Quyết định 798/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 798/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 798/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 16 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 505/QĐ-UBND ngày 27 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 13 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(Có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư trước đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
(có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: * Trường hợp cấp mới: Kiểm tra thực tế |
Chi cục Nông nghiệp |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản kiểm tra thực tế |
|
- Trường hợp điều kiện cơ sở đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận |
||
|
- Trường hợp điều kiện cơ sở không đạt yêu cầu: cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến Chi cục Nông nghiệp; Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, dự thảo Giấy chứng nhận/Trường hợp không cấp phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do |
Cơ sở |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
- Văn bản thông báo khắc phục - Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản thông báo nêu rõ lý do |
|
|
* Trường hợp cấp lại: Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận |
Chi cục Nông nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận |
|
|
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận/văn bản thông báo |
|
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/văn bản thông báo |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra thực tế. Trường hợp hồ sơ và điều kiện cơ sở đạt yêu cầu, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh xem xét, quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá. Trường hợp điều kiện cơ sở không đạt yêu cầu, cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo khắc phục, cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: * Trường hợp cấp mới: Kiểm tra đánh giá thực tế |
Chi cục Nông nghiệp |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản kiểm tra thực tế |
|
- Trường hợp đạt yêu cầu dự thảo Giấy chứng nhận |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận |
||
|
- Trường hợp cơ sở không đạt yêu cầu, cơ sở phải thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến Chi cục Nông nghiệp - Chi cục Nông nghiệp kiểm tra kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở sau khi nhận thông báo khắc phục và dự thảo Giấy chứng nhận |
- Cơ sở |
- 07 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) - 01 ngày làm việc |
- Văn bản thông báo khắc phục - Biên bản kiểm tra thực tế |
|
|
- Chi cục Nông nghiệp |
- Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản thông báo nêu rõ lý do |
|||
|
* Trường hợp cấp lại: Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận |
|
|
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận/văn bản thông báo |
|
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/văn bản thông báo |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện cơ sở; nếu đạt yêu cầu thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá. Trường hợp cơ sở không đáp ứng đủ điều kiện, cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trong thời hạn 07 ngày làm việc. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo khắc phục, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá. - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, căn cứ hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản và tiêu chí đặc thù của địa phương để thẩm định hồ sơ, xem xét dự thảo văn bản chấp thuận - Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Văn bản chấp thuận/văn bản trả lời |
|
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Văn bản chấp thuận/văn bản trả lời |
|||
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định |
||||
4. Quy trình số 04: Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản[1]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo đề cương khảo nghiệm và dự thảo Cấp phép Nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu): - Thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm, dự thảo đề cương khảo nghiệm và dự thảo Cấp phép Nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu) trình lãnh đạo Sở phê duyệt - Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm/ dự thảo Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Phê duyệt đề cương khảo nghiệm và Cấp phép nhập khẩu; Đồng thời gửi Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Đề cương khảo nghiệm/Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản: - Sau khi nhận báo cáo kết quả khảo nghiệm, Chi cục Nông nghiệp đánh giá kết quả khảo nghiệm và dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt - Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
07 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm/dự thảo Văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Phê duyệt dự thảo; Đồng thời gửi Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm/Văn bản trả lời |
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định/ Cấp phép nhập khẩu |
|
Bước 7 |
Thông báo công khai quyết định công nhận trên Cổng hoặc Trang thông tin điện tử |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu) - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
||||
5. Quy trình số 05: Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 798/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 16 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 505/QĐ-UBND ngày 27 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 13 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(Có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư trước đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
(có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: * Trường hợp cấp mới: Kiểm tra thực tế |
Chi cục Nông nghiệp |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản kiểm tra thực tế |
|
- Trường hợp điều kiện cơ sở đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận |
||
|
- Trường hợp điều kiện cơ sở không đạt yêu cầu: cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến Chi cục Nông nghiệp; Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, dự thảo Giấy chứng nhận/Trường hợp không cấp phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do |
Cơ sở |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
- Văn bản thông báo khắc phục - Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản thông báo nêu rõ lý do |
|
|
* Trường hợp cấp lại: Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận |
Chi cục Nông nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận |
|
|
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận/văn bản thông báo |
|
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/văn bản thông báo |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra thực tế. Trường hợp hồ sơ và điều kiện cơ sở đạt yêu cầu, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh xem xét, quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá. Trường hợp điều kiện cơ sở không đạt yêu cầu, cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo khắc phục, cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: * Trường hợp cấp mới: Kiểm tra đánh giá thực tế |
Chi cục Nông nghiệp |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản kiểm tra thực tế |
|
- Trường hợp đạt yêu cầu dự thảo Giấy chứng nhận |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận |
||
|
- Trường hợp cơ sở không đạt yêu cầu, cơ sở phải thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến Chi cục Nông nghiệp - Chi cục Nông nghiệp kiểm tra kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở sau khi nhận thông báo khắc phục và dự thảo Giấy chứng nhận |
- Cơ sở |
- 07 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) - 01 ngày làm việc |
- Văn bản thông báo khắc phục - Biên bản kiểm tra thực tế |
|
|
- Chi cục Nông nghiệp |
- Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản thông báo nêu rõ lý do |
|||
|
* Trường hợp cấp lại: Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận |
|
|
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận/văn bản thông báo |
|
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/văn bản thông báo |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện cơ sở; nếu đạt yêu cầu thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá. Trường hợp cơ sở không đáp ứng đủ điều kiện, cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trong thời hạn 07 ngày làm việc. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo khắc phục, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá. - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, căn cứ hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản và tiêu chí đặc thù của địa phương để thẩm định hồ sơ, xem xét dự thảo văn bản chấp thuận - Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Văn bản chấp thuận/văn bản trả lời |
|
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Văn bản chấp thuận/văn bản trả lời |
|||
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định |
||||
4. Quy trình số 04: Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản[1]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo đề cương khảo nghiệm và dự thảo Cấp phép Nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu): - Thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm, dự thảo đề cương khảo nghiệm và dự thảo Cấp phép Nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu) trình lãnh đạo Sở phê duyệt - Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm/ dự thảo Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Phê duyệt đề cương khảo nghiệm và Cấp phép nhập khẩu; Đồng thời gửi Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Đề cương khảo nghiệm/Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản: - Sau khi nhận báo cáo kết quả khảo nghiệm, Chi cục Nông nghiệp đánh giá kết quả khảo nghiệm và dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt - Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
07 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm/dự thảo Văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Phê duyệt dự thảo; Đồng thời gửi Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm/Văn bản trả lời |
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định/ Cấp phép nhập khẩu |
|
Bước 7 |
Thông báo công khai quyết định công nhận trên Cổng hoặc Trang thông tin điện tử |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu) - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
||||
5. Quy trình số 05: Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo đề cương khảo nghiệm và Cấp phép nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu): - Thẩm định hồ sơ, tổ chức kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm, xem xét dự thảo đề cương khảo nghiệm trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt và dự thảo Cấp phép Nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu) trình lãnh đạo Sở phê duyệt - Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm/dự thảo Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Phê duyệt đề cương khảo nghiệm và Cấp phép nhập khẩu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm/Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ Công nhận kết quả khảo nghiệm: - Sau khi nhận báo cáo kết quả khảo nghiệm, Chi cục Nông nghiệp tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt - Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
07 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm/dự thảo Văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Phê duyệt Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm; Đồng thời gửi Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm/Văn bản trả lời |
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định/ Cấp phép nhập khẩu |
|
Bước 7 |
Thông báo công khai quyết định công nhận trên Cổng hoặc Trang thông tin điện tử |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu) - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
||||
6. Quy trình số 06: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ * Trường hợp cấp mới - Kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất và lập biên bản kiểm tra |
Chi cục Nông nghiệp |
09 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản kiểm tra |
|
- Trường hợp cơ sở không đạt yêu cầu, cơ sở phải thực hiện khắc phục và gửi Báo cáo kết quả bằng văn bản đến Chi cục Nông nghiệp |
Cơ sở |
90 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Báo cáo kết quả khắc phục |
|
|
* Trường hợp cấp lại Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
|
Cấp Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời - Dự thảo Giấy chứng nhận - Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận/Dự thảo văn bản trả lời |
|
|
Phê duyệt kết quả |
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|||
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra điều kiện của cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
7. Quy trình số 07: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương ưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ * Trường hợp cấp mới - Kiểm tra điều kiện của cơ sở và lập biên bản kiểm tra |
Chi cục Nông nghiệp |
09 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản kiểm tra |
|
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, cơ sở phải thực hiện khắc phục và gửi Báo cáo kết quả bằng văn bản đến Chi cục Nông nghiệp |
Cơ sở |
90 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Báo cáo kết quả khắc phục |
|
|
* Trường hợp cấp lại - Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
|
Cấp Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời - Dự thảo Giấy chứng nhận - Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận/Dự thảo văn bản trả lời |
|
|
- Phê duyệt kết quả |
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|||
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC - Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra điều kiện của cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
8. Quy trình 08: Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: * Trường hợp cấp mới - Thẩm định hồ sơ, nếu đáp ứng theo quy định dự thảo Giấy phép khai thác thác thủy sản |
Chi cục Nông nghiệp |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép khai thác thác thủy sản |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định của pháp luật dự tháo thông báo bằng văn bản để tổ chức, cá nhân biết (nêu rõ nội dung chưa đáp ứng) |
Dự thảo Thông báo trả lời |
|||
|
* Trường hợp cấp lại Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép |
Chi cục Nông nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép khai thác thác thủy sản |
|
|
Xem xét, Phê duyệt kết quả |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Giấy phép khai thác thác thủy sản |
|
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy phép khai thác thác thủy sản/văn bản trả lời |
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- 05 ngày làm việc (đối với cấp mới) kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ
- 03 ngày làm việc (đối với cấp lại) kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ
9. Quy trình số 09: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế |
Chi cục Nông nghiệp |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản kiểm tra |
|
- Trường hợp chưa đạt yêu cầu cơ sở phải thực hiện khắc phục và gửi báo cáo kết quả đến Chi cục Nông nghiệp |
Cơ sở |
30 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Báo cáo kết quả khắc phục |
|
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận - Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận/Dự thảo văn bản trả lời |
|
|
- Phê duyệt kết quả |
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|||
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
10. Quy trình số 10: Cấp, cấp lại giấy xác nhận nuôi lồng bè, đối tượng nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
||||
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: * Trường hợp cấp mới - Thẩm định hồ sơ, nếu phù hợp quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương dự thảo Giấy xác nhận - Trường hợp không cấp Giấy xác nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận - Dự thảo văn bản trả lời |
|
* Trường hợp cấp lại - Thẩm định hồ sơ, nếu phù hợp quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương dự thảo Giấy xác nhận - Trường hợp không cấp lại Giấy xác nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận - Dự thảo văn bản trả lời |
|
|
Xem xét, Phê duyệt kết quả |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Giấy Giấy xác nhận /văn bản trả lời |
|
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy Giấy xác nhận /văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ |
||||
11. Quy trình số 11: Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Trường hợp cấp mới - Thẩm định hồ sơ. Nếu đảm bảo quy định dự thảo Giấy phép nhập khẩu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không cấp Giấy trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép/Dự thảo văn bản trả lời |
|
Trường hợp cấp lại (Trong trường hợp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu): - Sau khi nhận được đơn đề nghị, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép - Trường hợp không cấp Giấy trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
0,5 ngày làm việc |
- Đơn đề nghị - Dự thảo Giấy phép/Dự thảo văn bản trả lời |
||
|
Bước 3 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép/Dự thảo văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Chủ tịch UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Giấy phép/văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy phép/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Đối với cấp mới: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ - Đối với cấp lại: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị |
||||
12. Quy trình số 12: Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Trường hợp cấp mới: - Thẩm định hồ sơ. Nếu đảm bảo quy định dự thảo Giấy phép nhập khẩu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. |
Chi cục Nông nghiệp |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép |
|
|
- Trường hợp không cấp Giấy trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
- Dự thảo văn bản trả lời |
|
|
Trường hợp cấp lại (Trong trường hợp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu): - Sau khi nhận được đơn đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp lại Giấy phép: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không cấp Giấy trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
0,5 ngày làm việc |
- Đơn đề nghị - Dự thảo Giấy phép/Dự thảo văn bản trả lời |
||
|
Bước 3 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép/Dự thảo văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả |
Chủ tịch UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Giấy phép/văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy phép/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Đối với cấp mới: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ - Đối với cấp lại: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị |
||||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình số 01: Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: * Trường hợp cấp mới - Thẩm định hồ sơ, nếu đảm bảo theo quy định, phù hợp quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương dự thảo Giấy xác nhận - Trường hợp không cấp Giấy trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và đô thị |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận - Dự thảo văn bản trả lời |
|
|
* Trường hợp cấp lại - Thẩm định hồ sơ, nếu đảm bảo theo quy định, phù hợp quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương dự thảo Giấy xác nhận |
Phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và đô thị |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận/dự thảo văn bản trả lời |
|
Lãnh đạo UBND xem xét, phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND xã/phường |
01 ngày làm việc |
Giấy Giấy xác nhận /văn bản trả lời |
|
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy Giấy xác nhận /văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ |
||||
DANH SÁCH CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
|
STT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
QUY TRÌNH |
GHI CHÚ |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||
|
1 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
Quy trình số 01, mục III, phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực thú y, chăn nuôi và thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
|
2 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
Quy trình số 03, mục III, phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
Quy trình số 09, mục III, phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương ưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
Quy trình số 08, mục III, phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản |
Quy trình số 14, mục III, phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
Quy trình số 10, mục III, phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận nuôi lồng bè, đối tượng nuôi chủ lực |
Quy trình số 11, mục III, phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Quy trình số 05, mục III, phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Quy trình số 02, mục III, phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
[1] TTHC thực hiện Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh