Quyết định 3466/QĐ-BYT năm 2025 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Y tế
| Số hiệu | 3466/QĐ-BYT |
| Ngày ban hành | 07/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 07/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Lê Đức Luận |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3466/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 07 tháng 11 năm 2025 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2023 CỦA BỘ Y TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Báo cáo Quyết toán chi ngân sách nhà nước năm 2023 của Bộ Y tế đã điều chỉnh theo Thông báo xét duyệt của Bộ Tài chính và Báo cáo Kiểm toán nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
BỘ Y TẾ |
QUYẾT TOÁN CHI NGUỒN NSNN NĂM 2023
(Kèm theo quyết định số 3466/QĐ-BYT ngày 07/11/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT |
Nội dung |
Số liệu báo cáo quyết toán |
Số liệu quyết toán được duyệt |
Trong đó |
|
|
Quỹ lương |
Mua sắm, sửa chữa |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
II |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
2.611.359 |
2.611.359 |
880.913 |
264.659 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
167.155 |
167.155 |
103.375 |
3.657 |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
36.692 |
36.692 |
- |
12 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
313.105 |
313.105 |
56.466 |
3.130 |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
2.032.675 |
2.032.675 |
777.538 |
257.860 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
1.440 |
1.440 |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
569 |
569 |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
13.276 |
13.276 |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
2.779 |
2.779 |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
43.668 |
43.668 |
- |
- |
|
BỘ Y TẾ |
QUYẾT TOÁN CHI NGUỒN NSNN NĂM 2023
(Kèm theo quyết định số 3466/QĐ-BYT ngày 07/11/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Chỉ tiêu |
Viện Vệ sinh dịch tễ TW |
Viện Pasteur TP.Hồ Chí Minh |
Viện Y tế công cộng TP.Hồ Chí Minh |
Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế |
Viện Pasteur Nha Trang |
Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên |
Viện Kiểm nghiệm thuốc trung ương |
Viện Sốt rét Ký sinh trùng- Côn trùng TW |
Viện Kiểm nghiệm thuốc TP. HCM |
Viện Sốt rét KST-CT TP. Hồ Chí Minh |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
Tổng cộng |
234.085 |
8.960 |
8.080 |
- |
11.969 |
31.120 |
37.524 |
35.104 |
- |
14.678 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
472 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
290 |
- |
49 |
- |
74 |
113 |
- |
980 |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
233.053 |
8.488 |
7.206 |
- |
9.851 |
29.331 |
37.524 |
34.124 |
- |
14.678 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
295 |
- |
2.044 |
199 |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
742 |
- |
530 |
- |
- |
1.477 |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Viện Sốt rét KST-CT Quy Nhơn |
Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe TW |
Viện Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường |
Viện Kiểm định quốc gia vacxin và sinh phẩm y tế |
Viện Dược liệu |
Viện Dinh dưỡng |
Viện Kiểm nghiệm ATVSTP Quốc gia |
Viện Chiến lược và chính sách Y tế |
Viện Y học Biển |
Trung tâm mua sắm tập trung thuốc Quốc gia |
|
A |
B |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
|
Tổng cộng |
6.020 |
15.556 |
35.601 |
35.780 |
65.331 |
29.401 |
33.056 |
20.198 |
10.356 |
8.030 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
- |
- |
- |
4.728 |
- |
596 |
576 |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
- |
- |
- |
- |
125 |
1.043 |
- |
693 |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
6.020 |
12.869 |
30.351 |
35.780 |
57.448 |
24.448 |
32.460 |
18.929 |
10.356 |
8.030 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
1.460 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
5.250 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
1.227 |
- |
- |
3.030 |
3.910 |
- |
- |
- |
- |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3466/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 07 tháng 11 năm 2025 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2023 CỦA BỘ Y TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Báo cáo Quyết toán chi ngân sách nhà nước năm 2023 của Bộ Y tế đã điều chỉnh theo Thông báo xét duyệt của Bộ Tài chính và Báo cáo Kiểm toán nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
BỘ Y TẾ |
QUYẾT TOÁN CHI NGUỒN NSNN NĂM 2023
(Kèm theo quyết định số 3466/QĐ-BYT ngày 07/11/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT |
Nội dung |
Số liệu báo cáo quyết toán |
Số liệu quyết toán được duyệt |
Trong đó |
|
|
Quỹ lương |
Mua sắm, sửa chữa |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
II |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
2.611.359 |
2.611.359 |
880.913 |
264.659 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
167.155 |
167.155 |
103.375 |
3.657 |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
36.692 |
36.692 |
- |
12 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
313.105 |
313.105 |
56.466 |
3.130 |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
2.032.675 |
2.032.675 |
777.538 |
257.860 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
1.440 |
1.440 |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
569 |
569 |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
13.276 |
13.276 |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
2.779 |
2.779 |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
43.668 |
43.668 |
- |
- |
|
BỘ Y TẾ |
QUYẾT TOÁN CHI NGUỒN NSNN NĂM 2023
(Kèm theo quyết định số 3466/QĐ-BYT ngày 07/11/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Chỉ tiêu |
Viện Vệ sinh dịch tễ TW |
Viện Pasteur TP.Hồ Chí Minh |
Viện Y tế công cộng TP.Hồ Chí Minh |
Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế |
Viện Pasteur Nha Trang |
Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên |
Viện Kiểm nghiệm thuốc trung ương |
Viện Sốt rét Ký sinh trùng- Côn trùng TW |
Viện Kiểm nghiệm thuốc TP. HCM |
Viện Sốt rét KST-CT TP. Hồ Chí Minh |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
Tổng cộng |
234.085 |
8.960 |
8.080 |
- |
11.969 |
31.120 |
37.524 |
35.104 |
- |
14.678 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
472 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
290 |
- |
49 |
- |
74 |
113 |
- |
980 |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
233.053 |
8.488 |
7.206 |
- |
9.851 |
29.331 |
37.524 |
34.124 |
- |
14.678 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
295 |
- |
2.044 |
199 |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
742 |
- |
530 |
- |
- |
1.477 |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Viện Sốt rét KST-CT Quy Nhơn |
Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe TW |
Viện Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường |
Viện Kiểm định quốc gia vacxin và sinh phẩm y tế |
Viện Dược liệu |
Viện Dinh dưỡng |
Viện Kiểm nghiệm ATVSTP Quốc gia |
Viện Chiến lược và chính sách Y tế |
Viện Y học Biển |
Trung tâm mua sắm tập trung thuốc Quốc gia |
|
A |
B |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
|
Tổng cộng |
6.020 |
15.556 |
35.601 |
35.780 |
65.331 |
29.401 |
33.056 |
20.198 |
10.356 |
8.030 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
- |
- |
- |
4.728 |
- |
596 |
576 |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
- |
- |
- |
- |
125 |
1.043 |
- |
693 |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
6.020 |
12.869 |
30.351 |
35.780 |
57.448 |
24.448 |
32.460 |
18.929 |
10.356 |
8.030 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
1.460 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
5.250 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
1.227 |
- |
- |
3.030 |
3.910 |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Viện Trang thiết bị và Công trình Y tế |
Tạp chí Y Dược học |
Bệnh viện Hữu nghị |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
Bệnh viện Nhi TW |
Bệnh viện Bạch Mai |
Viện Huyết học truyền máu TW |
Bệnh viện Da liễu Trung ương |
|
A |
B |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
|
|
Tổng cộng |
2.364 |
1.133 |
46.468 |
3.389 |
5.839 |
9.256 |
9.855 |
4.459 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
- |
- |
1.568 |
- |
- |
- |
896 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
- |
- |
- |
47 |
- |
963 |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
2.364 |
1.133 |
46.468 |
1.774 |
4.139 |
8.228 |
7.612 |
3.562 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
- |
65 |
100 |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
- |
- |
- |
1.700 |
- |
2.143 |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
Bệnh viện Đa khoa TW Thái Nguyên |
Bệnh viện E |
Bệnh viện Phổi Trung ương |
Bệnh viện Phụ - Sản Trung ương |
Bệnh viện K |
Bệnh viện Tai - Mũi -Họng Trung ương |
|
A |
B |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
|
|
Tổng cộng |
22.370 |
39.832 |
26.922 |
4.146 |
7.092 |
3.791 |
2.457 |
612 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
237 |
- |
- |
- |
- |
- |
151 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
22.300 |
39.535 |
26.922 |
4.146 |
7.092 |
1.797 |
2.457 |
462 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
70 |
60 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
- |
- |
- |
- |
1.993 |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Viện Y pháp Quốc gia |
Bệnh viện Thống Nhất |
Bệnh viện C Đà Nẵng |
Bệnh viện Chợ Rẫy |
Bệnh viện Đa khoa TW Huế |
Bệnh viện Tâm thần TW II |
Bệnh viện Phong và Da liễu Trung ương Quy Hòa |
Bệnh viện Răng Hàm Mặt TW TP.Hồ Chí Minh |
|
A |
B |
37 |
38 |
39 |
40 |
41 |
42 |
43 |
44 |
|
|
Tổng cộng |
18.025 |
55.041 |
83.581 |
5.690 |
24.953 |
162.787 |
44.690 |
1.120 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
- |
- |
4.751 |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
18.025 |
55.041 |
83.581 |
939 |
24.898 |
162.693 |
44.690 |
1.120 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
54 |
95 |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Bệnh viện Đa khoa TW Quảng Nam |
Bệnh viện Đa khoa TW Cần Thơ |
Bệnh viện Mắt TW |
Bệnh viện Nội tiết TW |
Bệnh viện Tâm thần TW I |
Bệnh viện 71 Trung ương |
Bệnh viện 74 Trung ương |
Bệnh viện Phong và Da liễu TW Quỳnh Lập |
|
A |
B |
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
51 |
52 |
|
|
Tổng cộng |
51.752 |
2.617 |
574 |
8.553 |
156.783 |
65.726 |
38.365 |
50.005 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
- |
- |
- |
1.000 |
- |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
51.752 |
2.617 |
574 |
8.553 |
155.623 |
65.726 |
38.365 |
50.005 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
160 |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
Bệnh viện Y học cổ truyền TW |
Bệnh viện Châm cứu TW |
Bệnh viện Điều dưỡng - Phục hồi chức năng TW |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới |
Viện Pháp y tâm thần TW |
Viện Pháp y Tâm thần Biên Hòa |
Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực miền núi Phía Bắc (Phú Thọ) |
|
A |
B |
53 |
54 |
55 |
56 |
57 |
58 |
59 |
60 |
|
|
Tổng cộng |
2.200 |
23.419 |
28.444 |
26.605 |
21.389 |
37.727 |
56.992 |
8.601 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
2.200 |
23.419 |
28.444 |
26.605 |
21.389 |
37.727 |
56.992 |
8.601 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực miền Trung (Thừa Thiên Huế) |
Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực Tây Nguyên (Đắc Lắk) |
Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh |
Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực Tây Nam Bộ (Cần Thơ) |
Trung tâm Điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người |
Bệnh viện Đa khoa TW Huế - Cơ sở II |
Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E |
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
|
A |
B |
61 |
62 |
63 |
64 |
65 |
66 |
67 |
68 |
|
|
Tổng cộng |
7.310 |
9.394 |
7.702 |
7.555 |
4.710 |
9.511 |
200 |
10.860 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
10.860 |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
7.310 |
9.394 |
7.702 |
7.555 |
4.710 |
9.511 |
200 |
- |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Trường Cao đẳng Dược TW Hải Dương |
Trường Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng |
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam |
Trường Đại học Y Hà Nội |
Trường Đại học Dược Hà Nội |
Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng |
|
A |
B |
69 |
70 |
71 |
72 |
73 |
74 |
75 |
76 |
|
|
Tổng cộng |
9.392 |
23.707 |
55.915 |
79.924 |
30.935 |
33.037 |
63.401 |
21.592 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
- |
3.176 |
11.219 |
913 |
176 |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
9.392 |
23.707 |
35.006 |
60.478 |
27.022 |
28.976 |
28.730 |
21.592 |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
- |
- |
15.838 |
5.387 |
3.000 |
3.885 |
34.573 |
- |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
98 |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
2.839 |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
- |
1.894 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định |
Trường Đại học Y tế công cộng |
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
Văn phòng Bộ |
Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo |
Cục Quản lý Y Dược cổ truyền |
Cục Công nghệ Thông tin |
Cục quản lý Dược |
|
A |
B |
77 |
78 |
79 |
80 |
81 |
82 |
83 |
84 |
|
|
Tổng cộng |
42.627 |
8.625 |
5.457 |
100.819 |
10.191 |
17.881 |
1.261 |
11.841 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
75.927 |
6.179 |
5.161 |
1.261 |
11.188 |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
36 |
- |
1.513 |
3.450 |
- |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
42.627 |
8.329 |
5.457 |
153 |
562 |
- |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
- |
- |
- |
23.024 |
- |
2.342 |
- |
- |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
260 |
- |
42 |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
160 |
- |
10.378 |
- |
654 |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Cục An toàn thực phẩm |
Cục Y tế dự phòng |
Cục phòng, chống HIV/AIDS |
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh |
Cục Quản lý môi trường y tế |
Văn phòng thường trực BCH phòng, chống thiên tai và TKCN của Bộ Y tế |
Trung tâm Dữ liệu y tế |
Trung tâm ứng dụng Công nghệ Thông tin |
|
A |
B |
85 |
86 |
87 |
88 |
89 |
90 |
91 |
92 |
|
|
Tổng cộng |
21.762 |
13.136 |
11.040 |
14.101 |
19.500 |
821 |
3.209 |
930 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
11.840 |
9.071 |
9.291 |
9.204 |
6.330 |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
- |
- |
- |
985 |
- |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
150 |
- |
- |
- |
75 |
- |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
9.621 |
4.065 |
1.748 |
4.411 |
9.415 |
821 |
3.209 |
930 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
187 |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
151 |
- |
- |
300 |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
- |
2.650 |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
46 |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Trung tâm Thông tin Y tế Quốc gia |
Cục Cơ sở hạ tầng và Thiết bị y tế |
Trung tâm Đào tạo, bồi dưỡng |
Văn phòng Tổng cục |
Trung tâm nghiên cứu Thông tin và Dữ liệu |
Trung tâm tư vấn và cung ứng dịch vụ |
Trung tâm nghiên cứu, sản xuất vacxin và sinh phẩm y tế |
Báo Sức khỏe và Đời sống |
|
A |
B |
93 |
94 |
95 |
96 |
97 |
98 |
99 |
100 |
|
|
Tổng cộng |
14.287 |
1.433 |
5.109 |
30.752 |
6.943 |
4.643 |
249 |
17.000 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
224 |
1.021 |
- |
20.458 |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
249 |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
- |
- |
5.109 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
14.064 |
412 |
- |
6.218 |
6.943 |
4.643 |
- |
9.600 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.800 |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.600 |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
- |
- |
4.076 |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học Quốc giá nhiệm kỳ 2018-2020 |
BQL Dự án thành phần vệ sinh nông thôn và thay đổi hành vi về vệ sinh |
Ban Quản lý Dự án Giáo dục và đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải cách Hệ thống Y tế |
BQL Dự án quỹ toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS |
BQL DA sáng kiến khu vực ngăn chặn sốt rét kháng thuốc Artemisinin |
Dự án "Thí điểm Bác sỹ trẻ tình nguyện về vùng khó khăn" |
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở (GSD) |
Ban quản lý các dự án hỗ trợ phòng chống HIV/AIDS (Dự án EPIC) |
|
A |
B |
101 |
102 |
103 |
104 |
105 |
106 |
107 |
108 |
|
|
Tổng cộng |
500 |
389 |
500 |
688 |
239 |
312 |
2.252 |
537 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
500 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
- |
389 |
500 |
688 |
239 |
312 |
2.252 |
537 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Ban QLCT đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn |
Ban quản lý dự án vì sự sống còn phát triển trẻ em và môi trường (CSDE) |
Ban quản lý dự án WHO |
BQLDA Tăng cường tiếp cận công bằng tới thông tin và DV SKSS và SKTD toàn diện cho nhóm dân cư dễ bị tổn thương (VNM10P03) |
|
A |
B |
109 |
110 |
111 |
112 |
|
|
Tổng cộng |
1.648 |
2.898 |
2.041 |
2.230 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chi nghiên cứu khoa học |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dậy nghề |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
1.648 |
2.898 |
2.041 |
2.230 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
- |
- |
- |
- |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh