Quyết định 191/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính thành phố Huế
| Số hiệu | 191/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Phan Quý Phương |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 191/QĐ-UBND |
Huế, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3946/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 9032/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Sở Tài chính, UBND cấp xã có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế để thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (Phần II. Nội dung quy trình).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định phê duyệt trước đây về quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT
CỬA THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ UBND CẤP XÃ
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
(Kèm theo Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
TT |
Tên Quy trình (Mã TTHC) |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
1. |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế. (2.002041) |
Quyết định số 3946/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính |
|
2. |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết (2.002011) |
|
|
3. |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân (2.002009) |
|
|
4. |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (2.002069) |
|
|
5. |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty (2.002085) |
|
|
6. |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam két thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội (2.000368) |
|
|
7. |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp (1.010010) |
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
8. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (2.002638) |
|
|
9. |
Thông. báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (2.002641) |
|
|
10 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002643) |
|
|
11. |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002123) |
|
|
12. |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002648) |
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Tài chính công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/).
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁP TỈNH
1. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế. - Mã TTHC: 2.002041
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
|
|||
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm việc |
|||
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
||
|
II |
TẠI SỞ TÀI CHÍNH |
20 giờ làm việc |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét việc thụ lý hồ sơ; - Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Thẩm định hồ sơ; - Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Xem xét, phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Bộ phận Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số. - Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
02 giờ làm việc |
||
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|||
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 191/QĐ-UBND |
Huế, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3946/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 9032/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Sở Tài chính, UBND cấp xã có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế để thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (Phần II. Nội dung quy trình).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định phê duyệt trước đây về quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT
CỬA THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ UBND CẤP XÃ
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
(Kèm theo Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
TT |
Tên Quy trình (Mã TTHC) |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
1. |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế. (2.002041) |
Quyết định số 3946/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính |
|
2. |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết (2.002011) |
|
|
3. |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân (2.002009) |
|
|
4. |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (2.002069) |
|
|
5. |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty (2.002085) |
|
|
6. |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam két thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội (2.000368) |
|
|
7. |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp (1.010010) |
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
8. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (2.002638) |
|
|
9. |
Thông. báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (2.002641) |
|
|
10 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002643) |
|
|
11. |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002123) |
|
|
12. |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002648) |
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Tài chính công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/).
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁP TỈNH
1. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế. - Mã TTHC: 2.002041
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
|
|||
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm việc |
|||
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
||
|
II |
TẠI SỞ TÀI CHÍNH |
20 giờ làm việc |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét việc thụ lý hồ sơ; - Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Thẩm định hồ sơ; - Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Xem xét, phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Bộ phận Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số. - Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
02 giờ làm việc |
||
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|||
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
||||
2. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết - Mã TTHC: 2.002011
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
|
|||
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm việc |
|||
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
||
|
II |
TẠI SỞ TÀI CHÍNH |
20 giờ làm việc |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét việc thụ lý hồ sơ; - Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Thẩm định hồ sơ; - Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Xem xét, phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Bộ phận Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số. - Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
02 giờ làm việc |
||
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|||
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
||||
3. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân - Mã TTHC: 2.002009
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp 1: Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Trường hợp 2: Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Trường hợp 1 |
Trường hợp 2 |
|||
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
|
|
|
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
II |
TẠI SỞ TÀI CHÍNH |
20 giờ làm việc |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét việc thụ lý hồ sơ; - Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Thẩm định hồ sơ; - Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
03 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Xem xét, phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Bộ phận Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số. - Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
02 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
||
4. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài - Mã TTHC: 2.002069
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
|
|
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI SỞ TÀI CHÍNH |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét việc thụ lý hồ sơ; - Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Thẩm định hồ sơ; - Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Xem xét, phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Bộ phận Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số. |
02 giờ làm việc |
|
|
|
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
|
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
||
5. Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty - Mã TTHC: 2.002085
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
|
|
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI SỞ TÀI CHÍNH |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét việc thụ lý hồ sơ; - Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Thẩm định hồ sơ; - Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Xem xét, phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Bộ phận Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số. - Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
02 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
||
6. Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội - Mã TTHC: 2.000368
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
|
|
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI SỞ TÀI CHÍNH |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét việc thụ lý hồ sơ; - Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Thẩm định hồ sơ; - Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Xem xét, phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Bộ phận Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số. - Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
02 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
||
7. Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp
- Mã TTHC: 1.010010
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp 1: Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Trường hợp 2: Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Trường hợp 1 |
Trường hợp 2 |
|||
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
|
|
|
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
II |
TẠI SỞ TÀI CHÍNH |
20 giờ làm việc |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét việc thụ lý hồ sơ; - Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Thẩm định hồ sơ; - Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
03 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
- Xem xét, phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Bộ phận Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số. - Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
02 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
8. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy - Mã TTHC: 2.002638
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến:Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã |
|
|
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
14 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận Văn thư cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
02 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
||
9. Thông. báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh - Mã TTHC: 2.002641
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến:Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã |
|
|
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
14 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận Văn thư cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
02 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
||
10. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã - Mã TTHC: 2.002643
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến:Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã |
|
|
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
14 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận Văn thư cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
02 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
||
11. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã - Mã TTHC: 2.002123
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến:Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã |
|
|
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
14 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận Văn thư cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
02 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
||
12. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã - Mã TTHC: 2.002648
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Người nộp hồ sơ (CD/TC) |
A. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp B. Qua dịch vụ Bưu chính công ích C. Nộp trực tuyến:Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã |
|
|
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
14 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận Văn thư cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố/Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
02 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh