Quyết định 945/QĐ-UBND năm 2025 về quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 945/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 945/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 24 tháng 4 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Quyết định số 4626/QĐ-BNN-LN ngày 23/12/2024 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 3282/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; số 54/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; số 2326/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 75/TTr-SNN ngày 18/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các nội dung công bố quy trình nội bộ, nội bộ liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường công bố tại: số thứ tự 1 Mục I Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, Phụ lục I tại Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh; số thứ tự 2 Mục III Lĩnh vực Lâm nghiệp, Phụ lục II tại Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh; Mục III, Phụ lục II tại Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
(Kèm theo Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày
24/4/2025 của UBND tỉnh)
I. Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở; scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý. Trường hợp nếu hồ sơ không đạt thông báo không đạt và nêu rõ lý do, yêu cầu bổ sung hồ sơ. |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (TT PVHCC) |
01 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp, Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản. |
0,5 |
|
Bước 3 |
Tham mưu thành lập đoàn thẩm định trình Lãnh đạo phòng thông qua. |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Quyết định thành lập Đoàn thẩm định trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp; lãnh đạo Chi cục. |
0,5 |
|
Bước 5 |
Thực hiện thẩm định, thẩm tra báo cáo khắc phục. Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo phòng |
Đoàn thẩm định của Chi cục; công chức xử lý hồ sơ |
10,5 |
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp |
0,5 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Văn thư |
Lãnh đạo Chi cục |
01 |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho TT PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
15 |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC tỉnh. |
0.5 |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
2 |
|
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, thực hiện bước tiếp theo. |
|||
|
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, đơn vị chuyên môn được giao nhiệm vụ thông báo hoặc hướng dẫn bằng văn bản gửi TTPVHCC; Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết TTHC) TTPVHCC thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp Sở Tài chính, các đơn vị liên quan lấy ý kiến thẩm tra điều kiện và tổng hợp văn bản thẩm văn bản thẩm tra điều kiện của các đơn vị liên quan |
11 |
||
|
Dự thảo và trình Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không đáp ứng điều kiện |
1 |
||
|
Bước 4 |
Xem xét thông qua, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét phê duyệt |
Lãnh đạo Nông nghiệp và Môi trường |
1.5 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ, văn bản đến TT PVHCC |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 7 |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
|||
|
Đính kèm kết quả Quyết định kế hoạch đầu tư công hằng năm sau khi Sở Tài chính báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về đầu tư công trên phần mềm Một cửa điện tử và trả kết quả bản giấy cho tổ chức, cá nhân. |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
18 |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 945/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 24 tháng 4 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Quyết định số 4626/QĐ-BNN-LN ngày 23/12/2024 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 3282/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; số 54/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; số 2326/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 75/TTr-SNN ngày 18/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các nội dung công bố quy trình nội bộ, nội bộ liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường công bố tại: số thứ tự 1 Mục I Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, Phụ lục I tại Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh; số thứ tự 2 Mục III Lĩnh vực Lâm nghiệp, Phụ lục II tại Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh; Mục III, Phụ lục II tại Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
(Kèm theo Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày
24/4/2025 của UBND tỉnh)
I. Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở; scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý. Trường hợp nếu hồ sơ không đạt thông báo không đạt và nêu rõ lý do, yêu cầu bổ sung hồ sơ. |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (TT PVHCC) |
01 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp, Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản. |
0,5 |
|
Bước 3 |
Tham mưu thành lập đoàn thẩm định trình Lãnh đạo phòng thông qua. |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Quyết định thành lập Đoàn thẩm định trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp; lãnh đạo Chi cục. |
0,5 |
|
Bước 5 |
Thực hiện thẩm định, thẩm tra báo cáo khắc phục. Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo phòng |
Đoàn thẩm định của Chi cục; công chức xử lý hồ sơ |
10,5 |
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp |
0,5 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Văn thư |
Lãnh đạo Chi cục |
01 |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho TT PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
15 |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC tỉnh. |
0.5 |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
2 |
|
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, thực hiện bước tiếp theo. |
|||
|
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, đơn vị chuyên môn được giao nhiệm vụ thông báo hoặc hướng dẫn bằng văn bản gửi TTPVHCC; Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết TTHC) TTPVHCC thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp Sở Tài chính, các đơn vị liên quan lấy ý kiến thẩm tra điều kiện và tổng hợp văn bản thẩm văn bản thẩm tra điều kiện của các đơn vị liên quan |
11 |
||
|
Dự thảo và trình Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không đáp ứng điều kiện |
1 |
||
|
Bước 4 |
Xem xét thông qua, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét phê duyệt |
Lãnh đạo Nông nghiệp và Môi trường |
1.5 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ, văn bản đến TT PVHCC |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 7 |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
|||
|
Đính kèm kết quả Quyết định kế hoạch đầu tư công hằng năm sau khi Sở Tài chính báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về đầu tư công trên phần mềm Một cửa điện tử và trả kết quả bản giấy cho tổ chức, cá nhân. |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
18 |
||
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG GIẢI
QUYẾT TTHC
(Kèm theo Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NNMT) tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (TT PVHCC) |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng. |
Công chức xử lý hồ sơ |
14,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 |
|
|
Bước 5 |
Đề nghị UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở NNMT |
02 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Gửi kết quả đến TT PVHCC |
Văn thư sở |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Sở NNMT |
0,5 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở NNMT (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ) |
20 |
||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở NNMT chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét, kí ban hành văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh, chỉnh sửa, bổ sung… hoàn chỉnh hồ sơ trình lãnh đạo phòng. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3 |
|
|
Bước 6 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Thông qua dự thảo trình HĐND, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Chuyển hồ sơ trình HĐND cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Phê duyệt hồ sơ trình HĐND, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 12 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 13 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ) |
10 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 14 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng. |
Công chức xử lý hồ sơ |
28 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Lãnh đạo Sở NNMT |
02 |
|
|
Bước 5 |
Đề nghị UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở NNMT |
02 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, gửi kết quả đến TT PVHCC |
Văn thư sở |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
01 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở NNMT (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ) |
35 |
||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở NNMT chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét, kí ban hành văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh, chỉnh sửa, bổ sung… hoàn chỉnh hồ sơ trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3 |
|
|
Bước 6 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Thông qua dự thảo trình HĐND, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Chuyển hồ sơ trình HĐND cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Phê duyệt hồ sơ trình HĐND, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 12 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 13 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ) |
10 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 14 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 |
|||
a) Trường hợp UBND cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế địa bàn tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
0,25 |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR |
0,25 |
||||
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng. |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 |
||||
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Lãnh đạo Sở NNMT |
0,5 |
||||
|
Bước 5 |
Đề nghị UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở NNMT |
0,25 |
||||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
||||
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, gửi kết quả đến TT PVHCC |
Văn thư sở |
0,25 |
||||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
0,25 |
||||
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở NNMT (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ) |
03 |
|||||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở NNMT chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC |
0,25 |
|||
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét, kí ban hành văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND |
0,25 |
||||
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh, chỉnh sửa, bổ sung… hoàn chỉnh hồ sơ trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
||||
|
Bước 6 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
||||
|
Bước 7 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
||||
|
Bước 8 |
Thông qua dự thảo trình HĐND, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
||||
|
Bước 9 |
Chuyển hồ sơ trình HĐND cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
||||
|
Bước 10 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,25 |
||||
|
Bước 11 |
Phê duyệt hồ sơ trình HĐND, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
||||
|
Bước 12 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Văn thư |
0,25 |
||||
|
Bước 13 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC |
0,25 |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết tại UBND tỉnh Đắk Lắk (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ) |
04 |
||||||
|
Chủ dự án |
|
Chủ dự án nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường |
Chủ dự án |
10 |
|||
|
Tổng thời gian Chủ đầu tư nộp tiền (Kể từ ngày nhận được văn bản của UBND) |
10 |
||||||
|
Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường |
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận số tiền chủ dự án nộp, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý. |
Văn thư |
0,5 |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, Phát triển rừng và Môi trường |
0,5 |
||||
|
Bước 3 |
Dự thảo văn bản thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế trình lãnh đạo phòng. |
Cán bộ xử lý hồ sơ |
02 |
||||
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, Phát triển rừng và Môi trường |
1,5 |
||||
|
Bước 5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC. |
Văn thư |
0,5 |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết tại Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ số tiền của chủ dự án nộp) |
05 |
||||||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
22 |
||||||
b) Trường hợp UBND cấp tỉnh không bố trí được đất để trồng rừng thay thế địa bàn tỉnh
b.1. Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
0,25 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng. |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Lãnh đạo Sở NNMT |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đề nghị UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở NNMT |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Gửi kết quả đến Trung tâm PVHCC |
Văn thư sở |
0,25 |
|
|
Bước 8 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
0,25 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở NNMT (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ) |
03 |
||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở NNMT chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét, kí ban hành văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh, chỉnh sửa, bổ sung… hoàn chỉnh hồ sơ trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Thông qua dự thảo trình HĐND, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 9 |
Chuyển hồ sơ trình HĐND cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
|
Bước 10 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 11 |
Phê duyệt hồ sơ trình HĐND, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 12 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Văn thư |
0,25 |
|
|
|
Bước 13 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC. |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại UBND tỉnh Đắk Lắk (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ) |
04 |
|||
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Tiếp nhận hồ sơ từ UBND tỉnh chuyển đến, xem xét, xử lý hồ sơ và trả kết quả. |
|
05 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ) |
05 |
|||
|
UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận nguồn kinh phí trồng rừng thay thế |
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường và có văn bản xác nhận về việc bố trí địa điểm trồng rừng thay thế và đơn giá trồng rừng, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
12 |
|
UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận nguồn kinh phí trồng rừng thay thế (Kể từ ngày nhận được văn bản từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
12 |
|||
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Tiếp nhận hồ sơ từ UBND tỉnh nơi tiếp nhận nguồn kinh phí trồng rừng thay thế chuyển đến, xem xét, xử lý hồ sơ và trả kết quả đến UBND tỉnh Đắk Lắk |
|
03 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận được văn bản của UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận nguồn kinh phí trồng rừng thay thế) |
03 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét, kí ban hành văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh, chỉnh sửa, bổ sung… hoàn chỉnh hồ sơ trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 6 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 8 |
Thông qua dự thảo trình HĐND, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 9 |
Chuyển hồ sơ trình HĐND cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
|
Bước 10 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 11 |
Phê duyệt hồ sơ trình HĐND, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 12 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 13 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC. |
0,25 |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh Đắk Lắk (Kể từ ngày nhận được văn bản từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
05 |
|||
|
Chủ dự án |
|
Chủ dự án nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường |
Chủ dự án |
10 |
|
Tổng thời gian Chủ đầu tư nộp tiền (Kể từ ngày nhận được văn bản của UBND) |
10 |
|||
|
Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường |
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận số tiền chủ dự án nộp, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý. |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển cho chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển số tiền chủ dự án đã nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam |
Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Dự thảo văn bản thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế trình lãnh đạo phòng. |
Cán bộ xử lý hồ sơ |
02 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, Phát triển rừng và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường. |
02 |
|
|
Bước 5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC. |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ số tiền của chủ dự án nộp) |
05 |
|||
|
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam |
|
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều chuyển tiền về Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường cấp tỉnh nơi được lựa chọn trồng rừng thay thế |
|
10 |
|
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam (Kể từ ngày nhận đủ số tiền trồng rừng thay thế) |
10 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
57 |
|||
b.2. Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|||||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
0,25 |
|||||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR |
0,25 |
||||||
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng. |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,1 |
||||||
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Lãnh đạo Sở NNMT |
0,5 |
||||||
|
Bước 5 |
Đề nghị UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở NNMT |
0,25 |
||||||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
||||||
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Gửi kết quả đến Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư sở |
0,25 |
||||||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
0,25 |
||||||
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở NNMT (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ) |
03 |
|||||||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở NNMT chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC |
0,25 |
|||||
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
||||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét, kí ban hành văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND |
0,25 |
||||||
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh, chỉnh sửa, bổ sung… hoàn chỉnh hồ sơ trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
||||||
|
Bước 6 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
||||||
|
Bước 7 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
||||||
|
Bước 8 |
Thông qua dự thảo trình HĐND, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
||||||
|
Bước 9 |
Chuyển hồ sơ trình HĐND cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
||||||
|
Bước 10 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,25 |
||||||
|
Bước 11 |
Phê duyệt hồ sơ trình HĐND, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
||||||
|
Bước 12 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Văn thư |
0,25 |
||||||
|
Bước 13 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC. |
0,25 |
||||||
|
Tổng thời gian giải quyết tại UBND tỉnh Đắk Lắk (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ) |
04 |
||||||||
|
Chủ dự án |
|
Chủ dự án nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường nơi chủ dự án nộp hồ sơ |
Chủ dự án |
10 |
|||||
|
Tổng thời gian Chủ đầu tư nộp tiền (Kể từ ngày nhận được văn bản của UBND tỉnh) |
10 |
||||||||
|
Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường |
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận số tiền chủ dự án nộp, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý. |
Văn thư |
0,5 |
|||||
|
Bước 2 |
Chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường |
0,5 |
||||||
|
Bước 3 |
Dự thảo văn bản thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế trình lãnh đạo phòng. |
Cán bộ xử lý hồ sơ |
02 |
||||||
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường. |
02 |
||||||
|
Bước 5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC. |
Văn thư |
0,5 |
||||||
|
Tổng thời gian giải quyết tại Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ số tiền của chủ dự án nộp) |
05 |
||||||||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC |
0,25 |
|||||
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản gửi chủ dự án thông báo về số tiền chênh lệch đơn giá trồng rừng thay thế, lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
||||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét, kí ban hành văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND |
0,5 |
||||||
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh, chỉnh sửa, bổ sung… hoàn chỉnh hồ sơ trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
||||||
|
Bước 6 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
||||||
|
Bước 7 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình HĐND, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
||||||
|
Bước 8 |
Thông qua dự thảo trình HĐND, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
||||||
|
Bước 9 |
Chuyển hồ sơ trình HĐND cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
||||||
|
Bước 10 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
0,25 |
||||||
|
Bước 11 |
Phê duyệt hồ sơ trình HĐND, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
||||||
|
Bước 12 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Văn thư |
0,25 |
||||||
|
Bước 13 |
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại TT PVHCC. |
0,25 |
||||||
|
Văn phòng UBND tỉnh Đắk Lắk (Kể từ ngày nhận được văn bản từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
05 |
||||||||
|
• Trường hợp 1: Số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của UBND tỉnh Đắk Lắk thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận |
|
||||||||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|||||
|
Chủ dự án |
|
Chủ dự án nộp bổ sung số tiền chênh lệch vào Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường |
Chủ dự án |
10 |
|||||
|
Tổng thời gian Chủ đầu tư nộp tiền (Kể từ ngày nhận được văn bản của UBND) |
10 |
||||||||
|
• Trường hợp 2: Số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của UBND tỉnh Đắk Lắk cao hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận |
|
||||||||
|
Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường |
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý. |
Văn thư |
0,5 |
|||||
|
Bước 2 |
Chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường |
0,5 |
||||||
|
Bước 3 |
Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng. |
Cán bộ xử lý hồ sơ |
10 |
||||||
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và hoàn trả kinh phí chênh lệch bao gồm cả tiền lãi cho chủ dự án. |
Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường. |
03 |
||||||
|
Bước 5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC. |
Văn thư |
01 |
||||||
|
Tổng thời gian giải quyết tại Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường (Kể từ ngày nhận văn bản của UBND cấp tỉnh gửi chủ dự án) |
15 |
||||||||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
Giờ hành chính |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
37 |
||||||||
|
Cơ quan |
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bước 1 |
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định. - Chuyển hồ sơ. |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
0.5 |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0.5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
2 |
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, thực hiện bước tiếp theo. |
||||
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, đơn vị chuyên môn được giao nhiệm vụ thông báo bằng văn bản gửi TTHCC tỉnh để thông báo cho tổ chức, cá nhân điều chỉnh, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định (thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC). |
||||
|
Tham mưu Sở NNMT thành lập Hội đồng nghiệm thu có đại diện Sở Tài chính, Sở xây dựng và đại diện các Sở, ban, ngành, địa phương có liên quan trong trường hợp cần thiết. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
7 |
||
|
Hội đồng nghiệm thu tổ chức kiểm tra thực địa dự án trong trường hợp cần thiết và lập biên bản nghiệm thu. |
Thành viên Hội đồng nghiệm thu |
20 |
||
|
Dự thảo Tờ trình; Quyết định hỗ trợ đầu tư hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không đáp ứng điều kiện trình Lãnh đạo phòng xem xét, thông qua. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
2.5 |
||
|
Xem xét thông qua, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Nông nghiệp và Môi trường |
1 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu (nếu có), lưu trữ hồ sơ; chuyển hồ sơ văn bản cho UBND tỉnh |
Văn thư |
0.5 |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 6 |
Tiếp nhận chuyển hồ sơ cho phòng, ban chuyên môn |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Bước 7 |
Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên thụ lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND tỉnh |
||
|
Bước 8 |
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
||
|
Bước 9 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND tỉnh |
||
|
Bước 10 |
Duyệt Quyết định công nhận hoặc văn bản thông báo lý do từ chối không công nhận |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
||
|
Bước 11 |
Đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về Sở NNMT |
Văn thư |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bước 12 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC; trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
35 |
|||
|
Cơ quan |
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bước 1 |
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định. - Chuyển hồ sơ. |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
0.5 |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0.5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
2 |
|
|
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, thực hiện bước tiếp theo. |
||||
|
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, đơn vị chuyên môn được giao nhiệm vụ thông báo bằng văn bản gửi TTHCC tỉnh để thông báo cho tổ chức, cá nhân điều chỉnh, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định (thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC). |
||||
|
Thành lập Hội đồng thẩm định Hội đồng thẩm định hồ sơ có từ 07 đến 09 người gồm lãnh đạo Sở NNMTlà Chủ tịch Hội đồng, các thành viên là đại diện Sở Tài chính, các Sở, ban, ngành và lãnh đạo Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan và tổ chức thẩm định hồ sơ. Tổ chức kiểm tra thực tế nếu cần thiết. |
16.5 |
|||
|
Dự thảo Tờ trình; Quyết định hỗ trợ đầu tư hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không đáp ứng điều kiện trình Lãnh đạo phòng xem xét, thông qua. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
1 |
||
|
Xem xét thông qua, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu (nếu có), lưu trữ hồ sơ; chuyển hồ sơ văn bản cho UBND tỉnh |
Văn thư |
0.5 |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 6 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ cho phòng, ban chuyên môn |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Bước 7 |
Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên thụ lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND tỉnh |
||
|
Bước 8 |
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
||
|
Bước 9 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND tỉnh |
||
|
Bước 10 |
Duyệt Quyết định công nhận hoặc văn bản thông báo lý do từ chối không công nhận |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
||
|
Bước 11 |
Đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư |
||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bước 12 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC; trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở NNMT tại TT PVHCC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
23 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh