Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 814/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 6 - Năm 2025 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

Số hiệu 814/QĐ-QLD
Ngày ban hành 29/12/2025
Ngày có hiệu lực 29/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Cục Quản lý dược
Người ký Nguyễn Thành Lâm
Lĩnh vực Thể thao - Y tế

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 814/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC ĐỢT 6 - NĂM 2025

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc Bộ Y tế đợt 55 Vắc xin và sinh phẩm tại Công văn số 38/HĐTV-VPHĐ ngày 19/5/2025, đợt 218 thuốc hóa dược trong nước tại Công văn số 51/HĐTV-VPHĐ ngày 01/08/2025, đợt 126 thuốc hóa dược nước ngoài tại Công văn số 61/HĐTV-VPHĐ ngày 01/10/2025, đợt 127 thuốc hóa dược nước ngoài tại Công văn số 63/HĐTV-VPHĐ ngày 09/10/2025 và đợt 128 thuốc hóa dược nước ngoài tại Công văn số 71/HĐTV-VPHĐ ngày 14/11/2025;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Danh mục 48 thuốc Biệt dược gốc Đợt 6 - Năm 2025 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đào Hồng Lan (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam – Bộ Tài Chính;
- Bộ Y tế: Vụ Pháp chế, Cục QLKCB;
- Các Viện: KN thuốc TW, KN thuốc TP. HCM;
- Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP;
- Các cơ sở kinh doanh dược;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Cục QLD: P.QLKDD, P.QLCLT, P.PCHN, P.QLGT, Website;
- Lưu: VT, ĐK (02b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Thành Lâm

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC 48 THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC ĐỢT 6 - NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 814/QĐ -QLD ngày 29/12/2025 của Cục Quản lý Dược)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất; Hàm lượng/ Nồng độ

Dạng bào chế; Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Cơ sở sản xuất

Địa chỉ cơ sở sản xuất/ Nước sản xuất

1

Akynzeo

Netupitant 300mg; Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,5mg

Viên nang cứng; Hộp 1 vỉ x 1 viên

539110089423

Helsinn Birex Pharmaceuticals Limited

Damastown Road, Damastown Industrial Park, Dublin 15, D15X925, Ireland

2

Amlor

Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg

Viên nén; Hộp 3 vỉ x 10 viên

893110364225

Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)

Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam

3

Avelox

Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg

Viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 5 viên

800115181900

Bayer Healthcare Manufacturing S.R.L.

Via delle Groane, 126-20024 Garbagnate Milanese (MI), Italy

4

Avelox

Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml

Dung dịch truyền tĩnh mạch; Hộp 1 chai x 250ml

800115961124

- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Fresenius Kabi Italia S.R.L

- Cơ sở xuất xưởng: Bayer AG

- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Via Camagre, 41/43 - 37063 Isola Della Scala (VR), Italy

- Địa chỉ cơ sở xuất xưởng: Kaiser-Wilhelm-Allee, 51368 Leverkusen, Germany

5

Bilaxten

Bilastine 10mg

Viên nén phân tán trong miệng; Hộp 1 vỉ x 10 viên, 2 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên

800110016523

A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l.

Via Campo di Pile, 67100 L’Aquila (AQ), Italy

6

Calquence

Acalabrutinib (dưới dạng Acalabrutinib maleate) 100mg

Viên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viên

730110980924

AstraZeneca AB

Gartunavagen, Sodertalje, 152 57, Sweden

7

Canesten

Clotrimazol 100mg

Viên đặt âm đạo; Hộp 1 vỉ x 6 viên đặt âm đạo, kèm dụng cụ đặt thuốc

400100422923

- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Haupt Pharma Wuelfing GmbH

- Cơ sở đóng gói: GP Grenzach Produktions GmbH

- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Bethelner Landstrasse 18, 31028 Gronau/Leine, Germany

- Địa chỉ cơ sở đóng gói: Emil-Barell-Strasse 7, 79639 Grenzach-Wyhlen, Germany

8

Cellcept

Mycophenolate mofetil 500mg

Viên nén bao phim; Hộp 5 vỉ x 10 viên

800114773324

- Cơ sở sản xuất và đóng gói: Delpharm Milano S.r.l

- Cơ sở xuất xưởng: F. Hoffmann – La Roche AG

- Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói: Via Carnevale, 1, 20054, Segrate (MI), Italy

- Địa chỉ cơ sở xuất xưởng: Grenzacherstrasse 124, 4058 Basel, Switzerland

9

Complavin

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate 97,88mg) 75mg; Acetylsalicylic acid 100mg

Viên nén bao phim (chứa viên nhân acid acetylsalicyclic bao tan trong ruột); Hộp 3 vỉ x 10 viên

300110441923

Sanofi Winthrop Industrie

1 rue de la Vierge, Ambarès et Lagrave, 33565 Carbon Blanc Cedex, France

10

Concor 5mg

Bisoprolol fumarate 5mg

Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên

400110194000

Merck Healthcare KGaA

Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt, Germany

11

Concor AM 5mg/10mg

Bisoprolol fumarate 5mg; Amlodipine 10mg (dưới dạng amlodipine besilate 13,9mg)

Viên nén; Hộp 3 vỉ x 10 viên

599110779424

Egis Pharmaceuticals Plc.

1165 Budapest, Bökényföldi út 118-120, Hungary

12

Concor AM 5mg/5mg

Bisoprolol fumarate 5mg; Amlodipine 5mg (dưới dạng amlodipine besilate 6,95mg)

Viên nén; Hộp 03 vỉ x 10 viên

599110194523

Egis Pharmaceuticals Plc.

1165 Budapest, Bökényföldi út 118-120, Hungary

13

Concor COR

Bisoprolol fumarate 2,5mg

Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên

400110194100

Merck Healthcare KGaA

Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt, Germany

14

Dotarem

Acid gadoteric 27,932g/100 mL

Dung dịch tiêm; Hộp 1 lọ 10ml

VN-23274-22

Guerbet

16-24 rue Jean Chaptal 93600 Aulnay-Sous-Bois, France

15

Duratocin

Carbetocin 100 mcg/ml

Dung dịch tiêm; Hộp 5 lọ x 1ml

VN-19945-16

- Cơ sở sản xuất: Ferring GmbH

- Cơ sở đóng gói: Ferring International Center SA

- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Wittland 11, 24109 Kiel, Germany

- Địa chỉ cơ sở đóng gói: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 St-Prex, Switzerland

16

Ebastel 10 mg

Ebastine 10mg

Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên

840110187300

Industrias Farmaceuticas Almirall, S.A

Ctra. de Martorell 41 – 61 08740 Sant Andreu de la Barca (Barcelona), Spain

17

Ebastel 20 mg

Ebastine 20mg

Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 10 viên

840110187400

Industrias Farmaceuticas Almirall, S.A

Ctra. de Martorell 41 – 61 08740 Sant Andreu de la Barca (Barcelona), Spain

18

Erleada

Apalutamide 60mg

Viên nén bao phim; Hộp 1 lọ chứa 120 viên

001110194023

- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Janssen Ortho LLC

- Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A.

- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: State Road 933, Km 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico (PR) 00778, USA

- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Via C. Janssen, Loc. Borgo S. Michele, 04100 Latina, Italy

19

Firazyr

Mỗi ml dung dịch chứa: Icatibant 10mg tương đương Icatibant acetate 11,38mg

Dung dịch tiêm; Hộp đơn gói gồm 1 ống tiêm chứa sẵn thuốc với 1 cây kim, hoặc hộp đa gói chứa ba hộp ống tiêm chứa sẵn thuốc với 3 cây kim

400110439925

- Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG.

- Cơ sở đóng gói thứ cấp: DHL Supply Chain (Netherlands) B.V.

- Cơ sở xuất xưởng: Takeda Pharmaceuticals International AG Ireland Branch

- Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Schutzenstrasse 87, 99-101, 88212 Ravensburg, Germany

- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp: Bijsterhuizen 3142 WIJCHEN, 6604LV, Netherlands

- Địa chỉ cơ sở xuất xưởng: Block 2 Miesian Plaza, 50-58 Baggot Street Lower, Dublin 2, D02 HW68, Ireland

20

Fluimucil 600mg

Acetylcystein 600mg

Viên nén sủi; Hộp 5 vỉ x 2 viên

VN-23097-22

Zambon Switzerland Ltd

Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland

21

Galvus Met 50mg/1000mg

Metformin Hydrochloride 1000mg, Vildagliptin 50mg

Viên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viên

400110771824

- Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Produktions GmbH

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., Poslovna enota PROIZVODNJA LENDAVA

- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Öflinger Strasse 44, 79664 Wehr, Germany

- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia

22

Galvus Met 50mg/500mg

Metformin Hydrochloride 500mg, Vildagliptin 50mg

Viên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viên

400110348400

- Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Produktions GmbH;

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., Poslovna enota PROIZVODNJA LENDAVA

- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Öflinger Strasse 44, 79664 Wehr, Germany;

- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia

23

Galvus Met 50mg/850mg

Metformin Hydrochloride 850mg, Vildagliptin 50mg

Viên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viên

400110771924

- Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Produktions GmbH

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., Poslovna enota PROIZVODNJA LENDAVA

- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Öflinger Strasse 44, 79664 Wehr, Germany

- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia

24

Glucophage XR 500 mg

Metformin hydrochloride 500mg

Viên nén phóng thích kéo dài; Hộp 4 vỉ x 15 viên

300110789924 (VN-22170-19)

Merck Sante s.a.s

2 rue du Pressoir Vert, 45400 Semoy, France

25

Ikervis

Ciclosporin 0,3mg/0,3ml

Nhũ tương nhỏ mắt; Hộp 6 túi x 5 lọ x 0,3ml

300110447823

Excelvision

27 Rue de la Lombardière, ZI la Lombardière, 07100 Annonay, France

26

Jardiance Duo

Empagliflozin 5mg, Metformin Hydrochloride 1000mg

Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN3-188-19

Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co.KG

Binger Str. 173, 55216 Ingelheim am Rhein, Germany

27

Klacid

Clarithromycin 125mg/5ml

Cốm pha hỗn dịch uống; Hộp 1 chai x 100ml

800110959124

AbbVie S.r.l

S.R. 148 Pontina, Km. 52 SNC- 04011 Campoverde di Aprilia – LT, Italy

28

Lipitor

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi calcium 1,5H20; tên khác Atorvastatin calcium trihydrate) 10mg

Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên

893110364325

Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)

Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam

29

Lipitor

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi calcium 1,5H20; tên khác Atorvastatin calcium trihydrate) 20mg

Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên

893110364425

Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)

Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam

30

Maxitrol

Mỗi gram thuốc mỡ chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU

Thuốc mỡ tra mắt; Hộp 1 tuýp 3,5g

540110522824

Novartis Manufacturing NV

Rijksweg 14, Puurs-Sint- Amands, 2870, Belgium

31

Maxitrol

Mỗi ml chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU

Hỗn dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml

540110024025 (VN-21435-18)

Novartis Manufacturing NV

Rijksweg 14, Puurs-Sint- Amands, 2870, Belgium

32

Mucosta Tablets 100mg

Rebamipid 100mg

Viên nén bao phim; Hộp 10 vỉ x 10 viên

499110142023

Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Itano Factory

13 Minami, Shishitoki, Matsutani, Itano-cho, Itano- gun, Tokushima 779-0195, Japan

33

Nimotop

Nimodipin 30mg

Viên nén bao phim; Hộp 3 vì x 10 viên

400110961024

- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và xuất xưởng: Bayer AG

- Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Haupt Pharma Münster GmbH

- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm và xuất xưởng: Kaiser-Wilhelm-Allee, 51368 Leverkusen, Germany

- Địa chỉ cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Schleebrüggenkamp 15, 48159 Münster, Germany

34

Pletaal OD Tablets 100mg

Cilostazol 100mg

Viên nén tan trong miệng; Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên

499110079523

Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Second Tokushima Factory

224-18, Hiraishi Ebisuno, Kawauchi-cho, Tokushima- shi, Tokushima 771-0182, Japan

35

Rabeloc I.V.

Rabeprazole natri 20mg

Bột đông khô pha tiêm; Hộp 1 lọ

VN-16603-13

Cadila Pharmaceuticals Ltd.

Plot No. 1389, Trasad Road, Dholka, City: Dholka- 382225, Dist: Ahmedabad, Gujarat State, India

36

Relvar Ellipta

Mỗi liều chưa phóng thích chứa fluticasone furoate 100mcg; vilanterol (dưới dạng vilanterol trifenatate) 25mcg; mỗi liều phóng thích chứa fluticasone furoate 92mcg; vilanterol (dưới dạng vilanterol trifenatate) 22mcg

Bột hít phân liều; Hộp chứa 1 dụng cụ 30 liều hít

500110089323

Glaxo Operations UK Ltd (trading as Glaxo Wellcome Operations)

Priory street, Ware, Hertfordshire, SG12 0DJ, United Kingdom

37

Saizen

Somatropin 6mg/1,03ml

Dung dịch tiêm; Hộp gồm 1 ống chứa 1,03ml

800410048025

- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp, kiểm nghiệm và xuất xưởng lô: Merck Serono S.p.A.

- Cơ sở đóng gói thứ cấp: Merck Serono S.A.

- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp, kiểm nghiệm và xuất xưởng lô: Via delle Magnolie 15 (loc. Frazione Zona Industriale) 70026 Modugno (BA), Italy

- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp: Succursale d’Aubonne, Zone Industrielle de l'Ouriettaz, 1170 Aubonne, Switzerland

38

Sybrava

Inclisiran 284mg (dưới dạng Inclisiran natri 300mg)/ 1,5ml

Dung dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1,5ml

900110197100

Novartis Pharmaceutical Manufacturing GmbH

Biochemiestraße 10, 6336 Langkampfen, Austria

39

Tasigna 150mg

Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydrochloride monohydrate) 150mg

Viên nang cứng; Hộp 7 vỉ x 4 viên

760114430623

- Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Stein AG

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek d.d., Pe Proizvodnja Lendava

- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland

- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia

40

Trajenta

Linagliptin 5mg

Viên nén bao phim, hộp 3 vỉ x 10 viên

400110766824

Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH

Göllstraße 1, 84529 Tittmoning, Germany

41

Trelegy Ellipta

Mỗi liều chưa phóng thích chứa 100mcg fluticasone furoate; 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 92mcg fluticasone furoate; 55mcg umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate)

Thuốc bột hít phân liều; Hộp có 1 dụng cụ hít chứa 30 liều hít

500110439823

Glaxo Operations UK Ltd (trading as Glaxo Wellcome Operations)

Priory street, Ware, Hertfordshire, SG12 0DJ, United Kingdom

42

Twynsta

Telmisartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg

Viên nén; Hộp 14 vỉ x 7 viên

890110085723

- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: M/s Cipla Ltd.;

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG

- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Plot No. L-139 to L-146, Verna Industrial Estate, Verna-Goa, India

- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Binger Str. 173, 55216 Ingelheim am Rhein, Germany

43

Twynsta

Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besilate), Telmisartan 80mg

Viên nén; Hộp 14 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

890110961624

- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: M/s Cipla Ltd.

- Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Rottendorf Pharma GmbH

- Cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Rottendorf Pharma GmbH

- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Plot No. L-139 to L-146, Verna Industrial Estate, Verna-Goa, India

- Địa chỉ cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Am Fleigendahl 3 59320 Ennigerloh, Germany

- Địa chỉ cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Ostenfelder Straße 51-61 59320 Ennigerloh, Germany

44

Twynsta

Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besilate), Telmisartan 40mg

Viên nén; Hộp 14 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

890110961724

- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: M/s Cipla Ltd.;

- Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Rottendorf Pharma GmbH;

- Cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Rottendorf Pharma GmbH

- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Plot No. L-139 to L-146, Verna Industrial Estate, Verna-Goa, India

- Địa chỉ cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Am Fleigendahl 3 59320 Ennigerloh, Germany;

- Địa chỉ sơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Ostenfelder Straße 51-61 59320 Ennigerloh, Germany

45

Xofluza

Baloxavir Marboxil 20mg

Viên nén; Hộp 2 viên, hộp 4 viên

499110129524

- Cơ sở sản xuất: Shionogi Pharma Co., Ltd., Settsu Plant

- Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Packaging Services, LLC

- Cơ sở xuất xưởng lô: F.Hoffman-La Roche Ltd.

- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 5-1, Mishima 2-chome, Settsu, Osaka 566-0022, Japan

- Địa chỉ cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: 22-23 Carland Rd., Conshohocken, PA 19428, USA

- Địa chỉ cơ sở xuất xưởng lô: Viaduktstrasse 33, 4051 Basel, Switzerland

46

Xospata

Gilteritinib fumarate 44,2mg (tương đương với Gilteritinib 40mg)

Viên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 21 viên

499110779224

- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Astellas Pharma Inc. Yaizu Technology Center

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng lô: Astellas Pharma Europe B.V.

- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm: 180 Ozumi, Yaizu-shi, Shizuoka 425-0072, Japan

- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng lô: Hogemaat 2, 7942 JG Meppel, The Netherlands

47

Zinforo

Ceftaroline fosamil (dưới dạng Ceftaroline fosamil acetic acid solvate monohydrate) 600mg

Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền, Hộp 10 lọ

800110144223

- Cơ sở sản xuất: ACS Dobfar S.p.A.

- Cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2 và xuất xưởng: ACS Dobfar S.p.A.

- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Viale Addetta, 2a/12 – 3/5, 20067 Tribiano, Milano, Italy

- Địa chỉ cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2 và xuất xưởng: Nucleo Industriale S. Atto (loc. S. Nicolo' A Tordino) - 64100 Teramo (TE), Italy

48

Zometa

Mỗi 100ml dung dịch chứa: Zoledronic acid (Dưới dạng Zoledronic acid monohydrate 4,264mg) 4mg

Dung dịch truyền tĩnh mạch; Hộp 1 chai x 100ml

800110978424

Fisiopharma S.r.l.

Nucleo Industriale – 84020 Palomonte (SA), Italy

Ghi chú:

- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...