Quyết định 1796/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 1796/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Hồ Huy Thành |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1796/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số 5424/SNN&MT-TCCB ngày 09/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ 01 (một) thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
I.
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết
định số: 1796/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí,
lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
2.001062 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc phục và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ). - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm 07 ngày bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Dịch vụ bưu chính công ích; - Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật; - Quyết định số 2519/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
x |
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC
1. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
|
1 |
MÃ SỐ TTHC |
2.001062 |
||||||
|
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.BVTV.04 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Không |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC |
|||||||
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Qua Dịch vụ công quốc gia tại: https://dichvucong.gov.vn |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
|
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy |
|
|
|||||
|
|
Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo biểu mẫu BM.BVTV.04.01 |
x |
|
|||||
|
|
Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp, trong đó có các thông tin liên quan đến hàng hóa nhập khẩu. Trường hợp Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho lô hàng, phải có các thông tin liên quan đến lô hàng nhập khẩu (tên hàng hóa; nhãn hiệu, kiểu loại; đặc tính kỹ thuật; xuất xứ, nhà sản xuất; khối lượng/số lượng; tờ khai hàng hóa nhập khẩu; hóa đơn). Trường hợp hàng hóa nhập khẩu là thuốc xông hơi khử trùng thì Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất tương đương Giấy chứng nhận hợp quy. |
x |
|
|||||
|
|
Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu. |
x |
|
|||||
|
|
Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu. |
x |
|
|||||
|
|
Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu. |
|
|
|||||
|
|
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy |
|
|
|||||
|
|
Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo biểu mẫu BM.BVTV.04.01 |
x |
|
|||||
|
|
Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn). |
x |
|
|||||
|
|
Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn. |
x |
|
|||||
|
|
Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu. |
|
|
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công thì quét (Scan) từ bản chính; + Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc phục và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ). - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm 07 ngày bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường Có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo biểu mẫu BM.BVTV.04.03 |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
A) Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy |
||||||||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ: thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Nếu quá thời hạn nêu trên mà hồ sơ vẫn chưa được bổ sung đầy đủ, tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian dự kiến hoàn thành việc bổ sung hồ sơ + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). |
Tổ chức,cá nhân/Cán bộ TN&TKQ hoặc nhân viên bưu chính |
Trong giờ hành chính |
Mẫu 01; 02; 03 (nếu có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi cho Phòng chuyên môn xử lý qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức TN&TKQ |
0,5 giờ |
Mẫu 01; 02; 03 (nếu có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B3 |
- Xem xét, xử lý hồ sơ: + Nếu hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu + Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: Cơ quan kiểm tra yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng, nêu rõ các nội dung không phù hợp và gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu và cơ quan hải quan để xử lý theo thẩm quyền. + Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu, trong đó ghi rõ: “Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ”, gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu và cơ quan hải quan. - Trường hợp phát hiện dấu hiệu rủi ro, gian lận hoặc thông tin không thống nhất giữa hồ sơ và dữ liệu quản lý: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu. |
Lãnh đạo phòng, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét kết quả giải quyết TTHC qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi |
01 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B6 |
- Xem xét, ký nháy kết quả giải quyết TTHC qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B7 |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 giờ |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B8 |
- Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Văn thư |
0,5 giờ |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B9 |
Bộ phận TN&TKQ vào sổ theo dõi để trả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TK; Tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B) Trường hợp hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy |
||||||||
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC - Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ: thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Nếu quá thời hạn nêu trên mà hồ sơ vẫn chưa được bổ sung đầy đủ, tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian dự kiến hoàn thành việc bổ sung hồ sơ Tổ chức, cá nhân làm thủ tục với cơ quan hải quan để đưa hàng hóa nhập khẩu về địa điểm bảo quản hàng hóa theo quy định của pháp luật hải quan. Tổ chức, cá nhân liên hệ với tổ chức chứng nhận được chỉ định để thực hiện đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). |
Tổ chức,cá nhân/Cán bộ TN&TKQ hoặc nhân viên bưu chính |
Trong giờ hành chính |
Mẫu 01; 02; 03 (nếu có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi cho Phòng chuyên môn xử lý qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức TN&TKQ |
0,5 giờ |
Mẫu 01; 02; 03 (nếu có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B3 |
- Xem xét, xử lý hồ sơ: + Nếu hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu + Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: Cơ quan kiểm tra yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng, nêu rõ các nội dung không phù hợp và gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu và cơ quan hải quan để xử lý theo thẩm quyền. + Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu, trong đó ghi rõ: “Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ”, gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu và cơ quan hải quan. - Trường hợp phát hiện dấu hiệu rủi ro, gian lận hoặc thông tin không thống nhất giữa hồ sơ và dữ liệu quản lý: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu. |
Lãnh đạo phòng, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi Hà Tĩnh |
01 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B6 |
- Xem xét, ký nháy kết quả giải quyết TTHC qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B7 |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 giờ |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B8 |
- Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC - Cập nhật kết quả, lưu hồ sơ |
Văn thư |
0,5 giờ |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B9 |
Bộ phận TN&TKQ vào sổ theo dõi để trả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TK; Tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx |
||||||
|
|
BM.BVTV.04.01 |
Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
BM.BVTV.04.01.docx |
||||||
|
|
BM.BVTV.04.02 |
Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
BM.BVTV.04.02.docx |
||||||
|
|
BM.BVTV.04.03 |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
BM.BVTV.04.03.docx |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC. |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Hồ sơ bổ sung, hoàn thiện (nếu có). |
|||||||
|
- |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại phòng chuyên môn, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và thực hiện lưu trữ theo quy định./. |
||||||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1796/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số 5424/SNN&MT-TCCB ngày 09/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ 01 (một) thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
I.
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết
định số: 1796/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí,
lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
2.001062 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc phục và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ). - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm 07 ngày bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Dịch vụ bưu chính công ích; - Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật; - Quyết định số 2519/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
x |
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC
1. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
|
1 |
MÃ SỐ TTHC |
2.001062 |
||||||
|
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.BVTV.04 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Không |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC |
|||||||
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Qua Dịch vụ công quốc gia tại: https://dichvucong.gov.vn |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
|
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy |
|
|
|||||
|
|
Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo biểu mẫu BM.BVTV.04.01 |
x |
|
|||||
|
|
Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp, trong đó có các thông tin liên quan đến hàng hóa nhập khẩu. Trường hợp Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho lô hàng, phải có các thông tin liên quan đến lô hàng nhập khẩu (tên hàng hóa; nhãn hiệu, kiểu loại; đặc tính kỹ thuật; xuất xứ, nhà sản xuất; khối lượng/số lượng; tờ khai hàng hóa nhập khẩu; hóa đơn). Trường hợp hàng hóa nhập khẩu là thuốc xông hơi khử trùng thì Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất tương đương Giấy chứng nhận hợp quy. |
x |
|
|||||
|
|
Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu. |
x |
|
|||||
|
|
Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu. |
x |
|
|||||
|
|
Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu. |
|
|
|||||
|
|
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy |
|
|
|||||
|
|
Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo biểu mẫu BM.BVTV.04.01 |
x |
|
|||||
|
|
Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn). |
x |
|
|||||
|
|
Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn. |
x |
|
|||||
|
|
Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu. |
|
|
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công thì quét (Scan) từ bản chính; + Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc phục và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ). - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm 07 ngày bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường Có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo biểu mẫu BM.BVTV.04.03 |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
A) Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy |
||||||||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ: thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Nếu quá thời hạn nêu trên mà hồ sơ vẫn chưa được bổ sung đầy đủ, tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian dự kiến hoàn thành việc bổ sung hồ sơ + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). |
Tổ chức,cá nhân/Cán bộ TN&TKQ hoặc nhân viên bưu chính |
Trong giờ hành chính |
Mẫu 01; 02; 03 (nếu có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi cho Phòng chuyên môn xử lý qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức TN&TKQ |
0,5 giờ |
Mẫu 01; 02; 03 (nếu có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B3 |
- Xem xét, xử lý hồ sơ: + Nếu hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu + Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: Cơ quan kiểm tra yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng, nêu rõ các nội dung không phù hợp và gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu và cơ quan hải quan để xử lý theo thẩm quyền. + Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu, trong đó ghi rõ: “Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ”, gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu và cơ quan hải quan. - Trường hợp phát hiện dấu hiệu rủi ro, gian lận hoặc thông tin không thống nhất giữa hồ sơ và dữ liệu quản lý: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu. |
Lãnh đạo phòng, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét kết quả giải quyết TTHC qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi |
01 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B6 |
- Xem xét, ký nháy kết quả giải quyết TTHC qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B7 |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 giờ |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B8 |
- Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Văn thư |
0,5 giờ |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B9 |
Bộ phận TN&TKQ vào sổ theo dõi để trả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TK; Tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B) Trường hợp hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy |
||||||||
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC - Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ: thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Nếu quá thời hạn nêu trên mà hồ sơ vẫn chưa được bổ sung đầy đủ, tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian dự kiến hoàn thành việc bổ sung hồ sơ Tổ chức, cá nhân làm thủ tục với cơ quan hải quan để đưa hàng hóa nhập khẩu về địa điểm bảo quản hàng hóa theo quy định của pháp luật hải quan. Tổ chức, cá nhân liên hệ với tổ chức chứng nhận được chỉ định để thực hiện đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). |
Tổ chức,cá nhân/Cán bộ TN&TKQ hoặc nhân viên bưu chính |
Trong giờ hành chính |
Mẫu 01; 02; 03 (nếu có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi cho Phòng chuyên môn xử lý qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức TN&TKQ |
0,5 giờ |
Mẫu 01; 02; 03 (nếu có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B3 |
- Xem xét, xử lý hồ sơ: + Nếu hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu + Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: Cơ quan kiểm tra yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng, nêu rõ các nội dung không phù hợp và gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu và cơ quan hải quan để xử lý theo thẩm quyền. + Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu, trong đó ghi rõ: “Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ”, gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu và cơ quan hải quan. - Trường hợp phát hiện dấu hiệu rủi ro, gian lận hoặc thông tin không thống nhất giữa hồ sơ và dữ liệu quản lý: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu. |
Lãnh đạo phòng, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi Hà Tĩnh |
01 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B6 |
- Xem xét, ký nháy kết quả giải quyết TTHC qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B7 |
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 giờ |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B8 |
- Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC - Cập nhật kết quả, lưu hồ sơ |
Văn thư |
0,5 giờ |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
B9 |
Bộ phận TN&TKQ vào sổ theo dõi để trả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TK; Tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx |
||||||
|
|
BM.BVTV.04.01 |
Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
BM.BVTV.04.01.docx |
||||||
|
|
BM.BVTV.04.02 |
Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
BM.BVTV.04.02.docx |
||||||
|
|
BM.BVTV.04.03 |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
BM.BVTV.04.03.docx |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC. |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Hồ sơ bổ sung, hoàn thiện (nếu có). |
|||||||
|
- |
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại phòng chuyên môn, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và thực hiện lưu trữ theo quy định./. |
||||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh