Quyết định 684/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 13 (mười ba) Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 684/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 684/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 08 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 13 (MƯỜI BA) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 13 (mười ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 207/TTr-STC ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 13 (mười ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (có Mã số TTHC: 2.001610; 2.001583; 2.001199; 2.002043; 2.002042; 2.002011; 2.002031; 2.002032; 2.002033; 2.002034; 2.002085; 2.002060; 2.002057) được ban hành kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 43 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 13 (mười ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) |
|
2 |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
3 |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
4 |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
5 |
2.002042 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
6 |
2.002011 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
7 |
2.002031 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
8 |
2.002032 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
9 |
2.002033 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
10 |
2.002034 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
11 |
2.002085 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
12 |
2.002060 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
13 |
2.002057 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân (Mã hồ sơ TTHC: 2.001610)
1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 684/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 08 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 13 (MƯỜI BA) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 13 (mười ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 207/TTr-STC ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 13 (mười ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (có Mã số TTHC: 2.001610; 2.001583; 2.001199; 2.002043; 2.002042; 2.002011; 2.002031; 2.002032; 2.002033; 2.002034; 2.002085; 2.002060; 2.002057) được ban hành kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 43 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 13 (mười ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) |
|
2 |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
3 |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
4 |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
5 |
2.002042 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
6 |
2.002011 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
7 |
2.002031 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
8 |
2.002032 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
9 |
2.002033 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
10 |
2.002034 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
11 |
2.002085 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
12 |
2.002060 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
|
|
13 |
2.002057 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp |
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân (Mã hồ sơ TTHC: 2.001610)
1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ và chuyển Thuế tỉnh đề nghị cấp mã số thuế. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Thuế tỉnh cấp mã số thuế và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể để ký duyệt. |
Thuế tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 8 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
1.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ người dân, doanh nghiệp. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ cho từng công chức (Phó phòng, chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ và chuyển Thuế tỉnh đề nghị cấp mã số thuế. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Thuế tỉnh cấp mã số thuế và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể để ký duyệt. |
Thuế tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC hoặc chuyển trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
2. Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên (Mã hồ sơ TTHC: 2.001583)
2.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ và chuyển Thuế tỉnh đề nghị cấp mã số thuế. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Thuế tỉnh cấp mã số thuế và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể để ký duyệt. |
Thuế tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 8 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
2.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ người dân, doanh nghiệp. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ cho từng công chức (Phó phòng, chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ và chuyển Thuế tỉnh đề nghị cấp mã số thuế. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Thuế tỉnh cấp mã số thuế và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể để ký duyệt. |
Thuế tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
3. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên (Mã hồ sơ TTHC: 2.001199)
3.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ và chuyển Thuế tỉnh đề nghị cấp mã số thuế. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Thuế tỉnh cấp mã số thuế và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể để ký duyệt. |
Thuế tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 8 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
3.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ người dân, doanh nghiệp. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ cho từng công chức (Phó phòng, chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ và chuyển Thuế tỉnh đề nghị cấp mã số thuế. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Thuế tỉnh cấp mã số thuế và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể để ký duyệt. |
Thuế tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
4. Đăng ký thành lập công ty cổ phần (Mã hồ sơ TTHC: 2.002043)
4.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ và chuyển Thuế tỉnh đề nghị cấp mã số thuế. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Thuế tỉnh cấp mã số thuế và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể để ký duyệt. |
Thuế tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 8 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
4.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ người dân, doanh nghiệp. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ cho từng công chức (Phó phòng, chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ và chuyển Thuế tỉnh đề nghị cấp mã số thuế. |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Thuế tỉnh cấp mã số thuế và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể để ký duyệt. |
Thuế tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
5. Đăng ký thành lập công ty hợp danh (Mã hồ sơ TTHC: 2.002042)
5.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ và chuyển Thuế tỉnh đề nghị cấp mã số thuế. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Thuế tỉnh cấp mã số thuế và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể để ký duyệt. |
Thuế tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 8 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
5.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ người dân, doanh nghiệp. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ cho từng công chức (Phó phòng, chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ và chuyển Thuế tỉnh đề nghị cấp mã số thuế. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Thuế tỉnh cấp mã số thuế và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể để ký duyệt. |
Thuế tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
6. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết (Mã hồ sơ TTHC: 2.002011)
6.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
17 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
6.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
19 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
7. Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Mã hồ sơ TTHC: 2.002031)
7.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
17 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
7.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
19 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
8. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần (Mã hồ sơ TTHC: 2.002032)
8.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
17 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
8.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
19 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
9. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại (Mã hồ sơ TTHC: 2.002033)
9.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
17 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
9.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
19 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
10. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại (Mã hồ sơ TTHC: 2.002034)
10.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
17 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
10.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
19 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
11. Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty (Mã hồ sơ TTHC: 2.002085)
11.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
17 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
11.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
19 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
12. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) (Mã hồ sơ TTHC: 2.002060)
12.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
17 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
12.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
19 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
13. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) (Mã hồ sơ TTHC: 2.002057)
13.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
17 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét hồ sơ, ký duyệt và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
13.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét và phân công hồ sơ cho công chức xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
19 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm PVHCC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công theo yêu cầu; - Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ bưu chính. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh