Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 1451/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1451/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 257/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính chính mới ban hành lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục TTHC và quy trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện kể từ thời điểm có hiệu lực thi hành tại Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính được công bố tại quyết định này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
4. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC LÂM
NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định h số 1451/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
DVC trực tuyến |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
1.115233 |
Đăng ký, điều chỉnh dự án các- bon rừng |
Một phần |
51 ngày làm việc |
Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh. - Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Không quy định |
Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng |
Nội dung thực hiện theo QĐ số 2334/QĐ- BNNMT ngày 22/06/2025 |
|
2 |
1.115235 |
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng |
Toàn trình |
10 ngày làm việc |
Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh. - Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Không quy định |
Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng |
Nội dung thực hiện theo QĐ số 2334/QĐ- BNNMT ngày 22/06/2025 |
|
3 |
1.115237 |
Cấp tín chỉ các-bon rừng |
Một phần |
23 ngày làm việc |
Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh. - Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Không quy định |
Điều 10 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng |
Nội dung thực hiện theo QĐ số 2334/QĐ- BNNMT ngày 22/06/2025 |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1451/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố)
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1451/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 257/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính chính mới ban hành lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục TTHC và quy trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện kể từ thời điểm có hiệu lực thi hành tại Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính được công bố tại quyết định này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
4. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC LÂM
NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định h số 1451/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
DVC trực tuyến |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
1.115233 |
Đăng ký, điều chỉnh dự án các- bon rừng |
Một phần |
51 ngày làm việc |
Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh. - Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Không quy định |
Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng |
Nội dung thực hiện theo QĐ số 2334/QĐ- BNNMT ngày 22/06/2025 |
|
2 |
1.115235 |
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng |
Toàn trình |
10 ngày làm việc |
Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh. - Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Không quy định |
Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng |
Nội dung thực hiện theo QĐ số 2334/QĐ- BNNMT ngày 22/06/2025 |
|
3 |
1.115237 |
Cấp tín chỉ các-bon rừng |
Một phần |
23 ngày làm việc |
Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh. - Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Không quy định |
Điều 10 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng |
Nội dung thực hiện theo QĐ số 2334/QĐ- BNNMT ngày 22/06/2025 |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1451/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố)
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
||
|
1. Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng. Mã thủ tục 1.115233 |
|||||||
|
1.1. Lưu đồ nộp hồ sơ lần đầu: |
|||||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
Không quy định |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 (Kết quả của Lưu đồ nộp hồ sơ lần đầu là thông báo hoàn thiện hồ sơ theo mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 180/NĐ-CP) |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 3 |
- Đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký dự án trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để lấy ý kiến rộng rãi (24 ngày làm việc). - Tổng hợp ý kiến góp ý, thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ bằng văn bản . |
Chuyên viên phòng Phát triển rừng |
27 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Trình ký văn bản Tổng hợp ý kiến góp ý, thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ bằng văn bản |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
||||
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu |
Văn thư Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày làm việc |
|
|||||
|
1.2. Lưu đồ nộp hồ sơ lần 2 sau khi chỉnh sửa, bổ sung (Sau 90 ngày làm việc cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
Không quy định |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 (Kết quả của Lưu đồ nộp hồ sơ lần 2 sau hoàn thiện là Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án Các-bon rừng theo mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 180/NĐ-CP) |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 3 |
Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan về việc phê duyệt đăng ký dự án. Hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục xem xét |
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng |
14 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Trình xem xét phê duyệt đăng ký dự án |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 5 |
Trình phê duyệt đăng ký dự án |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||||
|
Bước 6 |
Phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
04 ngày làm việc |
||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
21 ngày làm việc |
||||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
Không quy định |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu văn bản đề xuất |
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng |
03 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 5 |
Trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 6 |
Quyết định hủy đăng ký dự án |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
03 ngày làm việc |
||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Phát triển rừng |
0,25 ngày làm việc |
||||
|
Bước 3 |
Thẩm tra hồ sơ; dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; trình UBND tỉnh ký ban hành |
Chuyên viên phòng Phát triển rừng |
2,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Trình UBND tỉnh ký văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 5 |
- Văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; - Tổng hợp ý kiến; rà soát hồ sơ; lập báo cáo thẩm tra; dự thảo Tờ trình UBND tỉnh và dự thảo Quyết định cấp tín chỉ |
Chuyên viên phòng Phát triển rừng |
12 ngày làm việc |
||||
|
Bước 6 |
Trình xem xét phê duyệt Quyết định |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 7 |
Trình phê duyệt Quyết định |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||||
|
Bước 8 |
Quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng |
Chủ tịch UBND thành phố |
04 ngày làm việc |
||||
|
Bước 9 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
23 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh