Nghị quyết 04/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 59/NQ-HĐND giao biên chế công chức trong các cơ quan hành chính của tỉnh Đồng Tháp năm 2025
| Số hiệu | 04/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 20/02/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 20/02/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phan Văn Thắng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/NQ-HĐND |
Đồng Tháp, ngày 20 tháng 02 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA X - KỲ HỌP ĐỘT XUẤT LẦN THỨ MƯỜI HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Thực hiện Quyết định số 3235-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Đồng Tháp năm 2025;
Xét Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh; tạm giao biên chế công chức trong các cơ quan hành chính của tỉnh Đồng Tháp năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Tỉnh giao biên chế công chức trong các cơ quan hành chính của tỉnh Đồng Tháp năm 2025 như sau:
Giao biên chế công chức trong các cơ quan hành chính của tỉnh Đồng Tháp năm 2025 là 2.287 biên chế (có Phụ lục kèm theo).
Biên chế được giao cho các cơ quan hành chính của Tỉnh là biên chế tạm giao sau khi thực hiện sắp xếp, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân dân Tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện để tiếp tục thực hiện tinh giản biên chế theo đúng lộ trình và quy định của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Biên chế được giao tại Điều 1 Nghị quyết này được áp dụng từ ngày 01 tháng 3 năm 2025.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khoá X, Kỳ họp đột xuất lần thứ mười hai thông qua ngày 20 tháng 02 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH CỦA
TỈNH ĐỒNG THÁP NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
TT |
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG |
ĐIỀU CHỈNH BIÊN CHẾ GIAO NĂM 2025 |
GHI CHÚ |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
CẤP TỈNH |
1.047 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng
nhân dân Tỉnh |
32 |
|
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh |
74 |
|
|
3 |
Sở Nội vụ |
85 |
|
|
4 |
Sở Công Thương |
47 |
|
|
5 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
61 |
|
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
59 |
|
|
7 |
Sở Tư pháp |
33 |
|
|
8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
59 |
|
|
9 |
Sở Xây dựng |
118 |
|
|
10 |
Sở Y tế |
75 |
|
|
11 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
246 |
|
|
12 |
Sở Tài chính |
94 |
|
|
13 |
Thanh tra Tỉnh |
40 |
|
|
14 |
Ban Quản lý Khu Kinh tế |
24 |
|
|
II |
CẤP HUYỆN |
1.240 |
|
|
1 |
Thành phố Hồng Ngự |
96 |
|
|
2 |
Huyện Tân Hồng |
102 |
|
|
3 |
Thành phố Sa Đéc |
105 |
|
|
4 |
Huyện Hồng Ngự |
96 |
|
|
5 |
Huyện Tam Nông |
105 |
|
|
6 |
Huyện Lai Vung |
105 |
|
|
7 |
Huyện Châu Thành |
104 |
|
|
8 |
Huyện Thanh Bình |
105 |
|
|
9 |
Huyện Tháp Mười |
105 |
|
|
10 |
Huyện Lấp Vò |
105 |
|
|
11 |
Thành phố Cao Lãnh |
106 |
|
|
12 |
Huyện Cao Lãnh |
106 |
|
|
III |
BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG |
- |
|
|
TỔNG CỘNG: |
2.287 |
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/NQ-HĐND |
Đồng Tháp, ngày 20 tháng 02 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA X - KỲ HỌP ĐỘT XUẤT LẦN THỨ MƯỜI HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Thực hiện Quyết định số 3235-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Đồng Tháp năm 2025;
Xét Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh; tạm giao biên chế công chức trong các cơ quan hành chính của tỉnh Đồng Tháp năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Tỉnh giao biên chế công chức trong các cơ quan hành chính của tỉnh Đồng Tháp năm 2025 như sau:
Giao biên chế công chức trong các cơ quan hành chính của tỉnh Đồng Tháp năm 2025 là 2.287 biên chế (có Phụ lục kèm theo).
Biên chế được giao cho các cơ quan hành chính của Tỉnh là biên chế tạm giao sau khi thực hiện sắp xếp, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân dân Tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện để tiếp tục thực hiện tinh giản biên chế theo đúng lộ trình và quy định của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Biên chế được giao tại Điều 1 Nghị quyết này được áp dụng từ ngày 01 tháng 3 năm 2025.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khoá X, Kỳ họp đột xuất lần thứ mười hai thông qua ngày 20 tháng 02 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH CỦA
TỈNH ĐỒNG THÁP NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
TT |
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG |
ĐIỀU CHỈNH BIÊN CHẾ GIAO NĂM 2025 |
GHI CHÚ |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
CẤP TỈNH |
1.047 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng
nhân dân Tỉnh |
32 |
|
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh |
74 |
|
|
3 |
Sở Nội vụ |
85 |
|
|
4 |
Sở Công Thương |
47 |
|
|
5 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
61 |
|
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
59 |
|
|
7 |
Sở Tư pháp |
33 |
|
|
8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
59 |
|
|
9 |
Sở Xây dựng |
118 |
|
|
10 |
Sở Y tế |
75 |
|
|
11 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
246 |
|
|
12 |
Sở Tài chính |
94 |
|
|
13 |
Thanh tra Tỉnh |
40 |
|
|
14 |
Ban Quản lý Khu Kinh tế |
24 |
|
|
II |
CẤP HUYỆN |
1.240 |
|
|
1 |
Thành phố Hồng Ngự |
96 |
|
|
2 |
Huyện Tân Hồng |
102 |
|
|
3 |
Thành phố Sa Đéc |
105 |
|
|
4 |
Huyện Hồng Ngự |
96 |
|
|
5 |
Huyện Tam Nông |
105 |
|
|
6 |
Huyện Lai Vung |
105 |
|
|
7 |
Huyện Châu Thành |
104 |
|
|
8 |
Huyện Thanh Bình |
105 |
|
|
9 |
Huyện Tháp Mười |
105 |
|
|
10 |
Huyện Lấp Vò |
105 |
|
|
11 |
Thành phố Cao Lãnh |
106 |
|
|
12 |
Huyện Cao Lãnh |
106 |
|
|
III |
BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG |
- |
|
|
TỔNG CỘNG: |
2.287 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh