Quyết định 2111/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom,vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 2111/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Nguyễn Lê Huy |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2111/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 02 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ THU GOM,VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Luật số 146/2025/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; số 48/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ; số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 về việc quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19/12/2024 ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20/12/2024 Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 44/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 về việc ban hành quy định phân công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; số 610/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 về việc công bố danh mục đô thị loại II, loại III và phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại II, loại III được chuyển tiếp theo Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Thông báo số 186/TB-UBND ngày 29/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo kết luận của đồng chí Nguyễn Mạnh Quyền, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tại cuộc họp giao ban ngày 26/6/2026;
Căn cứ Báo cáo số 364/BC-SNNMT ngày 13/4/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc thẩm định phương án giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 316/TTr-SNNMT ngày 14/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là cơ sở để các cơ quan Nhà nước lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quản lý chi phí công tác dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2. Các nội dung liên quan đến giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên chưa được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định hiện hành do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tính toán, tổng hợp, kịp thời đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh mức giá bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định; bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với phân vùng công tác vệ sinh môi trường, phân loại đô thị phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, không vượt mức giá tối đa do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, đảm bảo hiệu quả; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo thực hiện thống nhất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai theo đúng quy trình, định mức, yêu cầu kỹ thuật đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2111/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 02 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ THU GOM,VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Luật số 146/2025/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; số 48/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ; số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 về việc quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19/12/2024 ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20/12/2024 Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 44/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 về việc ban hành quy định phân công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; số 610/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 về việc công bố danh mục đô thị loại II, loại III và phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại II, loại III được chuyển tiếp theo Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Thông báo số 186/TB-UBND ngày 29/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo kết luận của đồng chí Nguyễn Mạnh Quyền, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tại cuộc họp giao ban ngày 26/6/2026;
Căn cứ Báo cáo số 364/BC-SNNMT ngày 13/4/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc thẩm định phương án giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 316/TTr-SNNMT ngày 14/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là cơ sở để các cơ quan Nhà nước lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quản lý chi phí công tác dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2. Các nội dung liên quan đến giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên chưa được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định hiện hành do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tính toán, tổng hợp, kịp thời đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh mức giá bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định; bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với phân vùng công tác vệ sinh môi trường, phân loại đô thị phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, không vượt mức giá tối đa do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, đảm bảo hiệu quả; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo thực hiện thống nhất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai theo đúng quy trình, định mức, yêu cầu kỹ thuật đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
|
STT |
Mã hiệu đơn giá |
Nội dung công việc |
Đơn vị |
Đơn giá (chưa VAT) |
|||||||||||||||||
|
Vùng II |
Vùng III |
Vùng IV |
|||||||||||||||||||
|
I |
|
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết |
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
1 |
TG.1.1 |
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
66.478 |
59.228 |
51.979 |
|||||||||||||||
|
2 |
TG.1.2 |
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
266.443 |
237.387 |
208.331 |
|||||||||||||||
|
3 |
TG.1.3 |
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
332.389 |
296.140 |
259.893 |
|||||||||||||||
|
4 |
TG.1.4 |
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
73.391 |
65.388 |
57.384 |
|||||||||||||||
|
5 |
TG.1.5 |
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
292.502 |
260.604 |
228.706 |
|||||||||||||||
|
6 |
TG.1.6 |
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
349.939 |
311.777 |
273.615 |
|||||||||||||||
|
7 |
TG.1.7 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
638.717 |
569.064 |
499.410 |
|||||||||||||||
|
8 |
TG.1.8 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
691.900 |
616.447 |
540.993 |
|||||||||||||||
|
Điều kiện áp dụng: Giá tối đa TG.1.2; TG.1.3; TG.1.5; TG.1.6; TG.1.7; TG.1.8 được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần; Giá tối đa TG.1.1; TG.1.4 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần; Giá tối đa cho các mã thuộc nội dung Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết (mã hiệu: TG.1.1, TG.1.2, TG.1.3, TG.1.4, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8) được xác định tại đô thị loại đặc biệt, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:
(Việc xác định loại đô thị căn cứ theo quy định hiện hành) |
|||||||||||||||||||||
|
II |
|
Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận |
|
- |
- |
- |
|||||||||||||||
|
1 |
TG.2.1 |
Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn |
đồng/tấn |
518.980 |
471.816 |
424.652 |
|||||||||||||||
|
2 |
TG.2.2 |
Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
253.932 |
242.931 |
231.932 |
|||||||||||||||
|
3 |
TG.2.3 |
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, điểm chuyển tải bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn |
đồng/tấn |
476.665 |
433.347 |
390.028 |
|||||||||||||||
|
4 |
TG.2.4 |
Thu gom cơ giới chất thải còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
232.321 |
222.256 |
212.192 |
|||||||||||||||
|
5 |
TG.2.5 |
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
đồng/tấn |
171.460 |
163.370 |
155.281 |
|||||||||||||||
|
III |
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý |
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
1 |
VC.1.1 |
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn |
đồng/tấn |
805.147 |
732.197 |
659.245 |
|||||||||||||||
|
2 |
VC.1.2 |
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
đồng/tấn |
392.247 |
375.279 |
358.310 |
|||||||||||||||
|
3 |
VC.1.3 |
|
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
|
VC.1.3.1 |
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn (2,5 tấn) |
đồng/tấn |
270.958 |
249.015 |
227.073 |
|||||||||||||||
|
|
VC.1.3.2 |
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn (5 tấn) |
đồng/tấn |
340.188 |
317.485 |
294.783 |
|||||||||||||||
|
4 |
VC.1.4 |
|
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
|
VC.1.4.1 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn (2 tấn) |
đồng/tấn |
167.868 |
153.958 |
140.045 |
|||||||||||||||
|
|
VC.1.4.2 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn (2,5 tấn) |
đồng/tấn |
170.690 |
156.779 |
142.867 |
|||||||||||||||
|
|
VC.1.4.3 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn (5 tấn) |
đồng/tấn |
209.884 |
195.491 |
181.096 |
|||||||||||||||
|
5 |
VC.1.5 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; |
đồng/tấn |
251.579 |
240.696 |
229.813 |
|||||||||||||||
|
6 |
VC.1.6 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn; |
đồng/tấn |
222.484 |
209.615 |
196.746 |
|||||||||||||||
|
7 |
VC.1.7 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn; |
đồng/tấn |
211.300 |
202.186 |
193.070 |
|||||||||||||||
|
8 |
VC.1.8 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn; |
đồng/tấn |
189.904 |
182.418 |
174.932 |
|||||||||||||||
|
9 |
VC.1.9 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn; |
đồng/tấn |
159.362 |
151.497 |
143.633 |
|||||||||||||||
|
10 |
VC.1.10 |
|
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
|
VC.1.10.1 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn (2 tấn); |
đồng/tấn |
152.854 |
140.188 |
127.520 |
|||||||||||||||
|
|
VC.1.10.2 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn (2,5 tấn); |
đồng/tấn |
155.423 |
142.756 |
130.088 |
|||||||||||||||
|
|
VC.1.10.3 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn (5 tấn); |
đồng/tấn |
191.114 |
178.007 |
164.900 |
|||||||||||||||
|
11 |
VC.1.11 |
Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤5 tấn |
đồng/tấn |
227.230 |
217.401 |
207.570 |
|||||||||||||||
|
12 |
VC.1.12 |
Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn; |
đồng/tấn |
200.853 |
189.235 |
177.618 |
|||||||||||||||
|
13 |
VC.1.13 |
Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
đồng/tấn |
194.729 |
186.328 |
177.928 |
|||||||||||||||
|
14 |
VC.1.14 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn |
đồng/tấn |
171.526 |
164.766 |
158.003 |
|||||||||||||||
|
15 |
VC.1.15 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn; |
đồng/tấn |
117.715 |
112.885 |
108.056 |
|||||||||||||||
|
16 |
VC.1.16 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn; |
đồng/tấn |
85.346 |
81.845 |
78.343 |
|||||||||||||||
|
17 |
VC.1.17 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn. |
đồng/tấn |
108.478 |
104.856 |
101.233 |
|||||||||||||||
|
IV |
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý |
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
1 |
VC.2.0 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn (2 tấn) |
đồng/tấn |
431.377 |
392.366 |
353.356 |
|||||||||||||||
|
V |
|
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại |
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
1 |
VC.3.1 |
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn |
đồng/tấn |
247.155 |
227.023 |
206.892 |
|||||||||||||||
|
2 |
VC.3.2 |
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy |
đồng/tấn |
71.015 |
64.868 |
58.720 |
|||||||||||||||
|
VI |
|
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý |
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
1 |
VC.4.1 |
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m³ |
đồng/m³ |
201.196 |
189.485 |
177.773 |
|||||||||||||||
|
2 |
VC.4.2 |
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m³ |
đồng/m³ |
90.926 |
85.957 |
80.985 |
|||||||||||||||
Điều kiện áp dụng:
- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V.
- Đơn vị khu vực nông thôn được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.
- Hệ số cự ly: Giá tối đa áp dụng cho các nội dung Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt và Vận chuyển chất thải với cự ly thu gom cơ giới bình quân, cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân, cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
|
STT |
Cự ly (km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
0 < L ≤ 15 |
0,95 |
|
2 |
15 < L ≤ 20 |
1,00 |
|
3 |
20 < L ≤ 25 |
1,11 |
|
4 |
25 < L ≤ 30 |
1,22 |
|
5 |
30 < L ≤ 35 |
1,30 |
|
6 |
35 < L ≤ 40 |
1,38 |
|
7 |
40 < L ≤ 45 |
1,45 |
|
8 |
45< L ≤ 50 |
1,51 |
|
9 |
50 < L ≤ 55 |
1,57 |
|
10 |
55 < L ≤ 60 |
1,62 |
|
11 |
60 < L ≤ 65 |
1,66 |
2. Vệ sinh điểm tập kết và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
STT |
Mã hiệu |
Tên công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa (chưa VAT) |
||
|
Vùng II |
Vùng III |
Vùng IV |
||||
|
I |
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
|
- |
- |
- |
|
1 |
VS.1.0 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/điểm |
56.120 |
50.031 |
43.941 |
|
II |
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh |
|
- |
- |
- |
|
1 |
XL.2.1 |
Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất; |
đồng/tấn |
95.673 |
90.884 |
86.095 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh