Nghị quyết 250/NQ-HĐND thông qua bổ sung, điều chỉnh Danh mục công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
| Số hiệu | 250/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 25/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/04/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Bình |
| Người ký | Trần Hải Châu |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 250/NQ-HĐND |
Quảng Bình, ngày 25 tháng 4 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 21
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2024.
Căn cứ Quyết định số 377/QĐ-TTg ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Qua xem xét Tờ trình số 712/TTr-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết bổ sung, điều chỉnh danh mục công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Bổ sung danh mục 69 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025, với diện tích 281,42 ha, bao gồm: 62,67 ha đất trồng lúa; 65,92 ha đất rừng sản xuất và 152,83 ha các loại đất khác. Trong đó:
- Danh mục 25 công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024, đồng thời chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Luật Đất đai năm 2024. Tổng diện tích sử dụng đất 196,39 ha, bao gồm: 53,69 ha đất trồng lúa; 35,84 ha đất rừng sản xuất và 106,86 ha các loại đất khác.
- Danh mục 20 công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024. Tổng diện tích sử dụng đất 40,74 ha, lấy từ các loại đất khác.
- Danh mục 24 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Luật Đất đai năm 2024. Tổng diện tích sử dụng đất 44,29 ha, bao gồm: 8,98 ha đất trồng lúa; 30,08 ha đất rừng sản xuất và 5,23 ha các loại đất khác.
(Chi tiết có phụ lục 1 kèm theo)
2. Điều chỉnh danh mục 02 công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 226/NQ-HĐND ngày 11/12/2024. Trong đó:
- Tổng diện tích đất trước điều chỉnh là 10,35 ha, bao gồm 0,3 ha đất trồng lúa; 2,0 ha đất rừng sản xuất và 8,05 ha các loại đất khác.
- Tổng diện tích đất sau điều chỉnh là 10,12 ha, bao gồm 1,32 ha đất trồng lúa; 8,45 ha đất rừng sản xuất và 0,35 ha các loại đất khác.
(Chi tiết có phụ lục 2 kèm theo)
|
|
CHỦ TỊCH |
BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 250/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 250/NQ-HĐND |
Quảng Bình, ngày 25 tháng 4 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 21
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2024.
Căn cứ Quyết định số 377/QĐ-TTg ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Qua xem xét Tờ trình số 712/TTr-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết bổ sung, điều chỉnh danh mục công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Bổ sung danh mục 69 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025, với diện tích 281,42 ha, bao gồm: 62,67 ha đất trồng lúa; 65,92 ha đất rừng sản xuất và 152,83 ha các loại đất khác. Trong đó:
- Danh mục 25 công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024, đồng thời chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Luật Đất đai năm 2024. Tổng diện tích sử dụng đất 196,39 ha, bao gồm: 53,69 ha đất trồng lúa; 35,84 ha đất rừng sản xuất và 106,86 ha các loại đất khác.
- Danh mục 20 công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024. Tổng diện tích sử dụng đất 40,74 ha, lấy từ các loại đất khác.
- Danh mục 24 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Luật Đất đai năm 2024. Tổng diện tích sử dụng đất 44,29 ha, bao gồm: 8,98 ha đất trồng lúa; 30,08 ha đất rừng sản xuất và 5,23 ha các loại đất khác.
(Chi tiết có phụ lục 1 kèm theo)
2. Điều chỉnh danh mục 02 công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 226/NQ-HĐND ngày 11/12/2024. Trong đó:
- Tổng diện tích đất trước điều chỉnh là 10,35 ha, bao gồm 0,3 ha đất trồng lúa; 2,0 ha đất rừng sản xuất và 8,05 ha các loại đất khác.
- Tổng diện tích đất sau điều chỉnh là 10,12 ha, bao gồm 1,32 ha đất trồng lúa; 8,45 ha đất rừng sản xuất và 0,35 ha các loại đất khác.
(Chi tiết có phụ lục 2 kèm theo)
|
|
CHỦ TỊCH |
BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 250/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Vị trí thực hiện dự án |
Diện tích đất thực hiện dự án |
Trong đó |
||||
|
Xã, phường, thị trấn |
Thành phố, thị xã, huyện |
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng sản xuất |
Các loại đất khác |
|||
|
A. CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỒNG THỜI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT |
196.39 |
53.69 |
|
35.84 |
106.86 |
|||
|
I |
Huyện Lệ Thủy |
9.74 |
8.93 |
|
|
0.81 |
||
|
1 |
Khu đô thị tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy |
TT Kiến Giang, Liên Thủy |
Lệ Thủy |
0.87 |
0.76 |
|
|
0.11 |
|
2 |
Khu đô thị Kiến Giang 1, huyện Lệ Thủy |
TT Kiến Giang |
Lệ Thủy |
8.87 |
8.17 |
|
|
0.70 |
|
II |
Huyện Quảng Ninh |
|
|
8.58 |
0.33 |
|
5.72 |
2.53 |
|
3 |
Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất, thị trấn Quán Hàu |
Quán Hàu |
Quảng Ninh |
0.62 |
0.30 |
|
|
0.32 |
|
4 |
Trạm biến áp 110 KV Tây Bắc Quán Hàu và đầu nối |
Duy Ninh, Hiền Ninh, Xuân Ninh |
Quảng Ninh |
0.03 |
0.03 |
|
|
|
|
5 |
Khu dân cư nông thôn Dinh Mười III |
Gia Ninh |
Quảng Ninh |
4.13 |
|
|
1.92 |
2.21 |
|
6 |
Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường |
Trường Xuân |
Quảng Ninh |
3.80 |
|
|
3.80 |
|
|
III |
Thành phố Đồng Hới |
|
|
115.96 |
35.35 |
|
25.00 |
55.61 |
|
7 |
Khu đô thị Bình Minh 1 |
Bảo Ninh |
Đồng Hới |
45.00 |
|
|
14.30 |
30.70 |
|
8 |
Khu đô thị Bình Minh 2 |
Bảo Ninh |
Đồng Hới |
25.00 |
|
|
10.70 |
14.30 |
|
9 |
Tổ hợp giáo dục FPT Quảng Bình |
Đồng Phú |
Đồng Hới |
5.10 |
4.39 |
|
|
0.71 |
|
10 |
Khu đô thị phía Đông đường Phùng Hưng, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới |
Đồng Phú |
Đồng Hới |
9.90 |
3.53 |
|
|
6.37 |
|
11 |
Khu đô thị phía Nam đường Trần Hưng Đạo, giáp với Đài phát sóng, phát thanh Đồng Hới |
Đồng Phú, Nam Lý |
Đồng Hới |
0.46 |
0.20 |
|
|
0.26 |
|
12 |
Khu đô thị sinh thái ven sông phía Tây Bắc đường Lê Lợi |
Nam Lý, Đức Ninh Đông |
Đồng Hới |
30.50 |
27.23 |
|
|
3.27 |
|
IV |
Huyện Bố Trạch |
1.02 |
0.44 |
- |
- |
0.58 |
||
|
13 |
Dự án tạo quỹ đất ở khu vực thôn Quý Thuận |
Hải Phú |
Bố Trạch |
1.02 |
0.44 |
|
|
0.58 |
|
V |
Thị xã Ba Đồn |
15.01 |
5.37 |
|
2.00 |
7.64 |
||
|
14 |
Hạ tầng công viên 2 đầu cầu Quảng Hải kết hợp bùng binh giao thông phía Nam cầu Quảng Hải |
Quảng Phong, Quảng Lộc |
Ba Đồn |
0.99 |
0.86 |
|
|
0.13 |
|
15 |
Trường mầm non xã Quảng Sơn (phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) |
Quảng Sơn |
Ba Đồn |
0.99 |
0.91 |
|
|
0.08 |
|
16 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn (phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) |
Quảng Lộc |
Ba Đồn |
2.78 |
2.36 |
|
|
0.42 |
|
17 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư xã Quảng Sơn, thị xã Ba Đồn (phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) |
Quảng Sơn |
Ba Đồn |
0.85 |
0.80 |
|
|
0.05 |
|
18 |
Dự án Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân, phường Quảng Phong |
Quảng Phong |
Ba Đồn |
5.13 |
0.31 |
|
|
4.82 |
|
19 |
Nâng cấp, xây dựng khu kinh doanh dịch vụ ẩm thực biển, giai đoạn 1. Hạng mục Giải phóng mặt bằng các kiot khu vực ven biển Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn |
Quảng Thọ |
Ba Đồn |
4.07 |
|
|
2.00 |
2.07 |
|
20 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các đường dây 110kV tỉnh Quảng Bình năm 2024 |
Quảng Thọ, Quảng Phúc, Quảng Thuận |
Ba Đồn |
0.13 |
0.08 |
|
|
0.05 |
|
21 |
Di dời hệ thống điện (phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021- 2025, đoạn đi qua thị xã Ba Đồn) |
Quảng Lộc, Quảng Tân, Quảng Sơn, Quảng Hòa, Quảng Hải |
Ba Đồn |
0.07 |
0.05 |
|
|
0.02 |
|
VI |
Huyện Quảng Trạch |
46.08 |
3.27 |
|
3.12 |
39.69 |
||
|
22 |
Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ huyện Quảng Trạch |
Quảng Phương |
Quảng Trạch |
2.99 |
|
|
2.62 |
0.37 |
|
23 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh |
Quảng Thanh |
Quảng Trạch |
2.19 |
1.87 |
|
|
0.32 |
|
24 |
Xây dựng Chùa Pháp Kệ tại thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương |
Quảng Phương |
Quảng Trạch |
0.50 |
|
|
0.50 |
|
|
25 |
Khu dân cư nông thôn phía Đông ngoài trung tâm hành chính huyện lỵ mới Quảng Trạch |
Quảng Hưng, Quảng Phương |
Quảng Trạch |
40.40 |
1.40 |
|
|
39.00 |
|
B. CÁC DỰ ÁN
THU HỒI ĐẤT NHƯNG KHÔNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LỬA, ĐẤT RỪNG PHÒNG
HỘ, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT |
40.74 |
|
|
|
40.74 |
|||
|
I |
Huyện Lệ Thủy |
|
|
2.81 |
|
|
|
2.81 |
|
1 |
Xây dựng cấp bách cầu Năm Ống km19+050/ĐT.564 |
Trường Thủy |
Lệ Thủy |
2.81 |
|
|
|
2.81 |
|
II |
Huyện Bố Trạch |
|
|
28.34 |
|
|
|
28.34 |
|
2 |
Đầu tư xây dựng công trình khai thác quặng Laterit làm phụ gia xi măng tại xã Cự Nam và xã Sơn Lộc, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình |
Cự Nam, Sơn Lộc |
Bố Trạch |
24.00 |
|
|
|
24.00 |
|
3 |
Khai thác sét gạch ngói tại thị trấn Nông Trường Việt Trung |
TTNT Việt Trung |
Bố Trạch |
2.50 |
|
|
|
2.50 |
|
4 |
Đường giao thông nội thị tổ dân phố Quyết Thắng, thị trấn Nông Trường Việt Trung |
TTNT Việt Trung |
Bố Trạch |
0.64 |
|
|
|
0.64 |
|
5 |
Đường giao thông thôn 5 đi thôn 10 xã Lý Nam, huyện Bố Trạch |
Lý Nam |
Bố Trạch |
0.65 |
|
|
|
0.65 |
|
6 |
Khu dân cư nông thôn xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch |
Trung Trạch |
Bố Trạch |
0.04 |
|
|
|
0.04 |
|
7 |
Khu dân cư nông thôn xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch |
Thanh Trạch |
Bố Trạch |
0.45 |
|
|
|
0.45 |
|
8 |
Tạo quỹ đất (giao đất tái định cư) |
Cự Nam |
Bố Trạch |
0.06 |
|
|
|
0.06 |
|
III |
Thị xã Ba Đồn |
|
|
5.77 |
|
|
|
5.77 |
|
9 |
Chỉnh trang đô thị, xây dựng tuyến đường bê tông khu phố 4 phường Ba Đồn |
Ba Đồn |
Ba Đồn |
0.05 |
|
|
|
0.05 |
|
10 |
Khắc phục khẩn cấp tuyến đường giao thông khu phố 3 phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn |
Ba Đồn |
Ba Đồn |
0.33 |
|
|
|
0.33 |
|
11 |
Tạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 1) |
Ba Đồn |
Ba Đồn |
0.37 |
|
|
|
0.37 |
|
12 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 2) |
Ba Đồn |
Ba Đồn |
0.22 |
|
|
|
0.22 |
|
13 |
Dự án Hạ tầng Khu dân cư phía Bắc Tổ dân phố Trường Sơn, phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn |
Quảng Long |
Ba Đồn |
4.80 |
|
|
|
4.80 |
|
IV |
Thành phố Đồng Hới |
|
|
0.14 |
|
|
|
0.14 |
|
14 |
Khu đô thị phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông, đoạn từ đường F325 đến đường Trương Phúc Phấn |
Bắc Lý, Lộc Ninh |
Đồng Hới |
0.14 |
|
|
|
0.14 |
|
V |
Huyện Quảng Trạch |
|
|
2.05 |
|
|
|
2.05 |
|
15 |
Xây dựng cấp bách cầu Sông Thai (Km3+010/ĐT.558) huyện Quảng Trạch |
Quảng Phú, Quảng Kim |
Quảng Trạch |
1.97 |
|
|
|
1.97 |
|
16 |
Mở rộng khuôn viên nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đông Phúc, xã Liên Trường |
Liên Trường |
Quảng Trạch |
0.08 |
|
|
|
0.08 |
|
V |
Huyện Tuyên Hóa |
|
|
1.60 |
|
|
|
1.60 |
|
17 |
Nâng cấp đường Hoàng Sâm, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình |
TT Đồng Lê |
Tuyên Hóa |
0.57 |
|
|
|
0.57 |
|
18 |
Cầu tràn Rào bội, thôn Tân Đức đi thôn Tân Hương, xã Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa |
Hương Hóa |
Tuyên Hóa |
0.22 |
|
|
|
0.22 |
|
19 |
Khắc phục khẩn cấp tuyến kè chống sạt lở bờ sông Gianh đoạn qua thôn Chợ Cuồi xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa |
Tiến Hóa |
Tuyên Hóa |
0.81 |
|
|
|
0.81 |
|
VI |
Huyện Quảng Ninh |
|
|
0.03 |
|
|
|
0.03 |
|
20 |
Khu đô thị Đá Lả |
TT Quán Hàu |
Quảng Ninh |
0.03 |
|
|
|
0.03 |
|
C. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT |
44.29 |
8.98 |
|
30.08 |
5.23 |
|||
|
I |
Huyện Lệ Thủy |
|
|
4.42 |
1.72 |
|
2.32 |
0.38 |
|
1 |
Trang trại chăn nuôi trồng trọt tổng hợp công nghệ cao |
Mai Thủy |
Lệ Thủy |
2.32 |
|
|
2.32 |
|
|
2 |
Dự án Đầu tư xây dựng Chợ Mai tại xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy |
Hưng Thủy |
Lệ Thủy |
2.10 |
1.72 |
|
|
0.38 |
|
II |
Huyện Quảng Ninh |
|
|
4.73 |
|
|
4.73 |
|
|
3 |
Trang trại tổng hợp nông nghiệp công nghệ cao tại xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Gia Ninh |
Quảng Ninh |
4.73 |
|
|
4.73 |
|
|
III |
Thành phố Đồng Hới |
|
|
8.19 |
4.00 |
|
3.92 |
0.27 |
|
4 |
Văn phòng Trưng bày, phân phối vật liệu xây dựng Miền Trung của Công ty TNHH Thương mại Tiến Đạt |
Bắc Nghĩa |
Đồng Hới |
0.35 |
|
|
0.35 |
|
|
5 |
Xây dựng kho hàng kinh doanh và dự trữ hàng gốm sứ của Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Kim Ngọc Thành |
Bắc Nghĩa |
Đồng Hới |
0.30 |
|
|
0.30 |
|
|
6 |
Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở nông thôn |
Đức Ninh, Nghĩa Ninh |
Đồng Hới |
0.33 |
0.23 |
|
0.10 |
|
|
7 |
Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở đô thị |
Nam Lý, Bắc Lý, Bắc nghĩa |
Đồng Hới |
0.99 |
0.21 |
|
0.78 |
|
|
8 |
Trung tâm trưng bày và bảo hành, bảo trì xe ô tô tải, bus Quảng Bình của Công ty CP Ô tô Trường Hải |
Đức Ninh |
Đồng Hới |
3.15 |
3.01 |
|
|
0.14 |
|
9 |
Dự án Nhà máy kết cấu thép - Công ty TNHH TH Huy Hoàng 579 |
Thuận Đức |
Đồng Hới |
0.49 |
|
|
0.48 |
0.01 |
|
10 |
Dự án Nhà máy sản xuất nước đóng chai ion kiềm Nhật Lệ của Công ty TNHH dịch vụ Thắng Giang |
Thuận Đức |
Đồng Hới |
2.03 |
|
|
1.91 |
0.12 |
|
11 |
Dự án Trường Mầm non Koharu |
Lộc Ninh |
Đồng Hới |
0.55 |
0.55 |
|
|
|
|
IV |
Huyện Bố Trạch |
|
|
4.87 |
2.63 |
|
1.91 |
0.33 |
|
12 |
Khu phức hợp giải trí Phong Nha Farmstay |
Cự Nam |
Bố Trạch |
0.59 |
0.52 |
|
|
0.07 |
|
13 |
Dự án mở rộng dự án khu dịch vụ thương mại tổng hợp Duy Hưng |
Trung Trạch |
Bố Trạch |
0.95 |
0.81 |
|
|
0.14 |
|
14 |
Văn phòng làm việc, giới thiệu sản phẩm và kho hàng Thắng Thành |
Trung Trạch |
Bố Trạch |
1.39 |
1.30 |
|
|
0.09 |
|
15 |
Dự án khu du lịch sinh thái Pacific (Pacific Resort) |
Thanh Trạch |
Bố Trạch |
1.94 |
|
|
1.91 |
0.03 |
|
V |
Thị xã Ba Đồn |
|
|
0.04 |
0.04 |
|
|
|
|
16 |
Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở nông thôn |
Quảng Hòa |
Ba Đồn |
0.11 |
0.11 |
|
|
|
|
17 |
Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở đô thị |
Quảng Thuận |
Ba Đồn |
0.04 |
0.04 |
|
|
|
|
VI |
Huyện Quảng Trạch |
|
|
21.84 |
0.40 |
|
17.20 |
4.24 |
|
|
Khu sinh thái biển - Green Palm Resort của Công ty Cổ phần thương mại và đầu tư quốc tế ITI |
Quảng Đông, Quảng Phú |
Quảng Trạch |
5.53 |
|
|
3.20 |
2.33 |
|
19 |
Khu du lịch nghỉ dưỡng Đảo Yến - Hòn La của Công ty Cổ phần du lịch lữ hành An Bình tại phân khu du lịch sinh thái Bắc Cầu Ròon |
Quảng Phú |
Quảng Trạch |
5.12 |
|
|
3.62 |
1.50 |
|
20 |
Khu nghỉ dưỡng cao cap Dorris Bien Resort của Công ty Cổ phần du lịch Thiên An Việt Nam |
Quảng Phú |
Quảng Trạch |
5.04 |
|
|
4.80 |
0.24 |
|
21 |
Nhà máy chế biến gỗ rừng trồng VBE Quảng Bình của Công ty cổ phần VBE Quảng Bình tại Khu công nghiệp cửa ngõ phía Tây |
Quảng Tùng |
Quảng Trạch |
3.94 |
|
|
3.78 |
0.16 |
|
22 |
Trụ sở làm việc và Khu dịch vụ tổng hợp Quảng Phương của Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Xuân Quang |
Quảng Phương |
Quảng Trạch |
1.81 |
|
|
1.80 |
0.01 |
|
23 |
Xưởng Sản xuất Gạch Terrazzo QH Hưng Phát của Công ty TNHH dịch vụ tổng hợp QH Hưng Phát |
Quảng Hưng |
Quảng Trạch |
0.40 |
0.40 |
|
|
|
|
VII |
Huyện Tuyên Hóa |
|
|
0.20 |
0.19 |
|
|
0.01 |
|
24 |
Cơ sở kinh doanh dịch vụ Xuân Hòa của ông Hoàng Xuân Hòa |
Tiến Hóa |
Tuyên Hóa |
0.20 |
0.19 |
|
|
0.01 |
|
|
Tổng (A+B+C) |
281.42 |
62.67 |
|
65.92 |
152.83 |
||
Ghi chú: 69 công trình, dự án không có diện tích đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 250/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Vị trí thực hiện dự án |
Diện tích đất thực hiện dự án |
Trong đó |
|||||
|
Xã, phường, thị trấn |
Thành phố, thị xã, huyện |
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng sản xuất |
Các loại đất khác |
||||
|
1 |
Dự án Khu nhà ở xã hội phục vụ cán bộ, công nhân Khu Kinh tế Hòn La |
Đã phê duyệt |
Quảng Đông |
Quảng Trạch |
1.90 |
0.30 |
|
|
1.60 |
|
Nay điều chỉnh |
1.67 |
1.32 |
|
|
0.35 |
||||
|
2 |
Khai thác mỏ đá cát kết làm vật liệu xây dựng thông thường và đất làm vật liệu san lấp tại xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Đã phê duyệt |
Vạn Ninh |
Quảng Ninh |
8.45 |
|
|
2.00 |
6.45 |
|
Nay điều chỉnh |
8.45 |
|
|
8.45 |
|
||||
|
Tổng cộng: 02 dự án |
Đã phê duyệt |
10.35 |
0.30 |
|
2.00 |
8.05 |
|||
|
Nay điều chỉnh |
10.12 |
1.32 |
|
8.45 |
0.35 |
||||
DANH
SÁCH
CHI TIẾT CÁC THỬA ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN KÈM
THEO PHỤ LỤC 1
(Kèm theo Nghị quyết số: 250/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Bình)
|
STT |
Số Tờ bản đồ |
Số thửa |
Diện tích (ha) |
Loại đất hiện trạng |
xã, phường, thị trấn |
huyện, thị xã, thành phố |
|
1 |
23 |
678 |
0.09 |
LUC |
Đức Ninh |
Đồng Hới |
|
2 |
23 |
778 |
0.08 |
LUC |
Đức Ninh |
Đồng Hới |
|
3 |
23 |
789 |
0.02 |
LUC |
Đức Ninh |
Đồng Hới |
|
4 |
23 |
768 |
0.04 |
LUC |
Đức Ninh |
Đồng Hới |
|
5 |
14 |
185 |
0.1 |
RSX |
Nghĩa Ninh |
Đồng Hới |
|
6 |
73 |
1 |
0.07 |
LUC |
Nam Lý |
Đồng Hới |
|
7 |
67 |
74 |
0.06 |
LUC |
Nam Lý |
Đồng Hới |
|
8 |
62 |
59 |
0.07 |
LUC |
Nam Lý |
Đồng Hới |
|
9 |
58 |
18 |
0.01 |
LUC |
Nam Lý |
Đồng Hới |
|
10 |
76 |
107 |
0.02 |
RSX |
Bắc Lý |
Đồng Hới |
|
11 |
76 |
200 |
0.03 |
RSX |
Bắc Lý |
Đồng Hới |
|
12 |
5 |
486 |
0.1 |
RSX |
Bắc Lý |
Đồng Hới |
|
13 |
98 |
56 |
0.06 |
RSX |
Bắc Lý |
Đồng Hới |
|
14 |
5 |
129 |
0.57 |
RSX |
Bắc Nghĩa |
Đồng Hới |
|
15 |
5 |
846 |
0.04 |
LUC |
Quảng Thuận |
Ba Đồn |
|
16 |
7 |
1103 |
0.11 |
LUC |
Quảng Hòa |
Ba Đồn |
|
Tổng (16 thửa đất) |
1.47 |
|
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh