Quyết định 900/QĐ-BTP năm 2026 công bố Tài liệu kết nối tích hợp, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp
| Số hiệu | 900/QĐ-BTP |
| Ngày ban hành | 31/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tư pháp |
| Người ký | Nguyễn Thanh Tịnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 900/QĐ-BTP |
Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10/01/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Văn bản số 39/TTg-KSTT ngày 09/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm thực hiện TTHC, dịch vụ công thông suốt, hiệu quả, không bị gián đoạn trong triển khai Hệ thống thông tin giải quyết tập trung của Bộ, ngành;
Căn cứ Văn bản số 5721/BKHCN-CĐSQG ngày 17/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành kiến trúc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh;
Căn cứ Văn bản số 7753/BKHCN-CĐSQG ngày 17/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn triển khai thực hiện Kiến trúc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Tài liệu kết nối tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp với Hệ thống quản lý văn bản, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung, Hệ thống thông tin khác của Bộ, ngành, địa phương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
Mục lục
I.Giới thiệu
1.1. Mục đích
1.2. Giải thích từ ngữ
1.3. Phạm vi
1.4. Tài liệu liên quan
I. Hướng dẫn tích hợp
1.1. Mô hình tích hợp
1.1.1. Mô hình kết nối
1.1.2. Quy trình đồng bộ hồ sơ, tiến độ xử lý
1.2. API kết nối phần mềm chuyên ngành/Hệ thống GQTTHC tập trung khác với hệ thống GQTTHC Bộ Tư Pháp
|
BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 900/QĐ-BTP |
Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10/01/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Văn bản số 39/TTg-KSTT ngày 09/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm thực hiện TTHC, dịch vụ công thông suốt, hiệu quả, không bị gián đoạn trong triển khai Hệ thống thông tin giải quyết tập trung của Bộ, ngành;
Căn cứ Văn bản số 5721/BKHCN-CĐSQG ngày 17/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành kiến trúc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh;
Căn cứ Văn bản số 7753/BKHCN-CĐSQG ngày 17/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn triển khai thực hiện Kiến trúc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Tài liệu kết nối tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp với Hệ thống quản lý văn bản, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung, Hệ thống thông tin khác của Bộ, ngành, địa phương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
Phiên bản 1.0
Mục lục
Mục lục
I.Giới thiệu
1.1. Mục đích
1.2. Giải thích từ ngữ
1.3. Phạm vi
1.4. Tài liệu liên quan
I. Hướng dẫn tích hợp
1.1. Mô hình tích hợp
1.1.1. Mô hình kết nối
1.1.2. Quy trình đồng bộ hồ sơ, tiến độ xử lý
1.2. API kết nối phần mềm chuyên ngành/Hệ thống GQTTHC tập trung khác với hệ thống GQTTHC Bộ Tư Pháp
1.2.1. API hệ thống GQTTHC gửi hồ sơ sang hệ thống phần mềm chuyên ngành/Hệ thống GQTTHC tập trung khác
1.2.2. API đồng bộ quá trình xử lý từ phần mềm chuyên ngành về hệ thống GQTTHC:
1.2.3. API đồng bộ quá trình xử lý từ hệ thống GQTTHC sang hệ thống chuyên ngành/Hệ thống GQTTHC tập trung khác
1.3. Kết nối với hệ thống Quản lý văn bản
1.3.1. API hệ thống Quản lý văn bản cung cấp
1.3.2. API hệ thống Quản lý văn bản cần tích hợp
II. Phụ lục
1. Danh sách trạng thái
2. Danh sách mã lỗi
I. Giới thiệu
1.1. Mục đích
Tài liệu này giới thiệu mô hình kết nối, trao đổi dữ liệu và các quy định về cấu trúc dữ liệu phục vụ kết nối, trao đổi dữ liệu giữa Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính Bộ Tư Pháp với các Phần mềm chuyên ngành khác.
1.2. Giải thích từ ngữ
|
STT |
Thuật ngữ |
Ý nghĩa |
|
1 |
GQTTHC BTP |
Giải quyết thủ tục hành chính Bộ Tư pháp |
|
2 |
TTHC |
Thủ tục hành chính |
1.3. Phạm vi
- Các thủ tục có tích hợp thông tin hồ sơ cần liên thông với hệ thống GQTTHC của Bộ Tư Pháp
- Đối tượng sử dụng tài liệu: Cán bộ kỹ thuật phần mềm chuyên ngành của các tỉnh, các bộ ngành
1.4. Tài liệu liên quan
- Căn cứ Văn bản số 5721/BKHCN-CĐSQG ngày 17/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kiến trúc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh
- Văn bản Số: 7753/BKHCN-CĐSQG V/v Hướng dẫn triển khai thực hiện Kiến trúc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh
I. Hướng dẫn tích hợp
- Cổng Dịch vụ công Bộ đóng vai trò giao tiếp với người dân, doanh nghiệp công khai và tiếp nhận thông tin, hồ sơ từ người dân, doanh nghiệp; Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính là hệ thống xử lý nghiệp vụ nội bộ, giữa các cơ quan, đơn vị trên địa bàn phục vụ giải quyết thủ tục hành chính.
- Bảo đảm việc tích hợp, kết nối chia sẻ thông tin giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính với các hệ thống Quản lý văn bản của Bộ/Địa phương.
1.1. Mô hình tích hợp
1.1.1. Mô hình kết nối
Hình 1. Mô hình kết nối tổng thể
1.1.2. Quy trình đồng bộ hồ sơ, tiến độ xử lý
Hình 2. Mô hình luồng nghiệp vụ kết nối
• Bước 1: Công dân/Doanh nghiệp truy cập cổng dịch vụ công quốc gia nộp hồ sơ hoặc đến trực tiếp tại trung tâm phục vụ hành chính công hoặc Bộ phận một cửa của đơn vị để nộp hồ sơ.
• Bước 2: Cán bộ trung tâm phục vụ hành chính công hoặc Bộ phận một cửa của đơn vị thực hiện tiếp nhận hồ sơ.
• Bước 3: Cán bộ trung tâm phục vụ hành chính công hoặc Bộ phận một cửa của đơn vị thực hiện chuyển xử lý và cập nhật trạng thái hồ sơ. Hồ sơ được chuyển liên thông qua hệ thống chuyên ngành.
• Bước 4: Hồ sơ sẽ được chuyển liên thông đến phần mềm chuyên ngành. Người dùng thực hiện giải quyết và luân chuyển xử lý hồ sơ trên các hệ thống chuyên ngành của bộ ngành/địa phương. Trong quá trình xử lý hồ sơ. Hệ thống chuyên ngành đồng bộ trạng thái xử lý cho hệ thống QGTTHC.
• Bước 5: Hệ thống chuyên ngành của Bộ ngành/Địa phương thực hiện gọi API đồng bộ để thực hiện cập nhật quá trình xử lý hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ hệ thống chuyên ngành về hệ thống Giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.
1.2. API kết nối phần mềm chuyên ngành/Hệ thống GQTTHC tập trung khác với hệ thống GQTTHC Bộ Tư Pháp
1.2.1. API hệ thống GQTTHC gửi hồ sơ sang hệ thống phần mềm chuyên ngành/Hệ thống GQTTHC tập trung khác
Mục đích: API được triển khai trên các hệ thống chuyên ngành của các Bộ ngành/địa phương. Hệ thống GQTTHC của Bộ Tư pháp sử dụng API này để đồng bộ và chia sẻ dữ liệu hồ sơ trong trường hợp hồ sơ được tiếp nhận và xử lý tập trung trên hệ thống GQTTHC của Bộ. API đảm bảo chuyển giao đầy đủ thông tin biểu mẫu, thành phần hồ sơ và các tệp tin đính kèm để hệ thống chuyên ngành tiếp nhận và giải quyết theo thẩm quyền.



● Tham Số request:
|
STT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Mô tả |
Yêu cầu |
|
1 |
MaHoSo |
String |
50 ký tự |
Mã hồ sơ thủ tục hành chính quy định tại Điều 26 Nghị định 61/2018 của Chính phủ. |
Bắt buộc |
|
2 |
MaTTHC |
String |
50 ký tự |
Mã thủ tục hành chính theo CSDL TTHC Quốc gia |
Bắt buộc |
|
3 |
TenTTHC |
String |
3000 ký tự |
Tên loại thủ tục theo CSDL TTHC Quốc gia |
Bắt buộc |
|
4 |
MaLinhVuc |
String |
50 ký tự |
Mã lĩnh vực theo CSDL TTHC Quốc gia |
Bắt buộc |
|
5 |
TenLinhVuc |
String |
500 ký tự |
Tên lĩnh vực theo CSDL TTHC Quốc gia |
Bắt buộc |
|
6 |
NguoiNopHoSo |
String |
500 ký tự |
Tên người đăng ký thực hiện thủ tục hành chính |
Bắt buộc |
|
7 |
SoDinhDanhNguoiNop |
String |
20 ký tự |
Số căn cước công dân người nộp |
Bắt buộc |
|
8 |
SoDienThoaiNguoiNop |
String |
20 Ký tự |
|
Không bắt buộc |
|
9 |
EmailNguoiNop |
String |
20 Ký tự |
|
Không bắt buộc |
|
10 |
LoaiDoiTuong |
Code |
|
Kiểu đối tượng chủ hồ sơ - 1: Người dân; - 2: Doanh Nghiệp; - 3: Cơ quan nhà nước; - 4: Tổ chức khác. |
Bắt buộc |
|
11 |
ChuHoSo |
Array |
|
Danh sách chủ sở hữu hồ sơ |
Bắt buộc |
|
11.1 |
SoDinhDanh |
String |
20 ký tự |
Số định danh tương ứng với LoaiDoiTuong |
Bắt buộc |
|
11.2 |
TenChuSoHuu |
String |
500 Ký tự |
Tên chủ sở hữu hồ sơ |
Bắt buộc |
|
11.3 |
|
String |
50 ký tự |
Địa chỉ thư điện tử của công dân tổ chức |
Không bắt buộc |
|
11.4 |
SoDienThoai |
String |
13 ký tự |
Số điện thoại liên hệ của cá nhân, tổ chức theo định dạng: 0123456789 |
Không bắt buộc |
|
12 |
NgayTiepNhan |
Date |
|
Ngày tiếp nhận hồ sơ định dạng: yyyyMMddHHmmss |
Bắt buộc |
|
13 |
NgayHenTra |
Date |
|
Ngày hẹn trả hồ sơ định dạng: yyyyMMddHHmmss |
Không Bắt buộc |
|
14 |
DonViXuLy |
String |
500 ký tự |
Tên đơn vị thụ lý hồ sơ |
Bắt buộc |
|
15 |
MaDonViXuLy |
String |
50 ký tự |
Mã đơn vị xử lý theo CSDL TTHC Quốc gia. Ví dụ: H37.224.3.5 Mã định danh theo QĐ 20/2020 QĐ-TTg |
Bắt buộc |
|
16 |
TaiLieuKemTheo |
Array |
|
Danh sách đính kèm của hồ sơ. |
Không bắt buộc |
|
16.1 |
TepDinhKemId |
String |
50 ký tự |
Id của tệp đính kèm |
Không bắt buộc |
|
16.2 |
TenTepDinhKem |
String |
200 ký tự |
Tên file đính kèm |
Bắt buộc |
|
16.3 |
TenThanhPhanHoSo |
String |
500 ký tự |
Tên thành phần hồ sơ |
Bắt buộc |
|
16.4 |
MaThanhPhanHoSo |
String |
50 ký tự |
Mã thành phần hồ sơ nếu file đính kèm là một thành phần hồ sơ của thủ tục |
Không bắt buộc |
|
16.5 |
DuongDanFile |
String |
500 ký tự |
Đường dẫn tải file |
Bắt buộc |
|
17 |
DataChuyenNganh |
Text |
|
Dữ liệu json chứa thông tin chuyên ngành {“hotencha”: “Nguyễn Văn A”} |
Không bắt buộc |
|
18 |
TrangThaiHoSo |
Code |
|
KHOITAOHOSO BOSUNGHOSO HUYHOSO |
Bắt buộc |
● Dữ liệu trả về:
Phản hồi thành công:

● Response
|
STT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
Success |
Boolean |
true | false |
|
2 |
ErrorCode |
String |
Mã lỗi trong trường hợp success = false |
|
3 |
ErrorMessage |
String |
Nội dung lỗi |
|
4 |
RequestID |
string, GUID |
Mã request dùng để trace log giữa 2 bên |
1.2.2. API đồng bộ quá trình xử lý từ phần mềm chuyên ngành về hệ thống GQTTHC:
Mục đích: API được triển khai trên hệ thống GQTTHC của Bộ Tư pháp. Các hệ thống chuyên ngành của Bô ngành/địa phương sử dụng API này để đồng bộ và chia sẻ dữ liệu quá trình xử lý và kết quả giải quyết hồ sơ về hệ thống GQTTHC của Bộ tư pháp . API đảm bảo cập nhật kịp thời các thay đổi trong quá trình giải quyết hồ sơ (tiếp nhận, đang xử lý, yêu cầu bổ sung, trả kết quả...), giúp hệ thống GQTTHC hiển thị thông tin chính xác phục vụ công tác theo dõi tiến trình xử lý hồ sơ phục vụ việc tra cứu th tổ chức, cá nhân.


● Tham số request:
|
ST T |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Mô tả |
Bắt buộc |
|
1 |
MaHoSo |
String |
50 ký tự |
Mã hồ sơ |
X |
|
2 |
NguoiXuLy |
String |
50 ký tự |
Tên người xử lý |
X |
|
3 |
ChucDanh |
String |
100 ký tự |
Chức vụ của người xử lý |
|
|
4 |
ThoiDiemXuLy |
Date |
|
Thời điểm xử lý hồ sơ định dang: yyyyMMddHHmmss |
X |
|
5 |
DonViXuLy |
String |
500 ký tự |
Tên đơn vị xử lý hồ sơ |
X |
|
6 |
MaDonViXuLy |
String |
50 ký tự |
Mã đơn vị xử lý theo CSDL TTHC Quốc Gia. Ví dụ: H37.244.3.5 |
|
|
7 |
NoiDungXuLy |
String |
1000 ký tự |
Nội dung xử lý |
|
|
8 |
MaTrangThai |
Int |
|
Theo phụ lục trạng thái đính kèm Ví dụ: 1 |
X |
|
9 |
TenTrangThai |
String |
100 |
Trạng thái xử lý hồ sơ |
X |
|
10 |
TraKetQua |
Boolean |
|
Đánh dấu trạng thái kết thúc xử lý |
|
|
11 |
TaiLieuXuLy |
Array |
|
Danh sách tài liệu xử lý |
Bắt buộc trong trường hợp TraKetQua= True |
|
11.1 |
TenTepDinhKem |
String |
200 ký tự |
Tên file đính kèm |
X |
|
11.2 |
DuongDanFile |
String |
500 ký tự |
Đường dẫn tải file |
X |
● Dữ liệu trả về:
Phản hồi thành công:

Phản hồi lỗi:
● Response
|
STT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
Success |
Boolean |
true | false |
|
2 |
ErrorCode |
String |
Mã lỗi trong trường hợp success = false Tham khảo phụ lục danh sách mã lỗi |
|
3 |
ErrorMessage |
String |
Nội dung lỗi |
|
4 |
RequestID |
string, GUID |
Mã request dùng để trace log giữa 2 bên |
Mục đích: API được triển khai trên các hệ thống chuyên ngành/Hệ thống GQTTTHC tập trung khác. Các hệ thống GQTTHC sử dụng API này để đồng bộ và chia sẻ dữ liệu về tiến độ, trạng thái xử lý hồ sơ. API đảm bảo cập nhật kịp thời các thay đổi trong vòng đời hồ sơ (tiếp nhận, đang xử lý, yêu cầu bổ sung, trả kết quả, hủy hồ sơ, công dân yêu cầu rút hồ sơ), giúp hệ thống chuyên ngành hiển thị thông tin chính xác phục vụ công tác xử lý và tra cứu của tổ chức, cá nhân.


● Tham số request:
|
STT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Mô tả |
Bắt buộc |
|
12 |
MaHoSo |
String |
50 ký tự |
Mã hồ sơ |
X |
|
13 |
NguoiXuLy |
String |
50 ký tự |
Tên người xử lý |
X |
|
14 |
ChucDanh |
String |
100 ký tự |
Chức vụ của người xử lý |
|
|
15 |
ThoiDiemXuLy |
Date |
|
Thời điểm xử lý hồ sơ định dạng: yyyyMMddHHmmss |
X |
|
16 |
DonViXuLy |
String |
500 ký tự |
Tên đơn vị xử lý hồ sơ |
X |
|
17 |
MaDonViXuLy |
String |
50 ký tự |
Mã đơn vị xử lý theo CSDL TTHC Quốc Gia. Ví dụ: H37.244.3.5 |
|
|
18 |
NoiDungXuLy |
String |
1000 ký tự |
Nội dung xử lý |
|
|
19 |
MaTrangThai |
Int |
|
Theo phụ lục trạng thái đính kèm Ví dụ: 1 |
X |
|
20 |
TenTrangThai |
String |
100 |
Trạng thái xử lý hồ sơ |
X |
|
21 |
TraKetQua |
Boolean |
|
Đánh dấu trạng thái kết thúc xử lý |
|
|
22 |
TaiLieuXuLy |
Array |
|
Danh sách tài liệu xử lý |
Bắt buộc trong trường hợp TraKet Qua=True |
|
11.1 |
TenTepDinhKem |
String |
200 ký tự |
Tên file đính kèm |
X |
|
11.2 |
PhuongThucTaiFile |
String |
50 ký tự |
Phương thức tải file, chỉ cho phép BASE64 hoặc URL. Nếu không truyền thì mặc định là URL |
|
|
11.3 |
NoiDungFile |
String |
|
Nội dung file dưới dạng base64. |
|
|
11.4 |
DuongDanFile |
String |
500 ký tự |
Đường dẫn tải file |
|
|
11.5 |
LoaiDuLieu |
String |
10 ký tự |
Chỉ cho phép: "doc", "docx", "pdf", "xls", "xlsx", "png", "jpg", "jpeg" |
X |
● Dữ liệu trả về:
Phản hồi thành công:

Phản hồi lỗi:

● Response
|
STT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
Success |
Boolean |
true | false |
|
2 |
ErrorCode |
String |
Mã lỗi trong trường hợp success = false Tham khảo phụ lục danh sách mã lỗi |
|
3 |
ErrorMessage |
String |
Nội dung lỗi |
|
4 |
RequestID |
string, GUID |
Mã request dùng để trace log giữa 2 bên |
1.3. Kết nối với hệ thống Quản lý văn bản
1.3.1. API hệ thống Quản lý văn bản cung cấp
Mục đích: Hệ thống GQ TTHC gọi API tạo mới văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản để thực hiện liên thông hồ sơ qua hệ thống Quản lý văn bản để phát hành văn bản.

Tham Số request:
|
STT |
Tên thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
1 |
userId |
String |
12 ký tự |
x |
CCCD của cán bộ thực hiện gửi liên thông Quản lý văn bản |
|
2 |
documentCode |
String |
|
x |
Mã của hồ sơ bên hệ thống GQ TTHC |
|
3 |
maHoSo |
Int |
|
x |
Id của hồ sơ bên hệ thống GQ TTHC |
|
4 |
tenHoSo |
String |
256 ký tự |
x |
Tên của hồ sơ bên hệ thống GQ TTHC |
|
5 |
soKyHieu |
String |
|
|
Số ký hiệu của văn bản (Bắt buộc nếu đơn vị muốn tạo văn bản đến trên hệ thống Quản lý văn bản) |
|
6 |
coQuanBanHanh |
String |
|
|
Đơn vị ban hành văn bản (Bắt buộc nếu đơn vị muốn tạo văn bản đến trên hệ thống Quản lý văn bản) |
|
7 |
loaiVanBan |
Number |
|
x |
1: Tạo văn bản đến 2: Tạo văn bản đi (*) |
|
8 |
files |
Arrays |
|
|
Ds các tệp đính kèm muốn đẩy sang hệ thống ioffice để đính kèm vào mục File đính kèm trên ioffice |
|
8.1 |
filename |
String |
|
|
Tên của tệp đính kèm |
|
8.2 |
bytefile |
String |
|
|
Nọi dung của tệp đính kèm dạng base64 |
|
8.3 |
extension |
String |
|
|
Định dạng tệp tin (doc, pdf, …) |
|
8.4 |
size |
Number |
|
|
Dung lượng của file (byte) |
|
8.5 |
Urlfile |
String |
|
|
Đường dẫn tệp đính kèm có thể tài được |
|
9 |
MaLienThong |
String |
|
|
Mã hệ thống gửi liên thông Quản lý văn bản |
|
10 |
maCoQuanBanHanh |
String |
|
|
Mã định danh Đơn khởi tạo văn bản |
Dữ liệu trả về: Khởi tạo thành công hay thất bại
Response
|
STT |
Trường |
Ý nghĩa |
Ghi chú |
|
1 |
status |
Trạng thái (code = 1 là request thành công) |
|
|
1.1 |
code |
Trạng thái (code = 1 là request thành công, code = 0 là request thất bại) |
|
|
1.2 |
message |
Trả về theo từng trường hợp nếu có lỗi xảy ra |
|
|
2 |
data |
Thông tin hồ sơ trả ra |
|
|
2.1 |
id |
ID văn bản được tạo |
|
|
2.2 |
code |
Số ký hiệu văn bản được tạo |
|
1.3.2. API hệ thống Quản lý văn bản cần tích hợp
Mục đích: Hệ thống Quản lý văn bản gọi API để cập nhật trạng thái và kết quả xử lý từ hệ thống Quản lý văn bản. Việc xử lý văn bản thực hiện sau khi văn thư cấp số và phát hành văn bản thì thưc hiện đồng bộ thông tin văn bản về hệ thống GQTTHC BTP.

Request:
|
STT |
Tên thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Ghi chú |
|
1 |
MaHoSo |
String |
50 ký tự |
x |
Số hồ sơ trên hệ thống GQ TTHC. |
|
2 |
content |
Object |
50 ký tự |
x |
Thông tin trạng thái hồ sơ. |
|
2.1 |
maTrangThai |
String |
|
x |
Mã trạng thái hồ sơ (xem danh mục trạng thái bên dưới) Khi trả kết quả văn bản gửi giá trị = 9. |
|
2.2 |
ngayXuLy |
String |
|
x |
Ngày xử lý/cập nhật trạng thái hồ sơ (định dạng dd/MM/yyyy HH:mm:ss). |
|
2.3 |
noiDungXuLy |
String |
|
x |
Nội dung xử lý của bước (nếu không có thông tin thì truyền theo tên trạng thái xem danh mục trạng thái bên dưới). |
|
3 |
TaiLieuXuLy |
Array |
|
|
Danh sách file kết quả đính kèm. |
|
3.1 |
DuongDanFile |
String |
|
|
Đường dẫn tải file đính kèm (Khuyến nghị sử dụng). |
|
3.2 |
TenTepDinhKem |
String |
|
|
Tên tệp tin đính kèm. |
● Response
|
STT |
Trường |
Ý nghĩa |
Ghi chú |
|
1 |
affectedRows |
Trạng thái thành công hay thất bại |
Giá trị = 0: thất bại Giá trị = 1: thành công |
|
2 |
message |
Thông tin mô tả trạng thái |
|
|
3 |
errBody |
Nội dung lỗi trả ra |
|
II. Phụ lục
1. Danh sách trạng thái
|
Mã trạng thái |
Tên trạng thái |
|
1 |
Mới đăng ký |
|
2 |
Được tiếp nhận |
|
3 |
Không được tiếp nhận |
|
4 |
Đang xử lý |
|
5 |
Yêu cầu bổ sung |
|
6 |
Yêu cầu thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
7 |
Công dân yêu cầu rút hồ sơ |
|
8 |
Dừng xử lý |
|
9 |
Đã xử lý xong |
|
10 |
Đã trả kết quả |
2. Danh sách mã lỗi
|
StatusCode |
Error Code |
ErrorMessage |
|
404 |
HOSO_NOT_FOUND |
MaHoSo H49.122-251025-0001 không tồn tại trong hệ thống |
|
400 |
BAD_REQUEST |
" MaHoSo là bắt buộc |
|
400 |
BAD_REQUEST |
DonViXuLy la bat buoc, NguoiXuLy la bat buoc, MaTrangThai phai tu 1 den 10, ThoiDiemXuLy la bat buoc |
|
401 |
Unauthorized |
|
|
404 |
Not Found |
|
|
409 |
EXISTED |
Hồ sơ H49.122-251025-000 đã đồng bộ với trạng thái 1: abcxyz |
|
500 |
INTERNAL_SEVER_ERROR |
Lỗi hệ thống |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh


