Quyết định 202/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Số hiệu | 202/QĐ-BGDĐT |
| Ngày ban hành | 30/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Nguyễn Kim Sơn |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 202/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán sử dụng vốn đầu tư công;
Căn cứ Thông báo số 1033/TB-BTC ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông báo số 33/TB-BTC ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024 nguồn vốn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho nước ngoài;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
Chương: 022
CHI TIẾT QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 202/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Nội dung |
Số liệu đề xuất quyết toán |
Số liệu quyết toán được duyệt |
Chênh lệch |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=4-3 |
6 |
|
|
|
|
|
||
|
I |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
II |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án: Nhà nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
|
|
Vốn trong nước |
3.506.286.109 |
3.506.286.109 |
0 |
|
|
2 |
Dự án: Đầu tư xây dựng các phòng thí nghiệm trọng điểm dùng chung khu vực Bắc, Trung, Nam (giai đoạn 1) |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
136.051.553.150 |
136.051.553.150 |
0 |
|
|
3 |
Dự án: Đầu tư xây dựng các phòng thí nghiệm trọng điểm dùng chung khu vực Bắc, Trung, Nam (giai đoạn 2) |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
3.121.389.000 |
3.121.389.000 |
0 |
|
|
III |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án: Dự án thành phần 3 thuộc dự án "Chương trình kỹ năng và kiến thức cho tăng trưởng kinh tế toàn diện" |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
|
|
Vốn trong nước |
438.537.620 |
438.53 7.620 |
0 |
|
|
2 |
Dự án: Cải tạo nâng cấp Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
|
|
Vốn trong nước |
22.202.556.583 |
22.202.556.583 |
0 |
|
|
3 |
Dự án: Chương trình kỹ năng và kiến thức cho tăng trưởng kinh tế toàn diện |
|
|
|
Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên |
|
|
Vốn trong nước |
3.667.378.588 |
3.667.378.588 |
0 |
|
|
4 |
Dự án: Đầu tư xây dựng Đại học Huế giai đoạn III |
|
|
|
Đại học Huế |
|
|
Vốn trong nước |
3.258.665.000 |
3.258.665.000 |
0 |
|
|
5 |
Dự án: Tiểu dự án 1 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các công trình cấp thiết cho Đại học Đà Nẵng tại Hòa Quý - Điện Ngọc |
|
|
|
Đại học Đà Nẵng |
|
|
Vốn trong nước |
48.095.031.480 |
48.095.031.480 |
0 |
|
|
6 |
Dự án: Đầu tư xây dựng giảng đường Khoa Y Dược (Giai đoạn 1) và các công trình phụ trợ - Trường Đại học Tây Nguyên |
|
|
|
Trường Đại học Tây Nguyên |
|
|
Vốn trong nước |
2.765.000.000 |
2.765.000.000 |
0 |
|
|
7 |
Dự án: Tòa nhà trung tâm điều hành và làm việc của cán bộ giảng viên Trường Đại học Giao thông vận tải |
|
|
|
Trường Đại học Giao thông vận tải |
|
|
Vốn trong nước |
107.964.685.848 |
107.964.685.848 |
0 |
|
|
8 |
Dự án: đền bù giải phóng mặt bằng của Đại học Huế |
|
|
|
Đại học Huế |
|
|
Vốn trong nước |
24.526.811.840 |
24.526.811.840 |
0 |
|
|
9 |
Dự án: Đầu tư xây dựng Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế giai đoạn 2020-2025 |
|
|
|
Đại học Huế |
|
|
Vốn trong nước |
5.813.662.772 |
5.813.662.772 |
0 |
|
|
10 |
Dự án: Đầu tư xây dựng khu giảng đường tại khu A1 - Khu đô thị đại học, Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
24.213.261.342 |
24.213.261.342 |
0 |
|
|
11 |
Dự án: Đầu tư xây dựng bờ kè bao quanh tại cơ sở mới - Trường ĐHSP Thể dục thể thao Tp. Hồ Chí Minh |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
2.567.302.232 |
2.567.302.232 |
0 |
|
|
12 |
Dự án: đầu tư xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà A - Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
|
|
|
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
|
|
Vốn trong nước |
3.335.615.723 |
3.335.615.723 |
0 |
|
|
13 |
Dự án: nâng cao năng lực đào tạo, nghiên cứu khoa học và khám chữa bệnh tại Trường Đại học Y Dược và Bệnh viện Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
|
|
Đại học Huế |
|
|
Vốn trong nước |
2.557.562.000 |
2.557.562.000 |
0 |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
14.283.361.301 |
14.283.361.301 |
0 |
|
|
|
- Theo cơ chế ghi thu, ghi chi |
14.283.361.301 |
14.283.361.301 |
0 |
|
|
|
- Theo cơ chế tài chính trong nước |
|
|
|
|
|
14 |
Dự án: Giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2 |
|
|
|
Ban quản lý Dự án Giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2 |
|
|
Vốn trong nước |
49.156.636.783 |
49.156.636.783 |
0 |
|
|
|
Dự án: đầu tư xây dựng Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 1 tại phường Long Phước, quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Vốn trong nước |
19.934.000 |
19.934.000 |
0 |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
24.418.574.128 |
24.418.574.128 |
0 |
|
|
|
- Theo cơ chế ghi thu, ghi chi |
|
|
|
|
|
|
- Theo cơ chế tài chính trong nước |
24.418.574.128 |
24.418.574.128 |
0 |
|
|
16 |
Dự án: đầu tư xây dựng Đại học Thái Nguyên bước 3, giai đoạn 2021-2025 |
|
|
|
Đại học Thái Nguyên |
|
|
Vốn trong nước |
6.214.914.243 |
6.214.914.243 |
0 |
|
|
17 |
Dự án: Nhà Giảng đường và các phòng làm việc bộ môn Trường Đại học Đồng Tháp |
|
|
|
Trường Đại học Đồng Tháp |
|
|
Vốn trong nước |
50.384.000.000 |
50.384.000.000 |
0 |
|
|
18 |
Tiểu dự án 2: Bồi thường, giải phóng mặt bằng khu vực phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng của ĐH Đà Nẵng (giai đoạn 2018-2020) |
|
|
|
Đại học Đà Nẵng |
|
|
Vốn trong nước |
151.267.439.815 |
151.267.439.815 |
ớ |
|
|
19 |
Dự án: đầu tư xây dựng Giảng đường A1 - Tòa nhà Khoa học Tự nhiên Trường ĐHSP Hà Nội |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
|
Vốn trong nước |
19.510.000.000 |
19.510.000.000 |
0 |
|
|
20 |
Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc, Nhà thư viện các trường thuộc Đại học Huế |
|
|
|
Đại học Huế |
|
|
Vốn trong nước |
11.722.434.000 |
11.722.434.000 |
0 |
|
|
21 |
Dự án Đầu tư xây dựng Môi trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh (nguồn xử lý, sắp xếp nhà đất) |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Vốn trong nước |
5.082.093.553 |
5.082.093.553 |
0 |
|
|
IV |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
V |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
VI |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Vốn trong nước |
6.751.238 |
6.751.238 |
0 |
|
|
VII |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
VIII |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
IX |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
X |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
I |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
II |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
III |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án: Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá phục vụ học sinh, sinh viên Lào tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
|
|
Vốn trong nước |
2.973.132.999 |
2.973.132.999 |
0 |
|
|
IV |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
V |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
VI |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
VII |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
VIII |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
IX |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
X |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đầu tư cơ sở vật chất và trang thiết bị hỗ trợ hoạt động giảng dạy, học tập cho Trường ĐH Tây Bắc |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
72.550.201.460 |
72.550.201.460 |
0 |
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng khoa Y Dược - Trường Đại học Tây Nguyên (định hướng phát triển thành Trường Đại học Y Dược Tây Nguyên) |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
5.392.296.103 |
5.392.296.103 |
0 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Dự án thành phần 1: Đầu tư hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm dùng chung phục vụ đào tạo trực tuyến trong giáo dục đại học thuộc dự án Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong dạy, học tại các cơ sở giáo dục đại học |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
97.181.290.065 |
97.181.290.065 |
0 |
|
|
2 |
Dự án thành phần 2 Đầu tư trang thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyển đổi số và xây dựng khóa học trực tuyến phục vụ đào tạo trình độ đại học, nhóm ngành kỹ thuật và công nghệ |
|
|
|
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
|
Vốn trong nước |
63.948.578.575 |
63.948.578.575 |
0 |
|
|
3 |
Dự án thành phần 3: Đầu tư trang thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyển đổi số và xây dựng khóa học trực tuyến phục vụ đào tạo trình độ đại học, nhóm ngành kinh tế |
|
|
|
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
|
Vốn trong nước |
27.143.372.388 |
27.143.372.388 |
0 |
|
|
4 |
Dự án thành phần 4: Đầu tư trang thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyển đổi số và xây dựng khóa học trực tuyến phục vụ đào tạo trình độ đại học, nhóm ngành kinh doanh và quản lý |
|
|
|
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Vốn trong nước |
35.409.492.855 |
35.409.492.855 |
0 |
|
|
5 |
Dự án thành phần 5: Đầu tư trang thiết bị ứng dụng CNTT phục vụ công tác chuyển đổi số và xây dựng khóa học trực tuyến phục vụ đào tạo trình độ đại học, nhóm ngành khoa học tự nhiên |
|
|
|
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
|
Vốn trong nước |
4.263.056.246 |
4.263.056.246 |
0 |
|
|
6 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu ngành Giáo dục và triển khai các nhiệm vụ, giải pháp về Chính phủ điện tử, chính phủ số của Bộ GDĐT |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
181.973.527.439 |
181.973.527.439 |
0 |
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 202/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán sử dụng vốn đầu tư công;
Căn cứ Thông báo số 1033/TB-BTC ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông báo số 33/TB-BTC ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024 nguồn vốn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho nước ngoài;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
Chương: 022
CHI TIẾT QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 202/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Nội dung |
Số liệu đề xuất quyết toán |
Số liệu quyết toán được duyệt |
Chênh lệch |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=4-3 |
6 |
|
|
|
|
|
||
|
I |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
II |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án: Nhà nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
|
|
Vốn trong nước |
3.506.286.109 |
3.506.286.109 |
0 |
|
|
2 |
Dự án: Đầu tư xây dựng các phòng thí nghiệm trọng điểm dùng chung khu vực Bắc, Trung, Nam (giai đoạn 1) |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
136.051.553.150 |
136.051.553.150 |
0 |
|
|
3 |
Dự án: Đầu tư xây dựng các phòng thí nghiệm trọng điểm dùng chung khu vực Bắc, Trung, Nam (giai đoạn 2) |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
3.121.389.000 |
3.121.389.000 |
0 |
|
|
III |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án: Dự án thành phần 3 thuộc dự án "Chương trình kỹ năng và kiến thức cho tăng trưởng kinh tế toàn diện" |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
|
|
Vốn trong nước |
438.537.620 |
438.53 7.620 |
0 |
|
|
2 |
Dự án: Cải tạo nâng cấp Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
|
|
Vốn trong nước |
22.202.556.583 |
22.202.556.583 |
0 |
|
|
3 |
Dự án: Chương trình kỹ năng và kiến thức cho tăng trưởng kinh tế toàn diện |
|
|
|
Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên |
|
|
Vốn trong nước |
3.667.378.588 |
3.667.378.588 |
0 |
|
|
4 |
Dự án: Đầu tư xây dựng Đại học Huế giai đoạn III |
|
|
|
Đại học Huế |
|
|
Vốn trong nước |
3.258.665.000 |
3.258.665.000 |
0 |
|
|
5 |
Dự án: Tiểu dự án 1 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các công trình cấp thiết cho Đại học Đà Nẵng tại Hòa Quý - Điện Ngọc |
|
|
|
Đại học Đà Nẵng |
|
|
Vốn trong nước |
48.095.031.480 |
48.095.031.480 |
0 |
|
|
6 |
Dự án: Đầu tư xây dựng giảng đường Khoa Y Dược (Giai đoạn 1) và các công trình phụ trợ - Trường Đại học Tây Nguyên |
|
|
|
Trường Đại học Tây Nguyên |
|
|
Vốn trong nước |
2.765.000.000 |
2.765.000.000 |
0 |
|
|
7 |
Dự án: Tòa nhà trung tâm điều hành và làm việc của cán bộ giảng viên Trường Đại học Giao thông vận tải |
|
|
|
Trường Đại học Giao thông vận tải |
|
|
Vốn trong nước |
107.964.685.848 |
107.964.685.848 |
0 |
|
|
8 |
Dự án: đền bù giải phóng mặt bằng của Đại học Huế |
|
|
|
Đại học Huế |
|
|
Vốn trong nước |
24.526.811.840 |
24.526.811.840 |
0 |
|
|
9 |
Dự án: Đầu tư xây dựng Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế giai đoạn 2020-2025 |
|
|
|
Đại học Huế |
|
|
Vốn trong nước |
5.813.662.772 |
5.813.662.772 |
0 |
|
|
10 |
Dự án: Đầu tư xây dựng khu giảng đường tại khu A1 - Khu đô thị đại học, Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
24.213.261.342 |
24.213.261.342 |
0 |
|
|
11 |
Dự án: Đầu tư xây dựng bờ kè bao quanh tại cơ sở mới - Trường ĐHSP Thể dục thể thao Tp. Hồ Chí Minh |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
2.567.302.232 |
2.567.302.232 |
0 |
|
|
12 |
Dự án: đầu tư xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà A - Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
|
|
|
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
|
|
Vốn trong nước |
3.335.615.723 |
3.335.615.723 |
0 |
|
|
13 |
Dự án: nâng cao năng lực đào tạo, nghiên cứu khoa học và khám chữa bệnh tại Trường Đại học Y Dược và Bệnh viện Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
|
|
Đại học Huế |
|
|
Vốn trong nước |
2.557.562.000 |
2.557.562.000 |
0 |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
14.283.361.301 |
14.283.361.301 |
0 |
|
|
|
- Theo cơ chế ghi thu, ghi chi |
14.283.361.301 |
14.283.361.301 |
0 |
|
|
|
- Theo cơ chế tài chính trong nước |
|
|
|
|
|
14 |
Dự án: Giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2 |
|
|
|
Ban quản lý Dự án Giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2 |
|
|
Vốn trong nước |
49.156.636.783 |
49.156.636.783 |
0 |
|
|
|
Dự án: đầu tư xây dựng Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 1 tại phường Long Phước, quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Vốn trong nước |
19.934.000 |
19.934.000 |
0 |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
24.418.574.128 |
24.418.574.128 |
0 |
|
|
|
- Theo cơ chế ghi thu, ghi chi |
|
|
|
|
|
|
- Theo cơ chế tài chính trong nước |
24.418.574.128 |
24.418.574.128 |
0 |
|
|
16 |
Dự án: đầu tư xây dựng Đại học Thái Nguyên bước 3, giai đoạn 2021-2025 |
|
|
|
Đại học Thái Nguyên |
|
|
Vốn trong nước |
6.214.914.243 |
6.214.914.243 |
0 |
|
|
17 |
Dự án: Nhà Giảng đường và các phòng làm việc bộ môn Trường Đại học Đồng Tháp |
|
|
|
Trường Đại học Đồng Tháp |
|
|
Vốn trong nước |
50.384.000.000 |
50.384.000.000 |
0 |
|
|
18 |
Tiểu dự án 2: Bồi thường, giải phóng mặt bằng khu vực phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng của ĐH Đà Nẵng (giai đoạn 2018-2020) |
|
|
|
Đại học Đà Nẵng |
|
|
Vốn trong nước |
151.267.439.815 |
151.267.439.815 |
ớ |
|
|
19 |
Dự án: đầu tư xây dựng Giảng đường A1 - Tòa nhà Khoa học Tự nhiên Trường ĐHSP Hà Nội |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
|
Vốn trong nước |
19.510.000.000 |
19.510.000.000 |
0 |
|
|
20 |
Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc, Nhà thư viện các trường thuộc Đại học Huế |
|
|
|
Đại học Huế |
|
|
Vốn trong nước |
11.722.434.000 |
11.722.434.000 |
0 |
|
|
21 |
Dự án Đầu tư xây dựng Môi trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh (nguồn xử lý, sắp xếp nhà đất) |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Vốn trong nước |
5.082.093.553 |
5.082.093.553 |
0 |
|
|
IV |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
V |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
VI |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Vốn trong nước |
6.751.238 |
6.751.238 |
0 |
|
|
VII |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
VIII |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
IX |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
X |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
I |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
II |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
III |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án: Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá phục vụ học sinh, sinh viên Lào tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
|
|
Vốn trong nước |
2.973.132.999 |
2.973.132.999 |
0 |
|
|
IV |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
V |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
VI |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
VII |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
VIII |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
IX |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
X |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đầu tư cơ sở vật chất và trang thiết bị hỗ trợ hoạt động giảng dạy, học tập cho Trường ĐH Tây Bắc |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
72.550.201.460 |
72.550.201.460 |
0 |
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng khoa Y Dược - Trường Đại học Tây Nguyên (định hướng phát triển thành Trường Đại học Y Dược Tây Nguyên) |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
5.392.296.103 |
5.392.296.103 |
0 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Dự án thành phần 1: Đầu tư hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm dùng chung phục vụ đào tạo trực tuyến trong giáo dục đại học thuộc dự án Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong dạy, học tại các cơ sở giáo dục đại học |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
97.181.290.065 |
97.181.290.065 |
0 |
|
|
2 |
Dự án thành phần 2 Đầu tư trang thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyển đổi số và xây dựng khóa học trực tuyến phục vụ đào tạo trình độ đại học, nhóm ngành kỹ thuật và công nghệ |
|
|
|
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
|
Vốn trong nước |
63.948.578.575 |
63.948.578.575 |
0 |
|
|
3 |
Dự án thành phần 3: Đầu tư trang thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyển đổi số và xây dựng khóa học trực tuyến phục vụ đào tạo trình độ đại học, nhóm ngành kinh tế |
|
|
|
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
|
Vốn trong nước |
27.143.372.388 |
27.143.372.388 |
0 |
|
|
4 |
Dự án thành phần 4: Đầu tư trang thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyển đổi số và xây dựng khóa học trực tuyến phục vụ đào tạo trình độ đại học, nhóm ngành kinh doanh và quản lý |
|
|
|
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Vốn trong nước |
35.409.492.855 |
35.409.492.855 |
0 |
|
|
5 |
Dự án thành phần 5: Đầu tư trang thiết bị ứng dụng CNTT phục vụ công tác chuyển đổi số và xây dựng khóa học trực tuyến phục vụ đào tạo trình độ đại học, nhóm ngành khoa học tự nhiên |
|
|
|
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
|
Vốn trong nước |
4.263.056.246 |
4.263.056.246 |
0 |
|
|
6 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu ngành Giáo dục và triển khai các nhiệm vụ, giải pháp về Chính phủ điện tử, chính phủ số của Bộ GDĐT |
|
|
|
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Vốn trong nước |
181.973.527.439 |
181.973.527.439 |
0 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh