Kế hoạch 194/KH-UBND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch 228/KH-UBND về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2021-2025
| Số hiệu | 194/KH-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 25/06/2024 |
| Loại văn bản | Kế hoạch |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Quyền |
| Lĩnh vực | Thương mại |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 194/KH-UBND |
Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2024 |
Xét đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 2814/TTr-SCT ngày 17/6/2024 về việc đề xuất điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Kế hoạch số 228/KH-UBND ngày 12/10/2021 của UBND Thành phố về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2021-2025;
UBND Thành phố điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Kế hoạch số 228/KH-UBND ngày 12/10/2021 (sau đây gọi chung là Kế hoạch) của UBND Thành phố như sau:
I. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
1. Bổ sung tại phần “I. Căn cứ pháp lý”: Bổ sung Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ.
2. Điều chỉnh mục tiêu cụ thể tại phần II, Mục: “2.2. Mục tiêu cụ thể” từ “Đầu tư xây dựng mới 141 chợ (trong đó có 6 chợ đầu mối); Đầu tư cải tạo, sửa chữa, nâng cấp 169 chợ” thành “Đầu tư xây mới, xây lại 55 chợ; Đầu tư cải tạo, sửa chữa, nâng cấp 97 chợ”.
3. Điều chỉnh, bổ sung phần III, Mục: “2.2. Kế hoạch đầu tư xây dựng, cải tạo chợ giai đoạn 2021-2025” như sau:
a) Về xây mới, xây lại chợ:
Bổ sung vào danh mục xây mới, xây lại 15 chợ (gồm: Nam Từ Liêm: 03 chợ; Tây Hồ: 02 chợ; Thanh Oai: 01 chợ; Quốc Oai: 01 chợ; Đan Phượng: 01 chợ; Hoài Đức: 02 chợ; Phú Xuyên: 02 chợ; Thạch Thất: 01 chợ; Mê Linh: 01 chợ; Đông Anh: 01 chợ) và đưa ra khỏi danh mục đầu tư xây mới, xây lại tổng số 101 chợ không đảm bảo tính khả thi do vướng mắc về quy hoạch, đất đai, nguồn vốn… (gồm: Bắc Từ Liêm: 03 chợ; Đống Đa: 02 chợ; Hà Đông: 06 chợ; Tây Hồ: 03 chợ; Thanh Trì: 09 chợ; Hoàng Mai: 07 chợ; Thanh Oai: 03 chợ; Ứng Hòa: 05 chợ; Quốc Oai: 02 chợ; Mỹ Đức: 04 chợ; Đan Phượng: 04 chợ; Hoài Đức: 01 chợ; Phúc Thọ: 03 chợ; Phú Xuyên: 17 chợ; Ba Vì: 08 chợ; Chương Mỹ: 03 chợ; Gia Lâm: 06 chợ; Đông Anh: 01 chợ; Thường Tín: 02 chợ; Sóc Sơn: 07 chợ; Thạch Thất: 05 chợ).
b) Về cải tạo, nâng cấp chợ:
Bổ sung vào danh mục cải tạo, nâng cấp 12 chợ (gồm: Đống Đa: 01 chợ; Ứng Hòa: 05 chợ; Phúc Thọ: 02 chợ; Phú Xuyên: 01 chợ; Thạch Thất: 03 chợ), và đưa ra khỏi danh mục cải tạo, nâng cấp tổng số 84 chợ do nằm trong di tích, vướng quy hoạch, chợ khó khăn về cân đối bố trí vốn ngân sách nhà nước đầu tư… (gồm: Bắc Từ Liêm: 02 chợ; Cầu Giấy: 03 chợ; Ứng Hòa: 06 chợ; Quốc Oai: 01 chợ; Mỹ Đức: 02 chợ; Chương Mỹ: 01 chợ; Sóc Sơn: 11 chợ; Gia Lâm: 01 chợ; Phúc Thọ: 02 chợ; Ba Vì: 15 chợ; Phú Xuyên: 10 chợ; Đông Anh: 22 chợ; Thanh Oai: 02 chợ; Sơn Tây: 06 chợ).
Như vậy, Danh mục dự án chợ đầu tư xây mới, xây lại giai đoạn 2021-2025 là 55 chợ (trong đó đã hoàn thành 06 chợ giai đoạn 2021-2023 gồm các quận, huyện: Nam Từ Liêm: 01 chợ; Hoài Đức: 01 chợ; Mỹ Đức: 01 chợ; Thạch Thất: 03 chợ); Danh mục dự án chợ nâng cấp, cải tạo giai đoạn 2021-2025 là 97 chợ (trong đó đã hoàn thành 18 chợ giai đoạn 2021-2023 gồm các quận, huyện, thị xã: Ba Đình: 01 chợ; Thanh Trì: 02 chợ; Ứng Hòa: 01 chợ; Chương Mỹ: 07 chợ; Hoài Đức: 05 chợ; Mê Linh: 01 chợ; Sơn Tây: 01 chợ).
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
UBND Thành phố yêu cầu các Sở, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã, các đơn vị quản lý, kinh doanh khai thác chợ và các đơn vị liên quan trên địa bàn chủ động, tích cực tổ chức thực hiện có hiệu quả các nội dung nhiệm vụ đã được giao tại Kế hoạch số 228/KH-UBND ngày 12/10/2021 của UBND Thành phố về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2021-2025. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc cần báo cáo kịp thời về
Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố xem xét, chỉ đạo./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BIỂU TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH NHU CẦU ĐẦU TƯ XÂY MỚI, XÂY DỰNG
LẠI HỆ THỐNG CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2025
(kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày
tháng năm 2024 của UBND Thành phố)
|
TT |
Danh mục dự án |
Dự kiến hạng chợ sau đầu tư |
Địa chỉ |
Diện tích đất dự kiến (m2) |
Xây mới/xây lại |
Ghi chú |
|
|
|
|
||||
|
1 |
Chợ dân sinh TDP Ngọa Long- Văn Trì |
2 |
Phường Minh Khai |
3.500 |
Xây mới |
|
|
2 |
Chợ dân sinh TDP Hạ Tây Tựu |
2 |
Phường Tây Tựu |
5.948 |
Xây mới |
|
|
3 |
Chợ dân sinh Nguyên Xá |
2 |
Phường Minh Khai |
3.400 |
Xây mới |
|
|
4 |
Chợ dân sinh phường Xuân Tảo |
3 |
Phường Xuân Tảo |
1.854 |
Xây mới |
|
|
5 |
Chợ dân sinh phường Đức Thắng |
3 |
Phường Đức Thắng |
800 |
Xây mới |
|
|
|
|
|
||||
|
6 |
Chợ Khâm Thiên |
3 |
Phường Khâm Thiên |
754 |
Xây lại |
|
|
|
|
|
||||
|
7 |
Chợ La Cả |
3 |
Phường Dương Nội |
2.918 |
Xây mới |
|
|
8 |
Chợ Mậu Lương |
3 |
Phường Kiến Hưng |
2.753 |
Xây mới |
|
|
|
|
|
||||
|
9 |
Chợ - TTTM Xuân La |
2 |
Phường Xuân La |
2.065 |
Xây mới |
|
|
10 |
Chợ Tam Đa |
2 |
Phường Thụy Khuê |
780 |
Xây mới |
|
|
11 |
Chợ hoa Quảng An |
3 |
Phường Quảng An |
7.615 |
Xây lại |
|
|
12 |
Chợ Yên Phụ |
3 |
Phường Yên Phụ |
1.580 |
Xây lại |
|
|
|
|
|
||||
|
13 |
Chợ dân sinh Phú Đô |
3 |
Phường Phú Đô |
5.430 |
Xây mới |
Đã hoàn thành |
|
14 |
Chợ dân sinh phường Tây Mỗ |
3 |
Phường Tây Mỗ |
2.819 |
Xây mới |
|
|
15 |
Chợ dân sinh phường Xuân Phương |
3 |
Phường Xuân Phương |
5.166 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
16 |
Chợ Triều Khúc |
3 |
Thôn Triều Khúc xã Tân Triều |
7.000 |
Xây mới |
|
|
17 |
Chợ Huỳnh Cung |
3 |
Xã Tam Hiệp |
5.000 |
Xây mới |
|
|
18 |
Chợ Nội Am |
3 |
Xã Liên Ninh |
5.000 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
19 |
Chợ Bích Hòa DVTM |
1 |
Xã Bích Hòa |
49.000 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
20 |
Chợ Phủ |
2 |
Thị Trấn Quốc Oai |
7.472 |
Xây lại |
|
|
21 |
Chợ Ngọc Than |
3 |
Xã Ngọc Mỹ |
1.700 |
Xây mới |
|
|
22 |
Chợ Phượng Cách |
3 |
Xã Phượng Cách |
3.000 |
Xây mới |
|
|
23 |
Chợ Thạch Thán |
3 |
Xã Thạch Thán |
4.300 |
Xây mới |
|
|
24 |
Chợ Tuyết Nghĩa |
3 |
Xã Tuyết Nghĩa |
4.600 |
Xây mới |
|
|
25 |
Chợ Liệp Tuyết |
3 |
Xã Liệp Tuyết |
3.000 |
Xây mới |
|
|
26 |
Chợ Đông Yên |
3 |
Xã Đông Yên |
4.000 |
Xây mới |
|
|
27 |
Chợ Ngọc Liệp |
3 |
Xã Ngọc Liệp |
6.000 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
28 |
Chợ An Phú |
3 |
Xã An Phú |
5.000 |
Xây mới |
Đã hoàn thành |
|
|
||||||
|
29 |
Chợ Liên Trung |
1 |
Xã Liên Trung |
12.000 |
Xây mới |
|
|
30 |
Chợ Thượng Mỗ |
3 |
Xã Thượng Mỗ |
3.842 |
Xây mới |
|
|
31 |
Chợ Gối |
3 |
Xã Tân Hội |
3.960 |
Xây mới |
|
|
32 |
Chợ Trung Châu |
3 |
Xã Trung Châu |
2.173 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
33 |
Chợ dân sinh xã Minh Khai |
3 |
Xã Minh Khai |
3.199 |
Xây mới |
|
|
34 |
Chợ thị trấn Trạm Trôi |
2 |
Thị trấn Trạm Trôi |
7.309 |
Xây mới |
Đã hoàn thành |
|
|
||||||
|
35 |
Chợ Thanh Đa |
3 |
Xã Thanh Đa |
5.000 |
Xây mới |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
36 |
Chợ Trung tâm xã |
3 |
Xã Phú Túc |
3.000 |
Xây mới |
|
|
37 |
Chợ Dâu |
3 |
Xã Châu Can |
9.192 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
38 |
Chợ Bùng |
3 |
Xã Phùng Xá |
10.000 |
Xây mới |
Đã hoàn thành |
|
39 |
Chợ Dị Nậu |
3 |
Xã Dị Nậu |
3.000 |
Xây mới |
Đã hoàn thành |
|
40 |
Chợ Roi |
3 |
Xã Hạ Bằng |
4.910 |
Xây mới |
Đã hoàn thành |
|
41 |
Chợ Tân Xã |
3 |
Xã Tân Xã |
2.970 |
Xây mới |
|
|
42 |
Chợ Canh Nậu |
3 |
Xã Canh Nậu |
8.000 |
Xây mới |
|
|
43 |
Chợ Phú Ô |
3 |
Xã Bình Phú |
3.000 |
Xây mới |
|
|
44 |
Chợ Cần Kiệm |
3 |
Xã Cần Kiệm |
5.000 |
Xây mới |
|
|
45 |
Chợ Hòa Lạc |
3 |
Xã Yên Bình |
5.000 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
46 |
Chợ Đầu mối NSTH cấp vùng |
1 |
Xã Thanh Lâm, Kim Hoa |
300.000 |
Xây mới |
|
|
47 |
Chợ Thương mại Tiền Phong |
2 |
Xã tiền Phong |
17.000 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
48 |
Chợ NSTP xã Hữu Văn |
2 |
Xã Hữu Văn |
42.752 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
49 |
Chợ Gióng |
2-3 |
Xã Phù Đổng |
12.152 |
Xây mới |
|
|
50 |
Chợ khu C1 |
3 |
Xã Yên Thường |
5.764 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
51 |
Chợ Lắp Ghép |
2 |
Xã Tiên Dương |
9.250 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
52 |
Chợ Hà vỹ (Mở rộng) |
2 |
Xã Lê Lợi |
15.739,8 |
Xây mới |
|
|
53 |
Chợ Trát Cầu |
3 |
Xã Tiền Phong |
7.276 |
Xây mới |
|
|
54 |
Chợ Kệ |
3 |
Xã Ninh Sở |
6.438 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
55 |
Chợ Viên Sơn |
2 |
Phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây |
38.000 |
Xây mới |
|
|
|
Tổng: 55 chợ |
|
|
|
|
|
(kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND Thành phố)
|
TT |
Danh mục dự án |
Hạng chợ |
Địa chỉ |
Diện tích đất dự kiến (m2) |
Ghi chú |
|
|
|
||||
|
1 |
Chợ Liên Mạc |
3 |
Phường Liên Mạc |
4.614 |
|
|
2 |
Chợ Hoa Tây Tựu |
3 |
Phường Tây Tựu |
9.234 |
|
|
|
|
||||
|
3 |
Chợ Thái Hà |
3 |
Phường Trung Liệt |
3.986 |
|
|
|
|
||||
|
4 |
Chợ Quỳnh Mai |
3 |
Phường Quỳnh Mai |
1.814 |
|
|
|
|
||||
|
5 |
Chợ Giáp Nhị |
3 |
Phường Thịnh Liệt |
914 |
|
|
6 |
Chợ Kim Lũ |
3 |
Phường Đại Kim |
1.691 |
|
|
|
|
||||
|
7 |
Chợ TMDV TH Trung Văn |
2 |
Phường Trung Văn |
18.134 |
|
|
|
|
||||
|
8 |
Chợ Thành Công B |
2 |
Phường Thành Công |
4.326 |
|
|
9 |
Chợ Châu Long |
2 |
Phường Trúc Bạch |
2.259 |
Đã hoàn thành |
|
|
|
||||
|
10 |
Chợ Quan Hoa |
3 |
Phường Quan Hoa |
942,37 |
|
|
|
|
||||
|
11 |
Chợ Thanh Xuân Bắc |
2 |
Phường Thanh Xuân Bắc |
3.780 |
|
|
|
|
||||
|
12 |
Chợ Yên Phúc |
3 |
Phường Yên Phúc |
2.700 |
|
|
|
|
||||
|
13 |
Chợ Thanh Liệt |
3 |
Xã Thanh Liệt |
4.155 |
Đã hoàn thành |
|
14 |
Chợ Quỳnh Đô |
3 |
Xã Vĩnh Quỳnh |
5.200 |
Đã hoàn thành |
|
|
|
||||
|
15 |
Chợ Hòa Xá |
3 |
Xã Hòa Xá |
1.312 |
Đã hoàn thành |
|
16 |
Chợ Ba Thá |
3 |
Xã An Viên |
4.568 |
|
|
17 |
Chợ Cháy |
3 |
Xã Trung Tú |
3.760 |
|
|
18 |
Chợ Chòng |
3 |
Xã Trầm Lộng |
4.067 |
|
|
19 |
Chợ Đặng Giang |
3 |
Xã Hòa Phú |
2.389 |
|
|
20 |
Chợ Mỹ Cầu |
3 |
Xã Đồng Tân |
1.292 |
|
|
21 |
Chợ Sậy |
3 |
Xã Kim Đường |
3.001 |
|
|
22 |
Chợ Đông Lỗ |
3 |
Xã Đông Lỗ |
3.406 |
|
|
|
|
||||
|
23 |
Chợ Bương |
3 |
Xã Cấn Hữu |
4.098 |
|
|
24 |
Chợ Thầy |
3 |
Xã Sài Sơn |
5.918 |
|
|
25 |
Chợ So |
3 |
Xã Cộng Hòa |
7.062 |
|
|
26 |
Chợ Đô Hội |
3 |
Xã Nghĩa Hương |
5.254 |
|
|
|
|
||||
|
27 |
Chợ Vài |
3 |
Xã Hợp Thanh |
5.000 |
|
|
28 |
Chợ Thượng |
3 |
Xã Đồng Tâm |
4.500 |
|
|
29 |
Chợ Thượng Lâm |
3 |
Xã Thượng Lâm |
2.000 |
|
|
30 |
Chợ La Đồng |
3 |
Xã Hợp Tiến |
7.500 |
|
|
31 |
Chợ Đục Khê |
3 |
Xã Hương Sơn |
4.500 |
|
|
32 |
Chợ Kênh Đào |
3 |
Xã An Mỹ |
4.000 |
|
|
33 |
Chợ Sêu |
3 |
Xã Đại Hưng |
3.000 |
|
|
34 |
Chợ Phù Lưu |
3 |
Xã Phù Lưu Tế |
2.000 |
|
|
35 |
Chợ Lai Thụ |
3 |
Xã Lê Thanh |
4.500 |
|
|
36 |
Chợ Hồng Sơn |
3 |
Xã Hồng Sơn |
3.600 |
|
|
37 |
Chợ Phùng Xá |
3 |
Xã Phùng Xá |
1.900 |
|
|
|
|
||||
|
38 |
Chợ Đông Phương Yên |
3 |
Xã Đông Phương Yên |
18.000 |
Đã hoàn thành |
|
39 |
Chợ Cống |
3 |
Xã Ngọc Hòa |
1.508 |
Đã hoàn thành |
|
40 |
Chợ Sẽ |
3 |
Xã Hồng Phong |
2.000 |
Đã hoàn thành |
|
41 |
Chợ Giường |
3 |
Xã Trường Yên |
8.522 |
Đã hoàn thành |
|
42 |
Chợ Xuân Mai |
2 |
Thị trấn Xuân Mai |
15.000 |
Đã hoàn thành |
|
43 |
Chợ Lam Điền |
3 |
Xã Lam Điền |
6.800 |
Đã hoàn thành |
|
44 |
Chợ Bê Tông |
3 |
Xã Thủy Xuân Tiên |
5.000 |
Đã hoàn thành |
|
45 |
Chợ Gốt |
3 |
Xã Đông Sơn |
5.000 |
|
|
46 |
Chợ Cá |
3 |
Xã nam Phương Tiến |
6.700 |
|
|
47 |
Chợ Chúc Sơn |
2 |
Thị trấn Chúc Sơn |
8.600 |
|
|
48 |
Chợ Phượng |
3 |
Xã Phụng Châu |
4.800 |
|
|
|
|
||||
|
49 |
Chợ Chiếc |
3 |
Xã Hiền Giang |
3.600 |
|
|
50 |
Chợ Gia Cầm Hà Vỹ |
2 |
Xã Lê Lợi |
17.000 |
|
|
51 |
Chợ Vồi |
1 |
Xã Hà Hồi |
17.000 |
|
|
52 |
Chợ Vân La |
3 |
Xã Hồng Vân |
1.200 |
|
|
53 |
Chợ Tân Minh |
3 |
Xã Tân Minh |
2.000 |
|
|
54 |
Chợ Ba Lăng |
3 |
Xã Dũng Tiến |
3.500 |
|
|
|
|
||||
|
55 |
Chợ Nỷ |
2 |
Xã Trung Giã |
7.000 |
|
|
56 |
Chợ Yêm |
3 |
Xã Đông Xuân |
3.200 |
|
|
|
|
||||
|
57 |
Chợ Lềnh |
3 |
Xã Vân Côn |
2.712 |
Đã hoàn thành |
|
58 |
Chợ Đông Lao |
3 |
Xã Đông La |
4.276 |
Đã hoàn thành |
|
59 |
Chợ Chiều |
3 |
Xã Sơn Đồng |
3.000 |
Đã hoàn thành |
|
60 |
Chợ Phú An |
3 |
Xã An Khánh |
700 |
Đã hoàn thành |
|
61 |
Chợ vạng |
3 |
Xã Song Phương |
8.045 |
Đã hoàn thành |
|
62 |
Chợ Sấu |
3 |
Xã Dương Liễu |
10.000 |
|
|
63 |
Chợ Lại Yên |
3 |
Xã Lại Yên |
3.083 |
|
|
|
|
||||
|
64 |
Chợ Địch |
3 |
Xã Phương Đình |
1.850 |
|
|
65 |
Chợ Bá |
3 |
Xã Hồng Hà |
2.846 |
|
|
66 |
Chợ Phùng |
2 |
Thị trấn Phùng |
7.800 |
|
|
|
|
||||
|
67 |
Chợ Gạch |
2 |
Xã Thọ Lộc |
5.190 |
|
|
68 |
Chợ me |
3 |
Xã Tích Giang |
2.679 |
|
|
69 |
Chợ Sen Chiểu |
3 |
Xã Sen Chiểu |
4.705 |
|
|
70 |
Chợ Hát |
3 |
Xã Hát Môn |
6.200 |
|
|
71 |
Chợ Võng Xuyên |
2 |
Xã Võng Xuyên |
2.400 |
|
|
72 |
Chợ Hiệp |
3 |
Tam Hiệp |
8.000 |
|
|
73 |
Chợ Ngọc Tảo |
3 |
Xã Ngọc Tảo |
2.418 |
|
|
74 |
Chợ Bún |
3 |
xã Phụng Thượng |
4.310 |
|
|
|
|
||||
|
75 |
Chợ Bóng |
3 |
Xã Hồng Minh |
7.120 |
|
|
76 |
Chợ Phú Minh |
3 |
Thị trấn Phú Minh |
1.704 |
|
|
|
|
||||
|
77 |
Chợ Gò Chói |
3 |
Xã Tiến Xuân |
8.000 |
|
|
78 |
Chợ Săn |
2 |
TT Liên Quan |
8.266 |
|
|
79 |
Chợ Cò |
3 |
Xã Yên Bình |
4.500 |
|
|
80 |
Chợ Yên Trung |
3 |
Xã Yên Trung |
4.500 |
|
|
81 |
Chợ Đồng Trúc |
3 |
Xã Đồng Trúc |
1.825 |
|
|
82 |
Chợ Đại Đồng |
3 |
Xã Đại Đồng |
3.220 |
|
|
|
|
||||
|
83 |
Chợ Hạ |
3 |
Xã Mê Linh |
5.829 |
|
|
84 |
Chợ Thạch Đà |
3 |
Xã Thạch Đà |
2.470 |
|
|
85 |
Chợ Đầu Đê |
3 |
Xã Tiến Thịnh |
5.522 |
Đã hoàn thành |
|
86 |
Chợ Sặt |
3 |
Xã Tự Lập |
3.971 |
|
|
87 |
Chợ Quang Minh |
3 |
Thị trấn Quang Minh |
18.500 |
|
|
|
|
||||
|
88 |
Chợ Trung tâm Đông Anh |
2 |
Thị trấn Đông Anh |
9.900 |
|
|
89 |
Chợ Dâu |
3 |
Xã Xuân Canh |
4.287 |
|
|
90 |
Chợ Tó |
2 |
Xã Uy Nỗ |
13.273 |
|
|
|
|
||||
|
91 |
Chợ Vác |
2 |
Xã Dân Hòa |
2.562 |
|
|
92 |
Chợ Cự Đà |
3 |
Xã Cự Khê |
410 |
|
|
93 |
Chợ Đôn Thư |
3 |
Xã Kim Thư |
1.382 |
|
|
94 |
Chợ Bộ |
3 |
Xã Cao Viên |
3.662 |
|
|
95 |
Chợ Cao |
3 |
Xã Cao Dương |
6.600 |
|
|
96 |
Chợ Chuông |
2 |
Xã Phương Trung |
6000 |
|
|
|
|
||||
|
97 |
Chợ Kim Sơn |
3 |
Xã Kim Sơn. |
10.000 |
Đã hoàn thành |
|
|
Tổng: 97 chợ |
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 194/KH-UBND |
Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2024 |
Xét đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 2814/TTr-SCT ngày 17/6/2024 về việc đề xuất điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Kế hoạch số 228/KH-UBND ngày 12/10/2021 của UBND Thành phố về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2021-2025;
UBND Thành phố điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Kế hoạch số 228/KH-UBND ngày 12/10/2021 (sau đây gọi chung là Kế hoạch) của UBND Thành phố như sau:
I. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
1. Bổ sung tại phần “I. Căn cứ pháp lý”: Bổ sung Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ.
2. Điều chỉnh mục tiêu cụ thể tại phần II, Mục: “2.2. Mục tiêu cụ thể” từ “Đầu tư xây dựng mới 141 chợ (trong đó có 6 chợ đầu mối); Đầu tư cải tạo, sửa chữa, nâng cấp 169 chợ” thành “Đầu tư xây mới, xây lại 55 chợ; Đầu tư cải tạo, sửa chữa, nâng cấp 97 chợ”.
3. Điều chỉnh, bổ sung phần III, Mục: “2.2. Kế hoạch đầu tư xây dựng, cải tạo chợ giai đoạn 2021-2025” như sau:
a) Về xây mới, xây lại chợ:
Bổ sung vào danh mục xây mới, xây lại 15 chợ (gồm: Nam Từ Liêm: 03 chợ; Tây Hồ: 02 chợ; Thanh Oai: 01 chợ; Quốc Oai: 01 chợ; Đan Phượng: 01 chợ; Hoài Đức: 02 chợ; Phú Xuyên: 02 chợ; Thạch Thất: 01 chợ; Mê Linh: 01 chợ; Đông Anh: 01 chợ) và đưa ra khỏi danh mục đầu tư xây mới, xây lại tổng số 101 chợ không đảm bảo tính khả thi do vướng mắc về quy hoạch, đất đai, nguồn vốn… (gồm: Bắc Từ Liêm: 03 chợ; Đống Đa: 02 chợ; Hà Đông: 06 chợ; Tây Hồ: 03 chợ; Thanh Trì: 09 chợ; Hoàng Mai: 07 chợ; Thanh Oai: 03 chợ; Ứng Hòa: 05 chợ; Quốc Oai: 02 chợ; Mỹ Đức: 04 chợ; Đan Phượng: 04 chợ; Hoài Đức: 01 chợ; Phúc Thọ: 03 chợ; Phú Xuyên: 17 chợ; Ba Vì: 08 chợ; Chương Mỹ: 03 chợ; Gia Lâm: 06 chợ; Đông Anh: 01 chợ; Thường Tín: 02 chợ; Sóc Sơn: 07 chợ; Thạch Thất: 05 chợ).
b) Về cải tạo, nâng cấp chợ:
Bổ sung vào danh mục cải tạo, nâng cấp 12 chợ (gồm: Đống Đa: 01 chợ; Ứng Hòa: 05 chợ; Phúc Thọ: 02 chợ; Phú Xuyên: 01 chợ; Thạch Thất: 03 chợ), và đưa ra khỏi danh mục cải tạo, nâng cấp tổng số 84 chợ do nằm trong di tích, vướng quy hoạch, chợ khó khăn về cân đối bố trí vốn ngân sách nhà nước đầu tư… (gồm: Bắc Từ Liêm: 02 chợ; Cầu Giấy: 03 chợ; Ứng Hòa: 06 chợ; Quốc Oai: 01 chợ; Mỹ Đức: 02 chợ; Chương Mỹ: 01 chợ; Sóc Sơn: 11 chợ; Gia Lâm: 01 chợ; Phúc Thọ: 02 chợ; Ba Vì: 15 chợ; Phú Xuyên: 10 chợ; Đông Anh: 22 chợ; Thanh Oai: 02 chợ; Sơn Tây: 06 chợ).
Như vậy, Danh mục dự án chợ đầu tư xây mới, xây lại giai đoạn 2021-2025 là 55 chợ (trong đó đã hoàn thành 06 chợ giai đoạn 2021-2023 gồm các quận, huyện: Nam Từ Liêm: 01 chợ; Hoài Đức: 01 chợ; Mỹ Đức: 01 chợ; Thạch Thất: 03 chợ); Danh mục dự án chợ nâng cấp, cải tạo giai đoạn 2021-2025 là 97 chợ (trong đó đã hoàn thành 18 chợ giai đoạn 2021-2023 gồm các quận, huyện, thị xã: Ba Đình: 01 chợ; Thanh Trì: 02 chợ; Ứng Hòa: 01 chợ; Chương Mỹ: 07 chợ; Hoài Đức: 05 chợ; Mê Linh: 01 chợ; Sơn Tây: 01 chợ).
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
UBND Thành phố yêu cầu các Sở, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã, các đơn vị quản lý, kinh doanh khai thác chợ và các đơn vị liên quan trên địa bàn chủ động, tích cực tổ chức thực hiện có hiệu quả các nội dung nhiệm vụ đã được giao tại Kế hoạch số 228/KH-UBND ngày 12/10/2021 của UBND Thành phố về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2021-2025. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc cần báo cáo kịp thời về
Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố xem xét, chỉ đạo./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BIỂU TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH NHU CẦU ĐẦU TƯ XÂY MỚI, XÂY DỰNG
LẠI HỆ THỐNG CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2025
(kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày
tháng năm 2024 của UBND Thành phố)
|
TT |
Danh mục dự án |
Dự kiến hạng chợ sau đầu tư |
Địa chỉ |
Diện tích đất dự kiến (m2) |
Xây mới/xây lại |
Ghi chú |
|
|
|
|
||||
|
1 |
Chợ dân sinh TDP Ngọa Long- Văn Trì |
2 |
Phường Minh Khai |
3.500 |
Xây mới |
|
|
2 |
Chợ dân sinh TDP Hạ Tây Tựu |
2 |
Phường Tây Tựu |
5.948 |
Xây mới |
|
|
3 |
Chợ dân sinh Nguyên Xá |
2 |
Phường Minh Khai |
3.400 |
Xây mới |
|
|
4 |
Chợ dân sinh phường Xuân Tảo |
3 |
Phường Xuân Tảo |
1.854 |
Xây mới |
|
|
5 |
Chợ dân sinh phường Đức Thắng |
3 |
Phường Đức Thắng |
800 |
Xây mới |
|
|
|
|
|
||||
|
6 |
Chợ Khâm Thiên |
3 |
Phường Khâm Thiên |
754 |
Xây lại |
|
|
|
|
|
||||
|
7 |
Chợ La Cả |
3 |
Phường Dương Nội |
2.918 |
Xây mới |
|
|
8 |
Chợ Mậu Lương |
3 |
Phường Kiến Hưng |
2.753 |
Xây mới |
|
|
|
|
|
||||
|
9 |
Chợ - TTTM Xuân La |
2 |
Phường Xuân La |
2.065 |
Xây mới |
|
|
10 |
Chợ Tam Đa |
2 |
Phường Thụy Khuê |
780 |
Xây mới |
|
|
11 |
Chợ hoa Quảng An |
3 |
Phường Quảng An |
7.615 |
Xây lại |
|
|
12 |
Chợ Yên Phụ |
3 |
Phường Yên Phụ |
1.580 |
Xây lại |
|
|
|
|
|
||||
|
13 |
Chợ dân sinh Phú Đô |
3 |
Phường Phú Đô |
5.430 |
Xây mới |
Đã hoàn thành |
|
14 |
Chợ dân sinh phường Tây Mỗ |
3 |
Phường Tây Mỗ |
2.819 |
Xây mới |
|
|
15 |
Chợ dân sinh phường Xuân Phương |
3 |
Phường Xuân Phương |
5.166 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
16 |
Chợ Triều Khúc |
3 |
Thôn Triều Khúc xã Tân Triều |
7.000 |
Xây mới |
|
|
17 |
Chợ Huỳnh Cung |
3 |
Xã Tam Hiệp |
5.000 |
Xây mới |
|
|
18 |
Chợ Nội Am |
3 |
Xã Liên Ninh |
5.000 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
19 |
Chợ Bích Hòa DVTM |
1 |
Xã Bích Hòa |
49.000 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
20 |
Chợ Phủ |
2 |
Thị Trấn Quốc Oai |
7.472 |
Xây lại |
|
|
21 |
Chợ Ngọc Than |
3 |
Xã Ngọc Mỹ |
1.700 |
Xây mới |
|
|
22 |
Chợ Phượng Cách |
3 |
Xã Phượng Cách |
3.000 |
Xây mới |
|
|
23 |
Chợ Thạch Thán |
3 |
Xã Thạch Thán |
4.300 |
Xây mới |
|
|
24 |
Chợ Tuyết Nghĩa |
3 |
Xã Tuyết Nghĩa |
4.600 |
Xây mới |
|
|
25 |
Chợ Liệp Tuyết |
3 |
Xã Liệp Tuyết |
3.000 |
Xây mới |
|
|
26 |
Chợ Đông Yên |
3 |
Xã Đông Yên |
4.000 |
Xây mới |
|
|
27 |
Chợ Ngọc Liệp |
3 |
Xã Ngọc Liệp |
6.000 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
28 |
Chợ An Phú |
3 |
Xã An Phú |
5.000 |
Xây mới |
Đã hoàn thành |
|
|
||||||
|
29 |
Chợ Liên Trung |
1 |
Xã Liên Trung |
12.000 |
Xây mới |
|
|
30 |
Chợ Thượng Mỗ |
3 |
Xã Thượng Mỗ |
3.842 |
Xây mới |
|
|
31 |
Chợ Gối |
3 |
Xã Tân Hội |
3.960 |
Xây mới |
|
|
32 |
Chợ Trung Châu |
3 |
Xã Trung Châu |
2.173 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
33 |
Chợ dân sinh xã Minh Khai |
3 |
Xã Minh Khai |
3.199 |
Xây mới |
|
|
34 |
Chợ thị trấn Trạm Trôi |
2 |
Thị trấn Trạm Trôi |
7.309 |
Xây mới |
Đã hoàn thành |
|
|
||||||
|
35 |
Chợ Thanh Đa |
3 |
Xã Thanh Đa |
5.000 |
Xây mới |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
36 |
Chợ Trung tâm xã |
3 |
Xã Phú Túc |
3.000 |
Xây mới |
|
|
37 |
Chợ Dâu |
3 |
Xã Châu Can |
9.192 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
38 |
Chợ Bùng |
3 |
Xã Phùng Xá |
10.000 |
Xây mới |
Đã hoàn thành |
|
39 |
Chợ Dị Nậu |
3 |
Xã Dị Nậu |
3.000 |
Xây mới |
Đã hoàn thành |
|
40 |
Chợ Roi |
3 |
Xã Hạ Bằng |
4.910 |
Xây mới |
Đã hoàn thành |
|
41 |
Chợ Tân Xã |
3 |
Xã Tân Xã |
2.970 |
Xây mới |
|
|
42 |
Chợ Canh Nậu |
3 |
Xã Canh Nậu |
8.000 |
Xây mới |
|
|
43 |
Chợ Phú Ô |
3 |
Xã Bình Phú |
3.000 |
Xây mới |
|
|
44 |
Chợ Cần Kiệm |
3 |
Xã Cần Kiệm |
5.000 |
Xây mới |
|
|
45 |
Chợ Hòa Lạc |
3 |
Xã Yên Bình |
5.000 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
46 |
Chợ Đầu mối NSTH cấp vùng |
1 |
Xã Thanh Lâm, Kim Hoa |
300.000 |
Xây mới |
|
|
47 |
Chợ Thương mại Tiền Phong |
2 |
Xã tiền Phong |
17.000 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
48 |
Chợ NSTP xã Hữu Văn |
2 |
Xã Hữu Văn |
42.752 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
49 |
Chợ Gióng |
2-3 |
Xã Phù Đổng |
12.152 |
Xây mới |
|
|
50 |
Chợ khu C1 |
3 |
Xã Yên Thường |
5.764 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
51 |
Chợ Lắp Ghép |
2 |
Xã Tiên Dương |
9.250 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
52 |
Chợ Hà vỹ (Mở rộng) |
2 |
Xã Lê Lợi |
15.739,8 |
Xây mới |
|
|
53 |
Chợ Trát Cầu |
3 |
Xã Tiền Phong |
7.276 |
Xây mới |
|
|
54 |
Chợ Kệ |
3 |
Xã Ninh Sở |
6.438 |
Xây mới |
|
|
|
||||||
|
55 |
Chợ Viên Sơn |
2 |
Phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây |
38.000 |
Xây mới |
|
|
|
Tổng: 55 chợ |
|
|
|
|
|
(kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND Thành phố)
|
TT |
Danh mục dự án |
Hạng chợ |
Địa chỉ |
Diện tích đất dự kiến (m2) |
Ghi chú |
|
|
|
||||
|
1 |
Chợ Liên Mạc |
3 |
Phường Liên Mạc |
4.614 |
|
|
2 |
Chợ Hoa Tây Tựu |
3 |
Phường Tây Tựu |
9.234 |
|
|
|
|
||||
|
3 |
Chợ Thái Hà |
3 |
Phường Trung Liệt |
3.986 |
|
|
|
|
||||
|
4 |
Chợ Quỳnh Mai |
3 |
Phường Quỳnh Mai |
1.814 |
|
|
|
|
||||
|
5 |
Chợ Giáp Nhị |
3 |
Phường Thịnh Liệt |
914 |
|
|
6 |
Chợ Kim Lũ |
3 |
Phường Đại Kim |
1.691 |
|
|
|
|
||||
|
7 |
Chợ TMDV TH Trung Văn |
2 |
Phường Trung Văn |
18.134 |
|
|
|
|
||||
|
8 |
Chợ Thành Công B |
2 |
Phường Thành Công |
4.326 |
|
|
9 |
Chợ Châu Long |
2 |
Phường Trúc Bạch |
2.259 |
Đã hoàn thành |
|
|
|
||||
|
10 |
Chợ Quan Hoa |
3 |
Phường Quan Hoa |
942,37 |
|
|
|
|
||||
|
11 |
Chợ Thanh Xuân Bắc |
2 |
Phường Thanh Xuân Bắc |
3.780 |
|
|
|
|
||||
|
12 |
Chợ Yên Phúc |
3 |
Phường Yên Phúc |
2.700 |
|
|
|
|
||||
|
13 |
Chợ Thanh Liệt |
3 |
Xã Thanh Liệt |
4.155 |
Đã hoàn thành |
|
14 |
Chợ Quỳnh Đô |
3 |
Xã Vĩnh Quỳnh |
5.200 |
Đã hoàn thành |
|
|
|
||||
|
15 |
Chợ Hòa Xá |
3 |
Xã Hòa Xá |
1.312 |
Đã hoàn thành |
|
16 |
Chợ Ba Thá |
3 |
Xã An Viên |
4.568 |
|
|
17 |
Chợ Cháy |
3 |
Xã Trung Tú |
3.760 |
|
|
18 |
Chợ Chòng |
3 |
Xã Trầm Lộng |
4.067 |
|
|
19 |
Chợ Đặng Giang |
3 |
Xã Hòa Phú |
2.389 |
|
|
20 |
Chợ Mỹ Cầu |
3 |
Xã Đồng Tân |
1.292 |
|
|
21 |
Chợ Sậy |
3 |
Xã Kim Đường |
3.001 |
|
|
22 |
Chợ Đông Lỗ |
3 |
Xã Đông Lỗ |
3.406 |
|
|
|
|
||||
|
23 |
Chợ Bương |
3 |
Xã Cấn Hữu |
4.098 |
|
|
24 |
Chợ Thầy |
3 |
Xã Sài Sơn |
5.918 |
|
|
25 |
Chợ So |
3 |
Xã Cộng Hòa |
7.062 |
|
|
26 |
Chợ Đô Hội |
3 |
Xã Nghĩa Hương |
5.254 |
|
|
|
|
||||
|
27 |
Chợ Vài |
3 |
Xã Hợp Thanh |
5.000 |
|
|
28 |
Chợ Thượng |
3 |
Xã Đồng Tâm |
4.500 |
|
|
29 |
Chợ Thượng Lâm |
3 |
Xã Thượng Lâm |
2.000 |
|
|
30 |
Chợ La Đồng |
3 |
Xã Hợp Tiến |
7.500 |
|
|
31 |
Chợ Đục Khê |
3 |
Xã Hương Sơn |
4.500 |
|
|
32 |
Chợ Kênh Đào |
3 |
Xã An Mỹ |
4.000 |
|
|
33 |
Chợ Sêu |
3 |
Xã Đại Hưng |
3.000 |
|
|
34 |
Chợ Phù Lưu |
3 |
Xã Phù Lưu Tế |
2.000 |
|
|
35 |
Chợ Lai Thụ |
3 |
Xã Lê Thanh |
4.500 |
|
|
36 |
Chợ Hồng Sơn |
3 |
Xã Hồng Sơn |
3.600 |
|
|
37 |
Chợ Phùng Xá |
3 |
Xã Phùng Xá |
1.900 |
|
|
|
|
||||
|
38 |
Chợ Đông Phương Yên |
3 |
Xã Đông Phương Yên |
18.000 |
Đã hoàn thành |
|
39 |
Chợ Cống |
3 |
Xã Ngọc Hòa |
1.508 |
Đã hoàn thành |
|
40 |
Chợ Sẽ |
3 |
Xã Hồng Phong |
2.000 |
Đã hoàn thành |
|
41 |
Chợ Giường |
3 |
Xã Trường Yên |
8.522 |
Đã hoàn thành |
|
42 |
Chợ Xuân Mai |
2 |
Thị trấn Xuân Mai |
15.000 |
Đã hoàn thành |
|
43 |
Chợ Lam Điền |
3 |
Xã Lam Điền |
6.800 |
Đã hoàn thành |
|
44 |
Chợ Bê Tông |
3 |
Xã Thủy Xuân Tiên |
5.000 |
Đã hoàn thành |
|
45 |
Chợ Gốt |
3 |
Xã Đông Sơn |
5.000 |
|
|
46 |
Chợ Cá |
3 |
Xã nam Phương Tiến |
6.700 |
|
|
47 |
Chợ Chúc Sơn |
2 |
Thị trấn Chúc Sơn |
8.600 |
|
|
48 |
Chợ Phượng |
3 |
Xã Phụng Châu |
4.800 |
|
|
|
|
||||
|
49 |
Chợ Chiếc |
3 |
Xã Hiền Giang |
3.600 |
|
|
50 |
Chợ Gia Cầm Hà Vỹ |
2 |
Xã Lê Lợi |
17.000 |
|
|
51 |
Chợ Vồi |
1 |
Xã Hà Hồi |
17.000 |
|
|
52 |
Chợ Vân La |
3 |
Xã Hồng Vân |
1.200 |
|
|
53 |
Chợ Tân Minh |
3 |
Xã Tân Minh |
2.000 |
|
|
54 |
Chợ Ba Lăng |
3 |
Xã Dũng Tiến |
3.500 |
|
|
|
|
||||
|
55 |
Chợ Nỷ |
2 |
Xã Trung Giã |
7.000 |
|
|
56 |
Chợ Yêm |
3 |
Xã Đông Xuân |
3.200 |
|
|
|
|
||||
|
57 |
Chợ Lềnh |
3 |
Xã Vân Côn |
2.712 |
Đã hoàn thành |
|
58 |
Chợ Đông Lao |
3 |
Xã Đông La |
4.276 |
Đã hoàn thành |
|
59 |
Chợ Chiều |
3 |
Xã Sơn Đồng |
3.000 |
Đã hoàn thành |
|
60 |
Chợ Phú An |
3 |
Xã An Khánh |
700 |
Đã hoàn thành |
|
61 |
Chợ vạng |
3 |
Xã Song Phương |
8.045 |
Đã hoàn thành |
|
62 |
Chợ Sấu |
3 |
Xã Dương Liễu |
10.000 |
|
|
63 |
Chợ Lại Yên |
3 |
Xã Lại Yên |
3.083 |
|
|
|
|
||||
|
64 |
Chợ Địch |
3 |
Xã Phương Đình |
1.850 |
|
|
65 |
Chợ Bá |
3 |
Xã Hồng Hà |
2.846 |
|
|
66 |
Chợ Phùng |
2 |
Thị trấn Phùng |
7.800 |
|
|
|
|
||||
|
67 |
Chợ Gạch |
2 |
Xã Thọ Lộc |
5.190 |
|
|
68 |
Chợ me |
3 |
Xã Tích Giang |
2.679 |
|
|
69 |
Chợ Sen Chiểu |
3 |
Xã Sen Chiểu |
4.705 |
|
|
70 |
Chợ Hát |
3 |
Xã Hát Môn |
6.200 |
|
|
71 |
Chợ Võng Xuyên |
2 |
Xã Võng Xuyên |
2.400 |
|
|
72 |
Chợ Hiệp |
3 |
Tam Hiệp |
8.000 |
|
|
73 |
Chợ Ngọc Tảo |
3 |
Xã Ngọc Tảo |
2.418 |
|
|
74 |
Chợ Bún |
3 |
xã Phụng Thượng |
4.310 |
|
|
|
|
||||
|
75 |
Chợ Bóng |
3 |
Xã Hồng Minh |
7.120 |
|
|
76 |
Chợ Phú Minh |
3 |
Thị trấn Phú Minh |
1.704 |
|
|
|
|
||||
|
77 |
Chợ Gò Chói |
3 |
Xã Tiến Xuân |
8.000 |
|
|
78 |
Chợ Săn |
2 |
TT Liên Quan |
8.266 |
|
|
79 |
Chợ Cò |
3 |
Xã Yên Bình |
4.500 |
|
|
80 |
Chợ Yên Trung |
3 |
Xã Yên Trung |
4.500 |
|
|
81 |
Chợ Đồng Trúc |
3 |
Xã Đồng Trúc |
1.825 |
|
|
82 |
Chợ Đại Đồng |
3 |
Xã Đại Đồng |
3.220 |
|
|
|
|
||||
|
83 |
Chợ Hạ |
3 |
Xã Mê Linh |
5.829 |
|
|
84 |
Chợ Thạch Đà |
3 |
Xã Thạch Đà |
2.470 |
|
|
85 |
Chợ Đầu Đê |
3 |
Xã Tiến Thịnh |
5.522 |
Đã hoàn thành |
|
86 |
Chợ Sặt |
3 |
Xã Tự Lập |
3.971 |
|
|
87 |
Chợ Quang Minh |
3 |
Thị trấn Quang Minh |
18.500 |
|
|
|
|
||||
|
88 |
Chợ Trung tâm Đông Anh |
2 |
Thị trấn Đông Anh |
9.900 |
|
|
89 |
Chợ Dâu |
3 |
Xã Xuân Canh |
4.287 |
|
|
90 |
Chợ Tó |
2 |
Xã Uy Nỗ |
13.273 |
|
|
|
|
||||
|
91 |
Chợ Vác |
2 |
Xã Dân Hòa |
2.562 |
|
|
92 |
Chợ Cự Đà |
3 |
Xã Cự Khê |
410 |
|
|
93 |
Chợ Đôn Thư |
3 |
Xã Kim Thư |
1.382 |
|
|
94 |
Chợ Bộ |
3 |
Xã Cao Viên |
3.662 |
|
|
95 |
Chợ Cao |
3 |
Xã Cao Dương |
6.600 |
|
|
96 |
Chợ Chuông |
2 |
Xã Phương Trung |
6000 |
|
|
|
|
||||
|
97 |
Chợ Kim Sơn |
3 |
Xã Kim Sơn. |
10.000 |
Đã hoàn thành |
|
|
Tổng: 97 chợ |
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh