Quyết định 6342/QĐ-UBND năm 2025 về Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 6342/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 20/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Trương Việt Dũng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6342/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 và Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 07/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về tư vấn, xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BKHCN ngày 15/9/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho nhóm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND Thành phố ban hành quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của UBND Thành phố ban hành quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 5579/TTr- SKHCN ngày 28/11/202, báo cáo thẩm định số 5578/BC-SKHCN ngày 28/11/2025 và văn bản số 6071/SKHCN-VP ngày 17/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 6342/QĐ-UBND ngày 20/12/2025 của UBND thành phố Hà Nội)
Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội là giá đặt hàng tại đơn vị cung cấp các dịch vụ:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6342/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 và Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 07/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về tư vấn, xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BKHCN ngày 15/9/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho nhóm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND Thành phố ban hành quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của UBND Thành phố ban hành quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 5579/TTr- SKHCN ngày 28/11/202, báo cáo thẩm định số 5578/BC-SKHCN ngày 28/11/2025 và văn bản số 6071/SKHCN-VP ngày 17/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 6342/QĐ-UBND ngày 20/12/2025 của UBND thành phố Hà Nội)
Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội là giá đặt hàng tại đơn vị cung cấp các dịch vụ:
(1) Tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước UBND cấp Tỉnh;
(2) Tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp Tỉnh;
(3) Tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cấp Chi cục hoặc tương đương trực thuộc cơ quan cấp Sở trên địa bàn Tỉnh;
(4) Tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước UBND cấp Xã;
(5) Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật;
(6) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài;
(7) Tổ chức Giải thưởng chất lượng quốc gia;
(8) Dịch vụ hỗ trợ phát triển thị trường khoa học công nghệ;
(9) Cung cấp dịch vụ ươm tạo, dịch vụ đào tạo tập trung cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo;
(10) Thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường:
- Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷500)mg /15880- 12 quả (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500)mg; Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷500)g /15882- 12 quả (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500)g; Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷20)kg 15851/15882/15883- 6 quả (1, 2, 5, 10, 20)kg;
- Điện trở chuẩn 742A-25 (25W/2647010); Điện trở chuẩn 742A-100 (100W/2647011); Điện trở chuẩn 742A-1 (1000W/2647012); Hộp điện trở chuẩn CROPICO RH9-4 (1kW÷1111,11111GW)/061558; Hộp điện trở chuẩn CROPICO RM8 (0,01W÷1111111,1W)/061548); Thiết bị kiểm định đa năng Fluke 5520 (đến 1020 VDC, VAC; đến 20 ADC, AAC)/8325007; Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện tim (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014/39ĐT; Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện não (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014/39ĐN;
- Áp kế piston chuẩn LDW-P (-1÷2)bar/51128; Áp kế piston chuẩn M2800/1 (-0,2÷1100)bar/3006511;
- Bàn kiểm công tơ điện 1 pha XDB 35S (đến 300V; đến 100A)/20011232/K0443; Bàn kiểm công tơ điện 3 pha XDB 34S (đến 3x300V; đến 3x100A)/20041634/K0027, Bàn kiểm công tơ điện 1 pha lưu động TF2100 (đến 220V; đến 100A)/X03011/X03011; Bàn kiểm công tơ điện 1 pha và 3 pha MTE F3-10.10-400S; (đến 3x300V; đến 3x100A)/66410-0.1.0/46276; Bộ nguồn vật đen M360-SV (50÷1100)°C/B50465;
- Cân điện tử chuẩn AT21 (Max 22g)/1116433528; Cân điện tử chuẩn AT201 (Max 205g)/1116433529, Cân điện tử chuẩn AT400 (Max 400g)/1116433530); Cân điện tử chuẩn AX10005 (Max 1100g)/B403226969; Cân điện tử chuẩn PR 8002 (Max 8100g)/1116433467; Cân điện tử chuẩn SR32001 (Max 32100g)/1116433519;
- Bình ổn nhiệt Fluke 9141/(50÷650)°C/B41700; Bình ổn nhiệt Fluke 9173/(50÷700)°C/B41935; Bình ổn nhiệt Fluke 9170/(-45÷140)°C/B41887; Bình ổn nhiệt Fluke 7341/B41539 (-45÷150)°C, Bình ổn nhiệt Fluke 6331/(35÷300)°C/B41491; Cầu đo điện trở 1594/(0÷500)kW/B41219; Đầu đo PRT PT25/(-40÷660)°C/5626/3605; Đầu đo PRT PT100/(-40÷420)°C/935-14-77/089; Can nhiệt S(0÷1200)°C/E145-/221582-2; Tủ nhiệt ẩm 9531-5116/(5÷85)°C, (10÷95)RH /1406201;
- Các chuẩn đo lường: Bình chuẩn dung tích 2l/thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 5l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 10l/ thang đo/C210/02; Bình chuẩn dung tích 20l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 50l/ thang đo/05, Bình chuẩn dung tích 100l/ thang đo/34A2M
- Thiết bị hiệu chuẩn thước cặp (20÷600)mm/515-556/220144; Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ so (0÷25)mm/170-102/220174; Bộ căn mẫu song phẳng (0,5÷100)mm/516-339-10/BM3-112-1/PD/0202827; Thiết bị kiểm định Taximet (0÷999,999)km/TT-003/20925.
(11) Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường:
- Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng (1 pha, 3 pha);
- Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử (1 pha, 3 pha);
- Công tơ điện xoay chiều chuẩn
- Taximet;
- Phương tiện đo điện trở cách điện (Megomet), điện trở tiếp đất (Teromet);
- Nhiệt kế y học thủy tinh - thuỷ ngân có cơ cấu cực đại;
- Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng;
- Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại;
- Nhiệt kế hiện số;
- Quả cân (F1 đến 20kg, F2 đến 20kg, M1 đến 20kg);
- Cân bàn;
- Cân ô tô;
- Cân phân tích, cân kỹ thuật;
- Cân đồng hồ lò xo;
- Cân đĩa;
- Cân treo;
- Cột đo xăng dầu;
- Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí;
- Áp kế lò xo;
- Huyết áp kế;
- Phương tiện đo điện tim, phương tiện đo điện não;
- Phương tiện đo dung tích thông dụng.
(12) Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở;
(13) Đào tạo về sở hữu trí tuệ;
(14) Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức quản lý khoa học và công nghệ;
(15) Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức quản lý khoa học và công nghệ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
Đối tượng áp dụng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định này gồm: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội sử dụng ngân sách Thành phố thực hiện dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức có hoạt động dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng phương án giá các dịch vụ ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội là cơ sở để xác định chi phí cho công tác đặt hàng, đấu thầu, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trong hoạt động cung cấp dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ. Trường hợp đối với các nội dung đặt hàng, đấu thầu không sử dụng ngân sách nhà nước, tuỳ tình hình thực tế Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ được bổ sung các chi phí có liên quan khác không được liệt kê trong thành phần chi phí tạo nên giá đặt hàng.
- Khi có sự điều chỉnh về lương cơ sở, mức đóng bảo hiểm xã hội thì phương án giá sẽ điều chỉnh theo đúng các quy định hướng dẫn của pháp luật.
Đơn vị tính: đồng
|
TT |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ sản xuất trong nước |
Đơn giá dịch vụ |
|
||||
|
Nhân công trực tiếp |
Chi phí thiết bị |
Chi phí vật tư |
Chi phí sản xuất chung |
Chi phí quản lý |
|
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(4)+(5)+( 6)+(7)+(8) |
|
|
|
|||||||||
|
Dịch vụ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật theo Thông tư số 07/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tư vấn xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống Hành chính Nhà nước UBND cấp Tỉnh |
Hệ thống |
64.615.385 |
912.036 |
4.108.050 |
17.223.217 |
49.561.267 |
136.419.954 |
|
|
2 |
Tư vấn xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp Tỉnh. |
Hệ thống |
36.923.077 |
721.805 |
4.193.050 |
10.245.280 |
30.975.792 |
83.059.003 |
|
|
3 |
Tư vấn xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cấp Chi cục hoặc tương đương trực thuộc cơ quan cấp Sở trên địa bàn Tỉnh. |
Hệ thống |
25.384.615 |
486.956 |
4.031.250 |
12.279.965 |
55.756.425 |
97.939.212 |
|
|
4 |
Tư vấn xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước UBND cấp Xã |
Hệ thống |
20.769.231 |
410.942 |
4.010.900 |
11.116.975 |
52.658.846 |
88.966.895 |
|
|
Dịch vụ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật theo Thông tư số 13/2022/TT-BKHCN ngày 15/9/2022 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật |
Quy chuẩn |
144.703.839 |
1.279.261 |
7.808.000 |
20.589.248 |
40.268.530 |
214.648.878 |
|
|
6 |
Phổ biến, hướng dẫn áp dụng Tiêu chuẩn quốc gia, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Tiêu chuẩn quốc tế, Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn nước ngoài |
Quy chuẩn |
79.906.747 |
1.478.409 |
6.970.000 |
15.992.266 |
52.658.846 |
157.006.268 |
|
|
7 |
Tổ chức Giải thưởng chất lượng quốc gia |
Năm |
39.482.130 |
1.418.371 |
107.010.000 |
10.537.758 |
43.366.109 |
201.814.368 |
|
|
Dịch vụ do UBND Thành phố ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật theo Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Hỗ trợ phát triển thị trường Khoa học Công nghệ |
5 Doanh nghiệp/ dịch vụ |
27.419.934 |
1.793.756 |
1.465.180 |
8.819.808 |
30.975.792 |
70.474.470 |
|
|
9 |
Dịch vụ ươm tạo, dịch vụ đào tạo tập trung cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
Dịch vụ |
45.811.177 |
1.976.417 |
1.340.200 |
13.931.904 |
46.463.688 |
109.523.386 |
|
|
10 |
Thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷500)mg /15880- 12 quả (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500)mg; Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷500)g /15882- 12 quả (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500)g; Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷20)kg 15851/15882/15883- 6 quả (1, 2, 5, 10, 20)kg; |
Năm |
14.958.686 |
35.152.273 |
112.622.000 |
25.029.959 |
154.878.960 |
342.641.878 |
|
|
10.2 |
Điện trở chuẩn 742A-25 (25W/2647010); Điện trở chuẩn 742A-100 (100W/2647011); Điện trở chuẩn 742A-1 (1000W/2647012); Hộp điện trở chuẩn CROPICO RH9-4 (1kW÷1111,11111GW)/061558; Hộp điện trở chuẩn CROPICO RM8 (0,01W÷1111111,1W)/061548); Thiết bị kiểm định đa năng Fluke 5520 (đến 1020 VDC, VAC; đến 20 ADC, AAC)/8325007; Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện tim (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014 /39ĐT; Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện não (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014/39ĐN |
Năm |
119.410.200 |
85.937.879 |
264.065.000 |
26.061.474 |
92.927.376 |
588.401.929 |
|
|
10.3 |
Áp kế piston chuẩn LDW-P (-1÷2)bar/51128; Áp kế piston chuẩn M2800/1 ((-0,2÷1100)bar/3006511 |
Năm |
110.375.539 |
54.578.409 |
178.249.000 |
29.864.826 |
123.903.168 |
496.970.942 |
|
|
10.4 |
Bàn kiểm công tơ điện 1 pha XDB 35S (đến 300V; đến 100A)/20011232/K0443; Bàn kiểm công tơ điện 3 pha XDB 34S (đến 3x300V; đến 3x100A)/20041634 /K0027, Bàn kiểm công tơ điện 1 pha lưu động TF2100 (đến 220V; đến 100A)/X03011/X03011; Bàn kiểm công tơ điện 1 pha và 3 pha MTE F3-10.10- 400S; (đến 3x300V; đến 3x100A)/66410-0.1.0/46276; Bộ nguồn vật đen M360-SV (50÷1100)°C/B50465 |
Năm |
128.736.990 |
92.973.864 |
101.434.500 |
24.640.744 |
77.439.480 |
425.225.577 |
|
|
10.5 |
Cân điện tử chuẩn AT21 (Max 22g)/1116433528; Cân điện tử chuẩn AT201 (Max 205g)/1116433529, Cân điện tử chuẩn AT400 (Max 400g) /1116433530); Cân điện tử chuẩn AX10005 (Max 1100g)/B403226969; Cân điện tử chuẩn PR 8002 (Max 8100g)/1116433467; Cân điện tử chuẩn SR32001 (Max 32100g)/1116433519 |
Năm |
9.382.230 |
35.152.273 |
112.104.000 |
22.118.905 |
139.391.064 |
318.148.471 |
|
|
10.6 |
Bình ổn nhiệt Fluke 9141/(50÷650)°C /B41700 ; Bình ổn nhiệt Fluke 9173/(50÷700)°C /B41935; Bình ổn nhiệt Fluke 9170/(-45÷140)°C /B41887; Bình ổn nhiệt Fluke 7341/B41539 (-45÷150)°C, Bình ổn nhiệt Fluke 6331/(35÷300)°C/B41491; Cầu đo điện trở 1594 /(0÷500)kW/B41219; Đầu đo PRT PT25/(-40÷660)°C /5626/3605; Đầu đo PRT PT100/(-40÷420)°C/935-14-77/089; Can nhiệt S (0÷1200)°C/E145-S/221582-2; Tủ nhiệt ẩm 9531- 5116/(5÷85)°C, (10÷95)RH /1406201 |
Năm |
24.734.970 |
38.823.864 |
90.690.000 |
21.300.770 |
123.903.168 |
299.452.771 |
|
|
10.7 |
Các chuẩn đo lường: Bình chuẩn dung tích 2l/thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 5l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 10l/ thang đo/C210/02; Bình chuẩn dung tích 20l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 50l/ thang đo/05, Bình chuẩn dung tích 100l/ thang đo/34A2M |
Năm |
92.542.905 |
163.960.227 |
107.665.000 |
35.141.790 |
170.366.856 |
569.676.778 |
|
|
10.8 |
Thiết bị hiệu chuẩn thước cặp (20÷600)mm/515- 556/220144; Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ so (0÷25)mm/170-102/220174 ; Bộ căn mẫu song phẳng (0,5÷100)mm/516-339-10/BM3-112-1/PD /0202827; Thiết bị kiểm định Taximet (0÷999,999) km/TT-003/20925 |
Năm |
75.057.840 |
63.254.924 |
83.295.000 |
23.979.648 |
108.415.272 |
354.002.684 |
|
|
11 |
Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng (1 pha, 3 pha) |
Phương tiện đo |
147.557 |
18.507 |
218.210 |
31.074 |
204.308 |
619.657 |
|
|
11.2 |
Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử (1 pha, 3 pha) |
Phương tiện đo |
168.027 |
66.895 |
217.575 |
31.052 |
204.308 |
687.857 |
|
|
11.3 |
Công tơ điện xoay chiều chuẩn |
Phương tiện đo |
1.290.483 |
66.895 |
235.495 |
33.626 |
204.308 |
1.830.807 |
|
|
11.4 |
Taximet |
Phương tiện đo |
71.220 |
70.524 |
229.920 |
31.116 |
204.308 |
607.089 |
|
|
11.5 |
Phương tiện đo điện trở cách điện (Megomet), điện trở tiếp đất (Teromet) |
Phương tiện đo |
120.690 |
71.240 |
257.793 |
31.166 |
204.308 |
685.197 |
|
|
11.6 |
Nhiệt kế y học thủy tinh - thuỷ ngân có cơ cấu cực đại |
Phương tiện đo |
90.411 |
129.076 |
20.820 |
31.090 |
204.308 |
475.705 |
|
|
11.7 |
Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng |
Phương tiện đo |
115.572 |
129.288 |
21.205 |
31.161 |
204.308 |
501.534 |
|
|
11.8 |
Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại |
Phương tiện đo |
69.087 |
468.470 |
20.477 |
31.114 |
204.308 |
793.456 |
|
|
11.9 |
Nhiệt kế hiện số |
Phương tiện đo |
129.219 |
712.197 |
21.415 |
31.174 |
204.308 |
1.098.313 |
|
|
11.10 |
Quả cân (F1 đến 20kg, F2 đến 20kg, M1 đến 20kg) |
Phương tiện đo |
118.984 |
381.208 |
38.400 |
31.069 |
204.308 |
773.969 |
|
|
11.11 |
Cân bàn |
Phương tiện đo |
66.102 |
54.600 |
41.250 |
31.111 |
204.308 |
397.372 |
|
|
11.12 |
Cân ô tô |
Phương tiện đo |
364.628 |
1.548.142 |
42.800 |
31.774 |
204.308 |
2.191.652 |
|
|
11.13 |
Cân phân tích, cân kỹ thuật |
Phương tiện đo |
86.572 |
275.758 |
44.800 |
31.088 |
204.308 |
642.527 |
|
|
11.14 |
Cân đồng hồ lò xo |
Phương tiện đo |
36.676 |
5.660 |
44.350 |
31.057 |
204.308 |
322.052 |
|
|
11.15 |
Cân đĩa |
Phương tiện đo |
51.602 |
16.244 |
44.800 |
31.071 |
204.308 |
348.025 |
|
|
11.16 |
Cân treo |
Phương tiện đo |
31.985 |
597.091 |
41.600 |
31.056 |
204.308 |
906.040 |
|
|
11.17 |
Cột đo xăng dầu |
Phương tiện đo |
195.747 |
130.347 |
50.100 |
31.084 |
204.308 |
611.587 |
|
|
11.18 |
Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí |
Phương tiện đo |
94.249 |
255.727 |
42.050 |
31.064 |
204.308 |
627.398 |
|
|
11.19 |
Áp kế lò xo |
Phương tiện đo |
50.749 |
14.880 |
49.750 |
31.070 |
204.308 |
350.758 |
|
|
11.20 |
Huyết áp kế |
Phương tiện đo |
47.338 |
13.511 |
49.750 |
31.069 |
204.308 |
345.975 |
|
|
11.21 |
Phương tiện đo điện tim, phương tiện đo điện não |
Phương tiện đo |
56.720 |
560.942 |
38.400 |
31.158 |
204.308 |
891.529 |
|
|
11.22 |
Phương tiện đo dung tích thông dụng |
Phương tiện đo |
29.426 |
17.882 |
67.150 |
31.060 |
204.308 |
349.826 |
|
|
12 |
Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở |
Tiêu chuẩn cơ sở |
74.793.432 |
104.800.000 |
22.648.000 |
14.539.570 |
46.463.688 |
263.244.690 |
|
|
13 |
Đào tạo về sở hữu trí tuệ |
Lớp |
26.792.135 |
868.640 |
1.267.700 |
15.785.866 |
77.439.480 |
122.153.820 |
|
|
14 |
Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức quản lý khoa học và công nghệ |
Lớp |
33.490.169 |
1.085.842 |
1.584.625 |
14.437.162 |
61.951.584 |
112.549.381 |
|
|
15 |
Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức quản lý khoa học và công nghệ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Lớp |
20.094.101 |
651.480 |
950.775 |
14.781.161 |
77.439.480 |
113.916.996 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh