Quyết định 798/QĐ-QLD năm 2026 về Danh mục 198 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 130 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
| Số hiệu | 798/QĐ-QLD |
| Ngày ban hành | 18/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý dược |
| Người ký | Nguyễn Thành Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 798/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 198 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 130
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/08/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 130 họp ngày 16/07/2026 và ngày 21/07/2026 tại Công văn số 30/HĐTV-VPHĐ ngày 20/08/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục 182 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 16 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 130 (tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 182 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 130
(Kèm theo Quyết định số 798/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký (8) |
1. Cơ sở đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 30 Pasir Panjang Road, #08-32 Mapletree Business City, Singapore 117440, Singapore)
1.1. Cơ sở sản xuất: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l. (Địa chỉ: Via Sette Santi, 3 50131 Firenze, Italy)
|
1 |
Fastum Gel |
Ketoprofen 2,5% w/w (2,5g ketoprofen/100g gel) |
Gel bôi ngoài da |
Tuýp nhôm mềm chứa 10g, 20g, 30g, 50g hoặc 100g gel. Tuýp nhựa phân liều chứa 50g hoặc 100g gel |
NSX |
60 |
800100183626 |
2. Cơ sở đăng ký: Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Địa chỉ: 3 Fraser Street, #23- 28 DUO Tower, Singapore 189352, Singapore)
2.1. Cơ sở sản xuất: Saneca Pharmaceuticals a.s. (Địa chỉ: Nitrianska 100, 920 27 Hlohovec, Slovakia)
|
2 |
Rivacryst |
Rivaroxaban 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
858110183726 |
3. Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No.132, 2nd Floor Sector 82, JLPL, Mohali, Mohali, Punjab, India, 140308, India)
3.1. Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No.115, Industrial Area, Village Davni, Tehsil Nalagarh, Dist Solan Himachal Pradesh, 174101, India)
|
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 798/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 198 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 130
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/08/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 130 họp ngày 16/07/2026 và ngày 21/07/2026 tại Công văn số 30/HĐTV-VPHĐ ngày 20/08/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục 182 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 16 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 130 (tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 182 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 130
(Kèm theo Quyết định số 798/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký (8) |
1. Cơ sở đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 30 Pasir Panjang Road, #08-32 Mapletree Business City, Singapore 117440, Singapore)
1.1. Cơ sở sản xuất: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l. (Địa chỉ: Via Sette Santi, 3 50131 Firenze, Italy)
|
1 |
Fastum Gel |
Ketoprofen 2,5% w/w (2,5g ketoprofen/100g gel) |
Gel bôi ngoài da |
Tuýp nhôm mềm chứa 10g, 20g, 30g, 50g hoặc 100g gel. Tuýp nhựa phân liều chứa 50g hoặc 100g gel |
NSX |
60 |
800100183626 |
2. Cơ sở đăng ký: Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Địa chỉ: 3 Fraser Street, #23- 28 DUO Tower, Singapore 189352, Singapore)
2.1. Cơ sở sản xuất: Saneca Pharmaceuticals a.s. (Địa chỉ: Nitrianska 100, 920 27 Hlohovec, Slovakia)
|
2 |
Rivacryst |
Rivaroxaban 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
858110183726 |
3. Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No.132, 2nd Floor Sector 82, JLPL, Mohali, Mohali, Punjab, India, 140308, India)
3.1. Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No.115, Industrial Area, Village Davni, Tehsil Nalagarh, Dist Solan Himachal Pradesh, 174101, India)
|
3 |
Thyrobest 25 |
Levothyroxine Sodium 25µg (mcg) |
Viên nén không bao |
Hộp chứa 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110183826 |
4. Cơ sở đăng ký: Actavis Export PTC Limited (Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off Valletta Road, Luqa, LQA6000, Malta)
4.1. Cơ sở sản xuất: Actavis Ltd (Địa chỉ: BLB015-016, Bulebel Industrial Estate, Zejtun ZTN3000, Malta)
|
4 |
Levofloxacin Teva 250mg |
Levofloxacin (tương đương 256,23mg Levofloxacin hemihydrate) 250mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 7 viên |
NSX |
36 |
535115183926 |
|
5 |
Levofloxacin Teva 500mg |
Levofloxacin (tương đương 512,46mg Levofloxacin hemihydrate) 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 7 viên |
NSX |
36 |
535115184026 |
5. Cơ sở đăng ký: Actavis International Limited (Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off Valletta Road, Luqa, LQA 6000, Malta)
5.1. Cơ sở sản xuất: Norton (Waterford) Limited (Địa chỉ: Unit 27/35, 14/15 and 301 Ida Industrial Park Cork Road, Waterford, X91 WK68, Ireland)
|
6 |
DuoResp Spiromax |
Mỗi liều phóng thích (liều qua đầu ngậm) chứa: Budesonide 160µg (mcg), Formoterol fumarate dihydrate 4,5µg (mcg) |
Thuốc bột dùng để hít (đựng trong thiết bị hít có phân liều) |
Hộp chứa 1 ống hít 120 liều |
NSX |
36 |
539110184126 |
5.2. Cơ sở sản xuất: Pliva Croatia Limited (Địa chỉ: Prilaz baruna Filipovića 25, 10000 Zagreb, Croatia)
|
7 |
Lenalidomide Teva 25mg |
Lenalidomide (dưới dạng Lenalidomide hydrochloride hydrate) 25mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 |
385114184226 |
6. Cơ sở đăng ký: Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Mohan Place. L.S.C., Block C, Saraswati Vihar, New Delhi, 110034, India)
6.1. Cơ sở sản xuất: Malik Lifesciences Pvt. Ltd (Địa chỉ: Plot No.16, Vardhman Industrial Estate, Vill.- Bahadarpur Saini, N.H. 58, Haridwar- 247667, India)
|
8 |
Akudinir 125 |
Cefdinir 125mg |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 1 chai 30ml + cốc đong 10ml |
USP hiện hành |
24 |
890110184326 |
7. Cơ sở đăng ký: Albios Lifesciences Private Limited (Địa chỉ: A1/802, Palladium, Corporate Road, B/h Divyabhaskar, Off S.G Highway, Makarba, Ahmedabad, Ahmedabad, Gujarat - GJ, 380015, India)
7.1. Cơ sở sản xuất: Coral Laboratories Limited (Địa chỉ: Plot No.57/1 (16), Bhenslore, Dunetha, Nani Daman-396210, India)
|
9 |
Hynasal XL Drops |
Xylometazoline hydrochloride 0,1% (w/v) |
Dung dịch nhỏ mũi |
Hộp 1 lọ x 15ml |
NSX |
36 |
890100184426 |
8. Cơ sở đăng ký: Ambica International Corporation (Địa chỉ: No. 9 Amsterdam Extension, Merville Park Subdivision, Paranaque City, Philippines)
8.1. Cơ sở sản xuất: Private Joint Stock Company “Technolog” (Địa chỉ: Building 8, Stara Prorizna Street, Uman city, Cherkasy region, 20300, Ukraine)
|
10 |
No-Ziung |
Desloratadine 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
482100184526 |
9. Cơ sở đăng ký: Anvo Pharma Inc. (Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London ON N6M 0E1, Canada)
9.1. Cơ sở sản xuất: Apotex Inc. (Địa chỉ: 150 Signet Drive, Toronto, Ontario, M9L 1T9, Canada)
Cơ sở đóng gói: Apotex Inc. (Địa chỉ: 4100 Weston Rd., Toronto, Ontario, M9L 2Y6, Canada)
|
11 |
Apo- gliclazide MR |
Gliclazide 60mg |
Viên nén giải phóng có kiểm soát |
Chai 100 viên |
NSX |
18 |
754110184626 |
9.2. Cơ sở sản xuất: Douglas Manufacturing Ltd (Địa chỉ: Corner Te Pai Place and Central Park Drive, Lincoln, Auckland 0601, New Zealand)
|
12 |
Estelle-35 |
Cyproterone acetate 2mg, Ethinylestradiol 0,035mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 21 viên |
NSX |
36 |
940110184726 |
10. Cơ sở đăng ký: Anvo Pharma Inc. (Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London ON N6M 1E1, Canada)
10.1. Cơ sở sản xuất: Laboratórios Basi- Indústria Farmcêutica, S.A. (Địa chỉ: Parque Industrial Manuel Lourenco Ferreira, Lotes 8, 15 & 16, 3450-232 Mortágua, Portugal)
|
13 |
Anvo-Ibuprofen 20 mg/ml |
Ibuprofen 20mg/ml (2% (w/v)) |
Hỗn dịch uống |
Hộp 1 Chai x 100ml và dụng cụ phân liều (ống tiêm có dung tích 5ml, có vạch chia ở mỗi 0,25ml hoặc thìa đong có dung tích 5ml, có vạch chia ở các mức 1,25ml; 2,5ml; 3,75ml; 5ml) |
NSX |
36 |
560100184826 |
11. Cơ sở đăng ký: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Plot No.2, Maithrivihar, Behind Maithri Vanam Ameerpet, Hyderabad, India)
11.1. Cơ sở sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Unit - III, Sy.No.313 and 314, Bachupally village, Bachupally Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Pincode 500090, Telangana State, India)
|
14 |
Aroxicam 15 |
Meloxicam 15mg |
Viên nén không bao |
Hộp 3 vỉ x 10 Viên |
BP 2018 |
24 |
890110184926 |
11.2. Cơ sở sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Unit VII, SEZ, TSIIC, Plot No. S1, Survey Nos: 411/P, 425/P, 434/P, 435/P 458/P, Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)
|
15 |
Fibgal 145 |
Fenofibrat 145mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
24 |
890110185026 |
11.3. Cơ sở sản xuất: Eugia Pharma Specialities Limited (Địa chỉ: Unit 2, A -1128 & B-1127, RIICO Ind. Area, Phase III, Bhiwadi, Dist. Khairthal -Tijara-301019 Rajasthan, India)
|
16 |
Ertapik |
Ertapenem sodium tương đương với Ertapenem 1000mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 Lọ |
NSX |
24 |
890110185126 |
12. Cơ sở đăng ký: B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Bayan Lepas Free Industrial Zone, 11900 Bayan Lepas, Pulau Pinang, Malaysia)
12.1. Cơ sở sản xuất dạng bào chế: B. Braun Medical AG (Địa chỉ: Seesatz 17, 6204 Sempach, Switzerland)
Cơ sở xuất xưởng lô: B. Braun Melsungen AG (Địa chỉ: Am Schwerzelshof 1, 34212 Melsungen, Germany)
|
17 |
Braunol |
Mỗi 500ml chứa Povidone iodine với 10% iodine tự do (trọng lượng phân tử trung bình 40 000) 38,42g |
Dung dịch dùng ngoài da |
Hộp 20 chai nhựa x 500ml; Hộp 10 chai nhựa x 1000ml; Can nhựa 5 lít |
NSX |
36 |
760100185226 |
13. Cơ sở đăng ký: Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company (Địa chỉ: 124-3, Leninskaya Street, Nesvizh, 222603, Minsk Region, Belarus)
13.1. Cơ sở sản xuất: Farmaprim Ltd (Địa chỉ: 5 Crinilor street, Village Porumbeni, Criuleni reg., MD-4829, Moldova)
|
18 |
Estriol 0,5mg, Pessaries |
Estriol 0,5mg |
Viên đạn đặt âm đạo |
Hộp 3 vỉ x 5 viên |
NSX |
36 |
484110185326 |
14. Cơ sở đăng ký: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp. (Địa chỉ: A2, 236 San Jose street, Barangay 2, Carmona Cavite, Philippines)
14.1. Cơ sở sản xuất: Makcur Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 46/4-7, Dehgam Road, Zak Village, Tal. - Dehgam, Dist.: Gandhinagar, Gujarat State, India)
|
19 |
Baceletel |
Furosemide 20mg |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 ống x 2ml |
BP 2022 |
24 |
890110185426 |
14.2. Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1802-1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi - 396 195, District Valsad, Gujarat, India)
|
20 |
Senafrect |
Sildenafil citrate 142,1mg tương đương Sildenafil 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 30 hộp nhỏ x 1 vỉ x 4 viên |
USP + NSX |
36 |
890110185526 |
15. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1, Second Floor, New Delhi Delhi South Delhi DL110024, India)
15.1. Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana, India)
|
21 |
Nefiaso |
Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone natri vô khuẩn 1,217g) 1g, Nước vô khuẩn pha tiêm 5ml |
Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch/tiêm bắp |
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước vô khuẩn pha tiêm 5ml |
USP 42 |
24 |
890110185626 |
16. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: C-64, Lajpat Nagar-1, Second Floor New Delhi Delhi South Delhi DL 110024 - IN, India)
16.1. Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana, India)
|
22 |
Pannefia-40 |
Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri) 40mg |
Viên nén bao tan trong ruột |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 |
890110185726 |
17. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: Delhi Stock Exchange Building, 4/4b Asaf Ali Road, New Delhi-110002, India)
17.1. Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001 Haryana, India)
|
23 |
Dom Suspension |
Domperidon 1mg/ml |
Hỗn dịch uống |
Hộp 1 chai x 60ml |
NSX |
36 |
890110185826 |
18. Cơ sở đăng ký: Brooks Laboratories Limited (Địa chỉ: Village Kishanpura Nalagarh Road, Baddi Nalagarh HP, 174101, India)
18.1. Cơ sở sản xuất: Brooks Steriscience Limited (Địa chỉ: Village: Manglej, Nareshwar Road Off.N.H.NO. -8, TA. -Karjan, City - Manglej, Dist. - Vadodara - 391210, Gujarat State, India)
|
24 |
Dorbrooks |
Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500mg |
Bột để pha dung dịch truyền tĩnh mạch |
Hộp 1 lọ, Lọ thủy tinh trong suốt 20ml USP loại I có cổ 20mm, nút kín bằng nút cao su bromobutyl 20mm, nắp ngoài bằng nhôm |
NSX |
24 |
890110185926 |
19. Cơ sở đăng ký: Cadila Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Cadila Corporate Campus, Sarkhej Dholka Road, Bhat Ahmedabad, Gujarat -382210, India)
19.1. Cơ sở sản xuất: Cadila Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 1389, Trasad Road, Dholka - 382 225, District: Ahmedabad, Gujarat, India)
|
25 |
Olvas 20 |
Olmesartan medoxomil 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP + NSX |
24 |
890110186026 |
|
26 |
Olvas 40 |
Olmesartan medoxomil 40mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP + NSX |
24 |
890110186126 |
20. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (Địa chỉ: Số 6A3, Quốc lộ 60, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
20.1. Cơ sở sản xuất: Hanlim Pharm. Co., Ltd (Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
27 |
Protan Eye Drops |
Latanoprost 0,05mg/ml |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 2,5ml |
NSX |
36 |
880110186226 |
21. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân (Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Intan, 97 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11, Quận Phú Nhuận, TP.HCM, Việt Nam)
21.1. Cơ sở sản xuất: Magistra C&C S.r.l. (Địa chỉ: B-dul Aurel Vlaicu, nr. 82A, Municipiul Constanța, Județul Constanța, cod poștal 900055, Romania)
|
28 |
Levatam 400 mg |
Piracetam 400mg |
Viên nén |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
594110186326 |
22. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma (Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
22.1. Cơ sở sản xuất: Indasi Lifescience Private Limited (Địa chỉ: Plot no. 73 to 77, Silver Industrial Estate, Bhimpore, Daman-396210, India)
|
29 |
Bigecycline |
Tigecyclin 50mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp chứa 1 lọ |
USP 2023 |
24 |
890110186426 |
23. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Nhật Tiến (Địa chỉ: 220/54/7 Âu Cơ, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất: M/s Laurus Labs Limited (Unit-II) (Địa chỉ: Plot No. 19, 20 & 21, Western Sector, APSEZ, Atchutapuram Mandal, Visakhapatnam District- 531011, Andhra Pradesh, India)
|
30 |
Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300 mg |
Tenofovir disoproxil fumarat (tương đương tenofovir disoproxil 245mg) 300mg |
Viên nén bao phim |
Chai 30 viên |
NSX |
24 |
890110186526 |
23.2. Cơ sở sản xuất: Sparsh Bio-tech Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1; Survey No. 242/243/244, Lakhabavad, Jamnagar-361 006, Gujarat, India)
|
31 |
Sparshclav-625 |
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat phối hợp với cellulose vi tỉnh thể theo tỉ lệ 1:1) 125mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
USP 43 |
24 |
890110186626 |
24. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha (Địa chỉ: 262L Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
24.1. Cơ sở sản xuất: Laurus Labs Limited (Địa chỉ: Unit II, Plot No. 19, 20 & 21, Western Sector, APSEZ, Gurajapalem Village, Rambilli Mandal, Anakapalli District- 531011, Andhra Pradesh, India)
|
32 |
Dolutegravir, Lamivudine And Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 50 mg/300 mg/300 mg |
Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir natri) 50mg, Lamivudine 300mg, Tenofovir Disoproxil Fumarate (tương đương Tenofovir Disoproxil 245mg) 300mg |
Viên nén bao phim |
Lọ 30 viên; lọ 90 viên |
NSX |
24 |
890110186726 |
24.2. Cơ sở sản xuất: Laurus Labs Limited (Unit-II) (Địa chỉ: Plot No. 19, 20 & 21, Western Sector, APSEZ, Gurajapalem Village, Rambilli Mandal, Anakapalli District- 531011, Andhra Pradesh, India)
|
33 |
Efavirenz, Lamivudine and Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 600 mg/300 mg/300 mg |
Efavirenz 600mg, Lamivudin 300mg, Tenofovir Disoproxil Fumarat (tương đương Tenofovir Disoproxil 245mg) 300mg |
Viên nén bao phim |
Lọ 30 viên; lọ 90 viên |
NSX |
24 |
890110186826 |
25. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T (Địa chỉ: Thôn Tràng, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
25.1. Cơ sở sản xuất: Lincoln Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Trimul Estate, Khatraj, Tal.-Kalol, City-Khatraj, Dist.-Gandhinagar, Gujarat state, India)
|
34 |
Vast-40 |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 40mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110186926 |
26. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Gigapharm (Địa chỉ: Số 41, ngõ 57 đường Thanh Liệt, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
26.1. Cơ sở sản xuất: Natur Produkt Pharma Sp. Z o.o. (Địa chỉ: ul. Podstoczysko 30, 07-300 Ostrów Mazowiecka, Poland)
|
35 |
Optihepan |
Gói (5g) cốm pha dung dịch uống chứa: L-ornithine L-aspartate 3g |
Cốm pha dung dịch uống |
Hộp 10 gói; hộp 20 gói; hộp 30 gói |
NSX |
24 |
590110187026 |
27. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Địa chỉ: Tầng 5, số 1, lô Ơ 1, khu nhà ở bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
27.1. Cơ sở sản xuất: AC Helcor S.r.l. (Địa chỉ: Str. Dr. Victor Babes nr. 62, Loc. Baia Mare, Municipiul Baia Mare, Jud. Maramures, cod 430083, Romania)
|
36 |
Sitagliptin Helcor 100mg |
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 100mg |
Viên nén bao phim |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
594110187126 |
|
37 |
Sitagliptin Helcor 50mg |
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
594110187226 |
27.2. Cơ sở sản xuất: Sofarimex - Indústria Química e Farmacêutica, S.A. (Địa chỉ: Av. das Indústrias - Alto do Colaride, Cacém, 2735-213, Portugal)
|
38 |
Tramadol Azevedos |
Tramadol hydrochloride 50mg |
Viên nang cứng. |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
560111187326 |
28. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Medcomtech (Địa chỉ: Số 293 đường Ngô Gia Tự, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
28.1. Cơ sở sản xuất: Remedica Ltd (Building 10-Antineoplastic & Immunomodulating products) (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, Limassol, 3056, Cyprus)
|
39 |
Gefitinib 250mg |
Gefitinib 250mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
48 |
529114187426 |
29. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Pharmatopes Việt Nam (Địa chỉ: Số 5, phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
29.1. Cơ sở sản xuất: Sam Young Unitech Co., Ltd (Địa chỉ: 33, Techno 11-ro, Yuseong-gu, Daejeon, Republic of Korea)
|
40 |
UNITECH Sodium Iodide (131I) Solution |
Sodium Iodide (131I) Solution 1- 200 mCi/ml (37 - 7400 MBq/ml) |
Dung dịch uống |
100mCi - ≤ 2000mCi/1 lọ thủy tinh 10ml; 2000mCi - ≤4000mCi/ 1 lọ thủy tinh 20ml; 4000mCi - 10000mCi/1 lọ thủy tinh 50ml |
USP hiện hành |
1 |
880116187526 |
30. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần TAVO Pharma (Địa chỉ: 32 Cầu Xéo, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
30.1. Cơ sở sản xuất: Immacule Lifesciences Private Limited (Địa chỉ: Ropar Road, Village Thanthewal, Nalagarh, 174101, India)
|
41 |
Anvo-Sugammadex 200 |
Sugammadex (dưới dạng Sugammadex sodium) 100 mg/ml (10% kl/tt) |
Dung dịch tiêm |
Hộp chứa 10 lọ thủy tinh 2ml |
NSX |
36 |
890110187626 |
|
42 |
Anvo-Sugammadex 500 |
Sugammadex (dưới dạng Sugammadex sodium) 100mg/ml (10% kl/tt) |
Dung dịch tiêm |
Hộp chứa 10 lọ thủy tinh 5ml |
NSX |
36 |
890110187726 |
|
43 |
Sugammadex 100 mg/ml |
Sugammadex (dưới dạng Sugammadex sodium) 100 mg/ml (10% kl/tt) |
Dung dịch tiêm |
Hộp chứa 10 lọ thủy tinh 2ml |
NSX |
36 |
890110187826 |
31. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam (Địa chỉ: 138 Giảng Võ, phường Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất: ACS Dobfar S.p.A. (Địa chỉ: Via A. Fleming, 2 - 37135 Verona (VR), Italy)
|
44 |
Cefmex |
Ceftriaxone (tương đương ceftriaxone natri 2,39g) 2g |
Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền |
Hộp 1 Lọ |
NSX |
36 |
800110187926 |
32. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Y Dược LS (Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Linh, Km 22, Quốc lộ 5, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
32.1. Cơ sở sản xuất: Myungmoon Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 26 Jeyakgongdan 2-gil. Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
45 |
Roprodium Tab. |
Natri loxoprofen (dưới dạng Natri loxoprofen hydrat 68,1mg) 60mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
880110188026 |
33. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AMV Pharmaceutical (Địa chỉ: Số 47 ngõ 205 ngách 323/83 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
33.1. Cơ sở sản xuất: Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Địa chỉ: No. 30, Chenggong 1st Rd., Sinsing Village, Nantou City, Nantou County 54066, Taiwan)
|
46 |
Tamos capsules 20mg |
Temozolomide 20mg |
Viên nang cứng |
Hộp 5 gói x 1 viên |
NSX |
24 |
471114188126 |
34. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Địa chỉ: Số nhà 146, ngõ 230 Định Công Thượng, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam)
34.1. Cơ sở sản xuất: Synthon Hispania, S.L. (Địa chỉ: c/ Castelló, 1, 08830 Sant Boi de Llobregat (Barcelona), Spain)
|
47 |
Clozapine 100 mg |
Clozapin 100mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
840110188226 |
35. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Địa chỉ: Số 30 tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
35.1. Cơ sở sản xuất: JSC “Farmak” (Địa chỉ: 74, Kyrylivska str., Kyiv, 04080, Ukraine)
|
48 |
Gliaton |
Cholin alfoscerat 250mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 5 ống x 4ml |
NSX |
24 |
482110188326 |
35.2. Cơ sở sản xuất: Polipharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 109 Soi Wat Bang Phli Yai Nai, Bangna-Trad Road, Moo 12, Bang Phli Yai, Bang Phli, Samut Prakan 10540, Thailand)
|
49 |
Ketvet Cream |
Ketoconazol 2% (w/w) |
Kem bôi da |
Hộp 1 Tuýp x 5 gam |
NSX |
36 |
885100188426 |
36. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Helios (Địa chỉ: Văn phòng B.6.02, Tòa tháp B, Tầng 6, Tòa nhà Millennium, số 132 Bến Vân Đồn, Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
36.1. Cơ sở sản xuất: Sri Krishna Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Unit - II, A-34 and A-35, IDA, Nacharam, Nacharam (V), Uppal (M), Medchal - Malkajgiri (Dist.) - 500076, Telangana, India)
|
50 |
Amiodarone Hydrochloride Tablets 200mg |
Amiodaron hydroclorid 200mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
BP hiện hành |
24 |
890110188526 |
36.2. Cơ sở sản xuất: USV Private Limited (Địa chỉ: H-13, 16, 16A, 17, 18, 19, 20, 21 & E-22, OIDC, Mahatma Gandhi Udyog Nagar, Dabhel, Daman, IN-396 210, India)
|
51 |
Ticalios 90 |
Ticagrelor 90mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110188626 |
37. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Địa chỉ: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà City View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
37.1. Cơ sở sản xuất: Hanlim Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro, Cheoin-gu, Yongin- si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
52 |
Hylurad Eye Drops |
Natri Hyaluronat 5mg/5ml |
Dung dịch nhỏ mắt |
Chai 5ml |
NSX |
36 |
880100188726 |
37.2. Cơ sở sản xuất: Myungmoon Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
53 |
Rocuron Inj. |
Rocuronium bromide 50mg/5ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 lọ x 5ml |
NSX |
36 |
880114188826 |
38. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Địa chỉ: Số 011 Cao Ốc H1 đường Hoàng Diệu, Phường 9, Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
38.1. Cơ sở sản xuất: Leben Life Sciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot. No. C-20/1, C-21, Phase-III, MIDC, Akola - 444104 TQ: Akola, Akola 444104 Maharashtra State, India)
|
54 |
Paramol 650 |
Paracetamol 650mg |
Viên nén |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
BP hiện hành |
36 |
890100188926 |
38.2. Cơ sở sản xuất: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: Vakiflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi, No:22/1, Ergene, Tekirdağ, Türkiye)
|
55 |
Poli̇noksi̇d 2 mg/ml |
Linezolid 2mg/ml |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Gói nhôm x 1 túi PP 300ml |
NSX |
24 |
868110189026 |
38.3. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No - C/6, Steel Town, Opp Nova Petro, AT & Post - Moraiya, Tal - Sanand, City - Moraiya - 382 213, Dist.-Ahmedabad, Gujarat State, India)
|
56 |
Glimison-2 |
Glimepirid 2mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 |
890110189126 |
|
57 |
Glimison-4 |
Glimepirid 4mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 |
890110189226 |
38.4. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Unit-III, C-7, 8, 9, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Tal-Sanand, City- Moraiya, Dist.-Ahmedabad - 382 213, Gujarat State, India)
|
58 |
Tgson-90 |
Ticagrelor 90mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 |
890110189326 |
39. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Địa chỉ: 102-102A Nguyễn Văn Đậu, phường Gia Định, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
39.1. Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Rommelag CDMO GmbH (Địa chỉ: Bahnhofstrasse 20, 73453 Abtsgmünd, Germany)
Cơ sở đóng gói cấp 1: Rommelag CDMO GmbH (Địa chỉ: Bahnhofstrasse 18, 74429 Sulzbach- Laufen, Germany)
Cơ sở đóng gói cấp 2: biosyn Arzneimittel GmbH (Địa chỉ: Eberhardstr. 64, 70736 Fellbach, Germany)
Cơ sở xuất xưởng: biosyn Arzneimittel GmbH (Địa chỉ: Schorndorfer Str. 32, 70734 Fellbach, Germany)
|
59 |
Selesyn 100 mcg Oral Solution |
Selen (dưới dạng natri selenit pentahydrat 0,333mg) 100mcg/2ml |
Dung dịch uống |
Hộp 20 ống x 2ml |
NSX |
36 |
400115189426 |
40. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Địa chỉ: Số 11 Hoàng Diệu, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
40.1. Cơ sở sản xuất: Remedica Ltd (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056 Limassol, Cyprus)
|
60 |
Ferrous Fumarate |
Sắt fumarat (Lượng sắt fumarat thực tế được điều chỉnh tùy hàm lượng dược chất và hàm ẩm của lô dược chất sử dụng. Sắt fumarat 200mg tương đương với 65mg sắt ion) 200mg |
Viên nén bao phim |
hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
48 |
529110189526 |
41. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh (Địa chỉ: 83a Hoà Hưng, Phường 12, Quận 10, Tp. HCM, Việt Nam)
41.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Serra Pamies, S.A (Địa chỉ: Carretera Castellvell, 24 43206 Reus. Tarragona, Spain)
|
61 |
Qacolmyl |
Atropine sulfate 1mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 100 ống |
NSX |
36 |
840114189626 |
42. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1216, toà nhà CT 4C-X2, Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
42.1. Cơ sở sản xuất: Macarthys Laboratories Limited T/A Martindale Pharma (Địa chỉ: Bampton Road, Harold Hill, Romford, RM3 8UG, United Kingdom)
|
62 |
Dolophine |
Morphin sulfat 10mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 ống x 1ml |
BP/EP hiện hành |
36 |
500111189726 |
43. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Địa chỉ: Lô đất số 01-CN8 cụm công nghiệp Từ Liêm, phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
43.1. Cơ sở sản xuất: Joint Stock Company “Farmak” (Địa chỉ: 74 Kyrylivska str., Kyiv, 04080, Ukraine)
|
63 |
Zipelor |
Benzydamine hydrochloride 1,5mg/ml |
Dung dịch xịt họng |
Hộp 1 Chai x 15ml; Hộp 1 Chai x 30ml |
NSX |
36 |
482100189826 |
44. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med (Địa chỉ: Số 1-3, Đường số 45, Phường Khánh Hội, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
44.1. Cơ sở sản xuất: Amneal Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Survey No. 168/1/1, Village- Pipan, Tal.-Sanand, Dist.-Ahmedabad-382 110, Gujarat, India)
|
64 |
Aepisetem |
Levetiracetam 500mg/5ml |
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 10 Lọ x 5ml |
USP 2022 |
24 |
890110189926 |
45. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Địa chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
45.1. Cơ sở sản xuất: Delorbis Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)
|
65 |
CoRycardon 300/12,5mg |
Irbesartan 300mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
529110190026 |
45.2. Cơ sở sản xuất: Vuab Pharma a.s (Địa chỉ: Vltavská 53, 252 63 Roztoky, Czech Republic)
|
66 |
Hydrocortison Vuab 100 mg |
Hydrocortison hydrogensuccinat 127,6mg tương ứng với Hydrocortison 100mg |
Bột đông khô pha dung dịch tiêm, tiêm truyền |
Hộp 1 lọ |
NSX |
36 |
859110190126 |
46. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược và vật tư y tế Kiên Đan (Địa chỉ: 22 Bis Lam Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
46.1. Cơ sở sản xuất: Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Địa chỉ: Via De Ambrosiis, 2/6 - 15067 Novi Ligure (AL), Italy)
|
67 |
Midazolam Bioindustria L.I.M. 5 mg/1ml solution for injection |
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl 5,6mg) 5mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 ống 1ml |
NSX |
36 |
800112190226 |
47. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dược phẩm Việt Tín (Địa chỉ: Số 01 - Lô Ơ1 Khu nhà ở bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
47.1. Cơ sở sản xuất: Chanelle Medical Unlimited Company (Địa chỉ: Dublin Road, Loughrea, H62 FH90, Ireland)
|
68 |
VT-Carbo |
Carbocisteine 375mg |
Viên nang cứng |
Hộp 8 vỉ x 15 viên |
NSX |
36 |
539100190326 |
48. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Địa chỉ: Tầng 20, tòa nhà Flemington, 182 Lê Đại Hành, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
48.1. Cơ sở sản xuất, đóng gói sơ cấp và xuất xưởng: Ferring GmbH (Địa chỉ: Wittland 11, 24109 Kiel, Germany)
Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring International Center SA (Địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 Saint- Prex, Switzerland)
|
69 |
Tractocile |
Atosiban (dưới dạng atosiban acetate) 6,75mg/0,9ml |
Dung dịch tiêm tĩnh mạch |
Hộp 1 lọ 0,9ml |
NSX |
48 |
400110190426 |
49. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Hồng Phúc Bảo (Địa chỉ: Số 232/8 quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
49.1. Cơ sở sản xuất: Biodeal Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Vill. Sainimajra, Nalagarh-Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan (H.P.), India, 174101, India)
|
70 |
Nasocort-100 |
Mỗi liều xịt chứa Budesonide 100µg (mcg) |
Hỗn dịch xịt mũi |
Hộp 1 Lọ x 15ml (tương ứng với 150 liều xịt) |
NSX |
24 |
890100190526 |
50. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Địa chỉ: Tầng 12, tòa nhà Vietcombank, số 5 Công trường Mê Linh, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
50.1. Cơ sở sản xuất: Lusomedicamenta Sociedade Técnica Farmacêutica, S.A. (Fab.) (Địa chỉ: Estrada Consiglieri Pedroso, 69 - B - Queluz de Baixo, 2730-055 Barcarena, Portugal)
|
71 |
Motilium Tab |
Domperidone 10mg |
Viên nén bao phim |
Vỉ 10 viên, 10 vỉ |
NSX |
36 |
560110190626 |
51. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medfatop (Địa chỉ: 34C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
51.1. Cơ sở sản xuất: Orion Corporation (Địa chỉ: Orionintie 1, 02200 Espoo, Finland)
Cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng: Orion Corporation (Địa chỉ: Joensuunkatu 7, Salo, 24100, Finland)
|
72 |
Valprovell |
Sodium valproate 500mg |
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài |
Hộp 1 chai x 100 viên |
NSX |
36 |
640114190726 |
|
73 |
Valprovell 300 mg |
Sodium valproate 300mg |
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài |
Hộp 1 chai x 100 viên |
NSX |
36 |
640114190826 |
51.2. Cơ sở sản xuất: Santa Farma İlaç San. A.Ş. (Địa chỉ: Gebkim Kimya Ihtisas Organize Sanayi Bolgesi, Cerkesli Yolu Uzeri, Erol Kiresepi Cad. No:8, 41455 Dilovasi-Kocaeli, Türkiye)
|
74 |
Lev-end 250mg |
Levetiracetam 250mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
868110190926 |
|
75 |
Lev-end 500mg |
Levetiracetam 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
868110191026 |
52. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
52.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A. (Địa chỉ: Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Spain)
|
76 |
Telmisartan/ Hydrochlorothiazide 80mg/25mg Tablets |
Telmisartan 80mg, Hydroclorothiazid 25mg |
Viên nén |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
840110191126 |
52.2. Cơ sở sản xuất: Lee Pharma Limited (Địa chỉ: Plot No. V, Phase-II, VSEZ, Duvvada, Sabbavaram (M), Visakhapatnam District, Andhra Pradesh, 530049, India)
|
77 |
Vildagliptin/ Metformin Hydrochloride Tablets 50/850 |
Vildagliptin 50mg, Metformin hydrochlorid 850mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110191226 |
53. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
53.1. Cơ sở sản xuất: Deva Holdi̇ng Anoni̇m Şi̇rketi̇ (Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi Karaağaç Mahallesi Fatih Bulvarı No: 26 Kapaklı - TEKIRDAG, Türkiye)
|
78 |
Hydmoxia 500 mg Hard Capsule |
Hydroxycarbamid 500mg |
Viên nang cứng |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
868114191326 |
53.2. Cơ sở sản xuất: Genepharm S.A. (Địa chỉ: 18th Km Marathonos Avenue, Pallini, 15351, Greece)
|
79 |
Linagliptin, Film Coated Tablets, 5 mg/Tab |
Linagliptin 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
NSX |
36 |
520110191426 |
54. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Địa chỉ: 4/5 Khu Dân Cư Vạn Xuân Đất Việt, Đường Số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM, Việt Nam)
54.1. Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No. - 1802 - 1805, G.I.D.C. Phase III, VAPI City - VAPI - 396 195, Dist. - Valsad, Gujarat state, India)
|
80 |
Cotrikant |
Mỗi 5ml hỗn dịch uống chứa: Sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mg |
Hỗn dịch uống |
Hộp 1 chai 100ml kèm 1 cốc phân liều |
NSX |
36 |
890110191526 |
|
81 |
D-Absorb |
Desloratadine 0,5mg/ml |
Dung dịch uống |
Hộp 1 chai x 60ml |
NSX |
24 |
890100191626 |
|
82 |
Ibuprofen Oral Suspension BP 100 mg/5ml |
Ibuprofen 100mg/5ml |
Hỗn dịch uống |
Hộp 1 chai x 100ml |
BP hiện hành |
36 |
890100191726 |
55. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Địa chỉ: Tầng 2 - 3, 83 lô L đường số 2 Khu dân cư Phú Mỹ, phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
55.1. Cơ sở sản xuất: Nobel Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S. (Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akcakoca, Cad. No: 299 81100 DUZCE, Türkiye)
|
83 |
Ticasa 90mg |
Ticagrelor 90mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 14 viên |
NSX |
36 |
868110191826 |
56. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Địa chỉ: Tầng 2 - 3, số 83 lô L đường số 2 khu dân cư Phú Mỹ, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
56.1. Cơ sở sản xuất: Nobel Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S. (Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akcakoca Cad. No: 299 81100 DUZCE, Türkiye)
|
84 |
Lordes 2.5 mg/ 5 ml Syrup |
Desloratadin 2,5mg/5ml |
Sirô |
Hộp 1 chai 150ml + 1 thìa đong 5ml |
NSX |
24 |
868100191926 |
57. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
57.1. Cơ sở sản xuất: Lek S.A (Địa chỉ: ul. Podlipie 16, 95-010 Stryków, Poland)
|
85 |
Atorvastatin Sandoz 10mg |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 10,825mg) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
590110192026 |
|
86 |
Atorvastatin Sandoz 20mg |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 21,65mg) 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
590110192126 |
57.2. Cơ sở sản xuất: Sandoz GmbH (Địa chỉ: Biochemiestraβe 10, 6250 Kundl, Austria)
|
87 |
Amoksiklav Quicktabs 1000 mg |
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1004,592mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat 148,987mg) 125mg |
Viên phân tán |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
NSX |
36 |
900110192226 |
|
88 |
Quicktabs 625 mg |
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 574,053mg) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat 148,987mg) 125mg |
Viên phân tán |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
NSX |
36 |
900110192326 |
58. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novell (Địa chỉ: Số 151, Đường Số 1, Khu Dân Cư Conic, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
58.1. Cơ sở sản xuất: Deva Holding A.S. (Địa chỉ: Cerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mahallesi, Fatih Bulvarı No: 26, Kapaklı/Tekirdağ, Türkiye)
|
89 |
Etopex 100 mg/5 mL |
Etoposide 100mg/5ml |
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch |
Hộp 1 lọ x 5ml |
NSX |
36 |
868114192426 |
59. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Tài Nguyên Vàng (Địa chỉ: 70 Võ Thị Sáu, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
59.1. Cơ sở sản xuất: Uniza Lifecare Pvt.Ltd. (Địa chỉ: Sr. No. 919/7, (Old Sr. No. 404), Kadi-Detroj Road, Balasar, Tal. Kadi, Dist. Mehsana, Gujarat- 382715, India)
|
90 |
Ketzol |
Ketoconazole 2% (kl/kl) |
Kem bôi da |
Hộp 1 tuýp x 15 gam; hộp 1 tuýp x 30 gam |
BP hiện hành |
36 |
890100192526 |
60. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Địa chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành, Phường 9, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
60.1. Cơ sở sản xuất: Thai Nakorn Patana Co., Ltd (Địa chỉ: 14 Soi Ngamwongwan 8, Ngamwongwan Road, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thailand)
|
91 |
D-Prazol |
Omeprazole (dưới dạng pellet Omeprazol 231,5mg) 20mg |
Viên nang cứng chứa pellet bao kháng dịch vị |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
NSX |
36 |
885110192626 |
|
92 |
Oracortia |
Triamcinolone acetonide 1mg/1g (0,1 % (w/w)) |
Bột nhão |
Hộp 50 túi x 1g; Hộp 12 hộp x 1 tuýp x 5g |
NSX |
36 |
885110192726 |
61. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt (Địa chỉ: Số 1, ngách 26/31 Nguyên Hồng, phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)
61.1. Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp và thứ cấp, kiểm soát chất lượng: S.M. Farmaceutici S.R.L. (Địa chỉ: Zona Industriale, 85050 Tito (PZ), Italy)
Cơ sở xuất xưởng: Panpharma GmbH (Địa chỉ: Bunsenstrasse 4, 22946 Trittau, Germany)
|
93 |
Metronidazole Panpharma 500 mg |
Metronidazole 500mg/100ml |
Dung dịch truyền tĩnh mạch |
Hộp 10 chai x 100ml |
USP hiện hành |
36 |
800115192826 |
62. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đại Thành (Địa chỉ: Số 16B, ngách 362/37, ngõ 362 phố Nam Dư, tổ 7, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
62.1. Cơ sở sản xuất: Pell Tech Health Care Pvt.Ltd (Địa chỉ: Plot No 20B, Tansa farm Estate, Village Met, Gonsai, Bhiwandi-wada, Palghar 421312, Maharashtra State, India)
|
94 |
Tamilan |
Tadalafil 20mg |
Viên nén bao phim. |
Hộp 1 vỉ x 4 viên |
USP hiện hành |
36 |
890110192926 |
63. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Minh Nguyên (Địa chỉ: 5E Đường 212, phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
63.1. Cơ sở sản xuất: Polipharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 109, Soi Wat Bang Phli Yai Nai, Bangna-Trad road, Moo 12, Bang Phli Yai, Bang Phli, Samut prakan 10540, Thailand)
|
95 |
Clozepam 2.0 |
Clonazepam 2mg |
Viên nén |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
885112193026 |
64. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh (Địa chỉ trụ sở: Số 3, ngõ 24, phố Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Địa chỉ kinh doanh: Số 58, nhà E, khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
64.1. Cơ sở sản xuất: Help Abee/ Help S.A. (Địa chỉ: Pedini Ioanninon, Ioannina, 45500, Greece)
|
96 |
Yenlip |
Clindamycin phosphate (tương đương Clindamycin 100mg) 119mg |
Viên đạn đặt âm đạo |
Hộp chứa 7 viên |
NSX |
36 |
520110193126 |
65. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Viatris Việt Nam (Địa chỉ: Tòa nhà Friendship Tower, 31 đường Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
65.1. Cơ sở sản xuất: Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company (Địa chỉ: Little Connell, Newbridge, W12, HX57, Ireland)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany)
|
97 |
Efexor XR |
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 75mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
NSX |
36 |
539110193226 |
66. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Địa chỉ: Số 23 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
66.1. Cơ sở sản xuất: Deva Holdi̇ng A.Ş. (Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mah., Atatürk Cad., No:32 Kapaklı-Tekirdağ, Türkiye)
|
98 |
Daplig 10 mg |
Dapagliflozin 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 |
868110193326 |
66.2. Cơ sở sản xuất: SAG manufacturing, S.L.U (Địa chỉ: Carretera Nacional I, Km. 36 28750 San Agustín de Guadalix, Spain)
|
99 |
Alma-Gel 1500mg |
Almagate 1500mg |
Hỗn dịch uống |
Hộp 16 gói x 15ml |
NSX |
36 |
840100193426 |
|
100 |
Alma-Tab 500mg |
Almagate 500mg |
Viên nén nhai |
Hộp 3 vỉ x 8 viên; Hộp 6 vỉ x 8 viên |
NSX |
36 |
840100193526 |
67. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Địa chỉ: Số 23 phố Vương Thừa Vũ, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
67.1. Cơ sở sản xuất: SAG Manufacturing, S.L.U. (Địa chỉ: Carretera Nacional I, Km. 36 28750 San Agustín de Guadalix (Madrid), Spain)
|
101 |
Eu-Colinz 1000mg |
Mỗi gói 10ml dung dịch uống có chứa: Citicoline (dưới dạng citicoline natri 1045mg) 1000mg |
Dung dịch uống |
Hộp 10 gói x 10ml |
NSX |
24 |
840110193626 |
68. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV (Địa chỉ: Số 72 Bình Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
68.1. Cơ sở sản xuất: Atlantic Pharma Producoes Farmaceuticas S.A. (Địa chỉ: Rua De Tapada Grande 2, Abrunheira, Sintra, 2710-228, Portugal)
|
102 |
Cidafil 20 |
Tadalafil 20mg |
Viên nén bao phim. |
Hộp 1 vỉ x 4 viên |
NSX |
36 |
560110193726 |
69. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y-Med Healthcare (Địa chỉ: 1-3, Đường số 45, Phường Khánh Hội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
69.1. Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1802-1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi 396195, Gujarat State, India)
|
103 |
Nyska |
Nystatin 500.000 IU |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành + NSX |
36 |
890110193826 |
70. Cơ sở đăng ký: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc (Địa chỉ: Số 50, đường số 10, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
70.1. Cơ sở sản xuất: Biolab Co., Ltd (Địa chỉ: 625 Soi 7A Bangpoo Industrial Estate, Sukhumvit Road, Moo 4, Prakasa, Muang, Samutprakarn 10280, Thailand)
|
104 |
Sucee |
Cyproterone acetate 2mg; Ethinylestradiol 0,035mg |
Viên nén bao đường |
Hộp 1 vỉ x 21 viên |
NSX |
60 |
885110193926 |
71. Cơ sở đăng ký: Daewon Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 386, Cheonho-daero, Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea)
71.1. Cơ sở sản xuất: Daewon Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 24, Jeyakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
105 |
Wonfol |
Propofol 10mg/ml |
Nhũ tương tiêm |
Hộp 5 Lọ x 20ml; Hộp 1 Lọ x 50ml |
NSX |
24 |
880114194026 |
72. Cơ sở đăng ký: Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 35-14, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
72.1. Cơ sở sản xuất: Ahngook Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 40, Jeyakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 35-14, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
106 |
Gombica |
Alfuzosin hydrochloride 10mg |
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
880110194126 |
73. Cơ sở đăng ký: Delorbis Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P.O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)
73.1. Cơ sở sản xuất: Delorbis Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)
|
107 |
Naxat 10 mg |
Rivaroxaban 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
EP hiện hành |
36 |
529110194226 |
|
108 |
Naxat 15 mg film-coated tablets |
Rivaroxaban 15mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
EP hiện hành |
36 |
529110194326 |
|
109 |
Naxat 20 mg |
Rivaroxaban 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
EP hiện hành |
36 |
529110194426 |
74. Cơ sở đăng ký: DKSH Singapore Pte., Ltd. (Địa chỉ:
47 Jalan Buroh, # 09-01 Singapore (619491),
Singapore)
74.1. Cơ sở sản xuất: Biocodex (Địa chỉ: 1, Avenue Blaise Pascal, 60000 Beauvais, France)
|
110 |
Stresam |
Etifoxine hydrochloride 50mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 20 viên |
NSX |
30 |
300110194526 |
75. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India)
75.1. Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy’s Laboratories Limited (Địa chỉ: Formulation Tech Ops II, Survey No 42p, 43, 44p, 45p, 46p, 53, 54 & 83, Bachupally Village, Bachupally Mandal, Medchal Malkajgiri District - 500090, Telangana State, India)
|
111 |
Cuberec-S 100 |
Sacubitril/Valsartan dạng acid tự do 100mg (48,6mg Sacubitril và 51,4mg Valsartan tương đương với 113,1mg muối phức Sacubitril/Valsartan trisodium Hemipentahydrate) |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110194626 |
|
112 |
Cuberec-S 200 |
Sacubitril/Valsartan dạng acid tự do 200mg (97,2mg Sacubitril và 102,8mg Valsartan tương đương với 226,2mg muối phức Sacubitril/Valsartan trisodium Hemipentahydrate) |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110194726 |
76. Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte. Ltd. (Địa chỉ: 1 North Bridge road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore (179094), Singapore)
76.1. Cơ sở sản xuất: Navana Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh)
|
113 |
Eurofast 120 mg |
Fexofenadine hydrochloride 120mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
24 |
894100194826 |
77. Cơ sở đăng ký: Gedeon Richter Plc. (Địa chỉ: Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103, Hungary)
77.1. Cơ sở sản xuất và đóng gói: Gedeon Richter Polska Sp. z o.o. (Địa chỉ: ul. Graniczna 35, 05- 825 Grodzisk Mazowiecki, Poland)
Cơ sở kiểm nghiệm và xuất xưởng lô: Gedeon Richter Polska Sp. z o.o. (Địa chỉ: ul. Ks. J. Poniatowskiego 5, 05-825 Grodzisk Mazowiecki, Poland)
|
114 |
Cataron 60 mg |
Ticagrelor 60mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 |
590110194926 |
|
115 |
Cataron 90 mg |
Ticagrelor 90mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 |
590110195026 |
77.2. Cơ sở sản xuất: Gedeon Richter Plc. (Địa chỉ: Gyömrői út 19-21, Budapest, 1103, Hungary)
|
116 |
Restigulin 10 mg |
Aripiprazol 10mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
599110195126 |
78. Cơ sở đăng ký: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)
78.1. Cơ sở sản xuất: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)
|
117 |
Apixaget Tablets 2.5mg |
Apixaban 2,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
896110195226 |
|
118 |
Apixaget Tablets 5mg |
Apixaban 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
896110195326 |
|
119 |
Getzome Capsules 20mg |
Omeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột omeprazole 8,5%) 20mg |
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
NSX |
36 |
896110195426 |
|
120 |
Soliget Tablets 10mg |
Solifenacin succinat 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
896110195526 |
79. Cơ sở đăng ký: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: B/2, Mahalaxmi Chambers, 22 Bhulabhai Desai Road, Mumbai - 400 026, India)
79.1. Cơ sở sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. B-25, M.I.D.C, Shendra Aurangabad 431154 Maharashtra State, India)
|
121 |
Powercort E Foam |
Clobetasol Propionate (Micronized) 0,05% (w/w) |
Nhũ tương tạo bọt |
Hộp 1 Bình x 50 gam; Hộp 1 Bình x 100 gam |
NSX |
24 |
890110195626 |
79.2. Cơ sở sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. B-25, M.I.D.C, Shendra Chhatrapati Sambhajinagar 431154 Maharashtra State, India)
|
122 |
Glenalidom 25 mg |
Lenalidomide 25mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 |
890114195726 |
80. Cơ sở đăng ký: Haw Par Healthcare Limited (Địa chỉ: 401 Commonwealth Drive #03-03, Haw Par Techno Centre Singapore (149598), Singapore)
80.1. Cơ sở sản xuất: Tiger Balm (M) SDN BHD. (Địa chỉ: Plo 95, No. 6, Jalan Firma 1/1 Tebrau Indstrial Estate 81100 Johor Bahru, Johor, Malaysia)
|
123 |
Tiger Balm active muscle rub |
Camphor 3,0% (w/w), Menthol 5,0% (w/w), Methyl salicylate 15,0% (w/w) |
Kem bôi ngoài da |
Hộp 1 tuýp x 5 gam; Hộp 1 tuýp x 60 gam, 12 hộp chứa tuýp 60g trong 1 hộp |
NSX |
Quy cách đóng gói tuýp 5g: 24 tháng; Quy cách đóng gói 60g: 36 tháng |
955100195826 |
81. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India)
81.1. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-III, 22-110, I.D.A, Jeedimetla, Hyderabad, Telangana State, India)
|
124 |
Ezole 20 |
Esomeprazole Magnesium Trihydrate 22,25mg tương đương với Esomeprazole 20mg |
Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
NSX |
24 |
890110195926 |
|
125 |
Lamivudine Oral solution 10mg/ml |
Lamivudine 10mg/ml |
Dung dịch uống |
Hộp 1 chai x 240ml |
NSX |
24 |
890110196026 |
|
126 |
Letram 100mg/ml |
Levetiracetam 100mg/ml |
Dung dịch uống |
Hộp 1 chai x 150ml, và 1 bơm định liều 3ml |
NSX |
36 |
890110196126 |
81.2. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)
|
127 |
Palbis 75 |
Palbociclib 75mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110196226 |
81.3. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-VI, Sy.No.410 - 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana, India)
|
128 |
Paclitero 300 |
Paclitaxel 300mg/50ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 lọ x 50ml |
NSX |
24 |
890114196326 |
82. Cơ sở đăng ký: HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Lot 10, Jalan Sultan Mohamed 6, Bandar Sultan Suleiman, 42000 Port Klang, Selangor, Malaysia)
82.1. Cơ sở sản xuất: HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Lot 10, Jalan Sultan Mohamed 6, Bandar Sultan Suleiman, 42000 Port Klang, Selangor, Malaysia)
|
129 |
Hoebeprosalic |
Betamethasone dipropionate 0,064% (w/v), Salicylic Acid 2% (w/v) |
Dung dịch dùng ngoài |
Chai 30ml |
NSX |
36 |
955110196426 |
|
130 |
Hoecloderm cream |
Clobetasol propionate 0,0568% (w/w) (tương đương clobetasol 0,05%) |
Kem bôi ngoài da |
Tuýp nhôm 5g, 15g |
NSX |
36 |
955110196526 |
|
131 |
T3 Mycin |
Clindamycin phosphate 1,2% (w/w) |
Gel bôi ngoài da |
Tuýp 25g |
NSX |
36 |
955110196626 |
83. Cơ sở đăng ký: Il-yang Pharm Co., Ltd (Địa chỉ: (Hagal-dong), 110, Hagal-ro, Giheung-gu Yongin-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
83.1. Cơ sở sản xuất: Medinfar Manufacturing S.A (Địa chỉ: Parque Industrial Armando Martins Tavares, Rua Outeiro Da Armada No 5, Condeixa-A-Nova 3150-194 Sebal, Portugal)
|
132 |
Nometan |
Losartan kali 100mg |
viên nén bao phim |
Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên |
NSX |
36 |
560110196726 |
84. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: Suite No 1 and 2, 7th Floor, Oberoi Commerz 1, Oberoi Garden City, Goregaon East, Mumbai, Goregaon East, Maharashtra, 400063, India)
84.1. Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India)
|
133 |
Telmisartan Tablets USP 40 mg |
Telmisartan 40mg |
Viên nén |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP 2024 |
36 |
890110196826 |
|
134 |
Telmisartan Tablets USP 80 mg |
Telmisartan 80mg |
Viên nén |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP 2024 |
36 |
890110196926 |
85. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: Unit 703 and 704, 7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City 400069, India)
85.1. Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) - Thane 421 506, Maharashtra State, India)
|
135 |
Telmisartan and Hydrochlorothiazide Tablets USP 40/12.5 mg |
Telmisartan 40mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110197026 |
|
136 |
Telmisartan and Hydrochlorothiazide Tablets USP 80/12.5 mg |
Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110197126 |
86. Cơ sở đăng ký: Laboratoire Aguettant (Địa chỉ: 1 rue Alexander Fleming, Lyon, 69007, France)
86.1. Cơ sở sản xuất: Laboratoire Aguettant (Địa chỉ: Lieu-dit Chantecaille, Champagne, 07340, France)
|
137 |
Phenylephrine Aguettant 50 micrograms/ml |
Phenylephrine (dưới dạng phenylephrine hydrochloride 0,609mg) 0,5mg/10ml |
Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn |
Hộp 10 bơm tiêm x 10ml |
NSX |
36 |
300110197226 |
87. Cơ sở đăng ký: Lloyd Laboratories Inc. (Địa chỉ: #10 Lloyd Avenue, First Bulacan, Industrial City, Tikay, Malolos, Bulacan, Philippines)
87.1. Cơ sở sản xuất: Steril-Gene Life Sciences (P) Limited (Địa chỉ: No. 45, Mangalam Main Road, Mangalam Village, Villianur Commune, Puducherry - 605110, India)
|
138 |
Suntel-80 |
Telmisartan 80mg |
Viên nén không bao |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP 40 |
24 |
890110197326 |
88. Cơ sở đăng ký: Lotus International Pte. Ltd. (Địa chỉ: 9 Raffles Place, #26-01 Republic Plaza, Singapore (048619), Singapore)
88.1. Cơ sở sản xuất: Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Địa chỉ: No. 30, Chenggong 1st Rd., Sinsing Village, Nantou City, Nantou County 54066, Taiwan)
|
139 |
Truzoma Capsules 20mg |
Temozolomide 20mg |
Viên nang cứng |
Hộp 5 gói x 1 viên |
NSX |
24 |
471114197426 |
89. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Road, Andheri (East) Mumbai, Maharashtra 400059, India)
89.1. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh - 174101, India)
|
140 |
Regabin 150 |
Pregabalin 150mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110197526 |
90. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Road, Andheri (East) Mumbai, Maharashtra 400059, India)
90.1. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceutical Ltd. (Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra, Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh 174101, India)
|
141 |
Ticagrelor Tablets 90 mg |
Ticagrelor 90mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 7 viên |
NSX |
48 |
890110197626 |
91. Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited (Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)
91.1. Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India)
|
142 |
Panfor PR-750 |
Metformin Hydrochloride 750mg |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110197726 |
92. Cơ sở đăng ký: MI Pharma Private Limited (Địa chỉ: Unit No. 402-403, Viva Hub Town, Shankarwadi, Jogeshwari, Mumbai, Mumbai City Maharashtra - MH 400060, India)
92.1. Cơ sở sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulations Division, Plot No. 42, ANRICH Industrial Estate, Bollaram, Sangareddy District - 502 325, Telangana, India)
|
143 |
Safeesem 5 |
S-amlodipine (dưới dạng S-amlodipine besylate 6,934mg) 5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110197826 |
93. Cơ sở đăng ký: Micro Labs Limited (Địa chỉ: No. 31, Race Course Road, Bengaluru - 560 001, Karnataka, India)
93.1. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: 92 Sipcot Industrial complex, Hosur-635 126, Tamil Nadu, India)
|
144 |
Angizaar - 25 |
Losartan Potassium 25mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110197926 |
93.2. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: No. 92, Sipcot Industrial Complex, Hosur-635 126, Tamil Nadu, India)
|
145 |
Carvisan-MR |
Trimetazidine Hydrochloride 35mg |
Viên nén bao phim giải phóng biến đổi |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110198026 |
|
146 |
Herperax - 800 |
Aciclovir 800mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110198126 |
93.3. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: Plot No. 113-116, Phase IV, KIADB Industrial Area, Bommasandra Bengaluru - 560 099, India)
|
147 |
Sumiglan eye drops 0.03% w/v |
Bimatoprost 0,03% (w/v) |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 5ml |
NSX |
24 |
890110198226 |
93.4. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: Plot No. S-155 to S-159 & N1, Phase III & IV, Verna Industrial Estate, Verna Salcette Goa 403 722, India)
|
148 |
Supixa |
Apixaban 2,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110198326 |
|
149 |
Supixa |
Apixaban 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110198426 |
94. Cơ sở đăng ký: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: MSN House, Plot No. C 24, Sanath Nagar Industrial Estate, Sanath Nagar Hyderabad, TG 500018, India)
94.1. Cơ sở sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulation Division, Unit-II, Sy. No.1277 & 1319 to 1324, Nandigama (Village & Mandal) Rangareddy-District - 509228, Telangana State, India)
|
150 |
Oselow 75 |
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat 98,5mg) 75mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 |
890110198526 |
94.2. Cơ sở sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulation Division, Unit-II, Sy. No.1277 & 1319 to 1324, Nandigama Village, Nandigama Mandal, Ranga Reddy District, Pincode 509228, Telangana State, India)
|
151 |
Oselow 45 |
Oseltamivir (dưới dạng Oseltamivir Phosphat 59,1mg) 45mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 |
890110198626 |
95. Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd (Địa chỉ: 20, Pasir Panjang Road, #10-25/28, Mapletree Business City, Singapore117439, Singapore)
95.1. Cơ sở sản xuất, xuất xưởng: Lek S.A. (Địa chỉ: ul. Podlipie 16, 95-010 Stryków, Poland)
Cơ sở đóng gói: Lek S.A. (Địa chỉ: ul. Domaniewska 50c, 02-672 Warszawa, Poland)
|
152 |
Canzeal 4mg |
Glimepiride 4mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
590110198726 |
96. Cơ sở đăng ký: Omnicals Pharma Private Limited (Địa chỉ: Flat-C-210, Plot 63 To 65&73 to 75, Sect-44A Nerul, Navi Mumbai Thane, Maharashtra, India, 400706, India)
96.1. Cơ sở sản xuất: Kamla Lifesciences Ltd (Địa chỉ: Plot No G-84/1, Tarapur MIDC, Boisar, Palghar 401506, Maharashtra State, India)
|
153 |
Nueofer |
Mỗi ml chứa Elemental Iron (dưới dạng Ferric Hydroxide trong phức hợp với Sucrose 404mg) 20mg |
Dung dịch tiêm |
Hộp 5 ống x 5ml |
NSX |
24 |
890110198826 |
96.2. Cơ sở sản xuất: The Acme Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Dhulivita, Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)
|
154 |
Deslormed Tablet |
Desloratadine 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
24 |
894100198926 |
97. Cơ sở đăng ký: Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd (Địa chỉ: No.87, M Thai Tower 15th Floor, All Seasons Place, Wireless Road, Lumphini Sub-District, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis, Thailand)
97.1. Cơ sở sản xuất: Apotex Inc. (Địa chỉ: 150 Signet Drive, Toronto, Ontario, Canada M9L 1T9, Canada)
Cơ sở đóng gói: Apotex Inc. (Địa chỉ: 4100 Weston Road, Toronto, Ontario, M9L 2Y6, Canada)
|
155 |
Bertinib |
Imatinib (tương đương Imatinib mesylat 119,5mg) 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
754114199026 |
98. Cơ sở đăng ký: Polfarmex S.A. (Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300 Kutno, Poland)
98.1. Cơ sở sản xuất: Polfarmex S.A. (Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300 Kutno, Poland)
|
156 |
Vinpoven forte |
Vinpocetine 10mg |
Viên nén |
Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên |
NSX |
36 |
590110199126 |
99. Cơ sở đăng ký: Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Địa chỉ: 19, Pelplinska Street, 83-200 Starogard Gdanski, Poland)
99.1. Cơ sở sản xuất: Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Địa chỉ: 83-200 Starogard Gdanski, 19 Pelplinska Street, Poland)
|
157 |
Sumamigren |
Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate) 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 2 viên |
NSX |
36 |
590110199226 |
100. Cơ sở đăng ký: Pharmaunity Co., Ltd. (Địa chỉ: 74, Sejong-daero, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea)
100.1. Cơ sở sản xuất: Bcworld Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 872-23 Yeojunam-ro, Ganam-eup, Yeoju- si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
158 |
Jufax Injection |
Glutathione (dưới dạng Reduced) 600mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 10 lọ |
NSX |
36 |
880110199326 |
100.2. Cơ sở sản xuất: Myungmoon Pharm.Co., Ltd. (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
159 |
Midacum 15mg/3ml |
Midazolam 15mg/3ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 5 ống x 3ml |
BP hiện hành (BP 2024) |
36 |
880112199426 |
|
160 |
Midacum 5mg/5ml |
Midazolam 5mg/5ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 ống x 5ml |
BP hiện hành (BP 2024) |
36 |
880112199526 |
101. Cơ sở đăng ký: Phil International Co., Ltd. (Địa chỉ: 17, Nonhyeon-ro 99-gil, Gangnam-gu, Seoul, Republic of Korea)
101.1. Cơ sở sản xuất: Hanlim Pharm. Co.,Ltd. (Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro, Cheoin-gu, Yongin- si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
161 |
Cosodium |
Mỗi lọ 10ml chứa: Potassium iodide 30mg, Sodium iodide 30mg |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 10ml |
NSX |
24 |
880110199626 |
101.2. Cơ sở sản xuất: Samchundang Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 71, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
162 |
Sotredine |
Olopatadin (dưới dạng Olopatadin HCl) 0,2% (w/v) |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 3ml |
USP 2024 + NSX |
24 |
880110199726 |
102. Cơ sở đăng ký: Saifen Drugs Philippines Inc. (Địa chỉ: Unit B3, G/F Padilla Building, F. Ortigas Jr. Road, Ortigas Center, San Antonio, Pasig City, Metro Manila, Philippines)
102.1. Cơ sở sản xuất: Steril-gene Life Sciences (P) Ltd. (Địa chỉ: No. 45, Mangalam Main Road, Mangalam Village, Villianur Commune, Puducherry, 605 110, India)
|
163 |
Segonied 2mg |
Dienogest (dạng vi hạt) 2mg |
Viên nén không bao |
Hộp 1 vỉ x 28 viên |
NSX |
24 |
890110199826 |
103. Cơ sở đăng ký: Saint Corporation (Địa chỉ: Academy Tower, Rm #718,719, 118, Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea)
103.1. Cơ sở sản xuất: Aju Pharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 23, Sandan-ro 121 beon-gil, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
164 |
Neuforce Hard Capsule |
Pregabalin 75mg |
Viên nang cứng |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
880110199926 |
103.2. Cơ sở sản xuất: Myungmoon Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-Si, Gyeonggi-Do, Republic of Korea)
|
165 |
Derotard |
Rebamipid 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
JP 17 |
36 |
880110200026 |
|
166 |
Sislyum-4 |
Montelukast natri (tương đương 4mg montelukast) 4,16mg |
Viên nén nhai |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 |
880110200126 |
104. Cơ sở đăng ký: SRS Life Sciences Pte. Limited (Địa chỉ: 71 Robinson Road, #14-01, Singapore (068895), Singapore)
104.1. Cơ sở sản xuất: Immacule Lifesciences Private Limited (Địa chỉ: Village Thanthewal, Ropar Road, Nalagarh, District Solan, Himachal Pradesh, IN 174101, India)
|
167 |
Imaz |
Azithromycin dihydrate tương đương với Azithromycin 500mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 lọ bột và 1 ống dung môi |
Lọ bột: NSX; Ống dung môi pha tiêm: BP 2013 |
Lọ bột đông khô pha tiêm: 24 tháng; Ống dung môi pha tiêm: 36 tháng |
890110200226 |
|
168 |
Prasocare |
Esomeprazole natri tương đương với Esomeprazole 40mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 lọ và 1 ống Natri clorid 5ml |
Lọ bột: NSX; Ống dung môi pha tiêm: BP 2013 |
Lọ bột đông khô pha tiêm: 24 tháng; Ống dung môi pha tiêm: 36 tháng |
890110200326 |
105. Cơ sở đăng ký: Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 6-20, Tuku, Tuku Village, Sinying District, Tainan City 73055, Taiwan)
105.1. Cơ sở sản xuất: 2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 154, Kaiyuan Road, Sinying District, Tainan City 73055, Taiwan)
|
169 |
Ivaccom F.C. Tablets 5mg “Standard” |
Ivabradine Hydrochloride (tương đương Ivabradine 5mg) 5,39mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 |
471110200426 |
106. Cơ sở đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: UB Ground, 5 & AMP, 6th floors, Sun House, CTS No. 201 B/1, Ram Nagar, Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063, Maharashtra, India)
106.1. Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Industrial Area No. 3, A.B. Road, Dewas - 455001 (M.P.), India)
|
170 |
Zosert 100 |
Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride 111,920mg) 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
BP 2019 |
36 |
890110200526 |
106.2. Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Village Ganguwala, Paonta Sahib-173025, District Sirmour, Himachal Pradesh, India)
|
171 |
Etrobax 120 |
Etoricoxib 120mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 |
890110200626 |
106.3. Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Địa chỉ: Halol - Baroda Highway, Halol - 389 350, Dist. Panchmahal, Gujarat State, India)
|
172 |
Octride 100 |
Mỗi ml chứa: Octreotide (dưới dạng Octreotide acetate) 100µg (mcg) |
Dung dịch tiêm dưới da hoặc pha tiêm truyền tĩnh mạch |
Hộp 5 ống x 1ml |
NSX |
36 |
890114200726 |
|
173 |
Ovugani |
Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml chứa: Ganirelix base (dưới dạng ganirelix acetate) 0,25mg |
Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn |
Hộp 1 bơm tiêm x 0,5ml |
NSX |
24 |
890114200826 |
|
174 |
Sunoxiplat 50 |
Oxaliplatin 50mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
USP 39 |
36 |
890114200926 |
107. Cơ sở đăng ký: Tedis (Địa chỉ: 9 avenue d’Ouessant, 91140 Villebon-sur-Yvette, France)
107.1. Cơ sở sản xuất: Catalent Italy S.p.A (Địa chỉ: Via Nettunense Km 20, 100, 04011 Aprilia (LT), Italy)
|
175 |
Lomexin |
Fenticonazole nitrate 600mg |
Viên nang mềm đặt âm đạo |
Hộp 1 vỉ x 2 viên |
NSX |
36 |
800110201026 |
108. Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road, Ahmedabad -380 009, Gujarat, India)
108.1. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Indrad - 382 721, Tal.- Kadi, District: Mehsana, India)
|
176 |
Nebicard-5 |
Nebivolol hydrochloride tương đương với Nebivolol 5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110201126 |
|
177 |
Telmisartan Tablets 80mg |
Telmisartan 80mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110201226 |
109. Cơ sở đăng ký: Troikaa Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Commerce House-1, Opp Rajvansh Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ 380054, India)
109.1. Cơ sở sản xuất: Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: C-1, Sara Industrial Estate, Selaqui, Dehradun - 248197, Uttarakhand, India)
|
178 |
Troysetron |
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron Hydrochlorid Dihydrat) 2mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 5 ống x 2ml; hộp 5 ống x 4ml |
BP hiện hành |
36 |
890110201326 |
110. Cơ sở đăng ký: XL Laboratories Private Limited (Địa chỉ: DSM 430-431 DLF Tower Shivaji Marg New Delhi DL 110015, India)
110.1. Cơ sở sản xuất: XL Laboratories Private Limited (Địa chỉ: E-1223, Phase I Extn. (Ghatal), RIICO Industrial Area, Bhiwadi, Rajasthan, 301019, India)
|
179 |
Fungiact |
Metronidazole 500mg, Neomycin Sulfate 65000 IU, Nystatin 100000 IU |
Viên nén đặt âm đạo |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, 1 dụng cụ đặt |
NSX |
24 |
890115201426 |
111. Cơ sở đăng ký: Y.s.p. Industries (M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Level 22, Menara LGB No. 1 Jalan Wan Kadir Taman Tun Dr. Ismail Kuala Lumpur Wilayah Persekutuan, Malaysia)
111.1. Cơ sở sản xuất: Y.s.p Industries (M) Sdn.Bhd (Địa chỉ: Lot 3, 5, 7, 12 & 14, Jalan P/7, Section 13, Kawasan Perindustrian Bandar Baru Bangi, 43000 Kajang, Selangor, Malaysia)
|
180 |
YSPPoro suppository 250mg |
Paracetamol 250mg |
Viên đặt hậu môn |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 |
955100201526 |
112. Cơ sở đăng ký: Y.s.p. Industries (M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Level 22, Menara LGB, No. 1, Jalan Wan Kadir Taman Tun Dr. Ismail, 60000 Kuala Lumpur Wilayah Persekutuan, Malaysia)
112.1. Cơ sở sản xuất: Y.s.p. Industries (M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Lot 3, 5, 7 12 & 14, Jalan P/7,Section 13, Kawasan Perindustrian Bandar Baru Bangi,43000 Kajang, Selangor, Malaysia)
|
181 |
YSPPoro suppository 125 mg |
Paracetamol 125mg |
Viên đặt hậu môn |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 |
955100201626 |
113. Cơ sở đăng ký: Young Il Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)
113.1. Cơ sở sản xuất: Penmix Ltd. (Địa chỉ: 33, Georimak-gil, Jiksan-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Republic of Korea)
|
182 |
Penmix Zoledronic acid Injection 5mg/100mL |
Zoledronic acid monohydrate (tương đương Zoledronic acid 5mg) 5,33mg |
Dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ 100ml |
NSX |
36 |
880110201726 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
DANH MỤC 16 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 130
(Kèm theo Quyết định số: 798/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký (8) |
1. Cơ sở đăng ký: Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Địa chỉ: 3 Fraser Street, #23- 28 DUO Tower Singapore 189352, Singapore)
1.1. Cơ sở sản xuất: Abbott Biologicals B.V. (Địa chỉ: Veerweg 12, 8121 AA Olst, The Netherlands)
|
1 |
Femoston conti 0.5/2.5 mg |
17β-estradiol (as hemihydrate), micronized 0,5mg; Dydrogesterone, micronized 2,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 28 Viên |
NSX |
36 |
870110201826 |
2. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà A&B, Số 76, Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: AstraZeneca AB (Địa chỉ: Gartunavagen 152 57 Sodertalje, Sweden)
|
2 |
Truqap |
Capivasertib 160mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 16 viên |
NSX |
48 |
730110201926 |
|
3 |
Truqap |
Capivasertib 200mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 16 viên |
NSX |
48 |
730110202026 |
3. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Bayer Việt Nam (Địa chỉ: 118/4 Khu công nghiệp Long Bình hiện đại (Amata), Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Bayer AG (Địa chỉ: Kaiser-Wilhelm-Allee, 51368 Leverkusen, Germany)
|
4 |
Firialta |
Finerenone 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên |
NSX |
36 |
400110202126 |
|
5 |
Firialta |
Finerenone 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên |
NSX |
36 |
400110202226 |
4. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Địa chỉ: Tầng 20, tòa nhà ICON 4, 243A Đê La Thành, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Farmak JSC (Địa chỉ: Kyrylivska street 74, Kyiv, 04080, Ukraine)
|
6 |
Progecta |
Vasopressin 20 IU/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 ống x 1ml |
NSX |
24 |
482110202326 |
5. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Stein AG (Địa chỉ: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharmaceutical Manufacturing LLC (Địa chỉ: Verovskova Ulica 57, Ljubljana, 1000, Slovenia)
|
7 |
Bacrelba 40mg |
Asciminib (tương đương với Asciminib hydrochloride 43,24mg) 40mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 lọ x 60 viên |
NSX |
24 |
760110202426 |
6. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Địa chỉ: Tầng 17, Phòng 1701, Friendship Tower, 31 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: Hospira Australia Pty Ltd (Địa chỉ: 1-5, 7-23 and 25-39 Lexia Place, Mulgrave Vic 3170, Australia)
Cơ sở xuất xưởng: Pfizer Service Company BV (Địa chỉ: Hermeslaan 11, Zaventem, 1932, Belgium)
|
8 |
Emblaveo |
Aztreonam (dưới dạng aztreonam beta) 1,5g; Avibactam (dưới dạng natri avibactam) 0,5g |
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 10 lọ |
NSX |
24 |
930110202526 |
7. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Limited (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India)
7.1. Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy’s Laboratories Limited (Địa chỉ: Formulation Unit-VII, Plot Nos. P1 to P9, Phase - III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District - 530046, Andhra Pradesh, India)
|
9 |
Carfilzomib for Injection 60 mg/vial |
Carfilzomib 60mg |
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 01 Lọ |
NSX |
24 |
890110202626 |
8. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: Unit 703 and 704, 7th Floor, Hubtown Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City MH 400069, India)
8.1. Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India)
|
10 |
Iskreete 2 |
Tolterodin Tartrat 2mg |
Viên nang cứng chứa vi hạt phóng thích kéo dài |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110202726 |
|
11 |
Iskreete 4 |
Tolterodin Tartrat 4mg |
Viên nang cứng chứa vi hạt phóng thích kéo dài |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110202826 |
9. Cơ sở đăng ký: Lifepharma S.p.A (Địa chỉ: Via dei Lavoratori, 54 - 20092 Cinisello Balsamo, Milan, Italy)
9.1. Cơ sở sản xuất: Italfarmaco S.A. (Địa chỉ: C/ San Rafael, 3, Pol. Ind. Alcobendas, Alcobendas, 28108 Madrid, Spain)
|
12 |
Teglutik |
Riluzole 5mg/ml |
Hỗn dịch uống |
Hộp 1 Lọ 300ml hỗn dịch thuốc đóng gói cùng với bơm tiêm nhựa phân liều |
NSX |
36 |
840110202926 |
10. Cơ sở đăng ký: Pharmaunity Co., Ltd. (Địa chỉ: 74, Sejong-daero, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea)
10.1. Cơ sở sản xuất: Kukje Pharma Co., Ltd. (Địa chỉ: 47, Sanseong-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
13 |
Quirow Inj. |
Cefotetan 1g |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 10 Lọ |
NSX |
18 |
880110203026 |
11. Cơ sở đăng ký: Zuellig Pharma Pte. Ltd. (Địa chỉ: 15 Changi North Way, #01-01, Singapore (498770), Singapore)
11.1. Cơ sở sản xuất: AbbVie Ireland NL B.V (Địa chỉ: Manorhamilton Road Sligo, Ireland)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: AbbVie Inc. (Địa chỉ: 1 N Waukegan Road, North Chicago, IL 60064, United States)
|
14 |
Venclexta |
Venetoclax 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 |
539110203126 |
|
15 |
Venclexta |
Venetoclax 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 14 viên; Hộp 1 Lọ x 120 viên |
NSX |
36 |
539110203226 |
|
16 |
Venclexta |
Venetoclax 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 |
539110203326 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh