Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2915/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội

Số hiệu 2915/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/06/2026
Ngày có hiệu lực 09/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Người ký Nguyễn Xuân Lưu
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí,Bất động sản,Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2915/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BẢNG GIÁ LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2025 và Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 6243/TTr-STC ngày 25 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết theo Phụ lục số: 01, 02, 03, 04, 05 đính kèm).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Trường hợp, cơ quan Thuế đã tiếp nhận hồ sơ tính lệ phí trước bạ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định pháp luật tại thời điểm trước khi Quyết định này có hiệu lực.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, nếu cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản có quy định khác với nội dung quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên ban hành.

4. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc về việc triển khai Bảng giá tính làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội, các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp xã; tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Tài chính để tổng hợp, chủ trì cùng Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan nghiên cứu, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Trưởng Thuế thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND phường, xã thuộc Thành phố;
- VPUB: PCVP, ĐT, KT;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Lưu

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở CHUNG CƯ, NHÀ Ở RIÊNG LẺ
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của UBND Thành phố)

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên công trình

Giá 01 m2 nhà

I

Nhà chung cư

 

1

Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm

12.141.000

-

Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm

13.892.000

-

Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm

14.744.000

-

Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm

15.560.000

-

Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm

17.184.000

-

Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm trở lên

18.797.000

2

5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm

13.611.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm

14.557.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng hầm

15.532.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng hầm

16.673.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng hầm

17.892.000

-

5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng hầm trở lên

19.167.000

3

7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm

14.024.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng hầm

14.674.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 2 tầng hầm

15.399.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 3 tầng hầm

16.287.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có 4 tầng hầm

17.272.000

-

7 < số tầng ≤ 10, có từ 5 tầng hầm trở lên

18.334.000

4

10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm

14.687.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 1 tầng hầm

15.107.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng hầm

15.607.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 3 tầng hầm

16.255.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có 4 tầng hầm

16.998.000

-

10 < số tầng ≤ 15, có từ 5 tầng hầm trở lên

17.828.000

5

15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm

16.374.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng hầm

16.611.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng hầm

16.928.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 3 tầng hầm

17.374.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có 4 tầng hầm

17.912.000

-

15 < số tầng ≤ 20, có từ 5 tầng hầm trở lên

18.535.000

6

20 < số tầng ≤ 24, không có tầng hầm

18.231.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng hầm

18.370.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng hầm

18.581.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 3 tầng hầm

18.913.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có 4 tầng hầm

19.336.000

-

20 < số tầng ≤ 24, có từ 5 tầng hầm trở lên

19.840.000

7

24 < số tầng ≤ 30, không có tầng hầm

19.142.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng hầm

19.223.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng hầm

19.367.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 3 tầng hầm

19.617.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có 4 tầng hầm

19.944.000

-

24 < số tầng ≤ 30, có từ 5 tầng hầm trở lên

20.345.000

8

30 < số tầng ≤ 35, không có tầng hầm

20.911.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 1 tầng hầm

20.965.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 2 tầng hầm

21.081.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 3 tầng hầm

21.292.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có 4 tầng hầm

21.580.000

-

30 < số tầng ≤ 35, có từ 5 tầng hầm trở lên

21.935.000

9

35 < số tầng ≤ 40, không có tầng hầm

22.461.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 1 tầng hầm

22.495.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 2 tầng hầm

22.584.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 3 tầng hầm

22.766.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có 4 tầng hầm

23.017.000

-

35 < số tầng ≤ 40, có từ 5 tầng hầm trở lên

23.337.000

10

40 < số tầng ≤ 45, không có tầng hầm

24.009.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 1 tầng hầm

24.034.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 2 tầng hầm

24.113.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 3 tầng hầm

24.278.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có 4 tầng hầm

24.510.000

-

40 < số tầng ≤ 45, có từ 5 tầng hầm trở lên

24.808.000

11

Số tầng > 45, không có tầng hầm

25.556.000

-

Số tầng > 45, có 1 tầng hầm

25.571.000

-

Số tầng > 45, có 2 tầng hầm

25.635.000

-

Số tầng > 45, có 3 tầng hầm

25.782.000

-

Số tầng > 45, có 4 tầng hầm

25.994.000

-

Số tầng > 45, có từ 5 tầng hầm trở lên

26.271.000

II

Nhà ở riêng lẻ kiểu nhà phố, nhà liền kề, nhà độc lập

-

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn

6.072.000

2

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

6.271.000

3

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

8.135.000

4

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

10.044.000

5

Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

-

 

- Diện tích xây dựng dưới 50m2

8.868.000

 

- Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2

8.259.000

 

- Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2

7.589.000

 

- Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2

7.416.000

 

- Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2

7.201.000

 

- Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên

6.877.000

6

Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

-

 

- Diện tích xây dựng dưới 50m2

9.793.000

 

- Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2

8.952.000

 

- Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2

8.751.000

 

- Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2

8.609.000

 

- Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2

8.434.000

 

- Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên

8.167.000

III

Nhà ở riêng lẻ kiểu biệt thự, nhà vườn

 

 

Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

10.221.000

 

Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

11.001.000

IV

Nhà ở riêng lẻ kiểu nhà phố, nhà liền kề, nhà độc lập (xây thô có hoàn thiện mặt ngoài, chưa hoàn thiện bên trong)

 

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn

4.251.000

2

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.390.000

3

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

5.695.000

4

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

7.031.000

5

Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

 

 

- Diện tích xây dựng dưới 50m2

6.208.000

 

- Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2

5.781.000

 

- Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2

5.312.000

 

- Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2

5.191.000

 

- Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2

5.041.000

 

- Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên

4.814.000

6

Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

 

 

- Diện tích xây dựng dưới 50m2

6.855.000

 

- Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2

6.266.000

 

- Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2

6.126.000

 

- Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2

6.026.000

 

- Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2

5.904.000

 

- Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên

5.717.000

V

Nhà ở riêng lẻ kiểu biệt thự, nhà vườn (xây thô có hoàn thiện mặt ngoài, chưa hoàn thiện bên trong)

 

 

Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

7.156.000

 

Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

7.701.000

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...