Quyết định 1040/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 1040/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 06/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Nguyễn Duy Hưng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1040/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 06 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT- VPCP ngày 23/11/2018 về việc hướng dẫn thi hành một số Quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 34/TTr-SXD ngày 24/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này gồm Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nước của Sở Xây dựng, cụ thể:
1. 02 thủ tục hành chính mới ban hành;
2. 64 thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
3. 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Sở Sở Xây dựng, có trách nhiệm công khai nội dung của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2025 của
UBND tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||||
|
1 |
1.005024 |
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
Không |
x |
|
Thông tư số 22/2014/TT- BGTVT ngày 06/6/2014 của Bộ GTVT |
|
2 |
1.005021 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
Không |
x |
|
Thông tư số 22/2014/TT- BGTVT ngày 06/6/2014 của Bộ GTVT |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến |
Quyết định đã công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||
|
1 |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 330/QĐ-UBND ngày 14/2/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
2 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 330/QĐ-UBND ngày 14/2/2025 |
|
3 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 330/QĐ-UBND ngày 14/2/2025 |
|
4 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 330/QĐ-UBND ngày 14/2/2025 |
|
5 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 461/QĐ-UBND ngày 26/02/2024; QĐ 2792/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 |
|
1.000028 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 410/QĐ-UBND 19/02/2024; QĐ 2792/QĐ 17/12/2024 |
||
|
7 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô, Cấp giấy phép xe tập lái |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND 26/02/2024; QĐ 163/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
8 |
1.001623 |
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 163/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
9 |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND ngày 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 163/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
10 |
1.001765 |
Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 461/QĐ-UBND 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 163/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
11 |
1.004993 |
Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 163/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
12 |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 163/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
13 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 867/QĐ-UBND ngày 15/4/2022; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/1/2025 |
|
14 |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND ngày 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/01/2025 |
|
15 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
Sửa tên, sửa đổi bổ sung theo QĐ số 867/QĐ- UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; QĐ 161/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
16 |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 161/QĐ-UBND ngày 21/1/2025 |
|
17 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
Sửa tên, sửa đổi bổ sung theo QĐ số 867/QĐ- UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ- UBND Ngày 21/1/2025 |
|
18 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
Sửa tên, sửa đổi bổ sung theo QĐ số 867/QĐ- UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ- UBND Ngày 21/1/2025 |
|
19 |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
Sửa đổi, bổ sung tại QĐ số 867/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/01/2025 |
|
20 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ- UBND ngày 21/01/2025 |
|
21 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc GPKD bị thu hồi |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ- UBND ngày 21/01/2025 |
|
22 |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ- UBND ngày 21/01/2025 |
|
23 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ- UBND ngày 21/01/2025 |
|
24 |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 161/QĐ-UBND ngày 21/1/2025 |
|
25 |
1.000672 |
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 2939/QĐ-UBND ngày 18/12/2020; QĐ 2792/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 |
|
26 |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND ngày 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/01/2025 |
|
27 |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
Ban hành mới theo QĐ số 867/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/01/2025 |
|
28 |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
Ban hành mới theo QĐ số 867/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/01/2025 |
|
29 |
1.002861 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND ngày 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/01/2025 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1040/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 06 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT- VPCP ngày 23/11/2018 về việc hướng dẫn thi hành một số Quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 34/TTr-SXD ngày 24/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này gồm Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nước của Sở Xây dựng, cụ thể:
1. 02 thủ tục hành chính mới ban hành;
2. 64 thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
3. 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Sở Sở Xây dựng, có trách nhiệm công khai nội dung của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2025 của
UBND tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||||
|
1 |
1.005024 |
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
Không |
x |
|
Thông tư số 22/2014/TT- BGTVT ngày 06/6/2014 của Bộ GTVT |
|
2 |
1.005021 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
Không |
x |
|
Thông tư số 22/2014/TT- BGTVT ngày 06/6/2014 của Bộ GTVT |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến |
Quyết định đã công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||
|
1 |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 330/QĐ-UBND ngày 14/2/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
2 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 330/QĐ-UBND ngày 14/2/2025 |
|
3 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 330/QĐ-UBND ngày 14/2/2025 |
|
4 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 330/QĐ-UBND ngày 14/2/2025 |
|
5 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 461/QĐ-UBND ngày 26/02/2024; QĐ 2792/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 |
|
1.000028 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 410/QĐ-UBND 19/02/2024; QĐ 2792/QĐ 17/12/2024 |
||
|
7 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô, Cấp giấy phép xe tập lái |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND 26/02/2024; QĐ 163/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
8 |
1.001623 |
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 163/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
9 |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND ngày 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 163/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
10 |
1.001765 |
Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 461/QĐ-UBND 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 163/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
11 |
1.004993 |
Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 163/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
12 |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 163/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
13 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 867/QĐ-UBND ngày 15/4/2022; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/1/2025 |
|
14 |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND ngày 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/01/2025 |
|
15 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
Sửa tên, sửa đổi bổ sung theo QĐ số 867/QĐ- UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; QĐ 161/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
|
16 |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 161/QĐ-UBND ngày 21/1/2025 |
|
17 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
Sửa tên, sửa đổi bổ sung theo QĐ số 867/QĐ- UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ- UBND Ngày 21/1/2025 |
|
18 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
Sửa tên, sửa đổi bổ sung theo QĐ số 867/QĐ- UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ- UBND Ngày 21/1/2025 |
|
19 |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
Sửa đổi, bổ sung tại QĐ số 867/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/01/2025 |
|
20 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ- UBND ngày 21/01/2025 |
|
21 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc GPKD bị thu hồi |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ- UBND ngày 21/01/2025 |
|
22 |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ- UBND ngày 21/01/2025 |
|
23 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ- UBND ngày 21/01/2025 |
|
24 |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 161/QĐ-UBND ngày 21/1/2025 |
|
25 |
1.000672 |
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 2939/QĐ-UBND ngày 18/12/2020; QĐ 2792/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 |
|
26 |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND ngày 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/01/2025 |
|
27 |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
Ban hành mới theo QĐ số 867/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/01/2025 |
|
28 |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
Ban hành mới theo QĐ số 867/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/01/2025 |
|
29 |
1.002861 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 461/QĐ-UBND ngày 26/02/2024; QĐ 1174 ngày 04/6/2024; QĐ 161/QĐ-UBND Ngày 21/01/2025 |
II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến |
Quyết định đã công bố |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||
|
1 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
2 |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
3 |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
4 |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 459/QĐ-UBND ngày 20/02/2024; QĐ 405/QĐ-UBND Ngày 21/02/2025 |
|
5 |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 Sửa tên tại QĐ 2611/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 |
|
6 |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
7 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 824/QĐ-UBND 23/4/2024 |
|
8 |
1.009458 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1173/QĐ-UBND 19/5/2021 |
|
9 |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 2939/QĐ-UBND ngày 18/12/2020: QĐ 405/QĐ-UBND Ngày 21/02/2025 |
|
10 |
1.004047 |
Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 2939/QĐ-UBND ngày 18/12/2020: QĐ 405/QĐ-UBND Ngày 21/02/2025 |
|
11 |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 2939/QĐ-UBND ngày 18/12/2020: QĐ 405/QĐ-UBND Ngày 21/02/2025 |
|
12 |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 2939/QĐ-UBND ngày 18/12/2020: QĐ 405/QĐ-UBND Ngày 21/02/2025 |
|
13 |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 2939/QĐ-UBND ngày 18/12/2020: QĐ 405/QĐ-UBND Ngày 21/02/2025 |
|
14 |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 2939/QĐ-UBND ngày 18/12/2020: QĐ 405/QĐ-UBND Ngày 21/02/2025 |
|
15 |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 2939/QĐ-UBND ngày 18/12/2020: QĐ 405/QĐ-UBND Ngày 21/02/2025 |
|
16 |
1.003930 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 2939/QĐ-UBND ngày 18/12/2020: QĐ 405/QĐ-UBND Ngày 21/02/2025 |
|
17 |
2.001659 |
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 940/QĐ-UBND ngày 25/4/2023; QĐ 405/QĐ-UBND Ngày 21/02/2025 |
|
18 |
2.001219 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 824/QĐ-UBND 23/4/2024 |
|
19 |
1.009442 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
20 |
1.009443 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
21 |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
22 |
1.009445 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
23 |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
24 |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
25 |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
26 |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
27 |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
28 |
1.009451 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
29 |
1.004242 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
824/QĐ-UBND 23/4/2024 |
|
30 |
1.009461 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
|
X |
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
|
31 |
1.009462 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Xây dựng + Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung |
X |
|
QĐ số 1173/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 |
III. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
|
Stt |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến |
Quyết định đã công bố |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||
|
1 |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Thực hiện trực tiếp tại trung tâm Đăng kiểm trên địa bàn tỉnh |
X |
|
QĐ số 37/QĐ- UBND Ngày 08/01/2025 |
|
2 |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Thực hiện trực tiếp tại trung tâm Đăng kiểm trên địa bàn tỉnh |
X |
|
QĐ số 37/QĐ- UBND Ngày 08/01/2025 |
|
3 |
1.001322 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
Thực hiện trực tiếp tại trung tâm Đăng kiểm trên địa bàn tỉnh |
X |
|
QĐ số 37/QĐ- UBND Ngày 08/01/2025 |
|
4 |
1.001296 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
Thực hiện trực tiếp tại trung tâm Đăng kiểm trên địa bàn tỉnh |
X |
|
QĐ số 37/QĐ- UBND Ngày 08/01/2025 |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
|
Stt |
Mã số TTHC |
Tên QTNB giải quyết TTHC |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
1.005024 |
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
2 |
1.005021 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
II. NỘI DUNG QTNB GIẢI QUYẾT TTHC
1. Tên thủ tục: Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc
Trong quá trình vận hành, khai thác bến, nếu phát hiện những yếu tố bất hợp lý ảnh hưởng đến an toàn khai thác bến, chủ bến đề xuất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung quy trình vận hành, khai thác cho phù hợp với điều kiện khai thác của bến thì Chủ bến nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến (hồ sơ phải ghi rõ địa chỉ và số điện thoại của người gửi) đến Sở Xây dựng.
- Chủ bến nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến (hồ sơ phải ghi rõ địa chỉ và số điện thoại của người gửi) đến Sở Xây dựng.
- Sở Xây dựng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày được nhận hồ sơ, nếu kiểm tra không đủ hồ sơ, Sở Xây dựng phải trả lời bằng văn bản và yêu cầu bổ sung hồ sơ theo quy định. Sở Xây dựng thẩm định và ra quyết định phê duyệt sau 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
1.1. Cách thức thực hiện TTHC
Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định và nộp hồ sơ qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp tại điểm tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công và kiểm soát TTHC tỉnh;
- Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích đến Điểm tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công và kiểm soát TTHC tỉnh;
- Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch vụ công của tỉnh Hưng Yên: http://dichvucong.hungyen.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
1.2. Quy trình giải quyết TTHC
Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ TTHC
Tại Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công và kiểm soát TTHC tỉnh.
- Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích, công chức/viên chức tiếp nhận hồ sơ xem xét, kiểm tra tính hợp lệ (chính xác, đầy đủ) của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định công chức/ viên chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ công chức/viên chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức/viên chức tiếp nhận hồ sơ lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
- Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến thông qua cổng Dịch vụ công của tỉnh hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia, công chức/viên chức tiếp nhận hồ sơ xem xét, kiểm tra tính hợp lệ (chính xác, đầy đủ) của hồ sơ.
Thông báo tới cá nhân, tổ chức thực hiện TTHC nêu rõ nội dung theo các trường hợp trên qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người công dân qua Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh đã kết nối với Cổng Dịch vụ công của tỉnh hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Công chức/viên chức được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ TTHC.
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ TTHC theo quy định, công chức/viên chức tiếp nhận hồ sơ thực hiện chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng có trách nhiệm, thẩm quyền giải quyết:
+ Chuyển ngay dữ liệu hồ sơ điện tử được tiếp nhận trực tuyến của tổ chức, cá nhân đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết thông qua Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
+ Chuyển ngay dữ liệu hồ sơ điện tử đã được cập nhật đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết thông qua Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, ghi thông tin và ký xác nhận chuyển cùng hồ sơ giấy tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc.
Bước 2: Giải quyết hồ sơ TTHC (thời hạn 19,5 ngày làm việc)
Phòng quản lý vận tải, phương tiện và đào tạo lái xe, Sở Xây dựng (sau đây gọi tắt là Phòng) tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thực hiện:
Xử lý hồ sơ sau khi tiếp nhận
(Thời hạn 0,5 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng phân công công chức thụ lý, gửi kèm hồ sơ và có ý kiến lưu ý nếu cần thiết
(Thời hạn 10 ngày làm việc)
Công chức được phân công thụ lý: tiếp nhận hồ sơ; xử lý, thẩm định hồ sơ; xác minh, thẩm tra hồ sơ (nếu có);
Công chức soạn thảo nội dung dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ và thể thức kỹ thuật trình bày khi trình Lãnh đạo Phòng kiểm tra, phê duyệt; điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung khi có yêu cầu từ Lãnh đạo Phòng.
- Nếu không được chấp thuận: Công chức thiết kế thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân trong thời gian tối đa không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Nếu hồ sơ được chấp thuận: Công chức thụ lý hồ sơ, căn cứ vào ý kiến của Sở Xây dựng đối lưu, nếu đồng thống nhất với ý kiến của đơn vị đăng ký thì soạn thảo Văn bản Phê duyệt điều chỉnh hoặc văn bản từ chối
Trường hợp có nhiều hồ sơ cùng đăng ký trùng tuyến và trùng giờ xuất bến, Sở Xây dựng xử lý hồ sơ theo thứ tự thời gian nộp hồ sơ của đơn vị kinh doanh vận tải trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến, đơn vị nộp trước được kiểm tra, xử lý trước.
(Thời hạn 4,5 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng: kiểm tra, xem xét kết quả hoặc văn bản từ chối.
- Nếu không thống nhất với nội dung trình của Công chức thụ lý thì yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại; chuyển công chức được phân công thụ lý để thực hiện.
- Nếu thống nhất với nội dung trình của Công chức thụ lý thì duyệt và trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý đối với dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ khi trình Lãnh đạo Sở; điều chỉnh sửa đổi, bổ sung khi có yêu cầu từ Lãnh đạo Sở.
(Thời hạn 4 ngày làm việc)
- Lãnh đạo Sở: đánh giá quá trình thụ lý, xem xét dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ:
Nếu đồng ý: Ký duyệt vào văn bản Văn bản Phê duyệt điều chỉnh hoặc dự thảo văn bản từ chối hồ sơ.
Nếu từ chối: ý kiến với Trưởng Phòng để sửa, bổ sung, hoàn thiện lại.
Lãnh đạo Sở chịu trách nhiệm về sự chính xác, hợp pháp, hợp lý của kết quả giải quyết hồ sơ do mình phê duyệt.
Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công có hiệu lực kể từ ngày ký đến ngày doanh nghiệp, hợp tác xã ngừng tham gia khai thác tuyến hoặc theo hiệu lực của quyết định đình chỉ khai thác tuyến của Sở Xây dựng. Sau 60 ngày kể từ ngày có Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công, nếu doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện đưa xe vào khai thác thì Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công không còn hiệu lực.
(Thời hạn 0,5 ngày làm việc)
- Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và đào tạo lái xe:
+ Đến Văn thư đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ; làm thủ tục phát hành; lập và quản lý, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
+ Chuyển kết quả giải quyết hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và đào tạo lái xe gửi Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến tới đơn vị kinh doanh vận tải, Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia, bến xe hai đầu tuyến để phối hợp quản lý; phối hợp với Văn phòng Sở công bố công khai trên trang thông tin điện tử của Sở.
Bước 3: Trả kết quả giải quyết TTHC
Công chức/viên chức Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng Hưng Yên, Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công và kiểm soát TTHC tỉnh tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ vào sổ theo dõi hồ sơ và phần mềm điện tử, thực hiện:
Bàn giao kết quả tới Điểm trả kết quả tập trung, Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công và kiểm soát TTHC tỉnh theo quy định.
(thời hạn 0,5 ngày làm việc)
Công chức/viên chức Điểm trả kết quả tập trung, Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công và kiểm soát TTHC tỉnh tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân biết trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại đối với hồ sơ TTHC được giải quyết trước thời hạn quy định.
- Trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC:
+ Trả kết quả trực tiếp:
Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết TTHC theo thời gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu người đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
Đối với hồ sơ nộp qua dịch vụ công trực tuyến, kết quả giải quyết được trả trực tiếp tại điểm trả kết quả tập trung, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Thời gian: Giờ làm việc hành chính theo quy định của tỉnh.
2. Tên thủ tục: Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc
- Chủ bến nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến (hồ sơ phải ghi rõ địa chỉ và số điện thoại của người gửi) đến Sở Giao thông vận tải.
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày được nhận hồ sơ, nếu kiểm tra không đủ hồ sơ, Sở Xây dựng phải trả lời bằng văn bản và yêu cầu bổ sung hồ sơ theo quy định. Sở Xây dựng thẩm định và ra quyết định phê duyệt sau 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
2.1. Cách thức thực hiện TTHC
Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định và nộp hồ sơ qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp tại điểm tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công và kiểm soát TTHC tỉnh;
- Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích đến Điểm tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công và kiểm soát TTHC tỉnh;
- Hoặc nộp trực tuyến tại website cổng Dịch vụ công của tỉnh Hưng Yên: http://dichvucong.hungyen.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.2. Quy trình giải quyết TTHC
Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ TTHC
Tại Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công và kiểm soát TTHC tỉnh.
- Đối với hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích, công chức/viên chức tiếp nhận hồ sơ xem xét, kiểm tra tính hợp lệ (chính xác, đầy đủ) của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định công chức/ viên chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ công chức/viên chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức/viên chức tiếp nhận hồ sơ lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
- Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến thông qua cổng Dịch vụ công của tỉnh hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia, công chức/viên chức tiếp nhận hồ sơ xem xét, kiểm tra tính hợp lệ (chính xác, đầy đủ) của hồ sơ.
Thông báo tới cá nhân, tổ chức thực hiện TTHC nêu rõ nội dung theo các trường hợp trên qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người công dân qua Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh đã kết nối với Cổng Dịch vụ công của tỉnh hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Công chức/viên chức được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ TTHC.
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ TTHC theo quy định, công chức/viên chức tiếp nhận hồ sơ thực hiện chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng có trách nhiệm, thẩm quyền giải quyết:
+ Chuyển ngay dữ liệu hồ sơ điện tử được tiếp nhận trực tuyến của tổ chức, cá nhân đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết thông qua Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
+ Chuyển ngay dữ liệu hồ sơ điện tử đã được cập nhật đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết thông qua Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, ghi thông tin và ký xác nhận chuyển cùng hồ sơ giấy tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc.
Bước 2: Giải quyết hồ sơ TTHC (thời hạn 19,5 ngày làm việc)
Phòng quản lý vận tải, phương tiện và đào tạo lái xe, Sở Xây dựng (sau đây gọi tắt là Phòng) tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thực hiện:
Xử lý hồ sơ sau khi tiếp nhận
(Thời hạn 0,5 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng phân công công chức thụ lý, gửi kèm hồ sơ và có ý kiến lưu ý nếu cần thiết
(Thời hạn 10 ngày làm việc)
Công chức được phân công thụ lý: tiếp nhận hồ sơ; xử lý, thẩm định hồ sơ; xác minh, thẩm tra hồ sơ (nếu có);
Công chức soạn thảo nội dung dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ và thể thức kỹ thuật trình bày khi trình Lãnh đạo Phòng kiểm tra, phê duyệt; điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung khi có yêu cầu từ Lãnh đạo Phòng.
- Nếu không được chấp thuận: Công chức thiết kế thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân trong thời gian tối đa không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Nếu hồ sơ được chấp thuận: Công chức thụ lý hồ sơ, căn cứ vào ý kiến của Sở Xây dựng đối lưu, nếu đồng thống nhất với ý kiến của đơn vị đăng ký thì soạn thảo Văn bản Phê duyệt hoặc văn bản từ chối
Trường hợp có nhiều hồ sơ cùng đăng ký trùng tuyến và trùng giờ xuất bến, Sở Xây dựng xử lý hồ sơ theo thứ tự thời gian nộp hồ sơ của đơn vị kinh doanh vận tải trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến, đơn vị nộp trước được kiểm tra, xử lý trước.
(Thời hạn 4,5 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng: kiểm tra, xem xét kết quả hoặc văn bản từ chối.
- Nếu không thống nhất với nội dung trình của Công chức thụ lý thì yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại; chuyển công chức được phân công thụ lý để thực hiện.
- Nếu thống nhất với nội dung trình của Công chức thụ lý thì duyệt và trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý đối với dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ khi trình Lãnh đạo Sở; điều chỉnh sửa đổi, bổ sung khi có yêu cầu từ Lãnh đạo Sở.
(Thời hạn 4 ngày làm việc)
- Lãnh đạo Sở: đánh giá quá trình thụ lý, xem xét dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ:
Nếu đồng ý: Ký duyệt vào văn bản Văn bản Phê duyệt hoặc dự thảo văn bản từ chối hồ sơ.
Nếu từ chối: ý kiến với Trưởng Phòng để sửa, bổ sung, hoàn thiện lại.
Lãnh đạo Sở chịu trách nhiệm về sự chính xác, hợp pháp, hợp lý của kết quả giải quyết hồ sơ do mình phê duyệt.
Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công có hiệu lực kể từ ngày ký đến ngày doanh nghiệp, hợp tác xã ngừng tham gia khai thác tuyến hoặc theo hiệu lực của quyết định đình chỉ khai thác tuyến của Sở Xây dựng. Sau 60 ngày kể từ ngày có Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công, nếu doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện đưa xe vào khai thác thì Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công không còn hiệu lực.
(Thời hạn 0,5 ngày làm việc)
- Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và đào tạo lái xe:
+ Đến Văn thư đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ; làm thủ tục phát hành; lập và quản lý, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
+ Chuyển kết quả giải quyết hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và đào tạo lái xe gửi Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến tới đơn vị kinh doanh vận tải, Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia, bến xe hai đầu tuyến để phối hợp quản lý; phối hợp với Văn phòng Sở công bố công khai trên trang thông tin điện tử của Sở.
Bước 3: Trả kết quả giải quyết TTHC
Công chức/viên chức Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng Hưng Yên, Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công và kiểm soát TTHC tỉnh tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ vào sổ theo dõi hồ sơ và phần mềm điện tử, thực hiện:
Bàn giao kết quả tới Điểm trả kết quả tập trung, Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công và kiểm soát TTHC tỉnh theo quy định.
(thời hạn 0,5 ngày làm việc)
Công chức/viên chức Điểm trả kết quả tập trung, Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công và kiểm soát TTHC tỉnh tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân biết trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện thoại đối với hồ sơ TTHC được giải quyết trước thời hạn quy định.
- Trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC:
+ Trả kết quả trực tiếp:
Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết TTHC theo thời gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả). Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu người đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và trao kết quả.
Đối với hồ sơ nộp qua dịch vụ công trực tuyến, kết quả giải quyết được trả trực tiếp tại Điểm trả kết quả tập trung tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Thời gian: Giờ làm việc hành chính theo quy định của tỉnh.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh