Quyết định 839/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 839/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 839/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 15 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 583/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 160/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai (Phụ lục Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm), cụ thể:
1. Ban hành mới: 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (có mã thủ tục 1.003814; 2.001604; 2.001576).
2. Thay thế 08 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh gồm:
- 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 (có mã thủ tục 1.004363; 2.001827; 2.001730).
- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai (có mã thủ tục 1.00049).
- 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (có mã thủ tục 1.003111; 1.003082; 1.003058; 2.001254).
3. Bãi bỏ 08 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, gồm:
- 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 (có mã thủ tục 1.004346; 1.007998; 1.010735; 1.010730).
- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (có mã thủ tục 1.012789).
- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.011671 được ban hành tại Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai. Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.013863 được ban hành tại Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước, Khí tượng thuỷ văn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.009478 được ban hành tại Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 28/4/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai. Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026; Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (lĩnh vực đất đai) và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 839/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 15 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 583/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 160/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai (Phụ lục Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm), cụ thể:
1. Ban hành mới: 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (có mã thủ tục 1.003814; 2.001604; 2.001576).
2. Thay thế 08 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh gồm:
- 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 (có mã thủ tục 1.004363; 2.001827; 2.001730).
- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai (có mã thủ tục 1.00049).
- 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (có mã thủ tục 1.003111; 1.003082; 1.003058; 2.001254).
3. Bãi bỏ 08 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, gồm:
- 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 (có mã thủ tục 1.004346; 1.007998; 1.010735; 1.010730).
- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (có mã thủ tục 1.012789).
- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.011671 được ban hành tại Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai. Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.013863 được ban hành tại Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước, Khí tượng thuỷ văn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
- 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.009478 được ban hành tại Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 28/4/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai. Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026; Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (lĩnh vực đất đai) và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(ban hành kèm theo Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
|
1. Tên TTHC: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Mã số TTHC: 1.003814 Một phần |
|||||
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Phí, lệ phí |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1908/QĐ- BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có hiệu lực từ 19/5/2026) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
0,25 ngày làm việc |
||
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/ phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
1,5 ngày làm việc |
||
|
- Chuyên viên phòng Chăn nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Mã số TTHC: 2.001604 Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1908/QĐ- BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có hiệu lực từ 19/5/2026) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
0,5 ngày làm việc |
||
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/ phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
4,5 ngày làm việc |
||
|
- Chuyên viên phòng Chăn nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) |
07 ngày làm việc |
||||
|
Công nhận tiến bộ kỹ thuật. Mã số thủ tục: 2.001576 Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1869/QĐ- BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có hiệu lực từ 01/7/2026) Thủ tục này chỉ áp dụng đối với tiến bộ kỹ thuật áp dụng trên địa bàn 01 tỉnh |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi; |
01 ngày làm việc |
||
|
- Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn; |
|||||
|
- Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản |
|||||
|
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
- Chuyên viên phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi; |
19 ngày làm việc |
||
|
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng/ phòng Kinh tế hợp tác/ Phát triển nông thôn (Chi cục Phát triển nông thôn); |
|||||
|
- Chuyên viên phòng Chăn nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
- Chuyên viên phòng Phát triển rừng (Chi cục Kiểm lâm) |
|||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) |
23 ngày làm việc |
||||
PHẤN B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG
|
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; Mã số thủ tục: 1.004363 Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
800.000 đồng/lần |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1883/QĐ- BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt |
11 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) |
15 ngày làm việc |
||||
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản - Mã số TTHC: 2.001827 Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày |
700.000 đồng/ cơ sở |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1908/QĐ- BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
0,5 ngày |
||
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/ phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
12 ngày |
||
|
- Chuyên viên phòng Chăn nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt hồ sơ |
- Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
- Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản |
|||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) |
15 ngày |
|
|
||
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Mã số TTHC: 2.001730 Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,25 ngày làm việc |
Phí thẩm định và chứng nhận mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận thuốc thú y để xuất khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc. - Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản phẩm/lần. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1908/QĐ- BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025 của UBND tỉnh |
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
0,25 ngày làm việc |
||
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/ phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng/ phòng Kinh tế hợp tác/ Phát triển nông thôn (Chi cục Phát triển nông thôn); - Chuyên viên phòng Chăn nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt hồ sơ |
- Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,25 ngày làm việc |
||
|
- Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản |
|||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước - Mã số TTHC: 1.003111 Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1908/QĐ- BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
01 ngày làm việc |
||
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/ phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
31 ngày làm việc |
||
|
- Chuyên viên phòng Chăn nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm) |
35 ngày làm việc |
||||
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 - Mã số TTHC: 1.003082 Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1908/QĐ- BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có hiệu lực từ 19/5/2026) |
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
01 ngày làm việc |
||
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/ phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
26 ngày làm việc |
||
|
- Chuyên viên phòng Chăn nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm) |
30 ngày làm việc |
||||
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước - Mã số TTHC: 1.003058 Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Đánh giá gia hạn 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm . |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1908/QĐ- BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có hiệu lực từ 19/5/2026) |
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
01 ngày làm việc |
||
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/ phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
31 ngày làm việc |
||
|
- Chuyên viên phòng Chăn nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm) |
35 ngày làm việc |
||||
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước - Mã số TTHC: 2.001254 Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Đánh giá thay đổi, bổ sung 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1908/QĐ- BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có hiệu lực từ 19/5/2026) |
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
01 ngày làm việc |
||
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/ phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/ phòng Quản lý chất lượng (Chi cục Phát triển nông thôn); |
31 ngày làm việc |
||
|
- Chuyên viên phòng Chăn nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản) |
|||||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm) |
35 ngày làm việc |
||||
|
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II, mã TTHC 1.000049 (Một phần) |
|||||
|
1.1. Trường hợp Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
|||||
|
a) Trường hợp đã có kết quả sát hạch |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1931/QĐ- BNNMT ngày 26/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Đất đai |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ, tổng hợp hồ sơ và in chứng chỉ hành nghề, vào sổ theo dõi, trình ký hoặc soạn thảo văn bản thông báo trả lời các trường hợp không đủ điều kiện. |
Chuyên viên Phòng Đất đai |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký cấp Chứng chỉ hành nghề |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
b) Trường hợp chưa có kết quả sát hạch |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1931/QĐ- BNNMT ngày 26/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Đất đai |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ, soạn thảo văn bản trả lời các trường hợp không đủ điều kiện (nếu có) |
Chuyên viên Phòng Đất đai |
01 ngày làm việc |
||
|
Chờ kết quả sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật |
Ngưng quy trình (theo quy định tại điểm 2, Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ- CP) |
||||
|
Tổng hợp hồ sơ, in chứng chỉ hành nghề, vào sổ theo dõi, trình ký |
Chuyên viên Phòng Đất đai |
04 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Ký cấp Chứng chỉ hành nghề |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
1.2. Gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1931/QĐ- BNNMT ngày 26/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Đất đai |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành việc cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hoặc thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định. |
Chuyên viên Phòng Đất đai |
1,5 ngày làm việc |
||
|
|
In chứng chỉ hành nghề, vào sổ theo dõi, trình ký |
|
|
||
|
Bước 4 |
Ký cấp Chứng chỉ hành nghề |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường mã thủ tục: 1.010733 Một phần |
|||||
|
Thủ tục hành chính này chỉ được sửa đổi, bổ sung về đối tượng thực hiện thủ tục hành chính, không làm thay đổi trình tự, cách thức và quy trình giải quyết hồ sơ. Do đó, tiếp tục áp dụng quy trình giải quyết thủ tục hành chính điện tử đã được ban hành kèm theo Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh