Quyết định 950/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 950/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 950/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 08 tháng 5 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2378/TTr-SNNMT ngày 24/4/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 2367/BC- SNNMT ngày 24/4/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Quyết định này là căn cứ xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm cho dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên, là cơ sở để các cơ quan nhà nước lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quản lý chi phí công tác dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên; giá tối đa không phải là mức thanh toán mặc định trong mọi trường hợp.
2. UBND các xã, phường và các đơn vị thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định; bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, không vượt mức giá tối đa do UBND tỉnh ban hành; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo tổ chức thực hiện thống nhất.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; hướng dẫn UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, trường hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tính toán, tổng hợp, kịp thời đề xuất, báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh mức giá đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
4. Các nội dung liên quan đến giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên chưa được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Trưởng Thuế tỉnh Điện Biên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực X; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 95/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Điện Biên)
|
STT |
Mã hiệu |
Tên công tác |
Đơn vị |
Đô thị loại II (chưa bao gồm thuế VAT) |
Đô thị loại III, IV, V (chưa bao gồm thuế VAT) |
Khu dân cư nông thôn, miền núi, tập trung phụ cấp khu vực 0,5 (chưa bao gồm thuế VAT) |
Khu dân cư Miền núi, vùng cao có địa hình dốc, phụ cấp khu vực 0,7 (chưa bao gồm thuế VAT) |
|
TG.1.0 Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết |
|||||||
|
1 |
TG.1.1 |
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
86.495 |
81.407 |
108.770 |
114.701 |
|
2 |
TG.1.2 |
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
346.672 |
326.280 |
435.951 |
459.723 |
|
3 |
TG.1.3 |
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
432.476 |
407.036 |
543.851 |
573.507 |
|
4 |
TG.1.4 |
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
95.491 |
89.874 |
120.082 |
126.630 |
|
5 |
TG.1.5 |
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
380.579 |
358.192 |
478.589 |
504.686 |
|
6 |
TG.1.6 |
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
455.310 |
428.527 |
572.566 |
603.788 |
|
7 |
TG.1.7 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
831.045 |
782.160 |
1.045.064 |
1.102.051 |
|
8 |
TG.1.8 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
900.241 |
847.286 |
1.132.080 |
1.193.812 |
|
TG.2.0 Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận |
|||||||
|
1 |
TG.2.1 |
Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn |
đồng/tấn |
600.074 |
600.074 |
563.775 |
580.264 |
|
2 |
TG.2.2 |
Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
264.202 |
264.202 |
257.944 |
261.661 |
|
3 |
TG.2.3 |
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn |
đồng/tấn |
551.147 |
551.147 |
517.808 |
532.952 |
|
4 |
TG.2.4 |
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
241.717 |
241.717 |
235.991 |
239.392 |
|
5 |
TG.2.5 |
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn. |
đồng/ tấn |
215.437 |
215.437 |
211.715 |
214.365 |
|
VC.1.0 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý |
|||||||
|
1 |
VC.1.1 |
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn; |
đồng/tấn |
929.446 |
929.446 |
873.300 |
898.804 |
|
2 |
VC.1.2 |
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
407.838 |
407.838 |
398.185 |
403.918 |
|
3 |
VC.1.3 |
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn; |
đồng/tấn |
568.252 |
568.252 |
552.998 |
560.669 |
|
4 |
VC.1.4 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn; |
đồng/tấn |
360.284 |
360.284 |
350.613 |
355.477 |
|
5 |
VC.1.5 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; |
đồng/tấn |
261.579 |
261.579 |
255.388 |
259.065 |
|
6 |
VC.1.6 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
đồng/tấn |
290.295 |
290.295 |
280.100 |
285.185 |
|
7 |
VC.1.7 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng >10 tấn |
đồng/tấn |
245.091 |
245.091 |
240.770 |
244.371 |
|
8 |
VC.1.8 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn |
đồng/tấn |
183.385 |
183.385 |
179.071 |
180.997 |
|
9 |
VC.1.9 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
đồng/tấn |
161.344 |
161.344 |
158.636 |
160.003 |
|
10 |
VC.1.10 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
328.581 |
328.581 |
320.205 |
323.685 |
|
11 |
VC.1.11 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
236.953 |
236.953 |
231.684 |
234.294 |
|
12 |
VC.1.12 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
đồng/tấn |
262.072 |
262.072 |
252.868 |
257.458 |
|
13 |
VC.1.13 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
đồng/tấn |
225.868 |
225.868 |
221.886 |
225.205 |
|
14 |
VC.1.14 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn |
đồng/tấn |
165.638 |
165.638 |
161.741 |
163.481 |
|
15 |
VC.1.15 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
đồng/tấn |
132.884 |
132.884 |
131.411 |
132.312 |
|
16 |
VC.1.16 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến khu xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
đồng/tấn |
106.209 |
106.209 |
104.424 |
105.325 |
|
17 |
VC.1.17 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến khu xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
đồng/tấn |
119.878 |
119.878 |
120.033 |
120.965 |
|
VC. 2.0 Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý |
|||||||
|
1 |
VC.2.1 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
661.782 |
661.782 |
650.493 |
659.508 |
|
VC.3.0 Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại |
|||||||
|
1 |
VC.3.1 |
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại (Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn) |
đồng/tấn |
311.233 |
311.233 |
296.401 |
303.440 |
|
2 |
VC.3.2 |
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại (Xe mô tô, xe gắn máy) |
đồng/tấn |
102.275 |
102.275 |
92.863 |
97.055 |
|
VC.4.0 Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý |
|||||||
|
1 |
VC.4.1 |
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý bằng xe tải bồn 10 m3 |
đồng/m3 |
288.981 |
288.981 |
271.169 |
278.840 |
|
2 |
VC.4.2 |
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý bằng xe tải bồn 20 m3 |
đồng/m3 |
142.250 |
142.250 |
134.905 |
138.069 |
|
VS.1.0 Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
|||||||
|
1 |
VS.1.0 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/điểm |
88.089 |
88.089 |
77.792 |
81.944 |
|
II. GIÁ TỐI ĐA VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT |
|||||||
|
TC.1.0 Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép |
|||||||
|
1 |
TC.1.1 |
Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/ tấn |
140.022 |
140.022 |
133.363 |
135.740 |
|
TC 2.1.0 Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép |
|||||||
|
1 |
TC.2.1 |
Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
138.582 |
138.582 |
138.582 |
138.582 |
|
XL.2.1 Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh |
|||||||
|
1 |
XL.2.1 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
113.399 |
113.399 |
106.906 |
109.717 |
|
X.4.1 Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng |
|||||||
|
1 |
XL.4.1 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/ tấn |
702.139 |
702.139 |
702.139 |
702.139 |
|
2 |
XL.4.2 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất >100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày |
đồng/ tấn |
549.113 |
549.113 |
549.113 |
549.113 |
|
V. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|||||||
|
1 |
XL.5.1 |
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A |
đồng/ tấn |
176.627 |
176.627 |
167.474 |
171.165 |
|
2 |
XL.5.4 |
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A |
đồng/tấn |
146.000 |
146.000 |
136.841 |
140.534 |
|
3 |
XL.5.7 |
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 |
đồng/ tấn |
110.546 |
110.546 |
103.348 |
106.251 |
- Giá tối đa thu gom: TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại bảng trên được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần.
- Giá tối đa thu gom TG.1.1, TG.1.4 tại bảng trên được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 950/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 08 tháng 5 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2378/TTr-SNNMT ngày 24/4/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 2367/BC- SNNMT ngày 24/4/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Quyết định này là căn cứ xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm cho dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên, là cơ sở để các cơ quan nhà nước lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quản lý chi phí công tác dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên; giá tối đa không phải là mức thanh toán mặc định trong mọi trường hợp.
2. UBND các xã, phường và các đơn vị thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định; bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, không vượt mức giá tối đa do UBND tỉnh ban hành; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo tổ chức thực hiện thống nhất.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; hướng dẫn UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, trường hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tính toán, tổng hợp, kịp thời đề xuất, báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh mức giá đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
4. Các nội dung liên quan đến giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên chưa được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Trưởng Thuế tỉnh Điện Biên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực X; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 95/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Điện Biên)
|
STT |
Mã hiệu |
Tên công tác |
Đơn vị |
Đô thị loại II (chưa bao gồm thuế VAT) |
Đô thị loại III, IV, V (chưa bao gồm thuế VAT) |
Khu dân cư nông thôn, miền núi, tập trung phụ cấp khu vực 0,5 (chưa bao gồm thuế VAT) |
Khu dân cư Miền núi, vùng cao có địa hình dốc, phụ cấp khu vực 0,7 (chưa bao gồm thuế VAT) |
|
TG.1.0 Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết |
|||||||
|
1 |
TG.1.1 |
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
86.495 |
81.407 |
108.770 |
114.701 |
|
2 |
TG.1.2 |
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
346.672 |
326.280 |
435.951 |
459.723 |
|
3 |
TG.1.3 |
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
432.476 |
407.036 |
543.851 |
573.507 |
|
4 |
TG.1.4 |
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
95.491 |
89.874 |
120.082 |
126.630 |
|
5 |
TG.1.5 |
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
380.579 |
358.192 |
478.589 |
504.686 |
|
6 |
TG.1.6 |
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
455.310 |
428.527 |
572.566 |
603.788 |
|
7 |
TG.1.7 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
831.045 |
782.160 |
1.045.064 |
1.102.051 |
|
8 |
TG.1.8 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
900.241 |
847.286 |
1.132.080 |
1.193.812 |
|
TG.2.0 Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận |
|||||||
|
1 |
TG.2.1 |
Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn |
đồng/tấn |
600.074 |
600.074 |
563.775 |
580.264 |
|
2 |
TG.2.2 |
Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
264.202 |
264.202 |
257.944 |
261.661 |
|
3 |
TG.2.3 |
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn |
đồng/tấn |
551.147 |
551.147 |
517.808 |
532.952 |
|
4 |
TG.2.4 |
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
241.717 |
241.717 |
235.991 |
239.392 |
|
5 |
TG.2.5 |
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn. |
đồng/ tấn |
215.437 |
215.437 |
211.715 |
214.365 |
|
VC.1.0 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý |
|||||||
|
1 |
VC.1.1 |
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn; |
đồng/tấn |
929.446 |
929.446 |
873.300 |
898.804 |
|
2 |
VC.1.2 |
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
407.838 |
407.838 |
398.185 |
403.918 |
|
3 |
VC.1.3 |
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn; |
đồng/tấn |
568.252 |
568.252 |
552.998 |
560.669 |
|
4 |
VC.1.4 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn; |
đồng/tấn |
360.284 |
360.284 |
350.613 |
355.477 |
|
5 |
VC.1.5 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; |
đồng/tấn |
261.579 |
261.579 |
255.388 |
259.065 |
|
6 |
VC.1.6 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
đồng/tấn |
290.295 |
290.295 |
280.100 |
285.185 |
|
7 |
VC.1.7 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng >10 tấn |
đồng/tấn |
245.091 |
245.091 |
240.770 |
244.371 |
|
8 |
VC.1.8 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn |
đồng/tấn |
183.385 |
183.385 |
179.071 |
180.997 |
|
9 |
VC.1.9 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
đồng/tấn |
161.344 |
161.344 |
158.636 |
160.003 |
|
10 |
VC.1.10 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
328.581 |
328.581 |
320.205 |
323.685 |
|
11 |
VC.1.11 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
236.953 |
236.953 |
231.684 |
234.294 |
|
12 |
VC.1.12 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
đồng/tấn |
262.072 |
262.072 |
252.868 |
257.458 |
|
13 |
VC.1.13 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
đồng/tấn |
225.868 |
225.868 |
221.886 |
225.205 |
|
14 |
VC.1.14 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn |
đồng/tấn |
165.638 |
165.638 |
161.741 |
163.481 |
|
15 |
VC.1.15 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
đồng/tấn |
132.884 |
132.884 |
131.411 |
132.312 |
|
16 |
VC.1.16 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến khu xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
đồng/tấn |
106.209 |
106.209 |
104.424 |
105.325 |
|
17 |
VC.1.17 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến khu xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
đồng/tấn |
119.878 |
119.878 |
120.033 |
120.965 |
|
VC. 2.0 Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý |
|||||||
|
1 |
VC.2.1 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
661.782 |
661.782 |
650.493 |
659.508 |
|
VC.3.0 Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại |
|||||||
|
1 |
VC.3.1 |
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại (Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn) |
đồng/tấn |
311.233 |
311.233 |
296.401 |
303.440 |
|
2 |
VC.3.2 |
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại (Xe mô tô, xe gắn máy) |
đồng/tấn |
102.275 |
102.275 |
92.863 |
97.055 |
|
VC.4.0 Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý |
|||||||
|
1 |
VC.4.1 |
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý bằng xe tải bồn 10 m3 |
đồng/m3 |
288.981 |
288.981 |
271.169 |
278.840 |
|
2 |
VC.4.2 |
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý bằng xe tải bồn 20 m3 |
đồng/m3 |
142.250 |
142.250 |
134.905 |
138.069 |
|
VS.1.0 Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
|||||||
|
1 |
VS.1.0 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/điểm |
88.089 |
88.089 |
77.792 |
81.944 |
|
II. GIÁ TỐI ĐA VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT |
|||||||
|
TC.1.0 Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép |
|||||||
|
1 |
TC.1.1 |
Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/ tấn |
140.022 |
140.022 |
133.363 |
135.740 |
|
TC 2.1.0 Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép |
|||||||
|
1 |
TC.2.1 |
Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
138.582 |
138.582 |
138.582 |
138.582 |
|
XL.2.1 Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh |
|||||||
|
1 |
XL.2.1 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
113.399 |
113.399 |
106.906 |
109.717 |
|
X.4.1 Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng |
|||||||
|
1 |
XL.4.1 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/ tấn |
702.139 |
702.139 |
702.139 |
702.139 |
|
2 |
XL.4.2 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất >100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày |
đồng/ tấn |
549.113 |
549.113 |
549.113 |
549.113 |
|
V. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|||||||
|
1 |
XL.5.1 |
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A |
đồng/ tấn |
176.627 |
176.627 |
167.474 |
171.165 |
|
2 |
XL.5.4 |
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A |
đồng/tấn |
146.000 |
146.000 |
136.841 |
140.534 |
|
3 |
XL.5.7 |
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 |
đồng/ tấn |
110.546 |
110.546 |
103.348 |
106.251 |
- Giá tối đa thu gom: TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại bảng trên được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần.
- Giá tối đa thu gom TG.1.1, TG.1.4 tại bảng trên được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần.
- Đối với giá tối đa tại bảng trên: Từ TG.2.1 đến TG.2.5 và giá tối đa từ VC1.1 đến VC.4.2 áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L < 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối đa được nhân với hệ số điều chỉnh (KĐC) tại Bảng dưới đây:
|
STT |
Cự ly thu gom L (km) |
Hệ số điều chỉnh |
|
1 |
0 < L < 15 |
0,95 |
|
2 |
15 < L < 20 |
1,00 |
|
3 |
20 < L < 25 |
1,11 |
|
4 |
25 < L < 30 |
1,22 |
|
5 |
30 < L < 35 |
1,30 |
|
6 |
35 < L < 40 |
1,38 |
|
7 |
40 < L < 45 |
1,45 |
|
8 |
45< L < 50 |
1,51 |
|
9 |
50 < L < 55 |
1,57 |
|
10 |
55 < L < 60 |
1,62 |
|
11 |
60 < L < 65 |
1,66 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh