Quyết định 6767/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Thanh tra tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 6767/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6767/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Công văn số 1050/TTr-VP ngày 01/4/2026 Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3797/TTr-SNV ngày 13/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Thanh tra tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 1050/TTr-VP ngày 01/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 31 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 22 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch thanh tra viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/220 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 1,82%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch thanh tra viên chính và tương đương: 110 công chức/220 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 50%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch thanh tra viên và tương đương: 106 biên chế/220 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 48,18%
(Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Giao Chánh Thanh tra tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chánh Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định định số 6767/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
31 vị trí |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Chánh Thanh tra cấp tỉnh |
|
|
|
2 |
Phó Chánh Thanh tra cấp tỉnh |
|
|
|
3 |
Trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh |
|
|
|
4 |
Chánh Văn phòng thuộc Thanh tra tỉnh |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh |
|
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Thanh tra tỉnh |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
22 vị trí |
|
|
1 |
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về công tác thanh tra |
|
|
|
3 |
Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
5 |
Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
6 |
Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
7 |
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
|
|
|
8 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
|
|
|
9 |
Thanh tra viên về công tác thanh tra |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về công tác thanh tra |
|
|
|
11 |
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
12 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
13 |
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
15 |
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
|
|
|
16 |
Chuyên viên về phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
|
|
|
17 |
Pháp chế viên |
|
|
|
18 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
19 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
20 |
Kế toán viên |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
22 |
Văn thư viên |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
3 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6767/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Công văn số 1050/TTr-VP ngày 01/4/2026 Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3797/TTr-SNV ngày 13/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Thanh tra tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 1050/TTr-VP ngày 01/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 31 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 22 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch thanh tra viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/220 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 1,82%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch thanh tra viên chính và tương đương: 110 công chức/220 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 50%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch thanh tra viên và tương đương: 106 biên chế/220 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 48,18%
(Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Giao Chánh Thanh tra tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chánh Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định định số 6767/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
31 vị trí |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Chánh Thanh tra cấp tỉnh |
|
|
|
2 |
Phó Chánh Thanh tra cấp tỉnh |
|
|
|
3 |
Trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh |
|
|
|
4 |
Chánh Văn phòng thuộc Thanh tra tỉnh |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh |
|
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Thanh tra tỉnh |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
22 vị trí |
|
|
1 |
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về công tác thanh tra |
|
|
|
3 |
Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
5 |
Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
6 |
Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
7 |
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
|
|
|
8 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
|
|
|
9 |
Thanh tra viên về công tác thanh tra |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về công tác thanh tra |
|
|
|
11 |
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
12 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
13 |
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
15 |
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
|
|
|
16 |
Chuyên viên về phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
|
|
|
17 |
Pháp chế viên |
|
|
|
18 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
19 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
20 |
Kế toán viên |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
22 |
Văn thư viên |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
3 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định định số 6767/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Biên chế |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
|
220 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
|
43 |
|
|
1 |
Chánh Thanh tra cấp tỉnh |
Thanh tra viên cao cấp |
01 |
|
|
2 |
Phó Chánh Thanh tra cấp tỉnh |
Thanh tra viên cao cấp |
03 |
|
|
Thanh tra viên chính |
03 |
|
||
|
3 |
Trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh |
Thanh tra viên chính |
08 |
|
|
4 |
Chánh Văn phòng thuộc Thanh tra tỉnh |
Thanh tra viên chính |
01 |
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh |
Thanh tra viên chính |
24 |
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Thanh tra tỉnh |
Thanh tra viên chính |
03 |
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
|
177 |
|
|
1 |
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra |
Thanh tra viên chính |
53 |
|
|
2 |
Chuyên viên chính về công tác thanh tra |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
3 |
Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Thanh tra viên chính |
2 |
|
|
4 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
5 |
Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Thanh tra viên chính |
8 |
|
|
6 |
Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
7 |
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Thanh tra viên chính |
4 |
|
|
8 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
9 |
Thanh tra viên về công tác thanh tra |
Thanh tra viên |
75 |
|
|
10 |
Chuyên viên về công tác thanh tra |
Chuyên viên |
01 |
|
|
11 |
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Thanh tra viên |
02 |
|
|
12 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
01 |
|
|
13 |
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Thanh tra viên |
10 |
|
|
14 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên |
01 |
|
|
15 |
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Thanh tra viên |
10 |
|
|
16 |
Chuyên viên về phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
01 |
|
|
17 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
18 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
01 |
|
|
19 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán |
Kế toán viên |
01 |
|
|
20 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
01 |
|
|
21 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
22 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
02 |
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
|
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
|
3 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
* Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm như sau:
a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch thanh tra viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/220 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 1,82%.
- Chánh Thanh tra tỉnh: 01 công chức/01 biên chế, tỷ lệ 100%.
- Phó Chánh Thanh tra tỉnh: 03 công chức/06 biên chế Phó Chánh Thanh tra tỉnh, đạt tỷ lệ 50%.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch thanh tra viên chính và tương đương: 110 công chức/220 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 50%.
- Phó Chánh Thanh tra tỉnh: 03 công chức.
- Trưởng phòng và tương đương: 09 công chức.
- Phó Trưởng phòng và tương đương: 27 công chức.
- Công chức giữ ngạch thanh tra viên chính và tương đương: 71 công chức.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch thanh tra viên và tương đương: 106 biên chế/220 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 48,18%./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh