Quyết định 802/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận
| Số hiệu | 802/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 05/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bình Thuận |
| Người ký | Đỗ Hữu Huy |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 802/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày 05 tháng 5 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1018/TTr-SXD ngày 24 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bình Thuận)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên Thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|||||||||
|
Mức độ DVC |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
|||||||||||||||
|
I.1 |
Lĩnh vực đường bộ (25 TTHC) |
|||||||||||||||
|
1 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
07 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
2 |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
Trường hợp không phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc; Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND tỉnh. |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
3 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
4 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
5 |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
6 |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
7 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
8 |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
9 |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
10 |
1.000672 |
Công bố lại bến xe khách |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
11 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
12 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
13 |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
14 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
15 |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
08 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
16 |
1.004993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
17 |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Một phần |
x |
Không quy định |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
18 |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
08 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
19 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe: 10 ngày làm việc; cấp Giấy phép xe tập lái: 01 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
20 |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
21 |
2.000769 |
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động) |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
135.000 đồng |
Thông tư số 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
22 |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
01 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
23 |
1.000314 |
Chấp thuận đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa cấp xã. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
24 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
07 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa cấp xã. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng + UBND cấp huyện; + UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
25 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
- 01 ngày đối với đám tang, không quá 05 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa cấp xã. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
I.2 |
Lĩnh vực đăng kiểm (04 TTHC) |
|||||||||||||||
|
1 |
1.001322 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
23 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
2 |
1.001296 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
- Trường hợp giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng thay đổi thông tin địa giới hành chính: 05 ngày làm việc; - Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận: 23 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
3 |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
23 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
4 |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Trường hợp giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng thay đổi thông tin địa giới hành chính: 05 ngày làm việc; Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận: 23 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
I.3 |
Lĩnh vực hàng hải (01 TTHC) |
|||||||||||||||
|
1 |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
09 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Thông tư số 10/2024/TTBGTVT ngày 10/4/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT |
||||||||
|
I.4 |
Lĩnh vực đường thủy nội địa (30 TTHC) |
|||||||||||||||
|
1 |
2.001659 |
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
||||||||
|
2 |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa cấp xã. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xãhuyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
||||||||
|
3 |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
||||||||
|
4 |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
||||||||
|
5 |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
03 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Xây dựng). - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ Tài chính. |
||||||||
|
6 |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
||||||||
|
7 |
1.004047 |
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Một phần |
x |
70.000 đồng |
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
||||||||
|
8 |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ Tài chính; |
||||||||
|
9 |
1.004242 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
100.000 đồng |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
10 |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan giải quyết: SởXây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
Thông tư số 60/2024/TTBGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
11 |
1.009442 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
12 |
1.009443 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
13 |
1.009445 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
05 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
14 |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
15 |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
10 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
16 |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
17 |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
18 |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
19 |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
20 |
1.009458 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
100.000đ /lần |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
||||||||
|
21 |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND tỉnh. |
Chưa triển khai |
x |
100.000đ /lần |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
||||||||
|
22 |
1.009461 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
23 |
1.009462 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
24 |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
25 |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
26 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
100.000 đồng |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
27 |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND tỉnh. |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
28 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
15 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND tỉnh. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
29 |
1.009451 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
30 |
2.001219 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
06 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ . |
||||||||
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
1. Thủ tục chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc (Mã số TTHC: 1.013276).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 802/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày 05 tháng 5 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1018/TTr-SXD ngày 24 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bình Thuận)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên Thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|||||||||
|
Mức độ DVC |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
|||||||||||||||
|
I.1 |
Lĩnh vực đường bộ (25 TTHC) |
|||||||||||||||
|
1 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
07 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
2 |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
Trường hợp không phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc; Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND tỉnh. |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
3 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
4 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
5 |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
6 |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
7 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
8 |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
9 |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
10 |
1.000672 |
Công bố lại bến xe khách |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
11 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
12 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
13 |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
14 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
15 |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
08 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
16 |
1.004993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
17 |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Một phần |
x |
Không quy định |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
18 |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
08 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
19 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe: 10 ngày làm việc; cấp Giấy phép xe tập lái: 01 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
20 |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
21 |
2.000769 |
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động) |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
135.000 đồng |
Thông tư số 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
22 |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
01 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
23 |
1.000314 |
Chấp thuận đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa cấp xã. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
24 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
07 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa cấp xã. - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng + UBND cấp huyện; + UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
25 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
- 01 ngày đối với đám tang, không quá 05 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa cấp xã. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
I.2 |
Lĩnh vực đăng kiểm (04 TTHC) |
|||||||||||||||
|
1 |
1.001322 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
23 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
2 |
1.001296 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
- Trường hợp giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng thay đổi thông tin địa giới hành chính: 05 ngày làm việc; - Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận: 23 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
3 |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
23 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
4 |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Trường hợp giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng thay đổi thông tin địa giới hành chính: 05 ngày làm việc; Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận: 23 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
I.3 |
Lĩnh vực hàng hải (01 TTHC) |
|||||||||||||||
|
1 |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
09 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Thông tư số 10/2024/TTBGTVT ngày 10/4/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT |
||||||||
|
I.4 |
Lĩnh vực đường thủy nội địa (30 TTHC) |
|||||||||||||||
|
1 |
2.001659 |
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
||||||||
|
2 |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa cấp xã. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xãhuyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
||||||||
|
3 |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
||||||||
|
4 |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
||||||||
|
5 |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
03 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Xây dựng). - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ Tài chính. |
||||||||
|
6 |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
||||||||
|
7 |
1.004047 |
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Một phần |
x |
70.000 đồng |
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
||||||||
|
8 |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ Tài chính; |
||||||||
|
9 |
1.004242 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
100.000 đồng |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
10 |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh; bộ phận một cửa UBND cấp huyện; bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan giải quyết: SởXây dựng; UBND cấp huyện; UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
70.000 đồng |
Thông tư số 60/2024/TTBGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
11 |
1.009442 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
12 |
1.009443 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
13 |
1.009445 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
05 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
14 |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
15 |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
10 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
16 |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
17 |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
18 |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
19 |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
20 |
1.009458 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
100.000đ /lần |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
||||||||
|
21 |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND tỉnh. |
Chưa triển khai |
x |
100.000đ /lần |
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
||||||||
|
22 |
1.009461 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
23 |
1.009462 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
24 |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
25 |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
26 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng |
Chưa triển khai |
x |
100.000 đồng |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ |
||||||||
|
27 |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND tỉnh. |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
28 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
15 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; UBND tỉnh. |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
29 |
1.009451 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
||||||||
|
30 |
2.001219 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
06 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng; |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ . |
||||||||
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
1. Thủ tục chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc (Mã số TTHC: 1.013276).
|
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Xây dựng) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần, công chức tại Trung tâm HCC không tiếp nhận hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
B2 |
Sở Xây dựng |
Phòng Kết cấu hạ tầng xây dựng và giao thông kiểm tra văn bản, tài liệu có trong hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định hoặc đủ nhưng nội dung chưa bảo đảm đúng theo quy định của pháp luật thì có văn bản hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Phòng Kết cấu hạ tầng xây dựng và giao thông thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Sở và chuyển Trung tâm HCC trình hồ sơ cho UBND tỉnh |
2,5 ngày làm việc |
||
|
B3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Xây dựng) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
B4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Xây dựng) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian |
07 ngày làm việc |
||
|
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Xây dựng) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần, công chức tại Trung tâm HCC không tiếp nhận hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
B2 |
Sở Xây dựng |
Phòng Quản lý vận tải kiểm tra văn bản, tài liệu có trong hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định hoặc đủ nhưng nội dung chưa bảo đảm đúng theo quy định của pháp luật thì có văn bản hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Phòng Quản lý vận tải thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Sở và chuyển Trung tâm HCC trình hồ sơ cho UBND tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
||
|
B3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Xây dựng) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
B6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Xây dựng) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian |
10 ngày làm việc |
||
|
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Xây dựng) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần, công chức tại Trung tâm HCC không tiếp nhận hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
B2 |
Sở Xây dựng |
Phòng Quản lý vận tải kiểm tra văn bản, tài liệu có trong hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định hoặc đủ nhưng nội dung chưa bảo đảm đúng theo quy định của pháp luật thì có văn bản hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Phòng Quản lý vận tải thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Sở và chuyển Trung tâm HCC trình hồ sơ cho UBND tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
||
|
B3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Xây dựng) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
B6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Xây dựng) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian |
10 ngày làm việc |
||
|
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Xây dựng) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần, công chức tại Trung tâm HCC không tiếp nhận hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
B2 |
Sở Xây dựng |
Phòng Kết cấu hạ tầng xây dựng và giao thông kiểm tra văn bản, tài liệu có trong hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định hoặc đủ nhưng nội dung chưa bảo đảm đúng theo quy định của pháp luật thì có văn bản hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
|
Phòng Kết cấu hạ tầng xây dựng và giao thông thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Sở và chuyển Trung tâm HCC trình hồ sơ cho UBND tỉnh |
06 ngày làm việc |
||
|
B3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Xây dựng) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
07 ngày làm việc |
|
B6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Xây dựng) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian |
15 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh