Quyết định 981/QĐ-QLD năm 2026 về Danh mục 39 thuốc nhập khẩu được cấp, gia hạn Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 130 bổ sung 2 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
| Số hiệu | 981/QĐ-QLD |
| Ngày ban hành | 02/11/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/11/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý dược |
| Người ký | Nguyễn Thành Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 981/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 02 tháng 11 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/08/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 32/2026/TT-BYT ngày 29/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế các đợt 119 tại Công văn số 28/HĐTV-VPHĐ ngày 04/04/2024; đợt 120 tại Công văn số 48/HĐTV-VPHĐ ngày 22/05/2024; đợt 121 tại Công văn số 70/HĐTV-VPHĐ ngày 17/07/2024; đợt 123 tại Công văn số 92/HĐTV-VPHĐ ngày 24/10/2024; đợt 124 dược liệu tại Công văn số 102/HĐTV-VPHĐ ngày 06/12/2024; đợt 124 hóa dược phiên 2 tại Công văn số 02/HĐTV-VPHĐ ngày 09/01/2025; đợt 125 (DM TT89) phiên 2 tại Công văn số 36/HĐTV-VPHĐ ngày 14/05/2025; đợt 125 (DM TT90) tại Công văn số 45/HĐTV-VPHĐ ngày 17/06/2025; đợt 126 phiên 1 tại Công văn số 60/HĐTV- VPHĐ ngày 23/09/2025; đợt 126 phiên 2 tại Công văn số 61/HĐTV-VPHĐ ngày 01/10/2025; đợt 127 tại Công văn số 63/HĐTV-VPHĐ ngày 09/10/2025; đợt 129 gia hạn tại Công văn số 08/HĐTV-VPHĐ ngày 02/04/2026; đợt 129 cấp mới tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/05/2026; đợt 130 tại Công văn số 30/HĐTV-VPHĐ ngày 20/08/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục 25 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 bổ sung 2 (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 11 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 bổ sung 2 (tại Phụ lục II kèm theo).
3. Danh mục 03 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 130 bổ sung 2 (tại Phụ lục III kèm theo).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 25 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG 2
(Kèm theo Quyết định số 981/QĐ-QLD, ngày 02/11/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký (8) |
1. Cơ sở đăng ký: Ambica International Corporation (Địa chỉ: No. 9 Amsterdam Extension, Merville Park Subdivision, Paran͂ aque City, Philippines)
1.1. Cơ sở sản xuất: Sunglow Lifescience Private Limited (Địa chỉ: S. No. 208/1A, 208/2A1B, 220/3B, Nelvoy Thirumukkoodal Road, Kattankulam Village, Uthiramerur Taluk, Kancheepuram Dist. Pin- 631606, Tamil Nadu, India)
|
1 |
Neurolev |
Levetiracetam 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110211826 |
2. Cơ sở đăng ký: Aryabrat International Pte., Ltd. (Địa chỉ: House No. 18A Street.500, Phum 1, Sangkat Phsar Daeum Thkov, Khan Chamkar Mon, Phnom Penh, Cambodia)
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 981/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 02 tháng 11 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/08/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 32/2026/TT-BYT ngày 29/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế các đợt 119 tại Công văn số 28/HĐTV-VPHĐ ngày 04/04/2024; đợt 120 tại Công văn số 48/HĐTV-VPHĐ ngày 22/05/2024; đợt 121 tại Công văn số 70/HĐTV-VPHĐ ngày 17/07/2024; đợt 123 tại Công văn số 92/HĐTV-VPHĐ ngày 24/10/2024; đợt 124 dược liệu tại Công văn số 102/HĐTV-VPHĐ ngày 06/12/2024; đợt 124 hóa dược phiên 2 tại Công văn số 02/HĐTV-VPHĐ ngày 09/01/2025; đợt 125 (DM TT89) phiên 2 tại Công văn số 36/HĐTV-VPHĐ ngày 14/05/2025; đợt 125 (DM TT90) tại Công văn số 45/HĐTV-VPHĐ ngày 17/06/2025; đợt 126 phiên 1 tại Công văn số 60/HĐTV- VPHĐ ngày 23/09/2025; đợt 126 phiên 2 tại Công văn số 61/HĐTV-VPHĐ ngày 01/10/2025; đợt 127 tại Công văn số 63/HĐTV-VPHĐ ngày 09/10/2025; đợt 129 gia hạn tại Công văn số 08/HĐTV-VPHĐ ngày 02/04/2026; đợt 129 cấp mới tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/05/2026; đợt 130 tại Công văn số 30/HĐTV-VPHĐ ngày 20/08/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục 25 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 bổ sung 2 (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 11 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 bổ sung 2 (tại Phụ lục II kèm theo).
3. Danh mục 03 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 130 bổ sung 2 (tại Phụ lục III kèm theo).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 25 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG 2
(Kèm theo Quyết định số 981/QĐ-QLD, ngày 02/11/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký (8) |
1. Cơ sở đăng ký: Ambica International Corporation (Địa chỉ: No. 9 Amsterdam Extension, Merville Park Subdivision, Paran͂ aque City, Philippines)
1.1. Cơ sở sản xuất: Sunglow Lifescience Private Limited (Địa chỉ: S. No. 208/1A, 208/2A1B, 220/3B, Nelvoy Thirumukkoodal Road, Kattankulam Village, Uthiramerur Taluk, Kancheepuram Dist. Pin- 631606, Tamil Nadu, India)
|
1 |
Neurolev |
Levetiracetam 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110211826 |
2. Cơ sở đăng ký: Aryabrat International Pte., Ltd. (Địa chỉ: House No. 18A Street.500, Phum 1, Sangkat Phsar Daeum Thkov, Khan Chamkar Mon, Phnom Penh, Cambodia)
2.1. Cơ sở sản xuất: Sunglow Lifescience Private Limited (Địa chỉ: S. No. 208/1A, 208/2A1B, 220/3B, Nelvoy Thirumukkoodal Road, Kattankulam Village, Uthiramerur Taluk, Kancheepuram Dist. Pin- 631606, Tamil Nadu, India)
|
2 |
Sijan-50 |
Sitagliptin phosphate Monohydrate 64,24mg tương đương với Sitagliptin 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
BP 2021 |
24 |
890110211926 |
|
3 |
Sutag-100 |
Sitagliptin phosphate Monohydrate 128,48mg tương đương với Sitagliptin 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
BP 2021 |
24 |
890110212026 |
3. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Địa chỉ: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà City View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Auskorea Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 252, Munmakgongdan-gil, Munmak-eup, Wonju-si, Gangwon-do, Republic of Korea)
|
4 |
Ashexol 300 Inj. |
Mỗi ml chứa Iohexol 647mg (tương đương với 300mg iod hữu cơ) |
Dung dịch tiêm |
Hộp x 10 hộp x lọ 100ml |
USP 2025 |
36 |
880110212126 |
4. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1216, tòa nhà CT 4C-X2, Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Pharmadax (Foshan) Co., Ltd. (Địa chỉ: Dachong Industrial Zone, Lishui Town, Nanhai District, Foshan City, Guangdong 528244, China)
|
5 |
Amtiloc Zok 25mg |
Metoprolol succinat 23,75mg tương đương Metoprolol tartrat 25mg |
Viên nén giải phóng kéo dài |
Hộp 2 Túi x 2 vỉ x 7 viên. |
USP hiện hành |
36 |
690110212226 |
|
6 |
Amtiloc Zok 50mg |
Metoprolol succinat 47,5mg tương đương Metoprolol tartrat 50mg |
Viên nén giải phóng kéo dài |
Hộp 2 Túi x 2 vỉ x 7 viên |
USP hiện hành |
36 |
690110212326 |
5. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y Tế Cánh Cửa Việt (Địa chỉ: 788/2B Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Maiva Pharma Private Limited (Địa chỉ: No. 32, Sipcot Industrial Complex, Phase-I, Hosur, Tamil Nadu, 635 126, India)
|
7 |
Clocinol |
Levetiracetam 500mg/5ml |
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch |
Hộp 10 lọ x 5ml |
NSX |
36 |
890110212426 |
6. Cơ sở đăng ký: Contract Manufacturing & Packaging Services Pty Ltd (Địa chỉ: 20 Long Street, Smithfield NSW 2164, Australia)
6.1. Cơ sở sản xuất: KCK Pharmaceutical Industries Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Plot 61, Bayan Lepas Industrial Park Phase 4, Lintang Bayan Lepas 1, 11900 Bayan Lepas, Pulau Pinang, Malaysia)
|
8 |
Mili Suspension 250mg/5ml |
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Paracetamol 250mg |
Hỗn dịch uống |
Hộp 01 chai x 60 ml, kèm cốc đong phân liều |
NSX |
36 |
955100212526 |
|
9 |
Rexom Bromhexine Elixir 4mg/5ml |
Mỗi 5ml chứa Bromhexine hydrochloride 4mg |
Dung dịch uống |
Hộp 01 chai x 60 ml, kèm cốc đong phân liều |
NSX |
36 |
955100212626 |
7. Cơ sở đăng ký: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: B/2, Mahalaxmi Chambers, 22 Bhulabhai Desai Road, Mumbai - 400 026, India)
7.1. Cơ sở sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. E-37, 39, D-Road, MIDC, Satpur, Nashik 422007, Maharashtra State, India)
|
10 |
Flucort-N |
Fluocinolone acetonide 0,025% (w/w), Neomycin sulfate (tương đương với Neomycin 0,35% w/w) 0,5% (w/w) |
Kem bôi da |
Hộp 1 Tuýp x 15 gam |
USP 39 |
36 |
890110212726 |
8. Cơ sở đăng ký: Healol Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Địa chỉ: 74-3, Jalan Wangsa Delima 6 KLSC, Wangsa Maju, 53300 Kuala Lumpur, Malaysia)
8.1. Cơ sở sản xuất: Pharose Remedies Limited (Địa chỉ: 22 Milestone, NH-I, Patli Morh, Tarore, Bari-Brahmana, Jammu, J&K, India)
|
11 |
K-GO |
Calcium Polystyrene Sulfonate 5000mg |
Bột uống |
Hộp 10 gói |
NSX |
24 |
890110212826 |
9. Cơ sở đăng ký: Medispharm Co. Ltd. (Địa chỉ: 415, 3, Dangsan-ro 44 gil, Yeongdeungpo-gu, Seoul, Republic of Korea)
9.1. Cơ sở sản xuất: Auskorea Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 252, Munmakgongdan-gil, Munmak-eup, Wonju-si, Gangwon-do, Republic of Korea)
|
12 |
Levox Injection 750mg |
Mỗi ml chứa Levofloxacin hemihydrate 5,1246mg (tương đương levofloxacin anhydrous basis 5mg) |
Dung dịch tiêm |
Hộp giấy chứa 10 hộp nhỏ x 1 lọ 150ml |
JP 17 |
24 |
880115212926 |
10. Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited (Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)
10.1. Cơ sở sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulation Division, Unit-II, Sy. No.1277 & 1319 to 1324, Nandigama Village, Nandigama Mandal, Ranga Reddy District, Pincode 509228, Telangana State, India)
|
13 |
Bravifo 100 |
Paclitaxel 100mg/16,7ml |
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền |
Hộp 1 Lọ x 16,7ml |
USP 2024 |
24 |
890114213026 |
|
14 |
Bravifo 30 |
Paclitaxel 30mg/5ml |
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền |
Hộp 1 Lọ x 5ml |
USP 2024 |
18 |
890114213126 |
|
15 |
Bravifo 300 |
Paclitaxel 300mg/50ml |
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền |
Hộp 1 Lọ x 50ml |
USP 2024 |
24 |
890114213226 |
|
16 |
Ferasiro 180 |
Deferasirox 180mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110213326 |
|
17 |
Ferasiro 360 |
Deferasirox 360mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110213426 |
|
18 |
Ferasiro 90 |
Deferasirox 90mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110213526 |
11. Cơ sở đăng ký: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: MSN House, Plot No. C 24, Sanath Nagar Industrial Estate, Sanath Nagar Hyderabad, TG 500018, India)
11.1. Cơ sở sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulation Division, Unit-II, Sy. No.1277 & 1319 to 1324, Nandigama Village, Nandigama Mandal, Ranga Reddy District, Pincode 509228, Telangana State, India)
|
19 |
Apreclo 2.5 |
Apixaban 2,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110213626 |
|
20 |
Supagrel 60 |
Ticagrelor 60mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 14 viên; Hộp 6 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 |
890110213726 |
12. Cơ sở đăng ký: Saint Corporation (Địa chỉ: Academy Tower, Rm #718, 719, 118, Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul, Korea)
12.1. Cơ sở sản xuất: Haver Trakya İlaҫ Sanayi ve Ticaret Anonim Şirketi (Địa chỉ: Ulaş Organize Sanayi Bölgesi D100 Caddesi No:28/1 Ergene 2 OSB Ergene Tekirdağ, Türkiye)
|
21 |
Metylsol |
Methylprednisolon natri succinat 53,04mg (dưới dạng 54,68mg methylprednisolon natri succinat (buffered)) tương đương methylprednisolon 40mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 lọ và 1 ống dung môi 2ml |
NSX |
24 |
868110213826 |
13. Cơ sở đăng ký: SRS Life Sciences Pte. Limited (Địa chỉ: 71 Robinson Road, #14-01, Singapore (068895), Singapore)
13.1. Cơ sở sản xuất: Zeiss Pharma Limited (Địa chỉ: Unit II IGC Phase II, Samba, Jammu & Kashmir, 184121, India)
|
22 |
Cefotaxime 1000 mg |
Cefotaxime Sodium USP tương đương Cefotaxime 1000mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ |
USP 2023 |
24 |
890110213926 |
|
23 |
Cephalothin 1000 mg |
Cephalothin Sodium (Hỗn hợp vô khuẩn của Cephalothin Sodium và Sodium bicarbonate) tương đương với Cephalothin 1000mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ |
NSX |
24 |
890110214026 |
|
24 |
Cephalothin 2000 mg |
Cephalothin Sodium (Hỗn hợp vô khuẩn của Cephalothin Sodium và Sodium bicarbonate) tương đương với Cephalothin 2000mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ |
NSX |
24 |
890110214126 |
13.2. Cơ sở sản xuất: Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 11&12, Gat No. 1251- 1261, Alandi-Markal Road, Markal Khed, Pune 412105, Maharashtra State, India)
|
25 |
Cefixime Tablets USP 200 mg |
Cefixime 200mg (dưới dạng Cefixime trihydrate USP 224mg) |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
USP 2024 |
24 |
890110214226 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
DANH MỤC 11 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG 2
(Kèm theo Quyết định số: 981/QĐ-QLD, ngày 02/11/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (7) |
Số đăng ký gia hạn
(8) |
Số lần gia hạn (9) |
1. Cơ sở đăng ký: Atco Laboratories Ltd. (Địa chỉ: B-18, S.I.T.E, Karachi 75700, Pakistan)
1.1. Cơ sở sản xuất: Atco Laboratories Ltd. (Địa chỉ: B-18, S.I.T.E, Karachi, Pakistan)
|
1 |
Bralcib Eye Drops |
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfate) 3mg/ml |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 10ml |
NSX |
36 |
896110214326 (VN-15214-12) |
01 |
2. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Địa chỉ: 1-3 Lô C, Cư xá Lạc Long Quân, P.5, Q.11, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Lainco, S.A. (Địa chỉ: Polígon Industrial Can Jardí, Avgda. Bizet 8-12, 08191 Rubí, Barcelona, Spain)
|
2 |
Epirosa Enfants |
Glycerol 1,8ml/2,5ml |
Dung dịch thụt trực tràng |
Hộp 6 tuýp x 2,5ml |
NSX |
24 |
840110214426 (VN-21706-19) |
01 |
3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Medopharm (Địa chỉ: No. 34-B, Industrial Area, Malur-563 160, Kolar District, Karnataka, India)
|
3 |
Medofadin 40 |
Famotidine 40mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP 42 |
36 |
890110214526 (VN-20085-16) |
01 |
|
4 |
Medovigor |
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 1 viên |
NSX |
36 |
890110214626 (VN-21721-19) |
01 |
3.2. Cơ sở sản xuất: Medopharm Private Limited (Địa chỉ: No. 50, Kayarambedu Village, Guduvanchery - 603 202, Tamil Nadu, India)
|
5 |
Cledomox 1000 |
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 875mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên |
BP 2019 |
24 |
890110214726 (VN-20863-17) |
01 |
|
6 |
Cledomox 228.5 |
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanate) 28,5mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 200mg |
Bột pha hỗn dịch |
Hộp 1 lọ x 30ml |
USP 2022 |
24 |
890110214826 (VN-22316-19) |
01 |
|
7 |
Cledomox 625 |
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên |
BP 2019 |
24 |
890110214926 (VN-21116-18) |
01 |
4. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Địa chỉ: 788/2B, Nguyễn Kiệm, phường 3, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Ciron Drugs & Pharmaceuticals Pvt. Ltd (Địa chỉ: N-118, 118/1, 119, 119/1, 119/2, 113 M.I.D.C., Tarapur, Boisar, Palghar 401506, Maharashtra State, India)
|
8 |
Pantonova IV |
Pantoprazole natri sesquihydrate (lyophilized) tương đương Pantoprazole 40mg |
Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch |
Hộp 1 lọ, 1 ống dung môi pha tiêm NaCl 0,9% 10ml |
NSX |
24 |
890110215026 (VN-18530-14) |
01 |
5. Cơ sở đăng ký: Gencor Pacific Organics India Private Limited (Địa chỉ: New No; 12, Old No; 29, Plot No. 14/1B, Ground Floor, Back portion, Ranjith Road, Kotturpuram, Chennai-85, India)
5.1. Cơ sở sản xuất: Medopharm Private Limited (Địa chỉ: 50, Kayarambedu Village, Guduvanchery - 603 202, Tamil Nadu, India)
|
9 |
Tenamox 250 |
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg |
Viên nang cứng |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
BP 2022 |
36 |
890110215126 (VN-21114-18) |
01 |
|
10 |
Tenamox 500 |
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg |
Viên nang cứng |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
BP 2022 |
36 |
890110215226 (VN-21115-18) |
01 |
6. Cơ sở đăng ký: Lotus International PTE. LTD. (Địa chỉ: 80 Robinson Road, #02-00, Singapore (068898), Singapore)
6.1. Cơ sở sản xuất: Alembic Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Panelav, Tal-Halol, Dist. Panchmahal, India)
|
11 |
Telmotens Plus |
Hydrochlorothiazi de 12,5mg; Telmisartan 40mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110215326 (VN-20436-17) |
01 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 32/2026/TT-BYT ngày 29/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.
DANH MỤC 03 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG 2
(Kèm theo Quyết định số: 981/QĐ-QLD, ngày 02/11/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký gia hạn
(8) |
Số lần gia hạn (9) |
1. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novell (Địa chỉ: Số 151, Đường số 1, Khu dân cư Conic, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Eskayef Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 400, Tongi Industrial Area, Squibb Road, Tongi, Gazipur, Bangladesh)
|
1 |
Xinc Syrup |
Kẽm nguyên tố (dưới dạng Zinc sulphate monohydrate) 200mg/100ml |
Syro |
Hộp 1 chai x 100ml |
NSX |
48 |
894100215426 (VN-21814-19) |
01 |
2. Cơ sở đăng ký: Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Địa chỉ: 253, Dr. Annie Besant Road, Worli Colony., Mumbai-400030, India)
2.1. Cơ sở sản xuất: Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Địa chỉ: 1 st Pokhran Road, Shastri Nagar, Thane 400 606, Maharashtra State, India)
|
2 |
Minigadine |
Mỗi 5ml chứa: Calcium Lactobionate (tương đương 35mg Calcium) 700mg, Ferric Ammonium Citrate (tương đương 3mg Sắt nguyên tố) 15mg, Zinc Sulphate (tương đương 5 mg Kẽm) 22,5mg, Magnesium Chloride Hexahydrate (tương đương 5mg Magnesium) 42,5mg, Manganese Sulphate Monohydrate (tương đương 2mg Manganese) 6mg, Iodised Peptone (tương đương 50mcg Iodine) 0,5mg |
Si rô |
Hộp 1 chai 120ml |
NSX |
24 |
890100215526 (VN-19323-15) |
01 |
3. Cơ sở đăng ký: Raptakos, Brett and Company, Limited (Địa chỉ: 253, Dr. Annie Besant Road, Worli Colony., Mumbai-400030, India)
3.1. Cơ sở sản xuất: Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Địa chỉ: 1 st Pokhran Road, Shastri Nagar, Thane 400 606, Maharashtra State, India)
|
3 |
Norash |
Dimethicone-20 20% (w/w), Zinc Oxide 7,5% (w/w), Calamine 1,5% (w/w), Cetrimide 1,125% (w/w) |
Kem bôi ngoài |
Hộp 1 tuýp 20g |
NSX |
36 |
890110215626 (VN-16360-13) |
01 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 32/2026/TT-BYT ngày 29/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.
3. Thuốc số thứ tự 1, 2 tại Phụ lục này: sau khi hết hạn giấy đăng ký lưu hành, trong hồ sơ gia hạn phải bổ sung dữ liệu lâm sàng chứng minh an toàn hiệu quả của thuốc để Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc xem xét việc gia hạn giấy đăng ký lưu hành.
4. Thuốc số thứ tự 3 tại Phụ lục này: sau khi hết hạn giấy đăng ký lưu hành, không tiếp tục gia hạn do hồ sơ đăng ký lần đầu chưa thực hiện theo mẫu ACTD.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh