Quyết định 92/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 92/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Bất động sản,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 92/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 5 năm 2026 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH15;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 51/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT- BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng; Thông tư số 02/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 77/TTr-STC ngày 29 tháng 5 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 303/BC-STP ngày 28 tháng 5 năm 2026; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Quyết định này quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại đối với nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Người nộp lệ phí trước bạ, cơ quan Thuế và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại đối với nhà chịu lệ phí trước bạ:
|
Thời gian sử dụng |
Nhà 25 đến 30 tầng (cấp I) (%) |
Nhà 08 đến 24 tầng (cấp II) (%) |
Nhà 02 đến 07 tầng (cấp III) (%) |
Nhà 01 tầng (cấp IV) (%) |
|
Trong 01 năm |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
Trên 01 năm đến 05 năm |
90 |
90 |
80 |
80 |
|
Trên 05 năm đến 10 năm |
80 |
80 |
65 |
65 |
|
Trên 10 năm đến 20 năm |
60 |
55 |
35 |
35 |
|
Trên 20 năm đến 50 năm |
40 |
35 |
25 |
25 |
|
Trên 50 năm |
25 |
25 |
20 |
20 |
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, Thuế tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm tổng hợp các trường hợp phát sinh chưa có trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi quy định tại Quyết định này, gửi Sở Tài chính để chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà theo quy định.
3. Đối với hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ đối với nhà đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực vẫn chưa ban hành thông báo nộp lệ phí trước bạ thì tiếp tục áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà theo quy định có hiệu lực tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
4. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc; các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi nội dung về Sở Tài chính để tổng hợp, nghiên cứu tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 5 năm 2026.
2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
b) Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành giá tính lệ phí và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 92/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 5 năm 2026 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH15;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 51/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT- BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng; Thông tư số 02/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 77/TTr-STC ngày 29 tháng 5 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 303/BC-STP ngày 28 tháng 5 năm 2026; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Quyết định này quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại đối với nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Người nộp lệ phí trước bạ, cơ quan Thuế và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại đối với nhà chịu lệ phí trước bạ:
|
Thời gian sử dụng |
Nhà 25 đến 30 tầng (cấp I) (%) |
Nhà 08 đến 24 tầng (cấp II) (%) |
Nhà 02 đến 07 tầng (cấp III) (%) |
Nhà 01 tầng (cấp IV) (%) |
|
Trong 01 năm |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
Trên 01 năm đến 05 năm |
90 |
90 |
80 |
80 |
|
Trên 05 năm đến 10 năm |
80 |
80 |
65 |
65 |
|
Trên 10 năm đến 20 năm |
60 |
55 |
35 |
35 |
|
Trên 20 năm đến 50 năm |
40 |
35 |
25 |
25 |
|
Trên 50 năm |
25 |
25 |
20 |
20 |
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, Thuế tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm tổng hợp các trường hợp phát sinh chưa có trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi quy định tại Quyết định này, gửi Sở Tài chính để chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà theo quy định.
3. Đối với hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ đối với nhà đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực vẫn chưa ban hành thông báo nộp lệ phí trước bạ thì tiếp tục áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà theo quy định có hiệu lực tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
4. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc; các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi nội dung về Sở Tài chính để tổng hợp, nghiên cứu tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 5 năm 2026.
2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
b) Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành giá tính lệ phí và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế Quảng Ngãi; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XV; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
|
TT |
Ký hiệu |
Loại nhà |
Cấp nhà/ công trình |
Đơn vị tính |
Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|
|
|
|
|
||
|
I |
|
NHÀ Ở RIÊNG LẺ |
|
|
|
|
1 |
N |
Nhà có 05 đến 07 tầng (điện âm tường); Móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép, sàn mái bằng bê tông cốt thép có chống nóng (không kể tầng lửng); Nền lát đá Granit; Tường xây gạch, bả matit và sơn nước; Cửa gỗ kính có khung ngoại hoặc nhôm kính; Bể xí tự hoại, xí bệt, tường ốp gạch Ceramic, nền lát gạch Ceramic; Mặt chính ốp đá. |
III |
m2 sàn |
6.294.000 |
|
2 |
N1 |
Nhà có 04 tầng (điện âm tường); Móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép, sàn mái bằng bê tông cốt thép có chống nóng (không kể tầng lửng); Nền lát đá Granit; Tường xây gạch, bả matit và sơn nước; Cửa gỗ kính có khung ngoại hoặc nhôm kính; Bể xí tự hoại, xí bệt, tường ốp gạch Ceramic, nền lát gạch Ceramic; Mặt chính ốp đá. |
III |
m2 sàn |
6.051.000 |
|
3 |
N2 |
Nhà 3 tầng; Móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép, sàn mái bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch, bả matit và sơn nước; Nền lát gạch Granit; Cửa gỗ kính có khung ngoại hoặc cửa khung nhôm kính; Bể xí tự hoại, xí bệt, tường ốp gạch Ceramic, nền lát gạch Ceramic; Mặt chính trát đá rửa hoặc ốp gạch Ceramic. |
III |
m2 sàn |
5.792.000 |
|
4 |
N3 |
Nhà 3 tầng; Móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép, sàn mái bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch; Nền lát gạch Ceramic; Cửa Pa nô kính không khung ngoại; Bể xí tự hoại, xí bệt, tường ốp gạch Ceramic, nền lát gạch Ceramic; Mặt chính trát đá rửa hoặc ốp gạch Ceramic; tường quét vôi màu. |
III |
m2 sàn |
5.269.000 |
|
5 |
N4 |
Nhà 3 tầng; Móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói hoặc tôn; trần ván ép hoặc nhựa; Tường xây gạch; Nền lát gạch hoa xi măng; Cửa Pa nô kính không khung ngoại; Bể xí tự hoại, xí bệt, tường ốp gạch Ceramic, nền lát gạch Ceramic; tường quét vôi màu toàn bộ. |
III |
m2 sàn |
4.634.000 |
|
6 |
N5 |
Nhà 2 tầng; Móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép, sàn mái bằng bê tông cốt thép; Nền lát gạch Granit; tường xây gạch, bả matit và sơn nước. Cửa gỗ kính có khuôn ngoại hoặc cửa khung nhôm kính hoặc nhôm kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; Mặt chính trát đá rửa hoặc ốp gạch Ceramic. |
III |
m2 sàn |
4.797.000 |
|
7 |
N6 |
Nhà 2 tầng; Móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép, sàn mái lợp ngói hoặc tôn; trần ván ép hoặc nhựa; Nền lát gạch Granit; Tường xây gạch, bả matit và sơn nước; Cửa gỗ kính có khuôn ngoại hoặc cửa khung sắt kính hoặc nhôm kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; Mặt chính trát đá rửa hoặc ốp gạch Ceramic. |
III |
m2 sàn |
4.651.000 |
|
8 |
N7 |
Nhà 2 tầng; Móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép, sàn mái lợp ngói hoặc tôn; trần ván ép hoặc nhựa; Nền lát gạch Ceramic; Cửa Pa nô kính không khuôn; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường nhà quét vôi màu toàn bộ. |
III |
m2 sàn |
4.216.000 |
|
9 |
N8 |
Nhà 01 tầng; Móng, cột bê tông cốt thép; tường gạch; sàn mái bằng bê tông cốt thép; nền lát gạch Ceramic; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường bả matit và sơn nước toàn bộ. |
IV |
m2 xây dựng |
4.313.000 |
|
10 |
N9 |
Nhà 01 tầng; Móng, cột bê tông cốt thép; tường gạch; sàn mái bằng bê tông cốt thép; nền lát gạch Ceramic; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường quét vôi màu toàn bộ. |
IV |
m2 xây dựng |
4.229.000 |
|
11 |
N10 |
Nhà 01 tầng; Móng, cột bê tông cốt thép, tường gạch, hiên bê tông cốt thép; mái lợp ngói hoặc tôn; trần ván ép hoặc nhựa; Nền lát gạch hoa xi măng; Cửa Pa nô gỗ kính hoặc sắt kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường nhà bả matit và sơn nước toàn bộ. |
IV |
m2 xây dựng |
4.108.000 |
|
12 |
N11 |
Nhà 01 tầng; Móng xây đá chẻ; tường gạch chịu lực; mái ngói hoặc tôn có sê nô; nền lát gạch Ceramic; trần ván ép hoặc nhựa hoặc gỗ ván; cửa pa nô kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường bả matit và sơn nước toàn bộ. |
IV |
m2 xây dựng |
4.017.000 |
|
13 |
N12 |
Nhà 01 tầng; Móng, cột bê tông cốt thép, tường gạch, hiên bê tông cốt thép; mái lợp ngói hoặc tôn; trần ván ép hoặc nhựa; Nền lát gạch hoa xi măng; Cửa Pa nô gỗ kính hoặc sắt kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường nhà quét vôi màu toàn bộ. |
IV |
m2 xây dựng |
3.939.000 |
|
14 |
N13 |
Nhà 01 tầng; Móng xây đá chẻ; tường gạch chịu lực; mái ngói hoặc tôn có sê nô; nền lát gạch Ceramic; trần ván ép hoặc nhựa hoặc gỗ ván; cửa pa nô kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường quét vôi màu toàn bộ. |
IV |
m2 xây dựng |
3.896.000 |
|
15 |
N14 |
Nhà 01 tầng; Móng xây đá chẻ; tường gạch chịu lực; mái ngói hoặc tôn không có sê nô; không đóng trần; nền lát gạch hoa xi măng; Cửa gỗ kính hoặc cửa sắt kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường bả matit và sơn nước toàn bộ. |
IV |
m2 xây dựng |
3.741.000 |
|
16 |
N15 |
Nhà 01 tầng; Móng xây đá chẻ; tường gạch chịu lực; mái ngói hoặc tôn không có sê nô; không đóng trần; nền lát gạch hoa xi măng; Cửa gỗ kính hoặc cửa sắt kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường quét vôi màu toàn bộ. |
IV |
m2 xây dựng |
3.653.000 |
|
17 |
N16 |
Nhà 01 tầng; Móng xây đá chẻ; tường gạch chịu lực; mái ngói hoặc tôn không có sê nô; không đóng trần; nền láng xi măng; Cửa gỗ pa nô hoặc ván ép; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường quét vôi màu toàn bộ. |
IV |
m2 xây dựng |
3.224.000 |
|
18 |
|
Các loại nhà, nhà ở, công trình xây dựng được quy định tại mục A này mái lợp tôn (hoặc ngói) trong đơn giá được tính với kết cấu mái lợp thông thường. Trường hợp các loại nhà, nhà ở, công trình xây dựng mái lợp có kết cấu, kiến trúc dạng mái Thái thì đơn giá lấy đơn giá tương tương của tường loại nhà, nhà ở, công trình xây dựng nhân (x) với hệ số (Km) như sau: - Loại nhà có ký hiệu N4: Km = 1,038 - Loại nhà có ký hiệu N6: Km = 1,058 - Loại nhà có ký hiệu từ N8 đến N16: Km = 1,150 |
|||
|
II |
|
NHÀ KHÁC |
|
|
|
|
1 |
NK1 |
Nhà khung gỗ, móng xây đá chẻ (hoặc gạch), tường xây gạch (hoặc đá ong), mái tôn (hoặc ngói), tường trát vữa xi măng và quét vôi, nền láng xi măng. |
IV |
m2 xây dựng |
2.521.000 |
|
2 |
NK2 |
Nhà khung gỗ, móng xây đá chẻ (hoặc gạch), tường xây gạch (hoặc đá ong), mái tôn (hoặc ngói), tường trát vữa xi măng không quét vôi, nền láng xi măng. |
IV |
m2 xây dựng |
2.415.000 |
|
3 |
NK3 |
Nhà khung gỗ, móng xây đá chẻ (hoặc gạch), tường xây gạch (hoặc đá ong), mái tôn (hoặc ngói), tường không trát, nền đất. |
IV |
m2 xây dựng |
1.911.000 |
|
4 |
NK4 |
Nhà khung gỗ, móng xây đá chẻ (hoặc gạch), tường đất (hoặc phên tre, lá dừa), mái tôn (hoặc ngói), nền đất. |
IV |
m2 xây dựng |
1.708.000 |
|
5 |
NK5 |
Nhà khung gỗ, tường đất (hoặc phên tre, lá dừa), mái tôn (hoặc ngói), có xây bó hè bằng đá (hoặc gạch), nền đất. |
IV |
m2 xây dựng |
1.524.000 |
|
6 |
NK6 |
Nhà khung gỗ, tường đất (hoặc phên tre, lá dừa), mái tôn (hoặc ngói), không có bó hè, nền đất. |
IV |
m2 xây dựng |
1.212.000 |
|
|
|
Trường hợp khác: |
|
|
|
|
7 |
|
Nhà giống một trong các loại: NK1, NK2, NK3, NK4, NK5, NK6 nhưng mái lợp tranh (hoặc rạ, lá dừa) thì đơn giá bằng giá tương ứng trừ chênh lệch phần mái 124.000đồng/m2 xây dựng. |
|||
|
8 |
|
Nhà giống một trong các loại: NK1, NK2, NK3, NK4, NK5, NK6 nhưng khung chịu lực bằng tre thì đơn giá bằng giá tương ứng trừ chênh lệch phần khung là 265.000đồng/m2 xây dựng. |
|||
|
III |
|
NHÀ SÀN, NHÀ CHÒI, NHÀ RÔNG |
|
|
|
|
1 |
NS1 |
Nhà sàn: Khung bê tông cốt thép chịu lực; tường xây gạch hoặc gỗ; nền láng xi măng; sàn láng xi măng; mái lợp tôn (hoặc ngói). |
IV |
m2 xây dựng |
3.310.000 |
|
2 |
NS2 |
Nhà sàn có đế trụ đổ bê tông (hoặc đá tán), trụ và khung bằng gỗ, mái ngói (hoặc tôn), sàn và vách bằng gỗ ván. |
IV |
m2 xây dựng |
3.239.000 |
|
3 |
NS3 |
Nhà sàn: Kết cấu gỗ chịu lực; tường bằng gỗ; nền láng xi măng; sàn lát gỗ; mái lợp tôn (hoặc ngói) |
IV |
m2 xây dựng |
2.820.000 |
|
4 |
NS4 |
Nhà sàn có đế trụ đổ bê tông (hoặc đá tán), trụ và khung bằng gỗ, mái ngói (hoặc tôn), sàn bằng gỗ ván, vách tre (hoặc nứa, lồ ô). |
IV |
m2 xây dựng |
2.765.000 |
|
5 |
NS5 |
Nhà sàn có đế trụ đổ bê tông, trụ và khung bằng gỗ, mái ngói (hoặc tôn), sàn và vách tre hoặc nứa, lồ ô. |
IV |
m2 xây dựng |
2.344.000 |
|
6 |
NS6 |
Nhà sàn dạng kho trên nương rẫy: Cột gỗ; tường bằng vật liệu tạm như tre nứa, lồ ô, đất, ván ép…; mái lợp tôn hoặc lợp tranh |
IV |
m2 xây dựng |
620.000 |
|
7 |
NC1 |
Nhà chòi đế trụ đá tán, trụ và khung bằng gỗ, mái ngói (hoặc tôn), sàn và vách bằng gỗ ván. |
IV |
m2 xây dựng |
2.751.000 |
|
8 |
NC2 |
Nhà chòi đế trụ đá tán, trụ và khung bằng gỗ, mái ngói (hoặc tôn), sàn ván gỗ, vách tre hoặc lồ ô. |
IV |
m2 xây dựng |
2.453.000 |
|
9 |
NC3 |
Nhà chòi đế trụ đá tán, trụ và khung bằng gỗ, mái ngói (hoặc tôn), sàn và vách tre hoặc lồ ô. |
IV |
m2 xây dựng |
2.130.000 |
|
|
|
Trường hợp khác: |
|
|
|
|
10 |
|
Nhà giống 1 trong các loại: NS1, NS2, NS3, NS4, NS5, NC1, NC2, NC3 nhưng mái lợp tranh (hoặc rạ) thì đơn giá bằng giá tương ứng trừ chênh lệch phần mái. |
IV |
m2 xây dựng |
124.000 |
|
11 |
NR1 |
Nhà rông: Sàn, dầm, khung BTCT, tường xây gạch sơn nước, mái lợp tôn. |
IV |
m2 xây dựng |
3.463.000 |
|
12 |
NR2 |
Nhà rông: Sàn gỗ, tường gỗ ván, khung gỗ, mái lợp tôn. |
IV |
m2 xây dựng |
3.260.000 |
|
13 |
NR3 |
Nhà rông: Sàn gỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp tôn, mặt trước có trang trí điêu khắc chạm trổ. |
IV |
m2 xây dựng |
2.790.000 |
|
14 |
NR4 |
Nhà rông: Sàn gỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp tranh. |
IV |
m2 xây dựng |
2.660.000 |
|
IV |
|
NHÀ CHUNG CƯ, NHÀ Ở XÃ HỘI DẠNG CHUNG CƯ |
|
|
|
|
1 |
|
Nhà ≤ 5 tầng, không có tầng hầm |
III |
m2 sàn |
9.202.000 |
|
2 |
|
Nhà ≤ 5 tầng, có 1 tầng hầm |
III |
m2 sàn |
10.529.000 |
|
3 |
|
Nhà 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm |
III |
m2 sàn |
10.316.000 |
|
4 |
|
Nhà 5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm |
III |
m2 sàn |
11.033.000 |
|
5 |
|
Nhà 7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm |
II |
m2 sàn |
10.629.000 |
|
6 |
|
Nhà 7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng hầm |
II |
m2 sàn |
11.122.000 |
|
7 |
|
Nhà 10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm |
II |
m2 sàn |
11.132.000 |
|
8 |
|
Nhà 10 < số tầng ≤ 15, có 1 tầng hầm |
II |
m2 sàn |
11.450.000 |
|
9 |
|
Nhà 15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm |
II |
m2 sàn |
12.410.000 |
|
10 |
|
Nhà 15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng hầm |
II |
m2 sàn |
12.590.000 |
|
11 |
|
Nhà 20 < số tầng ≤ 24, không có tầng hầm |
II |
m2 sàn |
13.818.000 |
|
12 |
|
Nhà 20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng hầm |
II |
m2 sàn |
13.923.000 |
|
13 |
|
Nhà 24 < số tầng ≤ 30, không có tầng hầm |
I |
m2 sàn |
14.508.000 |
|
14 |
|
Nhà 24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng hầm |
I |
m2 sàn |
14.570.000 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm |
III |
m2 sàn |
10.132.000 |
|
2 |
|
Số tầng ≤ 5 có 1 tầng hầm |
III |
m2 sàn |
11.202.000 |
|
3 |
|
5 < Số tầng ≤ 7 không có tầng hầm |
III |
m2 sàn |
10.822.000 |
|
4 |
|
5 < Số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm |
III |
m2 sàn |
11.498.000 |
|
5 |
|
7 < Số tầng ≤15 không có tầng hầm |
II |
m2 sàn |
12.686.000 |
|
6 |
|
7 < Số tầng ≤15 có 1 tầng hầm |
II |
m2 sàn |
13.005.000 |
|
|
|
|
|
||
|
I |
|
NHÀ KHO CHUYÊN DỤNG |
|
|
|
|
1 |
|
NHÀ KHO CHUYÊN DỤNG LOẠI NHỎ (SỨC CHỨA < 500 TẤN) |
|
|
|
|
a |
|
Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn |
III |
Tấn |
3.453.000 |
|
b |
|
Kho lương thực xây cuốn gạch đá |
III |
Tấn |
2.081.000 |
|
c |
|
Kho hoá chất xây gạch, mái bằng |
III |
Tấn |
3.208.000 |
|
d |
|
Kho hoá chất xây gạch, mái ngói |
III |
Tấn |
1.861.000 |
|
2 |
|
NHÀ KHO CHUYÊN DỤNG LOẠI LỚN (SỨC CHỨA ≥ 500 TẤN) |
|
|
|
|
a |
|
Kho lương thực sức chứa 500 tấn |
III |
Tấn |
3.250.000 |
|
b |
|
Kho lương thực sức chứa 1.500 tấn |
III |
Tấn |
3.495.000 |
|
c |
|
Kho lương thực sức chứa 10.000 tấn |
III |
Tấn |
4.296.000 |
|
d |
|
Kho muối sức chứa 1.000 - 3.000 tấn |
III |
Tấn |
2.742.000 |
|
3 |
|
NHÀ KHO ĐÔNG LẠNH |
|
|
|
|
a |
|
Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa 100 tấn |
III |
m2 sàn |
8.841.000 |
|
b |
|
Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa 300 tấn |
III |
m2 sàn |
11.239.000 |
|
II |
|
NHÀ XƯỞNG |
|
|
|
|
1 |
|
NHÀ 1 TẦNG KHẨU ĐỘ 12M, CAO ≤ 6M, KHÔNG CÓ CẦU TRỤC |
|
|
|
|
a |
|
Tường gạch thu hồi mái ngói |
III |
m2 |
2.008.000 |
|
b |
|
Tường gạch thu hồi mái tôn |
III |
m2 |
2.008.000 |
|
c |
|
Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn |
III |
m2 |
2.326.000 |
|
d |
|
Tường gạch, mái bằng |
III |
m2 |
2.706.000 |
|
đ |
|
Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
3.208.000 |
|
e |
|
Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
3.453.000 |
|
g |
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
2.926.000 |
|
2 |
|
NHÀ 1 TẦNG KHẨU ĐỘ 15M, CAO ≤ 9M, KHÔNG CÓ CẦU TRỤC |
|
|
|
|
a |
|
Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
5.412.000 |
|
b |
|
Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
5.093.000 |
|
c |
|
Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn |
III |
m2 |
4.750.000 |
|
d |
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
4.714.000 |
|
đ |
|
Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
4.628.000 |
|
e |
|
Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
4.408.000 |
|
3 |
|
NHÀ 1 TẦNG KHẨU ĐỘ 18M, CAO 9M, CÓ CẦU TRỤC 5 TẤN |
|
|
|
|
a |
|
Cột bê tông, kèo thép, mái tôn |
III |
m2 |
5.767.000 |
|
b |
|
Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
6.109.000 |
|
c |
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
5.448.000 |
|
d |
|
Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
6.465.000 |
|
đ |
|
Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn |
III |
m2 |
5.265.000 |
|
e |
|
Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
5.669.000 |
|
4 |
|
NHÀ 1 TẦNG KHẨU ĐỘ 24M, CAO 9M, CÓ CẦU TRỤC 10 TẤN |
|
|
|
|
a |
|
Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
8.815.000 |
|
b |
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
9.170.000 |
|
5 |
|
NHÀ 1 TẦNG KHẨU ĐỘ 30M, CAO 7,5M, KHÔNG CÓ CÓ CẦU TRỤC |
|
|
|
|
a |
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn |
III |
m2 |
5.198.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh