Quyết định 867/QĐ-SGDĐT năm 2025 giao chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm học 2025-2026, loại hình công lập do Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh ban hành
| Số hiệu | 867/QĐ-SGDĐT |
| Ngày ban hành | 11/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Văn Hiếu |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 867/QĐ-SGDĐT |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 4 năm 2025 |
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2025-2026, LOẠI HÌNH CÔNG LẬP
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;
Căn cứ Quyết định số 1186/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt Kế hoạch huy động trẻ ra lớp và tuyển sinh vào các lớp đầu cấp năm học 2025 - 2026;
Căn cứ tình hình cơ sở vật chất, đội ngũ giáo viên, mạng lưới trường lớp và yêu cầu phát triển giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay giao chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm học 2025-2026 cho các trường trung học phổ thông và trường phổ thông nhiều cấp học, loại hình công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh (Kèm theo phụ lục 1).
Điều 2. Trường Phổ thông Năng khiếu thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Trung học thực hành Đại học Sư phạm thuộc Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Trung học Thực hành Sài Gòn thuộc Trường Đại học Sài Gòn, Trường quốc tế Việt Nam – Phần Lan thuộc Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Trường Phổ thông năng khiếu thể thao Olympic thuộc Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện tuyển sinh năm học 2025-2026 theo quy định tại Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông. (Kèm theo phụ lục 2)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Trưởng phòng Tổ chức Cán bộ, Trưởng phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục, Trưởng phòng Giáo dục Phổ thông thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Hiệu trưởng các trường có tên nơi điều 1, điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
GIÁM ĐỐC |
CHỈ TIÊU TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2025-2026 (LOẠI HÌNH:
CÔNG LẬP)
(Kèm theo Quyết định số 867/QĐ-SGDĐT ngày 11/4/2025 của Sở Giáo dục
và Đào tạo)
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số chỉ tiêu tuyển sinh |
Chia ra: |
Ghi chú |
|||||||
|
Lớp thường |
Lớp tích hợp |
Lớp chuyên, năng khiếu TDTT |
|||||||||
|
Tổng số lớp |
Tổng số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Môn chuyên, Năng khiếu |
|||
|
1 |
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa |
13 |
455 |
|
|
|
|
13 |
455 |
Ngữ văn (35), Toán (35), Vật lí (35), Hóa học (35), Sinh học (35), Tiếng Anh (105), Tiếng Anh (70- Đề án 5695), Tin học (35), Địa lí (35), Lịch sử (35). |
|
|
2 |
THPT Thủ Thiêm |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
THPT Giồng Ông Tố |
10 |
450 |
10 |
450 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
THPT Nguyễn Văn Tăng |
18 |
810 |
18 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
THPT Nguyễn Huệ |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
THPT Long Trường |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
THPT Phước Long |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
THPT Dương Văn Thì |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
THPT Bình Chiểu |
16 |
720 |
16 |
720 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
THPT Nguyễn Hữu Huân |
15 |
655 |
13 |
585 |
2 |
70 |
|
|
|
|
|
11 |
THPT Thủ Đức |
18 |
810 |
18 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
THPT Hiệp Bình |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
THPT Linh Trung |
18 |
810 |
18 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
THPT Đào Sơn Tây |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
THPT Tam Phú |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
THPT Trưng Vương |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiếng Nhật NN 1 (35 học sinh). |
|
17 |
THPT Bùi Thị Xuân |
16 |
700 |
14 |
630 |
2 |
70 |
|
|
|
|
|
18 |
THPT Ten Lơ Man |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
THCS và THPT Trần Đại Nghĩa |
7 |
285 |
4 |
180 |
3 |
105 |
|
|
|
|
|
20 |
THPT Lương Thế Vinh |
8 |
330 |
5 |
225 |
3 |
105 |
|
|
|
|
|
21 |
THPT Năng Khiếu TDTT |
8 |
280 |
8 |
280 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm |
9 |
405 |
9 |
405 |
|
|
|
|
|
|
|
23 |
THPT Lê Quý Đôn |
15 |
525 |
15 |
525 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiếng Nhật NN 1 (35 học sinh). |
|
24 |
THPT Marie Curie |
30 |
1.000 |
30 |
1.000 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiếng Nhật NN 1 (35 học sinh); Tăng cường tiếng Pháp (70 học sinh). |
|
25 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
16 |
690 |
15 |
655 |
1 |
35 |
|
|
|
Trong đó: Tăng cường tiếng Pháp (70 học sinh). |
|
26 |
THPT Nguyễn Thị Diệu |
17 |
765 |
17 |
765 |
|
|
|
|
|
|
|
27 |
THPT Nguyễn Hữu Thọ |
17 |
765 |
17 |
765 |
|
|
|
|
|
|
|
28 |
THPT Nguyễn Trãi |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
29 |
THPT chuyên Lê Hồng Phong |
23 |
805 |
|
|
|
|
23 |
805 |
Ngữ văn (70), Toán (105), Vật lí (70), Hóa học (70), Sinh học (70), Tiếng Anh (105), Tiếng Anh (70 - Đề án 5695), Tin học (70), Địa lí (35), Lịch sử (35), Tiếng Trung (35) Tiếng Nhật (35), Tiếng Pháp (35). |
|
|
30 |
THPT Trần Khai Nguyên |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
31 |
THPT Trần Hữu Trang |
8 |
360 |
8 |
360 |
|
|
|
|
|
|
|
32 |
THPT Hùng Vương |
23 |
1.035 |
23 |
1.035 |
|
|
|
|
|
|
|
33 |
THPT Phạm Phú Thứ |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
34 |
THPT Bình Phú |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
35 |
THPT Nguyễn Tất Thành |
16 |
720 |
16 |
720 |
|
|
|
|
|
|
|
36 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
24 |
1.060 |
22 |
990 |
2 |
70 |
|
|
|
|
|
37 |
THPT Ngô Quyền |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
38 |
THPT Lê Thánh Tôn |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
39 |
THPT Tân Phong |
11 |
495 |
11 |
495 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
THPT Nam Sài Gòn |
5 |
225 |
5 |
225 |
|
|
|
|
|
|
|
41 |
THPT Lương Văn Can |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
42 |
THPT Tạ Quang Bửu |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
43 |
THPT Nguyễn Văn Linh |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
44 |
THPT Võ Văn Kiệt |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
45 |
THPT Ngô Gia Tự |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
46 |
THPT Phổ thông Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định |
12 |
450 |
6 |
270 |
|
|
6 |
180 |
NK TDTT |
|
|
47 |
THPT Nguyễn An Ninh |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
48 |
THPT Nguyễn Khuyến |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
49 |
THPT Nguyễn Du |
17 |
595 |
17 |
595 |
|
|
|
|
|
|
|
50 |
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh |
6 |
270 |
6 |
270 |
|
|
|
|
|
|
|
51 |
THCS và THPT Diên Hồng |
10 |
450 |
10 |
450 |
|
|
|
|
|
|
|
52 |
THPT Trần Quang Khải |
17 |
765 |
17 |
765 |
|
|
|
|
|
|
|
53 |
THPT Nguyễn Hiền |
13 |
455 |
13 |
455 |
|
|
|
|
|
|
|
54 |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
16 |
720 |
16 |
720 |
|
|
|
|
|
|
|
55 |
THPT Võ Trường Toản |
10 |
450 |
10 |
450 |
|
|
|
|
|
|
|
56 |
THPT Trường Chinh |
20 |
900 |
20 |
900 |
|
|
|
|
|
|
|
57 |
THPT Thạnh Lộc |
17 |
765 |
17 |
765 |
|
|
|
|
|
|
|
58 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền |
18 |
780 |
15 |
675 |
3 |
105 |
|
|
|
|
|
59 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
60 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
61 |
THPT Trần Phú |
18 |
810 |
18 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
62 |
THPT Lê Trọng Tấn |
15 |
650 |
15 |
650 |
|
|
|
|
|
|
|
63 |
THPT Tân Bình |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
64 |
THPT Tây Thạnh |
20 |
900 |
20 |
900 |
|
|
|
|
|
|
|
65 |
THPT Gò Vấp |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
66 |
THPT Trần Hưng Đạo |
20 |
900 |
20 |
900 |
|
|
|
|
|
|
|
67 |
THPT Nguyễn Công Trứ |
19 |
855 |
19 |
855 |
|
|
|
|
|
|
|
68 |
THPT Nguyễn Trung Trực |
20 |
900 |
20 |
900 |
|
|
|
|
|
|
|
69 |
THPT Võ Thị Sáu |
19 |
855 |
19 |
855 |
|
|
|
|
|
|
|
70 |
THPT Phan Đăng Lưu |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
71 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
19 |
855 |
19 |
855 |
|
|
|
|
|
|
|
72 |
THPT Trần Văn Giàu |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
73 |
THPT Gia Định |
22 |
960 |
19 |
855 |
3 |
105 |
|
|
|
|
|
74 |
THPT Thanh Đa |
11 |
495 |
11 |
495 |
|
|
|
|
|
|
|
75 |
THPT Phú Nhuận |
19 |
825 |
16 |
720 |
3 |
105 |
|
|
|
|
|
76 |
THPT Hàn Thuyên |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
77 |
THPT An Lạc |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
78 |
THPT Bình Hưng Hòa |
16 |
720 |
16 |
720 |
|
|
|
|
|
|
|
79 |
THPT Vĩnh Lộc |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
80 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
81 |
THPT Bình Tân |
16 |
720 |
16 |
720 |
|
|
|
|
|
|
|
82 |
THPT Tân Túc |
17 |
765 |
17 |
765 |
|
|
|
|
|
|
|
83 |
THPT Bình Chánh |
18 |
810 |
18 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
84 |
THPT Đa Phước |
11 |
495 |
11 |
495 |
|
|
|
|
|
|
|
85 |
THPT Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh |
13 |
510 |
8 |
360 |
|
|
5 |
150 |
NK TDTT |
|
|
86 |
THPT Lê Minh Xuân |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
87 |
THPT Phong Phú |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
88 |
THPT Vĩnh Lộc B |
17 |
765 |
17 |
765 |
|
|
|
|
|
|
|
89 |
THPT Củ Chi |
16 |
720 |
16 |
720 |
|
|
|
|
|
|
|
90 |
THPT An Nhơn Tây |
18 |
810 |
18 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
91 |
THPT Phú Hòa |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
92 |
THPT Quang Trung |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
93 |
THPT Trung Phú |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
94 |
THPT Tân Thông Hội |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
95 |
THPT Trung Lập |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
96 |
THPT Bà Điểm |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
97 |
THPT Nguyễn Hữu Tiến |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
98 |
THPT Hồ Thị Bi |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
99 |
THPT Lý Thường Kiệt |
11 |
495 |
11 |
495 |
|
|
|
|
|
|
|
100 |
THPT Nguyễn Hữu Cầu |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
101 |
THPT Phạm Văn Sáng |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
102 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
103 |
THPT Dương Văn Dương |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
104 |
THPT Long Thới |
8 |
360 |
8 |
360 |
|
|
|
|
|
|
|
105 |
THPT Phước Kiển |
12 |
480 |
12 |
480 |
|
|
|
|
|
|
|
106 |
THPT Cần Thạnh |
8 |
320 |
8 |
320 |
|
|
|
|
|
|
|
107 |
THPT An Nghĩa |
7 |
315 |
7 |
315 |
|
|
|
|
|
|
|
108 |
THPT Bình Khánh |
8 |
360 |
8 |
360 |
|
|
|
|
|
|
|
109 |
THCS và THPT Thạnh An |
1 |
40 |
1 |
40 |
|
|
|
|
|
|
|
110 |
THPT Quốc tế Việt Úc |
4 |
90 |
4 |
90 |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng danh sách có 110 đơn vị./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 867/QĐ-SGDĐT |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 4 năm 2025 |
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2025-2026, LOẠI HÌNH CÔNG LẬP
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;
Căn cứ Quyết định số 1186/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt Kế hoạch huy động trẻ ra lớp và tuyển sinh vào các lớp đầu cấp năm học 2025 - 2026;
Căn cứ tình hình cơ sở vật chất, đội ngũ giáo viên, mạng lưới trường lớp và yêu cầu phát triển giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay giao chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm học 2025-2026 cho các trường trung học phổ thông và trường phổ thông nhiều cấp học, loại hình công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh (Kèm theo phụ lục 1).
Điều 2. Trường Phổ thông Năng khiếu thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Trung học thực hành Đại học Sư phạm thuộc Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Trung học Thực hành Sài Gòn thuộc Trường Đại học Sài Gòn, Trường quốc tế Việt Nam – Phần Lan thuộc Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Trường Phổ thông năng khiếu thể thao Olympic thuộc Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện tuyển sinh năm học 2025-2026 theo quy định tại Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông. (Kèm theo phụ lục 2)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Trưởng phòng Tổ chức Cán bộ, Trưởng phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục, Trưởng phòng Giáo dục Phổ thông thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Hiệu trưởng các trường có tên nơi điều 1, điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
GIÁM ĐỐC |
CHỈ TIÊU TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2025-2026 (LOẠI HÌNH:
CÔNG LẬP)
(Kèm theo Quyết định số 867/QĐ-SGDĐT ngày 11/4/2025 của Sở Giáo dục
và Đào tạo)
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số chỉ tiêu tuyển sinh |
Chia ra: |
Ghi chú |
|||||||
|
Lớp thường |
Lớp tích hợp |
Lớp chuyên, năng khiếu TDTT |
|||||||||
|
Tổng số lớp |
Tổng số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Môn chuyên, Năng khiếu |
|||
|
1 |
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa |
13 |
455 |
|
|
|
|
13 |
455 |
Ngữ văn (35), Toán (35), Vật lí (35), Hóa học (35), Sinh học (35), Tiếng Anh (105), Tiếng Anh (70- Đề án 5695), Tin học (35), Địa lí (35), Lịch sử (35). |
|
|
2 |
THPT Thủ Thiêm |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
THPT Giồng Ông Tố |
10 |
450 |
10 |
450 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
THPT Nguyễn Văn Tăng |
18 |
810 |
18 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
THPT Nguyễn Huệ |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
THPT Long Trường |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
THPT Phước Long |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
THPT Dương Văn Thì |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
THPT Bình Chiểu |
16 |
720 |
16 |
720 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
THPT Nguyễn Hữu Huân |
15 |
655 |
13 |
585 |
2 |
70 |
|
|
|
|
|
11 |
THPT Thủ Đức |
18 |
810 |
18 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
THPT Hiệp Bình |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
THPT Linh Trung |
18 |
810 |
18 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
THPT Đào Sơn Tây |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
THPT Tam Phú |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
THPT Trưng Vương |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiếng Nhật NN 1 (35 học sinh). |
|
17 |
THPT Bùi Thị Xuân |
16 |
700 |
14 |
630 |
2 |
70 |
|
|
|
|
|
18 |
THPT Ten Lơ Man |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
THCS và THPT Trần Đại Nghĩa |
7 |
285 |
4 |
180 |
3 |
105 |
|
|
|
|
|
20 |
THPT Lương Thế Vinh |
8 |
330 |
5 |
225 |
3 |
105 |
|
|
|
|
|
21 |
THPT Năng Khiếu TDTT |
8 |
280 |
8 |
280 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm |
9 |
405 |
9 |
405 |
|
|
|
|
|
|
|
23 |
THPT Lê Quý Đôn |
15 |
525 |
15 |
525 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiếng Nhật NN 1 (35 học sinh). |
|
24 |
THPT Marie Curie |
30 |
1.000 |
30 |
1.000 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiếng Nhật NN 1 (35 học sinh); Tăng cường tiếng Pháp (70 học sinh). |
|
25 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
16 |
690 |
15 |
655 |
1 |
35 |
|
|
|
Trong đó: Tăng cường tiếng Pháp (70 học sinh). |
|
26 |
THPT Nguyễn Thị Diệu |
17 |
765 |
17 |
765 |
|
|
|
|
|
|
|
27 |
THPT Nguyễn Hữu Thọ |
17 |
765 |
17 |
765 |
|
|
|
|
|
|
|
28 |
THPT Nguyễn Trãi |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
29 |
THPT chuyên Lê Hồng Phong |
23 |
805 |
|
|
|
|
23 |
805 |
Ngữ văn (70), Toán (105), Vật lí (70), Hóa học (70), Sinh học (70), Tiếng Anh (105), Tiếng Anh (70 - Đề án 5695), Tin học (70), Địa lí (35), Lịch sử (35), Tiếng Trung (35) Tiếng Nhật (35), Tiếng Pháp (35). |
|
|
30 |
THPT Trần Khai Nguyên |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
31 |
THPT Trần Hữu Trang |
8 |
360 |
8 |
360 |
|
|
|
|
|
|
|
32 |
THPT Hùng Vương |
23 |
1.035 |
23 |
1.035 |
|
|
|
|
|
|
|
33 |
THPT Phạm Phú Thứ |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
34 |
THPT Bình Phú |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
35 |
THPT Nguyễn Tất Thành |
16 |
720 |
16 |
720 |
|
|
|
|
|
|
|
36 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
24 |
1.060 |
22 |
990 |
2 |
70 |
|
|
|
|
|
37 |
THPT Ngô Quyền |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
38 |
THPT Lê Thánh Tôn |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
39 |
THPT Tân Phong |
11 |
495 |
11 |
495 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
THPT Nam Sài Gòn |
5 |
225 |
5 |
225 |
|
|
|
|
|
|
|
41 |
THPT Lương Văn Can |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
42 |
THPT Tạ Quang Bửu |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
43 |
THPT Nguyễn Văn Linh |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
44 |
THPT Võ Văn Kiệt |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
45 |
THPT Ngô Gia Tự |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
46 |
THPT Phổ thông Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định |
12 |
450 |
6 |
270 |
|
|
6 |
180 |
NK TDTT |
|
|
47 |
THPT Nguyễn An Ninh |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
48 |
THPT Nguyễn Khuyến |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
49 |
THPT Nguyễn Du |
17 |
595 |
17 |
595 |
|
|
|
|
|
|
|
50 |
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh |
6 |
270 |
6 |
270 |
|
|
|
|
|
|
|
51 |
THCS và THPT Diên Hồng |
10 |
450 |
10 |
450 |
|
|
|
|
|
|
|
52 |
THPT Trần Quang Khải |
17 |
765 |
17 |
765 |
|
|
|
|
|
|
|
53 |
THPT Nguyễn Hiền |
13 |
455 |
13 |
455 |
|
|
|
|
|
|
|
54 |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
16 |
720 |
16 |
720 |
|
|
|
|
|
|
|
55 |
THPT Võ Trường Toản |
10 |
450 |
10 |
450 |
|
|
|
|
|
|
|
56 |
THPT Trường Chinh |
20 |
900 |
20 |
900 |
|
|
|
|
|
|
|
57 |
THPT Thạnh Lộc |
17 |
765 |
17 |
765 |
|
|
|
|
|
|
|
58 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền |
18 |
780 |
15 |
675 |
3 |
105 |
|
|
|
|
|
59 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
60 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
61 |
THPT Trần Phú |
18 |
810 |
18 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
62 |
THPT Lê Trọng Tấn |
15 |
650 |
15 |
650 |
|
|
|
|
|
|
|
63 |
THPT Tân Bình |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
64 |
THPT Tây Thạnh |
20 |
900 |
20 |
900 |
|
|
|
|
|
|
|
65 |
THPT Gò Vấp |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
66 |
THPT Trần Hưng Đạo |
20 |
900 |
20 |
900 |
|
|
|
|
|
|
|
67 |
THPT Nguyễn Công Trứ |
19 |
855 |
19 |
855 |
|
|
|
|
|
|
|
68 |
THPT Nguyễn Trung Trực |
20 |
900 |
20 |
900 |
|
|
|
|
|
|
|
69 |
THPT Võ Thị Sáu |
19 |
855 |
19 |
855 |
|
|
|
|
|
|
|
70 |
THPT Phan Đăng Lưu |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
71 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
19 |
855 |
19 |
855 |
|
|
|
|
|
|
|
72 |
THPT Trần Văn Giàu |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
73 |
THPT Gia Định |
22 |
960 |
19 |
855 |
3 |
105 |
|
|
|
|
|
74 |
THPT Thanh Đa |
11 |
495 |
11 |
495 |
|
|
|
|
|
|
|
75 |
THPT Phú Nhuận |
19 |
825 |
16 |
720 |
3 |
105 |
|
|
|
|
|
76 |
THPT Hàn Thuyên |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
77 |
THPT An Lạc |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
78 |
THPT Bình Hưng Hòa |
16 |
720 |
16 |
720 |
|
|
|
|
|
|
|
79 |
THPT Vĩnh Lộc |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
80 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
81 |
THPT Bình Tân |
16 |
720 |
16 |
720 |
|
|
|
|
|
|
|
82 |
THPT Tân Túc |
17 |
765 |
17 |
765 |
|
|
|
|
|
|
|
83 |
THPT Bình Chánh |
18 |
810 |
18 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
84 |
THPT Đa Phước |
11 |
495 |
11 |
495 |
|
|
|
|
|
|
|
85 |
THPT Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh |
13 |
510 |
8 |
360 |
|
|
5 |
150 |
NK TDTT |
|
|
86 |
THPT Lê Minh Xuân |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
87 |
THPT Phong Phú |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
88 |
THPT Vĩnh Lộc B |
17 |
765 |
17 |
765 |
|
|
|
|
|
|
|
89 |
THPT Củ Chi |
16 |
720 |
16 |
720 |
|
|
|
|
|
|
|
90 |
THPT An Nhơn Tây |
18 |
810 |
18 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
91 |
THPT Phú Hòa |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
92 |
THPT Quang Trung |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
93 |
THPT Trung Phú |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
94 |
THPT Tân Thông Hội |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
95 |
THPT Trung Lập |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
96 |
THPT Bà Điểm |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
97 |
THPT Nguyễn Hữu Tiến |
13 |
585 |
13 |
585 |
|
|
|
|
|
|
|
98 |
THPT Hồ Thị Bi |
12 |
540 |
12 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
99 |
THPT Lý Thường Kiệt |
11 |
495 |
11 |
495 |
|
|
|
|
|
|
|
100 |
THPT Nguyễn Hữu Cầu |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
101 |
THPT Phạm Văn Sáng |
15 |
675 |
15 |
675 |
|
|
|
|
|
|
|
102 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
103 |
THPT Dương Văn Dương |
14 |
630 |
14 |
630 |
|
|
|
|
|
|
|
104 |
THPT Long Thới |
8 |
360 |
8 |
360 |
|
|
|
|
|
|
|
105 |
THPT Phước Kiển |
12 |
480 |
12 |
480 |
|
|
|
|
|
|
|
106 |
THPT Cần Thạnh |
8 |
320 |
8 |
320 |
|
|
|
|
|
|
|
107 |
THPT An Nghĩa |
7 |
315 |
7 |
315 |
|
|
|
|
|
|
|
108 |
THPT Bình Khánh |
8 |
360 |
8 |
360 |
|
|
|
|
|
|
|
109 |
THCS và THPT Thạnh An |
1 |
40 |
1 |
40 |
|
|
|
|
|
|
|
110 |
THPT Quốc tế Việt Úc |
4 |
90 |
4 |
90 |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng danh sách có 110 đơn vị./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh