Nghị quyết 43/NQ-HĐND năm 2026 phê chuẩn quyết toán Ngân sách Nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025
| Số hiệu | 43/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 25/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/06/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Lê Quốc Chỉnh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 43/NQ-HĐND |
Ninh Bình, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH NINH BÌNH NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, Dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;
Xét Tờ trình số 83/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025 như sau:
1. Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước: 139.806.874 triệu đồng, bao gồm:
a) Thu cân đối ngân sách nhà nước: 75.199.782 triệu đồng. Trong đó:
- Thu nội địa: 70.177.599 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 4.804.205 triệu đồng.
b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 20.109.000 triệu đồng, gồm:
- Thu bổ sung cân đối: 10.140.511 triệu đồng.
- Thu bổ sung có mục tiêu: 9.968.489 triệu đồng.
c) Thu kết dư ngân sách năm trước: 49.655 triệu đồng.
d) Thu chuyển nguồn từ năm trước: 43.612.474 triệu đồng.
e) Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 835.963 triệu đồng.
2. Tổng quyết toán thu ngân sách địa phương: 132.812.411 triệu đồng, bao gồm:
a) Thu cân đối ngân sách nhà nước: 69.042.283 triệu đồng.
b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 20.108.000 triệu đồng, gồm:
- Thu bổ sung cân đối: 10.140.511 triệu đồng.
- Thu bổ sung có mục tiêu: 9.967.489 triệu đồng.
c) Thu kết dư ngân sách năm trước: 49.655 triệu đồng.
d) Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương, tiết kiệm chi năm 2024 chuyển sang: 43.612.474 triệu đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 43/NQ-HĐND |
Ninh Bình, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH NINH BÌNH NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, Dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;
Xét Tờ trình số 83/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2025 như sau:
1. Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước: 139.806.874 triệu đồng, bao gồm:
a) Thu cân đối ngân sách nhà nước: 75.199.782 triệu đồng. Trong đó:
- Thu nội địa: 70.177.599 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 4.804.205 triệu đồng.
b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 20.109.000 triệu đồng, gồm:
- Thu bổ sung cân đối: 10.140.511 triệu đồng.
- Thu bổ sung có mục tiêu: 9.968.489 triệu đồng.
c) Thu kết dư ngân sách năm trước: 49.655 triệu đồng.
d) Thu chuyển nguồn từ năm trước: 43.612.474 triệu đồng.
e) Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 835.963 triệu đồng.
2. Tổng quyết toán thu ngân sách địa phương: 132.812.411 triệu đồng, bao gồm:
a) Thu cân đối ngân sách nhà nước: 69.042.283 triệu đồng.
b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 20.108.000 triệu đồng, gồm:
- Thu bổ sung cân đối: 10.140.511 triệu đồng.
- Thu bổ sung có mục tiêu: 9.967.489 triệu đồng.
c) Thu kết dư ngân sách năm trước: 49.655 triệu đồng.
d) Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương, tiết kiệm chi năm 2024 chuyển sang: 43.612.474 triệu đồng.
3. Tổng quyết toán chi ngân sách địa phương: 132.363.170 triệu đồng, bao gồm:
a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 76.522.267 triệu đồng, gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 40.695.193 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 3 5.808.907 triệu đồng.
- Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: 14.460 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.510 triệu đồng.
- Các nhiệm vụ chi khác: 197 triệu đồng.
b) Chi các chương trình mục tiêu: 6.181.728 triệu đồng.
c) Chi chuyển nguồn sang năm sau: 48.821.796 triệu đồng.
d) Chi nộp ngân sách cấp trên: 762.898 triệu đồng.
e) Chi hỗ trợ địa phương khác: 74.480 triệu đồng.
4. Chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương: 76.272 triệu đồng.
5. Tổng mức vay của ngân sách địa phương: 44.119 triệu đồng
6. Kết dư ngân sách địa phương: 417.088 triệu đồng. Trong đó:
a) Ghi thu ngân sách địa phương năm 2026: 235.73 8 triệu đồng. Gồm:
- Ghi thu ngân sách cấp tỉnh: 181.349 triệu đồng.
- Ghi thu ngân sách cấp xã: 54.389 triệu đồng.
b) Bổ sung quỹ dự trữ tài chính của tỉnh: 181.350 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết theo các Biểu số 48, 50, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 61 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XVI, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 25 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu số 48
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP (1) |
90.771.955 |
132.812.411 |
42.040.456 |
146,3 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp (3) |
70.292.205 |
69.042.283 |
(1.249.922) |
98,2 |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% (bao gồm thu viện trợ và các khoản huy động, đóng góp) |
51.465.240 |
43.680.965 |
(7.784.275) |
84,9 |
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
18.826.965 |
25.361.318 |
6.534.353 |
134,7 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
15.258.967 |
20.108.000 |
4.849.033 |
131,8 |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách và bổ sung thực hiện CCTL theo mức lương cơ sở 2,34trđ/tháng |
10.212.179 |
10.140.511 |
(71.668) |
99,3 |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
5.046.788 |
9.967.489 |
4.920.701 |
197,5 |
|
III |
Thu ngân sách cấp dưới nộp lên |
|
- |
|
|
|
IV |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
|
- |
|
|
V |
Thu kết dư |
- |
49.655 |
49.655 |
|
|
VI |
Thu chuyển nguồn CCTL, tiết kiệm chi năm 2024 chuyển sang |
5.220.783 |
43.612.474 |
38.391.691 |
835,4 |
|
B |
TỔNG CHI NSĐP (2) |
90.760.355 |
132.363.170 |
41.602.815 |
145,8 |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
88.309.876 |
76.522.267 |
(11.787.609) |
86,7 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển (4) |
52.755.991 |
40.695.193 |
(12.060.798) |
77,1 |
|
2 |
Chi thường xuyên (5) |
34.075.097 |
35.808.907 |
1.733.810 |
105,1 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
19.600 |
14.460 |
(5.140) |
73,8 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.510 |
3.510 |
- |
100,0 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
1.429.737 |
- |
(1.429.737) |
- |
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
25.941 |
- |
(25.941) |
- |
|
7 |
Các nhiệm vụ chi khác |
|
197 |
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
2.450.479 |
6.181.728 |
3.731.249 |
252,3 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
508.212 |
543.559 |
35.347 |
107,0 |
|
- |
Chi đầu tư phát triển |
322.683 |
362.001 |
39.318 |
112,2 |
|
- |
Chi thường xuyên |
185.529 |
181.558 |
(3.971) |
97,9 |
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1.942.267 |
5.638.168 |
3.695.901 |
290,3 |
|
- |
Chi đầu tư phát triển |
670.730 |
3.601.004 |
2.930.274 |
536,9 |
|
- |
Chi thường xuyên |
1.271.537 |
2.037.164 |
765.627 |
160,2 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
- |
48.821.796 |
48.821.796 |
|
|
IV |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
- |
762.898 |
762.898 |
|
|
V |
Chi hỗ trợ địa phương khác |
- |
74.480 |
74.480 |
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP |
11.600 |
417.088 |
405.488 |
3.595,6 |
|
1 |
Bội chi ngân sách cấp tỉnh |
44.400 |
|
|
|
|
2 |
Bội thu ngân sách cấp tỉnh |
56.000 |
|
|
|
|
3 |
Kết dư ngân sách địa phương, gồm: |
|
417.088 |
417.088 |
|
|
- |
Cấp tỉnh |
|
362.699 |
362.699 |
|
|
- |
Cấp xã |
|
54.389 |
54.389 |
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
86.100 |
76.272 |
(8.328) |
88,6 |
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
1.500 |
|
|
- |
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh |
84.600 |
76.272 |
(8.328) |
90,2 |
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
45.900 |
44.119 |
(281) |
96,1 |
|
1 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
44.400 |
44.119 |
(281) |
99,4 |
|
2 |
Vay để trả nợ gốc vay |
1.500 |
|
|
- |
|
G |
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP |
738.568 |
727.477 |
(11.091) |
98,5 |
Ghi chú:
(1): Tổng quyết toán thu NSĐP (02 cấp) (không bao gồm thu vay) là 132.812.411 trđ, đã loại trừ các khoản thu chuyển giao trùng giữa các cấp NSĐP là 34.913.588 trđ, cụ thể như sau:
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên tổng số tiền là 34.839.029 trđ. Gồm: Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên của ngân sách cấp tỉnh số tiền 1.000 trđ (đây là khoản thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện khi thực hiện CQĐP 02 cấp tổng hợp vào thu bổ sung có mục tiêu của ngân sách cấp tỉnh); Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên của ngân sách cấp xã, số tiền 34.838.029 trđ.
- Thu ngân sách cấp dưới nộp lên: 74.559 trđ. Gồm: Thu từ ngân sách cấp xã nộp lên 37.584trđ; Thu từ ngân sách cấp huyện (trước khi thực hiện CQĐP 02 cấp) nộp lên là 36.975 trđ.
Như vậy, không loại trừ các khoản thu chuyển giao trùng giữa các cấp NSĐP thì Tổng quyết toán thu NSĐP (02 cấp) là 167.725.999 trđ.
(2): Tổng quyết toán chi NSĐP (02 cấp) (không bao gồm chi trả nợ gốc) là 132.363.170 trđ, đã loại trừ các khoản chi chuyển giao trùng giữa các cấp NSĐP là 34.913.588 trđ, cụ thể như sau:
- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới tổng số tiền là 34.839.029 trđ. Gồm: Chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện số tiền 1.000 trđ; Chi bổ sung cho ngân sách cấp xã, số tiền 34.838.029 trđ.
- Chi nộp ngân sách cấp trên: 74.559 trđ. Gồm: Chi ngân sách cấp xã nộp lên 37.584 trđ (không bao gồm 11 trđ nộp vào thu khác ngân sách cấp tỉnh); Chi từ ngân sách cấp huyện (trước khi thực hiện CQĐP 02 cấp) nộp lên là 36.975 trđ (khi thực hiện CQĐP 02 cấp tổng hợp vào chi nộp ngân sách cấp trên của ngân sách cấp tỉnh).
Như vậy, không loại trừ các khoản chi chuyển giao trùng giữa các cấp NSĐP thì Tổng quyết toán chi NSĐP (02 cấp) là 167.276.758 trđ.
(3) Dự toán thu NSĐP hưởng theo phân cấp đã bao gồm: Sổ ghi thu ghi chi vào NSNN kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền sử dụng đất năm 2025, số tiền: 1.396.527 triệu đồng; số ghi thu ghi chi vào NSNN kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền thuê đất năm 2025, số tiền: 764.047 triệu đồng; ghi thu ghi chi vào NSNN khoản viện trợ dự án: “Cung cấp thiết bị nhãn khoa cho Bệnh viện Mắt Hà Nam” thuộc chương trình viện trợ không hoàn lại cấp cơ sở của Chính phủ Nhật Bản, số tiền: 1.699 triệu đồng.
(4) Dự toán chi đầu tư phát triển HĐND tỉnh giao đã bao gồm số ghi thu ghi chi vào NSNN kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng nhà đầu tư đã tự nguyện ứng hước được trừ vào tiền sử dụng đất năm 2025, số tiền: 1.396.527 triệu đồng; số ghi thu ghi chi vào NSNN kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền thuê đất năm 2025, số tiền: 764.047 triệu đồng.
(5) Dự toán chi thường xuyên HĐND tỉnh giao đã bao gồm số ghi thu ghi chi vào NSNN khoản viện trợ dự án: “Cung cấp thiết bị nhãn khoa cho Bệnh viện Mắt Hà Nam” thuộc chương trình viện trợ không hoàn lại cấp cơ sở của Chính phủ Nhật Bản, số tiền: 1.699 triệu đồng.
Biểu số 50
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN (1) |
Thu NSĐP (2) |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
|
TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D+E) |
97.871.280 |
90.771.955 |
174.644.903 |
167.725.999 |
178,4 |
184,8 |
|
|
TỔNG SỐ (Đã loại trừ hoàn thuế GTGT) |
97.871.280 |
90.771.955 |
169.905.921 |
167.725.999 |
173,6 |
184,8 |
|
A |
THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
77.391.530 |
70.292.205 |
75.199.782 |
69.042.283 |
91,2 |
98,2 |
|
|
THU NSNN (Đã loại trừ hoàn thuế GTGT) |
77.391.530 |
70.292.205 |
70.460.800 |
69.042.283 |
91,0 |
98,2 |
|
I |
Thu nội địa |
71.379.431 |
70.280.106 |
70.177.599 |
68.829.927 |
98,3 |
91,9 |
|
1 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương |
528.000 |
528.000 |
672.027 |
672.027 |
127,3 |
127,3 |
|
1.1 |
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước |
|
|
523.294 |
523.294 |
|
|
|
1.2 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước |
|
|
18.735 |
18.735 |
|
|
|
1.3 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
88.666 |
88.666 |
|
|
|
1.4 |
Thuế tài nguyên |
|
|
41.332 |
41.332 |
|
|
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương |
107.000 |
107.000 |
187.526 |
187.526 |
175,3 |
175,3 |
|
2.1 |
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước |
|
|
108.081 |
108.081 |
|
|
|
2.2 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước |
|
|
7 |
7 |
|
|
|
2.3 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
72.447 |
72.447 |
|
|
|
2.4 |
Thuế tài nguyên |
|
|
6.991 |
6.991 |
|
|
|
3 |
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
3.825.000 |
3.809.000 |
4.154.445 |
4.048.350 |
108,6 |
106,3 |
|
3.1 |
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước |
|
|
673.846 |
673.846 |
|
|
|
3.2 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước |
|
|
223.969 |
223.969 |
|
|
|
3.3 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
3.256.227 |
3.150.132 |
|
|
|
3.4 |
Thuế tài nguyên |
|
|
402 |
402 |
|
|
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
14.422.000 |
14.422.000 |
17.432.724 |
17.407.723 |
120,9 |
120,7 |
|
4.1 |
Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước |
|
|
7.288.747 |
7.288.733 |
|
|
|
4.2 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước |
|
|
6.353.695 |
6.328.711 |
|
|
|
4.3 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
3.027.656 |
3.027.653 |
|
|
|
4.4 |
Thuế tài nguyên |
|
|
762.626 |
762.626 |
|
|
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
1.713.500 |
1.713.500 |
3.011.795 |
3.014.767 |
175,8 |
175,9 |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
1.583.000 |
949.800 |
1.314.491 |
792.523 |
83,0 |
83,4 |
|
- |
Trong đó: - Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước |
|
|
17.003 |
14.031 |
|
|
|
- |
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
0 |
- |
|
|
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
935.000 |
935.000 |
1.682.677 |
1.682.677 |
180,0 |
180,0 |
|
8 |
Phí, lệ phí |
603.000 |
535.700 |
882.724 |
773.568 |
146,4 |
144,4 |
|
- |
Phí và lệ phí trung ương |
|
|
131.001 |
21.844 |
|
|
|
- |
Phí và lệ phí tỉnh |
|
|
354.831 |
354.831 |
|
|
|
- |
Phí và lệ phí huyện |
|
|
199.433 |
199.433 |
|
|
|
- |
Phí và lệ phí xã, phường |
|
|
197.459 |
197.459 |
|
|
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
100 |
100 |
26 |
26 |
25,7 |
25,7 |
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
62.900 |
62.900 |
95.092 |
95.092 |
151,2 |
151,2 |
|
11 |
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước |
1.346.177 |
1.346.177 |
3.876.430 |
3.876.430 |
288,0 |
288,0 |
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
44.934.454 |
44.934.454 |
34.521.728 |
34.521.728 |
76,8 |
76,8 |
|
13 |
Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
- |
- |
|
|
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số |
117.000 |
117.000 |
151.410 |
151.410 |
129,4 |
129,4 |
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
244.000 |
174.175 |
393.960 |
275.531 |
161,5 |
158,2 |
|
16 |
Thu khác ngân sách |
941.500 |
628.500 |
1.482.295 |
1.012.301 |
157,4 |
161,1 |
|
|
Trong đó: Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
|
|
145.450 |
145.450 |
|
|
|
17 |
Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN |
16.800 |
16.800 |
318.249 |
318.249 |
1.894,3 |
1.894,3 |
|
- |
Thu hồi vốn, thu cổ tức |
|
|
317.291 |
317.291 |
|
|
|
- |
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước |
|
|
958 |
958 |
|
|
|
- |
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thu từ dầu thô |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu |
6.000.000 |
- |
65.222 |
- |
|
|
|
1 |
Tổng thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
6.000.000 |
- |
4.804.205 |
- |
80,1 |
|
|
1.1 |
Thuế xuất khẩu |
|
|
386.015 |
|
|
|
|
1.2 |
Thuế nhập khẩu |
|
|
(351.772) |
|
|
|
|
1.3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu |
|
|
9.484 |
|
|
|
|
1.4 |
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan Hải quan thực hiện |
|
|
20.321 |
|
|
|
|
1.5 |
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu |
|
|
4.723.739 |
|
|
|
|
1.6 |
Thu khác |
|
|
16.417 |
|
|
|
|
2 |
Hoàn thuế GTGT |
|
|
(4.738.983) |
|
|
|
|
IV |
Thu viện trợ |
1.699 |
1.699 |
7.323 |
1.699 |
431,0 |
100,0 |
|
V |
Thu huy động, đóng góp |
10.400 |
10.400 |
210.656 |
210.656 |
|
|
|
B |
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
|
|
- |
- |
|
|
|
C |
THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH |
15.258.967 |
15.258.967 |
55.782.992 |
55.021.588 |
365,6 |
360,6 |
|
I |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
15.258.967 |
15.258.967 |
54.947.029 |
54.947.029 |
360,1 |
360,1 |
|
1 |
Bổ sung cân đối |
10.212.179 |
10.212.179 |
15.233.013 |
15.233.013 |
149,2 |
149,2 |
|
2 |
Bổ sung có mục tiêu |
5.046.788 |
5.046.788 |
39.714.016 |
39.714.016 |
786,9 |
786,9 |
|
2.1 |
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước |
|
|
39.607.201 |
39.607.201 |
|
|
|
2.2 |
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước |
|
|
106.815 |
106.815 |
|
|
|
II |
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên |
|
|
835.963 |
74.559 |
|
|
|
D |
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC |
|
|
49.655 |
49.655 |
|
|
|
E |
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG |
5.220.783 |
5.220.783 |
43.612.474 |
43.612.474 |
835,4 |
835,4 |
Biểu số 51
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C+D) |
90.760.355 |
132.363.170 |
145,8 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
88.309.876 |
76.522.267 |
86,7 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
52.755.991 |
40.695.193 |
77,1 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
49.372.975 |
37.215.686 |
75,4 |
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
3.859.413 |
|
|
- |
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
- |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
- |
97.400 |
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
3.383.016 |
3.382.108 |
100,0 |
|
II |
Chi thường xuyên |
34.075.097 |
35.808.907 |
105,1 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
14.587.509 |
14.490.621 |
99,3 |
|
2 |
Chi Khoa học, Công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
127.579 |
118.814 |
93,1 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
19.600 |
14.460 |
73,8 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.510 |
3.510 |
100,0 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
1.429.737 |
|
- |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
25.941 |
- |
- |
|
VII |
Các nhiệm vụ chi khác |
- |
197 |
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
2.450.479 |
6.181.728 |
252,3 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
508.212 |
543.559 |
107,0 |
|
1 |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
39.346 |
18.138 |
46,1 |
|
2 |
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KT-XH vùng đồng bào DTTS và miền núi |
44.440 |
37.700 |
84,8 |
|
3 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới (giai đoạn 2021-2025) |
424.426 |
487.721 |
114,9 |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1.942.267 |
5.638.168 |
290,3 |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
48.821.796 |
|
|
D |
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
- |
762.898 |
|
|
E |
CHI HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC |
- |
74.480 |
|
Biểu số 52
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP (A+B+C+D) |
87.930.617 |
127.939.893 |
(1.743.970) |
145,5 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
20.486.186 |
34.839.029 |
14.352.843 |
170,06 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
67.444.431 |
50.473.275 |
(16.971.156) |
74,8 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
50.036.839 |
34.987.004 |
(15.049.835) |
69,9 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
46.653.823 |
31.507.496 |
(15.146.327) |
67,5 |
|
1.1 |
Chi quốc phòng |
|
187.729 |
187.729 |
|
|
1.2 |
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội |
|
412.266 |
412.266 |
|
|
1.3 |
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
1.546.834 |
1.546.834 |
|
|
1.4 |
Chi khoa học và công nghệ |
|
- |
- |
|
|
1.5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
|
1.205.493 |
1.205.493 |
|
|
1.6 |
Chi văn hóa thông tin |
|
285.816 |
285.816 |
|
|
1.7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
721 |
721 |
|
|
1.8 |
Chi thể dục thể thao |
|
248.860 |
248.860 |
|
|
1.9 |
Chi bảo vệ môi trường |
|
261.124 |
261.124 |
|
|
1.10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
|
26.285.026 |
26.285.026 |
|
|
1.11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể |
|
991.849 |
991.849 |
|
|
1.1 2 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
81.777 |
81.777 |
|
|
1.13 |
Chi khác |
|
- |
- |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định pháp luật |
- |
97.400 |
97.400 |
|
|
3 |
Chi đầu tư, hỗ trợ vốn cho các quỹ và đầu tư phát triển khác |
3.383.016 |
3.382.108 |
(908) |
100,0 |
|
II |
Chi thường xuyên |
16.128.075 |
15.468.302 |
(659.772) |
95,9 |
|
1 |
Chi quốc phòng |
350.188 |
858.272 |
508.084 |
245,1 |
|
2 |
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội |
182.903 |
238.992 |
56.089 |
130,7 |
|
3 |
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
3.166.929 |
2.838.999 |
(327.930) |
89,6 |
|
4 |
Chi khoa học và công nghệ |
123.508 |
118.571 |
(4.937) |
96,0 |
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
2.481.505 |
2.657.200 |
175.695 |
107,1 |
|
6 |
Chi văn hóa thông tin |
337.844 |
463.960 |
126.116 |
137,3 |
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
123.147 |
116.234 |
(6.913) |
94,4 |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
189.922 |
199.287 |
9.365 |
104,9 |
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
292.889 |
382.509 |
89.620 |
130,6 |
|
10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
1.860.920 |
2.071.175 |
210.255 |
11 ì,3 |
|
11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể |
1.942.944 |
3.967.817 |
2.024.873 |
204,2 |
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
713.564 |
1.484.931 |
771.367 |
208,1 |
|
13 |
Chi khác |
133.280 |
70.356 |
(62.924) |
52,8 |
|
14 |
Thực hiện một số nhiệm vụ |
472.841 |
|
(472.841) |
- |
|
15 |
Chi thường xuyên chưa phân bổ (bao gồm số đã chi 6 tháng đầu năm 2025 tại ngân sách cấp huyện và số chưa phân bổ chi tiết) |
3.755.690 |
|
(3.755.690) |
- |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
19.600 |
14.460 |
(5.140) |
73,8 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.510 |
3.510 |
- |
100,0 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
1.230.567 |
- |
(1.230.567) |
- |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
25.840 |
- |
(25.840) |
- |
|
VII |
Các nhiệm vụ chi khác |
- |
- |
|
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
41.753.246 |
41.753.246 |
|
|
D |
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
- |
799.862 |
799.862 |
|
|
E |
CHI HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC |
- |
74.480 |
74.480 |
|
Biểu số 53
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN
SÁCH NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Bao gồm |
Quyết toán |
Bao gồm |
So sánh (%) |
||||
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách xã |
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách xã |
NS địa phương |
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách xã |
||||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7=4/1 |
8=5/2 |
9=6/3 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP (A+B+C+D) |
90.760.355 |
68.407.683 |
22.352.672 |
132.363.170 |
93.063.889 |
39.299 281 |
145,8 |
136,0 |
175,8 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
88.309.876 |
66.066.263 |
22.243.613 |
76.522.267 |
46.008.387 |
30.513.880 |
86,7 |
69,6 |
137,2 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
52.755.991 |
49.043.426 |
3.712.565 |
40.695.193 |
31.295.530 |
9.399.664 |
77,1 |
63,8 |
253,2 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
49.372.975 |
45.660.410 |
3.712.565 |
37.215.686 |
27.816.022 |
9.399.664 |
75,4 |
60,9 |
253,2 |
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
3.859.413 |
1.546.834 |
2.312.579 |
|
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
|
|
- |
- |
- |
|
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
- |
- |
- |
97.400 |
97.400 |
|
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
3.383.016 |
3.383.016 |
- |
3.382.108 |
3.382.108 |
- |
100,0 |
100,0 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
34.075.097 |
15.743.320 |
18.331.777 |
35.808.907 |
14.694.887 |
21.114.019 |
105,1 |
93,3 |
115,2 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
14.587.509 |
3.166.929 |
11.420.580 |
14.490.621 |
2.838.999 |
11.651.622 |
99,3 |
89,6 |
102,0 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
127.579 |
123.508 |
4.071 |
118.814 |
118.571 |
244 |
93,1 |
96,0 |
6,0 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
19.600 |
19.600 |
- |
14.460 |
14.460 |
- |
73,8 |
73,8 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.510 |
3.510 |
- |
3.510 |
3.510 |
- |
100,0 |
100,0 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
1.429.737 |
1.230.567 |
199.170 |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
25.941 |
25.840 |
101 |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
VII |
Các nhiệm vụ chi khác |
- |
- |
- |
197 |
- |
197 |
|
|
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
2.450.479 |
2.341.420 |
109.059 |
6.181.727 |
4.464.888 |
1.716.839 |
252,3 |
190,7 |
1.574,2 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
508.212 |
478.762 |
29.450 |
543.559 |
132.837 |
410.722 |
107,0 |
27,7 |
1.394,6 |
|
1 |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
39.346 |
39.346 |
|
18.138 |
11.670 |
6.468 |
46,1 |
29,7 |
|
|
2 |
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KT-XH vùng đồng bào DTTS và miền núi |
44.440 |
44.440 |
|
37.700 |
23.374 |
14.326 |
84,8 |
52,6 |
|
|
3 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới (giai đoạn 2021-2025) |
424.426 |
394.976 |
29.450 |
487.721 |
97.793 |
389.928 |
114,9 |
24,8 |
1.324,0 |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1.942.267 |
1.862.658 |
79.609 |
5.638.168 |
4.332.051 |
1.306.117 |
290,3 |
232,6 |
1.640,7 |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
- |
- |
48.821.796 |
41.753.246 |
7.068.550 |
|
|
|
|
D |
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
- |
- |
- |
762.898 |
762.887 |
11 |
|
|
|
|
E |
CHI HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC |
- |
- |
- |
74.480 |
74.480 |
- |
|
|
|
Biểu số 54
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán (1) |
Quyết toán |
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau |
Kinh phí hủy dự toán |
So sánh (%) |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Chi ĐTPT (Không kể CTMT QG) |
Chi thường xuyên (Không kể CTMT QG) |
Chi chương trình MTQG |
Tổng số |
Chi ĐTPT (Không kể CTMT QG) |
Chi thường xuyên (Không kể CTMT QG) |
Chi chương trình MTQG |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi chương trình MTQG |
||||||||
|
Tầng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||||||||||
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7=8+9+10 |
8 |
9 |
10=11+12 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
* |
Tổng cộng |
74.450.361 |
58.267.488 |
16.024.248 |
158.624 |
106.181 |
52.444 |
46.911.812 |
31.353.040 |
14431.396 |
127375 |
90.470 |
36.905 |
14.984.483 |
6.447.982 |
63% |
54% |
96% |
80% |
|
I |
Các Sở, Ban, ngành |
18.544.277 |
9.045 048 |
9.452.869 |
46.359 |
3.284 |
43.076 |
12.191.556 |
3.185.292 |
8,975.136 |
31.128 |
3.283 |
27.845 |
3375.306 |
929.147 |
66% |
35% |
95% |
67% |
|
1 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
115.269 |
14.481 |
100.758 |
30 |
- |
30 |
112.390 |
14.165 |
98.196 |
30 |
- |
30 |
75 |
2.804 |
98% |
98% |
97% |
100% |
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
242.443 |
10.968 |
231.395 |
80 |
- |
80 |
199.061 |
10.967 |
188.088 |
6 |
- |
6 |
24.419 |
18.992 |
82% |
100% |
81% |
7% |
|
3 |
Sở Tài chính |
232.395 |
62.803 |
169.461 |
130 |
- |
130 |
173.840 |
17.810 |
1.55.989 |
42 |
- |
42 |
36.487 |
22.377 |
75% |
28% |
92% |
32% |
|
4 |
Sở Nội vụ |
443.018 |
1.265 |
433.624 |
8.129 |
3.284 |
4.845 |
412.514 |
290 |
405.904 |
6.319 |
3.283 |
3.036 |
15.039 |
18.386 |
93% |
23% |
94% |
78% |
|
5 |
Sở Xây dựng |
1.693.658 |
958.746 |
734.812 |
100 |
- |
100 |
876.441 |
210.241 |
666.101 |
99 |
- |
99 |
304.721 |
72.225 |
52% |
22% |
91% |
99% |
|
6 |
Thanh tra tỉnh |
142.410 |
237 |
142.173 |
- |
- |
|
141.534 |
235 |
141.298 |
- |
- |
- |
- |
876 |
99% |
99% |
99% |
0% |
|
7 |
Sở Tư pháp |
77.015 |
- |
75.973 |
1.042 |
- |
1.042 |
77 179 |
- |
76.188 |
991 |
- |
991 |
2.046 |
1.024 |
100% |
0% |
100% |
95% |
|
8 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
733.674 |
109.592 |
623.041 |
1.041 |
|
1.041 |
720.766 |
127.086 |
592.720 |
961 |
- |
961 |
27.089 |
35.938 |
98% |
116% |
95% |
92% |
|
9 |
Sở Du lịch |
2.161.373 |
2.073.600 |
87.188 |
585 |
- |
585 |
421.422 |
342.428 |
78.409 |
585 |
- |
585 |
1.657.919 |
9.284 |
19% |
17% |
90% |
100% |
|
10 |
Sở Công Thương |
168.112 |
- |
168.062 |
50 |
- |
50 |
154.078 |
- |
154.078 |
- |
- |
- |
- |
14.033 |
92% |
0% |
92% |
ọ% |
|
11 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
319.238 |
66.754 |
251.684 |
800 |
|
800 |
351.867 |
72.142 |
278.927 |
799 |
|
799 |
59.334 |
72.456 |
110% |
108% |
111% |
100% |
|
12 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2.124.582 |
3.431 |
2.119.660 |
1.491 |
|
1.491 |
2.090.728 |
3.385 |
2.087.008 |
335 |
|
335 |
15.262 |
34.259 |
98% |
99% |
98% |
22% |
|
13 |
Trường Đại học Hoa Lư |
119.644 |
- |
119.644 |
- |
- |
- |
117.444 |
- |
117.444 |
- |
- |
- |
0 |
3.276 |
98% |
0% |
98% |
0% |
|
14 |
Trường Chính trị |
83.574 |
- |
83.574 |
- |
- |
- |
79.796 |
- |
79.796 |
- |
- |
- |
- |
4.421 |
95% |
0% |
95% |
0% |
|
15 |
Sở y tế |
1.581.391 |
96.032 |
1.482.006 |
3.353 |
- |
3.353 |
1.384.507 |
46.342 |
1.336.701 |
1.464 |
- |
1.464 |
225.700 |
88.068 |
88% |
48% |
90% |
44% |
|
16 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
4.758.288 |
3.342.403 |
1.399.901 |
15.984 |
- |
15.984 |
2.480.508 |
1.181.565 |
1.291.493 |
7.450 |
- |
7.450 |
707.388 |
334.300 |
52% |
35% |
92% |
47% |
|
17 |
Văn phòng Điều phối nông thôn mới |
17.139 |
- |
7.290 |
9.850 |
- |
9.850 |
14.912 |
- |
6.031 |
8.880 |
- |
8.880 |
1.670 |
4.399 |
87% |
0% |
83% |
90% |
|
18 |
Ban Quản lý khu kinh tế và các Khu công nghiệp |
169.350 |
116.914 |
52.436 |
- |
- |
- |
140.127 |
96.155 |
43.972 |
- |
- |
- |
26.075 |
9.566 |
83% |
82% |
84% |
0% |
|
19 |
Ban Quản lý Khu Đại học Nam Cao và Khu Công nghệ cao |
1.654.902 |
1.644.186 |
10.716 |
- |
- |
- |
500.573 |
494.837 |
5.736 |
- |
- |
- |
192.233 |
53.090 |
30% |
30% |
54% |
0% |
|
20 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
71.176 |
- |
71.176 |
- |
- |
- |
66.893 |
- |
66.893 |
- |
- |
- |
- |
16.936 |
94% |
0% |
94% |
0% |
|
21 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT |
169.680 |
|
169.680 |
- |
- |
- |
253.886 |
- |
253.886 |
- |
- |
- |
- |
52.011 |
150% |
0% |
150% |
0% |
|
22 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
158 |
- |
158 |
- |
- |
- |
135 |
- |
135 |
- |
- |
- |
23 |
- |
85% |
0% |
85% |
0% |
|
23 |
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Nam Định |
11.993 |
- |
11.993 |
- |
- |
- |
11.885 |
- |
11.885 |
- |
- |
- |
- |
108 |
99% |
0% |
99% |
0% |
|
24 |
Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định |
56.183 |
- |
55.658 |
525 |
- |
525 |
55.652 |
- |
55.652 |
- |
- |
- |
- |
531 |
99% |
0% |
100% |
0% |
|
25 |
Trường Cao đẳng nghề Hà Nam |
24.793 |
- |
24.793 |
- |
- |
- |
23.797 |
- |
23.797 |
- |
- |
- |
- |
996 |
96% |
0% |
96% |
0% |
|
26 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
762.490 |
192.555 |
568.985 |
950 |
- |
950 |
713.137 |
185.861 |
526.326 |
950 |
- |
950 |
65.873 |
15.014 |
94% |
97% |
93% |
100%. |
|
27 |
Công an tỉnh |
603.011 |
351.081 |
249.710 |
2.220 |
|
2.220 |
611.311 |
381.783 |
227.310 |
2.218 |
|
2.218 |
13.953 |
41.631 |
101% |
109% |
91% |
100% |
|
28 |
Ban Quản lý Đầu tư, Phát triển đô thị và Quỹ đất Khu vực 1 |
3.000 |
- |
3.000 |
- |
- |
- |
2.825 |
- |
2.825 |
- |
- |
- |
- |
175 |
94% |
0% |
94% |
0% |
|
29 |
Ban Quản lý Đầu tư, Phát triển đô thị và Quỹ đất Khu vực 2 |
3.000 |
- |
3.000 |
- |
- |
- |
1.030 |
- |
1.030 |
- |
- |
- |
- |
1.970 |
34% |
0% |
34% |
0% |
|
30 |
Ban chỉ đạo Phòng chống tội phạm |
1.318 |
- |
1.318 |
- |
- |
- |
1.318 |
- |
1.318 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
II |
Khối Đảng |
927.657 |
22.877 |
903.840 |
940 |
- |
940 |
816.221 |
11.366 |
803.964 |
892 |
- |
892 |
71.601 |
50.553 |
88% |
50% |
89% |
95% |
|
III |
Đoàn thể |
241.427 |
- |
234.409 |
7.018 |
- |
7.018 |
230.219 |
- |
223.370 |
6.849 |
- |
6.849 |
600 |
11.204 |
95% |
0% |
95% |
98% |
|
1 |
Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Ninh Bình |
85.514 |
- |
84.284 |
1.230 |
|
1.230 |
81.742 |
- |
80.511 |
1.231 |
- |
1.231 |
600 |
3.307 |
96% |
0% |
96% |
100% |
|
2 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh NB |
52.609 |
- |
50.939 |
1.670 |
|
1.670 |
50.167 |
- |
48.664 |
1.503 |
- |
1.503 |
- |
2.442 |
95% |
0% |
96% |
90% |
|
3 |
Hội Nông dân tỉnh Ninh Bình |
40.237 |
- |
38.517 |
1.720 |
|
1.720 |
38.844 |
- |
37.128 |
1.717 |
- |
1.717 |
- |
1.853 |
97% |
0% |
96% |
100% |
|
4 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh NB |
23.264 |
- |
22.214 |
1.050 |
|
1.050 |
22.747 |
- |
21.697 |
1.050 |
- |
1.050 |
- |
517 |
98% |
0% |
98% |
100% |
|
5 |
Đoàn TNCSHCM tỉnh NB |
28.104 |
- |
26.756 |
1.348 |
|
1.348 |
26.118 |
|
24.770 |
1.348 |
|
1.348 |
- |
1.986 |
93% |
0% |
93% |
100% |
|
6 |
Trung tâm thanh thiếu nhi tỉnh |
8.182 |
- |
8.182 |
- |
- |
- |
7.905 |
- |
7.905 |
- |
- |
- |
- |
278 |
97% |
0% |
97% |
0% |
|
7 |
Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh |
2.340 |
- |
2.340 |
- |
|
- |
2.268 |
- |
2.268 |
- |
- |
- |
- |
72 |
97% |
0% |
97% |
0% |
|
8 |
Liên đoàn Lao động tỉnh Ninh Bình |
1.175 |
- |
1.175 |
- |
|
- |
427 |
- |
427 |
- |
- |
- |
- |
749 |
36% |
0% |
36% |
0% |
|
IV |
Các hội đặc thù |
104.053 |
- |
102.803 |
1.250 |
|
1.250 |
100.518 |
- |
99.279 |
1.240 |
|
1440 |
- |
3.545 |
97% |
0% |
97% |
99% |
|
1 |
Liên minh Hợp tác xã tỉnh |
30.383 |
- |
29.133 |
1.250 |
|
1.250 |
29.167 |
- |
27.928 |
1.240 |
- |
1.240 |
- |
1.216 |
96% |
0% |
96% |
99% |
|
2 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
17.524 |
- |
17.524 |
- |
- |
- |
17.317 |
- |
17.317 |
- |
- |
- |
- |
218 |
99% |
0% |
99% |
0% |
|
3 |
Hội Người mù tỉnh |
7.710 |
- |
7.710 |
- |
- |
- |
7.682 |
- |
7.682 |
- |
- |
- |
- |
28 |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
4 |
Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh Ninh Bình |
18.131 |
- |
18.131 |
- |
- |
- |
17.691 |
- |
17.691 |
- |
- |
- |
- |
441 |
98% |
0% |
98% |
0% |
|
5 |
Hội đồng y tỉnh |
6.757 |
- |
6.757 |
- |
- |
- |
6.350 |
- |
6.350 |
- |
- |
- |
- |
407 |
94% |
0% |
94% |
0% |
|
6 |
Hội Luật gia tỉnh |
1.560 |
- |
1.560 |
- |
- |
- |
1.560 |
- |
1.560 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
7 |
Hội Người cao tuổi tinh |
2.118 |
- |
2.118 |
- |
- |
- |
1.822 |
- |
1.822 |
- |
- |
- |
- |
296 |
86% |
0% |
86% |
0% |
|
8 |
Hội Nhà báo tỉnh |
6.194 |
- |
6.194 |
- |
- |
- |
5.967 |
- |
5.967 |
- |
- |
- |
- |
227 |
96% |
0% |
96% |
0% |
|
9 |
Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh |
2.159 |
- |
2.159 |
- |
- |
- |
2.132 |
- |
2.132 |
- |
- |
- |
- |
27 |
99% |
0% |
99% |
0% |
|
10 |
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật tỉnh |
5.895 |
- |
5.895 |
- |
- |
- |
5.345 |
- |
5.345 |
- |
- |
- |
- |
550 |
91% |
0% |
91% |
0% |
|
11 |
Hội Khuyến học tỉnh |
2.651 |
- |
2.651 |
- |
- |
- |
2.651 |
- |
2.651 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
12 |
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin tỉnh |
1.507 |
- |
1.507 |
- |
- |
- |
1.507 |
- |
1.507 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
13 |
Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh |
1.464 |
- |
1.464 |
- |
- |
- |
1.328 |
- |
1.328 |
- |
- |
- |
- |
136 |
91% |
0% |
91% |
0% |
|
V |
Hỗ trợ các TCXH & khác |
54.632.948 |
49.199.563 |
5.330.328 |
103.057 |
103.897 |
160 |
33.573.298 |
28.156.383 |
5.329.647 |
87.267 |
87.187 |
80 |
11.536.975 |
5.453.533 |
61% |
57% |
100% |
85% |
|
1 |
Hội Liên hiệp thanh niên tỉnh |
483 |
- |
483 |
- |
- |
- |
476 |
- |
476 |
- |
- |
- |
- |
7 |
99% |
0% |
99% |
0% |
|
2 |
Hội Sinh vật cảnh |
252 |
- |
252 |
- |
- |
- |
221 |
- |
221 |
- |
- |
- |
30 |
1 |
88% |
0% |
88% |
0% |
|
3 |
Đoàn Luật sư |
283 |
- |
283 |
- |
- |
- |
283 |
- |
283 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
4 |
Hội Hỗ trợ Gia đình liệt sỹ |
180 |
- |
180 |
- |
- |
- |
180 |
- |
180 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
5 |
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị |
380 |
- |
380 |
- |
- |
- |
40 |
- |
40 |
- |
- |
- |
- |
340 |
11% |
0% |
11% |
0% |
|
6 |
Liên đoàn bóng bàn |
300 |
- |
300 |
- |
- |
- |
300 |
- |
300 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
7 |
Ban liên lạc CCB bị địch bắt tù đày |
157 |
- |
157 |
- |
- |
- |
121 |
- |
120,60 |
- |
- |
- |
- |
36 |
77% |
0% |
77% |
0% |
|
8 |
Hiệp hội Du lịch |
150 |
- |
150 |
- |
- |
- |
150 |
- |
150 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
9 |
Viện Kiểm sát nhân dân |
10.548 |
- |
10.548 |
- |
- |
- |
10.495 |
- |
10.495 |
- |
- |
- |
- |
53 |
99% |
0% |
99% |
0% |
|
10 |
Tòa án nhân dân |
13.731 |
- |
13.731 |
- |
- |
- |
13.628 |
- |
13.628 |
- |
- |
- |
- |
103 |
99% |
0% |
99% |
0% |
|
11 |
Ngân hàng nhà nước khu vực VII |
30 |
- |
- |
30 |
|
30 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30 |
0% |
0% |
0% |
0% |
|
12 |
Liên đoàn cầu lông |
440 |
- |
440 |
- |
- |
- |
440 |
- |
440 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
13 |
Liên đoàn Quần vợt |
300 |
- |
300 |
- |
- |
- |
300 |
- |
300 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
14 |
Liên đoàn Võ thuật |
100 |
- |
100 |
- |
- |
- |
100 |
- |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
15 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
3.000 |
- |
2.950 |
50 |
|
50 |
3.000 |
- |
2.950 |
50 |
|
50 |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
100% |
|
16 |
CN Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh NB |
30 |
- |
- |
30 |
- |
30 |
30 |
- |
|
30 |
|
30 |
- |
- |
100% |
0% |
0% |
100% |
|
17 |
Thuế tỉnh Ninh Bình |
7.000 |
- |
7.000 |
- |
- |
- |
7.000 |
- |
7.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
18 |
Hội Người Khuyết tật tỉnh |
80 |
- |
80 |
- |
- |
- |
40 |
- |
40 |
- |
- |
- |
- |
40 |
50% |
0% |
50% |
0% |
|
19 |
Thi hành án dân sự |
300 |
- |
300 |
- |
- |
- |
300 |
- |
300 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
20 |
Hội Khoa học lịch sử |
150 |
- |
150 |
- |
- |
- |
150 |
- |
150 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
21 |
Đài khí tượng Thủy văn |
787 |
- |
787 |
- |
- |
- |
787 |
- |
787 |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
22 |
Chi cục Hải quan Khu vực IV |
2.000 |
- |
2.000 |
- |
- |
- |
2.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
23 |
Thống kê tỉnh |
2.370 |
- |
2.320 |
50 |
- |
50 |
2.249 |
- |
2.249 |
- |
- |
- |
- |
121 |
95% |
0% |
97% |
0% |
|
24 |
Hội thơ Đường luật |
30 |
|
30 |
|
|
|
30 |
|
30 |
|
|
|
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
25 |
Hội Chiến sĩ Thành cổ Quảng Trị năm 1972 |
223 |
|
223 |
|
|
|
223 |
|
223 |
|
|
|
- |
- |
100% |
0% |
100% |
0% |
|
26 |
Bảo hiểm xã hội khu vực XIV |
1.393.232 |
|
1.393.232 |
|
|
|
1.393.232 |
|
1.393.232 |
|
|
|
|
|
100% |
0% |
100% |
0% |
|
27 |
Công ty TNHH MTV KTCT Thủy Lợi Ý Yên |
1.027 |
|
1.027 |
|
|
|
1.027 |
|
1.027 |
|
|
|
|
|
100% |
0% |
100% |
0% |
|
28 |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng |
300 |
|
300 |
|
|
|
300 |
|
300 |
|
|
|
|
|
100% |
0% |
100% |
0% |
|
29 |
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hà Nam |
141.049 |
|
141.049 |
|
|
|
141.049 |
|
141.049 |
|
|
|
|
|
100% |
0% |
100% |
0% |
|
30 |
Công ty Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình |
56.912 |
|
56.912 |
|
|
|
56.912 |
|
56.912 |
|
|
|
|
|
100% |
0% |
100% |
0% |
|
31 |
Các đơn vị cấp huyện chuyển về tỉnh |
3.694.666 |
|
3.694.666 |
|
|
|
3.694.666 |
|
3.694.666 |
|
|
|
|
|
100% |
0% |
100% |
0% |
|
32 |
Ban Chỉ huy quân sự TP Nam Định |
131 |
131 |
|
- |
|
|
131 |
131 |
|
- |
|
|
- |
0 |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
33 |
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hoa Lư |
- |
- |
|
- |
|
|
180 |
180 |
|
- |
|
|
- |
- |
0% |
0% |
0% |
0% |
|
34 |
UBND XÃ CÚC PHƯƠNG |
12.349 |
6.055 |
|
6.294 |
6.294 |
|
13.804 |
7.116 |
|
6.688 |
6.688 |
|
800 |
145 |
112% |
118% |
0% |
106% |
|
35 |
UBND Xã Gia Lâm |
14.442 |
10.442 |
|
4.000 |
4.000 |
|
13.271 |
7.271 |
|
6.000 |
6.000 |
|
- |
204 |
92% |
70% |
0% |
150% |
|
36 |
UBND Xã Gia Phong |
21.635 |
21.635 |
|
- |
- |
|
13.689 |
13.689 |
|
- |
- |
|
7.400 |
600 |
63% |
63% |
0% |
0% |
|
37 |
UBND Xã Gia Tường |
35.129 |
33.629 |
|
1.500 |
1.500 |
|
24.302 |
22.802 |
|
1.500 |
1.500 |
|
6.804 |
200 |
69% |
68% |
0% |
100% |
|
38 |
UBND Xã Gia Vân |
8 |
8 |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
- |
8 |
0% |
0% |
0% |
0% |
|
39 |
UBND Xã Nho Quan |
184.131 |
182.131 |
|
2.000 |
2.000 |
|
117.258 |
110.240 |
|
7.018 |
7.018 |
|
13.820 |
19.980 |
64% |
61% |
0% |
351% |
|
40 |
UBND Xã Phú Long |
6.488 |
1.988 |
|
4.500 |
4.500 |
|
8.288 |
2.807 |
|
5.481 |
5.481 |
|
51 |
31 |
128% |
141% |
0% |
122% |
|
41 |
UBND Phường Tâv Hoa Lư |
144.262 |
144.262 |
|
- |
- |
|
64.521 |
64.521 |
|
- |
- |
|
12.030 |
36.889 |
45% |
45% |
0% |
0% |
|
42 |
UBND Xã Phú Sơn |
10.102 |
8.602 |
|
1.500 |
1.500 |
|
5.940 |
4.445 |
|
1.495 |
1.495 |
|
2.756 |
1.608 |
59% |
52% |
0% |
100% |
|
43 |
UBND phường Đông Hoa Lư |
117.947 |
117.947 |
|
- |
- |
|
15.018 |
14.818 |
|
200 |
200 |
|
72.640 |
3.712 |
13% |
13% |
0% |
0% |
|
44 |
UBND Phường Hoa Lư |
349.606 |
349.606 |
|
- |
- |
|
301.428 |
301.428 |
|
- |
- |
|
16.165 |
27.804 |
86% |
86% |
0% |
0% |
|
45 |
UBND phường Nam Hoa Lư |
240.862 |
240.862 |
|
- |
- |
|
118.513 |
118.513 |
|
- |
- |
|
53.476 |
49.037 |
49% |
49% |
0% |
0% |
|
46 |
UBND phường Tam Điệp |
178.103 |
178.103 |
|
- |
- |
|
153.074 |
153.074 |
|
- |
- |
|
3.806 |
22.638 |
86% |
86% |
0% |
0% |
|
47 |
UBND phường Trung Sơn |
66.001 |
66.001 |
|
- |
- |
|
54.107 |
54.107 |
|
- |
- |
|
9.160 |
2.886 |
82% |
82% |
0% |
0% |
|
48 |
UBND phường Yên Sơn |
29.078 |
24.578 |
|
4.500 |
4.500 |
|
19.266 |
16.161 |
|
3.105 |
3.105 |
|
4 651 |
4.483 |
66% |
66% |
0% |
69% |
|
49 |
UBND phường Yên Thắng |
65.682 |
63.882 |
|
1.800 |
1.800 |
|
62.298 |
60.498 |
|
1.800 |
1.800 |
|
1.624 |
1.661 |
95% |
95% |
0% |
100% |
|
50 |
UBND xã Bình Minh |
74.128 |
74.128 |
|
- |
- |
|
76.098 |
76.098 |
|
- |
- |
|
- |
550 |
103% |
103% |
0% |
0% |
|
51 |
UBND xã Chất Bình |
20.000 |
20.000 |
|
- |
- |
|
439 |
439 |
|
- |
- |
|
- |
14.181 |
2% |
2% |
0% |
0% |
|
52 |
UBND xã Định Hóa |
42.000 |
42.000 |
|
- |
- |
|
15.010 |
15.010 |
|
- |
- |
|
- |
39 |
36% |
36% |
0% |
0% |
|
53 |
UBND xã Đồng Thái |
86.907 |
85.007 |
|
1.900 |
1.900 |
|
65.264 |
63.364 |
|
1.900 |
1.900 |
|
5.942 |
0 |
75% |
75% |
0% |
100% |
|
54 |
UBND xã Khánh Hội |
17.500 |
17.500 |
|
- |
- |
|
9.947 |
9.947 |
|
- |
- |
|
7.553 |
|
57% |
57% |
0% |
0% |
|
55 |
UBND xã Khánh Nhạc |
924 |
924 |
|
- |
- |
|
917 |
917 |
|
- |
- |
|
- |
- |
99% |
99% |
0% |
0% |
|
56 |
UBND xã Khánh Thiện |
23.000 |
23.000 |
|
- |
- |
|
20.482 |
20.482 |
|
- |
- |
|
2.518 |
- |
89% |
89% |
0% |
0% |
|
57 |
UBND xã Khánh Trung |
48.560 |
48.560 |
|
- |
- |
|
17.860 |
17.860 |
|
- |
- |
|
20.923 |
- |
37% |
37% |
0% |
0% |
|
58 |
UBND xã Kim Đông |
2.693 |
2.693 |
|
- |
- |
|
2.357 |
2.357 |
|
- |
- |
|
- |
336 |
88% |
88% |
0% |
0% |
|
59 |
UBND xã Kim Sơn |
98.000 |
98.000 |
|
- |
- |
|
62.200 |
62.200 |
|
- |
- |
|
- |
10.461 |
63% |
63% |
0% |
0% |
|
60 |
UBND xã Lai Thành |
27.200 |
27.200 |
|
- |
- |
|
12.073 |
12.073 |
|
- |
- |
|
1.600 |
10.680 |
44% |
44% |
0% |
0% |
|
61 |
UBND xã Phát Diệm |
62.869 |
62.869 |
|
- |
- |
|
61.301 |
61.301 |
|
- |
- |
|
2.000 |
5.549 |
98% |
98% |
0% |
0% |
|
62 |
UBND xã Gia Lập |
14.000 |
12.000 |
|
2.000 |
2.000 |
|
9.500 |
7.500 |
|
2.000 |
2.000 |
|
- |
5.000 |
68% |
63% |
0% |
100% |
|
63 |
UBND Xã Gia Viễn |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
- |
1.000 |
0% |
0% |
0% |
0% |
|
64 |
UBND xã Yên Mô |
106.396 |
104.396 |
|
2.000 |
2.000 |
|
92.418 |
90.418 |
|
2.000 |
2.000 |
|
6.027 |
4.138 |
87% |
87% |
0% |
100% |
|
65 |
UBND xã Yên Từ |
55.854 |
55.854 |
|
- |
- |
|
40.187 |
40.187 |
|
- |
- |
|
3.092 |
51 |
72% |
72% |
0% |
0% |
|
66 |
UBND xã Yên Mạc |
112.727 |
112.727 |
|
- |
- |
|
92.241 |
92.241 |
|
- |
- |
|
489 |
6.482 |
82% |
82% |
0% |
0% |
|
67 |
UBND xã Quỳnh Lưu |
21.906 |
21.906 |
|
- |
- |
|
11.965 |
11.965 |
|
- |
- |
|
4.873 |
4.095 |
55% |
55% |
0% |
0% |
|
68 |
UBND xã Thanh Sơn |
11.433 |
9.305 |
|
2.128 |
2.128 |
|
11.517 |
9.390 |
|
2.128 |
2.128 |
|
- |
- |
101% |
101% |
0% |
100% |
|
69 |
UBND xã Quang Thiện |
26.950 |
26.950 |
|
- |
- |
|
1.701 |
1.701 |
|
- |
- |
|
1.500 |
16.747 |
6% |
6% |
0% |
0% |
|
70 |
UBND xã Yên Khánh |
210.608 |
210.608 |
|
- |
- |
|
76.312 |
76.312 |
|
- |
- |
|
105.565 |
619 |
36% |
36% |
0% |
0% |
|
71 |
UBND xã Đại Hoàng |
20.000 |
20.000 |
|
- |
- |
|
14.231 |
14.231 |
|
- |
- |
|
- |
- |
71% |
71% |
0% |
0% |
|
72 |
Dự án chưa giao lại chủ đầu tư |
5 |
5 |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
- |
- |
0% |
0% |
0% |
0% |
|
73 |
Công an huyện Yên Mô |
1.557 |
1.557 |
|
- |
- |
|
1.557 |
1.557 |
|
- |
- |
|
- |
- |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
74 |
Dự án chưa có quyết định chuyển chủ đầu tư |
7.032 |
7.032 |
|
- |
|
|
5.856 |
5.856 |
|
- |
|
|
- |
1.122 |
83% |
83% |
0% |
0% |
|
75 |
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình |
265 |
265 |
|
- |
|
|
264 |
264 |
|
- |
|
|
- |
1 |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
76 |
Phòng kinh tế hạ tầng và đô thị Thành phố Hoa Lư |
2.891 |
2.891 |
|
- |
|
|
2.752 |
2.752 |
|
- |
|
|
- |
139 |
95% |
95% |
0% |
0% |
|
77 |
Phòng kinh tế xã Yên Khánh |
7.612 |
7.612 |
|
- |
|
|
5.759 |
5.759 |
|
- |
|
|
7.381 |
- |
76% |
76% |
0% |
0% |
|
78 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Yên Khánh |
140 |
140 |
|
- |
|
|
- |
- |
|
- |
|
|
- |
140 |
0% |
0% |
0% |
0% |
|
79 |
UBND huyện Xuân Trường |
671 |
671 |
|
- |
|
|
671 |
671 |
|
- |
|
|
- |
- |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
80 |
UBND xã Minh Tân |
93.122 |
93.122 |
|
- |
- |
|
56.904 |
53.966 |
|
2.937 |
2.937 |
|
62 |
29.733 |
61% |
58% |
0% |
0% |
|
81 |
UBND phường Hồng Quang |
20.220 |
20.220 |
|
- |
|
|
12.503 |
12.503 |
|
- |
|
|
350 |
7.266 |
62% |
62% |
0% |
0% |
|
82 |
UBND phường Mỹ Lộc |
110.371 |
110.371 |
|
- |
|
|
25.448 |
25.448 |
|
- |
|
|
7.821 |
53.590 |
23% |
23% |
0% |
0% |
|
83 |
UBND phường Nam Định |
123.361 |
123.361 |
|
- |
|
|
70.938 |
70.938 |
|
- |
|
|
153 |
28.134 |
58% |
58% |
0% |
0% |
|
84 |
UBND phường Thành Nam |
5.940 |
5.940 |
|
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
- |
0% |
0% |
0% |
0% |
|
85 |
UBND phường Thiên Trường |
63.220 |
63.220 |
|
- |
|
|
2.490 |
2.490 |
|
- |
|
|
32.110 |
21.273 |
4% |
4% |
0% |
0% |
|
86 |
UBND phường Trường Thi |
25.600 |
25.600 |
|
- |
|
|
5.378 |
5.378 |
|
- |
|
|
- |
9.500 |
21% |
21% |
0% |
0% |
|
87 |
UBND xã Cát Thành |
95.768 |
95.768 |
|
- |
|
|
27.644 |
27.644 |
|
- |
|
|
34.041 |
28.845 |
29% |
29% |
0% |
0% |
|
88 |
UBND xã Nam Trực |
9.321 |
9.321 |
|
- |
|
|
9.189 |
9.189 |
|
- |
|
|
- |
- |
99% |
99% |
0% |
0% |
|
89 |
Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Ninh |
18.025 |
18.025 |
|
- |
|
|
18.024 |
18.024 |
|
- |
|
|
- |
1 |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
90 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Nam Định |
3.700 |
3.700 |
|
- |
|
|
778 |
778 |
|
- |
|
|
- |
2.922 |
21% |
21% |
0% |
0% |
|
91 |
UBND Huyện Vụ Bản |
6.850 |
6.850 |
|
- |
|
|
2.485 |
2.485 |
|
- |
|
|
- |
4.950 |
36% |
36% |
0% |
0% |
|
92 |
UBND huyện Ý Yên |
51.528 |
51.528 |
|
- |
|
|
44.022 |
44.022 |
|
- |
|
|
- |
7.506 |
85% |
85% |
0% |
0% |
|
93 |
UBND phường Đông A |
166.302 |
166.302 |
|
- |
|
|
72.930 |
72.930 |
|
- |
|
|
4.050 |
33.902 |
44% |
44% |
0% |
0% |
|
94 |
UBND phường Vị Khê |
116.783 |
116.783 |
|
- |
|
|
82.320 |
82.320 |
|
- |
|
|
- |
90 |
70% |
70% |
0% |
0% |
|
95 |
UBND xã Giao Bình |
100.000 |
100.000 |
|
- |
|
|
2.134 |
2.134 |
|
- |
|
|
- |
50.000 |
2% |
2% |
0% |
0% |
|
96 |
UBND xã Giao Hoà |
94.659 |
94.659 |
|
- |
|
|
17.040 |
17.040 |
|
- |
|
|
14.000 |
62.796 |
18% |
18% |
0% |
0% |
|
97 |
UBND xã Giao Hưng |
15.000 |
15000 |
|
- |
|
|
1.027 |
1027 |
|
- |
|
|
- |
4.600 |
7% |
7% |
0% |
0% |
|
98 |
UBND xã Giao Minh |
190.200 |
190.200 |
|
- |
|
|
157.651 |
157 651 |
|
- |
|
|
29.567 |
441 |
83% |
83% |
0% |
0% |
|
99 |
UBND xã Giao Ninh |
30.000 |
30.000 |
|
- |
|
|
1.194 |
1.194 |
|
- |
|
|
- |
28.806 |
4% |
4% |
0% |
0% |
|
100 |
UBND xã Giao Thủy |
20.000 |
20.000 |
|
- |
|
|
749 |
749 |
|
- |
|
|
- |
19.251 |
4% |
4% |
0% |
0% |
|
101 |
UBND xã Hải Hưng |
18.000 |
18.000 |
|
- |
|
|
2.208 |
2.208 |
|
- |
|
|
|
3.320 |
12% |
12% |
0% |
0% |
|
102 |
UBND xã Hải Quang |
1.000 |
1.000 |
|
- |
|
|
545 |
545 |
|
- |
|
|
- |
455 |
55% |
55% |
0% |
0% |
|
103 |
UBND xã Hải Tiến |
260.878 |
260.878 |
|
- |
|
|
146.161 |
146.161 |
|
- |
|
|
- |
113.817 |
56% |
56% |
0% |
0% |
|
104 |
UBND xã Hải Xuân |
1.000 |
1 000 |
|
- |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
- |
|
|
- |
- |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
105 |
UBND xã Hiền Khánh |
15.974 |
15.974 |
|
- |
|
|
- |
- |
|
- |
|
|
- |
15.974 |
0% |
0% |
0% |
0% |
|
106 |
UBND xã Liên Minh |
125.513 |
125.513 |
|
- |
|
|
37.092 |
37.092 |
|
- |
|
|
40.000 |
48.421 |
30% |
30% |
0% |
0% |
|
107 |
UBND xã Nam Ninh |
46.200 |
46.200 |
|
- |
|
|
1.538 |
1.538 |
|
- |
|
|
24.452 |
0 |
3% |
3% |
0% |
0% |
|
108 |
UBND xã Phong Doanh |
25.143 |
25.143 |
|
- |
|
|
14.944 |
14.944 |
|
- |
|
|
- |
10.199 |
59% |
59% |
0% |
0% |
|
109 |
UBND xã Quang Hưng |
48.894 |
48.894 |
|
- |
|
|
9.514 |
9.514 |
|
- |
|
|
- |
39.211 |
19% |
19% |
0% |
0% |
|
110 |
UBND xã Quỹ Nhất |
104.500 |
104.500 |
|
- |
|
|
15.178 |
15.178 |
|
- |
|
|
- |
89.322 |
15% |
15% |
0% |
0% |
|
111 |
UBND xã Rạng Đông |
116.500 |
116.500 |
|
- |
|
|
19.770 |
19.770 |
|
- |
|
|
- |
96.374 |
17% |
17% |
0% |
0% |
|
112 |
UBND xã Vạn Thắng |
100 |
100 |
|
- |
|
|
100 |
100 |
|
- |
|
|
- |
- |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
113 |
UBND xã Vụ Bản |
346.030 |
346.030 |
|
- |
|
|
24.555 |
24.555 |
|
- |
|
|
150.000 |
171.475 |
7% |
7% |
0% |
0% |
|
114 |
UBND xã Vũ Dương |
36.500 |
36.500 |
|
- |
|
|
858 |
858 |
|
- |
|
|
22.700 |
3.291 |
2% |
2% |
0% |
0% |
|
115 |
UBND xã Xuân Giang |
30.500 |
30.500 |
|
- |
|
|
1.046 |
1.046 |
|
- |
|
|
20.080 |
0 |
3% |
3% |
0% |
0% |
|
116 |
UBND xã Xuân Hồng |
62.600 |
62.600 |
|
- |
|
|
39.893 |
39.893 |
|
- |
|
|
- |
- |
64% |
64% |
0% |
0% |
|
117 |
UBND xã Xuân Hưng |
59.600 |
59.600 |
|
- |
|
|
8.092 |
8.092 |
|
- |
|
|
15.000 |
36.087 |
14% |
14% |
0% |
0% |
|
118 |
UBND xã Xuân Trường |
79.700 |
79.700 |
|
- |
|
|
10.707 |
10.707 |
|
- |
|
|
57.000 |
- |
13% |
13% |
0% |
0% |
|
119 |
UBND xã Ý Yên |
37.649 |
37.649 |
|
- |
|
|
29.648 |
29.648 |
|
- |
|
|
- |
8.001 |
79% |
79% |
0% |
0% |
|
120 |
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản |
41.154 |
41.154 |
|
- |
|
|
41.125 |
41.125 |
|
- |
|
|
- |
29 |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
121 |
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Ý Yên |
93.266 |
93.266 |
|
- |
|
|
96.315 |
96.315 |
|
- |
|
|
- |
1 |
103% |
103% |
0% |
0% |
|
122 |
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ý Yên |
641 |
641 |
|
- |
|
|
691 |
691 |
|
- |
|
|
- |
- |
108% |
108% |
0% |
0% |
|
123 |
Phòng nông nghiệp &PTNT huyện Ý Yên |
277 |
277 |
|
- |
|
|
277 |
277 |
|
- |
|
|
- |
- |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
124 |
UBND xã Tân Minh |
7.100 |
7.100 |
|
- |
|
|
7.100 |
7.100 |
|
- |
|
|
- |
- |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
125 |
UBND xã Yên Cường |
5.000 |
5.000 |
|
- |
|
|
151 |
151 |
|
- |
|
|
- |
4.849 |
3% |
3% |
0% |
0% |
|
126 |
HTX SXKD DVNN Nghĩa Hồng |
500 |
- |
|
500 |
500 |
|
500 |
- |
|
500 |
500 |
|
- |
- |
100% |
0% |
0% |
100% |
|
127 |
UBND xã Cổ Lễ |
7.000 |
7.000 |
|
- |
|
|
7.000 |
7.000 |
|
- |
|
|
- |
- |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
128 |
UBND xã Nam Minh |
10.450 |
10.450 |
|
- |
|
|
10.234 |
10.234 |
|
- |
|
|
- |
216 |
98% |
98% |
0% |
0% |
|
129 |
UBND xã Trực Ninh |
25.000 |
25.000 |
|
- |
|
|
826 |
826 |
|
- |
|
|
- |
18.000 |
3% |
3% |
0% |
0% |
|
130 |
Công ty TNHH MTV KT công trình Thủy Lợi Xuân Thủy |
52.587 |
52.587 |
|
- |
|
|
41.037 |
41.037 |
|
- |
|
|
- |
1 |
78% |
78% |
0% |
0% |
|
131 |
Phông kinh tế hạ tầng và đô thị huyện Hải Hậu |
5.000 |
5.000 |
|
- |
|
|
5.000 |
5.000 |
|
- |
|
|
- |
- |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
132 |
UBND huyện Giao Thủy |
4.066 |
4.066 |
|
- |
|
|
4.059 |
4.059 |
|
- |
|
|
- |
6 |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
133 |
VP HĐND và UBND huyện Ý Yên |
591 |
591 |
|
- |
|
|
591 |
591 |
|
- |
|
|
- |
- |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
134 |
Ban QL đầu tư Xây dựng P Phù Vân |
31.425 |
31.425 |
|
|
|
|
28.486 |
28.486 |
|
|
|
|
- |
2.939 |
91% |
91% |
0% |
0% |
|
135 |
Ban QLDA ĐTXD phường Phủ Lý |
121.300 |
121.300 |
|
|
|
|
104.202 |
104.202 |
|
|
|
|
- |
27.607 |
86% |
86% |
0% |
0% |
|
136 |
Ban QLDA ĐTXD xã Bình An |
20.000 |
20.000 |
|
|
|
|
2.298 |
2.298 |
|
|
|
|
- |
17.702 |
11% |
11% |
0% |
0% |
|
137 |
Ban QLDA giao thông Bình Lục |
11.000 |
11.000 |
|
|
|
|
10.745 |
10.745 |
|
|
|
|
- |
255 |
98% |
98% |
0% |
0% |
|
138 |
Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Hà Nam |
562 |
562 |
|
|
|
|
535 |
535 |
|
|
|
|
- |
27 |
95% |
95% |
0% |
0% |
|
139 |
Phòng kinh tế hạ tầng và đô thị huyện Bình Lục |
629 |
629 |
|
|
|
|
527 |
527 |
|
|
|
|
- |
102 |
84% |
84% |
0% |
0% |
|
140 |
Phòng QLĐT và đô thị TP Phủ Lý |
2.021 |
2.021 |
|
|
|
|
1.963 |
1.963 |
|
|
|
|
- |
58 |
97% |
97% |
0% |
0% |
|
141 |
Phòng tài nguyên môi trường TP Phủ Lý |
1.632 |
1.632 |
|
|
|
|
1.632 |
1.632 |
|
|
|
|
- |
- |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
142 |
Phòng văn hóa thông tin TP Phủ Lý |
25 |
25 |
|
|
|
|
24 |
24 |
|
|
|
|
- |
1 |
98% |
98% |
0% |
0% |
|
143 |
UBND phường Châu Sơn |
4.683 |
4.683 |
|
|
|
|
1.088 |
1.088 |
|
|
|
|
- |
- |
23% |
23% |
0% |
0% |
|
144 |
UBND phường Hà Nam |
302.513 |
302.513 |
|
|
|
|
251.226 |
251.226 |
|
|
|
|
- |
71.214 |
83% |
83% |
0% |
0% |
|
145 |
UBND phường Kim Bảng |
15.000 |
15.000 |
|
|
|
|
5.731 |
5.731 |
|
|
|
|
- |
9.129 |
38% |
38% |
0% |
0% |
|
146 |
UBND phường Lê Hồ |
60.910 |
60.910 |
|
|
|
|
25.384 |
25.384 |
|
|
|
|
|
24.573 |
42% |
42% |
0% |
0% |
|
147 |
UBND phường Liêm Tuyền |
96.703 |
96.703 |
|
|
|
|
44.033 |
44.033 |
|
|
|
|
43.072 |
6.632 |
46% |
46% |
0% |
0% |
|
148 |
UBND phường Lý Thường Kiệt |
500 |
500 |
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
500 |
0% |
0% |
0% |
0% |
|
149 |
UBND phường Nguyễn Úy |
11.994 |
11.994 |
|
|
|
|
8.144 |
8.144 |
|
|
|
|
3.850 |
- |
68% |
68% |
0% |
0% |
|
150 |
UBND phường Tam Chúc |
23.441 |
23.441 |
|
|
|
|
3.049 |
3.049 |
|
|
|
|
- |
6.165 |
13% |
13% |
0% |
0% |
|
151 |
UBND xã Bình An |
5.871 |
5.871 |
|
|
|
|
4.184 |
4.184 |
|
|
|
|
- |
1.610 |
71% |
71% |
0% |
0% |
|
152 |
UBND xã Bình Giang |
8.501 |
8.501 |
|
|
|
|
495 |
495 |
|
|
|
|
- |
414 |
6% |
6% |
0% |
0% |
|
153 |
UBND xã Bình Lục |
49.238 |
49.238 |
|
|
|
|
12.881 |
12.881 |
|
|
|
|
- |
13.887 |
26% |
26% |
0% |
0% |
|
154 |
UBND xã Bình Mỹ |
31.078 |
31.078 |
|
|
|
|
16.416 |
16.416 |
|
|
|
|
- |
14.713 |
53% |
53% |
0% |
0% |
|
155 |
UBND xã Bình Sơn |
22.473 |
22.473 |
|
|
|
|
7.156 |
7.156 |
|
|
|
|
- |
15.317 |
32% |
32% |
0% |
0% |
|
156 |
UBND xã Lý Nhân |
12.795 |
12.795 |
|
|
|
|
2.630 |
2.630 |
|
|
|
|
- |
10.131 |
21% |
21% |
0% |
0% |
|
157 |
UBND xã Nam Lý |
71.502 |
71.502 |
|
|
|
|
53.152 |
53.152 |
|
|
|
|
- |
15.532 |
74% |
74% |
0% |
0% |
|
158 |
UBND xã Nam Xang |
3.400 |
3.400 |
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
3.400 |
0% |
0% |
0% |
0% |
|
159 |
UBND xã Tân Thanh |
1.330 |
1.330 |
|
|
|
|
1.185 |
1.185 |
|
|
|
|
- |
145 |
89% |
89% |
0% |
0% |
|
160 |
UBND xã Trần Thương |
13.000 |
13.000 |
|
|
|
|
4.183 |
4.183 |
|
|
|
|
- |
8.505 |
32% |
32% |
0% |
0% |
|
161 |
VP HĐND, UBND TP Phủ |
37 |
37 |
|
|
|
|
37 |
37 |
|
|
|
|
- |
0 |
100% |
100% |
0% |
0% |
|
162 |
Ban QLDA ĐTXD số 3 |
11.346.541 |
11.346.541 |
|
- |
|
|
7.130.563 |
7.130.563 |
|
|
|
|
1.814.794 |
1.778.527 |
63% |
63% |
0% |
0% |
|
163 |
BAN QLDA ĐTXD số 1 |
20.695.710 |
20.671.150 |
|
24.560 |
24.560 |
|
9.145.059 |
9.117.644 |
|
27.415 |
27.415 |
|
8.016.993 |
647.966 |
44% |
44% |
0% |
112% |
|
164 |
BAN QLDA ĐTXD số 2 |
10.726.978 |
10.683.262 |
|
43.716 |
43.716 |
|
8.491.994 |
8.476.974 |
|
15.020 |
15.020 |
|
832.206 |
1.445.804 |
79% |
79% |
0% |
34% |
Ghi chú: Số Dự toán (1) bao gồm Kế hoạch vốn được giao đầu năm và bổ sung trong năm
Biểu số 58
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: triệu đồng
|
Stt |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||||||||
|
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Dự phòng ngân sách |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi CTMTQG |
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau |
Chi khác |
Chi nộp cấp trên |
|||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||||||||
|
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
|||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
TỔNG SỐ |
23.941.739 |
3.712.565 |
20.106.754 |
122.319 |
101 |
39.336.865 |
9.399.664 |
22.420.136 |
410.723 |
271.531 |
139.191 |
7.068.550 |
197 |
37.595 |
164% |
253% |
112% |
|
1 |
Phường Tây Hoa Lư |
278.863 |
73.875 |
203.837 |
1.151 |
- |
355.014 |
53.792 |
284.380 |
5.125 |
3.500 |
1.625 |
11.204 |
- |
513 |
127% |
73% |
140% |
|
2 |
Phường Hoa Lư |
637.185 |
70.199 |
564.294 |
2.692 |
- |
1.143.082 |
175.331 |
815.362 |
4.349 |
3.106 |
1.243 |
146.588 |
- |
1.453 |
179% |
250% |
144% |
|
3 |
Phường Nam Hoa Lư |
253.477 |
49.000 |
203.334 |
1.042 |
101 |
492.840 |
98.903 |
303.559 |
3.699 |
3.699 |
- |
86.251 |
- |
429 |
194% |
202% |
149% |
|
4 |
Phường Đông Hoa Lư |
243.579 |
72.963 |
170.088 |
528 |
- |
344.468 |
53.284 |
225.723 |
5.569 |
3.990 |
1.579 |
59.531 |
- |
361 |
141% |
73% |
133% |
|
5 |
Phường Tam Điệp |
179.973 |
38.232 |
140.497 |
1.244 |
- |
253.387 |
37.317 |
191.576 |
1.361 |
1.053 |
308 |
23.133 |
- |
- |
141% |
98% |
136% |
|
6 |
Phường Yên Sơn |
117.972 |
13.377 |
103.758 |
837 |
- |
190.484 |
8.242 |
157.999 |
3.020 |
1.074 |
1.946 |
21.199 |
- |
24 |
161% |
62% |
152% |
|
7 |
Phường Trung Sơn |
162.664 |
9.350 |
152.111 |
1.203 |
- |
232.781 |
12.082 |
202.981 |
1.007 |
700 |
307 |
16.315 |
- |
395 |
143% |
129% |
133% |
|
8 |
Phường Yên Thắng |
168.730 |
19.858 |
147.874 |
998 |
- |
218.731 |
14.799 |
190.828 |
2.683 |
1.450 |
1.233 |
10.190 |
- |
231 |
130% |
75% |
129% |
|
9 |
Xã Gia Viễn |
174.425 |
- |
173.671 |
754 |
- |
310.966 |
45.049 |
229.338 |
11.103 |
9.190 |
1.913 |
25.476 |
- |
- |
178% |
|
132% |
|
10 |
Xã Đại Hoàng |
129.602 |
- |
128.942 |
660 |
- |
277.038 |
39.789 |
175.964 |
20.436 |
18.254 |
2.182 |
40.849 |
- |
- |
214% |
|
136% |
|
11 |
Xã Gia Hưng |
111.339 |
- |
110.756 |
583 |
- |
198.900 |
19.087 |
151.260 |
13.981 |
12.226 |
1.754 |
14.566 |
- |
6 |
179% |
|
137% |
|
12 |
Xã Gia Phong |
83.027 |
- |
82.513 |
514 |
- |
200.091 |
48.449 |
114.504 |
6.446 |
4.500 |
1.946 |
30.513 |
- |
179 |
241% |
|
139% |
|
13 |
Xã Gia Vân |
175.110 |
49.595 |
124.963 |
552 |
- |
209.976 |
15.071 |
171.067 |
16.647 |
14.726 |
1.920 |
7.192 |
- |
- |
120% |
30% |
137% |
|
14 |
Xã Gia Trấn |
139.365 |
39.182 |
99.665 |
518 |
- |
188.242 |
29.972 |
149.243 |
2.960 |
2.340 |
620 |
6.068 |
- |
- |
135% |
76% |
150% |
|
15 |
Xã Nho Quan |
169.228 |
14.400 |
153.729 |
1.099 |
- |
352.999 |
64.808 |
239.737 |
4.314 |
- |
4.314 |
43.618 |
- |
521 |
209% |
450% |
156% |
|
16 |
Xã Gia Lâm |
92.144 |
- |
91.605 |
539 |
- |
154.246 |
7.882 |
138.115 |
1.914 |
- |
1.914 |
6.312 |
- |
24 |
167% |
|
151% |
|
17 |
Xã Gia Tường |
85.030 |
- |
84.493 |
537 |
- |
166.647 |
32.733 |
127.003 |
2.366 |
- |
2.366 |
4.502 |
- |
43 |
196% |
|
150% |
|
18 |
Xã Phú Sơn |
98.749 |
- |
98.176 |
573 |
- |
203.238 |
35.720 |
144.951 |
5.854 |
- |
5.854 |
16.500 |
- |
213 |
206% |
|
148% |
|
19 |
Xỉ Cúc Phương |
53.233 |
600 |
52.297 |
336 |
- |
89.438 |
6.632 |
64.746 |
1.805 |
- |
1.805 |
16.211 |
- |
45 |
168% |
1105% |
124% |
|
20 |
Xã Phú Long |
68.108 |
- |
67.712 |
396 |
- |
127.958 |
18.134 |
90.567 |
8.126 |
- |
8.126 |
11.061 |
- |
70 |
188% |
|
134% |
|
21 |
Xã Thanh Sơn |
105.281 |
2.501 |
101.987 |
793 |
- |
173.344 |
8.415 |
152.466 |
2.941 |
- |
2.941 |
9.521 |
- |
- |
165% |
336% |
149% |
|
22 |
Xã Quỳnh Lưu |
75.781 |
- |
75.364 |
417 |
- |
131.874 |
5.323 |
118.399 |
1.743 |
- |
1.743 |
6.324 |
- |
85 |
174% |
|
157% |
|
23 |
Xã Yên Khánh |
289.467 |
96.734 |
192.211 |
522 |
- |
338.846 |
19.229 |
261.950 |
2.693 |
977 |
1.716 |
54.905 |
- |
69 |
117% |
20% |
136% |
|
24 |
Xã Khánh Nhạc |
159.172 |
47.471 |
111.427 |
274 |
- |
222.957 |
47.171 |
142.311 |
2.356 |
1.536 |
821 |
30.942 |
- |
176 |
140% |
99% |
128% |
|
25 |
Xã Khánh Thiện |
219.081 |
80.228 |
138.382 |
471 |
- |
293.386 |
51.362 |
192.904 |
8.141 |
6.572 |
1.569 |
40.788 |
- |
191 |
134% |
64% |
139% |
|
26 |
Xã Khánh Hội |
149.883 |
38.952 |
110.566 |
365 |
- |
222.687 |
13.208 |
157.387 |
4.376 |
3.036 |
1.340 |
47.570 |
- |
146 |
149% |
34% |
142% |
|
27 |
Xã Khánh Trang |
174.239 |
47.865 |
125.968 |
406 |
- |
237.743 |
36.264 |
173.342 |
7.055 |
5.544 |
1.512 |
21.055 |
- |
27 |
136% |
76% |
138% |
|
28 |
Xã Yên Mô |
234.162 |
21.001 |
212.014 |
1.147 |
- |
312.895 |
46.124 |
244.360 |
5.364 |
3.074 |
2.289 |
17.048 |
- |
- |
134% |
220% |
115% |
|
29 |
Xã Yên Từ |
181.101 |
15.600 |
164.740 |
761 |
- |
221.238 |
17.719 |
189.307 |
4.250 |
2.820 |
1.430 |
9.963 |
- |
- |
122% |
114% |
115% |
|
30 |
Xã Yên Mạc |
150.226 |
14.485 |
135.018 |
723 |
- |
214.091 |
37.158 |
159.799 |
4.472 |
2.960 |
1.512 |
12.611 |
- |
50 |
143% |
257% |
118% |
|
31 |
Xã Đồng Thái |
140.200 |
6.400 |
133.057 |
743 |
- |
218.963 |
26.134 |
169.352 |
5.898 |
4.618 |
1.280 |
17.579 |
- |
- |
156% |
408% |
127% |
|
32 |
Xã Chất Bình |
108.024 |
16.312 |
90.616 |
1.096 |
- |
156.160 |
11.553 |
133.845 |
3.804 |
2.251 |
1.553 |
6.713 |
- |
245 |
145% |
71% |
148% |
|
33 |
Xã Kim Sơn |
101.136 |
9.169 |
90.901 |
1.066 |
- |
174.405 |
19.145 |
146.565 |
3.723 |
2.417 |
1.306 |
4.742 |
- |
231 |
172% |
209% |
161% |
|
34 |
Xã Quang Thiện |
122.400 |
8.431 |
112.989 |
980 |
- |
206.598 |
23.422 |
173.459 |
4.464 |
2.800 |
1.664 |
5.135 |
- |
118 |
169% |
278% |
154% |
|
35 |
Xã Phát Diệm |
167.050 |
8.500 |
157.311 |
1.239 |
- |
260.614 |
17.186 |
213.213 |
3.577 |
2.248 |
1.329 |
26.503 |
27 |
107 |
156% |
202% |
136% |
|
36 |
Xã Lai Thành |
136.105 |
22.470 |
112.391 |
1.244 |
- |
194.983 |
30.591 |
154.546 |
3.895 |
2.600 |
1.295 |
5.874 |
- |
79 |
143% |
136% |
138% |
|
37 |
Xã Định Hóa |
142.463 |
38.444 |
102.591 |
1.428 |
- |
351.885 |
82.140 |
151.261 |
2.280 |
1.000 |
1.280 |
116.114 |
- |
90 |
247% |
214% |
147% |
|
38 |
xã Bình Minh |
193.561 |
58.494 |
133.518 |
1.549 |
- |
322.595 |
80.595 |
199.891 |
2.374 |
1.200 |
1.174 |
39.383 |
170 |
183 |
167% |
138% |
150% |
|
39 |
Xã Kim Đông |
60.183 |
900 |
58.715 |
568 |
- |
119.476 |
29.877 |
81.208 |
1.682 |
800 |
882 |
6.643 |
- |
66 |
199% |
3320% |
138% |
|
40 |
Phường Nam Định |
515.339 |
- |
512.877 |
2.462 |
- |
823.269 |
10.520 |
656.520 |
1.170 |
1.000 |
170 |
152.800 |
- |
2.260 |
160% |
|
128% |
|
41 |
Phường Thiên Trường |
90.886 |
4.512 |
85.745 |
629 |
- |
156.798 |
7.014 |
121.349 |
2.840 |
2.500 |
340 |
25.108 |
- |
486 |
173% |
155% |
142% |
|
42 |
Phường Đông A |
110.958 |
17.100 |
93.011 |
847 |
- |
218.568 |
30.218 |
138.455 |
390 |
- |
390 |
48.943 |
- |
562 |
197% |
177% |
149% |
|
43 |
Phường Vị Khê |
117.351 |
- |
116.811 |
540 |
- |
174.888 |
16.872 |
144.220 |
788 |
618 |
170 |
12.361 |
- |
647 |
149% |
|
123% |
|
44 |
Phường Thành Nam |
72.045 |
450 |
71.180 |
415 |
- |
134.390 |
3.673 |
95.805 |
1.170 |
1.000 |
170 |
33.313 |
- |
429 |
187% |
816% |
135% |
|
45 |
Phường Trường Thi |
172.003 |
3.000 |
168.070 |
933 |
- |
275.484 |
19.868 |
215.336 |
1.145 |
1.105 |
40 |
37.527 |
- |
1.608 |
160% |
662% |
128% |
|
46 |
Phường Hồng Quang |
115.379 |
1.800 |
113.011 |
568 |
- |
194.448 |
16.643 |
147.456 |
1.340 |
1.000 |
340 |
28.548 |
- |
461 |
169% |
925% |
130% |
|
47 |
Phường Mỹ Lộc |
158.726 |
14.521 |
143.008 |
1.197 |
- |
259.831 |
27.675 |
186.298 |
846 |
500 |
346 |
44.273 |
- |
739 |
164% |
191% |
130% |
|
48 |
Xã Nam Trục |
134.126 |
3.089 |
130.282 |
755 |
- |
196.844 |
18.926 |
157.228 |
1.608 |
1.268 |
340 |
18.623 |
- |
459 |
147% |
613% |
121% |
|
49 |
Xã Nam Đồng |
79.052 |
2.389 |
76.213 |
450 |
- |
126.075 |
8.857 |
101.542 |
1.612 |
1.268 |
344 |
13.778 |
- |
285 |
159% |
371% |
133% |
|
50 |
Xã Nam Ninh |
130.682 |
2.863 |
127.124 |
695 |
- |
242.544 |
50.506 |
162.499 |
2.965 |
2.268 |
697 |
26.081 |
- |
493 |
186% |
1764% |
128% |
|
51 |
Xã Nam Hồng |
104.394 |
600 |
103.267 |
527 |
- |
170.985 |
22.787 |
132.337 |
2.778 |
2.268 |
510 |
12.692 |
- |
391 |
164% |
3798% |
128% |
|
52 |
Xã Nam Minh |
105.876 |
600 |
104.706 |
570 |
- |
167.096 |
12.049 |
137.864 |
2.778 |
2.268 |
510 |
13.794 |
- |
611 |
158% |
2008% |
132% |
|
53 |
Xã Cổ Lễ |
139.124 |
- |
138.423 |
701 |
- |
260.914 |
42.841 |
162.647 |
3.933 |
3.368 |
566 |
51.119 |
- |
375 |
188% |
|
117% |
|
54 |
Xã Ninh Giang |
112.759 |
855 |
111.352 |
552 |
|
188.374 |
25.738 |
143.670 |
3.879 |
2.998 |
881 |
14.854 |
- |
233 |
167% |
3010% |
129% |
|
55 |
Xã Cát Thành |
131.163 |
1.230 |
129.177 |
756 |
|
216.697 |
30.768 |
149.299 |
3.791 |
3.368 |
423 |
32.434 |
- |
405 |
165% |
2501% |
116% |
|
56 |
Xã Trực Ninh |
71.516 |
60 |
71.018 |
438 |
|
123.255 |
14.286 |
97.786 |
5.406 |
4.368 |
1.038 |
5.564 |
- |
214 |
172% |
23809% |
138% |
|
57 |
Xã Quang Hưng |
75.440 |
2.261 |
72.701 |
478 |
|
129.293 |
19.613 |
96.989 |
5.584 |
4.612 |
973 |
6.768 |
- |
339 |
171% |
867% |
133% |
|
58 |
Xã Minh Thái |
107.828 |
3.445 |
103.808 |
575 |
|
171.629 |
19.339 |
130.606 |
3.550 |
2.668 |
882 |
17.268 |
- |
866 |
159% |
561% |
126% |
|
59 |
Xã Ninh Cường |
104.367 |
2.579 |
101.091 |
697 |
|
183.324 |
29.012 |
125.723 |
3.605 |
3.368 |
237 |
24.669 |
- |
314 |
176% |
1125% |
124% |
|
60 |
Xã Hải Hậu |
167.750 |
2.340 |
164.396 |
1.014 |
|
321.384 |
78.637 |
218.924 |
2.432 |
1.768 |
665 |
20.538 |
- |
852 |
192% |
3361% |
133% |
|
61 |
Xã Hải Anh |
138.723 |
1.530 |
136.447 |
746 |
|
245.475 |
38.702 |
187.635 |
1.829 |
1.268 |
561 |
16.816 |
- |
492 |
177% |
2530% |
138% |
|
62 |
Xã Hải Tiến |
143.967 |
2.910 |
140.043 |
1.014 |
|
250.061 |
49.133 |
181.701 |
1.649 |
1.268 |
381 |
16.948 |
- |
630 |
174% |
1688% |
130% |
|
63 |
Xã Hải Hưng |
188.992 |
3.390 |
184.459 |
1.143 |
|
375.243 |
62.619 |
251.085 |
3.778 |
3.268 |
510 |
56.641 |
- |
1.120 |
199% |
1847% |
136% |
|
64 |
Xã Hải An |
88.601 |
5.219 |
82.762 |
620 |
|
175.578 |
37.194 |
125.366 |
1.802 |
1.268 |
535 |
10.791 |
- |
424 |
198% |
713% |
151% |
|
65 |
Xã Hải quang |
86.296 |
8.512 |
77.093 |
691 |
|
146.502 |
27.816 |
106.822 |
1.838 |
1.268 |
570 |
9.630 |
- |
396 |
170% |
327% |
139% |
|
66 |
Xã Hải Xuân |
135.183 |
5.160 |
129.104 |
919 |
|
309.481 |
82.643 |
174.261 |
2.935 |
2.268 |
667 |
49.012 |
- |
630 |
229% |
1602% |
135% |
|
67 |
Xã Hải Thịnh |
123.213 |
4.560 |
117.631 |
1.022 |
|
237.357 |
39.094 |
135.182 |
1.608 |
1.268 |
340 |
61.034 |
- |
440 |
193% |
857% |
115% |
|
68 |
Xã Giao Thủy |
161.892 |
390 |
160.788 |
714 |
|
317.721 |
77.173 |
206.212 |
4.385 |
1.268 |
3.117 |
29.579 |
- |
373 |
196% |
19788% |
128% |
|
69 |
Xã Giao Minh |
88.889 |
2.520 |
85.799 |
570 |
|
186.326 |
50.988 |
117.409 |
8.792 |
1.768 |
7.024 |
8.929 |
- |
208 |
210% |
2023% |
137% |
|
70 |
Xã Giao Hoà |
112.768 |
2.520 |
109.618 |
630 |
|
284.540 |
62.790 |
149.484 |
11.292 |
4.268 |
7.024 |
60.624 |
- |
350 |
252% |
2492% |
136% |
|
71 |
Xã Giao Phúc |
95.692 |
5.861 |
89.181 |
650 |
|
178.946 |
40.038 |
124.524 |
8.202 |
1.268 |
6.935 |
5.939 |
- |
242 |
187% |
683% |
140% |
|
72 |
Xã Giao Hưng |
94.469 |
810 |
93.121 |
538 |
|
243.273 |
48.718 |
133.529 |
12.410 |
5.268 |
7.143 |
47.819 |
- |
796 |
258% |
6015% |
143% |
|
73 |
Xã Giao Bình |
92.801 |
1.920 |
90.327 |
554 |
|
222.463 |
55.893 |
121.983 |
13.352 |
6.268 |
7.084 |
31.059 |
- |
176 |
240% |
2911% |
135% |
|
74 |
Xã Giao Ninh |
106.374 |
1.260 |
104.458 |
656 |
|
424.160 |
173.596 |
136.267 |
12.456 |
7.768 |
4.688 |
101.497 |
- |
344 |
399% |
13777% |
130% |
|
75 |
Xã Xuân Trường |
237.200 |
3.371 |
232.617 |
1.212 |
|
404.494 |
43.298 |
299.511 |
6.778 |
6.268 |
510 |
54.253 |
- |
653 |
171% |
1284% |
129% |
|
76 |
Xã Xuân Hưng |
166.082 |
1.830 |
163.429 |
823 |
|
273.068 |
22.481 |
216.621 |
5.257 |
4.747 |
510 |
28.326 |
- |
384 |
164% |
1228% |
133% |
|
77 |
Xã Xuân Giang |
147.916 |
2.110 |
145.022 |
784 |
|
245.410 |
19.515 |
190.967 |
6.108 |
5.768 |
340 |
28.453 |
- |
367 |
166% |
925% |
132% |
|
78 |
Xã Xuân Hồng |
127.249 |
1.689 |
124.846 |
714 |
|
213.280 |
15.683 |
166.105 |
7.448 |
6.768 |
680 |
23.746 |
- |
298 |
168% |
929% |
133% |
|
79 |
Xã Đồng Thịnh |
108.112 |
3.509 |
103.873 |
730 |
|
173.240 |
19.930 |
142.536 |
2.108 |
1.768 |
340 |
8.411 |
- |
255 |
160% |
568% |
137% |
|
80 |
Xã Nghĩa Hưng |
154.399 |
6.474 |
146.986 |
939 |
|
236.420 |
24.281 |
197.711 |
1.778 |
1.268 |
510 |
12.089 |
- |
561 |
153% |
375% |
135% |
|
81 |
Xã Nghĩa Sơn |
84.112 |
2.142 |
81.519 |
451 |
|
141.727 |
20.220 |
110.947 |
1.608 |
1.268 |
340 |
8.682 |
- |
269 |
168% |
944% |
136% |
|
82 |
Xã Hồng Phong |
89.880 |
1.521 |
87.726 |
633 |
|
139.233 |
8.201 |
127.430 |
1.778 |
1.268 |
510 |
1.530 |
- |
296 |
155% |
539% |
145% |
|
83 |
Xã Quỹ Nhất |
131.856 |
2.954 |
127.982 |
920 |
|
195.744 |
25.709 |
161.476 |
1.608 |
1.268 |
340 |
6.436 |
- |
515 |
148% |
870% |
126% |
|
84 |
Xã Nghĩa Lâm |
93.247 |
2.518 |
90.102 |
627 |
|
137.458 |
4.303 |
120.516 |
2.778 |
2.268 |
510 |
9.568 |
- |
292 |
147% |
171% |
134% |
|
85 |
Xã Rạng Đông |
107.698 |
3.000 |
103.952 |
746 |
|
188.461 |
39.517 |
146.297 |
1.608 |
1.268 |
340 |
614 |
- |
424 |
175% |
1317% |
141% |
|
86 |
Xã Ý Yên |
225.333 |
8.000 |
216.064 |
1.269 |
|
373.901 |
51.994 |
265.940 |
3.278 |
2.768 |
510 |
52.170 |
- |
520 |
166% |
650% |
123% |
|
87 |
Xã Yên Đồng |
110.311 |
6.746 |
102.924 |
641 |
|
189.593 |
15.456 |
136.373 |
1.778 |
1.268 |
510 |
35.986 |
- |
- |
172% |
229% |
132% |
|
88 |
Xã Yên Cường |
141.085 |
5.947 |
134.328 |
810 |
|
233.114 |
40.579 |
176.616 |
3.962 |
3.282 |
680 |
11.945 |
- |
12 |
165% |
682% |
131% |
|
89 |
Xã Vạn Thắng |
117.199 |
4.075 |
112.512 |
612 |
|
173.800 |
16.739 |
147.944 |
1.778 |
1.268 |
510 |
7.339 |
- |
- |
148% |
411% |
131% |
|
90 |
Xã Vũ Dương |
130.235 |
4.500 |
125.049 |
686 |
|
210.326 |
18.931 |
168.044 |
2.037 |
1.268 |
769 |
21.309 |
- |
5 |
161% |
421% |
134% |
|
91 |
Xã Tân Minh |
144.690 |
3.034 |
140.801 |
855 |
|
214.500 |
10.071 |
174.251 |
2.629 |
2.268 |
362 |
27.548 |
- |
- |
148% |
332% |
124% |
|
92 |
Xã Phong Doanh |
132.789 |
3.058 |
128.936 |
795 |
|
223.977 |
35.086 |
173.564 |
3.285 |
2.768 |
517 |
12.042 |
- |
- |
169% |
1147% |
135% |
|
93 |
Xã Minh Tân |
100.655 |
7.720 |
92.218 |
717 |
|
189.754 |
18.439 |
132.579 |
3.608 |
3.268 |
340 |
33.972 |
- |
1.156 |
189% |
239% |
144% |
|
94 |
Xã Hiền Khánh |
119.654 |
15.524 |
103.163 |
967 |
|
226.592 |
33.538 |
146.309 |
4.738 |
3.768 |
970 |
42.007 |
- |
- |
189% |
216% |
142% |
|
95 |
Xã Vụ Bản |
111.433 |
4.350 |
106.327 |
756 |
|
211.525 |
20.160 |
145.838 |
4.168 |
3.828 |
340 |
41.359 |
- |
- |
190% |
463% |
137% |
|
96 |
Xã Liên Minh |
93.464 |
5.100 |
87.750 |
614 |
|
204.460 |
21.725 |
127.304 |
2.817 |
2.268 |
550 |
52.570 |
- |
44 |
219% |
426% |
145% |
|
97 |
Phường Hà Nam |
750.453 |
354.783 |
395.135 |
535 |
- |
1.227.103 |
161.894 |
232.778 |
|
|
|
832.330 |
- |
100 |
164% |
46% |
59% |
|
98 |
Phường Phủ Lý |
1.254.970 |
355.265 |
898.933 |
772 |
- |
1.487.449 |
94.117 |
394.432 |
|
|
|
998.744 |
- |
155 |
119% |
26% |
44% |
|
99 |
Phường Phù Vân |
583.423 |
389.888 |
193.048 |
487 |
- |
809.783 |
181.213 |
200.439 |
|
|
|
428.036 |
- |
95 |
139% |
46% |
104% |
|
100 |
Phường Châu Sơn |
507.582 |
283.491 |
223.379 |
712 |
- |
717.656 |
115.675 |
189.359 |
|
|
|
412.554 |
- |
68 |
141% |
41% |
85% |
|
101 |
Phường Liêm Tuyền |
683.767 |
493.226 |
190.018 |
522 |
- |
712.716 |
240.001 |
158.447 |
|
|
|
314.168 |
- |
100 |
104% |
49% |
83% |
|
102 |
Phường Duy Tiên |
278.539 |
20.700 |
256.566 |
1.273 |
- |
605.084 |
295.223 |
257.788 |
|
|
|
51.739 |
- |
334 |
217% |
1426% |
100% |
|
103 |
Phường Duy Tân |
246.819 |
3.000 |
243.119 |
700 |
- |
509.594 |
170.557 |
226.060 |
|
|
|
112.766 |
- |
212 |
206% |
5685% |
93% |
|
104 |
Phường Đồng Văn |
157.933 |
- |
156.923 |
1.010 |
- |
337.813 |
68.724 |
173.223 |
|
|
|
95.607 |
- |
259 |
214% |
|
110% |
|
105 |
Phường Duy Hà |
157.626 |
- |
156.726 |
900 |
- |
331.418 |
96.857 |
150.146 |
|
|
|
84.198 |
- |
217 |
210% |
|
96% |
|
106 |
Phường Tiên Sơn |
184.912 |
26.300 |
157.662 |
950 |
- |
446.837 |
122.710 |
172.909 |
|
|
|
150.994 |
- |
224 |
242% |
467% |
110% |
|
107 |
Phường Lê Hồ |
266.161 |
50.000 |
215.254 |
907 |
- |
580.052 |
318.906 |
139.280 |
|
|
|
121.605 |
- |
261 |
218% |
638% |
65% |
|
108 |
Phường Nguyễn Úy |
215.803 |
30.000 |
184.894 |
909 |
- |
453.013 |
244.923 |
141.452 |
|
|
|
66.554 |
- |
84 |
210% |
816% |
77% |
|
109 |
Phường Lý Thường Kiệt |
217.667 |
20.000 |
196.759 |
908 |
- |
417.903 |
236.771 |
132.495 |
|
|
|
48.462 |
- |
175 |
192% |
1184% |
67% |
|
110 |
Phường Kim Thanh |
177.349 |
30.000 |
146.441 |
908 |
- |
292.277 |
122.140 |
137.435 |
|
|
|
32.530 |
- |
172 |
165% |
407% |
94% |
|
111 |
Phường Tam Chúc |
153.244 |
- |
152.335 |
909 |
- |
356.693 |
233.183 |
111.025 |
|
|
|
12.393 |
- |
93 |
233% |
|
73% |
|
112 |
Phường Kim Bảng |
152.012 |
20.000 |
131.103 |
909 |
- |
351.790 |
187.623 |
146.040 |
|
|
|
17.989 |
- |
138 |
231% |
938% |
111% |
|
113 |
Xã Bình Lục |
192.394 |
8.750 |
182.434 |
1.210 |
- |
347.627 |
175.157 |
141.900 |
|
|
|
30.367 |
- |
204 |
181% |
2002% |
78% |
|
114 |
Xã Bình Mỹ |
261.438 |
25.605 |
234.409 |
1.424 |
- |
491.156 |
243.577 |
194.328 |
|
|
|
53.251 |
- |
- |
188% |
951% |
83% |
|
115 |
Xã Bình An |
250.413 |
31.903 |
217.027 |
1.483 |
- |
457.718 |
262.062 |
185.030 |
|
|
|
10.370 |
- |
256 |
183% |
821% |
85% |
|
116 |
Xã Bình Giang |
176.873 |
10.914 |
164.787 |
1.171 |
- |
323.913 |
158.620 |
128.519 |
|
|
|
36.624 |
- |
150 |
183% |
1453% |
78% |
|
117 |
Xã Bình Sơn |
200.376 |
7.224 |
191.718 |
1.435 |
- |
423.026 |
274.183 |
133.372 |
|
|
|
15.279 |
- |
192 |
211% |
3796% |
70% |
|
118 |
Xã Liêm Hà |
270.798 |
1.500 |
266.986 |
2.312 |
- |
351.096 |
156.716 |
165.267 |
|
|
|
28.903 |
- |
210 |
130% |
10448% |
62% |
|
119 |
Xã Tân Thanh |
309.580 |
1.500 |
305.253 |
2.826 |
- |
528.534 |
220.510 |
201.762 |
|
|
|
106.019 |
- |
243 |
171% |
14701% |
66% |
|
120 |
Xã Thanh Bình |
274.286 |
1.500 |
269.587 |
3.199 |
- |
407.610 |
253.145 |
142.773 |
|
|
|
11.520 |
- |
173 |
149% |
16876% |
53% |
|
121 |
Xã Thanh Lâm |
292.829 |
1.500 |
288.211 |
3.118 |
- |
375.476 |
150.980 |
194.157 |
|
|
|
30.106 |
- |
232 |
128% |
10065% |
67% |
|
122 |
Xã Thanh Liêm |
207.258 |
1.500 |
204.060 |
1.697 |
- |
285.006 |
119.954 |
145.250 |
|
|
|
19.612 |
- |
191 |
138% |
7997% |
71% |
|
123 |
Xã Lý Nhân |
284.928 |
46.628 |
236.142 |
2.158 |
- |
449.215 |
263.410 |
161.037 |
|
|
|
24.629 |
- |
139 |
158% |
565% |
68% |
|
124 |
Xã Nam Xang |
280.969 |
52.712 |
225.993 |
2.264 |
- |
384.138 |
190.392 |
155.267 |
|
|
|
38.356 |
- |
123 |
137% |
361% |
69% |
|
125 |
Xã Bắc Lý |
262.849 |
57.712 |
203.310 |
1.827 |
- |
333.675 |
134.220 |
143.399 |
|
|
|
55.923 |
- |
133 |
127% |
233% |
71% |
|
126 |
Xã Vĩnh Trụ |
249.833 |
71.712 |
176.605 |
1.516 |
- |
281.571 |
60.531 |
202.807 |
|
|
|
18.035 |
- |
198 |
113% |
84% |
115% |
|
127 |
Xã Trần Thương |
247.259 |
42.712 |
202.775 |
1.772 |
- |
338.858 |
187.642 |
132.804 |
|
|
|
18.296 |
- |
117 |
137% |
439% |
65% |
|
128 |
Xã Nhân Hà |
227.220 |
36.312 |
189.583 |
1.325 |
- |
291.264 |
142.507 |
130.550 |
|
|
|
18.088 |
- |
119 |
128% |
392% |
69% |
|
129 |
Xã Nam Lý |
283.638 |
42.212 |
239.268 |
2.158 |
- |
411.245 |
217.756 |
165.243 |
|
|
|
28.085 |
- |
160 |
145% |
516% |
69% |
Biểu số 59
QUYẾT TOÁN CHI BỔ
SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Stt |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Bổ sung cân đối ngân sách |
Bổ sung có mục tiêu |
Tổng số |
Bổ sung cân đối ngân sách |
Bổ sung có mục tiêu |
Tổng số |
Bổ sung cân đối ngân sách |
Bổ sung có mục tiêu |
|||||||||
|
Tổng số |
Gồm |
Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ |
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia |
Tổng số |
Gồm |
|||||||||||
|
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=4+5 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11=12+13 |
12 |
13 |
14=9/1 |
15=10/2 |
16=11/3 |
|
|
TỔNG SỐ |
20.486.186 |
5.111.642 |
15.374.544 |
- |
15.374.544 |
1.743.390 |
13.631.154 |
- |
34.838.029 |
5.092.502 |
29.745.527 |
- |
29.745.527 |
170% |
100% |
193% |
|
1 |
Phường Tây Hoa Lư |
201.447 |
59.789 |
141.658 |
|
141.658 |
- |
141.658 |
|
324.526 |
59.789 |
264.737 |
|
264.737 |
161% |
100% |
187% |
|
2 |
Phường Hoa Lư |
538.576 |
59.060 |
479.516 |
|
479.516 |
16.000 |
463.516 |
|
866.481 |
59.048 |
807.433 |
|
807.433 |
161% |
100% |
168% |
|
3 |
Phường Nam Hoa Lư |
186.891 |
29.861 |
157.030 |
|
157.030 |
2.000 |
155.030 |
|
330.084 |
29.861 |
300.223 |
|
300.223 |
177% |
100% |
191% |
|
4 |
Phường Đông Hoa Lư |
179.053 |
24.333 |
154.720 |
|
154.720 |
12.147 |
142.573 |
|
257.544 |
24.333 |
233.211 |
|
233.211 |
144% |
100% |
151% |
|
5 |
Phường Tam Điệp |
157.676 |
14.004 |
143.672 |
|
143.672 |
22.250 |
121.422 |
|
209.979 |
13.740 |
196.239 |
|
196.239 |
133% |
98% |
137% |
|
6 |
Phường Yên Sơn |
111.862 |
18.614 |
93.248 |
|
93.248 |
8.400 |
84.848 |
|
177.586 |
18.434 |
159.152 |
|
159.152 |
159% |
99% |
171% |
|
7 |
Phường Trung Sơn |
160.091 |
19.733 |
140.358 |
|
140.358 |
9.350 |
131.008 |
|
214.149 |
19.492 |
194.657 |
|
194.657 |
134% |
99% |
139% |
|
8 |
Phường Yên Thắng |
147.821 |
35.183 |
112.638 |
|
112.638 |
1.200 |
111.438 |
|
201.277 |
35004 |
166.273 |
|
166.273 |
136% |
99% |
148% |
|
9 |
Xã Gia Viễn |
168.349 |
67.440 |
100.909 |
|
100.909 |
- |
100.909 |
|
292.151 |
67.184 |
224.967 |
|
224.967 |
174% |
100% |
223% |
|
10 |
Xã Đại Hoàng |
129.010 |
55.282 |
73.728 |
|
73.728 |
- |
73.728 |
|
269.349 |
54.553 |
214.796 |
|
214.796 |
209% |
99% |
291% |
|
11 |
Xã Gia Hưng |
109.787 |
40.705 |
69.082 |
|
69.082 |
- |
69.082 |
|
187.358 |
40.518 |
146.839 |
|
146.839 |
171% |
100% |
213% |
|
12 |
Xã Gia Phong |
82.574 |
37.458 |
45.116 |
|
45.116 |
- |
45.116 |
|
189.408 |
37.283 |
152.124 |
|
152.124 |
229% |
100% |
337% |
|
13 |
Xã Gia Vân |
121.995 |
40.042 |
81.953 |
|
81.953 |
- |
81.953 |
|
197.123 |
40.042 |
157.081 |
|
157.081 |
162% |
100% |
192% |
|
14 |
Xã Gia Trấn |
98.561 |
32.038 |
66.523 |
|
66.523 |
- |
66523 |
|
166.951 |
31.828 |
135.123 |
|
135.123 |
169% |
99% |
203% |
|
15 |
Xã Nho Quan |
149.855 |
35.680 |
114.175 |
|
114.175 |
- |
114.175 |
|
279.006 |
35.372 |
243.634 |
|
243.634 |
186% |
99% |
213% |
|
16 |
Xã Gia Lâm |
90.772 |
24.463 |
66.309 |
|
66.309 |
- |
66.309 |
|
148.190 |
24.295 |
123.895 |
|
123.895 |
163% |
99% |
187% |
|
17 |
Xã Gia Tường |
83.335 |
24.201 |
59.134 |
|
59.134 |
- |
59.134 |
|
161.329 |
24.026 |
137.303 |
|
137.303 |
194% |
99% |
232% |
|
18 |
Xã Phú Sơn |
97.086 |
24.594 |
72.492 |
|
72.492 |
|
72.492 |
|
187.700 |
24.426 |
163.274 |
|
163.274 |
193% |
99% |
225% |
|
19 |
Xã Cúc Phương |
51.536 |
14.383 |
37.153 |
|
37.153 |
- |
37.153 |
|
79.009 |
13.041 |
65.968 |
|
65.968 |
153% |
91% |
178% |
|
20 |
Xã Phú Long |
66.964 |
17.918 |
49.046 |
|
49.046 |
- |
49.046 |
|
118.761 |
17.916 |
100.845 |
|
100.845 |
177% |
100% |
206% |
|
21 |
Xã Thanh Sơn |
101.336 |
34.428 |
66.908 |
|
66.908 |
- |
66.908 |
|
164.536 |
33.920 |
130.616 |
|
130.616 |
162% |
99% |
195% |
|
22 |
Xã Quỳnh Lưu |
72.710 |
17.052 |
55.658 |
|
55.658 |
- |
55.658 |
|
116.379 |
16.926 |
99.453 |
|
99.453 |
160% |
99% |
179% |
|
23 |
Xã Yên Khánh |
245.609 |
38.229 |
207.380 |
|
207.380 |
57.602 |
149.778 |
|
317.499 |
38.183 |
279.316 |
|
279.316 |
129% |
100% |
135% |
|
24 |
Xã Khánh Nhạc |
155.789 |
25.509 |
130.280 |
|
130.280 |
47.291 |
82.989 |
|
202.931 |
25.491 |
177.441 |
|
177.441 |
130% |
100% |
136% |
|
25 |
Xã Khánh Thiện |
183.229 |
30.552 |
152.677 |
|
152.677 |
46.233 |
106.444 |
|
241.187 |
30.230 |
210.957 |
|
210.957 |
132% |
99% |
138% |
|
26 |
Xã Khánh Hội |
144.754 |
29.876 |
114.878 |
|
114.878 |
35.486 |
79.392 |
|
202.500 |
29.818 |
172.683 |
|
172.683 |
140% |
100% |
150% |
|
27 |
Xã Khánh Trung |
172.330 |
40.092 |
132.238 |
|
132.238 |
47.865 |
84.373 |
|
225.185 |
40.035 |
185.150 |
|
185.150 |
131% |
100% |
140% |
|
28 |
Xã Yên Mô |
209.934 |
57.265 |
152.669 |
|
152.669 |
- |
152.669 |
|
283.062 |
56.691 |
226.371 |
|
226.371 |
135% |
99% |
148% |
|
29 |
Xã Yên Từ |
163.679 |
44.455 |
119.224 |
|
119.224 |
- |
119.224 |
|
204.118 |
37.046 |
167.072 |
|
167.072 |
125% |
83% |
140% |
|
30 |
Xã Yên Mạc |
134.503 |
42.338 |
92.165 |
|
92.165 |
- |
92.165 |
|
185.253 |
42.219 |
143.034 |
|
143.034 |
138% |
100% |
155% |
|
31 |
Xã Đồng Thái |
132.673 |
38.412 |
94.261 |
|
94.261 |
- |
94.261 |
|
213.807 |
38.135 |
175.672 |
|
175.672 |
161% |
99% |
186% |
|
32 |
Xã Chất Bình |
90.749 |
19.926 |
70.823 |
|
70.823 |
- |
70.823 |
|
154.132 |
19.827 |
134.305 |
|
134.305 |
170% |
100% |
190% |
|
33 |
Xã Kim Sơn |
90.187 |
18.960 |
71.227 |
|
71.227 |
- |
71.227 |
|
165.997 |
18.615 |
147.382 |
|
147.382 |
184% |
98% |
207% |
|
34 |
Xã Quang Thiện |
117.822 |
17.998 |
99.824 |
|
99.824 |
5.830 |
93.994 |
|
195.254 |
17.860 |
177.394 |
|
177.394 |
166% |
99% |
178% |
|
35 |
Xã Phát Diệm |
158.445 |
22.562 |
135.883 |
|
135.883 |
4.300 |
131.583 |
|
237.462 |
22.420 |
215.042 |
|
215.042 |
150% |
99% |
158% |
|
36 |
Xã Lai Thành |
117.524 |
19.962 |
97.562 |
|
97.562 |
5.730 |
91.832 |
|
182.341 |
19.732 |
162.609 |
|
162.609 |
155% |
99% |
167% |
|
37 |
Xã Định Hóa |
102.155 |
18.357 |
83.798 |
|
83.798 |
- |
83.798 |
|
178.629 |
17.879 |
160.750 |
|
160.750 |
175% |
97% |
192% |
|
38 |
Xã Bình Minh |
129.676 |
21.347 |
108.329 |
|
108.329 |
- |
108.329 |
|
213.405 |
20.732 |
192.673 |
|
192.673 |
165% |
97% |
178% |
|
39 |
Xã Kim Đông |
57.346 |
10.356 |
46.990 |
|
46.990 |
- |
46.990 |
|
112.546 |
10.101 |
102.445 |
|
102.445 |
196% |
98% |
218% |
|
40 |
Phường Nam Định |
485.533 |
93.112 |
392.421 |
|
392.421 |
|
392.421 |
|
705.031 |
93.112 |
611.919 |
|
611.919 |
145% |
100% |
156% |
|
41 |
Phường Thiên Trường |
79.828 |
20.216 |
59612 |
|
59.612 |
|
59.612 |
|
122.649 |
20.216 |
102.433 |
|
102.433 |
154% |
100% |
172% |
|
42 |
Phường Đông A |
85.089 |
16280 |
68.809 |
|
68.809 |
|
68.809 |
|
133.728 |
16.280 |
117.448 |
|
117.448 |
157% |
100% |
171% |
|
43 |
Phường Vị Khê |
114.008 |
23.466 |
90.542 |
|
90.542 |
|
90.542 |
|
157.717 |
23.466 |
134.251 |
|
134.251 |
138% |
100% |
148% |
|
44 |
Phường Thành Nam |
67.185 |
15.700 |
51.485 |
|
51.485 |
|
51.485 |
|
104.103 |
15.700 |
88.403 |
|
88.403 |
155% |
100% |
172% |
|
45 |
Phường Trường Thi |
160.869 |
35.325 |
125.544 |
|
125.544 |
|
125.544 |
|
222.965 |
35.325 |
187.640 |
|
187.640 |
139% |
100% |
149% |
|
46 |
Phường Hồng Quang |
110.360 |
23.166 |
87.194 |
|
87.194 |
|
87.194 |
|
159.919 |
23.166 |
136.753 |
|
136.753 |
145% |
100% |
157% |
|
47 |
Phường Mỹ Lộc |
140.487 |
41437 |
99.050 |
|
99.050 |
|
99.050 |
|
201.513 |
41.437 |
160.076 |
|
160.076 |
143% |
100% |
162% |
|
48 |
Xã Nam Trực |
128.754 |
32.364 |
96.390 |
|
96.390 |
|
96.390 |
|
166.689 |
32.364 |
134.325 |
|
134.325 |
129% |
100% |
139% |
|
49 |
Xã Nam Đồng |
75.396 |
18.852 |
56.544 |
|
56.544 |
|
56.544 |
|
110.357 |
18.852 |
91.505 |
|
91.505 |
146% |
100% |
162% |
|
50 |
Xã Nam Ninh |
124.443 |
28.502 |
95.941 |
|
95.941 |
|
95.941 |
|
201.016 |
28.502 |
172.514 |
|
172.514 |
162% |
100% |
180% |
|
51 |
Xã Nam Hồng |
101.895 |
23.834 |
78.061 |
|
78.061 |
|
78.061 |
|
149.344 |
23.834 |
125.510 |
|
125.510 |
147% |
100% |
161% |
|
52 |
Xã Nam Minh |
101.958 |
24.598 |
77.360 |
|
77.360 |
|
77.360 |
|
152.105 |
24.598 |
127.507 |
|
127.507 |
149% |
100% |
165% |
|
53 |
Xã Cổ Lễ |
133.770 |
29.671 |
104.099 |
|
104.099 |
|
104.099 |
|
194.661 |
29.671 |
164.990 |
|
164.990 |
146% |
100% |
158% |
|
54 |
Xã Ninh Giang |
110.047 |
24.843 |
85.204 |
|
85.204 |
|
85.204 |
|
167.151 |
24.843 |
142.308 |
|
142.308 |
152% |
100% |
167% |
|
55 |
Xã Cát Thành |
126.550 |
33.143 |
93.407 |
|
93.407 |
|
93.407 |
|
176.745 |
33.143 |
143.602 |
|
143.602 |
140% |
100% |
154% |
|
56 |
Xã Trực Ninh |
70.272 |
20.583 |
49.689 |
|
49.689 |
|
49.689 |
|
117.494 |
20.583 |
96.911 |
|
96.911 |
167% |
100% |
195% |
|
57 |
Xã Quang Hưng |
71.635 |
20.061 |
51.574 |
|
51.574 |
|
51.574 |
|
117.613 |
20.061 |
97.552 |
|
97.552 |
164% |
100% |
189% |
|
58 |
Xã Minh Thái |
102.007 |
22.875 |
79.132 |
|
79.132 |
|
79.132 |
|
152.703 |
22.875 |
129.828 |
|
129.828 |
150% |
100% |
164% |
|
59 |
Xã Ninh Cường |
98.660 |
29.079 |
69.581 |
|
69.581 |
|
69.581 |
|
148.217 |
28.971 |
119.247 |
|
119.247 |
150% |
100% |
171% |
|
60 |
Xã Hải Hậu |
156.288 |
39.221 |
117.067 |
|
117.067 |
|
117.067 |
|
295.628 |
39.221 |
256.407 |
|
256.407 |
189% |
100% |
219% |
|
61 |
Xã Hải Anh |
134.450 |
33.011 |
101.439 |
|
101.439 |
|
101.439 |
|
226.700 |
33.011 |
193.689 |
|
193.689 |
169% |
100% |
191% |
|
62 |
Xã Hải Tiến |
133.711 |
40.440 |
93.271 |
|
93.271 |
|
93.271 |
|
223.991 |
40.440 |
183.551 |
|
183.551 |
168% |
100% |
197% |
|
63 |
Xã Hải Hưng |
177.622 |
45.790 |
131.832 |
|
131.832 |
|
131.832 |
|
308.669 |
45.531 |
263.138 |
|
263.138 |
174% |
99% |
200% |
|
64 |
Xã Hải An |
81.357 |
23.769 |
57.588 |
|
57.588 |
|
57.588 |
|
163.163 |
23.769 |
139.394 |
|
139.394 |
201% |
100% |
242% |
|
65 |
Xã Hải Quang |
75.425 |
23.658 |
51.767 |
|
51.767 |
|
51.767 |
|
128.113 |
23.658 |
104.455 |
|
104.455 |
170% |
100% |
202% |
|
66 |
Xã Hải Xuân |
127.381 |
38.160 |
89.221 |
|
89.221 |
|
89.221 |
|
195.348 |
38.160 |
157.188 |
|
157.188 |
153% |
100% |
176% |
|
67 |
Xã Hải Thịnh |
114.369 |
42.270 |
72.099 |
|
72.099 |
|
72.099 |
|
167.897 |
42.270 |
125.627 |
|
125.627 |
147% |
100% |
174% |
|
68 |
Xã Giao Thủy |
154.062 |
27.843 |
126.219 |
|
126.219 |
|
126.219 |
|
278.618 |
27.843 |
250.775 |
|
250.775 |
181% |
100% |
199% |
|
69 |
Xã Giao Minh |
84.043 |
23.601 |
60.442 |
|
60.442 |
|
60.442 |
|
158.115 |
23.601 |
134.514 |
|
134.514 |
188% |
100% |
223% |
|
70 |
Xã Giao Hoà |
106.555 |
25.224 |
81.331 |
|
81.331 |
|
81.331 |
|
187.763 |
25.224 |
162.539 |
|
162.539 |
176% |
100% |
200% |
|
71 |
Xã Giao Phúc |
86.869 |
23.605 |
63.264 |
|
63.264 |
|
63.264 |
|
160.897 |
23.605 |
137.292 |
|
137.292 |
185% |
100% |
217% |
|
72 |
Xã Giao Hưng |
89.901 |
22.268 |
67.633 |
|
67.633 |
|
67.633 |
|
163.819 |
22.268 |
141.551 |
|
141.551 |
182% |
100% |
209% |
|
73 |
Xã Giao Bình |
87.013 |
21.859 |
65.154 |
|
65.154 |
|
65.154 |
|
165.452 |
21.859 |
143.593 |
|
143.593 |
190% |
100% |
220% |
|
74 |
Xã Giao Ninh |
93.851 |
20.249 |
73.602 |
|
73.602 |
|
73.602 |
|
193.856 |
20.249 |
173.607 |
|
173.607 |
207% |
100% |
236% |
|
75 |
Xã Xuân Trường |
225.929 |
49.319 |
176.610 |
|
176.610 |
|
176.610 |
|
314.409 |
49.319 |
265.090 |
|
265.090 |
139% |
100% |
150% |
|
76 |
Xã Xuân Hưng |
161 149 |
36.237 |
124.912 |
|
124.912 |
|
124.912 |
|
236.516 |
36.237 |
200.279 |
|
200.279 |
147% |
100% |
160% |
|
77 |
Xã Xuân Giang |
144.061 |
35.324 |
108.737 |
|
108.737 |
|
108.737 |
|
214.858 |
35.324 |
179.534 |
|
179.534 |
149% |
100% |
165% |
|
78 |
Xã Xuân Hồng |
122.246 |
30.698 |
91.548 |
|
91.548 |
|
91.548 |
|
190.023 |
30.698 |
159.325 |
|
159.325 |
155% |
100% |
174% |
|
79 |
Xã Đồng Thịnh |
102.007 |
30.382 |
71.625 |
|
71.625 |
|
71.625 |
|
158.550 |
30.382 |
128.168 |
|
128.168 |
155% |
100% |
179% |
|
80 |
Xã Nghĩa Hưng |
140.887 |
33.430 |
107.457 |
|
107.457 |
|
107.457 |
|
216.018 |
33.430 |
182.588 |
|
182.588 |
153% |
100% |
170% |
|
81 |
Xã Nghĩa Sơn |
78.353 |
16.797 |
61.556 |
|
61.556 |
|
61.556 |
|
128.434 |
16.797 |
111.637 |
|
111.637 |
164% |
100% |
181% |
|
82 |
Xã Hồng Phong |
85.852 |
27.613 |
58.239 |
|
58.239 |
|
58.239 |
|
127.590 |
27.613 |
99.977 |
|
99.977 |
149% |
100% |
172% |
|
83 |
Xã Quỹ Nhất |
124.298 |
38.453 |
85.845 |
|
85.845 |
|
85.845 |
|
183.911 |
38.453 |
145.458 |
|
145.458 |
148% |
100% |
169% |
|
84 |
Xã Nghĩa Lâm |
88.428 |
26.539 |
61.889 |
|
61.889 |
|
61.889 |
|
130.017 |
26.539 |
103.478 |
|
103.478 |
147% |
100% |
167% |
|
85 |
Xã Rạng Đông |
99.526 |
29.145 |
70.381 |
|
70.381 |
|
70.381 |
|
163.020 |
29.145 |
133.875 |
|
133.875 |
164% |
100% |
190% |
|
86 |
Xã Ý Yên |
211.498 |
49.635 |
161.863 |
|
161.863 |
|
161.863 |
|
289.298 |
49.386 |
239.912 |
|
239.912 |
137% |
99% |
148% |
|
87 |
Xã Yên Đồng |
100.846 |
22.598 |
78.248 |
|
78.248 |
|
78.248 |
|
144.281 |
22.465 |
121.816 |
|
121.816 |
143% |
99% |
156% |
|
88 |
Xã Yên Cường |
132.482 |
31.910 |
100.572 |
|
100.572 |
|
100.572 |
|
207.810 |
31.750 |
176.060 |
|
176.060 |
157% |
99% |
175% |
|
89 |
Xã Vạn Thắng |
110.525 |
23.903 |
86.622 |
|
86.622 |
|
86.622 |
|
153.499 |
23.781 |
129.718 |
|
129.718 |
139% |
99% |
150% |
|
90 |
Xã Vũ Dương |
122.156 |
26.204 |
95.952 |
|
95.952 |
|
95.952 |
|
183.376 |
26.014 |
157.362 |
|
157.362 |
150% |
99% |
164% |
|
91 |
Xã Tân Minh |
139.698 |
37.742 |
101.956 |
|
101.956 |
|
101.956 |
|
194.544 |
37.512 |
157.032 |
|
157.032 |
139% |
99% |
154% |
|
92 |
Xã Phong Doanh |
127.450 |
34.409 |
93.041 |
|
93.041 |
|
93.041 |
|
206.234 |
34.234 |
172.000 |
|
172.000 |
162% |
99% |
185% |
|
93 |
Xã Minh Tân |
90.361 |
25.548 |
64.813 |
|
64.813 |
|
64.813 |
|
162.701 |
25.398 |
137.303 |
|
137.303 |
180% |
99% |
212% |
|
94 |
Xã Hiền Khánh |
99.420 |
28.131 |
71.289 |
|
71.289 |
|
71.289 |
|
189.510 |
27.925 |
161.585 |
|
161.585 |
191% |
99% |
227% |
|
95 |
Xã Vụ Bản |
97.933 |
24.320 |
73.613 |
|
73.613 |
|
73.613 |
|
177.187 |
24.077 |
153.110 |
|
153.110 |
181% |
99% |
208% |
|
96 |
Xã Liên Minh |
85.243 |
22.478 |
62.765 |
|
62.765 |
|
62.765 |
|
160.302 |
22.258 |
138.044 |
|
138.044 |
188% |
99% |
220% |
|
97 |
Phường Hà Nam |
547.633 |
22.330 |
525.303 |
|
525.303 |
250.000 |
275.303 |
|
####### |
22.330 |
1.182.597 |
|
1.182.597 |
220% |
100% |
225% |
|
98 |
Phường Phủ Lý |
755.859 |
23.059 |
732.800 |
|
732.800 |
250.000 |
482.800 |
|
####### |
23.059 |
1.429.294 |
|
1.429.294 |
192% |
100% |
195% |
|
99 |
Phường Phù Vân |
396.941 |
17.582 |
379.359 |
|
379.359 |
289.623 |
89.736 |
|
763.328 |
17.582 |
745.746 |
|
745.746 |
192% |
100% |
197% |
|
100 |
Phường Châu Sơn |
359.536 |
31.678 |
327.858 |
|
327.858 |
183.226 |
144.632 |
|
687.644 |
31.678 |
655.966 |
|
655.966 |
191% |
100% |
200% |
|
101 |
Phường Liêm Tuyền |
506.443 |
20.726 |
485.717 |
|
485.717 |
385.461 |
100.256 |
|
675.645 |
20.726 |
654.919 |
|
654.919 |
133% |
100% |
135% |
|
102 |
Phường Duy Tiên |
250.805 |
102.306 |
148.499 |
|
148.499 |
- |
148.499 |
|
583.715 |
102.306 |
481.409 |
|
481.409 |
233% |
100% |
324% |
|
103 |
Phường Duy Tân |
239.815 |
72.439 |
167.376 |
|
167.376 |
- |
167.376 |
|
499.321 |
72.439 |
426.881 |
|
426.881 |
208% |
100% |
255% |
|
104 |
Phường Đồng Văn |
151.716 |
45.704 |
106.012 |
|
106.012 |
- |
106.012 |
|
315.178 |
45.704 |
269.474 |
|
269.474 |
208% |
100% |
254% |
|
105 |
Phường Duy Hà |
151.713 |
66.553 |
85.160 |
|
85.160 |
- |
85.160 |
|
313.086 |
66.553 |
246.533 |
|
246.533 |
206% |
100% |
289% |
|
106 |
Phường Tiên Sơn |
155.164 |
33.181 |
121.983 |
|
121.983 |
- |
121.983 |
|
438.502 |
33.181 |
405.321 |
|
405.321 |
283% |
100% |
332% |
|
107 |
Phường Lê Hồ |
212.426 |
20.698 |
191.728 |
|
191.728 |
- |
191.728 |
|
542.564 |
20.698 |
521.866 |
|
521.866 |
255% |
100% |
272% |
|
108 |
Phường Nguyễn Uý |
183 260 |
21.747 |
161.513 |
|
161.513 |
- |
161.513 |
|
434.584 |
21.747 |
412.837 |
|
412.837 |
237% |
100% |
256% |
|
109 |
Phường Lý Thường Kiệt |
194.911 |
21.686 |
173.225 |
|
173.225 |
- |
173.225 |
|
409.915 |
21.686 |
388.229 |
|
388.229 |
210% |
100% |
224% |
|
110 |
Phường Kim Thanh |
143.130 |
18.755 |
124.375 |
|
124.375 |
- |
124.375 |
|
276.377 |
18.755 |
257.622 |
|
257.622 |
193% |
100% |
207% |
|
111 |
Phường Tam Chúc |
151.203 |
18.827 |
132.376 |
|
132.376 |
- |
132.376 |
|
348.523 |
18.827 |
329.696 |
|
329.696 |
230% |
100% |
249% |
|
112 |
Phường Kim Bảng |
128.036 |
17.631 |
110.405 |
|
110.405 |
- |
110.405 |
|
325.201 |
17.631 |
307.570 |
|
307.570 |
254% |
100% |
279% |
|
113 |
Xã Bình Lục |
190.452 |
83.489 |
106.963 |
|
106.963 |
5.750 |
101.213 |
|
334.533 |
83.489 |
251.044 |
|
251.044 |
176% |
100% |
235% |
|
114 |
Xã Bình Mỹ |
257.140 |
96.573 |
160.567 |
|
160.567 |
21.605 |
138.962 |
|
458.106 |
96.293 |
361.813 |
|
361.813 |
178% |
100% |
225% |
|
115 |
Xã Bình An |
248.451 |
106.203 |
142.248 |
|
142.248 |
24.903 |
117.345 |
|
447.966 |
106.203 |
341.763 |
|
341.763 |
180% |
100% |
240% |
|
116 |
Xã Bình Giang |
175.740 |
81.607 |
94.133 |
|
94.133 |
7.914 |
86.219 |
|
315.528 |
81.607 |
233.921 |
|
233.921 |
180% |
100% |
248% |
|
117 |
Xã Bình Sơn |
199.210 |
100.380 |
98.830 |
|
98.830 |
3.224 |
95.606 |
|
415.220 |
100.380 |
314.840 |
|
314 840 |
208% |
100% |
319% |
|
118 |
Xã Liêm Hà |
194.785 |
105.583 |
89.202 |
|
89.202 |
- |
89.202 |
|
324.392 |
105.583 |
218.809 |
|
218.809 |
167% |
100% |
245% |
|
119 |
Xã Tân Thanh |
227.402 |
129.087 |
98.315 |
|
98.315 |
- |
98.315 |
|
420.625 |
129.087 |
291.538 |
|
291.538 |
185% |
100% |
297% |
|
120 |
Xã Thanh Bình |
218.813 |
148.581 |
70.232 |
|
70.232 |
- |
70.232 |
|
396.294 |
148.581 |
247.712 |
|
247.712 |
181% |
100% |
353% |
|
121 |
Xã Thanh Lâm |
225.484 |
144.570 |
80.913 |
|
80.913 |
- |
80.913 |
|
356.733 |
144.570 |
212.163 |
|
212.163 |
158% |
100% |
262% |
|
122 |
Xã Thanh Liêm |
149323 |
77.020 |
72.303 |
|
72.303 |
- |
72.303 |
|
274.464 |
77.020 |
197.444 |
|
197.444 |
184% |
100% |
273% |
|
123 |
Xã Lý Nhân |
237.546 |
96.584 |
140.962 |
|
140.962 |
- |
140.962 |
|
434.166 |
96.584 |
337.582 |
|
337.582 |
183% |
100% |
239% |
|
124 |
Xã Nam Xang |
226.261 |
96.457 |
129.804 |
|
129.804 |
- |
129.804 |
|
337 179 |
96.457 |
240.722 |
|
240.722 |
149% |
100% |
185% |
|
125 |
Xã Bắc Lý |
203.583 |
71.406 |
132.177 |
|
132.177 |
- |
132.177 |
|
316.633 |
71.406 |
245.227 |
|
245.227 |
156% |
100% |
186% |
|
126 |
Xã Vĩnh Trụ |
174.321 |
37.479 |
136.842 |
|
136.842 |
- |
136.842 |
|
255.139 |
37.479 |
217.660 |
|
217.660 |
146% |
100% |
159% |
|
127 |
Xã Trần Thương |
203.402 |
82.178 |
121.224 |
|
121.224 |
- |
121.224 |
|
317.075 |
82.178 |
234.897 |
|
234.897 |
156% |
100% |
194% |
|
128 |
Xã Nhân Hà |
189.747 |
65.814 |
123.933 |
|
123.933 |
- |
123.933 |
|
293.438 |
65.814 |
227.624 |
|
227.624 |
155% |
100% |
184% |
|
129 |
Xã Nam Lý |
240 253 |
102.381 |
137.872 |
|
137.872 |
- |
137.872 |
|
403.654 |
102.381 |
301.273 |
|
301.273 |
168% |
100% |
219% |
Biểu số 61
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
|
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
CT MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
CT MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
CT MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào DTTS và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
Tổng số |
Trong đó |
CT MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
CT MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
CT MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào DTTS và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||||||||
|
Kinh phí đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Kinh phí đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Kinh phí đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Kinh phí đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Kinh phí đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Kinh phí đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Kinh phí đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Kinh phí đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Kinh phí đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
13 |
16 |
17 |
19 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
23=13/1 |
26=14/2 |
27=15/3 |
|
* |
TỔNG SỐ (A+B) |
577.996 |
361.454 |
216.542 |
45.057 |
4.333 |
40.724 |
480.228 |
338.571 |
141.657 |
52.711 |
18.550 |
34.161 |
543.359 |
362.001 |
181.358 |
18.138 |
3.283 |
14.855 |
487.721 |
338.498 |
149.223 |
37.700 |
20.220 |
17.480 |
94 |
100 |
84 |
|
A |
Ngân sách cấp tỉnh |
134.759 |
76.854 |
57.905 |
24.232 |
4.333 |
19.899 |
90.908 |
55.472 |
35.436 |
19.619 |
17.050 |
2.569 |
132.837 |
90.470 |
42.367 |
11.670 |
3.283 |
8.387 |
97.793 |
66.967 |
30.826 |
233.74 |
20.220 |
3.154 |
99 |
118 |
73 |
|
I |
Các Sở, Ban, ngành |
83.208 |
40.133 |
43.076 |
21.863 |
3.283 |
18.580 |
57.760 |
33.850 |
23.910 |
3.586 |
3.000 |
586 |
73.363 |
45.718 |
27.845 |
10.364 |
3383 |
7.081 |
58.729 |
39.138 |
19.591 |
4.470 |
3.297 |
1.173 |
88 |
114 |
65 |
|
1 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
30 |
|
30 |
30 |
|
30 |
|
|
|
|
|
|
30 |
|
30 |
30 |
|
30 |
|
|
|
|
|
|
100 |
|
100 |
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
80 |
0 |
80 |
30 |
0 |
30 |
50 |
0 |
50 |
0 |
0 |
0 |
6 |
0 |
6 |
0 |
0 |
0 |
6 |
0 |
6 |
0 |
0 |
0 |
7 |
|
7 |
|
3 |
Sở Tài chính |
130 |
0 |
130 |
30 |
0 |
30 |
100 |
0 |
100 |
0 |
0 |
0 |
42 |
0 |
42 |
0 |
0 |
0 |
42 |
0 |
42 |
0 |
0 |
0 |
32 |
|
32 |
|
4 |
Sở Nội vụ |
8.128 |
3.283 |
4.845 |
8.028 |
3.283 |
4.745 |
100 |
0 |
100 |
0 |
0 |
0 |
6.319 |
3.283 |
3.036 |
6.319 |
3.283 |
3.036 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
78 |
100 |
63 |
|
5 |
Sở Tư pháp |
1.042 |
0 |
1.042 |
130 |
0 |
130 |
650 |
0 |
650 |
262 |
0 |
262 |
991 |
0 |
991 |
130 |
0 |
130 |
599 |
0 |
599 |
262 |
0 |
262 |
95 |
|
95 |
|
6 |
Sở Xây dựng |
100 |
0 |
100 |
0 |
0 |
0 |
100 |
0 |
100 |
0 |
0 |
0 |
99 |
0 |
99 |
0 |
0 |
0 |
99 |
0 |
99 |
0 |
0 |
0 |
99 |
|
99 |
|
7 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
1.041 |
0 |
1.041 |
545 |
0 |
545 |
350 |
0 |
350 |
146 |
0 |
146 |
961 |
0 |
961 |
515 |
0 |
515 |
300 |
0 |
300 |
146 |
0 |
146 |
92 |
|
92 |
|
8 |
Sở Du lịch |
583 |
0 |
585 |
0 |
0 |
0 |
550 |
0 |
550 |
35 |
0 |
35 |
585 |
0 |
585 |
0 |
0 |
0 |
550 |
0 |
550 |
35 |
0 |
35 |
100 |
|
100 |
|
9 |
Sở Công Thương |
50 |
0 |
50 |
0 |
0 |
0 |
50 |
0 |
50 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
10 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
800 |
0 |
800 |
0 |
0 |
0 |
800 |
0 |
800 |
0 |
0 |
0 |
799 |
0 |
799 |
0 |
0 |
0 |
799 |
0 |
799 |
0 |
0 |
0 |
100 |
|
100 |
|
11 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
1.491 |
0 |
1.491 |
641 |
0 |
641 |
850 |
0 |
850 |
0 |
0 |
0 |
335 |
0 |
335 |
0 |
0 |
0 |
335 |
0 |
335 |
|
|
|
22 |
|
22 |
|
12 |
Sở Y tế |
3353 |
0 |
3.353 |
2.537 |
0 |
2.537 |
673 |
0 |
673 |
143 |
0 |
143 |
1.464 |
0 |
1.464 |
103 |
0 |
103 |
632 |
0 |
632 |
730 |
0 |
730 |
44 |
|
« |
|
13 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15.984 |
0 |
15.984 |
9.892 |
0 |
9.892 |
6.092 |
0 |
6.092 |
0 |
0 |
0 |
7.450 |
0 |
7.450 |
3.267 |
0 |
3.267 |
4.182 |
0 |
4.182 |
0 |
0 |
0 |
47 |
|
47 |
|
14 |
Văn phòng Điều phối nông thôn mới |
9.850 |
|
9.850 |
|
|
|
9.850 |
|
9.850 |
|
|
|
8.880 |
|
8.880 |
|
|
|
8.880 |
|
8.880 |
|
|
|
90 |
|
90 |
|
13 |
Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định |
525 |
|
525 |
0 |
|
|
525 |
|
525 |
|
|
|
0 |
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
0 |
|
|
0 |
|
0 |
|
16 |
Công an tỉnh |
2.220 |
|
2.220 |
|
|
|
2.220 |
|
2.220 |
|
|
|
2.218 |
|
2.218 |
|
|
|
2.218 |
|
2.218 |
|
|
|
100 |
|
100 |
|
17 |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
950 |
|
950 |
|
|
|
950 |
|
950 |
|
|
|
950 |
|
950 |
|
|
|
950 |
|
950 |
|
|
|
100 |
|
100 |
|
18 |
BAN QLDA DTXD số 1 |
24.560 |
24.560 |
0 |
0 |
|
|
21.560 |
21.560 |
|
3.000 |
3.000 |
|
27.415 |
27.415 |
0 |
0 |
|
|
24.118 |
24.118 |
|
3.297 |
3.297 |
|
112 |
112 |
|
|
19 |
BAN QLDA ĐTXD số 2 |
12.290 |
12.290 |
0 |
0 |
|
|
12.290 |
12.290 |
|
0 |
|
|
15.020 |
15.020 |
0 |
0 |
|
|
15.020 |
15.020 |
|
0 |
|
|
122 |
122 |
|
|
II |
Khối Đảng |
940 |
0 |
940 |
240 |
|
240 |
700 |
|
700 |
0 |
|
|
892 |
0 |
892 |
206 |
|
206 |
685 |
|
685 |
0 |
|
|
95 |
|
95 |
|
III |
Đoàn thể (Cơ quan UB MTTQ Việt Nam tỉnh) |
9.118 |
2.100 |
7.018 |
1.310 |
1.050 |
260 |
6.458 |
0 |
6.458 |
1.350 |
1.050 |
300 |
6.849 |
0 |
6.849 |
280 |
0 |
280 |
6.271 |
0 |
6.271 |
298 |
0 |
298 |
75 |
0 |
98 |
|
1 |
Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Ninh Bình |
1.230 |
0 |
1.230 |
50 |
0 |
50 |
1.180 |
0 |
1.180 |
0 |
0 |
0 |
1.031 |
0 |
1.231 |
0 |
0 |
0 |
1.231 |
0 |
1.231 |
0 |
0 |
0 |
100 |
|
100 |
|
2 |
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh NB |
1.670 |
0 |
1.670 |
70 |
0 |
70 |
1.600 |
0 |
1.600 |
0 |
0 |
0 |
1.503 |
0 |
1.503 |
70 |
0 |
70 |
1.433 |
0 |
1.433 |
0 |
0 |
0 |
90 |
|
90 |
|
3 |
Hội Nông dân tỉnh |
1.720 |
0 |
1.720 |
70 |
0 |
70 |
1.350 |
0 |
1.350 |
300 |
0 |
300 |
1.717 |
0 |
1.717 |
70 |
0 |
70 |
1.348 |
0 |
1.348 |
298 |
0 |
298 |
100 |
|
100 |
|
4 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
3.150 |
2.100 |
1.050 |
1.050 |
1.050 |
0 |
1.050 |
0 |
1.050 |
1.050 |
1.050 |
0 |
1.050 |
0 |
1.050 |
70 |
0 |
70 |
980 |
0 |
980 |
0 |
0 |
0 |
33 |
0 |
100 |
|
3 |
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Ninh Bình |
1.348 |
0 |
1.348 |
70 |
0 |
70 |
1278 |
0 |
1.278 |
0 |
0 |
0 |
1348 |
0 |
1.348 |
70 |
0 |
70 |
1.378 |
0 |
1.278 |
0 |
0 |
0 |
100 |
|
100 |
|
IV |
Các hội đặc thù |
1.250 |
0 |
1.250 |
0 |
0 |
0 |
1.250 |
0 |
1.250 |
0 |
0 |
0 |
1.240 |
0 |
1.240 |
0 |
0 |
0 |
1.240 |
0 |
1.340 |
0 |
0 |
0 |
99 |
|
99 |
|
1 |
Liên minh Hợp tác xã tỉnh |
1.250 |
|
1.250 |
|
|
|
1.250 |
|
1.250 |
|
|
|
1.240 |
|
1.240 |
|
|
|
1.240 |
|
1.240 |
|
|
|
99 |
|
99 |
|
V |
Hỗ trợ các TCXH & khác |
40.243 |
34.622 |
5.621 |
820 |
0 |
820 |
24.740 |
21.622 |
3.119 |
14.683 |
13.000 |
1.683 |
50.294 |
44.752 |
5.541 |
820 |
0 |
820 |
30.868 |
27.829 |
3.039 |
18.606 |
16.923 |
1.683 |
125 |
129 |
99 |
|
1 |
Ngân hàng nhà nước khu vực VII |
30 |
|
30 |
|
|
|
30 |
|
30 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
2 |
CN Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh NB |
30 |
|
30 |
|
|
|
30 |
|
30 |
|
|
|
30 |
|
30 |
|
|
|
30 |
|
30 |
|
|
|
100 |
|
100 |
|
3 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
50 |
|
50 |
|
|
|
50 |
|
30 |
|
|
|
50 |
|
50 |
|
|
|
50 |
|
50 |
|
|
|
100 |
|
100 |
|
4 |
Thống kê tỉnh |
50 |
|
50 |
|
|
|
50 |
|
50 |
|
|
|
0 |
|
0 |
|
|
0 |
0 |
|
0 |
0 |
|
0 |
0 |
|
0 |
|
5 |
Các đơn vị cấp huyện chuyển về tỉnh |
5.461 |
0 |
5.461 |
820 |
0 |
820 |
2.959 |
0 |
2.959 |
1.683 |
0 |
1.683 |
5.461 |
|
5.461 |
820 |
|
820 |
2.959 |
|
2.959 |
|
|
1.683 |
100 |
|
100 |
|
6 |
UBND xã Cúc Phương |
6.294 |
6.294 |
0 |
0 |
|
|
1.794 |
1.794 |
|
4.500 |
4.500 |
|
6.688 |
6.688 |
0 |
0 |
|
|
1.788 |
1.788 |
|
4.900 |
4.900 |
|
106 |
106 |
|
|
7 |
UBND xã Gia Lâm |
4.000 |
4.000 |
0 |
0 |
|
|
2.500 |
2.500 |
|
1.500 |
1.500 |
|
6.000 |
6.000 |
0 |
0 |
|
|
4.500 |
4.500 |
|
1.500 |
1.500 |
|
150 |
150 |
|
|
8 |
UBND xã Gia Tường |
1.500 |
1.500 |
0 |
0 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
0 |
|
|
1.500 |
1.500 |
0 |
0 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
0 |
|
|
100 |
100 |
|
|
9 |
UBND xã Nho Quan |
2.000 |
2.000 |
0 |
0 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
0 |
|
|
7018 |
7.018 |
0 |
0 |
|
|
2.800 |
2.800 |
|
4.218 |
4.218 |
|
351 |
351 |
|
|
10 |
UBND xã Phú Long |
4.500 |
4.500 |
0 |
0 |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
3.500 |
3.500 |
|
5.481 |
5.481 |
0 |
0 |
|
|
481 |
481 |
|
5.000 |
5.000 |
|
122 |
122 |
|
|
11 |
UBND xã Phú Sơn |
1.500 |
1.500 |
0 |
0 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
0 |
|
|
1.495 |
1.495 |
0 |
0 |
|
|
1.295 |
1.295 |
|
200 |
200 |
|
100 |
100 |
|
|
12 |
UBND phường Đồng Hoa Lư |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
0 |
|
|
200 |
200 |
0 |
0 |
|
|
200 |
200 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
13 |
UBND phường Yên Sơn |
4.500 |
4.500 |
0 |
0 |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
3.500 |
3.500 |
|
3.105 |
3.105 |
0 |
0 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
1.105 |
1.105 |
|
69 |
69 |
|
|
14 |
UBND phường Yên Thắng |
1.800 |
1.800 |
0 |
0 |
|
|
1.800 |
1.800 |
|
0 |
|
|
1.800 |
1.800 |
0 |
0 |
|
|
1.800 |
1.800 |
|
0 |
|
|
100 |
100 |
|
|
15 |
UBND xã Đồng Thái |
1.900 |
1.900 |
0 |
0 |
|
|
1.900 |
1.900 |
|
0 |
|
|
1.900 |
1.900 |
0 |
0 |
|
|
1.900 |
1.900 |
|
0 |
|
|
100 |
100 |
|
|
16 |
UBND xã Gia Lập |
2.000 |
2.000 |
0 |
0 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
0 |
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
0 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
0 |
|
|
100 |
100 |
|
|
17 |
UBND xã Yên Mô |
2.000 |
2.000 |
0 |
0 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
0 |
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
0 |
|
|
2.000 |
2.000 |
|
0 |
|
|
100 |
100 |
|
|
18 |
UBND xã Thanh Sơn |
2.128 |
2.128 |
0 |
0 |
|
|
2.128 |
2.128 |
|
0 |
|
|
2.128 |
2.128 |
0 |
0 |
|
|
2.128 |
2.128 |
|
0 |
|
|
100 |
100 |
|
|
19 |
UBND xã Minh Tân |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
0 |
0 |
|
0 |
|
|
2.937 |
2.937 |
0 |
0 |
|
|
2.937 |
2.937 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
20 |
HTX SXKD DVNN Nghĩa Hồng |
500 |
500 |
0 |
0 |
|
|
500 |
500 |
|
0 |
|
|
500 |
500 |
0 |
0 |
|
|
500 |
.500 |
|
0 |
|
|
100 |
100 |
|
|
B |
Ngân sách cấp xã |
443.237 |
284.600 |
158.637 |
20.825 |
0 |
20.825 |
389320 |
283.100 |
106.221 |
33.092 |
1.500 |
31.592 |
410.722 |
271.531 |
139.191 |
6.469 |
0 |
6.469 |
389.928 |
271.531 |
118.397 |
14.326 |
0 |
143.26 |
93 |
95 |
88 |
|
1 |
Phường Tây Hoa Lư |
5.125 |
3.500 |
1.625 |
0 |
|
|
5.125 |
3.500 |
1.625 |
0 |
|
|
5.125 |
3.500 |
1.625 |
0 |
0 |
0 |
5.125 |
3.500 |
1.625 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
2 |
Phường Hoa Lư |
4.349 |
3.106 |
1.243 |
0 |
|
|
4.349 |
3.106 |
1.243 |
0 |
|
|
4.349 |
3.106 |
1.243 |
0 |
0 |
0 |
4.349 |
3.106 |
1.243 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
3 |
Phường Nam Hoa Lư |
3.699 |
3.000 |
699 |
0 |
|
|
3.699 |
3.000 |
699 |
0 |
|
|
3.699 |
3.699 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3.699 |
3.699 |
0 |
0 |
0 |
0 |
100 |
123 |
0 |
|
4 |
Phường Đông Hoa Lư |
5.569 |
3.990 |
1.579 |
1.579 |
|
1.579 |
3.990 |
3.990 |
|
0 |
|
|
5.569 |
3.990 |
1.579 |
35 |
0 |
35 |
5.535 |
3.990 |
1.545 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
5 |
Phường Tam Điệp |
1.378 |
1.053 |
325 |
15 |
|
15 |
1.363 |
1.053 |
310 |
0 |
|
|
1.361 |
1.053 |
308 |
0 |
0 |
0 |
1.361 |
1.053 |
308 |
0 |
0 |
0 |
99 |
100 |
95 |
|
6 |
Phường Yên Sơn |
4.478 |
800 |
3.678 |
221 |
|
221 |
1.600 |
800 |
800 |
2.657 |
|
2.657 |
3.020 |
1.074 |
1.946 |
0 |
0 |
0 |
2.090 |
1.074 |
1.016 |
930 |
0 |
930 |
67 |
134 |
53 |
|
7 |
Phường Trung Sơn |
1.050 |
700 |
350 |
40 |
|
40 |
1.010 |
700 |
310 |
0 |
|
|
1.007 |
700 |
307 |
0 |
0 |
0 |
1.007 |
700 |
307 |
0 |
0 |
0 |
96 |
100 |
88 |
|
8 |
Phường Yên Thắng |
3.517 |
2.250 |
1.267 |
37 |
|
37 |
3.480 |
2.250 |
1.230 |
0 |
|
|
2.683 |
1.450 |
1.233 |
13 |
0 |
13 |
2.670 |
1.450 |
1.220 |
0 |
0 |
0 |
76 |
64 |
97 |
|
9 |
Xã Gia Viễn |
11.103 |
9.190 |
1.913 |
0 |
|
|
11.103 |
9.190 |
1.913 |
0 |
|
|
11.103 |
9.190 |
1.913 |
0 |
0 |
0 |
11.103 |
9.190 |
1.913 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
10 |
Xã Đại Hoàng |
24.746 |
22.564 |
2.182 |
0 |
|
|
24.746 |
22.564 |
2.182 |
0 |
|
|
20.436 |
18.254 |
2.182 |
0 |
0 |
0 |
20.436 |
18.254 |
2.182 |
0 |
0 |
0 |
83 |
81 |
100 |
|
11 |
Xã Gia Hưng |
14.000 |
12.240 |
1.760 |
14 |
|
14 |
13.986 |
12.240 |
1.746 |
0 |
|
|
13.981 |
12.226 |
1.754 |
8 |
0 |
8 |
13.972 |
12.226 |
1.746 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
12 |
Xã Gia Phong |
6.446 |
4.500 |
1.946 |
0 |
|
|
6.446 |
4.500 |
1.946 |
0 |
|
|
6.446 |
4.500 |
1.946 |
0 |
0 |
0 |
6.446 |
4.500 |
1.946 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
13 |
Xã Gia Vân |
16.647 |
14.726 |
1.920 |
7 |
|
7 |
16.640 |
14.726 |
1.913 |
0 |
|
|
16.647 |
14.726 |
1.920 |
7 |
0 |
7 |
16.640 |
14.726 |
1.913 |
0 |
0 |
|
100 |
100 |
100 |
|
14 |
Xã Gia Trấn |
2.960 |
2.340 |
620 |
0 |
|
|
2.960 |
2.340 |
620 |
0 |
|
|
2.960 |
2340 |
620 |
0 |
0 |
0 |
2.960 |
2.340 |
620 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
15 |
Xã Nho Quan |
6.425 |
1.100 |
5.325 |
0 |
|
|
3.078 |
1.100 |
1.978 |
3.347 |
|
3.347 |
4.314 |
0 |
4.314 |
0 |
0 |
0 |
1.978 |
0 |
1.978 |
2.336 |
0 |
2.336 |
67 |
0 |
81 |
|
16 |
Xã Gia Lâm |
5.598 |
3.000 |
2.598 |
888 |
|
888 |
2.567 |
1.500 |
1.067 |
2.143 |
1.500 |
643 |
1.914 |
0 |
1.914 |
770 |
0 |
770 |
1.059 |
0 |
1.059 |
85 |
0 |
85 |
34 |
0 |
74 |
|
17 |
Xã Gia Tường |
3.383 |
1.000 |
2.383 |
850 |
|
850 |
2.533 |
1.000 |
1.533 |
0 |
|
|
2.366 |
0 |
2.366 |
850 |
0 |
850 |
1.516 |
0 |
1.516 |
0 |
0 |
0 |
70 |
0 |
99 |
|
18 |
Xã Phú Sơn |
11.709 |
1.500 |
10.209 |
1.520 |
|
1.520 |
3.148 |
1.500 |
1.648 |
7.042 |
|
7.042 |
5.854 |
0 |
5.854 |
984 |
0 |
984 |
1.228 |
0 |
1.228 |
3.642 |
0 |
3.642 |
50 |
0 |
57 |
|
19 |
Xã Cúc Phương |
9.634 |
0 |
9.634 |
318 |
|
318 |
1.410 |
|
1.410 |
7.907 |
|
7.907 |
1.805 |
0 |
1.805 |
58 |
0 |
58 |
790 |
0 |
790 |
956 |
0 |
956 |
19 |
|
19 |
|
20 |
Xã Phú Long |
11.802 |
0 |
11.802 |
593 |
|
593 |
1.213 |
|
1.213 |
9.996 |
|
9.996 |
8.126 |
0 |
8.126 |
545 |
0 |
545 |
1.204 |
0 |
1.204 |
6.377 |
0 |
6.377 |
69 |
|
69 |
|
21 |
Xã Thanh Sơn |
3.846 |
400 |
3.446 |
1.389 |
|
1.389 |
2.457 |
400 |
2.057 |
0 |
|
|
2.941 |
0 |
2.941 |
884 |
0 |
884 |
2.057 |
0 |
2.057 |
0 |
0 |
0 |
76 |
0 |
85 |
|
22 |
Xã Quỳnh Lưu |
1.743 |
0 |
1.743 |
300 |
|
300 |
1.443 |
|
1.443 |
0 |
|
|
1.743 |
0 |
1.743 |
300 |
0 |
300 |
1.443 |
0 |
1.443 |
0 |
0 |
0 |
100 |
|
100 |
|
23 |
Xã Yên Khánh |
2.716 |
1.000 |
1.716 |
45 |
|
45 |
2.672 |
1.000 |
1.672 |
0 |
|
|
2.693 |
977 |
1.716 |
45 |
0 |
45 |
2.649 |
977 |
1.672 |
0 |
0 |
0 |
99 |
98 |
100 |
|
24 |
Xã Khánh Nhạc |
2.356 |
1.536 |
821 |
23 |
|
23 |
2.333 |
1.536 |
798 |
0 |
|
|
2.356 |
1.536 |
821 |
23 |
0 |
23 |
2.333 |
1.536 |
798 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
25 |
Xã Khánh Thiện |
8.153 |
6.572 |
1.580 |
36 |
|
36 |
8.117 |
6.572 |
1.545 |
0 |
|
|
8.141 |
6.572 |
1.569 |
35 |
0 |
35 |
8.106 |
6.572 |
1.534 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
99 |
|
26 |
Xã Khánh Hội |
4.376 |
3.036 |
1.340 |
35 |
|
35 |
4.342 |
3.036 |
1.306 |
0 |
|
|
4.376 |
3.036 |
1340 |
35 |
0 |
35 |
4.342 |
3.036 |
1306 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
27 |
Xã Khánh Trung |
7.131 |
5.619 |
1.512 |
35 |
|
35 |
7.096 |
5.619 |
1.477 |
0 |
|
|
7.055 |
5.544 |
1.512 |
35 |
0 |
35 |
7.021 |
5.544 |
1.477 |
0 |
0 |
0 |
99 |
99 |
100 |
|
28 |
Xã Yên Mô |
5.775 |
4.427 |
1.348 |
48 |
|
48 |
5.727 |
4.427 |
1.300 |
0 |
|
|
5.364 |
3.074 |
2.289 |
48 |
0 |
48 |
5.315 |
3.074 |
2.241 |
0 |
0 |
0 |
93 |
69 |
170 |
|
29 |
Xã Yên Từ |
4.250 |
2.820 |
1.430 |
0 |
|
|
4.250 |
2.820 |
1.430 |
0 |
|
|
4.250 |
2.820 |
1.430 |
0 |
0 |
0 |
4.250 |
2.820 |
1.430 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
30 |
Xã Yên Mạc |
4.492 |
4.462 |
30 |
30 |
|
30 |
4.462 |
4.462 |
|
0 |
|
|
4.472 |
1.960 |
1.512 |
12 |
0 |
12 |
4.461 |
2.960 |
1.500 |
0 |
0 |
0 |
100 |
66 |
5.041 |
|
31 |
Xã Đồng Thái |
6.730 |
4.618 |
2.112 |
32 |
|
32 |
6.698 |
4.618 |
2.080 |
0 |
|
|
5.898 |
4.618 |
1.280 |
0 |
0 |
0 |
5.898 |
4.618 |
1.280 |
0 |
0 |
0 |
88 |
100 |
61 |
|
32 |
Xã Chất Bình |
3.805 |
2.252 |
1.553 |
23 |
|
23 |
3.782 |
2.252 |
1.530 |
0 |
|
|
3.804 |
2.251 |
1.553 |
23 |
0 |
23 |
3.781 |
2.251 |
1.530 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
33 |
Xã Kim Sơn |
3.723 |
2.417 |
1.306 |
26 |
|
26 |
3.697 |
2.417 |
1.280 |
0 |
|
|
3.723 |
2.417 |
1.306 |
26 |
0 |
26 |
3.697 |
2.417 |
1.280 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
34 |
Xã Quang Thiện |
4.464 |
2.800 |
1.664 |
34 |
|
34 |
4.430 |
2.800 |
1.630 |
0 |
|
|
4.464 |
2.800 |
1.664 |
34 |
0 |
34 |
4.430 |
2.800 |
1.630 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
35 |
Xã Phát Diệm |
3.577 |
2.248 |
1.329 |
49 |
|
49 |
3.528 |
2.248 |
1.280 |
0 |
|
|
3.577 |
2.248 |
1.329 |
49 |
0 |
49 |
3528 |
2.248 |
1.280 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
36 |
Xã Lai Thành |
3.938 |
2.600 |
1.338 |
38 |
|
38 |
3.900 |
2.600 |
1.300 |
0 |
|
|
3.895 |
2.600 |
1.295 |
0 |
0 |
0 |
3.895 |
1600 |
1.295 |
0 |
0 |
0 |
99 |
100 |
97 |
|
37 |
Xã Định Hóa |
2.312 |
1.000 |
1.312 |
32 |
|
32 |
2.280 |
1.000 |
1.280 |
0 |
|
|
2.280 |
1.000 |
1.280 |
0 |
0 |
0 |
2.280 |
1.000 |
1.280 |
0 |
0 |
0 |
99 |
100 |
98 |
|
38 |
Xã Bình Minh |
2.374 |
1.200 |
1.174 |
44 |
|
44 |
2.330 |
1.200 |
1.130 |
0 |
|
|
2.374 |
1.200 |
1.174 |
44 |
0 |
44 |
2.330 |
1.200 |
1.130 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
39 |
Xã Kim Đông |
1.682 |
800 |
882 |
0 |
|
|
1.682 |
800 |
882 |
0 |
|
|
1.682 |
800 |
882 |
0 |
0 |
0 |
1.682 |
800 |
882 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
40 |
Phường Nam Định |
1.170 |
1.000 |
170 |
0 |
|
|
1.170 |
1.000 |
170 |
0 |
|
|
1.170 |
1.000 |
170 |
0 |
0 |
0 |
1.170 |
1.000 |
170 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
41 |
Phường Thiên Trường |
2.840 |
2.500 |
340 |
0 |
|
|
2.840 |
2.500 |
340 |
0 |
|
|
2.840 |
2.500 |
340 |
0 |
0 |
0 |
2.840 |
2.500 |
340 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
42 |
Phường Đông A |
390 |
0 |
390 |
0 |
|
|
390 |
|
390 |
0 |
|
|
390 |
0 |
390 |
0 |
0 |
0 |
390 |
0 |
390 |
0 |
0 |
0 |
100 |
|
100 |
|
43 |
Phường Vị Khê |
788 |
618 |
170 |
0 |
|
|
788 |
618 |
170 |
0 |
|
|
788 |
618 |
170 |
0 |
0 |
0 |
788 |
618 |
170 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
44 |
Phường Thành Nam |
1.170 |
1.000 |
170 |
0 |
|
|
1.170 |
1.000 |
170 |
0 |
|
|
1.170 |
1.000 |
170 |
0 |
0 |
0 |
1.170 |
1.000 |
170 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
45 |
Phường Trường Thi |
540 |
500 |
40 |
0 |
|
|
540 |
500 |
40 |
0 |
|
|
1.145 |
1.105 |
40 |
0 |
0 |
0 |
1.145 |
1.105 |
40 |
0 |
0 |
0 |
212 |
221 |
100 |
|
46 |
Phường Hồng Quang |
1.340 |
1.000 |
340 |
0 |
|
|
1.340 |
1.000 |
340 |
0 |
|
|
1.340 |
1.000 |
340 |
0 |
0 |
0 |
1.340 |
1.000 |
340 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
47 |
Phường Mỹ Lộc |
869 |
500 |
369 |
29 |
|
29 |
840 |
500 |
340 |
0 |
|
|
846 |
500 |
346 |
6 |
0 |
6 |
840 |
500 |
340 |
0 |
0 |
0 |
97 |
100 |
94 |
|
48 |
Xã Nam Trực |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
|
|
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
|
|
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
49 |
Xã Nam Đồng |
1.612 |
1.268 |
344 |
4 |
|
4 |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
|
|
1.612 |
1.268 |
344 |
4 |
0 |
4 |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
50 |
Xã Nam Ninh |
2.948 |
2.268 |
680 |
0 |
|
|
2.948 |
2.268 |
680 |
0 |
|
|
2.965 |
2.268 |
697 |
17 |
0 |
17 |
2.948 |
2.268 |
680 |
0 |
0 |
Ọ |
101 |
100 |
103 |
|
51 |
Xã Nam Hồng |
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
|
|
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
|
|
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
0 |
.0 |
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
52 |
Xã Nam Minh |
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
|
|
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
|
|
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
53 |
Xã Cổ Lễ |
3.933 |
3.368 |
566 |
34 |
|
34 |
3.899 |
3.368 |
532 |
0 |
|
|
3.933 |
3.368 |
566 |
34 |
0 |
34 |
3.899 |
3.368 |
532 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
54 |
Xã Ninh Giang |
3.974 |
2.998 |
976 |
323 |
|
323 |
3.651 |
2.998 |
653 |
0 |
|
|
3.879 |
2.998 |
881 |
228 |
0 |
228 |
3.651 |
2.998 |
653 |
0 |
0 |
0 |
98 |
100 |
90 |
|
55 |
Xã Cát Thành |
4.060 |
3.368 |
692 |
295 |
|
295 |
3.765 |
3.368 |
397 |
0 |
|
|
3.791 |
3.368 |
423 |
26 |
0 |
26 |
3.765 |
3.368 |
397 |
0 |
0 |
0 |
93 |
100 |
61 |
|
56 |
Xã Trực Ninh |
5.372 |
4.368 |
1.004 |
355 |
|
355 |
5.017 |
4.368 |
649 |
0 |
|
|
5.406 |
4.368 |
1.038 |
295 |
0 |
295 |
5.111 |
4.368 |
743 |
0 |
0 |
0 |
101 |
100 |
103 |
|
57 |
Xã Quang Hưng |
5.766 |
4.612 |
1.154 |
455 |
|
455 |
5.310 |
4.612 |
699 |
0 |
|
|
5.584 |
4.612 |
973 |
332 |
0 |
332 |
5.253 |
4.612 |
641 |
0 |
0 |
0 |
97 |
100 |
84 |
|
58 |
Xã Minh Thái |
3.550 |
2.668 |
882 |
217 |
|
217 |
3.333 |
2.668 |
665 |
0 |
|
|
3.550 |
2.668 |
882 |
217 |
0 |
217 |
3.333 |
2.668 |
665 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
59 |
Xã Ninh Cường |
4.099 |
3.368 |
731 |
296 |
|
296 |
3.803 |
3.368 |
435 |
0 |
|
|
3.605 |
3.368 |
237 |
0 |
0 |
0 |
3.605 |
3.368 |
237 |
0 |
0 |
0 |
88 |
100 |
32 |
|
60 |
Xã Hải Hậu |
4.153 |
1.768 |
2.385 |
1795 |
|
1.795 |
2.358 |
1.768 |
590 |
0 |
|
|
2.432 |
1.768 |
665 |
75 |
0 |
75 |
2.358 |
1.768 |
590 |
0 |
0 |
0 |
59 |
100 |
28 |
|
61 |
Xã Hải Anh |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
|
|
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
|
|
1.829 |
1.268 |
561 |
51 |
0 |
51 |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
103 |
100 |
110 |
|
62 |
Xã Hải Tiến |
3.155 |
1.268 |
1.887 |
1347 |
|
1.547 |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
|
|
1.649 |
1.268 |
381 |
41 |
0 |
41 |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
52 |
100 |
20 |
|
63 |
Xã Hải Hưng |
3.778 |
3.268 |
510 |
0 |
|
|
3 778 |
3.268 |
510 |
0 |
|
|
3.778 |
3.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
3.778 |
3.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
64 |
Xã Hải An |
2.292 |
1.268 |
1.024 |
514 |
|
514 |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
|
|
1.802 |
1.268 |
535 |
25 |
0 |
25 |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
79 |
100 |
52 |
|
65 |
Xã Hải Quang |
2.461 |
1.268 |
1.194 |
684 |
|
684 |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
|
|
1.838 |
1.268 |
570 |
60 |
0 |
60 |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
75 |
100 |
48 |
|
66 |
Xã Hải Xuân |
4.068 |
2.268 |
1.800 |
1.290 |
|
1.290 |
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
|
|
2.935 |
2.268 |
667 |
157 |
0 |
157 |
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
72 |
100 |
37 |
|
67 |
Xã Hải Thịnh |
2.705 |
1.268 |
1.437 |
1.097 |
|
1.097 |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
|
|
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
59 |
100 |
24 |
|
68 |
Xã Giao Thủy |
4.634 |
1.268 |
3.366 |
249 |
|
249 |
4385 |
1.268 |
3.117 |
0 |
|
|
4.385 |
1.268 |
3.117 |
0 |
0 |
0 |
4.385 |
1.268 |
3.117 |
0 |
0 |
0 |
95 |
100 |
93 |
|
69 |
Xã Giao Minh |
8.580 |
1.268 |
7312 |
254 |
|
254 |
8.326 |
1.268 |
7.058 |
0 |
|
|
8.792 |
1.768 |
7.024 |
0 |
0 |
0 |
8.792 |
1.768 |
7.024 |
0 |
0 |
0 |
102 |
139 |
96 |
|
70 |
Xã Giao Hòa |
8319 |
7.809 |
510 |
0 |
|
|
8319 |
7.809 |
510 |
0 |
|
|
11.292 |
4.268 |
7.024 |
0 |
0 |
0 |
11.292 |
4.268 |
7.024 |
0 |
0 |
0 |
136 |
55 |
1.377 |
|
71 |
Xã Giao Phúc |
8.326 |
1.268 |
7.058 |
0 |
|
|
8.326 |
1.268 |
7.058 |
0 |
|
|
8.202 |
1.268 |
6.935 |
0 |
0 |
0 |
8.202 |
1.268 |
6.935 |
0 |
0 |
0 |
99 |
100 |
98 |
|
72 |
Xã Giao Hưng |
13.273 |
5.268 |
8.005 |
828 |
|
828 |
12.445 |
5.268 |
7.177 |
0 |
|
|
12.410 |
5.268 |
7.143 |
0 |
0 |
0 |
12.410 |
5.268 |
7.143 |
0 |
0 |
0 |
94 |
100 |
89 |
|
73 |
Xã Giao Bình |
13.639 |
6.268 |
7371 |
253 |
|
253 |
13.386 |
6.268 |
7.118 |
0 |
|
|
13.352 |
6.268 |
7.084 |
0 |
0 |
0 |
13.352 |
6.268 |
7.084 |
0 |
0 |
0 |
98 |
100 |
96 |
|
74 |
Xã Giao Ninh |
4.859 |
4.365 |
494 |
254 |
|
254 |
4.605 |
4.365 |
240 |
0 |
|
|
12.456 |
7.768 |
4.688 |
0 |
0 |
0 |
12.456 |
7.768 |
4.688 |
0 |
0 |
0 |
256 |
178 |
949 |
|
75 |
Xã Xuân Trường |
6.778 |
6.268 |
510 |
0 |
|
|
6.778 |
6.268 |
510 |
0 |
|
|
6.778 |
6.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
6.778 |
6.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
76 |
Xã Xuân Hưng |
5.503 |
4.747 |
758 |
248 |
|
248 |
5.257 |
4.747 |
510 |
0 |
|
|
5.257 |
4.747 |
510 |
0 |
0 |
0 |
5.257 |
4.747 |
510 |
0 |
0 |
0 |
95 |
100 |
67 |
|
77 |
Xã Xuân Giang |
6.526 |
5.768 |
758 |
248 |
|
248 |
6.278 |
5.768 |
510 |
0 |
|
|
6.108 |
5.768 |
340 |
0 |
0 |
0 |
6.108 |
5.768 |
340 |
0 |
0 |
0 |
94 |
100 |
45 |
|
78 |
Xã Xuân Hồng |
7.448 |
6.768 |
680 |
0 |
|
|
7.448 |
6.768 |
680 |
0 |
|
|
7.448 |
6.768 |
680 |
0 |
0 |
0 |
7.448 |
6.768 |
680 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
79 |
Xã Đồng Thịnh |
2.108 |
1.768 |
340 |
0 |
|
|
2.108 |
1.768 |
340 |
0 |
|
|
2.108 |
1.768 |
340 |
0 |
0 |
0 |
2.108 |
1.768 |
340 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
80 |
Xã Nghĩa Hưng |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
|
|
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
|
|
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
81 |
Xã Nghĩa Sơn |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
|
|
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
|
|
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
82 |
Xã Hồng Phong |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
|
|
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
|
|
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
83 |
Xã Quỹ Nhất |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
|
|
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
|
|
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
84 |
Xã Nghĩa Lâm |
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
|
|
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
|
|
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
2.778 |
2.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
85 |
Xã Rạng Đông |
1.438 |
1.268 |
170 |
0 |
|
|
1.438 |
1.268 |
170 |
0 |
|
|
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
1.608 |
1.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
112 |
100 |
200 |
|
86 |
Xã Ý Yên |
3.278 |
2.768 |
510 |
0 |
|
|
3.278 |
2.768 |
510 |
0 |
|
|
3.278 |
2.768 |
510 |
0 |
0 |
0 |
3.278 |
2.768 |
510 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
87 |
Xã Yên Đồng |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
|
|
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
|
|
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
88 |
Xã Yên Cường |
3.948 |
3.268 |
680 |
0 |
|
|
3.948 |
3.268 |
680 |
0 |
|
|
3.962 |
3.282 |
680 |
0 |
0 |
0 |
3.962 |
3.282 |
680 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
89 |
Xã Vạn Thắng |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
|
|
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
|
|
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
1.778 |
1.268 |
510 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
90 |
Xã Vũ Dương |
2.027 |
1.268 |
759 |
0 |
|
|
2.027 |
1.268 |
759 |
0 |
|
|
2.037 |
1.268 |
769 |
1.0 |
0 |
10 |
2.027 |
1.268 |
759 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
101 |
|
91 |
Xã Tân Minh |
2.629 |
2.268 |
362 |
22 |
|
22 |
2.608 |
2.268 |
340 |
0 |
|
|
2.629 |
2.268 |
362 |
22 |
0 |
22 |
2.608 |
2.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
92 |
Xã Phong Doanh |
3.285 |
2.768 |
517 |
7 |
|
7 |
3.278 |
2.768 |
510 |
0 |
|
|
3.285 |
2.768 |
517 |
7 |
0 |
7 |
3.278 |
2.768 |
510 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
93 |
Xã Minh Tân |
3.608 |
3.268 |
340 |
0 |
|
|
3.608 |
3.268 |
340 |
0 |
|
|
3.608 |
3.268 |
340 |
0 |
0 |
0 |
3.608 |
3.368 |
340 |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
|
94 |
Xã Hiển Khánh |
5.406 |
3.768 |
1.638 |
668 |
|
668 |
4.738 |
3.768 |
970 |
0 |
|
|
4.738 |
3.768 |
970 |
0 |
0 |
0 |
4.738 |
3.768 |
970 |
0 |
0 |
0 |
88 |
100 |
59 |
|
95 |
Xã Vụ Bản |
4.108 |
3.768 |
340 |
0 |
|
|
4.108 |
3.768 |
340 |
0 |
|
|
4.168 |
3.828 |
340 |
0 |
0 |
0 |
4.168 |
3.828 |
340 |
0 |
0 |
0 |
101 |
102 |
100 |
|
96 |
Xã Liên Minh |
3.377 |
2.268 |
1.110 |
560 |
|
560 |
2.817 |
2.268 |
550 |
0 |
|
|
2.817 |
2.268 |
550 |
0 |
0 |
0 |
2.817 |
2.268 |
550 |
0 |
0 |
0 |
83 |
100 |
50 |
Ghi chú: Quyết toán chi CTMT Quốc gia (vốn đầu tư phát triển) của ngân sách cấp tỉnh tại biểu này không bao gồm số quyết toán chi từ nguồn vốn đối ứng NSĐP đơn vị không hạch toán gắn mã CTMTQG, số tiền là 37.334 triệu đồng, gồm CTMTQG xây dựng nông thôn mới 37.386 triệu đồng; CTMTQG giảm nghèo bền vững 148 triệu đồng.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh