Quyết định 1181/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ dung hoặc thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Số hiệu | 1181/QĐ-BGDĐT |
| Ngày ban hành | 15/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Lê Quân |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1181/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Nội dung công bố 03 thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (mã số hồ sơ TTHC: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi hành, các nội dung sau đây tại các Quyết định công bố thủ tục hành chính trước đây không áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố tại Quyết định này:
a) Các nội dung tại số thứ tự 1,2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 Mục A.I; số thứ tự 2, 3, 4, 5, 7 Mục A.II Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
b) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 11, 12, 1, 14, 15, 16 Mục I; số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Mục II Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c) Các nội dung thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại số thứ tự 4, 5, 6, 7 Mục A.I; số thứ tự 1, 2 Mục A.II; các nội dung thủ tục hành chính được thay thế số thứ tự 1 Mục A.I và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
d) Các nội dung thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung tại tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Mục A.I, số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục A.III, Mục A.II, số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục A. V; nội dung thủ tục hành chính thay thế tại Mục A.I, Mục A.II; Mục B.I, B.II, B. III, B.IV, Mục B.V và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
đ) Các nội dung tại số thứ tự 3, 4, 5 Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1060/QĐ-BGDĐT ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục đại học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
e) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2 Mục A.I, số thứ tự 1 Mục A.II, số thứ tự 1, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20 Mục B.I Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 445/QĐ-BLĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
g) Các nội dung tại số thứ tự 1, 3, 5 Mục A Phần II và nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 219/QĐ-BLĐTBXH ngày 03/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm
theo Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Số hồ sơ TTHC(1) trên Cổng DVC QG |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung(2) |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện/Cơ quan có thẩm quyền |
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||||
|
1 |
1.005041 |
Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục đại học |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
1.012978 |
Cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục đại học |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
1.008648 |
Công nhận đại học |
Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục đại học |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
1.015023 |
Công nhận đại học vùng |
Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục đại học |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
5 |
1.015024 |
Công nhận đại học quốc gia |
Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục đại học |
Thủ tướng Chính phủ; Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
||
|
Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
1.000286 |
Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
||
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1.012944 |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|||
|
5 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
6 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
7 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
8 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
9 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
10 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
11 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
12 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
13 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
1.004999 |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|||
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|||
|
27 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
2.000729 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
2.000688 |
Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
C. Thủ tục hành chính cấp xã |
|||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
2 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
3 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
4 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục tiểu học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục tiểu học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
6 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục tiểu học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
7 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục tiểu học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
8 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
10 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
11 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
12 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
13 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
14 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
16 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1181/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Nội dung công bố 03 thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (mã số hồ sơ TTHC: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi hành, các nội dung sau đây tại các Quyết định công bố thủ tục hành chính trước đây không áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố tại Quyết định này:
a) Các nội dung tại số thứ tự 1,2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 Mục A.I; số thứ tự 2, 3, 4, 5, 7 Mục A.II Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
b) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 11, 12, 1, 14, 15, 16 Mục I; số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Mục II Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c) Các nội dung thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại số thứ tự 4, 5, 6, 7 Mục A.I; số thứ tự 1, 2 Mục A.II; các nội dung thủ tục hành chính được thay thế số thứ tự 1 Mục A.I và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
d) Các nội dung thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung tại tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Mục A.I, số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục A.III, Mục A.II, số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục A. V; nội dung thủ tục hành chính thay thế tại Mục A.I, Mục A.II; Mục B.I, B.II, B. III, B.IV, Mục B.V và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
đ) Các nội dung tại số thứ tự 3, 4, 5 Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1060/QĐ-BGDĐT ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục đại học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
e) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2 Mục A.I, số thứ tự 1 Mục A.II, số thứ tự 1, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20 Mục B.I Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 445/QĐ-BLĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
g) Các nội dung tại số thứ tự 1, 3, 5 Mục A Phần II và nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 219/QĐ-BLĐTBXH ngày 03/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm
theo Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Số hồ sơ TTHC(1) trên Cổng DVC QG |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung(2) |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện/Cơ quan có thẩm quyền |
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||||
|
1 |
1.005041 |
Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục đại học |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
1.012978 |
Cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục đại học |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
1.008648 |
Công nhận đại học |
Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục đại học |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
1.015023 |
Công nhận đại học vùng |
Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục đại học |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
5 |
1.015024 |
Công nhận đại học quốc gia |
Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục đại học |
Thủ tướng Chính phủ; Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
||
|
Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
1.000286 |
Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
||
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1.012944 |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|||
|
5 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
6 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
7 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
8 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
9 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
10 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
11 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
12 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
13 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
1.004999 |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|||
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|||
|
27 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
2.000729 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
2.000688 |
Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
C. Thủ tục hành chính cấp xã |
|||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
2 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
3 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
4 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục tiểu học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục tiểu học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
6 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục tiểu học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
7 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục tiểu học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
8 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
10 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
11 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
12 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
13 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
14 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
16 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
STT |
Số hồ sơ TTHC(1) |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế(3) |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2) |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện (hoặc Cơ quan/ Người có thẩm quyền) |
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
||||||
|
1 |
3.000310 |
Thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học trên cơ sở các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo đang hoạt động hợp pháp do Thủ tướng Chính phủ thành lập hoặc cho phép thành lập |
Thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục đại học |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
1.012977 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập mới phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học |
||||
|
3 |
1.012981 |
Giải thể cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học thuộc thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập của Thủ tướng Chính phủ (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học) |
Giải thể cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục đại học |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
1.012982 |
Giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học) |
||||
|
5 |
Giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
|||||
|
6 |
2.000307 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học (mã số: 1.012976) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục đại học |
Thủ tướng Chính phủ; Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
7 |
2.000486 |
Cho phép hoạt động đối với cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
Cho phép hoạt động đối với phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
8 |
2.000471 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
||||
|
9 |
2.000466 |
Giải thể cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
Giải thể cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
Giải thể cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục đại học |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
10 |
Thành lập trường cao đẳng |
Thành lập trường cao đẳng |
Nghị định số 143/2016/N Đ-CP; Nghị định số 140/2018/N Đ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
11 |
Cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|||||
|
12 |
Cho phép thành lập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
|||||
|
13 |
Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng |
Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng |
Nghị định số 143/2016/N Đ-CP; Nghị định số 140/2018/N Đ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
14 |
Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài |
|||||
|
15 |
Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm |
|||||
|
16 |
Đổi tên trường cao đẳng (cao đẳng nghề) |
Đổi tên trường cao đẳng |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
17 |
Đổi tên trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài |
|||||
|
18 |
Giải thể trường cao đẳng |
Giải thể trường cao đẳng |
Nghị định số 143/2016/N Đ-CP; Nghị định số 140/2018/N Đ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
19 |
Giải thể trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài |
|||||
|
20 |
Giải thể trường cao đẳng sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) |
|||||
|
21 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng |
Nghị định số 143/2016/N Đ-CP; Nghị định số 140/2018/N Đ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
22 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng |
|||||
|
23 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng |
|||||
|
24 |
Đăng ký bổ sung hoạt` động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng |
|||||
|
25 |
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng |
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (đối với trường cao đẳng thuộc Bộ Quốc phòng) hoặc Bộ trưởng Bộ Công an (đối với trường cao đẳng thuộc Bộ Công an) |
|
|
26 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài |
|||||
|
27 |
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng |
Giải thể phân hiệu của trường cao đẳng |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (đối với trường cao đẳng thuộc Bộ Quốc phòng) hoặc Bộ trưởng Bộ Công an (đối với trường cao đẳng thuộc Bộ Công an) |
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||
|
1 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục[1] |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
2 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|||||
|
3 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
|||||
|
4 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|||||
|
5 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
6 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|||||
|
7 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
8 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài[2] |
|
|
|
|
|
|
9 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
10 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
|||||
|
11 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
12 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
13 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|||||
|
14 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
15 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|||||
|
C. Thủ tục hành chính cấp xã |
||||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
2 |
Cho phép trường mầm giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
4 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
STT |
Số hồ sơ TTHC(1) |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC(2) |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện/Cơ quan có thẩm quyền |
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||||
|
1 |
1.012979 |
Cho phép cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục đại học |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
1.012983 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
2.001977 |
Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
2.000478 |
Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
5 |
2.000681 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1 |
1.012954 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
1.013752 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
3.000316 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
1.013756 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
5 |
1.005061 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
6 |
2.001987 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
7 |
1.012960 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
8 |
1.000939 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
9 |
1.006446 |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
10 |
1.000718 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11 |
1.001495 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12 |
1.000716 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
13 |
1.001493 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14 |
2.000451 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
15 |
1.001492 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
16 |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
17 |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
18 |
2.000691 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
C. Thủ tục hành chính cấp xã |
|||||
|
1 |
1.006444 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
1.012972 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
1.004552 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục tiểu học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4 |
1.012966 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
5 |
1.012970 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chú thích:
(1) Số hồ sơ TTHC (trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC) và mã số TTHC trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia của TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
(2) Tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành và trích yếu của các văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ TTHC.
(3) Số hồ sơ TTHC thay thế được lấy theo mã mới trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC thay cho số hồ sơ TTHC được thay thế sau khi cập nhập, công bố, công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Phần chữ in nghiêng trong văn bản là nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
