Nghị quyết 248/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 231/NQ-HĐND về giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc trong các tổ chức hội; số lượng cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2025 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
| Số hiệu | 248/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 18/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 18/04/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Trần Tú Anh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 248/NQ-HĐND |
Hà Tĩnh, ngày 18 tháng 4 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 26
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 về vị trí việc làm và quản lý biên chế công chức; số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ các Quyết định của Ban Tổ chức Trung ương: số 54-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 về biên chế của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2026; số 3218-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 về biên chế tỉnh Hà Tĩnh năm 2025;
Xét Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi Nghị quyết số 231/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 163/BC-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 231/NQ-HĐND thành: “Giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính năm 2025 là 2.182 biên chế.
Trong đó:
- Giao các cơ quan, đơn vị: 2.105 biên chế;
- Dự phòng: 42 biên chế;
- Dôi dư: 35 biên chế (dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính giai đoạn 2023-2025) ”.
2. Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 231/NQ-HĐND để cập nhật theo Quyết định số 1195-QĐ/TU ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về việc hợp nhất Báo Hà Tĩnh và Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh thành Báo Hà Tĩnh, trực thuộc Tỉnh ủy quản lý (theo đó chuyển 77 người làm việc hưởng lương ngân sách của Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh sang Tỉnh ủy trực tiếp quản lý), thành: “Phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2025 là 25.246 người làm việc (bao gồm cả 386 biên chế giáo viên được Ban Tổ chức Trung ương giao bổ sung cho tỉnh Hà Tĩnh từ năm học 2022-2023) ”.
3. Sửa đổi Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 231/NQ-HĐND (có Phụ lục I, II sửa đổi kèm theo).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 26 thông qua ngày 18 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết 248/NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh)
|
STT |
Đơn vị |
Giao biên chế công chức |
Giao dôi dư (do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện giai đoạn 2023-2025)* |
Ghi chú |
|
A |
Tổng cộng |
2.105 |
35 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
1.199 |
0 |
|
|
1 |
Lãnh đạo, Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh |
36 |
|
|
|
1.1 |
Lãnh đạo Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
9 |
|
|
|
1.2 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh |
27 |
|
|
|
2 |
Lãnh đạo, Văn phòng UBND tỉnh |
58 |
|
|
|
2.1 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
4 |
|
|
|
2.2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
54 |
|
|
|
3 |
Sở Tài chính |
103 |
|
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
430 |
|
|
|
4.1 |
Cơ quan Sở |
97 |
|
|
|
4.2 |
Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi |
32 |
|
|
|
4.3 |
Chi cục Thủy lợi |
32 |
|
|
|
4.4 |
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
27 |
|
|
|
4.5 |
Chi cục Kiểm lâm |
211 |
|
|
|
4.6 |
Chi cục Thủy sản |
31 |
|
|
|
5 |
Sở Y tế |
69 |
|
|
|
5.1 |
Văn phòng Sở |
42 |
|
|
|
5.2 |
Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình |
15 |
|
|
|
5.3 |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm |
12 |
|
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
83 |
|
|
|
7 |
Sở Nội vụ |
79 |
|
|
|
7.1 |
Văn phòng Sở |
67 |
|
|
|
7.2 |
Ban Dân tộc - Tôn giáo |
12 |
|
|
|
8 |
Sở Ngoại vụ |
21 |
|
|
|
9 |
Sở Công Thương |
39 |
|
|
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
43 |
|
|
|
11 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
54 |
|
|
|
12 |
Sở Tư pháp |
31 |
|
|
|
13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
53 |
|
|
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
39 |
|
|
|
15 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
47 |
|
|
|
16 |
Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh |
14 |
|
|
|
II |
CẤP HUYỆN |
906 |
35 |
|
|
1 |
Thị xã Kỳ Anh |
72 |
|
|
|
2 |
Huyện Kỳ Anh |
71 |
|
|
|
3 |
Huyện Cẩm Xuyên |
79 |
|
|
|
4 |
Thành phố Hà Tĩnh |
97 |
|
|
|
5 |
Huyện Thạch Hà |
82 |
35 |
|
|
6 |
Huyện Can Lộc |
77 |
|
|
|
7 |
Thị xã Hồng Lĩnh |
58 |
|
|
|
8 |
Huyện Nghi Xuân |
70 |
|
|
|
9 |
Huyện Đức Thọ |
73 |
|
|
|
10 |
Huyện Hương Sơn |
82 |
|
|
|
11 |
Huyện Vũ Quang |
65 |
|
|
|
12 |
Huyện Hương Khê |
80 |
|
|
|
B |
DỰ PHÒNG |
42 |
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 248/NQ-HĐND |
Hà Tĩnh, ngày 18 tháng 4 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 26
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 về vị trí việc làm và quản lý biên chế công chức; số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ các Quyết định của Ban Tổ chức Trung ương: số 54-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 về biên chế của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2026; số 3218-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 về biên chế tỉnh Hà Tĩnh năm 2025;
Xét Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi Nghị quyết số 231/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 163/BC-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 231/NQ-HĐND thành: “Giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính năm 2025 là 2.182 biên chế.
Trong đó:
- Giao các cơ quan, đơn vị: 2.105 biên chế;
- Dự phòng: 42 biên chế;
- Dôi dư: 35 biên chế (dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính giai đoạn 2023-2025) ”.
2. Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 231/NQ-HĐND để cập nhật theo Quyết định số 1195-QĐ/TU ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về việc hợp nhất Báo Hà Tĩnh và Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh thành Báo Hà Tĩnh, trực thuộc Tỉnh ủy quản lý (theo đó chuyển 77 người làm việc hưởng lương ngân sách của Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh sang Tỉnh ủy trực tiếp quản lý), thành: “Phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2025 là 25.246 người làm việc (bao gồm cả 386 biên chế giáo viên được Ban Tổ chức Trung ương giao bổ sung cho tỉnh Hà Tĩnh từ năm học 2022-2023) ”.
3. Sửa đổi Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 231/NQ-HĐND (có Phụ lục I, II sửa đổi kèm theo).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 26 thông qua ngày 18 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết 248/NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh)
|
STT |
Đơn vị |
Giao biên chế công chức |
Giao dôi dư (do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện giai đoạn 2023-2025)* |
Ghi chú |
|
A |
Tổng cộng |
2.105 |
35 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
1.199 |
0 |
|
|
1 |
Lãnh đạo, Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh |
36 |
|
|
|
1.1 |
Lãnh đạo Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
9 |
|
|
|
1.2 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh |
27 |
|
|
|
2 |
Lãnh đạo, Văn phòng UBND tỉnh |
58 |
|
|
|
2.1 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
4 |
|
|
|
2.2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
54 |
|
|
|
3 |
Sở Tài chính |
103 |
|
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
430 |
|
|
|
4.1 |
Cơ quan Sở |
97 |
|
|
|
4.2 |
Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi |
32 |
|
|
|
4.3 |
Chi cục Thủy lợi |
32 |
|
|
|
4.4 |
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
27 |
|
|
|
4.5 |
Chi cục Kiểm lâm |
211 |
|
|
|
4.6 |
Chi cục Thủy sản |
31 |
|
|
|
5 |
Sở Y tế |
69 |
|
|
|
5.1 |
Văn phòng Sở |
42 |
|
|
|
5.2 |
Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình |
15 |
|
|
|
5.3 |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm |
12 |
|
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
83 |
|
|
|
7 |
Sở Nội vụ |
79 |
|
|
|
7.1 |
Văn phòng Sở |
67 |
|
|
|
7.2 |
Ban Dân tộc - Tôn giáo |
12 |
|
|
|
8 |
Sở Ngoại vụ |
21 |
|
|
|
9 |
Sở Công Thương |
39 |
|
|
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
43 |
|
|
|
11 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
54 |
|
|
|
12 |
Sở Tư pháp |
31 |
|
|
|
13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
53 |
|
|
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
39 |
|
|
|
15 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
47 |
|
|
|
16 |
Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh |
14 |
|
|
|
II |
CẤP HUYỆN |
906 |
35 |
|
|
1 |
Thị xã Kỳ Anh |
72 |
|
|
|
2 |
Huyện Kỳ Anh |
71 |
|
|
|
3 |
Huyện Cẩm Xuyên |
79 |
|
|
|
4 |
Thành phố Hà Tĩnh |
97 |
|
|
|
5 |
Huyện Thạch Hà |
82 |
35 |
|
|
6 |
Huyện Can Lộc |
77 |
|
|
|
7 |
Thị xã Hồng Lĩnh |
58 |
|
|
|
8 |
Huyện Nghi Xuân |
70 |
|
|
|
9 |
Huyện Đức Thọ |
73 |
|
|
|
10 |
Huyện Hương Sơn |
82 |
|
|
|
11 |
Huyện Vũ Quang |
65 |
|
|
|
12 |
Huyện Hương Khê |
80 |
|
|
|
B |
DỰ PHÒNG |
42 |
|
|
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC TỔ CHỨC HỘI, ĐOÀN THỂ
NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết 248/NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Đơn vị |
Số lượng người làm việc do Nhà nước cấp ngân sách |
Ghi chú |
|||
|
Tổng |
Biên chế |
Hỗ trợ bằng NSNN |
Dôi dư biên chế |
|||
|
|
TỔNG CỘNG |
138 |
93 |
43 |
2 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
81 |
63 |
18 |
|
|
|
1 |
Biên chế chuyên trách đoàn kết công giáo |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
2 |
Quỹ Phát triển phụ nữ Hà Tĩnh |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
9 |
8 |
1 |
|
|
|
4 |
Hội Người mù |
6 |
5 |
1 |
|
|
|
5 |
Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật |
14 |
14 |
0 |
|
|
|
6 |
Liên hiệp các Hội KH-KT |
8 |
7 |
1 |
|
|
|
7 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
8 |
Hội đồng y |
6 |
2 |
4 |
|
|
|
9 |
Hội Nhà báo |
4 |
4 |
0 |
|
|
|
10 |
Hội Luật gia |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
11 |
Liên minh Hợp tác xã tỉnh |
16 |
16 |
0 |
|
|
|
12 |
Hội Khuyến học |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
13 |
Hội Người cao tuổi tỉnh |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
14 |
Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
15 |
Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
16 |
Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
II |
CẤP HUYỆN |
57 |
30 |
25 |
2 |
|
|
1 |
Hội Chữ thập đỏ huyện Kỳ Anh |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Hội Chữ thập đỏ thị xã Kỳ Anh |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
3 |
Hội Chữ thập đỏ huyện Cẩm Xuyên |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
4 |
Hội Chữ thập đỏ thành phố Hà Tĩnh |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
5 |
Hội Chữ thập đỏ huyện Hương Khê |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
6 |
Hội Chữ thập đỏ huyện Thạch Hà |
4 |
2 |
0 |
2 |
|
|
7 |
Hội Chữ thập đỏ huyện Can Lộc |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
8 |
Hội Chữ thập đỏ thị xã Hồng Lĩnh |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
9 |
Hội Chữ thập đỏ huyện Nghi Xuân |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
10 |
Hội Chữ thập đỏ huyện Đức Thọ |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
11 |
Hội Chữ thập đỏ huyện Hương Sơn |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
12 |
Hội Chữ thập đỏ huyện Vũ Quang |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
13 |
Hội Người mù huyện Kỳ Anh |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
14 |
Hội Người mù thị xã Kỳ Anh |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
15 |
Hội Người mù huyện Cẩm Xuyên |
1 |
|
1 |
|
|
|
16 |
Hội Người mù thành phố Hà Tĩnh |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
17 |
Hội Người mù huyện Hương Khê |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
18 |
Hội Người mù huyện Thạch Hà |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
19 |
Hội Người mù huyện Can Lộc |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
20 |
Hội Người mù thị xã Hồng Lĩnh |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
21 |
Hội Người mù huyện Nghi Xuân |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
22 |
Hội Người mù huyện Đức Thọ |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
23 |
Hội Người mù huyện Hương Sơn |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
24 |
Hội Người mù huyện Vũ Quang |
1 |
1 |
|
|
|
|
25 |
Hội Người cao tuổi huyện Kỳ Anh |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
26 |
Hội Người cao tuổi thị xã Kỳ Anh |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
27 |
Hội Người cao tuổi huyện Cẩm Xuyên |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
28 |
Hội Người cao tuổi thành phố Hà Tĩnh |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
29 |
Hội Người cao tuổi huyện Hương Khê |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
30 |
Hội Người cao tuổi huyện Thạch Hà |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
31 |
Hội Người cao tuổi huyện Can Lộc |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
32 |
Hội Người cao tuổi thị xã Hồng Lĩnh |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
33 |
Hội Người cao tuổi huyện Nghi Xuân |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
34 |
Hội Người cao tuổi huyện Đức Thọ |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
35 |
Hội Người cao tuổi huyện Hương Sơn |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
36 |
Hội Người cao tuổi huyện Vũ Quang |
1 |
1 |
0 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh