Quyết định 7034/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 7034/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7034/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh tại Tờ trình số 984/TTr-VP ngày 09/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4198/TTr-SNV ngày 20/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh kèm theo Tờ trình số 984/TTr-VP ngày 09/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 45 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 34 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 05 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/105 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 3,81%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 52 công chức/105 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 49,52%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 49 biên chế/105 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 46,67%.
(đính kèm Phụ lục số 01, 02)
Điều 2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số: 7034/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
45 vị trí |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh |
|
|
|
2 |
Phó Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh |
|
|
|
3 |
Trưởng phòng thuộc Văn phòng UBND cấp tỉnh |
|
|
|
4 |
Trưởng Ban Tiếp công dân |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng Ban Tiếp công dân |
|
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng UBND cấp tỉnh |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
34 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
3 |
Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về thư ký - biên tập |
|
|
|
5 |
Chuyên viên chính về Tổng hợp |
|
|
|
6 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
|
|
|
7 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
|
|
|
8 |
Chuyên viên chính về Hành chính - Văn phòng |
|
|
|
9 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
|
|
|
10 |
Văn thư viên chính |
|
|
|
11 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
|
|
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
13 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
|
|
|
14 |
Pháp chế viên chính |
|
|
|
15 |
Chuyên viên chính về Quản trị công sở |
|
|
|
16 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán) |
|
|
|
17 |
Kế toán viên chính |
|
|
|
18 |
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
|
|
|
19 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
20 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về thư ký- biên tập |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về Tổng hợp |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
|
|
|
24 |
Chuyên viên về Hành chính - Văn phòng |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
26 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
|
|
|
27 |
Văn thư viên |
|
|
|
28 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
30 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
|
|
|
31 |
Pháp chế viên |
|
|
|
32 |
Chuyên viên về Quản trị công sở |
|
|
|
33 |
Kế toán viên |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
05 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên Lái xe |
|
|
|
2 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lễ tân |
|
|
|
4 |
Nhân viên kỹ thuật |
|
|
|
5 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7034/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh tại Tờ trình số 984/TTr-VP ngày 09/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4198/TTr-SNV ngày 20/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh kèm theo Tờ trình số 984/TTr-VP ngày 09/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 45 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 34 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 05 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/105 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 3,81%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 52 công chức/105 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 49,52%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 49 biên chế/105 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 46,67%.
(đính kèm Phụ lục số 01, 02)
Điều 2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số: 7034/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
45 vị trí |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh |
|
|
|
2 |
Phó Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh |
|
|
|
3 |
Trưởng phòng thuộc Văn phòng UBND cấp tỉnh |
|
|
|
4 |
Trưởng Ban Tiếp công dân |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng Ban Tiếp công dân |
|
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng UBND cấp tỉnh |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
34 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
3 |
Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về thư ký - biên tập |
|
|
|
5 |
Chuyên viên chính về Tổng hợp |
|
|
|
6 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
|
|
|
7 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
|
|
|
8 |
Chuyên viên chính về Hành chính - Văn phòng |
|
|
|
9 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
|
|
|
10 |
Văn thư viên chính |
|
|
|
11 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
|
|
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
13 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
|
|
|
14 |
Pháp chế viên chính |
|
|
|
15 |
Chuyên viên chính về Quản trị công sở |
|
|
|
16 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán) |
|
|
|
17 |
Kế toán viên chính |
|
|
|
18 |
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
|
|
|
19 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
20 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về thư ký- biên tập |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về Tổng hợp |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
|
|
|
24 |
Chuyên viên về Hành chính - Văn phòng |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
26 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
|
|
|
27 |
Văn thư viên |
|
|
|
28 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
30 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
|
|
|
31 |
Pháp chế viên |
|
|
|
32 |
Chuyên viên về Quản trị công sở |
|
|
|
33 |
Kế toán viên |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
05 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên Lái xe |
|
|
|
2 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lễ tân |
|
|
|
4 |
Nhân viên kỹ thuật |
|
|
|
5 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA VĂN PHÒNG ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số: 7034/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Biên chế |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
|
105 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
|
31 biên chế |
|
|
1 |
Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh |
Chuyên viên cao cấp |
01 |
|
|
2 |
Phó Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh |
Chuyên viên cao cấp |
03 |
|
|
Chuyên viên chính |
03 |
|
||
|
3 |
Trưởng phòng thuộc Văn phòng UBND cấp tỉnh |
Chuyên viên chính |
06 |
|
|
4 |
Trưởng Ban Tiếp công dân |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
5 |
Phó Trưởng Ban Tiếp công dân |
Chuyên viên chính |
02 |
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng UBND cấp tỉnh |
Chuyên viên chính |
15 |
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
|
74 biên chế |
|
|
1 |
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên chính |
12 |
|
|
2 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
4 |
Chuyên viên chính về thư ký - biên tập |
Chuyên viên chính |
02 |
|
|
|
Chuyên viên chính về Tổng hợp |
Chuyên viên chính |
02 |
|
|
6 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
Kiêm nhiệm |
|
|
8 |
Chuyên viên chính về Hành chính – Văn phòng |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
10 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
01 |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
Chuyên viên chính |
Kiêm nhiệm |
|
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
Kiêm nhiệm |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên chính |
Kiêm nhiệm |
|
|
14 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
Kiêm nhiệm |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về Quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
16 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán) |
Kế toán viên chính |
01 |
|
|
17 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
01 |
|
|
18 |
Chuyên viên tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên |
24 |
|
|
19 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
03 |
|
|
20 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên |
02 |
|
|
21 |
Chuyên viên về thư ký- biên tập |
Chuyên viên |
03 |
|
|
22 |
Chuyên viên tham mưu về Tổng hợp |
Chuyên viên |
04 |
|
|
23 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
01 |
|
|
24 |
Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng |
Chuyên viên |
01 |
|
|
25 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
01 |
|
|
26 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
27 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
03 |
|
|
28 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
01 |
|
|
30 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
31 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
32 |
Chuyên viên về Quản trị công sở |
Chuyên viên |
03 |
|
|
33 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
02 |
|
|
34 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
Chuyên viên |
01 |
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
|
1 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
|
2 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
|
3 |
Nhân viên lễ tân |
|
|
|
|
4 |
Nhân viên kỹ thuật |
|
|
|
|
5 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
* Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm như sau:
a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/105 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 3,81%.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh: 01 công chức/01 biên chế, tỷ lệ 100%.
- Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh: 03 công chức/06 biên chế Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh, đạt tỷ lệ 50%.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 52 công chức/105 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 49,52%.
- Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh: 03 công chức
- Trưởng phòng và tương đương: 07 công chức.
- Phó Trưởng phòng và tương đương: 17 công chức.
- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính: 25 công chức.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương: 49 biên chế/105 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 46,67%./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh