Quyết định 499/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Số hiệu | 499/QĐ-BGDĐT |
| Ngày ban hành | 05/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Hoàng Minh Sơn |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 499/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 05 tháng 03 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông báo số 109/TB-BTC ngày 29/01/2026 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
Q. BỘ TRƯỞNG |
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-BGDĐT ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm (Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017);
Căn cứ Thông báo số 109/TB-BTC ngày 29/01/2026 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024;
Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai thuyết minh quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 như sau:
|
1. Số liệu quyết toán[1] |
|
|
a) Thu phí, lệ phí: |
|
|
- Tổng số thu phí trong năm: |
3.695.900.000 đồng; |
|
- Số phí phải nộp ngân sách nhà nước: |
1.478.360.000 đồng; |
|
- Số phí được khấu trừ/để lại: |
2.217.540.000 đồng. |
|
b) Quyết toán chi ngân sách (nguồn vốn trong nước)[2]: |
|
|
- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: |
267.300.980.768 đồng; |
|
- Dự toán được giao trong năm: |
6.287.222.800.000 đồng; |
|
- Tổng số kinh phí được sử dụng trong năm: |
6.554.523.780.768 đồng; |
|
- Kinh phí thực nhận trong năm: |
6.023.940.668.955 đồng; |
|
- Kinh phí quyết toán: |
6.027.977.681.925 đồng; |
|
- Kinh phí giảm trong năm: |
202.789.712.191 đồng; |
|
- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán 323.756.386.652 đồng, trong đó: |
|
|
+ Kinh phí đã nhận: |
20.185.398.415 đồng; |
|
+ Dự toán còn dư ở Kho bạc: |
303.570.988.237 đồng. |
|
c) Quyết toán chi từ nguồn phí được khấu trừ để lại |
|
|
- Số kinh phí năm 2023 chuyển sang năm 2024: |
108.404.592 đồng. |
|
- Dự toán được giao trong năm: |
1.820.000.000 đồng. |
|
- Số thu được trong năm: |
2.217.540.000 đồng. |
|
- Dự toán được sử dụng trong năm: |
2.325.944.592 đồng. |
|
- Kinh phí quyết toán trong năm: |
1.820.000.000 đồng. |
|
- Số dư kinh phí được chuyển sang năm 2025 sử dụng và quyết toán: |
505.944.592 đồng. |
3. Thuyết minh số liệu quyết toán:
a) Kinh phí giảm trong năm 2024: 202.789.712.191 đồng, bao gồm:
- Dự toán hủy: 196.341.470.926 đồng, trong đó: (i) Hủy do hết nhiệm vụ chi tại các đơn vị: 162.036.850.926 đồng; (ii) Hủy do cắt giảm tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 119/NQ-CP ngày 7/8/2024 của Chính phủ: 23.397.490.000 đồng; (iii) Hủy do cắt giảm tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 82/NQ-CP ngày 5/6/2024 của Chính phủ: 10.907.130.000 đồng.
- Dự toán kinh phí đã nộp ngân sách nhà nước: 1.015.823.000 đồng.
- Dự toán kinh phí còn phải nộp ngân sách nhà nước: 5.432.418.265 đồng.
b) Kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 323.756.386.652 đồng (Tổng hợp theo báo cáo của đơn vị và xác nhận của KBNN nơi giao dịch). Trong đó: số dư dự toán: 303.570.988.237 đồng; số dư tạm ứng: 20.185.398.415 đồng). Bao gồm:
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 499/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 05 tháng 03 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông báo số 109/TB-BTC ngày 29/01/2026 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
Q. BỘ TRƯỞNG |
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-BGDĐT ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm (Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017);
Căn cứ Thông báo số 109/TB-BTC ngày 29/01/2026 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024;
Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai thuyết minh quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 như sau:
|
1. Số liệu quyết toán[1] |
|
|
a) Thu phí, lệ phí: |
|
|
- Tổng số thu phí trong năm: |
3.695.900.000 đồng; |
|
- Số phí phải nộp ngân sách nhà nước: |
1.478.360.000 đồng; |
|
- Số phí được khấu trừ/để lại: |
2.217.540.000 đồng. |
|
b) Quyết toán chi ngân sách (nguồn vốn trong nước)[2]: |
|
|
- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: |
267.300.980.768 đồng; |
|
- Dự toán được giao trong năm: |
6.287.222.800.000 đồng; |
|
- Tổng số kinh phí được sử dụng trong năm: |
6.554.523.780.768 đồng; |
|
- Kinh phí thực nhận trong năm: |
6.023.940.668.955 đồng; |
|
- Kinh phí quyết toán: |
6.027.977.681.925 đồng; |
|
- Kinh phí giảm trong năm: |
202.789.712.191 đồng; |
|
- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán 323.756.386.652 đồng, trong đó: |
|
|
+ Kinh phí đã nhận: |
20.185.398.415 đồng; |
|
+ Dự toán còn dư ở Kho bạc: |
303.570.988.237 đồng. |
|
c) Quyết toán chi từ nguồn phí được khấu trừ để lại |
|
|
- Số kinh phí năm 2023 chuyển sang năm 2024: |
108.404.592 đồng. |
|
- Dự toán được giao trong năm: |
1.820.000.000 đồng. |
|
- Số thu được trong năm: |
2.217.540.000 đồng. |
|
- Dự toán được sử dụng trong năm: |
2.325.944.592 đồng. |
|
- Kinh phí quyết toán trong năm: |
1.820.000.000 đồng. |
|
- Số dư kinh phí được chuyển sang năm 2025 sử dụng và quyết toán: |
505.944.592 đồng. |
3. Thuyết minh số liệu quyết toán:
a) Kinh phí giảm trong năm 2024: 202.789.712.191 đồng, bao gồm:
- Dự toán hủy: 196.341.470.926 đồng, trong đó: (i) Hủy do hết nhiệm vụ chi tại các đơn vị: 162.036.850.926 đồng; (ii) Hủy do cắt giảm tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 119/NQ-CP ngày 7/8/2024 của Chính phủ: 23.397.490.000 đồng; (iii) Hủy do cắt giảm tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 82/NQ-CP ngày 5/6/2024 của Chính phủ: 10.907.130.000 đồng.
- Dự toán kinh phí đã nộp ngân sách nhà nước: 1.015.823.000 đồng.
- Dự toán kinh phí còn phải nộp ngân sách nhà nước: 5.432.418.265 đồng.
b) Kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 323.756.386.652 đồng (Tổng hợp theo báo cáo của đơn vị và xác nhận của KBNN nơi giao dịch). Trong đó: số dư dự toán: 303.570.988.237 đồng; số dư tạm ứng: 20.185.398.415 đồng). Bao gồm:
- Kinh phí thường xuyên giao tự chủ: 63.990.396.978 đồng, gồm: (i) Kinh phí đã nhận: 0 đồng; (ii) Dự toán còn dư ở Kho bạc: 63.990.396.978 đồng;
- Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ: 259.765.989.674 đồng, gồm: (i) Kinh phí đã nhận: 20.185.398.415 đồng; (ii) Dự toán còn dư ở Kho bạc: 239.580.591.259 đồng.
Trong đó:
- Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương: 551.400.000 đồng.
- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học chuyển tiếp: 48.985.669.532 đồng.
- Kinh phí thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia chuyển năm sau theo quy định tại Nghị quyết số 174/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội: 210.780.320.142 đồng.
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
QUYẾT TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC năm 2024
(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-BGDĐT ngày 05/03/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung |
Tổng số liệu báo cáo quyết toán |
Tổng số liệu quyết toán được duyệt |
Chênh lệch |
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
- |
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
3.965.900.000 |
3.965.900.000 |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
3.965.900.000 |
3.965.900.000 |
- |
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
1.820.000.000 |
1.820.000.000 |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
1.820.000.000 |
1.820.000.000 |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
1.820.000.000 |
1.820.000.000 |
- |
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
1.478.360.000 |
1.478.360.000 |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
1.478.360.000 |
1.478.360.000 |
- |
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
6.027.977.681.925 |
6.027.977.681.925 |
- |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
6.027.977.681.925 |
6.027.977.681.925 |
- |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
189.416.447.912 |
189.416.447.912 |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
162.274.354.591 |
162.274.354.591 |
- |
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
27.142.093.321 |
27.142.093.321 |
- |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
200.353.753.050 |
200.353.753.050 |
- |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
171.950.078.950 |
171.950.078.950 |
- |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
171.950.078.950 |
171.950.078.950 |
- |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
28.403.674.100 |
28.403.674.100 |
- |
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
- |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
5.630.050.951.481 |
5.630.050.951.481 |
- |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
1.029.131.758.357 |
1.029.131.758.357 |
- |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
4.600.919.193.124 |
4.600.919.193.124 |
- |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
4.943.282.660 |
4.943.282.660 |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
- |
- |
- |
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
4.943.282.660 |
4.943.282.660 |
- |
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
1.832.856.322 |
1.832.856.322 |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
- |
- |
- |
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.832.856.322 |
1.832.856.322 |
- |
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
1.380.390.500 |
1.380.390.500 |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
- |
- |
- |
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.380.390.500 |
1.380.390.500 |
- |
Ghi chú: Số liệu quyết toán không bao gồm kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, kinh phí viện trợ, hỗ trợ hợp tác đào tạo lưu học sinh Lào và Campuchia và vốn viện trợ ngoài nước.
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Đại học Mở TP.HCM |
Trường Đại học Hà Nội |
Trường Đại học Ngoại thương |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
- |
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
4.434.931.549 |
23.358.025.100 |
6.455.593.600 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
4.434.931.549 |
23.358.025.100 |
6.455.593.600 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
3.259.205.749 |
930.303.100 |
1.716.693.600 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
3.259.205.749 |
930.303.100 |
1.716.693.600 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
3.259.205.749 |
930.303.100 |
1.716.693.600 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
1.175.725.800 |
22.427.722.000 |
4.738.900.000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.175.725.800 |
22.427.722.000 |
4.738.900.000 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Đại học Kinh tế quốc dân |
Đại học Kinh tế TP.HCM |
Trường Đại học Thương mại |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
10.861.844.700 |
8.682.074.976 |
9.220.975.000 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
10.861.844.700 |
8.682.074.976 |
9.220.975.000 |
|
1 |
Chí quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
2.981.844.700 |
3.498.534.250 |
1.667.935.000 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
2.981.844.700 |
3.498.534.250 |
1.667.935.000 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
2.981.844.700 |
3.498.534.250 |
1.667.935.000 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
7.880.000.000 |
5.183.540.726 |
7.553.040.000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
7.880.000.000 |
5.183.540.726 |
7.553.040.000 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Đại học Bách khoa Hà Nội |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM |
Trường Đại học Luật TP.HCM |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
23.524.750.762 |
13.812.881.020 |
2.542.547.500 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
23.524.750.762 |
13.812.881.020 |
2.542.547.500 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
15.667.728.762 |
5.863.571.020 |
1.269.547.500 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
15.667.728.762 |
5.863.571.020 |
1.269.547.500 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
15.667.728.762 |
5.863.571.020 |
1.269.547.500 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
7.857.022.000 |
7.949.310.000 |
1.273.000.000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
7.857.022.000 |
7.949.310.000 |
1.273.000.000 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Đại học Mở Hà Nội |
Trung Tâm Đào tạo KV của SEAMEO tại VN |
Báo Giáo dục Thời đại |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
3.569.091.700 |
9.263.295.000 |
4.219.407.277 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
3.569.091.700 |
9.263.295.000 |
4.219.407.277 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
482.033.000 |
- |
- |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
482.033.000 |
- |
- |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
482.033.000 |
|
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
3.087.058.700 |
9.263.295.000 |
4.219.407.277 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
3.087.058.700 |
9.263.295.000 |
4.219.407.277 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Đại học Cần Thơ |
Trường Đại học Tây Bắc |
Trường Đại học Tây nguyên |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
101.715.832.474 |
157.059.503.300 |
115.114.778.575 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
101.715.832.474 |
157.059.503.300 |
115.114.778.575 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
10.067.352.724 |
1.179.283.300 |
2.406.818.575 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
10.067.352.724 |
1.179.283.300 |
2.406.818.575 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
10.067.352.724 |
1.179.283.300 |
2.406.818.575 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
91.648.479.750 |
155.880.220.000 |
112.707.960.000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
33.747.000.000 |
38.025.000.000 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
91.648.479.750 |
122.133.220.000 |
74.682.960.000 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Đại học Đà lạt |
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
92.972.785.984 |
11.759.295.500 |
60.145.801.000 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
92.972.785.984 |
11.759.295.500 |
60.145.801.000 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
3.101.069.984 |
194.870.500 |
277.581.000 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
3.101.069.984 |
194.870.500 |
277.581.000 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
3.101.069.984 |
194.870.500 |
277.581.000 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
89.871.716.000 |
11.564.425.000 |
59.868.220.000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
35.164.600.000 |
10.932.000.000 |
18.535.250.000 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
54.707.116.000 |
632.425.000 |
41.332.970.000 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM |
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật TƯ |
Trường Đại học Kiên Giang |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
52.860.400.000 |
101.448.273.900 |
25.119.808.302 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
52.860.400.000 |
101.448.273.900 |
25.119.808.302 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
- |
568.800.000 |
2.457.880.343 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
- |
568.800.000 |
2.457.880.343 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
568.800.000 |
2.457.880.343 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
52.860.400.000 |
100.879.473.900 |
22.661.927.959 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
20.438.000.000 |
28.994.000.000 |
18.137.968.012 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
32.422.400.000 |
71.885.473.900 |
4.523.959.947 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM |
Trường Đại học Nha Trang |
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
71.700.546.000 |
25.457.427.202 |
54.880.005.590 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
71.700.546.000 |
25.457.427.202 |
54.880.005.590 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
1.257.300.000 |
3.658.555.682 |
4.965.599.600 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
1.257.300.000 |
3.658.555.682 |
4.965.599.600 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
1.257.300.000 |
3.658.555.682 |
4.965.599.600 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
70.443.246.000 |
21.167.560.000 |
49.914.405.990 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
57.037.000.000 |
18.062.000.000 |
47.427.906.440 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
13.406.246.000 |
3.105.560.000 |
2.486.499.550 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
631.311.520 |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
631.311.520 |
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Đại học Giao thông vận tải |
Trường Đại học Mở - Địa chất |
Đại học Thái Nguyên |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
|
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
61.948.428.600 |
47.082.461.320 |
597.304.617.962 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
61.948.428.600 |
47.082.461.320 |
597.304.617.962 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
9.737.428.600 |
5.945.482.170 |
13.573.849.850 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
9.737.428.600 |
5.945.482.170 |
13.573.849.850 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
9.737.428.600 |
5.945.482.170 |
13.573.849.850 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
52.211.000.000 |
40.735.023.550 |
582.930.768.112 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
47.531.000.000 |
37.925.513.550 |
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
4.680.000.000 |
2.809.510.000 |
582.930.768.112 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
401.955.600 |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
401.955.600 |
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
800.000.000 |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
800.000.000 |
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Đại học Huế |
Đại học Đà Nẵng |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
434.660.377.720 |
385.074.436.892 |
523.393.262.300 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
434.660.377.720 |
385.074.436.892 |
523.393.262.300 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
8.525.680.659 |
12.570.041.099 |
4.436.284.300 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
6.301.680.859 |
12.570.041.099 |
4.436.284.300 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
6.301.680.859 |
12.570.041.099 |
4.436.284.300 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
2.223.999.800 |
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
425.537.697.061 |
372.504.395.793 |
518.756.978.000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
282.446.372 |
|
91.769.080.000 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
425.255.250.689 |
372.504.395.793 |
426.987.898.000 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
597.000.000 |
|
200.000.000 |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
597.000.000 |
|
200.000.000 |
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội II |
Trường Đại học Vinh |
Trường Đại học Quy Nhơn |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
228.864.228.314 |
319.960.282.299 |
191.394.054.780 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
228.864.228.314 |
319.960.282.299 |
191.394.054.780 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
3.076.693.914 |
3.673.432.800 |
3.380.954.780 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
3.076.693.914 |
3.673.432.800 |
3.380.954.780 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
3.076.693.914 |
3.673.432.800 |
3.380.954.780 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
225.787.534.400 |
316.286.849.499 |
188.013.100.000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
44.679.000.000 |
76.050.000.000 |
46.581.000.000 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
181.108.534.400 |
240.236.849.499 |
141.432.100.000 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Đại học Sư phạm TP.HCM |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
Trường Đại học Đồng Tháp |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
339.601.962.009 |
22.732.481.600 |
293.560.831.303 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
339.601.962.009 |
22.732.481.600 |
293.560.831.303 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
4.072.027.500 |
2.016.481.600 |
2.181.952.670 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
4.072.027.500 |
2.016.481.600 |
2.181.952.670 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
4.072.027.500 |
2.016.481.600 |
2.181.952.670 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
335.529.934.509 |
20.716.000.000 |
291.378.878.633 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
79.479.914.614 |
13.520.000.000 |
47.056.000.000 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
256.050.019.895 |
7.196.000.000 |
244.322.878.633 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
|
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Cao đẳng Sư phạm TW |
Trường Cao đẳng sư phạm TW Nha Trang |
Trường Cao đẳng sư phạm TW Tp.HCM |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
169.922.153.496 |
50.598.326.000 |
77.216.552.237 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
169.922.153.496 |
50.598.326.000 |
77.216.552.237 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
270.000.000 |
500.000.000 |
274.506.700 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
270.000.000 |
500.000.000 |
274.506.700 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
270.000.000 |
500.000.000 |
274.506.700 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
169.652.153.496 |
50.098.326.000 |
76.942.045.537 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
37.347.185.796 |
11.883.000.000 |
16.161.000.000 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
132.304.967.700 |
38.215.326.000 |
60.781.045.537 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Đại học Việt Đức |
Học viện Quản lý giáo dục |
Trường Cán bộ Quản lý giáo dục TP HCM |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
55.530.427.073 |
22.185.665.024 |
9.671.534.000 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
55.530.427.073 |
22.185.665.024 |
9.671.534.000 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
1.890.427.073 |
505.000.000 |
232.934.000 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
1.890.427.073 |
505.000.000 |
232.934.000 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
1.890.427.073 |
505.000.000 |
232.934.000 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
53.640.000.000 |
21.680.665.024 |
9.438.600.000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
53.625.000.000 |
20.914.000.000 |
9.438.600.000 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
15.000.000 |
766.665.024 |
|
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Tạp chí giáo dục |
TTKV về học tập suốt đời của tổ chức SEAMEO tại VN |
Trường Hữu nghị 80 |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
3.359.832.880 |
951.183.780 |
56.587.747.789 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
3.359.832.880 |
951.183.780 |
56.587.747.789 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
961.832.880 |
- |
- |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
961.832.880 |
- |
- |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
961.832.880 |
|
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
2.398.000.000 |
951.183.780 |
56.587.747.789 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
951.000.000 |
951.183.780 |
31.555.729.164 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.447.000.000 |
|
25.032.018.625 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Hữu nghị T78 |
Viện Khoa học Giáo dục VN |
Viện Nghiên cứu thiết kế trường học |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
56.520.243.287 |
30.160.247.894 |
- |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
56.520.243.287 |
30.160.247.894 |
- |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
- |
27.900.235.658 |
- |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
- |
6.968.235.658 |
- |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
6.968.235.658 |
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
20.932.000.000 |
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
56.520.243.287 |
2.260.012.236 |
- |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
30.495.150.000 |
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
26.025.093.287 |
2.260.012.236 |
|
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
|
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Viện nghiên cứu cao cấp về Toán |
Ban Quản lý Đề án ngoại ngữ 2020 |
Ban Quản lý các dự án (Bộ GD&ĐT) |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
30.986.307.430 |
3.951.343.789 |
23.668.171.556 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
30.986.307.430 |
3.951.343.789 |
23.668.171.556 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
15.577.880.000 |
- |
- |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
11.087.880.000 |
- |
- |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
11.087.880.000 |
|
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
4.490.000.000 |
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
15.408.427.430 |
3.951.343.789 |
23.668.171.556 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
72.540.000 |
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
15.408.427.430 |
3.878.803.789 |
23.668.171.556 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
|
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cục Quản lý chất lượng |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
3.965.900.000 |
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
1.820.000.000 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
1.820.000.000 |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
1.820.000.000 |
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
1.478.360.000 |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
1.478.360.000 |
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
282.088.837.340 |
13.332.562.537 |
92.423.897.543 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
282.088.837.340 |
13.332.562.537 |
92.423.897.543 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
98.775.843.438 |
11.292.150.878 |
11.282.223.821 |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
88.733.133.386 |
10.117.100.000 |
7.813.130.859 |
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
10.042.710.052 |
1.175.050.878 |
3.469.092.962 |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
7.592.444.108 |
- |
- |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
7.592.444.108 |
- |
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
7.592.444.108 |
|
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
170.196.876.634 |
2.040.411.659 |
81.141.673.722 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
4.362.690.629 |
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
165.834.186.005 |
2.040.411.659 |
81.141.673.722 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
4.943.282.660 |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
4.943.282.660 |
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
580.390.500 |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
580.390.500 |
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Cục Nhà giáo và Cán bộ QLGD |
Cục Công nghệ thông tin |
Cục Hợp tác quốc tế |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
14.525.294.205 |
13.322.415.992 |
421.236.071.297 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
14.525.294.205 |
13.322.415.992 |
421.236.071.297 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
9.787.719.235 |
12.320.389.679 |
15.316.868.724 |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
7.332.237.635 |
6.045.248.230 |
12.385.321.950 |
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
2.455.481.600 |
6.275.141.449 |
2.931.546.774 |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
- |
- |
- |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
4.737.574.970 |
1.002.026.313 |
405.919.202.573 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
4.737.574.970 |
1.002.026.313 |
405.919.202.573 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Văn phòng Hội đồng QG Giáo dục và PTNL |
Hội đồng Giáo sư nhà nước |
BQLDA Nâng cao chất lượng giáo dục cho trẻ em dân tộc thiểu số và trẻ em |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
3.640.506.233 |
9.354.332.266 |
- |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
3.640.506.233 |
9.354.332.266 |
- |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
1.340.177.650 |
2.354.332.266 |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
1.340.177.650 |
2.281.008.366 |
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
73.323.900 |
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
- |
- |
- |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
2.300.328.583 |
7.000.000.000 |
- |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
2.300.328.583 |
7.000.000.000 |
|
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Dự án Giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn II |
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất |
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
2.061.588.994 |
25.000.597.370 |
19.106.087.000 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
2.061.588.994 |
25.000.597.370 |
19.106.087.000 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
- |
- |
|
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
- |
- |
- |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
2.061.588.994 |
25.000.597.370 |
19.106.087.000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
2.061.588.994 |
25.000.597.370 |
19.106.087.000 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
||
|
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghệ |
Trường ĐHSP Kỹ thuật Nam Định |
Trường ĐHSP Kỹ thuật Vinh |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
34.257.260.000 |
15.364.397.000 |
15.159.422.000 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
34.257.260.000 |
15.364.397.000 |
15.159.422.000 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
- |
- |
- |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
34.257.260.000 |
15.364.397.000 |
15.159.422.000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
34.257.260.000 |
15.364.397.000 |
15.159.422.000 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chương: 022
|
STT |
Nội dung |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
|
|
Trường ĐHSP Kỹ thuật Vĩnh Long |
Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên |
||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
|
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
- |
- |
|
1 |
Phí công nhận văn bằng |
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
2.479.885.500 |
37.557.489.303 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
2.479.885.500 |
37.557.489.303 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
26.946.742.221 |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
26.226.996.515 |
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
719.745.706 |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
89.674.300 |
3.896.000.000 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
- |
3.228.000.000 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
3.228.000.000 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
89.674.300 |
668.000.000 |
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
2.390.211.200 |
6.712.157.880 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
2.390.211.200 |
6.712.157.880 |
|
4 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
2.589.202 |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
2.589.202 |
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
[1] Không bao gồm số liệu của 10 trường chuyển từ Bộ Xây dựng về Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội vào 30/6/2024 (Theo Quyết định số 996/QĐ-TTg ngày 25/8/2023 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành danh sách các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Xây dựng), sau đó (01/03/2025) chuyển về Bộ Giáo dục và Đào tạo theo phương án sắp xếp tổ chức bộ máy do đã được tổng hợp trong quyết toán của Bộ Xây dựng gửi Bộ Tài chính theo công văn số 1146/BXD-KHTC ngày 28/3/2025 của Bộ Xây dựng, gồm có: Trường Cao đẳng Công nghệ quốc tế LILAMA2; Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng; Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội; Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1; Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị; Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định; Trường Cao đẳng Xây dựng số 1; Trường Cao đẳng nghề Xây dựng (nay là Trường Cao đẳng Xây dựng và Công nghệ - Xã hội); Trường Cao đẳng Xây dựng TP Hồ Chí Minh; Trường Trung cấp nghề Cơ khí xây dựng.
[2] Không bao gồm: Kinh phí viện trợ, hỗ trợ hợp tác đào tạo lưu học sinh Lào và Cam-pu-chia; Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; Vốn viện trợ ngoài nước; Kinh phí từ nguồn hoạt động khác được để lại của các đơn vị.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh