Quyết định 1721/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thừa hành viên; danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1721/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Công Hoàng |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1721/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 ngăm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh số: 34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi; 40/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 154/TTr-STP ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành trong lĩnh vực thừa hành viên; Danh mục TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tư pháp
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, địa phương liên quan khẩn trương xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC được công bố tại Quyết định này để tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định, hoàn thành chậm nhất ngày 01 tháng 7 năm 2026.
b) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung cụ thể của từng TTHC trên Trang Thông tin điện tử của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và các Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và bãi bỏ Danh mục TTHC tương ứng trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN; DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số 1721/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
1.008921 |
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên |
Tổng thời gian giải quyết hồ sơ 20 ngày làm việc. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (sau đây viết tắt là Nghị định số 151/2026/NĐ-CP). - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (sau đây viết tắt là Thông tư số 08/2026/TT-BTP). |
|
02 |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa hành viên |
Tổng thời gian giải quyết hồ sơ 20 ngày làm việc (thời gian xác minh không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ). |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
|
03 |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa hành viên |
- Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân thì tổng thời gian giải quyết là 15 ngày làm việc. - Trường hợp bị miễn nhiệm thì tổng thời gian giải quyết là 20 ngày làm việc. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
|
04 |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên |
Tổng thời gian giải quyết hồ sơ 20 ngày làm việc (thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ). |
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
|
|
05 |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
|
|
06 |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hanh viên |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
|
07 |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp thẻ Thừa hành viên |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
|
|
08 |
1.008928 |
Cấp lại thẻ Thừa hành viên |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ |
|
01 |
1.008929.H48 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 121/2025/NĐCP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
02 |
1.008930.H48 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
03 |
1.008931.H48 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
04 |
1.008932.H48 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
05 |
1.008933.H48 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
06 |
1.008934.H48 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
07 |
1.008935.H48 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
08 |
1.008936.H48 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
09 |
1.008937.H48 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1721/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 ngăm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh số: 34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi; 40/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 154/TTr-STP ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành trong lĩnh vực thừa hành viên; Danh mục TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tư pháp
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, địa phương liên quan khẩn trương xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC được công bố tại Quyết định này để tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định, hoàn thành chậm nhất ngày 01 tháng 7 năm 2026.
b) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung cụ thể của từng TTHC trên Trang Thông tin điện tử của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và các Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và bãi bỏ Danh mục TTHC tương ứng trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN; DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số 1721/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
1.008921 |
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên |
Tổng thời gian giải quyết hồ sơ 20 ngày làm việc. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (sau đây viết tắt là Nghị định số 151/2026/NĐ-CP). - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (sau đây viết tắt là Thông tư số 08/2026/TT-BTP). |
|
02 |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa hành viên |
Tổng thời gian giải quyết hồ sơ 20 ngày làm việc (thời gian xác minh không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ). |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
|
03 |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa hành viên |
- Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân thì tổng thời gian giải quyết là 15 ngày làm việc. - Trường hợp bị miễn nhiệm thì tổng thời gian giải quyết là 20 ngày làm việc. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
|
04 |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên |
Tổng thời gian giải quyết hồ sơ 20 ngày làm việc (thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ). |
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
|
|
05 |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
|
|
06 |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hanh viên |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
|
07 |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp thẻ Thừa hành viên |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
|
|
08 |
1.008928 |
Cấp lại thẻ Thừa hành viên |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ |
|
01 |
1.008929.H48 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 121/2025/NĐCP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
02 |
1.008930.H48 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
03 |
1.008931.H48 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
04 |
1.008932.H48 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
05 |
1.008933.H48 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
06 |
1.008934.H48 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
07 |
1.008935.H48 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
08 |
1.008936.H48 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
09 |
1.008937.H48 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh