.524 |
61 |
1.310 |
- |
1.310 |
3.157 |
80 |
3.077 |
73% |
93% |
65% |
|
107 |
Xã Nguyệt Ấn |
28.123 |
17.042 |
11.081 |
11.115 |
8.591 |
2.525 |
2.014 |
- |
2.014 |
14.993 |
8.451 |
6.543 |
16.322 |
13.735 |
2.588 |
8.592 |
8.261 |
331 |
349 |
- |
349 |
7.382 |
5.474 |
1.908 |
58% |
81% |
23% |
|
108 |
Xã Như Thanh |
31.749 |
25.259 |
6.490 |
25.517 |
24.221 |
1.296 |
1.502 |
- |
1.502 |
4.730 |
1.038 |
3.692 |
29.898 |
25.151 |
4.747 |
25.360 |
24.221 |
1.139 |
62 |
- |
62 |
4.476 |
930 |
3.547 |
94% |
100% |
73% |
|
109 |
Xã Xuân Du |
20.578 |
10.100 |
10.478 |
9.105 |
6.568 |
2.537 |
3.290 |
- |
3.290 |
8.182 |
3.532 |
4.650 |
17.543 |
9.730 |
7.812 |
8.793 |
6.376 |
2.417 |
987 |
- |
987 |
7.763 |
3.354 |
4.408 |
85% |
96% |
75% |
|
110 |
Xã Mậu Lâm |
9.607 |
6.836 |
2.771 |
7.051 |
6.836 |
215 |
1.407 |
- |
1.407 |
1.148 |
- |
1.148 |
7.798 |
6.624 |
1.173 |
6.726 |
6.624 |
102 |
36 |
- |
36 |
1.036 |
- |
1.036 |
81% |
97% |
42% |
|
111 |
Xã Thanh Kỳ |
24.669 |
13.339 |
11.330 |
1.882 |
1.787 |
95 |
1.352 |
- |
1.352 |
21.435 |
11.552 |
9.883 |
21.700 |
12.394 |
9.306 |
1.776 |
1.766 |
10 |
1.056 |
- |
1.056 |
18.867 |
10.627 |
8.240 |
88% |
93% |
82% |
|
112 |
Xã Yên Thọ |
5.024 |
200 |
4.824 |
2.015 |
- |
2.015 |
1.386 |
- |
1.386 |
1.623 |
200 |
1.423 |
3.580 |
180 |
3.400 |
2.015 |
- |
2.015 |
- |
- |
- |
1.565 |
180 |
1.385 |
71% |
90% |
70% |
|
113 |
Xã Xuân Thái |
21.253 |
12.100 |
9.153 |
21 |
- |
21 |
975 |
- |
975 |
20.257 |
12.100 |
8.157 |
15.308 |
8.270 |
7.038 |
5 |
- |
5 |
- |
- |
- |
15.303 |
8.270 |
7.033 |
72% |
68% |
77% |
|
114 |
Xã Linh Sơn |
11.857 |
2.046 |
9.811 |
2.618 |
286 |
2.332 |
5.728 |
- |
5.728 |
3.511 |
1.760 |
1.752 |
7.847 |
1.246 |
6.601 |
2.008 |
- |
2.008 |
3.807 |
- |
3.807 |
2.031 |
1.246 |
785 |
66% |
61% |
67% |
|
115 |
Xã Đồng Lương |
21.601 |
3.497 |
18.104 |
4.939 |
2.611 |
2.328 |
11.438 |
- |
11.438 |
5.224 |
886 |
4.338 |
13.031 |
2.931 |
10.100 |
4.343 |
2.373 |
1.969 |
4.507 |
- |
4.507 |
4.181 |
558 |
3.624 |
60% |
84% |
56% |
|
116 |
Xã Văn Phú |
46.183 |
22.317 |
23.866 |
6.789 |
5.011 |
1.777 |
12.057 |
- |
12.057 |
27.338 |
17.306 |
10.032 |
17.483 |
8.312 |
9.172 |
3.995 |
3.455 |
540 |
4.629 |
- |
4.629 |
8.859 |
4.856 |
4.002 |
38% |
37% |
38% |
|
117 |
Xã Giao An |
20.083 |
5.271 |
14.811 |
1.820 |
1.474 |
345 |
10.824 |
- |
10.824 |
7.439 |
3.797 |
3.642 |
14.708 |
4.530 |
10.178 |
1.052 |
1.047 |
5 |
6.976 |
- |
6.976 |
6.681 |
3.484 |
3.197 |
73% |
86% |
69% |
|
118 |
Xã Yên Khương |
21.666 |
4.029 |
17.636 |
564 |
- |
564 |
6.532 |
- |
6.532 |
14.570 |
4.029 |
10.540 |
16.396 |
3.385 |
13.011 |
499 |
- |
499 |
4.577 |
- |
4.577 |
11.319 |
3.385 |
7.934 |
76% |
84% |
74% |
|
119 |
Xã Yên Thắng |
21.572 |
958 |
20.613 |
155 |
- |
155 |
11.051 |
- |
11.051 |
10.366 |
958 |
9.407 |
12.221 |
673 |
11.548 |
- |
- |
- |
5.309 |
- |
5.309 |
6.912 |
673 |
6.239 |
57% |
70% |
56% |
|
120 |
Xã Bá Thước |
18.790 |
9.413 |
9.377 |
9.466 |
8.863 |
602 |
2.621 |
- |
2.621 |
6.703 |
550 |
6.153 |
16.318 |
8.933 |
7.385 |
8.947 |
8.526 |
421 |
1.431 |
- |
1.431 |
5.941 |
407 |
5.534 |
87% |
95% |
79% |
|
121 |
Xã Thiết Ống |
23.143 |
10.298 |
12.845 |
10.790 |
9.798 |
992 |
5.022 |
- |
5.022 |
7.331 |
500 |
6.831 |
16.988 |
9.707 |
7.281 |
10.230 |
9.400 |
830 |
1.041 |
- |
1.041 |
5.717 |
307 |
5.410 |
73% |
94% |
57% |
|
122 |
Xã Văn Nho |
33.250 |
16.504 |
16.746 |
14.350 |
14.248 |
102 |
5.949 |
- |
5.949 |
12.952 |
2.256 |
10.695 |
28.065 |
15.758 |
12.308 |
13.651 |
13.651 |
- |
3.347 |
- |
3.347 |
11.067 |
2.106 |
8.961 |
84% |
95% |
73% |
|
123 |
Xã Cổ Lũng |
30.108 |
14.832 |
15.276 |
10.008 |
9.777 |
230 |
6.512 |
- |
6.512 |
13.589 |
5.055 |
8.534 |
23.839 |
13.794 |
10.045 |
9.171 |
9.159 |
12 |
2.436 |
|
2.436 |
12.232 |
4.635 |
7.597 |
79% |
93% |
66% |
|
124 |
Xã Pù Luông |
32.043 |
10.386 |
21.657 |
8.697 |
5.878 |
2.819 |
6.240 |
- |
6.240 |
17.106 |
4.508 |
12.598 |
21.148 |
6.539 |
14.609 |
4.024 |
2.667 |
1.357 |
3.901 |
- |
3.901 |
13.223 |
3.873 |
9.350 |
66% |
63% |
67% |
|
125 |
Xã Điền Lư |
28.646 |
15.169 |
13.478 |
7.700 |
3.396 |
4.303 |
13.399 |
10.867 |
2.532 |
7.548 |
905 |
6.643 |
25.083 |
14.896 |
10.187 |
5.628 |
3.233 |
2.395 |
12.529 |
10.788 |
1.742 |
6.925 |
875 |
6.050 |
88% |
98% |
76% |
|
126 |
Xã Điền Quang |
41.728 |
19.277 |
22.451 |
15.277 |
15.079 |
198 |
10.801 |
1.699 |
9.101 |
15.651 |
2.498 |
13.152 |
34.294 |
18.977 |
15.317 |
14.921 |
14.855 |
66 |
6.297 |
1.699 |
4.598 |
13.076 |
2.423 |
10.653 |
82% |
98% |
68% |
|
127 |
Xã Quý Lương |
27.537 |
8.500 |
19.037 |
7.843 |
7.645 |
198 |
7.520 |
816 |
6.704 |
12.175 |
40 |
12.135 |
20.600 |
8.270 |
12.330 |
7.612 |
7.414 |
198 |
2.625 |
816 |
1.809 |
10.363 |
40 |
10.323 |
75% |
97% |
65% |
|
128 |
Xã Hồi Xuân |
13.754 |
953 |
12.801 |
3.556 |
29 |
3.527 |
3.274 |
- |
3.274 |
6.924 |
923 |
6.001 |
7.207 |
798 |
6.409 |
1.901 |
- |
1.901 |
204 |
- |
204 |
5.102 |
798 |
4.304 |
52% |
84% |
50% |
|
129 |
Xã Hiền Kiệt |
19.367 |
2.481 |
16.887 |
1.004 |
992 |
12 |
6.888 |
- |
6.888 |
11.475 |
1.488 |
9.987 |
16.255 |
2.391 |
13.864 |
985 |
980 |
5 |
5.579 |
- |
5.579 |
9.691 |
1.411 |
8.280 |
84% |
96% |
82% |
|
130 |
Xã Nam Xuân |
20.234 |
8.340 |
11.894 |
5.507 |
5.356 |
151 |
5.844 |
- |
5.844 |
8.884 |
2.984 |
5.899 |
14.957 |
7.609 |
7.348 |
5.333 |
5.183 |
150 |
2.770 |
- |
2.770 |
6.854 |
2.426 |
4.428 |
74% |
91% |
62% |
|
131 |
Xã Phú Lệ |
31.441 |
23.285 |
8.155 |
4.079 |
3.773 |
306 |
2.840 |
- |
2.840 |
24.522 |
19.512 |
5.010 |
13.733 |
8.658 |
5.075 |
3.515 |
3.365 |
150 |
944 |
- |
944 |
9.275 |
5.293 |
3.982 |
44% |
37% |
62% |
|
132 |
Xã Phú Xuân |
16.067 |
6.981 |
9.086 |
377 |
186 |
191 |
2.996 |
- |
2.996 |
12.694 |
6.795 |
5.900 |
9.676 |
6.721 |
2.954 |
215 |
186 |
29 |
185 |
- |
185 |
9.276 |
6.536 |
2.740 |
60% |
96% |
33% |
|
133 |
Xã Thiên Phủ |
31.575 |
6.729 |
24.846 |
2.511 |
1.350 |
1.161 |
11.025 |
- |
11.025 |
18.038 |
5.379 |
12.659 |
23.054 |
5.880 |
17.174 |
2.448 |
1.298 |
1.150 |
7.253 |
- |
7.253 |
13.353 |
4.582 |
8.771 |
73% |
87% |
69% |
|
134 |
Xã Trung Sơn |
10.887 |
903 |
9.984 |
605 |
600 |
5 |
2.294 |
- |
2.294 |
7.988 |
303 |
7.685 |
9.454 |
854 |
8.601 |
566 |
561 |
5 |
1.471 |
- |
1.471 |
7.418 |
293 |
7.125 |
87% |
95% |
86% |
|
135 |
Xã Trung Thành |
18.896 |
3.096 |
15.800 |
2.359 |
994 |
1.365 |
4.569 |
- |
4.569 |
11.968 |
2.102 |
9.866 |
15.216 |
2.708 |
12.508 |
2.066 |
803 |
1.263 |
2.027 |
- |
2.027 |
11.123 |
1.905 |
9.218 |
81% |
87% |
79% |
|
136 |
Xã Thường Xuân |
19.086 |
2.796 |
16.290 |
2.489 |
1.558 |
932 |
12.272 |
- |
12.272 |
4.325 |
1.238 |
3.087 |
12.529 |
2.309 |
10.220 |
1.329 |
1.254 |
75 |
8.008 |
- |
8.008 |
3.192 |
1.055 |
2.137 |
66% |
83% |
63% |
|
137 |
Xã Luận Thành |
13.628 |
5.051 |
8.577 |
2.728 |
2.714 |
14 |
3.940 |
- |
3.940 |
6.961 |
2.337 |
4.624 |
9.833 |
4.647 |
5.187 |
2.523 |
2.513 |
10 |
1.230 |
- |
1.230 |
6.081 |
2.134 |
3.947 |
72% |
92% |
60% |
|
138 |
Xã Tân Thành |
110.473 |
81.516 |
28.957 |
1.632 |
1.622 |
10 |
79.194 |
71.058 |
8.137 |
29.647 |
8.836 |
20.811 |
81.425 |
57.526 |
23.899 |
1.632 |
1.622 |
10 |
52.510 |
47.424 |
5.086 |
27.283 |
8.481 |
18.803 |
74% |
71% |
83% |
|
139 |
Xã Xuân Chinh |
54.375 |
29.347 |
25.028 |
13.670 |
12.702 |
968 |
4.047 |
- |
4.047 |
36.657 |
16.645 |
20.012 |
39.442 |
24.021 |
15.422 |
12.231 |
11.861 |
370 |
988 |
- |
988 |
26.223 |
12.159 |
14.064 |
73% |
82% |
62% |
|
140 |
Xã Thắng Lộc |
35.527 |
20.809 |
14.718 |
10.229 |
10.219 |
10 |
4.598 |
- |
4.598 |
20.700 |
10.590 |
10.110 |
25.454 |
18.127 |
7.327 |
9.291 |
9.281 |
10 |
949 |
- |
949 |
15.214 |
8.846 |
6.368 |
72% |
87% |
50% |
|
141 |
Xã Yên Nhân |
13.442 |
6.331 |
7.111 |
4.830 |
4.825 |
5 |
5.443 |
- |
5.443 |
3.169 |
1.506 |
1.663 |
8.010 |
5.261 |
2.749 |
4.560 |
4.555 |
5 |
2.684 |
- |
2.684 |
766 |
706 |
60 |
60% |
83% |
39% |
|
142 |
Xã Vạn Xuân |
14.380 |
5.868 |
8.512 |
1.713 |
1.708 |
5 |
4.008 |
- |
4.008 |
8.659 |
4.160 |
4.499 |
7.164 |
3.061 |
4.104 |
1.577 |
1.572 |
5 |
209 |
- |
209 |
5.379 |
1.489 |
3.890 |
50% |
52% |
48% |
|
143 |
Xã Bát Mọt |
52.934 |
41.382 |
11.553 |
15.013 |
14.360 |
654 |
22.684 |
20.502 |
2.182 |
15.237 |
6.520 |
8.717 |
33.255 |
30.395 |
2.860 |
4.582 |
4.582 |
- |
19.626 |
19.408 |
218 |
9.048 |
6.405 |
2.642 |
63% |
73% |
25% |
|
144 |
Xã Lương Sơn |
6.963 |
2.488 |
4.475 |
2.253 |
2.248 |
5 |
4.291 |
- |
4.291 |
419 |
240 |
179 |
4.300 |
2.408 |
1.892 |
2.253 |
2.248 |
5 |
1.749 |
- |
1.749 |
298 |
160 |
138 |
62% |
97% |
42% |
|
145 |
Xã Như Xuân |
14.536 |
6.957 |
7.579 |
8.372 |
4.507 |
3.865 |
1.707 |
- |
1.707 |
4.457 |
2.450 |
2.007 |
11.196 |
4.554 |
6.642 |
5.641 |
2.113 |
3.528 |
1.353 |
- |
1.353 |
4.202 |
2.441 |
1.762 |
77% |
65% |
88% |
|
146 |
Xã Thanh Phong |
42.900 |
17.347 |
25.553 |
2.715 |
2.500 |
215 |
2.286 |
- |
2.286 |
37.898 |
14.847 |
23.052 |
30.110 |
14.929 |
15.181 |
2.650 |
2.440 |
210 |
1.339 |
- |
1.339 |
26.121 |
12.489 |
13.632 |
70% |
86% |
59% |
|
147 |
Xã Hóa Quỳ |
10.488 |
2.186 |
8.302 |
1.613 |
1.143 |
470 |
1.962 |
- |
1.962 |
6.913 |
1.043 |
5.870 |
8.447 |
1.835 |
6.612 |
1.367 |
957 |
410 |
806 |
- |
806 |
6.274 |
878 |
5.396 |
81% |
84% |
80% |
|
148 |
Xã Thanh Quân |
36.379 |
11.048 |
25.330 |
8.657 |
6.442 |
2.215 |
2.393 |
- |
2.393 |
25.329 |
4.606 |
20.722 |
25.584 |
10.146 |
15.437 |
7.937 |
6.015 |
1.923 |
1.995 |
- |
1.995 |
15.651 |
4.132 |
11.519 |
70% |
92% |
61% |
|
149 |
Xã Thượng Ninh |
20.053 |
8.355 |
11.699 |
3.719 |
1.004 |
2.715 |
1.574 |
- |
1.574 |
14.760 |
7.351 |
7.410 |
17.833 |
6.880 |
10.953 |
3.535 |
970 |
2.565 |
1.031 |
- |
1.031 |
13.267 |
5.910 |
7.357 |
89% |
82% |
94% |
|
150 |
Xã Xuân Bình |
18.822 |
6.329 |
12.493 |
4.268 |
3.553 |
715 |
1.898 |
- |
1.898 |
12.656 |
2.776 |
9.880 |
17.309 |
6.027 |
11.282 |
3.855 |
3.352 |
503 |
1.375 |
- |
1.375 |
12.080 |
2.675 |
9.404 |
92% |
95% |
90% |
|
151 |
Xã Mường Lát |
24.167 |
6.615 |
17.552 |
150 |
- |
150 |
6.611 |
- |
6.611 |
17.407 |
6.615 |
10.792 |
16.856 |
6.177 |
10.679 |
78 |
- |
78 |
5.247 |
- |
5.247 |
11.531 |
6.177 |
5.354 |
70% |
93% |
61% |
|
152 |
Xã Mường Chanh |
42.796 |
27.868 |
14.928 |
28.770 |
23.488 |
5.282 |
4.779 |
- |
4.779 |
9.247 |
4.380 |
4.867 |
35.165 |
25.734 |
9.431 |
26.058 |
21.992 |
4.067 |
3.513 |
- |
3.513 |
5.593 |
3.742 |
1.850 |
82% |
92% |
63% |
|
153 |
Xã Mường Lý |
38.440 |
16.974 |
21.466 |
3.354 |
2.534 |
820 |
4.089 |
- |
4.089 |
30.997 |
14.440 |
16.557 |
27.293 |
12.023 |
15.271 |
3.026 |
2.254 |
772 |
2.793 |
- |
2.793 |
21.475 |
9.768 |
11.706 |
71% |
71% |
71% |
|
154 |
Xã Nhi Sơn |
21.613 |
7.556 |
14.057 |
5.565 |
1.350 |
4.215 |
1.973 |
- |
1.973 |
14.075 |
6.206 |
7.869 |
12.253 |
6.538 |
5.715 |
3.726 |
1.337 |
2.389 |
574 |
- |
574 |
7.953 |
5.201 |
2.752 |
57% |
87% |
41% |
|
155 |
Xã Pù Nhi |
20.449 |
6.077 |
14.373 |
1.295 |
490 |
805 |
3.231 |
- |
3.231 |
15.923 |
5.587 |
10.337 |
12.373 |
5.300 |
7.072 |
982 |
205 |
777 |
1.605 |
- |
1.605 |
9.786 |
5.096 |
4.690 |
61% |
87% |
49% |
|
156 |
Xã Quang Chiểu |
38.442 |
16.784 |
21.658 |
10.726 |
6.617 |
4.109 |
4.382 |
- |
4.382 |
23.334 |
10.167 |
13.167 |
23.570 |
10.985 |
12.585 |
9.994 |
6.248 |
3.746 |
2.568 |
- |
2.568 |
11.008 |
4.738 |
6.271 |
61% |
65% |
58% |
|
157 |
Xã Tam Chung |
28.061 |
10.673 |
17.388 |
3.105 |
2.300 |
805 |
4.275 |
- |
4.275 |
20.681 |
8.373 |
12.308 |
22.070 |
9.332 |
12.737 |
2.975 |
2.173 |
802 |
2.098 |
- |
2.098 |
16.997 |
7.160 |
9.837 |
79% |
87% |
73% |
|
158 |
Xã Trung Lý |
39.853 |
16.190 |
23.663 |
1.296 |
27 |
1.269 |
2.413 |
- |
2.413 |
36.144 |
16.163 |
19.981 |
27.980 |
14.524 |
13.457 |
1.201 |
- |
1.201 |
1.449 |
- |
1.449 |
25.330 |
14.524 |
10.806 |
70% |
90% |
57% |
|
159 |
Xã Quan Sơn |
29.050 |
8.185 |
20.865 |
2.955 |
800 |
2.155 |
6.538 |
- |
6.538 |
19.557 |
7.385 |
12.173 |
23.010 |
7.464 |
15.545 |
848 |
706 |
143 |
5.845 |
- |
5.845 |
16.316 |
6.759 |
9.557 |
79% |
91% |
75% |
|
160 |
Xã Mường Mìn |
10.740 |
8.137 |
2.603 |
1.248 |
1.134 |
114 |
2.229 |
- |
2.229 |
7.263 |
7.003 |
260 |
8.447 |
7.990 |
457 |
1.124 |
1.014 |
110 |
138 |
- |
138 |
7.186 |
6.977 |
209 |
79% |
98% |
18% |
|
161 |
Xã Na Mèo |
29.147 |
16.105 |
13.042 |
175 |
- |
175 |
2.880 |
- |
2.880 |
26.092 |
16.105 |
9.987 |
21.465 |
13.570 |
7.896 |
175 |
- |
175 |
1.484 |
- |
1.484 |
19.807 |
13.570 |
6.237 |
74% |
84% |
61% |
|
162 |
Xã Sơn Điện |
30.036 |
18.509 |
11.527 |
19.796 |
16.525 |
3.271 |
4.297 |
- |
4.297 |
5.943 |
1.984 |
3.959 |
15.423 |
7.638 |
7.786 |
7.358 |
6.137 |
1.221 |
3.494 |
- |
3.494 |
4.571 |
1.501 |
3.070 |
51% |
41% |
68% |
|
163 |
Xã Tam Thanh |
18.215 |
7.682 |
10.533 |
6.821 |
4.890 |
1.931 |
5.549 |
- |
5.549 |
5.845 |
2.792 |
3.053 |
15.107 |
6.953 |
8.154 |
6.350 |
4.419 |
1.931 |
4.744 |
- |
4.744 |
4.013 |
2.534 |
1.479 |
83% |
91% |
77% |
|
164 |
Xã Tam Lư |
8.990 |
745 |
8.245 |
303 |
201 |
103 |
6.413 |
- |
6.413 |
2.273 |
544 |
1.729 |
6.213 |
341 |
5.872 |
24 |
14 |
10 |
4.267 |
- |
4.267 |
1.922 |
327 |
1.596 |
69% |
46% |
71% |
|
165 |
Xã Trung Hạ |
28.530 |
5.349 |
23.181 |
8.651 |
2.556 |
6.095 |
12.711 |
- |
12.711 |
7.168 |
2.793 |
4.375 |
16.063 |
4.074 |
11.989 |
4.333 |
1.574 |
2.759 |
6.502 |
- |
6.502 |
5.227 |
2.500 |
2.727 |
56% |
76% |
52% |
|
166 |
Xã Sơn Thủy |
22.725 |
6.294 |
16.431 |
292 |
37 |
255 |
2.999 |
- |
2.999 |
19.434 |
6.256 |
13.177 |
17.921 |
3.254 |
14.667 |
255 |
- |
255 |
2.336 |
- |
2.336 |
15.330 |
3.254 |
12.076 |
79% |
52% |
89% |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh