Quyết định 6805/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 6805/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6805/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 1997/STP-VP ngày 08/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3989/TTr-SNV ngày 16/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 1997/STP-VP ngày 08/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 35 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 26 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 03 công chức/56 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 5,36%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 23 công chức/56 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 41,07%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 30 biên chế/56 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 53,57%.
(đính kèm Phụ lục số 01, 02)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 6805/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
35 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
26 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
|
|
|
3 |
Chuyên viên chính về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về hành chính tư pháp |
|
|
|
5 |
Chuyên viên chính về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý |
|
|
|
6 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
|
|
|
7 |
Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
|
|
|
8 |
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
|
|
|
9 |
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
|
|
|
11 |
Chuyên viên về hành chính tư pháp |
|
|
|
12 |
Chuyên viên về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý |
|
|
|
13 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về tổng hợp |
|
|
|
15 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
|
|
|
16 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
|
|
|
17 |
Kế toán viên |
|
|
|
18 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
19 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
20 |
Văn thư viên |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
24 |
Chuyên viên về truyền thông |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
|
|
|
26 |
Chuyên viên về bảo vệ chính trị nội bộ |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6805/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 1997/STP-VP ngày 08/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3989/TTr-SNV ngày 16/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 1997/STP-VP ngày 08/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 35 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 26 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 03 công chức/56 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 5,36%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 23 công chức/56 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 41,07%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 30 biên chế/56 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 53,57%.
(đính kèm Phụ lục số 01, 02)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 6805/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
35 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
26 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
|
|
|
3 |
Chuyên viên chính về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về hành chính tư pháp |
|
|
|
5 |
Chuyên viên chính về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý |
|
|
|
6 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
|
|
|
7 |
Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
|
|
|
8 |
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
|
|
|
9 |
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
|
|
|
11 |
Chuyên viên về hành chính tư pháp |
|
|
|
12 |
Chuyên viên về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý |
|
|
|
13 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về tổng hợp |
|
|
|
15 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
|
|
|
16 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
|
|
|
17 |
Kế toán viên |
|
|
|
18 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
19 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
20 |
Văn thư viên |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
24 |
Chuyên viên về truyền thông |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
|
|
|
26 |
Chuyên viên về bảo vệ chính trị nội bộ |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 6805/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Biên chế |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
|
56 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
|
20 |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
01 |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
02 |
|
|
Chuyên viên chính |
03 |
|
||
|
3 |
Chánh Văn phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
05 |
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
06 |
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
02 |
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
|
36 |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
2 |
Chuyên viên chính về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
4 |
Chuyên viên chính về hành chính tư pháp |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
6 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
7 |
Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
Chuyên viên |
06 |
|
|
8 |
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
Chuyên viên |
03 |
|
|
9 |
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính |
Chuyên viên |
01 |
|
|
10 |
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
Chuyên viên |
04 |
|
|
11 |
Chuyên viên về hành chính tư pháp |
Chuyên viên |
03 |
|
|
12 |
Chuyên viên về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý |
Chuyên viên |
03 |
|
|
13 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
03 |
|
|
14 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
01 |
|
|
15 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
01 |
|
|
16 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
01 |
|
|
17 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
01 |
|
|
18 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
Kế toán viên |
01 |
|
|
19 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
01 |
|
|
20 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
01 |
|
|
21 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
22 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
23 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
24 |
Chuyên viên về truyền thông |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
25 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
26 |
Chuyên viên về bảo vệ chính trị nội bộ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
|
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
* Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm như sau:
a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 03 công chức/56 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 5,36%.
- Giám đốc Sở: 01 công chức/01 biên chế, tỷ lệ 100%.
- Phó Giám đốc Sở: 02 công chức/05 biên chế, tỷ lệ 40%.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 23 công chức/56 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 41,07%.
- Phó Giám đốc Sở: 03 công chức.
- Chánh Văn phòng thuộc Sở: 01 công chức.
- Trưởng phòng thuộc Sở: 05 công chức.
- Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở: 02 công chức.
- Phó Trưởng phòng thuộc Sở: 06 công chức.
- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính (không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý): 06 công chức.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 30 biên chế/56 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 53,57%./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh