Quyết định 1011/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1011/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1011/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 15 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 614/TTr-SNNMT ngày 11/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: Quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính số thứ tự 13, mục I-A phần I ban hành kèm theo Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
|
1 |
1.012413 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
|
|
|
1.1 |
Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành; thuộc khu vực quốc phòng |
|
||
|
1.2 |
Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản; Bộ Quốc phòng |
|
||
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục (1.012413): Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
1.1. Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành; thuộc khu vực quốc phòng
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Trưởng phòng Sử dụng và Phát triển rừng, chuyên viên được phân công thẩm định |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng; trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản; gửi văn bản đến bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Bộ, ngành chủ quản; Bộ Quốc phòng xem xét, trả lời bằng văn bản gửi UBND tỉnh |
Bộ, ngành chủ quản; Bộ Quốc phòng |
05 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
20 ngày làm việc |
|
1.2. Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản; Bộ Quốc phòng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1011/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 15 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 614/TTr-SNNMT ngày 11/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: Quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính số thứ tự 13, mục I-A phần I ban hành kèm theo Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
|
1 |
1.012413 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
|
|
|
1.1 |
Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành; thuộc khu vực quốc phòng |
|
||
|
1.2 |
Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản; Bộ Quốc phòng |
|
||
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục (1.012413): Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
1.1. Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành; thuộc khu vực quốc phòng
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Trưởng phòng Sử dụng và Phát triển rừng, chuyên viên được phân công thẩm định |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng; trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản; gửi văn bản đến bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Bộ, ngành chủ quản; Bộ Quốc phòng xem xét, trả lời bằng văn bản gửi UBND tỉnh |
Bộ, ngành chủ quản; Bộ Quốc phòng |
05 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
20 ngày làm việc |
|
1.2. Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản; Bộ Quốc phòng
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh); - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Trưởng phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chuyên viên được phân công thẩm định |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng, chi cục - Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh