Công văn 8226/BTP-CNTT năm 2026 tăng cường khai thác, sử dụng các chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp
| Số hiệu | 8226/BTP-CNTT |
| Ngày ban hành | 19/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/10/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tư pháp |
| Người ký | Nguyễn Thanh Tịnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8226/BTP-CNTT |
Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
Thời gian qua, Chính phủ đã ban hành một số văn bản quy phạm pháp luật có liên quan trực tiếp đến công tác giải quyết thủ tục hành chính, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cụ thể: Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP ngày 09/7/2026 của Chính phủ về phát triển công dân số; Nghị định số 301/2026/NĐ-CP ngày 30/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của Chính phủ quy định về việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thực hiện Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP và các quyết định công bố thủ tục hành chính được tái cấu trúc dựa trên dữ liệu, Bộ Tư pháp đã kết nối Hệ thống với 06 cơ sở dữ liệu, gồm: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm; Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo (Hệ thống quản lý học bạ, văn bằng, chứng chỉ), đáp ứng yêu cầu khai thác dữ liệu thay thế thành phần hồ sơ của 83 thủ tục hành chính. Chức năng khai thác dữ liệu được tích hợp tại giao diện tiếp nhận, giải quyết hồ sơ của cán bộ để thuận tiện trong việc tra cứu, sử dụng dữ liệu.
- Kết quả thực hiện tại địa phương: Qua theo dõi trên Hệ thống, số lượt khai thác dữ liệu còn thấp so với số lượng hồ sơ tiếp nhận của các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu; việc khai thác chủ yếu tập trung vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, các cơ sở dữ liệu còn lại hầu như chưa được khai thác trong quá trình giải quyết hồ sơ; tỷ lệ khai thác dữ liệu giữa các địa phương còn chênh lệch lớn (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Thực hiện Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP, Bộ Tư pháp đã phối hợp với Bộ Công an triển khai kết nối Hệ thống với Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) để kiểm tra danh sách thông tin, giấy tờ của công dân đã tích hợp trên VNeID. Chức năng hiển thị danh sách thông tin, giấy tờ được tích hợp trên giao diện nộp hồ sơ của công dân và giao diện tiếp nhận hồ sơ của cán bộ, làm căn cứ áp dụng chính sách ưu đãi phí, lệ phí theo quy định tại Điều 5 Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP.
- Kết quả thực hiện tại địa phương: Trên Hệ thống ghi nhận đã có nhiều trường hợp công dân thực hiện thủ tục hành chính đã hoàn thành việc tích hợp đủ 05 loại thông tin, giấy tờ cơ bản trên VNeID theo Phụ lục I Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
3. Về triển khai 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông (theo Nghị định số 301/2026/NĐ-CP)
- Thực hiện Nghị định số 301/2026/NĐ-CP, Bộ Tư pháp đã phối hợp với Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Y tế triển khai 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất.
Theo đó, Hệ thống tiếp nhận hồ sơ đăng ký khai sinh, đăng ký khai tử từ Cổng Dịch vụ công quốc gia; việc giải quyết được thực hiện trên Hệ thống đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử của Bộ Tư pháp. Sau khi có kết quả giải quyết, Hệ thống đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử tự động chuyển bản điện tử kết quả về Hệ thống; Hệ thống đồng bộ kết quả về Cổng Dịch vụ công quốc gia để chuyển hồ sơ điện tử đến các thủ tục hành chính tiếp theo trong quy trình liên thông và trả kết quả cho người yêu cầu.
- Kết quả thực hiện tại địa phương: Phần lớn hồ sơ tiếp nhận đã được giải quyết và đồng bộ kết quả theo quy trình liên thông. Tuy nhiên, vẫn còn một số ít trường hợp kết quả giải quyết không chuyển được sang Phần mềm dịch vụ công liên thông do thông tin chưa hợp lệ khi đồng bộ về Phần mềm dịch vụ công liên thông (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
4. Về triển khai thực hiện 82 nhóm thủ tục hành chính
- Tính đến ngày 15/10/2026, Bộ Tư pháp đã phối hợp với Bộ Công an hoàn thành triển khai cung cấp 06/08 thủ tục hành chính[1] thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. Đối với các thủ tục hành chính này, toàn bộ giao diện nộp hồ sơ và việc kết nối với cơ sở dữ liệu để tự động điền thông tin trên biểu mẫu điện tử tương tác được thực hiện trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; hồ sơ sau khi nộp thành công được chuyển về Hệ thống để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình giải quyết.
- Kết quả thực hiện tại địa phương: Hồ sơ của các thủ tục hành chính nêu trên đã được tiếp nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển về Hệ thống để giải quyết (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
1. Tăng cường khai thác dữ liệu phục vụ giải quyết thủ tục hành chính: Rà soát tình hình khai thác các cơ sở dữ liệu đã được kết nối với Hệ thống; chỉ đạo cán bộ tiếp nhận, giải quyết hồ sơ chủ động tra cứu, khai thác dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ theo quy định, không yêu cầu người dân, doanh nghiệp nộp thành phần hồ sơ đã được thay thế bằng dữ liệu.
2. Thực hiện các quy định về dịch vụ công liên thông: Bảo đảm hồ sơ thuộc 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông được tiếp nhận, luân chuyển và xử lý theo đúng quy định tại Nghị định số 301/2026/NĐ-CP; yêu cầu cán bộ nhập đầy đủ, chính xác các trường thông tin trên Hệ thống đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử để kết quả giải quyết được chuyển thông suốt sang các thủ tục hành chính tiếp theo trong quy trình liên thông.
3. Thực hiện chính sách miễn, giảm phí, lệ phí: Các cơ quan, đơn vị tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính căn cứ trên kết quả khai thác thông tin, giấy tờ của công dân đã tích hợp trên VNeID thực hiện việc miễn, giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 117/2026/TT-BTC.
4. Theo dõi, xử lý khó khăn, vướng mắc: Thường xuyên kiểm tra tình hình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống. Đối với khó khăn, vướng mắc về nghiệp vụ, chủ động phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để được hướng dẫn; đối với vấn đề về chức năng, kỹ thuật, kết nối hoặc vận hành Hệ thống, tổng hợp, phản ánh về Bộ Tư pháp (qua Cục Công nghệ thông tin) để được hướng dẫn, phối hợp xử lý kịp thời; đối với vấn đề thuộc phạm vi Cổng Dịch vụ công quốc gia, phản ánh về đơn vị liên quan thuộc Bộ Công an.
Bộ Tư pháp thông báo để Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố biết, chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện.
(Thông tin chi tiết, đề nghị liên hệ: đ/c Đỗ Thị Hảo, Phó Trưởng phòng, Phòng Chuyển đổi số, Cục Công nghệ thông tin - Bộ Tư pháp, số điện thoại: (024) 6273.9716, email: [email protected]; cán bộ hỗ trợ triển khai: đ/c Bùi Văn Tình, số điện thoại: 0328511888)./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
KẾT QUẢ
KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU PHỤC VỤ THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU
(Kèm theo Công văn số8226/BTP-CNTT ngày 19 tháng 10 năm 2026 của Bộ Tư pháp)
|
BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8226/BTP-CNTT |
Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
Thời gian qua, Chính phủ đã ban hành một số văn bản quy phạm pháp luật có liên quan trực tiếp đến công tác giải quyết thủ tục hành chính, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cụ thể: Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP ngày 09/7/2026 của Chính phủ về phát triển công dân số; Nghị định số 301/2026/NĐ-CP ngày 30/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của Chính phủ quy định về việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thực hiện Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP và các quyết định công bố thủ tục hành chính được tái cấu trúc dựa trên dữ liệu, Bộ Tư pháp đã kết nối Hệ thống với 06 cơ sở dữ liệu, gồm: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm; Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo (Hệ thống quản lý học bạ, văn bằng, chứng chỉ), đáp ứng yêu cầu khai thác dữ liệu thay thế thành phần hồ sơ của 83 thủ tục hành chính. Chức năng khai thác dữ liệu được tích hợp tại giao diện tiếp nhận, giải quyết hồ sơ của cán bộ để thuận tiện trong việc tra cứu, sử dụng dữ liệu.
- Kết quả thực hiện tại địa phương: Qua theo dõi trên Hệ thống, số lượt khai thác dữ liệu còn thấp so với số lượng hồ sơ tiếp nhận của các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu; việc khai thác chủ yếu tập trung vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, các cơ sở dữ liệu còn lại hầu như chưa được khai thác trong quá trình giải quyết hồ sơ; tỷ lệ khai thác dữ liệu giữa các địa phương còn chênh lệch lớn (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Thực hiện Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP, Bộ Tư pháp đã phối hợp với Bộ Công an triển khai kết nối Hệ thống với Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) để kiểm tra danh sách thông tin, giấy tờ của công dân đã tích hợp trên VNeID. Chức năng hiển thị danh sách thông tin, giấy tờ được tích hợp trên giao diện nộp hồ sơ của công dân và giao diện tiếp nhận hồ sơ của cán bộ, làm căn cứ áp dụng chính sách ưu đãi phí, lệ phí theo quy định tại Điều 5 Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP.
- Kết quả thực hiện tại địa phương: Trên Hệ thống ghi nhận đã có nhiều trường hợp công dân thực hiện thủ tục hành chính đã hoàn thành việc tích hợp đủ 05 loại thông tin, giấy tờ cơ bản trên VNeID theo Phụ lục I Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
3. Về triển khai 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông (theo Nghị định số 301/2026/NĐ-CP)
- Thực hiện Nghị định số 301/2026/NĐ-CP, Bộ Tư pháp đã phối hợp với Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Y tế triển khai 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất.
Theo đó, Hệ thống tiếp nhận hồ sơ đăng ký khai sinh, đăng ký khai tử từ Cổng Dịch vụ công quốc gia; việc giải quyết được thực hiện trên Hệ thống đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử của Bộ Tư pháp. Sau khi có kết quả giải quyết, Hệ thống đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử tự động chuyển bản điện tử kết quả về Hệ thống; Hệ thống đồng bộ kết quả về Cổng Dịch vụ công quốc gia để chuyển hồ sơ điện tử đến các thủ tục hành chính tiếp theo trong quy trình liên thông và trả kết quả cho người yêu cầu.
- Kết quả thực hiện tại địa phương: Phần lớn hồ sơ tiếp nhận đã được giải quyết và đồng bộ kết quả theo quy trình liên thông. Tuy nhiên, vẫn còn một số ít trường hợp kết quả giải quyết không chuyển được sang Phần mềm dịch vụ công liên thông do thông tin chưa hợp lệ khi đồng bộ về Phần mềm dịch vụ công liên thông (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
4. Về triển khai thực hiện 82 nhóm thủ tục hành chính
- Tính đến ngày 15/10/2026, Bộ Tư pháp đã phối hợp với Bộ Công an hoàn thành triển khai cung cấp 06/08 thủ tục hành chính[1] thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. Đối với các thủ tục hành chính này, toàn bộ giao diện nộp hồ sơ và việc kết nối với cơ sở dữ liệu để tự động điền thông tin trên biểu mẫu điện tử tương tác được thực hiện trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; hồ sơ sau khi nộp thành công được chuyển về Hệ thống để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình giải quyết.
- Kết quả thực hiện tại địa phương: Hồ sơ của các thủ tục hành chính nêu trên đã được tiếp nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển về Hệ thống để giải quyết (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
1. Tăng cường khai thác dữ liệu phục vụ giải quyết thủ tục hành chính: Rà soát tình hình khai thác các cơ sở dữ liệu đã được kết nối với Hệ thống; chỉ đạo cán bộ tiếp nhận, giải quyết hồ sơ chủ động tra cứu, khai thác dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ theo quy định, không yêu cầu người dân, doanh nghiệp nộp thành phần hồ sơ đã được thay thế bằng dữ liệu.
2. Thực hiện các quy định về dịch vụ công liên thông: Bảo đảm hồ sơ thuộc 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông được tiếp nhận, luân chuyển và xử lý theo đúng quy định tại Nghị định số 301/2026/NĐ-CP; yêu cầu cán bộ nhập đầy đủ, chính xác các trường thông tin trên Hệ thống đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử để kết quả giải quyết được chuyển thông suốt sang các thủ tục hành chính tiếp theo trong quy trình liên thông.
3. Thực hiện chính sách miễn, giảm phí, lệ phí: Các cơ quan, đơn vị tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính căn cứ trên kết quả khai thác thông tin, giấy tờ của công dân đã tích hợp trên VNeID thực hiện việc miễn, giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 117/2026/TT-BTC.
4. Theo dõi, xử lý khó khăn, vướng mắc: Thường xuyên kiểm tra tình hình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống. Đối với khó khăn, vướng mắc về nghiệp vụ, chủ động phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để được hướng dẫn; đối với vấn đề về chức năng, kỹ thuật, kết nối hoặc vận hành Hệ thống, tổng hợp, phản ánh về Bộ Tư pháp (qua Cục Công nghệ thông tin) để được hướng dẫn, phối hợp xử lý kịp thời; đối với vấn đề thuộc phạm vi Cổng Dịch vụ công quốc gia, phản ánh về đơn vị liên quan thuộc Bộ Công an.
Bộ Tư pháp thông báo để Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố biết, chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện.
(Thông tin chi tiết, đề nghị liên hệ: đ/c Đỗ Thị Hảo, Phó Trưởng phòng, Phòng Chuyển đổi số, Cục Công nghệ thông tin - Bộ Tư pháp, số điện thoại: (024) 6273.9716, email: [email protected]; cán bộ hỗ trợ triển khai: đ/c Bùi Văn Tình, số điện thoại: 0328511888)./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
KẾT QUẢ
KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU PHỤC VỤ THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU
(Kèm theo Công văn số8226/BTP-CNTT ngày 19 tháng 10 năm 2026 của Bộ Tư pháp)
I. CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐÃ KẾT NỐI VỚI HỆ THỐNG
Đơn vị tính: lượt
|
STT |
Cơ sở dữ liệu |
Cơ quan quản lý CSDL |
Số lượt khai thác trên toàn Hệ thống |
Ghi chú |
|
|
Trong hồ sơ |
Tra cứu ngoài hồ sơ |
||||
|
1 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
11.185 |
619.592 |
|
|
2 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
0 |
2.093 |
|
|
3 |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
5.497 |
15.757 |
|
|
4 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
0 |
4.045 |
|
|
5 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
0 |
1.655 |
|
|
6 |
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo (Hệ thống quản lý học bạ, văn bằng, chứng chỉ) |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
0 |
76 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
16.682 |
643.218 |
|
II. KẾT QUẢ KHAI THÁC DỮ LIỆU THEO TỈNH, THÀNH PHỐ
|
STT |
Tỉnh, thành phố |
Số hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống |
Số lượt khai thác dữ liệu trong hồ sơ |
Tỷ lệ (%) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Thành phố Hà Nội |
23.322 |
176 |
0,8 |
|
2 |
Thành phố Huế |
3.008 |
17 |
0,6 |
|
3 |
Tỉnh Lai Châu |
1.756 |
73 |
4,2 |
|
4 |
Tỉnh Điện Biên |
1.596 |
31 |
1,9 |
|
5 |
Tỉnh Sơn La |
2.940 |
681 |
23,2 |
|
6 |
Tỉnh Lạng Sơn |
3.296 |
62 |
1,9 |
|
7 |
Thành phố Quảng Ninh |
5.113 |
23 |
0,4 |
|
8 |
Tỉnh Thanh Hóa |
11.450 |
121 |
1,1 |
|
9 |
Tỉnh Nghệ An |
12.315 |
389 |
3,2 |
|
10 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
3.874 |
24 |
0,6 |
|
11 |
Tỉnh Cao Bằng |
2.176 |
23 |
1,1 |
|
12 |
Tỉnh Tuyên Quang |
6.003 |
67 |
1,1 |
|
13 |
Tỉnh Lào Cai |
6.424 |
65 |
1,0 |
|
14 |
Tỉnh Thái Nguyên |
6.319 |
54 |
0,9 |
|
15 |
Tỉnh Phú Thọ |
13.852 |
422 |
3,0 |
|
16 |
Thành phố Bắc Ninh |
11.758 |
1.143 |
9,7 |
|
17 |
Tỉnh Hưng Yên |
10.124 |
17 |
0,2 |
|
18 |
Thành phố Hải Phòng |
15.761 |
784 |
5,0 |
|
19 |
Tỉnh Ninh Bình |
14.886 |
1.418 |
9,5 |
|
20 |
Tỉnh Quảng Trị |
5.522 |
607 |
11,0 |
|
21 |
Thành phố Đà Nẵng |
8.266 |
230 |
2,8 |
|
22 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
4.993 |
180 |
3,6 |
|
23 |
Tỉnh Gia Lai |
7.440 |
1.960 |
26,3 |
|
24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
5.752 |
98 |
1,7 |
|
25 |
Tỉnh Lâm Đồng |
9.127 |
946 |
10,4 |
|
26 |
Tỉnh Đắk Lắk |
7.421 |
1.003 |
13,5 |
|
27 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
31.091 |
1.848 |
5,9 |
|
28 |
Thành phố Đồng Nai |
9.757 |
827 |
8,5 |
|
29 |
Tỉnh Tây Ninh |
7.818 |
731 |
9,4 |
|
30 |
Thành phố Cần Thơ |
9.133 |
954 |
10,4 |
|
31 |
Tỉnh Vĩnh Long |
8.296 |
868 |
10,5 |
|
32 |
Tỉnh Đồng Tháp |
9.166 |
465 |
5,1 |
|
33 |
Tỉnh Cà Mau |
5.204 |
118 |
2,3 |
|
34 |
Tỉnh An Giang |
7.508 |
257 |
3,4 |
|
|
Tổng cộng |
292.467 |
16.682 |
5,7 |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu |
Cơ sở dữ liệu khai thác |
Số hồ sơ tiếp nhận |
Số lượt khai thác dữ liệu |
Tỷ lệ (%) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU THEO PHỤ LỤC I NGHỊ QUYẾT SỐ 66.7/2025/NQ-CP (68 TTHC) |
|||||||
|
A.1. Lĩnh vực hộ tịch (41 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.000080 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
0 |
0 |
- |
|
2 |
1.000094 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
0 |
0 |
- |
|
3 |
1.000419 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
18 |
11 |
61,1 |
|
4 |
1.000593 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
7 |
0 |
0,0 |
|
5 |
1.000656 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
7.258 |
325 |
4,5 |
|
6 |
1.000689 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
130 |
2 |
1,5 |
|
7 |
1.000893 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
5 |
0 |
0,0 |
|
8 |
2.000497 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
1 |
0 |
0,0 |
|
9 |
1.001022 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
206 |
9 |
4,4 |
|
10 |
2.000513 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
0 |
0 |
- |
|
11 |
2.000522 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
13 |
0 |
0,0 |
|
12 |
2.000528 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
56 |
3 |
5,4 |
|
13 |
2.000547 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
14 |
1 |
7,1 |
|
14 |
2.000554 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
28 |
0 |
0,0 |
|
15 |
1.001193 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
676 |
25 |
3,7 |
|
16 |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
31.348 |
1.256 |
4,0 |
|
17 |
2.000748 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
87 |
3 |
3,4 |
|
18 |
2.000756 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
1 |
0 |
0,0 |
|
19 |
1.001669 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
1 |
0 |
0,0 |
|
20 |
1.001695 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
9 |
1 |
11,1 |
|
21 |
2.000779 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
15 |
0 |
0,0 |
|
22 |
1.001766 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
18 |
1 |
5,6 |
|
23 |
2.000806 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
284 |
18 |
6,3 |
|
24 |
1.004746 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
1.627 |
44 |
2,7 |
|
25 |
1.004772 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
1.673 |
42 |
2,5 |
|
26 |
1.004827 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
1 |
0 |
0,0 |
|
27 |
1.004837 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
101 |
4 |
4,0 |
|
28 |
1.004845 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
2 |
0 |
0,0 |
|
29 |
1.004859 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
5.265 |
207 |
3,9 |
|
30 |
1.004873 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
21.886 |
979 |
4,5 |
|
31 |
1.004884 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
9.415 |
316 |
3,4 |
|
32 |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
44 |
2 |
4,5 |
|
33 |
1.000894 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
8.617 |
328 |
3,8 |
|
34 |
1.005461 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử |
Căn cước Giấy chứng tử |
CSDL quốc gia về dân cư CSDL hộ tịch điện tử |
961 |
96 |
10,0 |
|
35 |
3.000323 |
Thủ tục đăng ký giám sát việc giám hộ |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
33 |
3 |
9,1 |
|
36 |
3.000322 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
2 |
0 |
0,0 |
|
37 |
2.002189 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
34 |
4 |
11,8 |
|
38 |
1.003583 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
3 |
0 |
0,0 |
|
39 |
1.000110 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư, CSDL hộ tịch điện tử |
1 |
1 |
100,0 |
|
40 |
2.001023 |
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
2 |
0 |
0,0 |
|
41 |
2.000986 |
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
15.625 |
700 |
4,5 |
|
A.2. Lĩnh vực nuôi con nuôi (4 TTHC) |
|||||||
|
42 |
2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
2 |
0 |
0,0 |
|
43 |
1.003198 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
Căn cước Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân |
CSDL quốc gia về dân cư CSDL hộ tịch điện tử |
0 |
0 |
- |
|
44 |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân Căn cước |
CSDL hộ tịch điện tử CSDL quốc gia về dân cư |
37 |
4 |
10,8 |
|
45 |
2.002349 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
Căn cước Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân |
CSDL quốc gia về dân cư CSDL hộ tịch điện tử |
1 |
0 |
0,0 |
|
A.3. Lĩnh vực quốc tịch (1 TTHC) |
|||||||
|
46 |
2.002036 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Giấy khai sinh |
CSDL hộ tịch điện tử |
0 |
0 |
- |
|
A.4. Lĩnh vực chứng thực (6 TTHC) |
|||||||
|
47 |
2.000908 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
Giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn (giấy tờ chứng minh quan hệ của người yêu cầu với người được cấp bản chính) |
CSDL hộ tịch điện tử |
11 |
0 |
0,0 |
|
48 |
2.001035 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó |
CSDL quốc gia về đất đai |
15.144 |
0 |
0,0 |
|
49 |
2.001019 |
Chứng thực di chúc |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó |
CSDL quốc gia về đất đai |
103 |
0 |
0,0 |
|
50 |
2.001016 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao dịch liên quan đến tài sản đó |
CSDL quốc gia về đất đai |
641 |
0 |
0,0 |
|
51 |
2.001406 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó |
CSDL quốc gia về đất đai |
2.565 |
0 |
0,0 |
|
52 |
2.000913 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó |
CSDL quốc gia về đất đai |
1.060 |
0 |
0,0 |
|
A.5. Lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm (3 TTHC) |
|||||||
|
53 |
1.011441 |
Thủ tục Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
0 |
0 |
- |
|
54 |
1.011442 |
Thủ tục Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
0 |
0 |
- |
|
55 |
1.011443 |
Thủ tục Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
0 |
0 |
- |
|
A.6. Lĩnh vực thi hành án dân sự (5 TTHC) |
|||||||
|
56 |
1.003091 |
Yêu cầu thi hành án (cấp tỉnh) |
Thẻ căn cước công dân, Chứng minh nhân dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
1.458 |
26 |
1,8 |
|
57 |
1.002270 |
Xác nhận kết quả thi hành án (cấp tỉnh) |
Thẻ căn cước công dân, Chứng minh nhân dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
157 |
0 |
0,0 |
|
58 |
1.002548 |
Đề nghị miễn, giảm phí thi hành án (cấp tỉnh) |
Thẻ căn cước công dân, Chứng minh nhân dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
0 |
0 |
- |
|
59 |
1.003009 |
Đề nghị nhận tài sản đã kê biên để trừ vào tiền được thi hành án (cấp tỉnh) |
Thẻ căn cước công dân, Chứng minh nhân dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
0 |
0 |
- |
|
60 |
1.003201 |
Yêu cầu thay đổi Chấp hành viên (cấp tỉnh) |
Thẻ căn cước công dân, Chứng minh nhân dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
0 |
0 |
- |
|
A.7. Lĩnh vực trợ giúp pháp lý (1 TTHC) |
|||||||
|
61 |
2.000829 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
Giấy khai sinh, chứng minh nhân dân, căn cước công dân, hộ chiếu (không áp dụng đối với trẻ em là người nước ngoài và người không quốc tịch) |
CSDL hộ tịch điện tử, CSDL quốc gia về dân cư |
129 |
32 |
24,8 |
|
A.8. Lĩnh vực bồi thường nhà nước (2 TTHC) |
|||||||
|
62 |
2.002192 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cấp tỉnh |
Giấy tờ chứng minh nhân thân của người bị thiệt hại (Giấy khai sinh, Căn cước công dân hoặc căn cước) |
CSDL quốc gia về dân cư, CSDL hộ tịch điện tử |
0 |
0 |
- |
|
63 |
2.002165 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cấp xã |
Giấy tờ chứng minh nhân thân của người bị thiệt hại (Giấy khai sinh, Căn cước công dân hoặc căn cước) |
CSDL quốc gia về dân cư, CSDL hộ tịch điện tử |
1 |
0 |
0,0 |
|
A.9. Lĩnh vực hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp (1 TTHC) |
|||||||
|
64 |
1.005464 |
Thủ tục đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
0 |
0 |
- |
|
A.10. Lĩnh vực hòa giải ở cơ sở (1 TTHC) |
|||||||
|
65 |
2.000424 |
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở |
Giấy chứng tử |
CSDL hộ tịch điện tử |
4 |
0 |
0,0 |
|
A.11. Lĩnh vực quản tài viên (2 TTHC) |
|||||||
|
66 |
1.001842 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
0 |
0 |
- |
|
67 |
1.008727 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
0 |
0 |
- |
|
A.12. Lĩnh vực công chứng (1 TTHC) |
|||||||
|
68 |
1.013803 |
Bổ nhiệm Công chứng viên |
Bảo hiểm xã hội |
CSDL quốc gia về bảo hiểm |
1 |
0 |
0,0 |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU MỚI CÔNG BỐ (15 TTHC) |
|||||||
|
B.1. Lĩnh vực luật sư (4 TTHC) |
|||||||
|
69 |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
Bằng cử nhân luật hoặc Bằng thạc sỹ luật |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
9 |
0 |
0,0 |
|
70 |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
Bằng cử nhân luật hoặc Bằng thạc sỹ luật |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
4 |
0 |
0,0 |
|
71 |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
Bằng cử nhân luật hoặc Bằng thạc sỹ luật |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
0 |
0 |
- |
|
72 |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
Bằng cử nhân luật hoặc Bằng thạc sỹ luật |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
0 |
0 |
- |
|
B.2. Lĩnh vực tư vấn pháp luật (1 TTHC) |
|||||||
|
73 |
1.000426 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
Bằng cử nhân luật hoặc Bằng thạc sỹ luật |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
0 |
0 |
- |
|
B.3. Lĩnh vực chứng thực (2 TTHC) |
|||||||
|
74 |
2.001008 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Bằng cử nhân (đại học) ngoại ngữ trở lên hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên đối với thứ tiếng nước ngoài cần dịch |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
15 |
0 |
0,0 |
|
75 |
2.000975 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự |
Bằng cử nhân (đại học) ngoại ngữ trở lên hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên đối với thứ tiếng nước ngoài cần dịch |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
0 |
0 |
- |
|
B.4. Lĩnh vực quản tài viên (1 TTHC) |
|||||||
|
76 |
2.001130 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
Bằng cử nhân hoặc thạc sĩ hoặc tiến sĩ đối với người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
1 |
0 |
0,0 |
|
B.5. Lĩnh vực đấu giá tài sản (1 TTHC) |
|||||||
|
77 |
1.003915 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các ngành luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, kế toán, kiểm toán, tài chính, ngân hàng |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
0 |
0 |
- |
|
B.6. Lĩnh vực hòa giải thương mại (2 TTHC) |
|||||||
|
78 |
1.008907 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
Bằng tốt nghiệp đại học trở lên của các sáng lập viên |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
0 |
0 |
- |
|
79 |
1.009284 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
Bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng sau đại học |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
0 |
0 |
- |
|
B.7. Lĩnh vực trọng tài thương mại (1 TTHC) |
|||||||
|
80 |
2.000822 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
Bằng tốt nghiệp đại học của các sáng lập viên |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
0 |
0 |
- |
|
B.8. Lĩnh vực nuôi con nuôi (2 TTHC) |
|||||||
|
81 |
1.005133 |
Cấp Giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam |
Văn bằng, chứng chỉ về trình độ chuyên môn của người dự kiến đứng đầu Văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam do cơ sở giáo dục, đào tạo của Việt Nam cấp |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
0 |
0 |
- |
|
82 |
1.003236 |
Sửa đổi Giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam |
Văn bằng, chứng chỉ về trình độ chuyên môn của người dự kiến đứng đầu Văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam do cơ sở giáo dục, đào tạo của Việt Nam cấp |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
0 |
0 |
- |
|
B.9. Lĩnh vực quốc tịch (1 TTHC) |
|||||||
|
83 |
2.002039 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Giấy tờ chứng minh trình độ tiếng Việt |
CSDL ngành giáo dục và đào tạo |
0 |
0 |
- |
|
|
|
Tổng cộng (83 TTHC) |
|
|
126.810 |
4.443 |
3,5 |
KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾT NỐI VỚI ỨNG
DỤNG ĐỊNH DANH QUỐC GIA (VNEID) KHAI THÁC THÔNG TIN, GIẤY TỜ CỦA CÔNG DÂN TÍCH
HỢP TRÊN VNEID
(Kèm theo Công văn số 8226/BTP-CNTT
ngày 19 tháng 10 năm 2026 của Bộ Tư pháp)
Đơn vị tính: hồ sơ
|
STT |
Thủ tục hành chính |
Tổng số hồ sơ tiếp nhận |
Phân theo số loại thông tin, giấy tờ cơ bản người nộp hồ sơ đã tích hợp trên VNeID (theo Phụ lục I Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP) |
Số hồ sơ được miễn, giảm phí, lệ phí theo Điều 5 Nghị quyết số 66.22/2026/NQ-CP |
||||||
|
Chưa tích hợp |
01 loại |
02 loại |
03 loại |
04 loại |
Đủ 05 loại |
Đủ 06 loại |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
74.372 |
59 |
2.719 |
44.375 |
2.135 |
24.716 |
0 |
- |
0 |
|
|
Trong đó: thực hiện tại cấp tỉnh |
573 |
0 |
26 |
301 |
17 |
229 |
0 |
- |
0 |
|
|
Trong đó: thực hiện tại cấp sở |
9 |
0 |
0 |
5 |
0 |
4 |
0 |
- |
0 |
|
2 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
92.856 |
18 |
2.640 |
40.257 |
15.942 |
22.499 |
11.376 |
0 |
0 |
|
|
Trong đó: trường hợp cần xác minh |
2.529 |
0 |
83 |
1.163 |
387 |
632 |
262 |
0 |
0 |
|
3 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
8.015 |
8 |
380 |
5.404 |
125 |
2.058 |
0 |
- |
0 |
|
|
Trong đó: trường hợp cần xác minh |
1.094 |
0 |
58 |
773 |
12 |
250 |
0 |
- |
0 |
|
4 |
Đăng ký lại kết hôn |
8.062 |
7 |
382 |
5.357 |
722 |
1.250 |
338 |
0 |
0 |
|
|
Trong đó: trường hợp cần xác minh |
524 |
2 |
34 |
394 |
18 |
62 |
12 |
0 |
0 |
|
|
Tổng cộng |
183.305 |
92 |
6.121 |
95.393 |
18.924 |
50.523 |
11.714 |
0 |
0 |
KẾT QUẢ
TRIỂN KHAI 02 NHÓM DỊCH VỤ CÔNG LIÊN THÔNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 301/2026/NĐ-CP
(Kèm theo Công văn số 8226/BTP-CNTT ngày 19 tháng 10 năm 2026 của Bộ Tư pháp)
Đơn vị tính: hồ sơ
|
STT |
Nhóm thủ tục hành chính liên thông |
Tổng số hồ sơ tiếp nhận |
Số hồ sơ đã hoàn tất |
Số hồ sơ chưa hoàn tất |
Tỷ lệ hoàn tất (%) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Nhóm liên thông: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi |
149.857 |
146.924 |
2.933 |
98,0 |
|
2 |
Nhóm liên thông: đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất |
12.218 |
12.184 |
34 |
99,7 |
|
|
Tổng cộng |
162.075 |
159.108 |
2.967 |
98,2 |
II. KẾT QUẢ THEO TỈNH, THÀNH PHỐ
Đơn vị tính: hồ sơ
|
STT |
Tỉnh, thành phố |
Nhóm liên thông khai sinh – Thủ tục đăng ký khai sinh |
Nhóm liên thông khai tử – Thủ tục đăng ký khai tử |
||||||
|
Số hồ sơ tiếp nhận |
Số hồ sơ đã hoàn tất |
Số hồ sơ chưa hoàn tất |
Tỷ lệ hoàn tất (%) |
Số hồ sơ tiếp nhận |
Số hồ sơ đã hoàn tất |
Số hồ sơ chưa hoàn tất |
Tỷ lệ hoàn tất (%) |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
1 |
Thành phố Bắc Ninh |
5.349 |
5.225 |
124 |
97,7 |
150 |
150 |
0 |
100,0 |
|
2 |
Thành phố Cần Thơ |
4.684 |
4.546 |
138 |
97,1 |
621 |
620 |
1 |
99,8 |
|
3 |
Thành phố Đà Nẵng |
3.477 |
3.407 |
70 |
98,0 |
470 |
468 |
2 |
99,6 |
|
4 |
Thành phố Đồng Nai |
6.262 |
6.112 |
150 |
97,6 |
290 |
290 |
0 |
100,0 |
|
5 |
Thành phố Hà Nội |
12.126 |
11.607 |
519 |
95,7 |
434 |
431 |
3 |
99,3 |
|
6 |
Thành phố Hải Phòng |
5.635 |
5.635 |
0 |
100,0 |
285 |
285 |
0 |
100,0 |
|
7 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
10.081 |
9.759 |
322 |
96,8 |
249 |
247 |
2 |
99,2 |
|
8 |
Thành phố Huế |
1.935 |
1.873 |
62 |
96,8 |
143 |
138 |
5 |
96,5 |
|
9 |
Thành phố Quảng Ninh |
2.548 |
2.461 |
87 |
96,6 |
217 |
215 |
2 |
99,1 |
|
10 |
Tỉnh An Giang |
5.864 |
5.779 |
85 |
98,6 |
903 |
903 |
0 |
100,0 |
|
11 |
Tỉnh Cà Mau |
2.996 |
2.948 |
48 |
98,4 |
485 |
485 |
0 |
100,0 |
|
12 |
Tỉnh Cao Bằng |
967 |
951 |
16 |
98,3 |
92 |
92 |
0 |
100,0 |
|
13 |
Tỉnh Đắk Lắk |
5.457 |
5.339 |
118 |
97,8 |
521 |
513 |
8 |
98,5 |
|
14 |
Tỉnh Điện Biên |
1.721 |
1.718 |
3 |
99,8 |
36 |
36 |
0 |
100,0 |
|
15 |
Tỉnh Đồng Tháp |
4.759 |
4.694 |
65 |
98,6 |
1.111 |
1.111 |
0 |
100,0 |
|
16 |
Tỉnh Gia Lai |
6.360 |
6.294 |
66 |
99,0 |
965 |
965 |
0 |
100,0 |
|
17 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
2.326 |
2.295 |
31 |
98,7 |
298 |
298 |
0 |
100,0 |
|
18 |
Tỉnh Hưng Yên |
4.728 |
4.604 |
124 |
97,4 |
464 |
461 |
3 |
99,4 |
|
19 |
Tỉnh Khánh Hòa |
3.217 |
3.181 |
36 |
98,9 |
194 |
194 |
0 |
100,0 |
|
20 |
Tỉnh Lai Châu |
1.220 |
1.190 |
30 |
97,5 |
33 |
33 |
0 |
100,0 |
|
21 |
Tỉnh Lâm Đồng |
5.902 |
5.830 |
72 |
98,8 |
347 |
347 |
0 |
100,0 |
|
22 |
Tỉnh Lạng Sơn |
1.170 |
1.136 |
34 |
97,1 |
88 |
88 |
0 |
100,0 |
|
23 |
Tỉnh Lào Cai |
3.214 |
3.178 |
36 |
98,9 |
133 |
129 |
4 |
97,0 |
|
24 |
Tỉnh Nghệ An |
5.741 |
5.668 |
73 |
98,7 |
356 |
355 |
1 |
99,7 |
|
25 |
Tỉnh Ninh Bình |
6.286 |
6.181 |
105 |
98,3 |
469 |
469 |
0 |
100,0 |
|
26 |
Tỉnh Phú Thọ |
5.765 |
5.651 |
114 |
98,0 |
336 |
336 |
0 |
100,0 |
|
27 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
3.354 |
3.316 |
38 |
98,9 |
242 |
242 |
0 |
100,0 |
|
28 |
Tỉnh Quảng Trị |
2.855 |
2.846 |
9 |
99,7 |
218 |
217 |
1 |
99,5 |
|
29 |
Tỉnh Sơn La |
2.899 |
2.861 |
38 |
98,7 |
136 |
135 |
1 |
99,3 |
|
30 |
Tỉnh Tây Ninh |
3.639 |
3.550 |
89 |
97,6 |
333 |
333 |
0 |
100,0 |
|
31 |
Tỉnh Thái Nguyên |
2.437 |
2.400 |
37 |
98,5 |
199 |
199 |
0 |
100,0 |
|
32 |
Tỉnh Thanh Hóa |
6.974 |
6.864 |
110 |
98,4 |
371 |
371 |
0 |
100,0 |
|
33 |
Tỉnh Tuyên Quang |
3.668 |
3.632 |
36 |
99,0 |
226 |
226 |
0 |
100,0 |
|
34 |
Tỉnh Vĩnh Long |
4.241 |
4.193 |
48 |
98,9 |
803 |
802 |
1 |
99,9 |
|
|
Tổng cộng |
149.857 |
146.924 |
2.933 |
98,0 |
12.218 |
12.184 |
34 |
99,7 |
KẾT QUẢ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CÁC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP TRONG 82 NHÓM THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Công văn số 8226/BTP-CNTT
ngày 19 tháng 10 năm 2026 của Bộ Tư pháp)
I. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI TRONG NHÓM 82 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Đơn vị tính: hồ sơ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tổng số hồ sơ tiếp nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Số hồ sơ đã hoàn tất |
Số hồ sơ chưa hoàn tất |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Đăng ký khai sinh |
1.550 |
1.509 |
41 |
|
2 |
Đăng ký khai tử |
16.497 |
16.191 |
306 |
|
|
Trong đó: trường hợp cần xác minh |
1.231 |
1.112 |
119 |
|
3 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
73.593 |
73.163 |
430 |
|
|
Trong đó: thực hiện tại cấp tỉnh |
152 |
151 |
1 |
|
4 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
12.858 |
11.040 |
1.818 |
|
|
Trong đó: trường hợp cần xác minh |
983 |
633 |
350 |
|
5 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư |
11 |
0 |
11 |
|
6 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
6.225 |
3.709 |
2.516 |
|
|
Trong đó: trường hợp cần xác minh |
199 |
54 |
145 |
|
|
Tổng cộng |
110.734 |
105.612 |
5.122 |
II. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI TRONG NHÓM 82 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ
Đơn vị tính: hồ sơ
|
STT |
Tỉnh, thành phố |
Số hồ sơ tiếp nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo từng thủ tục hành chính |
Tổng số hồ sơ |
|||||
|
Đăng ký khai sinh |
Đăng ký khai tử |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Thành phố Hà Nội |
101 |
1.016 |
6.915 |
1.961 |
3 |
603 |
10.599 |
|
2 |
Tỉnh Cao Bằng |
9 |
131 |
1.538 |
106 |
0 |
16 |
1.800 |
|
3 |
Tỉnh Tuyên Quang |
22 |
236 |
616 |
268 |
0 |
48 |
1.190 |
|
4 |
Tỉnh Điện Biên |
24 |
65 |
246 |
108 |
0 |
11 |
454 |
|
5 |
Tỉnh Lai Châu |
9 |
86 |
195 |
98 |
0 |
8 |
396 |
|
6 |
Tỉnh Sơn La |
21 |
158 |
488 |
209 |
0 |
20 |
896 |
|
7 |
Tỉnh Lào Cai |
14 |
225 |
1.188 |
272 |
0 |
60 |
1.759 |
|
8 |
Tỉnh Thái Nguyên |
12 |
246 |
959 |
211 |
0 |
77 |
1.505 |
|
9 |
Tỉnh Lạng Sơn |
1 |
156 |
390 |
103 |
0 |
24 |
674 |
|
10 |
Thành phố Quảng Ninh |
2 |
122 |
680 |
182 |
0 |
85 |
1.071 |
|
11 |
Thành phố Bắc Ninh |
29 |
574 |
3.457 |
427 |
1 |
196 |
4.684 |
|
12 |
Tỉnh Phú Thọ |
96 |
522 |
2.274 |
485 |
0 |
148 |
3.525 |
|
13 |
Thành phố Hải Phòng |
41 |
666 |
3.228 |
797 |
0 |
249 |
4.981 |
|
14 |
Tỉnh Hưng Yên |
14 |
548 |
1.715 |
337 |
0 |
111 |
2.725 |
|
15 |
Tỉnh Ninh Bình |
12 |
701 |
2.502 |
332 |
0 |
135 |
3.682 |
|
16 |
Tỉnh Thanh Hóa |
12 |
891 |
4.279 |
477 |
0 |
228 |
5.887 |
|
17 |
Tỉnh Nghệ An |
19 |
627 |
3.499 |
438 |
0 |
178 |
4.761 |
|
18 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
5 |
245 |
1.340 |
139 |
0 |
93 |
1.822 |
|
19 |
Tỉnh Quảng Trị |
9 |
239 |
1.264 |
173 |
0 |
83 |
1.768 |
|
20 |
Thành phố Huế |
2 |
302 |
904 |
88 |
0 |
60 |
1.356 |
|
21 |
Thành phố Đà Nẵng |
33 |
562 |
2.129 |
204 |
0 |
161 |
3.089 |
|
22 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
37 |
495 |
1.373 |
198 |
0 |
112 |
2.215 |
|
23 |
Tỉnh Gia Lai |
60 |
561 |
1.925 |
325 |
0 |
230 |
3.101 |
|
24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
14 |
392 |
1.673 |
199 |
0 |
154 |
2.432 |
|
25 |
Tỉnh Đắk Lắk |
29 |
380 |
2.068 |
366 |
1 |
247 |
3.091 |
|
26 |
Tỉnh Lâm Đồng |
39 |
533 |
2.686 |
454 |
0 |
359 |
4.071 |
|
27 |
Thành phố Đồng Nai |
62 |
519 |
2.311 |
373 |
1 |
289 |
3.555 |
|
28 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
528 |
1.375 |
6.115 |
699 |
5 |
957 |
9.679 |
|
29 |
Tỉnh Tây Ninh |
37 |
623 |
2.661 |
470 |
0 |
337 |
4.128 |
|
30 |
Tỉnh Đồng Tháp |
33 |
688 |
2.918 |
541 |
0 |
214 |
4.394 |
|
31 |
Tỉnh Vĩnh Long |
34 |
647 |
2.157 |
397 |
0 |
190 |
3.425 |
|
32 |
Tỉnh An Giang |
99 |
828 |
4.172 |
696 |
0 |
249 |
6.044 |
|
33 |
Thành phố Cần Thơ |
48 |
653 |
2.323 |
503 |
0 |
174 |
3.701 |
|
34 |
Tỉnh Cà Mau |
43 |
485 |
1.405 |
222 |
0 |
119 |
2.274 |
|
|
Tổng cộng |
1.550 |
16.497 |
73.593 |
12.858 |
11 |
6.225 |
110.734 |
[1] (1) Đăng ký khai sinh; (2) Đăng ký khai tử; (3) Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao giấy khai sinh; (4) Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc; (5) Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư; (6) Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh