Quyết định 552/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 552/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 552/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 92/QĐ-BTC ngày 19/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 907/TTr-STC ngày 02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các cơ quan, đơn vị liên quan để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 16, 21, 22, 23, 24, 25 trong danh mục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp, phê duyệt tại Quyết định số 2680/QĐ-UBND ngày 21/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố phê duyệt Quy trình nội bộ, điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính; số 2, 4 trong danh mục quy trình nội bộ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp, phê duyệt tại Quyết định số 4437/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
A. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trường hợp nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh:
1. 2.001610. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
2. 2.001583. Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
3. 2.001199. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
4. 2.002043. Đăng ký thành lập công ty cổ phần
5. 2.002042. Đăng ký thành lập công ty hợp danh
6. 2.002011. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
7. 2.002031. Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
8. 2.002032. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 552/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 92/QĐ-BTC ngày 19/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 907/TTr-STC ngày 02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các cơ quan, đơn vị liên quan để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 16, 21, 22, 23, 24, 25 trong danh mục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp, phê duyệt tại Quyết định số 2680/QĐ-UBND ngày 21/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố phê duyệt Quy trình nội bộ, điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính; số 2, 4 trong danh mục quy trình nội bộ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp, phê duyệt tại Quyết định số 4437/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
A. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trường hợp nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh:
1. 2.001610. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
2. 2.001583. Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
3. 2.001199. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
4. 2.002043. Đăng ký thành lập công ty cổ phần
5. 2.002042. Đăng ký thành lập công ty hợp danh
6. 2.002011. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
7. 2.002031. Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
8. 2.002032. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
9. 2.002033.Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại
10. 2.002034.Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
11. 2.002085. Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty
12. 2.002060. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
13. 2.002057. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận các thông tin kê khai được đối chiếu với các thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (trường hợp thông tin cá nhân được kê khai không thống nhất so với thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, cá nhân đó có trách nhiệm cập nhật, điều chỉnh thông tin để đảm bảo chính xác, thống nhất) và trao giấy biên nhận hẹn trả kết quả; - Số hóa hồ sơ quét (scan) và đồng thời chuyển hồ sơ giấy về để lưu trữ phòng Đăng ký kinh doanh. |
01 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ nhập thông tin trên Hệ thống; hồ sơ chưa hợp lệ: gửi thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc gia - Trình Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh. |
11 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh |
- Thẩm định, xem xét, quyết định: + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc gia; đồng thời chuyển thông báo và hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh + Trường hợp hồ sơ hợp lệ, không cần lấy ý kiến cơ quan thuế: phê duyệt chấp thuận, in kết quả, ký. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ cần lấy ý kiến cơ quan thuế: Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc gia, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận, in kết quả, ký; trường hợp cơ quan thuế không chấp thuận, thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
11 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức Phòng Đăng ký kinh doanh |
Đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ (03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
B. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trường hợp nộp hồ sơ qua mạng điện tử
1. 2.001610. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
2. 2.001583. Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
3. 2.001199. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
4. 2.002043. Đăng ký thành lập công ty cổ phần
5. 2.002042. Đăng ký thành lập công ty hợp danh
6. 2.002011. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
7. 2.002031. Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
8. 2.002032. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
9. 2.002033.Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại
10. 2.002034. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
11. 2.002085. Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty
12. 2.002060. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
13. 2.002057. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Trình Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh. |
12 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh |
- Thẩm định, xem xét, quyết định: + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc gia; + Trường hợp hồ sơ hợp lệ, không cần lấy ý kiến cơ quan thuế: phê duyệt chấp thuận, in kết quả, ký. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ cần lấy ý kiến cơ quan thuế: Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc gia; trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận, in kết quả, ký; trường hợp cơ quan thuế không chấp thuận, thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. |
11 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Đăng ký kinh doanh |
Đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh tỉnh |
- Xác nhận lên Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ (03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh