Quyết định 814/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 814/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 05/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 814/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số ......../SNNMT-VP ngày ...../5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 25 thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội, bao gồm 24 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã.
Trong đó có: 08 thủ tục hành chính được phân cấp, phân quyền từ cấp Trung ương cho cấp tỉnh; 11 thủ tục hành chính được phân cấp, phân quyền từ cấp Trung ương cho cấp tỉnh và đồng thời thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa; 01 thủ tục hành chính thực hiện hiện cắt giảm đơn giản hóa (thực hiện phân cấp, phân quyền theo Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026, Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 và Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026; đơn giản hóa theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tương Chính phủ).
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thực hiện từ ngày 01/7/2026.
Quyết định số 735/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực. Trong đó 25 TTHC bãi bỏ thay thế, 02 TTHC bãi bỏ.
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 814/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH (24 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
I |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC) |
|
||||||
|
* |
Lĩnh vực Trồng trọt (02 TTHC) |
|
||||||
|
01 |
01 |
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002338) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu sau đây gọi tắt là Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai-len sau đây gọi tắt là Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật sau đây gọi tắt là Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Phân cấp theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
02 |
02 |
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002339) |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tương Chính phủ; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Phân cấp theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026; Cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 |
|
II |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 TTHC) |
|
||||||
|
* |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (01 TTHC) |
|
||||||
|
03 |
01 |
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (1.014776) |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục; - 02 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại. |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
không |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ về quy định nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói, sau đây gọi tắt là Nghị định 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, sau đây gọi tắt là Quyết định 278/QĐ- BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
|
III |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (20 TTHC) |
|
||||||
|
* |
Lĩnh vực Trồng trọt (09 TTHC) |
|
||||||
|
04 |
01 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (1.012070) |
- 08 ngày làm việc đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng. - 16 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh. |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
không |
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ, sau đây gọi tắt là Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng, sau đây gọi tắt là Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường, sau đây gọi tắt là Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, sau đây gọi tắt là Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, sau đây gọi tắt là Quyết định số 231/QĐ- UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân quyền theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
05 |
02 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (1.010090) |
20 ngày làm việc |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
không |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội; - Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc Hội; - Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 của Quốc Hội; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Chính phủ; - Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; - Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
06 |
03 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. (1.007994) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
không |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác, sau đây gọi tắt là Nghị định 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
07 |
04 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). (1.007999) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
không |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
08 |
05 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012072) |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội (được sửa đổi, bổ sung năm 2022); - Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ); - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
09 |
06 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ (1.012071) |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
10 |
07 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012062) |
05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
không |
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07 /2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
11 |
08 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012063) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; - Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ); - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
12 |
09 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012064) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; - Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ); - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
13 |
10 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính (1.008003) |
- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Phục hồi quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
1.500.000 đồng |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Thông tư số 07 /2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố; - Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
|
* |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (10 TTHC) |
|
||||||
|
14 |
01 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (2.001427) |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
6.000.000 đồng/lần |
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm, sau đây gọi tắt là Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghi định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, sau đây gọi tắt là Nghi định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch thực vật và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp, sau đây gọi tắt là Thông tư 33/2021/TT- BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; cắt giảm thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 |
|
15 |
02 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (1.002560) |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
6.000.000 đồng/lần |
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghi định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; cắt giảm thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 |
|
16 |
03 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004363) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các hình thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
800.000 đồng/lần |
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Cắt giảm thời gian giải quyết theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 |
|
17 |
04 |
Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật. (1.003971) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
1.000.000 đồng/lần |
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương, sau đây gọi tắt là Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân quyền theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026; cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 |
|
18 |
05 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân. |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026; cắt giảm thủ tục đối với 1 trường hợp nhập khẩu theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 |
|
19 |
06 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007927) |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân. |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
- Đối với cơ sở sản xuất (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 6.000.000 đồng/1 cơ sở/lần; - Đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói: 3.000.000 đồng/1 cơ sở/lần. |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, sau đây gọi tắt là Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ; - Thông tư 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp, sau đây gọi tắt là Thông tư 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
20 |
07 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007928) |
- 20 ngày làm việc đối với cấp lại GCN hết hạn; thay đổi địa điểm sản xuất; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong GCN (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân.) - 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại GCN thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên GCN (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân.) |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
- Đối với cơ sở sản xuất (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/1 cơ sở/lần; - Đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói: 1.200.000 đồng/1 cơ sở/lần. |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, sau đây gọi tắt là Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ; - Thông tư 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
21 |
08 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (1.007926) |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
22 |
09 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (2.001236) |
16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
2.000.000 đồng/lần |
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
23 |
10 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu (1.003395) |
02 ngày làm việc |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm; - Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 77/2025/TT-BNNMT ngày 29/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật; - Quyết định số 5891/QĐ-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
IV |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 TTHC) |
|
||||||
|
* |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (01 TTHC) |
|
||||||
|
24 |
01 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật (1.003984) |
24 giờ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013; - Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày ngày 14/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Kiểm dịch thực vật nội địa; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp sau đây gọi tắt là Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 Bộ Tài chính; - Thông tư số 04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục đối tượng Kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; - Thông tư số 14/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục vật thể thuộc diện Kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện Kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01 - 141:2013/BNNPTNT; - Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ (01 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
25 |
01 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa (1.008004) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính Phủ; - Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính Phủ; - Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 814/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số ......../SNNMT-VP ngày ...../5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 25 thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội, bao gồm 24 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã.
Trong đó có: 08 thủ tục hành chính được phân cấp, phân quyền từ cấp Trung ương cho cấp tỉnh; 11 thủ tục hành chính được phân cấp, phân quyền từ cấp Trung ương cho cấp tỉnh và đồng thời thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa; 01 thủ tục hành chính thực hiện hiện cắt giảm đơn giản hóa (thực hiện phân cấp, phân quyền theo Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026, Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 và Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026; đơn giản hóa theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tương Chính phủ).
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thực hiện từ ngày 01/7/2026.
Quyết định số 735/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực. Trong đó 25 TTHC bãi bỏ thay thế, 02 TTHC bãi bỏ.
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 814/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH (24 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
I |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC) |
|
||||||
|
* |
Lĩnh vực Trồng trọt (02 TTHC) |
|
||||||
|
01 |
01 |
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002338) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu sau đây gọi tắt là Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai-len sau đây gọi tắt là Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật sau đây gọi tắt là Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Phân cấp theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
02 |
02 |
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002339) |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tương Chính phủ; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Phân cấp theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026; Cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 |
|
II |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 TTHC) |
|
||||||
|
* |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (01 TTHC) |
|
||||||
|
03 |
01 |
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (1.014776) |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục; - 02 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại. |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
không |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ về quy định nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói, sau đây gọi tắt là Nghị định 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, sau đây gọi tắt là Quyết định 278/QĐ- BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
|
III |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (20 TTHC) |
|
||||||
|
* |
Lĩnh vực Trồng trọt (09 TTHC) |
|
||||||
|
04 |
01 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (1.012070) |
- 08 ngày làm việc đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng. - 16 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh. |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
không |
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ, sau đây gọi tắt là Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng, sau đây gọi tắt là Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường, sau đây gọi tắt là Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, sau đây gọi tắt là Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, sau đây gọi tắt là Quyết định số 231/QĐ- UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân quyền theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
05 |
02 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (1.010090) |
20 ngày làm việc |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
không |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội; - Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc Hội; - Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 của Quốc Hội; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Chính phủ; - Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; - Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
06 |
03 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. (1.007994) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
không |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác, sau đây gọi tắt là Nghị định 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
07 |
04 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). (1.007999) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
không |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
08 |
05 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012072) |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội (được sửa đổi, bổ sung năm 2022); - Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ); - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
09 |
06 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ (1.012071) |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
10 |
07 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012062) |
05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
không |
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07 /2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
11 |
08 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012063) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; - Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ); - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
12 |
09 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012064) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; - Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ); - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
13 |
10 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính (1.008003) |
- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Phục hồi quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
1.500.000 đồng |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Thông tư số 07 /2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố; - Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
|
* |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (10 TTHC) |
|
||||||
|
14 |
01 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (2.001427) |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
6.000.000 đồng/lần |
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm, sau đây gọi tắt là Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghi định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, sau đây gọi tắt là Nghi định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch thực vật và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp, sau đây gọi tắt là Thông tư 33/2021/TT- BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; cắt giảm thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 |
|
15 |
02 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (1.002560) |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
6.000.000 đồng/lần |
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghi định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; cắt giảm thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 |
|
16 |
03 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004363) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các hình thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
800.000 đồng/lần |
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Cắt giảm thời gian giải quyết theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 |
|
17 |
04 |
Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật. (1.003971) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
1.000.000 đồng/lần |
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương, sau đây gọi tắt là Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân quyền theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026; cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 |
|
18 |
05 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân. |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026; cắt giảm thủ tục đối với 1 trường hợp nhập khẩu theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 |
|
19 |
06 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007927) |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân. |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
- Đối với cơ sở sản xuất (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 6.000.000 đồng/1 cơ sở/lần; - Đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói: 3.000.000 đồng/1 cơ sở/lần. |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, sau đây gọi tắt là Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ; - Thông tư 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp, sau đây gọi tắt là Thông tư 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
20 |
07 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007928) |
- 20 ngày làm việc đối với cấp lại GCN hết hạn; thay đổi địa điểm sản xuất; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong GCN (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân.) - 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại GCN thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên GCN (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân.) |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
- Đối với cơ sở sản xuất (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/1 cơ sở/lần; - Đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói: 1.200.000 đồng/1 cơ sở/lần. |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, sau đây gọi tắt là Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ; - Thông tư 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 của Bộ Tài chính; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
21 |
08 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (1.007926) |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 |
|
22 |
09 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (2.001236) |
16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
2.000.000 đồng/lần |
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013; - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
23 |
10 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu (1.003395) |
02 ngày làm việc |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm; - Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 77/2025/TT-BNNMT ngày 29/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật; - Quyết định số 5891/QĐ-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Phân cấp theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
IV |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 TTHC) |
|
||||||
|
* |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (01 TTHC) |
|
||||||
|
24 |
01 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật (1.003984) |
24 giờ |
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013; - Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày ngày 14/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Kiểm dịch thực vật nội địa; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp sau đây gọi tắt là Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 Bộ Tài chính; - Thông tư số 04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục đối tượng Kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; - Thông tư số 14/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục vật thể thuộc diện Kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện Kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01 - 141:2013/BNNPTNT; - Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ (01 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
25 |
01 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa (1.008004) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; - Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính Phủ; - Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính Phủ; - Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
PHỤ LỤC 2
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 814/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT |
Thứ tự thủ tục hành chính bị bãi bỏ tại Quyết định phê duyệt |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ |
Ghi chú |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH |
|
||
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt |
|
||
|
01 |
Số thứ tự 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
02 |
Số thứ tự 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
03 |
Số thứ tự 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
04 |
Số thứ tự 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
05 |
Số thứ tự 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
06 |
Số thứ tự 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
07 |
Số thứ tự 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
08 |
Số thứ tự 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
09 |
Số thứ tự 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
10 |
Số thứ tự 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng. |
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Bãi bỏ |
|
11 |
Số thứ tự 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
12 |
Số thứ tự 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
13 |
Số thứ tự 14 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
14 |
Số thứ tự 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
15 |
Số thứ tự 15 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
16 |
Số thứ tự 16 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
17 |
Số thứ tự 17 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
18 |
Số thứ tự 18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. |
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Bãi bỏ |
|
19 |
Số thứ tự 19 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật. |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
20 |
Số thứ tự 20 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
21 |
Số thứ tự 21 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
22 |
Số thứ tự 22 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
23 |
Số thứ tự 23 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
24 |
Số thứ tự 24 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
25 |
Số thứ tự 25 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
26 |
Số thứ tự 26 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
|
B. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH |
|||
|
27 |
Số thứ tự 27 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia. |
Thay thế |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh