Quyết định 821/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP và Nghị quyết 23/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 821/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 08/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 821/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 2582/SGDĐT-VP ngày 04/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- Sửa đổi, bổ sung 29 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 17 thủ tục hành chính cấp xã.
- Thay thế 15 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 04 thủ tục hành chính cấp xã.
- Bãi bỏ 17 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 05 thủ tục hành chính cấp xã.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Nội dung công bố 03 thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Mã thủ tục: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (Mã thủ tục: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Mã thủ tục: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi hành, các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Thủ tục số 2, 3, phần I; số 2, 3, phần II; số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, phần III; số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 19, phần V; số 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, phần VI; mục A; số 1, 2, 3, 4, 5, phần I; số 1, 2, 3, 4, 5, phần II; số 1, 2, 3, 4, 5, phần III; số 1, 2, 3, 4, phần V; số 1, 2, 3, 4, 5, 6, phần VII; mục B tại Phụ lục lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/8/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 211/QĐ- TTPVHCC ngày 12/2/2026 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục thường xuyên thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 1, 2, 3, phần I; số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, phần II; số 1, 2, 3, phần III; số 1, 5, 8, phần IV; số 1, 9, 10, 11, phần VI tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 821/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 2582/SGDĐT-VP ngày 04/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- Sửa đổi, bổ sung 29 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 17 thủ tục hành chính cấp xã.
- Thay thế 15 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 04 thủ tục hành chính cấp xã.
- Bãi bỏ 17 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 05 thủ tục hành chính cấp xã.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Nội dung công bố 03 thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Mã thủ tục: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (Mã thủ tục: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Mã thủ tục: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi hành, các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Thủ tục số 2, 3, phần I; số 2, 3, phần II; số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, phần III; số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 19, phần V; số 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, phần VI; mục A; số 1, 2, 3, 4, 5, phần I; số 1, 2, 3, 4, 5, phần II; số 1, 2, 3, 4, 5, phần III; số 1, 2, 3, 4, phần V; số 1, 2, 3, 4, 5, 6, phần VII; mục B tại Phụ lục lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/8/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 211/QĐ- TTPVHCC ngày 12/2/2026 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục thường xuyên thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 1, 2, 3, phần I; số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, phần II; số 1, 2, 3, phần III; số 1, 5, 8, phần IV; số 1, 9, 10, 11, phần VI tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
|
|
GIÁM ĐỐC |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THEO
NGHỊ QUYẾT 66.16/2026/NQ-CP VÀ NGHỊ QUYẾT 23/2026/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 821/QĐ-TTPVHCC ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở) |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia - Nộp trực tiếp đến Các chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị định số 86/2018/NĐ-CP Nghị định số 124/2024/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
3 |
1.012955 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
- Đối với sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục: 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông. |
Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
||
|
4 |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường trung học phổ thông. |
Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị định số 86/2018/NĐ-CP Nghị định số 124/2024/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
||
|
5 |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia - Nộp trực tiếp đến Các chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
6 |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm) |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
7 |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
8 |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
9 |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
10 |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
11 |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
12 |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
13 |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Chủ tịch UBND thành phố |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia - Nộp trực tiếp đến Các chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
14 |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
15 |
1.004999 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
- Đối với sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục: 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|||
|
16 |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
Chủ tịch UBND thành phố |
|||
|
17 |
1.012959 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|||
|
18 |
3.000297 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
19 |
3.000299 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Chủ tịch UBND thành phố |
|||
|
20 |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
Chủ tịch UBND thành phố |
|||
|
21 |
3.000301 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở) |
|||
|
22 |
3.000302 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
23 |
3.000304 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
- Đối với sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Đối với cho phép trường được thành lập sau khi sáp nhập, chia, tách hoạt động giáo dục: 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật. |
Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở) |
|||
|
24 |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở) |
|||
|
25 |
3.000306 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|||
|
26 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
- Trường hợp không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản cho cơ sở giáo dục để sửa đổi, bổ sung; - Trường hợp hợp lệ: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở) |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia - Nộp trực tiếp đến Các chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP Nghị định số 143/2025/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
27 |
1.001499 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
Tối đa 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm 20 ngày làm việc Bộ trưởng Bộ GDĐT phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp theo thủ tục nội bộ giữa Sở GDĐT và Bộ GDĐT) |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP Nghị định số 124/2024/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
||
|
28 |
1.001497 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp điều chỉnh liên kết giáo dục trong đó có điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp thì thời gian giải quyết tối đa 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm 20 ngày làm việc Bộ trưởng Bộ GDĐT phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp theo thủ tục nội bộ giữa Sở GDĐT và Bộ GDĐT) |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
29 |
2.000729 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
1 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia - Nộp trực tiếp đến Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
3 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị giải thể. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
4 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia - Nộp trực tiếp đến Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị định số 86/2018/NĐ-CP Nghị định số 124/2024/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
5 |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
6 |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
||
|
7 |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường tiểu học. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị định số 86/2018/NĐ-CP Nghị định số 124/2024/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
||
|
8 |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia - Nộp trực tiếp đến Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị định số 86/2018/NĐ-CP Nghị định số 124/2024/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
9 |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
10 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Luật Giáo dục năm 2019 Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
||
|
11 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường trung học cơ sở. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị định số 86/2018/NĐ-CP Nghị định số 124/2024/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
||
|
12 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia - Nộp trực tiếp đến Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
13 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia tách trung tâm học tập cộng đồng |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
14 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
15 |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã (Được Sở Giáo dục và Đào tạo ủy quyền) |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia - Nộp trực tiếp đến Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
16 |
3.000309 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia - Nộp trực tiếp đến Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
17 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THEO NGHỊ QUYẾT
66.16/2026/NQ-CP VÀ NGHỊ QUYẾT 23/2026/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 821/QĐ-TTPVHCC ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013759 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
16 ngày làm việc |
Chủ tịch UBND thành phố |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
2 |
1.013764 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||
|
3 |
1.013765 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
||||||
|
4 |
1.000509 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
||||||
|
5 |
1.013760 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
10 ngày làm việc |
Chủ tịch UBND thành phố |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
6 |
1.000138 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||
|
7 |
1.013761 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày làm việc |
Chủ tịch UBND thành phố |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
8 |
1.000553 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||
|
9 |
1.010927 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
05 ngày làm việc |
Chủ tịch UBND thành phố |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
10 |
1.000154 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||
|
11 |
1.013762 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp |
10 ngày làm việc |
Chủ tịch UBND thành phố |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
12 |
1.013763 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
03 ngày làm việc |
Chủ tịch UBND thành phố |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
13 |
1.000530 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||
|
14 |
2.000189 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
07 ngày làm việc |
Chủ tịch UBND thành phố |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
15 |
1.000389 |
Cấp giấy chứng nhận đăng kí bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
||||||
|
1 |
1.012961 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
12 ngày làm việc |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
2 |
1.006390 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
12 ngày làm việc |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
3 |
1.006445 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
12 ngày làm việc |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
4 |
1.012962 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
05 ngày làm việc |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THEO NGHỊ QUYẾT
66.16/2026/NQ-CP VÀ NGHỊ QUYẾT 23/2026/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 821/QĐ-TTPVHCC ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố |
Căn cứ pháp lý |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.012954 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
Số 3, phần I, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
1.013752 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
Số 2, phần III, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
3.000316 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại |
Số 6, phần III, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
1.013756 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
Số 10, phần III, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
5 |
1.005061 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Số 11, phần V, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
6 |
2.001987 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
Số 12, phần V, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
7 |
1.012960 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Số 13, phần V, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
8 |
1.000939 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Số 1, phần IV tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch UBND thành phố (Ủy quyền cho Giám đốc Sở) |
|
9 |
1.006446 |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Số 9, phần VI, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
10 |
1.000718 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Số 10, phần VI, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
11 |
1.001495 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Số 11, phần VI, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
12 |
1.000716 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Số 1, phần VI, tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch UBND thành phố (Ủy quyền cho Giám đốc Sở) |
|
13 |
1.001493 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Số 12, phần VI, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
14 |
2.000451 |
Thành lập Văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Số 9, phần VI, tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch UBND thành phố (Ủy quyền cho Giám đốc Sở) |
|
15 |
1.001492 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Số 1, phần VI, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
16 |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Số 10, phần VI, tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch UBND thành phố (Ủy quyền cho Giám đốc Sở) |
|
17 |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
Số 11, phần VI, tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch UBND thành phố (Ủy quyền cho Giám đốc Sở) |
|
1 |
1.006444 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
Số 3, phần I, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
2 |
1.012972 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
Số 4, phần VII, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
3 |
1.004552 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
Số 3, phần II, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục tiểu học |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
4 |
1.012966 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
Số 3, phần III, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
5 |
1.012970 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
Số 2, phần V, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh