Quyết định 799/QĐ-QLD năm 2026 về Danh mục 66 thuốc nhập khẩu được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 130 bổ sung do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
| Số hiệu | 799/QĐ-QLD |
| Ngày ban hành | 18/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý dược |
| Người ký | Nguyễn Thành Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 799/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/08/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế các đợt 119 tại Công văn số 28/HĐTV-VPHĐ ngày 04/04/2024; đợt 120 tại Công văn số 48/HĐTV-VPHĐ ngày 22/05/2024; đợt 121 tại Công văn số 70/HĐTV-VPHĐ ngày 17/07/2024; đợt 123 tại Công văn số 92/HĐTV- VPHĐ ngày 24/10/2024; đợt 124 dược liệu tại Công văn số 102/HĐTV-VPHĐ ngày 06/12/2024; đợt 124 hóa dược phiên 2 tại Công văn số 02/HĐTV-VPHĐ ngày 09/01/2025; đợt 125 (DM TT89) phiên 2 tại Công văn số 36/HĐTV-VPHĐ ngày 14/05/2025; đợt 125 (DM TT90) tại Công văn số 45/HĐTV-VPHĐ ngày 17/06/2025; đợt 126 phiên 1 tại Công văn số 60/HĐTV-VPHĐ ngày 23/09/2025; đợt 126 phiên 2 tại Công văn số 61/HĐTV-VPHĐ ngày 01/10/2025; đợt 127 tại Công văn số 63/HĐTV-VPHĐ ngày 09/10/2025; đợt 129 gia hạn tại Công văn số 08/HĐTV-VPHĐ ngày 02/04/2026; đợt 129 cấp mới tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/05/2026; đợt 130 tại Công văn số 30/HĐTV-VPHĐ ngày 20/08/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục 53 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 bổ sung (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 02 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 130 bổ sung (tại Phụ lục II kèm theo).
3. Danh mục 10 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 bổ sung (tại Phụ lục III kèm theo).
4. Danh mục 01 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 130 bổ sung (tại Phụ lục IV kèm theo).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 53 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 799/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký (8) |
1. Cơ sở đăng ký: Accord Healthcare Limited (Địa chỉ: Ground Floor, Sage House, 319 Pinner Road, North Harrow, Middlesex HA1 4HF, United Kingdom)
1.1. Cơ sở sản xuất: Intas Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No.- 457 - 458, Village: -Matoda, Bavla Road, Tal.-Sanand, Dist.-Ahmedabad, Gujarat state, India)
|
1 |
Cytigem 1000 |
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
USP hiện hành |
24 |
890114203426 |
2. Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 132, 2nd Floor Sector 82, JLPL, Mohali, Mohali, Punjab, India, 140308, India)
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 799/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/08/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế các đợt 119 tại Công văn số 28/HĐTV-VPHĐ ngày 04/04/2024; đợt 120 tại Công văn số 48/HĐTV-VPHĐ ngày 22/05/2024; đợt 121 tại Công văn số 70/HĐTV-VPHĐ ngày 17/07/2024; đợt 123 tại Công văn số 92/HĐTV- VPHĐ ngày 24/10/2024; đợt 124 dược liệu tại Công văn số 102/HĐTV-VPHĐ ngày 06/12/2024; đợt 124 hóa dược phiên 2 tại Công văn số 02/HĐTV-VPHĐ ngày 09/01/2025; đợt 125 (DM TT89) phiên 2 tại Công văn số 36/HĐTV-VPHĐ ngày 14/05/2025; đợt 125 (DM TT90) tại Công văn số 45/HĐTV-VPHĐ ngày 17/06/2025; đợt 126 phiên 1 tại Công văn số 60/HĐTV-VPHĐ ngày 23/09/2025; đợt 126 phiên 2 tại Công văn số 61/HĐTV-VPHĐ ngày 01/10/2025; đợt 127 tại Công văn số 63/HĐTV-VPHĐ ngày 09/10/2025; đợt 129 gia hạn tại Công văn số 08/HĐTV-VPHĐ ngày 02/04/2026; đợt 129 cấp mới tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/05/2026; đợt 130 tại Công văn số 30/HĐTV-VPHĐ ngày 20/08/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục 53 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 bổ sung (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 02 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 130 bổ sung (tại Phụ lục II kèm theo).
3. Danh mục 10 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 bổ sung (tại Phụ lục III kèm theo).
4. Danh mục 01 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 130 bổ sung (tại Phụ lục IV kèm theo).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 53 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 799/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký (8) |
1. Cơ sở đăng ký: Accord Healthcare Limited (Địa chỉ: Ground Floor, Sage House, 319 Pinner Road, North Harrow, Middlesex HA1 4HF, United Kingdom)
1.1. Cơ sở sản xuất: Intas Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No.- 457 - 458, Village: -Matoda, Bavla Road, Tal.-Sanand, Dist.-Ahmedabad, Gujarat state, India)
|
1 |
Cytigem 1000 |
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
USP hiện hành |
24 |
890114203426 |
2. Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 132, 2nd Floor Sector 82, JLPL, Mohali, Mohali, Punjab, India, 140308, India)
2.1. Cơ sở sản xuất: Acme Formulation Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan, H.P. 174101, India)
|
2 |
Leverise 500 |
Levetiracetam 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110203526 |
3. Cơ sở đăng ký: Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Mohan Place. L.S.C., Block C, Saraswati Vihar, Delhi, 110034, India)
3.1. Cơ sở sản xuất: Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Plot No. 19, 20 & 21, Sector - 6A, I.I.E, Sidcul, Ranipur, Haridwar-249403, Uttarakhand, India)
|
3 |
Akurixa 10 |
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin Propanediol Monohydrate 11,86mg) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
NSX |
24 |
890110203626 |
4. Cơ sở đăng ký: Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Mohan Place. L.S.C., Block C, Saraswati Vihar, New Delhi, 110034, India)
4.1. Cơ sở sản xuất: Malik Lifesciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No.16, Vardhman Industrial Estate, Vill.- Bahadarpur Saini, N.H. 58, Haridwar- 247667, India)
|
4 |
Corfex 500 |
Cefalexin khan 500mg (dưới dạng cefalexin 536,39mg) |
Viên nang cứng |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
24 |
890110203726 |
5. Cơ sở đăng ký: Ambica International Corporation (Địa chỉ: No. 9 Amsterdam Extension, Merville Park Subdivision, Paranaque City, Philippines)
5.1. Cơ sở sản xuất dạng bào chế, đóng gói cấp một, đóng gói cấp hai: Synthon Chile Ltda. (Địa chỉ: El Castano 145, Valle Grande, Lampa, Santiago, 9391521, Chile)
Cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Synthon B.V. (Địa chỉ: Microweg 22, Nijmegen, 6545CM, The Netherlands)
|
5 |
Lomiver 10 mg |
Everolimus 10mg |
Viên nén |
Hộp 6 vỉ x 5 viên |
NSX |
24 |
780114203826 |
5.2. Cơ sở sản xuất: Renata Limited (Địa chỉ: Plot # 1, Milk Vita Road, Section VII, Mirpur, Dhaka - 1216, Bangladesh)
|
6 |
Satrediol Tablet |
Estradiol (dưới dạng estradiol hemihydrate 2,07mg) 2mg |
Viên nén |
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
894110203926 |
6. Cơ sở đăng ký: Aryabrat International Pte., Ltd. (Địa chỉ: House No. 18A, Street.500, Phum 1, Sangkat Phsar Daeum Thkov, Khan Chamkar Mon, Phnom Penh, Cambodia)
6.1. Cơ sở sản xuất: Skymap Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: B-2, Dev Bhoomi Industrial Estate, Puhana Iqbalpur Road, Roorkee-247667 Distt. Haridwar, Uttarakhand, India)
|
7 |
Pentilcer |
Pantoprazole natri 124,42mg tương đương với Pantoprazole 40mg |
Thuốc bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
BP hiện hành |
24 |
890110204026 |
7. Cơ sở đăng ký: Biopharm Chemical Co., Ltd (Địa chỉ: No.55, Soi Sukhumvit 39, Khlong Tan Nuea Sub-District, Vadhana District, Bangkok, Thailand)
7.1. Cơ sở sản xuất: Biolab Co., Ltd (Địa chỉ: 625 Soi 7A Bangpoo Industrial Estate, Sukhumvit road, Moo 4, Prakasa, Muang, Samutprakarn 10280, Thailand)
|
8 |
Encavir |
Mỗi ml dung dịch chứa Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,005% (w/v) |
Dung dịch uống |
Hộp 1 lọ x 210ml |
NSX |
30 |
885114204126 |
8. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma (Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt, phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: C/6, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Ta.- Sanand, Dist.: Ahmedabad-382213, Gujarat, India)
|
9 |
LTK-H |
Losartan potassium 50mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 |
890110204226 |
9. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất: Laboratoria Qualiphar NV (Địa chỉ: Rijksweg 9, Bornem, 2880, Belgium)
|
10 |
Winho Throat Tablets Strawberry |
Clorhexidin hydroclorid 5mg, Lidocain hydroclorid 1mg |
Viên ngậm |
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 12 viên |
NSX |
24 |
540110204326 |
10. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Gonsa (Địa chỉ: 88 Đường Phạm Thị Tánh, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
10.1. Cơ sở sản xuất: Cefak KG (Địa chỉ: Ostbahnhofstr. 15, 87437 Kempten, Germany)
|
11 |
Cefasel 300 µg Tablets |
Sodium selenite 0,657mg (tương đương với selenium 300µg) |
Viên nén |
Hộp 1 vỉ x 20 viên |
NSX |
36 |
400115204426 |
11. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Kỹ thuật VTP Á Châu (Địa chỉ: Lô A2 - CN3 Cụm công nghiệp Từ Liêm, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: Shanxi Zhendong Anxin Biological Pharmaceutical Co., Ltd (Địa chỉ: No.908, Jicheng Road, Jinzhong City, Shanxi Province (Jinzhong Economic and technological development zone Private Technology Area), China)
|
12 |
Dung dịch dùng ngoài Minoxidil |
Minoxidil 5% (w/v) |
Dung dịch dùng ngoài |
Hộp 1 lọ x 60ml; Hộp 1 lọ x 90ml |
NSX |
36 |
690100204526 |
12. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Allevia Lifesciences (Địa chỉ: Số 47, đường số 24, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Laboratório Edol - Produtos Farmacêuticos, S.A. (Địa chỉ: Av. 25 de Abril, no. 6-6A, Linda-a-Velha, 2795-225, Portugal)
|
13 |
Psodermil |
Mỗi g thuốc chứa: Betamethasone dipropionate 0,64mg tương đương Betamethasone 0,5mg; Salicylic acid 30mg |
Thuốc mỡ |
Hộp 1 Tuýp x 30 gam |
NSX |
36 |
560110204626 |
13. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Địa chỉ: Lô 118/4, Khu Công Nghiệp Long Bình hiện đại (Amata), Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Bayer Weimar GmbH und Co. KG. (Địa chỉ: Dӧbereinerstrasse 20, 99427 Weimar, Germany)
|
14 |
Microgynon ED |
Levonorgestrel micronized 0,15mg, Ethinylestradiol micronized 0,03mg |
Viên nén bao đường |
Hộp 1 vỉ x 28 viên, (21 viên chứa hoạt chất và 7 viên giả dược); Hộp 3 vỉ x 28 viên, (Mỗi vỉ có 21 viên chứa hoạt chất và 7 viên giả dược) |
NSX |
36 |
400100204726 |
14. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Địa chỉ: Số 23 Đại Lộ Độc Lập, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
14.1. Cơ sở sản xuất: Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 1001, 1001-1, Zhongshan Rd., Xinhua Dist., Tainan City, Taiwan)
|
15 |
Mofacin infusion solution 400mg/250ml |
Mỗi ml chứa: Moxifloxacin Hydrochloride 1,746mg tương đương Moxifloxacin 1,6mg |
Dung dịch tiêm truyền |
Hộp 36 túi x 250ml |
NSX |
24 |
471115204826 |
15. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Mỹ Phẩm HTM (Địa chỉ: Lầu 3-4, số 101 An Bình, phường An Đông, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất: Healthcare Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Gazariapara, Rajendrapur, Gazipur-1703, Bangladesh)
|
16 |
Tavildus 50 |
Vildagliptin 50mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
894110204926 |
16. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Adige (Địa chỉ: B21, Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Trung Mỹ Tây, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)
16.1. Cơ sở sản xuất: Meditop Pharmaceutical Ltd (Địa chỉ: Ady Endre u. 1., Pilisborosjeno, 2097, Hungary)
|
17 |
Diosmin 1000 mg film-coated tablets |
Diosmin 1000mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 9 vỉ × 10 viên; Hộp 12 vỉ × 10 viên; Hộp 18 vỉ × 10 viên |
NSX |
24 |
599110205026 |
17. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Địa chỉ: Lô đất số 01, CN8 cụm công nghiệp Từ Liêm, phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
17.1. Cơ sở sản xuất: Cooper S.A. (Địa chỉ: 64 Aristovoulou str., Athens, 11853, Greece)
|
18 |
Trav-Iop preservative free |
Travoprost 0,04mg/ml |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 2,5ml |
NSX |
24 |
520110205126 |
18. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Địa chỉ: Số nhà 146, ngõ 230 Định Công Thượng, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam)
18.1. Cơ sở sản xuất: Synthon Hispania, S.L. (Địa chỉ: C/Castello, 1, Polígono Las Salinas, 08830 Sant Boi de Llobregat (Barcelona), Spain)
|
19 |
Clozapine 25 mg |
Clozapin 25mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
840110205226 |
19. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Địa chỉ: Số 011 Cao Ốc H1 đường Hoàng Diệu, Phường 9, Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
19.1. Cơ sở sản xuất: VHB Medi Sciences Ltd (Địa chỉ: Plot No. 20-22 & 49-51, IIE, Sector-5, Sidcul, Pantnagar, Udham Singh Nagar, Uttarakhand, India)
|
20 |
Cybin-PF |
Cytarabin 100mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 lọ 10ml |
BP hiện hành |
24 |
890114205326 |
20. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Địa chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
20.1. Cơ sở sản xuất: Cooper S.A. Pharmaceuticals (Địa chỉ: 64 Aristovoulou Street, 11853, Athens, Greece)
|
21 |
Neostigmine/ Cooper |
Neostigmine Methylsulfate 2,5mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 50 ống x 1ml |
NSX |
36 |
520114205426 |
21. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medfatop (Địa chỉ: 34 C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
21.1. Cơ sở sản xuất: Mefar İlaç Sanayii A.Ş. (Địa chỉ: Ramazanoğlu Mah. Ensar Cad. No: 20, Kurtköy - Pendik / Istanbul, Türkiye)
|
22 |
Ferroven 20 mg/ml |
Sắt (III) (dưới dạng phức hợp sắt hydroxide sucrose) 100mg/5ml |
Dung dịch tiêm tĩnh mạch |
Hộp 5 ống x 5ml |
USP + NSX |
36 |
868110205526 |
22. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sự Lựa Chọn Vàng (Địa chỉ: Tầng 11, Unit 11.02, MB Sunny Tower, 259 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
22.1. Cơ sở sản xuất: Renata Limited (Địa chỉ: Plot # 1, Milk Vita Road, Section VII, Mirpur, Dhaka - 1216, Bangladesh)
|
23 |
New Choice Diana |
Cyproteron acetat 2mg, Ethinylestradiol 0,035mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 21 viên |
NSX |
24 |
894110205626 |
|
24 |
newChoice DESO |
Desogestrel 150µg (mcg), Ethinylestradiol 30µg (mcg) |
Viên nén |
Hộp 1 vỉ x 21 viên |
NSX |
48 |
894110205726 |
23. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Địa chỉ: Số 23 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất: SAG Manufacturing, S.L.U (Địa chỉ: Carretera Nacional I, Km 36 28750 San Agustín de Guadalix (Madrid), Spain)
|
25 |
EU-Para 500mg Tablet |
Paracetamol 500mg |
Viên nén không bao |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
840100205826 |
24. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Limited (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India)
24.1. Cơ sở sản xuất: Shilpa Medicare Limited (Địa chỉ: Plot No. S-20 to S-26, Pharma SEZ, TSIIC, Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India, Pin 509301, India)
|
26 |
Lenvatinib capsules 10 mg |
Lenvatinib mesylate 12,25mg tương đương Lenvatinib 10mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110205926 |
|
27 |
Lenvatinib capsules 4 mg |
Lenvatinib mesylate 4,9mg tương đương Lenvatinib 4mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110206026 |
25. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad - 500034, Telangana, India)
25.1. Cơ sở sản xuất: Gland Pharma Limited (Địa chỉ: Sy No. 143-148, 150 & 151, Near Gandimaisamma Cross Roads, D.P. Pally, Dundigal Post, Dundigal - Gandimaisamma Mandal, Medchal - Malkajgiri District, Hyderabad -500043, Telangana, India)
|
28 |
Riconred |
Voriconazole 200mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 Lọ |
NSX |
24 |
890110206126 |
26. Cơ sở đăng ký: Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. P-1 & P-2, IT-BT Park, Phase- II, M.I.D.C, Infotech Park (Hinjawadi), Pune, Pune City, Maharashtra, India, 411057, India)
26.1. Cơ sở sản xuất: Emcure Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Lane No.3, Phase-II, SIDCO Industrial Complex, Bari Brahmana, Jammu(J&K)-181133, India)
|
29 |
Sevla-400 |
Sevelamer Hydroclorid 400mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110206226 |
27. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India)
27.1. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)
|
30 |
Eltrombopag Tablets 25mg |
Eltrombopag olamine tương đương Eltrombopag 25mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110206326 |
|
31 |
Eltrombopag Tablets 50mg |
Eltrombopag olamine tương đương Eltrombopag 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110206426 |
|
32 |
Serchol 100 |
Sertraline Hydrochloride 111,9mg tương đương với Sertraline 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110206526 |
|
33 |
Serchol 50 |
Sertraline Hydrochloride 55,95mg tương đương với Sertraline 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110206626 |
27.2. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-III, 22-110, I.D.A., Jeedimetla, Hyderabad, Telangana state, India)
|
34 |
Lamivudine and Zidovudine Tablets |
Lamivudine 150mg; Zidovudine 300mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 lọ x 60 viên |
NSX |
48 |
890114206726 |
28. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Rd, Andheri (E), Mumbai, Maharashtra 400059, India)
28.1. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Phase-II, Plot No. 25-27, Survey No. 366, Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman - 396210, India)
|
35 |
Maclevo 250 |
Levofloxacin hemihydrate tương đương Levofloxacin 250mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 5 viên |
NSX |
36 |
890115206826 |
28.2. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1, 2 & 3, Mahim Road, Near Kuldeep Nagar, Palghar (West), Thane 401404 Maharashtra State, India)
|
36 |
Czartan 50 |
Losartan kali 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 |
890110206926 |
28.3. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 25-27, Survey No. 366, Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman - 396210, India)
|
37 |
Candesarmac 4 |
Candesartan Cilexetil 4mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
USP 42 |
24 |
890110207026 |
28.4. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 25-27, Survey No. 366, Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman - 396210 (U.T.), India)
|
38 |
Candesarmac 16 |
Candesartan Cilexetil 16mg |
Viên nén không bao |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
USP 42 |
24 |
890110207126 |
|
39 |
Valmac 160 |
Valsartan 160mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 lọ x 90 viên |
USP 42 |
24 |
890110207226 |
29. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Road, Andheri (East), Mumbai, Maharashtra 400059, India)
29.1. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Phase II, Plot No. 25-27, Survey No. 366, Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman-396210, India)
|
40 |
Valmac 80 |
Valsartan 80mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 lọ x 90 viên |
USP 42 |
24 |
890110207326 |
29.2. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 25-27, Survey No. 366, Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman - 396210 (U.T.), India)
|
41 |
Valsartan 160mg and Hydrochlorothiazide 25mg Tablets |
Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 lọ x 90 viên; Hộp chứa 3 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110207426 |
30. Cơ sở đăng ký: Medispharm Co.Ltd (Địa chỉ: 415, 3, Dangsan-ro 44-gil, Yeongdeungpo-gu, Seoul, Republic of Korea)
30.1. Cơ sở sản xuất: Aju Pharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 23, Sandan-ro 121beon-gil, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
42 |
Cobis Tab. 10/6.25mg |
Bisoprolol fumarat 10mg, Hydrochlorothiazid 6,25mg |
Viên nén bao phim |
Chai 30 viên, chai 100 viên |
USP 43 |
36 |
880110207526 |
30.2. Cơ sở sản xuất: Samik Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 13, Cheongan-ro, Bupyeong-gu, Incheon, Republic of Korea)
|
43 |
Cezar Plus F Tab. |
Hydrochlorothiazide 25mg, Losartan Potassium 100mg tương đương Losartan 91,6mg |
Viên nén bao phim |
Chai 30 viên |
USP 43 |
24 |
880110207626 |
31. Cơ sở đăng ký: MI Pharma Private Limited (Địa chỉ: Unit No. 402&403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogheswari East, Mumbai - 400060, India)
31.1. Cơ sở sản xuất: Natco Pharma Limited (Địa chỉ: Pharma Division, Kothur (CT)(V), Kothur (M), Ranga Reddy (Dist.), 509228 Telangana State, India)
|
44 |
Lenalid 10 |
Lenalidomide 10mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai x 28 viên |
NSX |
24 |
890114207726 |
32. Cơ sở đăng ký: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: MSN House, Plot No. C 24, Sanath Nagar Industrial Estate, Sanath Nagar Hyderabad, TG 500018, India)
32.1. Cơ sở sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulation Division, Unit-II, Sy. No.1277 & 1319 to 1324, Nandigama Village, Nandigama Mandal, Ranga Reddy District, Pincode 509228, Telangana State, India)
|
45 |
Oselow 30 |
Oseltamivir 30mg (dưới dạng Oseltamivir Phosphat 39,4mg) |
Viên nang cứng |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 |
890110207826 |
33. Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd (Địa chỉ: 20, Pasir Panjang Road, #10-25/28, Mapletree Business City, Singapore 117439, Singapore)
33.1. Cơ sở sản xuất: Novartis Pharmaceutical Manufacturing LLC (Địa chỉ: Verovskova ulica 57, Ljubljana 1000, Slovenia)
Cơ sở đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Lek Pharmaceuticals d.d. (Địa chỉ: Trimlini 2d, Lendava, 9220, Slovenia)
|
46 |
Aprastatin |
Pravastatin natri 40mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén |
NSX |
24 |
383110207926 |
34. Cơ sở đăng ký: Pharmaunity Co., Ltd. (Địa chỉ: 74, Sejong-daero, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea)
34.1. Cơ sở sản xuất: Dai Han Pharm. Co., Ltd (Địa chỉ: 77, Sandan-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
47 |
Fasran Inj. 300 |
Iohexol (tương đương Iod 300mg/ml) 647mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 Chai x 100ml |
USP 40 |
36 |
880110208026 |
35. Cơ sở đăng ký: Saint Corporation (Địa chỉ: Academy Tower, Rm #718,719, 118, Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea)
35.1. Cơ sở sản xuất: Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 247, Munmakgongdan-gil, Munmak- eup, Wonju-si Gangwon-do, Republic of Korea)
|
48 |
Helotec Inj. |
L-Ornithin L- Aspartat 5g |
Dung dịch tiêm truyền |
Hộp 10 ống x 10ml |
NSX |
36 |
880110208126 |
36. Cơ sở đăng ký: Salubris Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Room 1208, 12/F, New East Ocean Centre, 9 Science Museum Road, Tsim Sha Tsui East, Kowloon, Hong Kong)
36.1. Cơ sở sản xuất: Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd. (Địa chỉ: Site 2: No. 1 Fenghuanggang HuaBao Industrial District, Xixiang Town, Baoan District, Shenzhen City, Guangdong Province, China)
|
49 |
Cefoxitin Sodium/API |
Cefoxitin Sodium 97,5-102,0% (w/w) |
Bột |
Thùng nhôm 5kg, thùng nhôm 10kg |
USP hiện hành + NSX |
24 |
690510208226 |
37. Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road, Ahmedabad -380 009, Gujarat, India)
37.1. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No. Z/104 to 106, Dahej Sez Part-II, Tal-Vagra, Dist: Bharuch-392130, Gujarat, India)
|
50 |
Torlor-90 |
Ticagrelor 90mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110208326 |
37.2. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No. Z/104 to 106, Dahej Sez Part -II, Tal.-Vagra, Dist. - Bharuch-392 130, India)
|
51 |
Sacuval 97+103 |
Sacubitril và Valsartan (amorphous) (97mg Sacubitril và 103mg Valsartan) 216,344mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110208426 |
37.3. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Plot No. Z/104 to 106, Dahej Sez Part- II, Tal - Vagra, Dist: Bharuch - 392 130, India)
|
52 |
Febugood 40 |
Febuxostat 40mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 |
890110208526 |
38. Cơ sở đăng ký: Windlas Biotech Limited (Địa chỉ: 40/1 Mohabewala Industrial Area, Dehradun - 248110, Uttarakhand, India)
38.1. Cơ sở sản xuất: Windlas Biotech Limited (Địa chỉ: Plant-2, Khasra No. 141 to 143 & 145, Mohabewala Industrial Area, Dehradun-248110, Uttarakhand, India)
|
53 |
Diacerein 50 mg |
Diacerein 50mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110208626 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
DANH MỤC 02 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 799/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký (8) |
1. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India)
1.1. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)
|
1 |
Alpalat |
Apalutamide 60mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110208726 |
|
2 |
Lacox 50 |
Lacosamide 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110208826 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
DANH MỤC 10 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 799/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp) (8) |
Số lần gia hạn (9) |
1. Cơ sở đăng ký: China national Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Địa chỉ: 7/F Bldg.1, Fortune Tower, No 4. Huixin Dongjie, Chaoyang District, Beijing, China)
1.1. Cơ sở sản xuất: Shijiazhuang No.4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: Yangzi Road, Shijiazhuang Economic & Technological Development Zone, Hebei, China)
|
1 |
Tarvizone |
Metronidazole 500mg/100ml |
Dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 chai 100ml |
USP 2024 |
36 |
690115208926 (VN-22639-20) |
01 |
2. Cơ sở đăng ký: China national Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Địa chỉ: No 4. Huixin Dongjie, Chaoyang Dist, Beijing, China)
2.1. Cơ sở sản xuất: Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: Yangzi Road, Shijiazhuang Economic & Technological Development Zone, Hebei, China)
|
2 |
Tarvicipro |
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 200mg/100ml |
Dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 chai 100ml |
BP 2016 |
36 |
690115209026 (VN-22137-19) |
01 |
3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Địa chỉ: Ô đất số 42, lô đất TT-A2, khu đô thị thành phố Giao Lưu, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Slavia Pharm Srl (Địa chỉ: B-dul Theodor Pallady, nr. 44C, Sectorul 3, cod postal 032266, Bucuresti, Romania)
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm vi nang: Nosch Labs Pvt. Ltd (Địa chỉ: Sy. No. 407, 408 & 419, D.Nagaram Village, Choutuppal Mandal, Yadadri Bhuvanagiri District, 508 252, Telangana, India)
|
3 |
Itraconazole 100 mg |
Itraconazol 100mg |
Viên nang cứng |
Hộp 6 vỉ x 5 viên |
NSX |
36 |
594110209126 (VN-17320-13) |
01 |
4. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Địa chỉ: Số 30 tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: S.C. Slavia Pharm S.r.l. (Địa chỉ: B-dul Theodor Pallady nr. 44C, sector 3, cod 032266, Bucuresti, Romania)
|
4 |
Spulit |
Itraconazol 100mg |
viên nang cứng |
Hộp 6 vỉ x 5 viên |
NSX |
36 |
594110209226 (VN-19599-16) |
01 |
5. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Vân Hồ (Địa chỉ: Số 16/38, ngõ Lệnh Cư, phố Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Gpax Pharmaceuticals Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 646/1&2, Agarwal Ind. Estate Somnath Temple Road, Dabhel, Daman-396 210 U.T., India)
|
5 |
Cefass 90 |
Etoricoxib 90mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110209326 (VN-20997-18) |
01 |
|
6 |
Cefass 60 |
Etoricoxib 60mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110209426 (VN-20996-18) |
01 |
6. Cơ sở đăng ký: PharmEvo (Private) Limited (Địa chỉ: 402, Business Avenue, Block-6, P.e.c.h.s, Shahrah-e, Faisal, Karachi Karachi, South Sindh 75400, Pakistan)
6.1. Cơ sở sản xuất: PharmEvo Private Limited (Địa chỉ: Plot # A - 29, North Western Industrial Zone, Port Qasim, Karachi - 75020, Pakistan)
|
7 |
Aireez 4mg sachet |
Montelukast sodium 4,16mg tương đương 4mg Montelukast /Gói |
Cốm uống |
Hộp 14 gói |
NSX |
24 |
896110209526 (VN-19723-16) |
01 |
|
8 |
Evopride 2mg |
Glimepiride 2mg |
Viên nén không bao |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
896110209626 (VN-20204-16) |
01 |
|
9 |
Telsarta-D 40/12.5mg Tablet |
Hydrochlorothiazi de 12,5mg, Telmisartan 40mg |
Viên nén hai lớp |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 |
896110209726 (VN-22461-19) |
01 |
7. Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road, Ahmedabad-380 009, Gujarat, India)
7.1. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Indrad- 382 721, Tal: Kadi, City: Indrad, Dist: Mehsana, India)
|
10 |
Torleva 1000 |
Levetiracetam 1000mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
48 |
890110209826 (VN-20107-16) |
01 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.
DANH MỤC 01 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 799/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp) (8) |
Số lần gia hạn (9) |
1. Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road, Ahmedabad -380 009, Gujarat, India)
1.1. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Indrad- 382 721, Tal: Kadi, City: Indrad, Dist: Mehsana, India)
|
1 |
Serenata- 100 |
Sertraline Hydrochloride tương đương Sertraline 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110209926 (VN-15151-12) |
01 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.
3. Thuốc số thứ tự 1 tại Phụ lục này: sau khi hết hạn giấy đăng ký lưu hành, không tiếp tục gia hạn do hồ sơ đăng ký lần đầu chưa biên soạn theo mẫu ACTD.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh