Quyết định 619/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 619/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Đặng Ngọc Điệp |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 619/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 29 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính được quy định tại các Quyết định sau:
1. Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Các thủ tục hành chính quy định được tại số thứ tự 3, 4, 5, 6 tại Mục A Phần I và tại số thứ tự 3, 4, 5, 6 tại Mục A Phần II tại Phụ lục Thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.
BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-BNNMT ngày ... tháng ... năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
||||
|
1 |
1.009480 |
Công nhận khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.004512 |
Giao khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
1.004520 |
Gia hạn Quyết định giao khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.004333 |
Trả lại khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
2.001745 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
6 |
1.000801 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
7 |
1.002048 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
8 |
1.002025 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
1.001658 |
Trả lại giấy phép nhận chìm |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
1.000916 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
1.000886 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
12 |
1.000853 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.005401 |
Giao khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
2 |
1.004935 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
3 |
1.005399 |
Trả lại khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
4 |
1.005400 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
5 |
1.009481 |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
6 |
1.005189 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
7 |
2.000472 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
8 |
1.000969 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
9 |
1.000942 |
Trả lại giấy phép nhận chìm |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
10 |
3.000435 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
11 |
3.000436 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
12 |
3.000437 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
C |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||||
|
1 |
3.000439 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp xã có biển |
|
2 |
3.000440 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp xã có biển |
|
3 |
3.000441 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp xã có biển |
|
4 |
3.000442 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp xã có biển |
|
5 |
3.000443 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp xã có biển |
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.001631 |
Cấp lại giấy phép nhận chìm |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.000835 |
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
2.000444 |
Cấp lại giấy phép nhận chìm |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
4 |
3.000438 |
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 619/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 29 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính được quy định tại các Quyết định sau:
1. Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Các thủ tục hành chính quy định được tại số thứ tự 3, 4, 5, 6 tại Mục A Phần I và tại số thứ tự 3, 4, 5, 6 tại Mục A Phần II tại Phụ lục Thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.
BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-BNNMT ngày ... tháng ... năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
||||
|
1 |
1.009480 |
Công nhận khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.004512 |
Giao khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
1.004520 |
Gia hạn Quyết định giao khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.004333 |
Trả lại khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
2.001745 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
6 |
1.000801 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
7 |
1.002048 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
8 |
1.002025 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
1.001658 |
Trả lại giấy phép nhận chìm |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
1.000916 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
1.000886 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
12 |
1.000853 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.005401 |
Giao khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
2 |
1.004935 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
3 |
1.005399 |
Trả lại khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
4 |
1.005400 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
5 |
1.009481 |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
6 |
1.005189 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
7 |
2.000472 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
8 |
1.000969 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
9 |
1.000942 |
Trả lại giấy phép nhận chìm |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
10 |
3.000435 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
11 |
3.000436 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
12 |
3.000437 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
C |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||||
|
1 |
3.000439 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp xã có biển |
|
2 |
3.000440 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp xã có biển |
|
3 |
3.000441 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp xã có biển |
|
4 |
3.000442 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp xã có biển |
|
5 |
3.000443 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp xã có biển |
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.001631 |
Cấp lại giấy phép nhận chìm |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.000835 |
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
2.000444 |
Cấp lại giấy phép nhận chìm |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
|
4 |
3.000438 |
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học |
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
Biển và Hải đảo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
