Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1181/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ dung hoặc thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Số hiệu 1181/QĐ-BGDĐT
Ngày ban hành 15/05/2026
Ngày có hiệu lực 29/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Giáo dục và Đào tạo
Người ký Lê Quân
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Giáo dục

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1181/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Nội dung công bố 03 thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (mã số hồ sơ TTHC: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.

3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi hành, các nội dung sau đây tại các Quyết định công bố thủ tục hành chính trước đây không áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố tại Quyết định này:

a) Các nội dung tại số thứ tự 1,2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 Mục A.I; số thứ tự 2, 3, 4, 5, 7 Mục A.II Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

b) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 11, 12, 1, 14, 15, 16 Mục I; số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Mục II Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

c) Các nội dung thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại số thứ tự 4, 5, 6, 7 Mục A.I; số thứ tự 1, 2 Mục A.II; các nội dung thủ tục hành chính được thay thế số thứ tự 1 Mục A.I và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

d) Các nội dung thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung tại tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Mục A.I, số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục A.III, Mục A.II, số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục A. V; nội dung thủ tục hành chính thay thế tại Mục A.I, Mục A.II; Mục B.I, B.II, B. III, B.IV, Mục B.V và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

đ) Các nội dung tại số thứ tự 3, 4, 5 Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1060/QĐ-BGDĐT ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục đại học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

e) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2 Mục A.I, số thứ tự 1 Mục A.II, số thứ tự 1, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20 Mục B.I Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 445/QĐ-BLĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

g) Các nội dung tại số thứ tự 1, 3, 5 Mục A Phần II và nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 219/QĐ-BLĐTBXH ngày 03/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- Các cơ sở giáo dục đại học;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ;
- Lưu: VT, VP.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Quân

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

STT

Số hồ sơ TTHC(1) trên Cổng DVC QG

Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung(2)

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện/Cơ quan có thẩm quyền

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1

1.005041

Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục đại học

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

2

1.012978

Cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục đại học

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

3

1.008648

Công nhận đại học

Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục đại học

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

4

1.015023

Công nhận đại học vùng

Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục đại học

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

5

1.015024

Công nhận đại học quốc gia

Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục đại học

Thủ tướng Chính phủ; Bộ Giáo dục và Đào tạo

6

1.000298

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

7

1.000293

Cho phép tổ chức kiểm định tiếp tục hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi nguyên nhân bị đình chỉ được khắc phục

Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

8

1.000286

Cấp thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

1.012944

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

1.012954

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

3

1.012955

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

4

1.012956

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

6

3.000317

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

7

1.012988

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

8

1.013751

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

9

1.013753

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

10

1.013754

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

11

1.013755

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

12

1.013757

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

13

1.013758

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

14

1.012958

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15

1.005008

Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

16

1.004999

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

17

1.004991

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

18

1.012959

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

19

3.000297

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

20

3.000299

Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

21

3.000300

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

22

3.000301

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

23

3.000302

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

24

3.000304

Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

25

3.000305

Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

26

3.000306

Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

27

2.000545

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

28

1.001499

Phê duyệt liên kết giáo dục

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

29

1.001497

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

30

2.000729

Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

31

2.000688

Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

C. Thủ tục hành chính cấp xã

1

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

2

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

3

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

4

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục tiểu học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

5

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục tiểu học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

6

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục tiểu học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

7

1.001639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục tiểu học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

8

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

9

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

10

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

11

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

12

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

13

3.000307

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

14

3.000308

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

15

3.000309

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

16

1.012975

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

2. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...