Quyết định 950/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 950/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 950/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 56/TTr-STP ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp thành phố Đồng Nai.
- 08 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung.
- 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Các thủ tục hành chính tương ứng thuộc lĩnh vực thừa hành viên được công bố tại Quyết định số 1014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục các thủ tục hành chính này trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tư pháp, các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026
của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
I. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
DVC TT |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
1.008921 |
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; - Đối với Chủ tịch UBND thành phố: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp. |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản 5 Điều 5); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 4); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
2 |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND thành phố: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Toàn trình |
800.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 8); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-07 Phụ lục II); - Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Điều 2, Điều 4); - Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
3 |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa hành viên |
Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân: - Đối với Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND thành phố: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. Trường hợp bị miễn nhiệm: - Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Đối với Chủ tịch UBND thành phố: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 11); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-08 Phụ lục II); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
4 |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND thành phố: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. - Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên. |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Toàn trình |
500.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 12); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-09 Phụ lục II); - Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
5 |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên |
03 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sở Tư pháp |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
6 |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên |
02 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sở Tư pháp |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
7 |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sở Tư pháp |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
8 |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên |
03 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sở Tư pháp |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 950/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 56/TTr-STP ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp thành phố Đồng Nai.
- 08 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung.
- 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Các thủ tục hành chính tương ứng thuộc lĩnh vực thừa hành viên được công bố tại Quyết định số 1014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục các thủ tục hành chính này trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tư pháp, các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026
của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
I. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
DVC TT |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
1.008921 |
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; - Đối với Chủ tịch UBND thành phố: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp. |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản 5 Điều 5); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 4); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
2 |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND thành phố: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Toàn trình |
800.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 8); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-07 Phụ lục II); - Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Điều 2, Điều 4); - Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
3 |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa hành viên |
Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân: - Đối với Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND thành phố: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. Trường hợp bị miễn nhiệm: - Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Đối với Chủ tịch UBND thành phố: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 11); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-08 Phụ lục II); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
4 |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND thành phố: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. - Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên. |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Toàn trình |
500.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 12); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-09 Phụ lục II); - Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
5 |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên |
03 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sở Tư pháp |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
6 |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên |
02 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sở Tư pháp |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
7 |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sở Tư pháp |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
8 |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên |
03 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sở Tư pháp |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6); - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II); - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7). |
Những nội dung khác của TTHC thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ |
|
1 |
1.008929 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
Sở Tư pháp |
- Nghị định số 121/2025/NĐCP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
2 |
1.008930 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Sở Tư pháp |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
3 |
1.008931 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
Sở Tư pháp |
|
|
4 |
1.008932 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Sở Tư pháp |
|
|
5 |
1.008933 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Sở Tư pháp |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
6 |
1.008934 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Sở Tư pháp |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
7 |
1.008935 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Sở Tư pháp |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
8 |
1.008936 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Sở Tư pháp |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
9 |
1.008937 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Sở Tư pháp |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh