Quyết định 3384/QĐ-UBND năm 2022 giao chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo, bồi dưỡng năm học 2022-2023 do tỉnh Nghệ An ban hành
| Số hiệu | 3384/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/11/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 01/11/2022 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Đình Long |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3384/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 01 tháng 11 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NĂM HỌC 2022-2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giáo dục năm 2019;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Giáo dục và Đào tạo: số 03/2022/TT-BGD&ĐT ngày 18/01/2022 về việc Quy định xác định chỉ tiêu tuyển sinh đại học, thạc sĩ, tiến sĩ và chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non; số 19/2019/TT-BGDĐT ngày 12/11/2019 ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Kế hoạch số 681/KH-BGD&ĐT ngày 28/8/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở giai đoạn 1 (2020-2025);
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 2309/SGD&ĐT-KHTC ngày 26/10/2022 đề nghị giao chỉ tiêu đào tạo, bồi dưỡng năm học 2022-2023 (Kèm theo Công văn số 3369/SKH&ĐT-KGVX ngày 24/8/2022 của Sở Kế hoạch và Đầu tư; Công văn số 4201/STC.HCSN ngày 24/10/2022 của Sở Tài chính).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu đào tạo, bồi dưỡng năm học 2022-2023 cho các trường Đại học, Cao đẳng, Trung tâm giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp, Trung tâm giáo dục thường xuyên, tỉnh Nghệ An
(Có biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ sở đào tạo có tên tại phụ biểu kèm theo Quyết định này căn cứ chỉ tiêu được giao, triển khai công tác tuyển sinh đào tạo đảm bảo chất lượng và đúng quy định của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ sở đào tạo và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CHỈ TIÊU TUYỂN SINH
ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NĂM HỌC 2022 - 2023
(Kèm theo Quyết định số: 3384/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2022 của UBND
tỉnh)
|
TT |
Nội dung |
Chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo, bồi dưỡng năm học 2022 - 2023 |
||||
|
Tổng số |
Chỉ tiêu đề nghị cấp ngân sách đào tạo |
Chỉ tiêu đề nghị cấp ngân sách đào tạo lại |
Chỉ tiêu đề nghị cấp ngân sách bồi dưỡng |
Chỉ tiêu tự túc kinh phí |
||
|
I |
Trường Đại học Kinh tế Nghệ An |
2 060 |
650 |
|
500 |
910 |
|
1 |
Đại học chính quy |
850 |
650 |
|
|
200 |
|
|
Kinh tế |
120 |
100 |
|
|
20 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
150 |
100 |
|
|
50 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
50 |
30 |
|
|
20 |
|
|
Kế toán |
400 |
300 |
|
|
100 |
|
|
Lâm học |
30 |
25 |
|
|
5 |
|
|
Thú y |
70 |
70 |
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai |
30 |
25 |
|
|
5 |
|
2 |
Đại học Vừa làm vừa học |
85 |
|
|
|
85 |
|
|
Kinh tế |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
|
|
|
15 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
Kế toán |
20 |
|
|
|
20 1 |
|
|
Lâm học |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
Thú y |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
Quản lý đất đai |
10 |
|
|
|
10 |
|
3 |
Đại học chính quy liên thông |
215 |
|
|
|
215 |
|
4 |
Liên thông Đại học Vừa làm vừa học |
140 |
|
|
|
140 |
|
5 |
Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng TN trình độ ĐH trở lên |
200 |
|
|
|
200 |
|
6 |
Đào tạo Vừa làm vừa học đối với người đã có bằng đại học trở lên |
70 |
|
|
|
70 |
|
7 |
Bồi dưỡng đội ngũ kế toán, Quản trị nhà trường, Thủ quỹ |
500 |
|
|
500 |
|
|
II |
Trường Đại học Y khoa Vinh |
1 060 |
960 |
|
|
100 |
|
1 |
Đại học chính quy |
910 |
910 |
|
|
|
|
|
Y khoa |
400 |
400 |
|
|
|
|
|
Y học dự phòng |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
Điều dưỡng |
250 |
250 |
|
|
|
|
|
Xét nghiệm y học |
60 |
60 |
|
|
|
|
|
Y tế công cộng |
10 |
10 |
|
|
|
|
|
Dược học |
160 |
160 |
|
|
|
|
2 |
Đại học Vừa làm vừa học liên thông |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
Điều dưỡng |
100 |
|
|
|
100 |
|
3 |
Sau Đại học |
50 |
50 |
|
|
|
|
|
Thạc sĩ Y tế cộng đồng |
20 |
20 |
|
|
|
|
|
Chuyên khoa I Nội khoa |
30 |
30 |
|
|
|
|
III |
Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An |
2 200 |
200 |
|
1 860 |
140 |
|
1 |
Cao đẳng hệ chính quy |
200 |
200 |
|
|
|
|
|
Sư phạm Mầm non |
200 |
200 |
|
|
|
|
2 |
Bồi dưỡng Giáo viên |
1 950 |
|
|
1 860 |
90 |
|
|
Bồi dưỡng tin học cho giáo viên MN |
50 |
|
|
50 |
|
|
|
Bồi dưỡng tin học cho giáo viên TH |
30 |
|
|
30 |
|
|
|
Bồi dưỡng tin học cho giáo viên THCS |
20 |
|
|
20 |
|
|
|
Bồi dưỡng chương trình bồi dưỡng thường xuyên nâng cao năng lực, phẩm chất đáp ứng chuẩn nghề nghiệp giáo viên Trung học cơ sở |
520 |
|
|
500 |
20 |
|
|
Bồi dưỡng chương trình bồi dưỡng thường xuyên nâng cao năng lực, phẩm chất đáp ứng chuẩn nghề nghiệp giáo viên Tiểu học |
520 |
|
|
500 |
20 |
|
|
Bồi dưỡng chương trình bồi dưỡng thường xuyên nâng cao năng lực, phẩm chất đáp ứng chuẩn nghề nghiệp giáo viên Mầm non |
550 |
|
500 |
50 |
|
|
|
Bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý giáo dục trường mầm non, phổ thông (Theo các Thông tư số 11/2019-BGD&ĐT và số 18/2019- BGD&ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
100 |
|
|
100 |
|
|
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ thư viện và thiết bị trường học |
100 |
|
|
100 |
|
|
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ tổng phụ trách Đội TNTP Hồ Chí minh |
60 |
|
|
60 |
|
|
4 |
Liên kết đào tạo nâng cao trình độ giáo viên mầm non, tiểu học và trung học cơ sở từ trung học, cao đẳng lên đại học |
50 |
|
|
|
50 |
|
IV |
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An |
490 |
|
|
300 |
190 |
|
1 |
Bồi dưỡng |
300 |
|
|
300 |
|
|
|
Giáo viên Âm nhạc |
50 |
|
|
50 |
|
|
|
Giáo viên Mỹ thuật |
50 |
|
|
50 |
|
|
|
Bồi dưỡng giáo viên mầm non về chuyên môn mỹ thuật, âm nhạc, múa... |
50 |
|
|
50 |
|
|
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ thư viện và thiết bị trường học |
50 |
|
|
50 |
|
|
|
Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng chuyên ngành và phát triển năng lực nghề nghiệp cho giáo viên Âm nhạc, Mỹ thuật cho Giáo viên cấp học mầm non, tiểu học và trung học cơ sở |
100 |
|
|
100 |
|
|
2 |
Liên kết đào tạo |
190 |
|
|
|
190 |
|
|
ĐHSP Âm nhạc |
70 |
|
|
|
70 |
|
|
ĐHSP Mỹ thuật |
70 |
|
|
|
70 |
|
|
Đại học Quản lý Văn hóa |
50 |
|
|
|
50 |
|
V |
Trung tâm GDTX Hướng nghiệp Nghệ An |
2 080 |
|
310 |
1 320 |
450 |
|
1 |
Liên kết đào tạo nâng cao trình độ giáo viên mầm non, tiểu học và trung học cơ sở từ trung cấp, cao đẳng lên đại học (Đối tượng thực hiện Nghị định 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020) |
300 |
|
150 |
|
150 |
|
2 |
Bồi dưỡng tiếng nói và chữ viết dân tộc Thái Lai - Tay cho giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục |
300 |
|
|
200 |
100 |
|
3 |
Cử nhân các ngành khác (bao gồm cả hệ Vừa làm vừa học và Từ xa) |
200 |
|
|
|
200 |
|
4 |
Liên kết bồi dưỡng nâng cao năng lực quản trị nhà trường cho cán bộ quản lý các cấp |
100 |
|
|
100 |
|
|
5 |
Liên kết bồi dưỡng giáo viên Tiểu học thiết kế và tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho học sinh cấp tiểu học |
200 |
|
|
200 |
|
|
6 |
Liên kết bồi dưỡng thường xuyên cho đội ngũ giáo viên các cấp theo Thông tư số 19/2019/TT-BGD&ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
400 |
|
|
400 |
|
|
7 |
Bồi dưỡng Giáo viên phổ thông cốt cán kỹ năng xây dựng câu hỏi đánh giá năng lực cho học sinh phổ thông |
200 |
|
|
200 |
|
|
8 |
Liên kết bồi dưỡng cấp chứng chỉ giáo dục Giá trị sống - Kỹ năng sống cho đội ngũ giáo viên cốt cán các trường TH, THCS, CV phòng GD |
80 |
|
|
80 |
|
|
9 |
Liên kết bồi dưỡng cấp NVSP về Giáo dục hòa nhập cho đội ngũ chuyên viên phụ trách các phòng GD, Ban giám hiệu các trường MN, TH |
140 |
|
|
140 |
|
|
10 |
Liên kết đào tạo cấp bằng đại học thứ 2 giáo viên Giáo dục quốc phòng |
160 |
|
160 |
|
|
|
VI |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên số 2 |
2 060 |
|
250 |
1 660 |
150 |
|
1 |
Liên kết đào tạo nâng cao trình độ giáo viên mầm non, tiểu học và trung học cơ sở từ trung cấp, cao đẳng lên đại học (Đối tượng thực hiện Nghị định 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020) |
300 |
|
250 |
|
50 |
|
2 |
Liên kết đào tạo cho tất cả các ngành |
100 |
|
|
|
100 |
|
3 |
Liên kết bồi dưỡng thường xuyên phương pháp dạy học tích cực và đánh giá học sinh theo cách tiếp cận năng lực cho dội ngũ giáo viên các cấp học theo TT19/2019/TT- BGD&ĐT |
360 |
|
|
360 |
|
|
Bồi dưỡng quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh; ứng dụng công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường THCS cho cán bộ quản lý các trường THCS |
||||||
|
Bồi dưỡng xây dựng văn hóa nhà trường, xây dựng trường học an toàn và phòng chống bạo lực học đường trong trường THCS cho cán bộ quản lý và giáo viên các trường THPT |
||||||
|
4 |
Liên kết đào tạo bồi dưỡng chuyển đổi số trong ngành GD&ĐT cho đội ngũ cán bộ quản lý trường mầm non, tiểu học và THCS (có đề cương chi tiết kèm theo) |
250 |
|
|
250 |
|
|
5 |
Liên kết bồi dưỡng giáo viên tiểu học thiết kế và tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho học sinh cấp tiểu học |
150 |
|
|
150 |
|
|
6 |
Liên kết bồi dưỡng về kiểm định chất lượng trường mầm non, tiểu học và trung học |
300 |
|
|
300 |
|
|
7 |
Liên kết bồi dưỡng nâng cao năng lực nghiệp vụ sư phạm tiểu học cho đội ngũ GV dạy Tin học ở cấp tiểu học |
150 |
|
|
150 |
|
|
8 |
Liên kết bồi dưỡng kiến thức về điện toán đám mây cho giáo viên tin học |
150 |
|
|
150 |
|
|
9 |
Hướng dẫn phát triển Chương trình giáo dục nhà trường theo quan điểm toàn diện, tích hợp, lấy trẻ làm trung tâm; Hướng dẫn xây dựng, sử dụng công cụ đánh giá thực hiện Chương trình GDMN; Hướng dẫn tích hợp nội dung giáo dục về giới, bình đẳng giới và quyền trẻ em trong thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non |
300 |
|
|
300 |
|
|
|
Tổng cộng: |
10 250 |
1 810 |
560 |
5 940 |
1 940 |
Ghi chú: Chỉ tiêu trên chưa bao gồm đào tạo cử tuyển.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3384/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 01 tháng 11 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NĂM HỌC 2022-2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giáo dục năm 2019;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Giáo dục và Đào tạo: số 03/2022/TT-BGD&ĐT ngày 18/01/2022 về việc Quy định xác định chỉ tiêu tuyển sinh đại học, thạc sĩ, tiến sĩ và chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non; số 19/2019/TT-BGDĐT ngày 12/11/2019 ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Kế hoạch số 681/KH-BGD&ĐT ngày 28/8/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở giai đoạn 1 (2020-2025);
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 2309/SGD&ĐT-KHTC ngày 26/10/2022 đề nghị giao chỉ tiêu đào tạo, bồi dưỡng năm học 2022-2023 (Kèm theo Công văn số 3369/SKH&ĐT-KGVX ngày 24/8/2022 của Sở Kế hoạch và Đầu tư; Công văn số 4201/STC.HCSN ngày 24/10/2022 của Sở Tài chính).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu đào tạo, bồi dưỡng năm học 2022-2023 cho các trường Đại học, Cao đẳng, Trung tâm giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp, Trung tâm giáo dục thường xuyên, tỉnh Nghệ An
(Có biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ sở đào tạo có tên tại phụ biểu kèm theo Quyết định này căn cứ chỉ tiêu được giao, triển khai công tác tuyển sinh đào tạo đảm bảo chất lượng và đúng quy định của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ sở đào tạo và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CHỈ TIÊU TUYỂN SINH
ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NĂM HỌC 2022 - 2023
(Kèm theo Quyết định số: 3384/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2022 của UBND
tỉnh)
|
TT |
Nội dung |
Chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo, bồi dưỡng năm học 2022 - 2023 |
||||
|
Tổng số |
Chỉ tiêu đề nghị cấp ngân sách đào tạo |
Chỉ tiêu đề nghị cấp ngân sách đào tạo lại |
Chỉ tiêu đề nghị cấp ngân sách bồi dưỡng |
Chỉ tiêu tự túc kinh phí |
||
|
I |
Trường Đại học Kinh tế Nghệ An |
2 060 |
650 |
|
500 |
910 |
|
1 |
Đại học chính quy |
850 |
650 |
|
|
200 |
|
|
Kinh tế |
120 |
100 |
|
|
20 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
150 |
100 |
|
|
50 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
50 |
30 |
|
|
20 |
|
|
Kế toán |
400 |
300 |
|
|
100 |
|
|
Lâm học |
30 |
25 |
|
|
5 |
|
|
Thú y |
70 |
70 |
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai |
30 |
25 |
|
|
5 |
|
2 |
Đại học Vừa làm vừa học |
85 |
|
|
|
85 |
|
|
Kinh tế |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
|
|
|
15 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
Kế toán |
20 |
|
|
|
20 1 |
|
|
Lâm học |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
Thú y |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
Quản lý đất đai |
10 |
|
|
|
10 |
|
3 |
Đại học chính quy liên thông |
215 |
|
|
|
215 |
|
4 |
Liên thông Đại học Vừa làm vừa học |
140 |
|
|
|
140 |
|
5 |
Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng TN trình độ ĐH trở lên |
200 |
|
|
|
200 |
|
6 |
Đào tạo Vừa làm vừa học đối với người đã có bằng đại học trở lên |
70 |
|
|
|
70 |
|
7 |
Bồi dưỡng đội ngũ kế toán, Quản trị nhà trường, Thủ quỹ |
500 |
|
|
500 |
|
|
II |
Trường Đại học Y khoa Vinh |
1 060 |
960 |
|
|
100 |
|
1 |
Đại học chính quy |
910 |
910 |
|
|
|
|
|
Y khoa |
400 |
400 |
|
|
|
|
|
Y học dự phòng |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
Điều dưỡng |
250 |
250 |
|
|
|
|
|
Xét nghiệm y học |
60 |
60 |
|
|
|
|
|
Y tế công cộng |
10 |
10 |
|
|
|
|
|
Dược học |
160 |
160 |
|
|
|
|
2 |
Đại học Vừa làm vừa học liên thông |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
Điều dưỡng |
100 |
|
|
|
100 |
|
3 |
Sau Đại học |
50 |
50 |
|
|
|
|
|
Thạc sĩ Y tế cộng đồng |
20 |
20 |
|
|
|
|
|
Chuyên khoa I Nội khoa |
30 |
30 |
|
|
|
|
III |
Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An |
2 200 |
200 |
|
1 860 |
140 |
|
1 |
Cao đẳng hệ chính quy |
200 |
200 |
|
|
|
|
|
Sư phạm Mầm non |
200 |
200 |
|
|
|
|
2 |
Bồi dưỡng Giáo viên |
1 950 |
|
|
1 860 |
90 |
|
|
Bồi dưỡng tin học cho giáo viên MN |
50 |
|
|
50 |
|
|
|
Bồi dưỡng tin học cho giáo viên TH |
30 |
|
|
30 |
|
|
|
Bồi dưỡng tin học cho giáo viên THCS |
20 |
|
|
20 |
|
|
|
Bồi dưỡng chương trình bồi dưỡng thường xuyên nâng cao năng lực, phẩm chất đáp ứng chuẩn nghề nghiệp giáo viên Trung học cơ sở |
520 |
|
|
500 |
20 |
|
|
Bồi dưỡng chương trình bồi dưỡng thường xuyên nâng cao năng lực, phẩm chất đáp ứng chuẩn nghề nghiệp giáo viên Tiểu học |
520 |
|
|
500 |
20 |
|
|
Bồi dưỡng chương trình bồi dưỡng thường xuyên nâng cao năng lực, phẩm chất đáp ứng chuẩn nghề nghiệp giáo viên Mầm non |
550 |
|
500 |
50 |
|
|
|
Bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý giáo dục trường mầm non, phổ thông (Theo các Thông tư số 11/2019-BGD&ĐT và số 18/2019- BGD&ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
100 |
|
|
100 |
|
|
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ thư viện và thiết bị trường học |
100 |
|
|
100 |
|
|
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ tổng phụ trách Đội TNTP Hồ Chí minh |
60 |
|
|
60 |
|
|
4 |
Liên kết đào tạo nâng cao trình độ giáo viên mầm non, tiểu học và trung học cơ sở từ trung học, cao đẳng lên đại học |
50 |
|
|
|
50 |
|
IV |
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An |
490 |
|
|
300 |
190 |
|
1 |
Bồi dưỡng |
300 |
|
|
300 |
|
|
|
Giáo viên Âm nhạc |
50 |
|
|
50 |
|
|
|
Giáo viên Mỹ thuật |
50 |
|
|
50 |
|
|
|
Bồi dưỡng giáo viên mầm non về chuyên môn mỹ thuật, âm nhạc, múa... |
50 |
|
|
50 |
|
|
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ thư viện và thiết bị trường học |
50 |
|
|
50 |
|
|
|
Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng chuyên ngành và phát triển năng lực nghề nghiệp cho giáo viên Âm nhạc, Mỹ thuật cho Giáo viên cấp học mầm non, tiểu học và trung học cơ sở |
100 |
|
|
100 |
|
|
2 |
Liên kết đào tạo |
190 |
|
|
|
190 |
|
|
ĐHSP Âm nhạc |
70 |
|
|
|
70 |
|
|
ĐHSP Mỹ thuật |
70 |
|
|
|
70 |
|
|
Đại học Quản lý Văn hóa |
50 |
|
|
|
50 |
|
V |
Trung tâm GDTX Hướng nghiệp Nghệ An |
2 080 |
|
310 |
1 320 |
450 |
|
1 |
Liên kết đào tạo nâng cao trình độ giáo viên mầm non, tiểu học và trung học cơ sở từ trung cấp, cao đẳng lên đại học (Đối tượng thực hiện Nghị định 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020) |
300 |
|
150 |
|
150 |
|
2 |
Bồi dưỡng tiếng nói và chữ viết dân tộc Thái Lai - Tay cho giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục |
300 |
|
|
200 |
100 |
|
3 |
Cử nhân các ngành khác (bao gồm cả hệ Vừa làm vừa học và Từ xa) |
200 |
|
|
|
200 |
|
4 |
Liên kết bồi dưỡng nâng cao năng lực quản trị nhà trường cho cán bộ quản lý các cấp |
100 |
|
|
100 |
|
|
5 |
Liên kết bồi dưỡng giáo viên Tiểu học thiết kế và tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho học sinh cấp tiểu học |
200 |
|
|
200 |
|
|
6 |
Liên kết bồi dưỡng thường xuyên cho đội ngũ giáo viên các cấp theo Thông tư số 19/2019/TT-BGD&ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
400 |
|
|
400 |
|
|
7 |
Bồi dưỡng Giáo viên phổ thông cốt cán kỹ năng xây dựng câu hỏi đánh giá năng lực cho học sinh phổ thông |
200 |
|
|
200 |
|
|
8 |
Liên kết bồi dưỡng cấp chứng chỉ giáo dục Giá trị sống - Kỹ năng sống cho đội ngũ giáo viên cốt cán các trường TH, THCS, CV phòng GD |
80 |
|
|
80 |
|
|
9 |
Liên kết bồi dưỡng cấp NVSP về Giáo dục hòa nhập cho đội ngũ chuyên viên phụ trách các phòng GD, Ban giám hiệu các trường MN, TH |
140 |
|
|
140 |
|
|
10 |
Liên kết đào tạo cấp bằng đại học thứ 2 giáo viên Giáo dục quốc phòng |
160 |
|
160 |
|
|
|
VI |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên số 2 |
2 060 |
|
250 |
1 660 |
150 |
|
1 |
Liên kết đào tạo nâng cao trình độ giáo viên mầm non, tiểu học và trung học cơ sở từ trung cấp, cao đẳng lên đại học (Đối tượng thực hiện Nghị định 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020) |
300 |
|
250 |
|
50 |
|
2 |
Liên kết đào tạo cho tất cả các ngành |
100 |
|
|
|
100 |
|
3 |
Liên kết bồi dưỡng thường xuyên phương pháp dạy học tích cực và đánh giá học sinh theo cách tiếp cận năng lực cho dội ngũ giáo viên các cấp học theo TT19/2019/TT- BGD&ĐT |
360 |
|
|
360 |
|
|
Bồi dưỡng quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh; ứng dụng công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường THCS cho cán bộ quản lý các trường THCS |
||||||
|
Bồi dưỡng xây dựng văn hóa nhà trường, xây dựng trường học an toàn và phòng chống bạo lực học đường trong trường THCS cho cán bộ quản lý và giáo viên các trường THPT |
||||||
|
4 |
Liên kết đào tạo bồi dưỡng chuyển đổi số trong ngành GD&ĐT cho đội ngũ cán bộ quản lý trường mầm non, tiểu học và THCS (có đề cương chi tiết kèm theo) |
250 |
|
|
250 |
|
|
5 |
Liên kết bồi dưỡng giáo viên tiểu học thiết kế và tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho học sinh cấp tiểu học |
150 |
|
|
150 |
|
|
6 |
Liên kết bồi dưỡng về kiểm định chất lượng trường mầm non, tiểu học và trung học |
300 |
|
|
300 |
|
|
7 |
Liên kết bồi dưỡng nâng cao năng lực nghiệp vụ sư phạm tiểu học cho đội ngũ GV dạy Tin học ở cấp tiểu học |
150 |
|
|
150 |
|
|
8 |
Liên kết bồi dưỡng kiến thức về điện toán đám mây cho giáo viên tin học |
150 |
|
|
150 |
|
|
9 |
Hướng dẫn phát triển Chương trình giáo dục nhà trường theo quan điểm toàn diện, tích hợp, lấy trẻ làm trung tâm; Hướng dẫn xây dựng, sử dụng công cụ đánh giá thực hiện Chương trình GDMN; Hướng dẫn tích hợp nội dung giáo dục về giới, bình đẳng giới và quyền trẻ em trong thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non |
300 |
|
|
300 |
|
|
|
Tổng cộng: |
10 250 |
1 810 |
560 |
5 940 |
1 940 |
Ghi chú: Chỉ tiêu trên chưa bao gồm đào tạo cử tuyển.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh